wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP HP3 p1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu chế độ làm việc và sinh hoạt trong ngày ?

a)

08

b)

09

c)

10

d)

11

2.

Thời gian làm việc theo 2 mùa được qui định ?

a)

.Mùa nóng từ 01/04 đến 31/10;Mùa lạnh từ 01/11 đến 31/3 năm sau

b)

Mùa nóng 01/04 đến 30/11;Mùa lạnh 01/12 đến 31/3 năm sau

c)

.Mùa nóng từ 01/04 đến 31/10; Mùa lạnh từ 01/11 đến 31/3 năm sau

d)

Mùa nóng 01/04 đến 30/6; Mùa lạnh 01/07 đến 12

3.

Thời gian làm việc theo 2 mùa được qui định ?

a)

.Mùa nóng từ 01/04 đến 31/10;Mùa lạnh từ 01/11 đến 31/3 năm sau

b)

Mùa nóng 01/04 đến 30/11;Mùa lạnh 01/12 đến 31/3 năm sau

c)

.Mùa nóng từ 01/04 đến 31/10; Mùa lạnh từ 01/11 đến 31/3 năm sau

d)

Mùa nóng 01/04 đến 30/6; Mùa lạnh 01/07 đến 12

4.

Khi khám súng tiểu liên AK đưa nòng súng chếc lên trên bao nhiêu độ

a)

45 độ

b)

30 độ

c)

35 độ

d)

40 độ

5.

Ý nghĩa động tác đeo súng tiểu liên AK ?

a)

Thường dùng trong khi tay bận hoặc để làm việc khác như leo, trèo, mang vác.

b)

Thường dùng trong khi tay bận để duyệt đội ngũ, duyệt binh.

c)

Thường dùng trong huấn luyện đội ngũ có súng.

d)

Thường dùng trong hành quân, hành tiến, hai tay bận mang vác vật chất.

6.

Ý nghĩa động tác giá súng

a)

Rèn luyện cho người tập có tác phong nghiêm túc, đồng thời rèn luyện ý thức tổ chức kĩ luật, thống nhất và tập trung, sẵn sàng nhận mệnh lệnh.

b)

Thường dùng trong hành quân, di chuyển vị trí, tuần tra, canh gác, luyện tập….đảm bảo thống nhất.

c)

Để đảm bảo trật tự gọn gàng, thống nhất, đồng thời bảo đảm sẵn sàng chiến đấu.

d)

Để chấp hành quy tắc bảo đảm an toàn trong huấn luyện, công tác, sinh hoạt, hành quân, trú quân

7.

Khi giá súng, những điểm cần chú ý nào là đúng nhất ?

a)

Dùng súng báng gấp làm trụ, không dùng súng báng gỗ làm trụ. Giá súng phải chắc chắn, tránh đổ súng. Tránh giá súng trên đường đi và nơi có nhiều cát bụi

b)

Dùng súng báng gỗ hoặc báng gấp làm trụ. Giá súng phải chắc chắn, tránh đổ súng. Tránh giá súng trên đường đi và nơi có nhiều cát bụi.

c)

Dùng súng báng gỗ làm trụ, không dùng súng báng gấp làm trụ. Giá súng một cách vừa phải và chỉ cần giá súng ở những nơi thuận tiện

d)

Dùng súng báng gỗ làm trụ, không dùng súng báng gấp làm trụ. Giá súng phải chắc chắn, tránh đổ súng. Tránh giá súng trên đường đi và nơi có nhiều cát bụi.

8.

Vị trí súng tiểu liên AK ở tư thế mang súng

a)

Đầu nòng súng hướng lên trên, mặt súng quay sang phải.

b)

Đầu nòng súng hướng xuống đất, mặt súng quay sang phải

c)

Đầu nòng súng hướng lên trên, mặt súng quay sang trái.

d)

Đầu nòng súng hướng xuống đất, mặt súng quay sang trái.

9.

Sử dụng các buổi tối trong tuần như thế nào ?

a)

Tổ chức huấn luyện, hành quân, sinh hoạt (trừ các buổi tối trong ngày nghỉ), thời gian huấn luyện, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 2 giờ.

b)

Tổ chức học tập hoặc sinh hoạt (trừ các buổi tối trong ngày nghỉ), thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 2 giờ.

c)

Tổ chức học tập hoặc sinh hoạt (trừ các buổi tối trước và trong ngày nghỉ), thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 3 giờ.

d)

D.Tổ chức học tập hoặc sinh hoạt (trừ các buổi tối trước và trong ngày nghỉ), thời gian học tập, sinh hoạt mỗi buổi tối không quá 2 giờ.

10.

: Thời gian treo và hạ quốc kì

a)

Treo quốc kì lúc 07 giờ

Hạ quốc kì lúc 17 giờ

b)

Treo quốc kì lúc 06 giờ

Hạ quốc kì lúc 16 giờ

c)

Treo quốc kì lúc 06 giờ

Hạ quốc kì lúc 18 giờ

d)

Treo quốc kì lúc 06 giờ

Hạ quốc kì lúc 19 giờ

11.

Làm gì khi có hiệu lệnh báo thức ?

a)

Khi có hiệu lệnh báo thức mọi quân nhân phải dậy, rời khỏi phòng ngủ, gấp nội vụ xong ra sân tập thể dục ngay.

b)

Khi có hiệu lệnh báo thức mọi quân nhân phải dậy, rời khỏi phòng ngủ để ra sân tập thể dục sau đó về gấp nội vụ, tổng dọn vệ sinh

c)

Khi có hiệu lệnh báo thức mọi quân nhân phải dậy ngay, rời khỏi phòng ngủ để ra sân tập thể dục hoặc chuẩn bị sẵn sàng công tác.

d)

Khi có hiệu lệnh báo thức mọi quân nhân phải dậy nhanh chóng gấp nội vụ, rời khỏi phòng để ra sân tập thể dục hoặc chuẩn bị sẵn sàng công tác.

12.

Học tập ngoài thao trường được quy định như thế nào ?

a)

.Đi về phải thành đội ngũ. Thời gian đi về không tính thời gian học tập

b)

Trước khi học tập người phụ trách hoặc trực ban lớp học phải tập hợp bộ đội, kiểm tra quân số, trang phục, vũ khí, học cụ, khám súng sau đó báo cáo với giáo viên.

c)

Phải chấp hành nghiêm kỷ luật thao trường, tập luyện nơi gần địch phải có kế hoạch sẵn sàng chiến đấu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Thời gian kiểm tra sáng

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

10 phút

14.

Hàng ngày vũ khí bộ binh được bảo quản

a)

20 phút

b)

15 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

15.

Theo quy định chế độ bảo quản vũ khí thực hiện vào thời gian nảo

a)

Hàng ngày: Thời gian bảo quản vào giờ thứ 7.

Hàng tuần: Thời gian bảo quản vào ngày làm việc cuối tuần.

b)

Hàng ngày: Thời gian bảo quản vào giờ thứ 8.

Hàng tuần: Thời gian bảo quản vào ngày làm việc cuối tuần.

c)

. Hàng ngày: Thời gian bảo quản vào giờ thứ 8.

Hàng tuần: Thời gian bảo quản vào ngày làm việc giữa tuần

d)

Hàng ngày: Thời gian bảo quản vào giờ thứ 8.

Hàng tuần: Thời gian bảo quản vào ngày nghỉ cuối tuần

16.

Đọc báo nghe tin được tổ chức ở cấp

a)

Tiểu đội hoặc trung đội và tương đương

b)

Trung đội hoặc đại đội và tương đương

c)

Cấp tiểu đoàn và tương đương

d)

Tiểu đội hoặc trung đội

17.

Quy định thời gian điểm danh, điểm quân số?

a)

Trung đội và tương đương 1 tuần điểm danh 2 lần, các tối khác điểm quân số.

    - Đại đội và tương đương 1 tuần điểm danh 1 lần.

    - Chỉ huy tiểu đoàn và tương đương mỗi tuần điểm danh 1 đại đội

b)

Trung đội và tương đương 1 tuần điểm danh 2 lần, các tối khác điểm quân số.

    - Đại đội và tương đương 1 tuần điểm quân số 1 lần.

    - Chỉ huy tiểu đoàn và tương đương mỗi tuần dự điểm danh 1 đại đội.

c)

Trung đội và tương đương 1 tuần điểm danh 2 lần, các tối khác điểm quân số.

    - Đại đội và tương đương 1 tuần điểm danh 1 lần.

    - Chỉ huy tiểu đoàn và tương đương mỗi tuần dự điểm danh 1 đại đội.

d)

Trung đội và tương đương 1 tuần điểm quân số 2 lần, các tối khác điểm danh.

    - Đại đội và tương đương 1 tuần điểm danh 1 lần.

    - Chỉ huy tiểu đoàn và tương đương mỗi tuần dự điểm danh 1 đại đội

18.

Xây dựng nền nếp chính quy và quản lý kỷ luật tốt có ý nghĩa gì ?

a)

Giúp cho người chiến sĩ  có ý chí, quyết tâm cao, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

b)

Giúp cho cán bộ, chiến sĩ  nâng cao về bản lĩnh chính trị, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

c)

Giúp cho đơn vị vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

d)

Giúp cho đơn vị trong sạch vững mạnh về chính trị, hoàn thành nhiệm vụ trên giao.

19.

Nội dung xây dựng nề nếp chính quy và kỷ luật tốt là ?

a)

Chấp hành nghiêm pháp luật nhà nước, điều lệnh, điều lệ và các chế độ quy định quân đội

b)

Tất cả đều đúng

c)

Duy trì nghiêm kỷ luật, nền nếp chế độ chính quy, tạo sự thống nhất cao trong đơn vị

d)

Quản lý chặt chẽ con người, vũ khí trang bị; hạn chế thấp nhất các vụ việc vi phạm kỷ luật thông thường, đào ngũ cắt quân số; đơn vị không có vụ việc kỷ luật nghiêm

20.

Quân chủng hải quân gồm các binh chủng ?

a)

Tàu mặt nước; Hải quân đánh bộ; Tên lửa - pháo bờ biển; Tàu ngầm; Không quân Hải quân

b)

Pháo binh; Tăng - Thiết giáp; Đặc công; Công binh; thông tin và Hóa học

c)

Tàu ngầm; Tàu mặt nước; Không quân Hải quân; Hải quân đánh bộ; Tên lửa – Pháo bờ biển; Đặc công Hải quân.

d)

Tiêm kích; Tên lửa phòng không; Pháo phòng không; Nhảy dù; Ra đa

21.

Nhiệm vụ chung của Quân chủng Hải quân là

a)

Bảo vệ vững chắc chủ quyền vùng biển, các quần đảo, các đảo của nước CHXHCN Việt Nam

b)

Gồm tất cả các nhiệm vụ trên.

c)

Chống mọi hành động phá hoại, vi phạm chủ quyền quốc gia.

d)

Luôn duy trì trạng thái SSCĐ đập tan mọi âm mưu xâm lược của kẻ thù, bảo vệ vững chắc lãnh thổ biển đảo của Tổ quốc.

22.

Lữ đoàn 189 thuộc Quân chủng Hải quân có những tàu ngầm nào ?

a)

HQ-182 Thủ đô; HQ-183 Viễn Đông; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Trường sa; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 BRVT.

b)

HQ-182 Hà Nội; HQ-183 Hồ Chí Minh; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Cam Ranh; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 BRVT.

c)

HQ-182 Hà Nội; HQ-183 Hồ Chí Minh; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Khánh Hòa; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 BRVT.

d)

HQ-182 Hà Nội; HQ-183 Hồ Chí Minh; HQ-184 Hải Phòng; HQ-185 Khánh Hòa; HQ-186 Đà Nẵng; HQ-187 Trường sa.

23.

Vùng 1, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào ?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận

24.

Vùng 2, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận.

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định

25.

Vùng 3, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào ?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

26.

Vùng 4, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào ?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Phú Yên đến Bắc Bình Thuận

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh

d)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định

27.

Vùng 5, Quân Chủng Hải quân Việt Nam gồm những vùng biển nào ?

a)

Gồm vùng biển các tỉnh từ nam Bình Thuận đến Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào).

b)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Định.

c)

Gồm vùng biển các tỉnh từ Quảng Ninh đến Hà Tĩnh

d)

Vùng biển các tỉnh Bạc Liêu (cửa sông Gành Hào), Cà Mau, Kiên Giang.

28.

Chức năng cơ bản của Quân chủng Phòng không – Không quân

a)

Tất cả các chức năng trên

b)

Quản lý chặt chẽ vùng trời quốc gia. Bảo vệ các trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa

c)

Thông báo tình hình địch trên không cho các LLVT và nhân dân, đánh trả các cuộc tấn công đường không của đối phương

d)

Làm nòng cốt cùng các lực lượng khác tiêu diệt các loại máy bay của địch.

29.

Quân chủng Phòng không - Không quân có các Bộ Tư lệnh (BTL) binh chủng nào

a)

BTL Pháo phòng không,  BTL tên lửa phòng không, BTL Không quân, BTL Ra đa phòng không

b)

Không tổ chức các BTL binh chủng

c)

.Bộ Tư lệnh Không quân

d)

Bộ Tư lệnh Tên lửa phòng không.

30.

Các binh chủng nào thuộc Quân chủng Phòng không – Không quân ?

a)

Tàu mặt nước;  Hải quân đánh bộ; Tên lửa, pháo bờ; Tàu ngầm; Không quân Hải quân

b)

Tiêm kích; Tên lửa phòng không; Ra đa; Pháo binh; Công binh; thông tin, ra đa cảnh giới

c)

Không quân; Tên lửa phòng không; Pháo phòng không; Ra đa

d)

Pháo phòng không; Không quân cường kích; Không quân hải quân; Ra đa; Công binh; thông tin và Hóa học

31.

Binh chủng nào không thuộc Quân chủng Phòng không – Không quân?

a)

Không quân Hải quân

b)

Không quân

c)

Pháo phòng không

d)

Ra đa

32.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng Pháo binh là ?

a)

Chi viện hỏa lực trong tác chiến hiệp đồng quân, binh chủng. Chi viện hỏa lực cho các lực lượng đánh nhỏ lẻ, rộng khắp trên địa bàn tác chiến.

b)

Rà, phá bom mìn nổ chậm. Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình, dùng thuốc nổ phá mục tiêu, mở cửa mở, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

c)

Sử dụng hỏa lực, sức cơ động cao, tiêu diệt địch. Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

d)

Là binh chủng bảo đảm chiến đấu, được trang bị các phương tiện bảo đảm Thông tin liên lạc cho chỉ huy quân đội trong mọi tình huống. 

33.

Binh chủng Pháo binh có vị trí ?

a)

Là 1 binh chủng chuyên môn kỹ thuật, bảo đảm thông tin thông suốt, đồng thời là hỏa lực chính ở mặt đất của QĐNDVN

b)

Là binh chủng bảo đảm chiến đấu, binh chủng chuyên môn của QĐNDVN, có thể trực tiếp chiến đấu.

c)

Là binh chủng chiến đấu, hỏa lực chính của lục quân; có thể tác chiến hiệp đồng quân, binh chủng hoặc độc lập tác chiến.

d)

Là binh chủng chuyên môn của QĐNDVN. Khẩu hiệu:“đặc biệt, tinh nhuệ, anh dũng, tuyệt vời, mưu trí, táo bạo, đánh hiểm thắng lớn”

34.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã tặng binh chủng Pháo binh câu nói, sau này thành khẩu hiệu truyền thống ?

a)

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”

b)

.“Đặc biệt tinh nhuệ; anh dũng tuyệt vời; mưu trí, táo bạo; đánh hiểm, thắng lớn”

c)

“Đã ra quân là đánh thắng”

d)

“Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”.

35.

Nhiệm vụ của Binh chủng Đặc công là

a)

Rà, phá bom mìn nổ chậm. Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình, dùng thuốc nổ phá mục tiêu, mở cửa mở, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động

b)

Sử dụng hỏa lực, sức cơ động cao, tiêu diệt địch. Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

c)

Nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn. Ngụy trang bảo vệ các mục tiêu quan trọng và nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói.

d)

Sử dụng các phương pháp tác chiến đặt biệt, để tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

36.

Truyền thống Binh chủng Đặc công là ?

a)

“Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”

b)

“Đặc biệt tinh nhuệ; anh dũng tuyệt vời; mưu trí, táo bạo; đánh hiểm, thắng lớn”.

c)

“Đã ra quân là đánh thắng”

d)

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”.

37.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng Tăng – Thiết giáp là

a)

Sử dụng hỏa lực mạnh, sức cơ động cao, tiêu diệt địch, đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, kết hợp cùng các binh chủng khác tạo thành sức mạnh tổng hợp trong chiến đấu.

b)

Nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn. Ngụy trang bảo vệ các mục tiêu quan trọng và nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói.

c)

Sử dụng các phương pháp tác chiến đặt biệt, để tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch

d)

Dùng hỏa lực chi viện cho bộ binh, xe tăng và các quân, binh chủng khác. Có thể độc lập dùng hỏa lực đánh các mục tiêu khi được phân công.

38.

Truyền thống Binh chủng Tăng- Thiết giáp là ?

a)

“Đã ra quân là đánh thắng”.

b)

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”.

c)

“Đặc biệt tinh nhuệ; anh dũng tuyệt vời; mưu trí, táo bạo; đánh hiểm, thắng lớn”.

d)

“Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”.

39.

Nhiệm vụ của Binh chủng Công binh

a)

Dùng thuốc nổ đánh phá các mục tiêu kiên cố

b)

Gồm tất cả các nhiệm vụ trên

c)

Rà phá bom mìn, khắc phục vật cản, mở cửa mở

d)

Bảo đảm cầu, phà, mở đường phục vụ chiến đấu; xây dựng công trình tác chiến sở chỉ huy, hầm ngầm

40.

Truyền thống Binh chủng Công Binh là ?

a)

“Phòng chống tốt, chiến đấu giỏi”

b)

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”.

c)

“Đã ra quân là đánh thắng”.

d)

“Mở đường thắng lợi”

41.

“Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn”.

a)

Binh chủng bảo đảm thông tin liên lạc

b)

Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn

c)

Binh chủng chiến đấu;

d)

Binh chủng bảo đảm chiến đấu

42.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng thông tin liên lạc

a)

Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình.

b)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

c)

Ngụy trang, nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói

d)

Bảo đảm thông tin liên lạc cho chỉ huy tác chiến.

43.

Nhiệm vụ của Binh chủng thông tin liên lạc ?

a)

Gồm tất cả các nhiệm vụ trên

b)

Bảo đảm thông tin liên lạc cho chỉ huy tác chiến; hiệp đồng các quân, binh chủng.

c)

Bảo đảm thông tin cho sẵn sàng chiến đấu A2 và tác chiến điện tử

d)

Bảo đảm thông tin cho bảo đảm hậu cần, kỹ thuật; quân bưu dẫn đường

44.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng hóa học là ?

a)

Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch

b)

Xây dựng công trình, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

c)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch

d)

Làm nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn

45.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng hóa học là ?

a)

Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch

b)

Xây dựng công trình, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

c)

Ngụy trang bảo vệ các mục tiêu quan trọng và nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói

d)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch

46.

Binh chủng Công binh là

a)

Binh chủng bảo đảm chiến đấu.

b)

Binh chủng chiến đấu

c)

Binh chủng bảo đảm thông tin liên lạc.

d)

Phòng chống vũ khí hủy diệt lớn;

47.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng thông tin liên lạc ?

a)

Bảo đảm thông tin liên lạc cho chỉ huy tác chiến

b)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

c)

Xây dựng công sự trận địa, ngụy trang công trình

d)

Ngụy trang, nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói.

48.

Biện pháp xây dựng nề nếp chính quy và kỷ luật tốt là ?

a)

Chỉ huy đơn vị phải quán triệt và thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp, chế độ

b)

Chỉ huy đơn vị phải nhắc nhở chiến sĩ và thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp sinh hoạt, công tác

c)

Chỉ huy đơn vị phải thường xuyên thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp, chế độ

d)

Cán bộ, chiến sĩ phải thường xuyên quán triệt tư tưởng việc chấp hành pháp luật, kỷ luật và thực hiện nghiêm túc các quy định, duy trì chặc chẽ mọi nền nếp chính quy.

49.

: Một trong những nội dung xây dựng chính quy là

a)

Nâng cao trình độ về huấn luện.

b)

Nâng cao trình độ chỉ huy quản lý toàn đơn vị.

c)

Nâng cao trình độ quản lý bộ đội, quản lý trang bị.

d)

Nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu.

50.

: Nội dung tiiêu chuẩn 1 về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân

a)

.Bảo đảm về công tác kỹ thuật

b)

Xây dựng về nếp chính quy

c)

.Vững mạnh về chính trị

d)

Bảo đảm hậu cần,  tài chính và đời sống bộ đội

51.

Nội dung tiêu chuẩn 2 về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân ?

a)

Bảo đảm về công tác hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội.

b)

Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì kỷ luật nghiêm, bảo đảm sẵn sàng chiến đấu giỏi.

c)

Xây dựng nền nếp chính quy và quản lý kỷ luật tốt

d)

Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi

52.

Nội dung tiêu chuẩu 3 về xây dựng đơn vị vững mạnh trong toàn quân ?

a)

Bảo đảm về công tác kỹ thuật

b)

Vững mạnh về chính trị

c)

.Xây dựng nề nếp chính quy và quản lý kỷ luật tốt.

d)

Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội

53.

Nội dung tiêu chuẩn 4 về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân ?

a)

Tổ chức biên chế đúng qui định, duy trì nghiêm chế độ SSCĐ, huấn luyện giỏi

b)

Bảo đảm hậu cần tài chính

c)

Xây dựng nề nếp chính qui và quản lý kỷ luật tốt

d)

Vững mạnh về chính trị

54.

Nội dung tiêu chuẩn 5 về xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện trong toàn quân ?

a)

Bảo đảm công tác kỹ thuật

b)

Xây dựng nề nếp chính quy và quản lý kỷ luật tốt

c)

Bảo đảm về công tác hậu cần, tài chính

d)

Vững mạnh về chính trị

55.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm ?

a)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Cảnh sát biển.

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Bộ đội biên phòng.

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ.

d)

Công an nhân dân, Dân quân tự vệ, Công an nhân dân và Bộ đội biên phòng.

56.

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương và Lực lượng dự bị động viên

b)

Bộ đội chủ lực; Các Quân đoàn và Lực lượng dự bị động viên.

c)

Bộ đội chủ lực; Các quân khu và các Quân đoàn.

d)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội biên phòng và Lực lượng dự bị động viên

57.

Lục quân Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của

a)

Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

b)

Bộ Tư lệnh Quân chủng Lục quân

c)

Chủ tịch nước.

d)

Bộ Tổng tham mưu.

58.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy quân khu? Đó là những quân khu nào ?

a)

Có 7 quân khu, gồm các Quân khu: 1,2,3,4,5,6,7

b)

Có 8 quân khu, gồm các Quân khu: 1,2,3,4,5,6,7,9

c)

Có 7 quân khu, gồm các Quân khu: 1,2,3,4,5,7,9

d)

Có 6 quân khu, gồm các Quân khu: 1,2,3,4,5,7

59.

Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy quân đoàn? Đó là những quân đoàn nào ?

a)

Có 3 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 1,2,3

b)

Có 3 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 4,7,9

c)

Có 4 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 1,2,7,9

d)

Có 4 quân đoàn, gồm các Quân đoàn: 1,2,3,4

60.

Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào ?

a)

Ngày 19/08/1944

b)

Ngày 22/12/1944

c)

Ngày 02/09/1945

d)

Ngày 20/11/1944

61.

Ngày hội Quốc phòng toàn dân là ngày nào ?

a)

Ngày 19/8 hàng năm (từ năm 1989)

b)

Ngày 3/2 hàng năm (từ năm 1989)

c)

Ngày 22/12 hàng năm (từ năm 1989)

d)

Ngày 02/09 hàng năm (từ năm 1989)

62.

Cơ quan, tổ chức nào quản lý Quân đội nhân dân Việt Nam ?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Bộ Quốc Phòng

c)

Nhà nước CHXHCN VN

d)

Bộ Nội vụ

63.

Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng trực thuộc ?

a)

Binh chủng Thông tin liên lạc

b)

Quân chủng Phòng Không – Không quân

c)

Bộ Quốc Phòng

d)

Bộ Tổng Tham mưu

64.

Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng trực thuộc ?

a)

Quân chủng Lục Quân

b)

Bộ Quốc Phòng

c)

Quân chủng Phòng Không – Không quân

d)

Bộ Tổng Tham mưu

65.

Quân đội nhân dân Việt Nam có những quân chủng nào

a)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân.

b)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân và Bộ đội biên phòng.

c)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân và Tác chiến Không Gian mạng

d)

Lục quân; Hải quân; Phòng không - Không quân và Các quân khu, quân đoàn

66.

Lục quân của QĐND Việt Nam có những Bộ Tư lệnh binh chủng nào

a)

Pháo binh, Đặc công nước, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Hóa học.

b)

Pháo binh, Đặc công, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Phòng hóa, Biên phòng.

c)

Pháo binh, Đặc công, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Hóa học.

d)

Pháo binh, Đặc công bộ, Đặc công nước, Tăng-Thiết giáp, Công binh, Thông tin liên lạc, Hóa học.

67.

Bộ Tổng Tham mưu là cơ quan trực thuộc tổ chức nào

a)

Tổng Tham mưu trưởng

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nhà nước CHXHCN VN

d)

Bộ Quốc phòng

68.

Vị trí của Quân chủng Hải quân

a)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển, đảo làm nòng cốt trong việc tiêu diệt địch ở hải phận và thềm lục địa, bảo vệ các đảo, các quần đảo thuộc lãnh thổ Việt Nam.

b)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển và đại dương, làm nòng cốt trong việc tiêu diệt địch ở hải phận và thềm lục địa

c)

Quản lý chặt chẽ vùng trời quốc gia, thông báo tình hình địch trên không cho các lực lượng vũ trang và nhân dân

d)

Là lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển, Quản lý chặt chẽ vùng trời và thềm lục địa quốc, gia đánh trả các cuộc tấn công đường không của đối phương.

69.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng hóa học là ?

a)

Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

b)

Làm nòng cốt trong việc phòng chống vũ khí hủy diệt lớn.

c)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch

d)

Xây dựng công trình, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

70.

Một trong những nhiệm vụ của Binh chủng hóa học là ?

a)

Đột phá đánh chiếm địa hình có giá trị chiến thuật, thọc sâu đánh chiếm các mục tiêu bên trong trận địa của địch.

b)

Xây dựng công trình, làm đường xuất kích, bảo đảm cơ động.

c)

Tiến công những mục tiêu hiểm yếu sâu trong hậu phương và trong đội hình địch.

d)

Ngụy trang bảo vệ các mục tiêu quan trọng và nghi binh đánh lừa địch bằng màn khói

71.

Ý nghĩa của động tác nghiêm khi mang súng ?

a)

Rèn luyện cho người tập có tác phong nghiêm túc, tư thế hùng mạnh khẩn trương và đức tính bình tĩnh nhẫn nại, đồng thời rèn luyện ý thức tổ chức kỷ luật, thống nhất và tập trung, sẵn sàng nhận mệnh lệnh.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Thể hiện tính kỷ luật, tinh thần đoàn kết, nếp sống văn minh để thống nhất hành động, biểu thị tư thế tác phong quân nhân, thể hiện tính đặc thù của quân đội

d)

Thường dùng khi duyệt binh, hành quân dã ngoại, luyện tập đội ngũ, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.

72.

Ý nghĩa động tác khám súng tiểu liên AK ?

a)

Để chấp hành quy tắc bảo đảm an toàn tuyệt đối trong việc giữ gìn vũ khí, trang bị đối với mọi trường hợp trong huấn luyện, công tác, sinh hoạt, hành quân, trú quân; trước và sau khi dùng súng

b)

Thường dùng khi duyệt binh, hành quân dã ngoại, luyện tập đội ngũ, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.

c)

Thường dùng trong hành quân, di chuyển vị trí, tuần tra, canh gác, luyện tập….đảm bảo thống nhất

d)

Để đảm bảo trật tự gọn gàng, thống nhất, đồng thời bảo đảm sẵn sàng chiến đấu.

73.

Trong động tác khám súng AK tại sao ngón trỏ phải vuốt dọc theo cửa thoát vỏ đạn

a)

Tránh đạn văng ra ngoài

b)

Thuận tiện cho việc kéo tay kéo bệ khoá nòng

c)

Tránh bị kẹt tay

d)

Tất cả đều đúng

74.

Trong động tác đeo súng tiểu liên AK từ tư thế mang súng, khi đưa súng về phía trước, súng cách thân người bao nhiêu cm ?

a)

Cách thân người 20cm

b)

Cách thân người 10cm

c)

Cách thân người 15cm

d)

Cách thân người 25cm

75.

Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang ?

a)

Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hạ mệnh lệnh, kiểm tra quân số, khám súng, giá súng…

b)

Tất cả đều đúng

c)

Thường dùng trong hành quân, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập

d)

Thường dùng khi duyệt binh, hành quân dã ngoại, luyện tập đội ngũ, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.

76.

Vị trí đứng của tiểu trưởng trong đội hình hàng ngang ?

a)

Đứng bên phải đội hình tiểu đội

b)

Đứng trước đội hình tiểu đội

c)

Đứng giữa đội hình tiểu đội

d)

Đứng bên trái đội hình tiểu đội

77.

Vị trí chí huy hành tiến của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng ngang?

a)

Đi bên phải đội hình của tiểu đội cách 3 đến 5 bước, ngang với hàng trên cùng

b)

Đi bên phải đội hình của tiểu đội cách 2 đến 3 bước, ngang với hàng trên cùng.

c)

Đi bên trái đội hình của tiểu đội cách 2 đến 3 bước, ngang với hàng trên cùng.

d)

Đi bên trái đội hình của tiểu đội cách 3 đến 5 bước, ngang với hàng trên cùng.

78.

Thứ tự các bươc chỉ huy tập hợp đội hình tiểu đội một hàng ngang gồm?

a)

Tập hợp; Điểm số; Giải tán

b)

Tập hợp; Chỉnh đốn hàng ngũ; Điểm số; Giải tán.

c)

Tập hợp; Điểm số; Chỉnh đốn hàng ngũ; Giải tán.

d)

Tiểu đội chú ý; Tập hợp; Điểm số; Chỉnh đốn hàng ngũ; Giải tán.

79.

Khẩu lệnh của tiểu đội trưởng khi tập hợp đội hình một hàng ngang

a)

“Tiểu đội… thành một hàng ngang – TẬP HỢP”

b)

“Tất cả, thành đội hình hàng ngang – TẬP HỢP”

c)

“Thành một hàng ngang – TẬP HỢP”

d)

“Tiểu đội…, một hàng ngang – TẬP HỢP”

80.

Vị trí tập hợp của các số trong đội hình tiểu đội hai hàng ngang

a)

Các số lẻ (1, 3, 5, 7) đứng hàng trên; Các số chẵn (2, 4, 6, 8) đứng hàng dưới. Cự ly giữa hàng trên và hàng dưới là 1m

b)

Các số chẵn (2, 4, 6, 8) đứng hàng trên; Các số lẻ (1, 3, 5, 7) đứng hàng dưới. Cự ly giữa hàng trên và hàng dưới là 1m.

c)

Các số lẻ (1, 3, 5, 7) đứng hàng trên; Các số chẵn (2, 4, 6, 8) đứng hàng dưới. Cự ly giữa hàng trên và hàng dưới là 1 bước (0,75m).

d)

Các số (1, 2, 3, 4) đứng hàng trên; Các số (5, 6, 7, 8) đứng hàng dưới. Cự ly giữa hàng trên và hàng dưới là 1m

81.

Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thường vận dụng trong học tập, sinh hoạt, hạ mệnh lệnh, kiểm tra quân số, khám súng, giá súng…

c)

Thường vận dụng trong hành quân, trong đội hình tập hợp của trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập

d)

Thường vận dụng trong luyện tập đội ngũ, tập thể dục, khám súng, giá súng.

82.

Vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc, khi đôn đốc tập hợp ?

a)

Chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3 đến 5 bước.

b)

Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 3 đến 5 bước

c)

Đứng phía trước chếch về bên phải đội hình, cách 2 đến 3 bước.

d)

Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 2 đến 4 bước

83.

Vị trí chỉ huy khi hành tiến của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc?

a)

Đi ở chính giữa phía trước đội hình, cách từ 2 đến 3 bước

b)

Đi bên trái đội hình cách 2 đến 3 bước, ngang với hàng đầu tiên.

c)

Đi 1/3 bên phải đội hình (từ trên xuống) cách 2 đến 3 bước

d)

Đi 1/3 bên trái đội hình (từ trên xuống) cách 2 đến 3 bước.

84.

Vị trí của tiểu đội trưởng trong đội hình hàng dọc ?

a)

Đứng bên trái đội hình tiểu đội, cách 2 đến 3 bước.

b)

Đứng trước, cách số một là 1 bước (0,75m).

c)

Đứng trước, cách số một là 1m.

d)

Đứng bên trái đội hình tiểu đội, cách số một là 1m

85.

Bản đồ là

a)

Hình ảnh thu nhỏ, khái quát một phần hoặc toàn bộ bề mặt trái đất.

b)

Hình ảnh thu nhỏ, khái quát toàn bộ bề mặt trái đất lên bề mặt giấy phẳng.

c)

Hình ảnh thu nhỏ một phần bề mặt trái đất lên bề mặt giấy phẳng.

d)

Hình thu nhỏ toàn bộ các vật thể trên bề mặt trái đất lên mặt giấy phẳng

86.

Ý nghĩa của việc nghiên bản đồ địa hình trong lĩnh vực dân dụng

a)

.Giúp ta giải quyết các vấn đề về khoa học và thực tiễn, những vấn đề liên quan đến địa hình.

b)

Giúp ta tìm đường, xác định phương hướng, giải quyết các vấn đề về cuộc sống liên quan đến bản đồ

c)

Giúp ta tìm hiểu về một vùng đất nào đó, xác định phương hướng, tìm mục tiêu.

d)

Giúp ta nhanh chóng nắm bắt được địa hình khu vực cần thiết để giải quyết các vấn đề liên quan đến cuộc sống.

87.

Trên bản đồ dáng đất được biểu thị

a)

Bằng đường bình độ và màu sắc.

b)

Bằng hình ảnh chụp (vẽ) từ mặt đất

c)

Bằng phép chiếu đứng và màu sắc

d)

Bằng hệ thống các kí hiệu và màu sắc

88.

Đường bình độ

a)

Là đường cong khép kín, nối liền các điểm có cùng độ cao trên mặt đất được chiếu lên mặt phẳng bản đồ

b)

Là đường cong có thể khép kín, nối liền các điểm có cùng độ cao, độ dài trên thực địa được chiếu lên mặt phẳng bản đồ

c)

Là đường cong khép kín, nối liền các điểm có độ cao tuỳ theo từng loại dáng đất được chiếu lên mặt phẳng bản đồ

d)

Là đường cong khép kín, tất cả các điểm cùng nằm trên đường bình độ có độ cao tương đối bằng nhau phụ thuộc vào dáng đất.

89.

Quy định khoảng cao đều của các đường bình độ trên bản đồ tỷ lệ 1/50.000 ?

a)

Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 20m; Đường bình độ giữa 10m.

b)

Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 25m; Đường bình độ giữa 2,5m

c)

Đường bình độ con 10m; Đường bình độ cái 50m; Đường bình độ giữa 5m

d)

Đường bình độ con 5m; Đường bình độ cái 15m; Đường bình độ giữa 10m

90.

Một trong những đặc điểm của đường bình độ là

a)

Các đường bình độ dày hay thưa độ dốc không  thay đổi

b)

Các đường bình độ càng sát nhau độ dốc càng  thấp

c)

Các đường bình độ càng sát nhau độ dốc càng  cao

d)

Các đường bình độ càng thưa độ dốc càng cao

91.

Khi đo cự ly trên bản đồ tỷ lệ 1/25.000 được 2,3 cm thì tương ứng trên thực địa

a)

230m

b)

575m.

c)

1150m.

d)

2300m

92.

Một con đường trên thực địa dài 7,9 Km, khi biểu thị trên bản đồ tỷ lệ 1/25.000 sẽ có độ dài ?

a)

79,0 cm

b)

21,6 cm

c)

31,6 cm.

d)

41,6 cm

93.

Một con đường trên thực địa dài 1km, khi biểu thị trên bản đồ tỷ lệ 1/25.000 sẽ có độ dài

a)

4cm

b)

3,5cm

c)

3cm

d)

4,5cm

94.

Các phương pháp cơ bản để định hướng bản đồ

a)

Định hướng bằng địa bàn; Dựa vào trăng, sao; Đường phương hướng giữa hai địa vật và bằng ống nhòm.

b)

Định hướng bằng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Ống nhòm; Dựa vào mặt trời

c)

Định hướng bằng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật và bằng sa bàn.

d)

Định hướng bằng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật.

95.

Các phương pháp cơ bản để xác định điểm đứng trên bản đồ

a)

Phương pháp ước lượng cự ly; Phương pháp tìm địa vật dài thẳng; Phương pháp giao hội.

b)

Phương pháp dùng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật.

c)

Phương pháp ước lượng cự ly; Phương pháp giao hội

d)

Phương pháp dùng địa bàn; Địa vật dài thẳng; Đường phương hướng giữa hai địa vật.

96.

Khi sử dụng bản đồ 1/25.000 Tọa độ chính xác của điểm M (6075045375) ứng với trường hợp nào ?

a)

M (06 45),  X= 3cm, Y= 2cm

b)

M (06 45),  X= 4cm, Y= 1,5cm

c)

M (06 45),  X= 2cm, Y= 3,5cm

d)

M (06 45),  X= 3cm, Y= 1,5cm

97.

Vũ khí công nghệ cao là loại vũ khí được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo

a)

Tất cả đều đúng

b)

Dựa trên sự phát triển của nền khoa học quân sự, và sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại

c)

Dựa trên những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.

d)

Có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ thuật, chiến thuật

98.

Vũ khí công nghệ cao có đặc điểm gì

a)

Tính cạnh tranh cao, được nâng cấp liên tục

b)

Hàm lượng tri thức, kỹ năng tự động hóa cao.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn.

99.

Tiến công hỏa lực bằng vũ khí công nghệ cao là ?

a)

Thủ đoạn tác chiến mới

b)

Hình thức chiến thuật kiểu mới.

c)

Phương thức tiến hành chiến tranh kiểu mới

d)

Hình thức chiến tranh kiểu mới

100.

Địch sử dụng phương thức tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao nhằm mục đích ?

a)

Giành quyền làm chủ trên bộ, làm chủ chiến trường, phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng

b)

Giành quyền làm chủ trên không, làm chủ chiến trường, phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng

c)

Giành quyền làm chủ trên biển, làm chủ chiến trường, phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng

d)

Giành quyền làm chủ địa hình, làm chủ chiến trường, phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng

101.

Hướng tiến công trong tác chiến vũ khí công nghệ cao có thể xuất phát từ ?

a)

Từ nhiều hướng vào nhiều mục tiêu và diễn ra cùng một lúc.

b)

Biên giới trên bộ, chính diện, trong chiều sâu cả nước.

c)

Biên giới trên biển, nhịp độ cao, cường độ lớn

d)

Biên giới trên không, ngay từ đầu và suốt quá trình chiến tranh

102.

Tỉ lệ sử dụng vũ khí công nghệ cao trong chiến tranh Nam Tư năm 1999 ?

a)

30% vũ khí công nghệ cao.

b)

100% vũ khí công nghệ cao.

c)

90% vũ khí công nghệ cao.

d)

50% vũ khí công nghệ cao.

103.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Mỹ đã sử dụng vũ khí công nghệ cao ?

a)

Chuẩn bị sử dụng

b)

Có kế hoạch sử dụng

c)

Đã sử dụng

d)

Chưa sử dụng

104.

Vũ khí công nghệ cao có điểm mạnh

a)

Tấn công ngoài đường chân trời, chính xác và có sức phá hủy lớn

b)

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa

c)

Có tính cạnh tranh cao, hiệu suất chiến đấu lớn.

d)

Có thể vượt qua các chướng ngại vật, nhận biết các đặc trưng khác nhau của mục tiêu.

105.

Vũ khí công nghệ cao có điểm yếu ?

a)

Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phương đánh lừa

b)

Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị phát hiện, đánh chặn

c)

Uy lực sát thương quá lớn nên bị thế giới lên án.

d)

Gặp địa hình rừng núi không phát huy được tác dụng