wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔ THẦN KINH

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Mô thần kinh gồm

a)

Não và tủy sống

b)

Neuron và các TB thần kinh ngoại vi

c)

TB thần kinh chính thức và TB thần kinh đệm

d)

Não, tủy sống và TB thần kinh ngoại vi

2.

Đâu KHÔNG phải chức năng của mô thần kinh?

a)

tiếp nhận

b)

phân tích

c)

dẫn truyền

d)

bảo vệ

3.

Đâu KHÔNG phải chức năng của TB thần kinh đệm?

a)

bảo vệ

b)

dinh dưỡng

c)

dẫn truyền

d)

đệm lót

4.

Vị trí nào có mô thần kinh

a)

Tóc, lông, móng

b)

Vết chai trên gót chân

c)

Men răng

d)

Tủy răng

5.

Nhận định SAI về neuron:

a)

Là đơn vị chức năng của hệ thần kinh

b)

Là "mô liên kết" của hệ TK

c)

Biệt hóa cao, ít phân chia

d)

60-70% ở vỏ não

6.

Nhận định SAI về neuron:

a)

Là đơn vị chức năng của hệ thần kinh

b)

Có khả năng phân bào

c)

Chức năng tiếp nhận, phân tích và dẫn truyền

d)

60-70% ở vỏ não

7.

Một BN bị chẩn đoán UT não. Tế bào nào có khả năng phân chia không kiểm soát gây ra bệnh này?

a)

TB thần kinh đệm

b)

TB thần kinh ngoại vi

c)

Neuron

d)

TB thần kinh chính thức

8.

Neuron và đon vị hoàn chỉnh về

a)

cấu trúc

b)

chức năng

c)

di truyền

d)

cả 3 phương án trên

9.

Đặc tính cơ bản của neuron là

a)

cảm ứng và dẫn truyền

b)

dẫn truyền

c)

cảm ứng

d)

tiếp nhận và dẫn truyền

10.

Đâu là trung tâm dinh dưỡng, nơi tiếp nhận, phân tích và xử lý thông tin

a)

Thân neuron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Synap

11.

Cấu trúc nào nằm trong chất xám hệ TKTW và hạch TK ngoại vi

a)

Thân neuron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Synap

12.

Thân neuron ở TB thần kinh nào lớn nhất

a)

tháp vỏ não

b)

tiểu não

c)

đại não

d)

tủy sống

13.

Thân neuron ở TB thần kinh nào nhỏ nhất

a)

tháp vỏ não

b)

tiểu não

c)

đại não

d)

tủy sống

14.

Đặc điểm nhân của neuron

a)

Lớn, hình cầu, chính giữa

b)

Nhỏ, hình cầu, chính giữa

c)

Lớn, hình cầu, lệch về một phía

d)

Lớn, hình trứng, chính giữa

15.

Đặc điểm nhân của neuron dưới kính hiển vi

a)

Chất nhiễm sắc phân tán và mịn

b)

Chất nhiễm sắc phân tán và lồi lõm

c)

Chất nhiễm sắc tập trung và mịn

d)

Chất nhiễm sắc tập trung và lồi lõm

16.

Nhận định SAI về nhân neuron?

a)

rRNA tập trung nhiều ở hạch nhân

b)

Tổng hợp chất mạnh mẽ

c)

Nhân hình trứng, lớn và nằm chính giữa

d)

Nhân nổi rõ, sáng màu

17.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (1)

a)

Bộ Golgi

b)

Ribosome tự do

c)

RER

d)

Ống siêu vi

18.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (2)

a)

Bộ Golgi

b)

Ribosome tự do

c)

RER

d)

Ống siêu vi

19.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (3)

a)

Bộ Golgi

b)

Ribosome tự do

c)

RER

d)

Ống siêu vi

20.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (4)

a)

Bộ Golgi

b)

Ribosome tự do

c)

RER

d)

Ống siêu vi

21.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (5)

a)

Xơ thần kinh

b)

RER có hạt trong sợi nhánh

c)

Cực trục

d)

Ống siêu vi

22.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (6)

a)

Xơ thần kinh

b)

RER có hạt trong sợi nhánh

c)

Cực trục

d)

Ống siêu vi

23.

Sơ đồ cấu tạo vi thể thân một neuron. Cho biết vị trí số (7)

a)

Xơ thần kinh

b)

RER có hạt trong sợi nhánh

c)

Cực trục

d)

Ống siêu vi

24.

Đâu là cấu trúc sợi nhánh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đâu là cấu trúc synap

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Đâu là cấu trúc thân nơron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đâu là cấu trúc cực trục

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Đâu là cấu trúc thể Nissil

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

29.

Đâu là cấu trúc bao myelin

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

30.

Đâu là cấu trúc vòng thắt Ranvier

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

31.

Đâu là cấu trúc nhân TB Schwann

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

32.

Đâu là cấu trúc cúc tận cùng

a)

13

b)

12

c)

11

d)

10

33.

Nhận định SAI về sợi nhánh

a)

Dẫn truyền thần kinh ly tâm

b)

Ngắn, chia nhiều nhánh

c)

Bề mặt nhiều chồi gai

d)

Bào tương không có bộ Golgi

34.

Nhận định ĐÚNG về sợi nhánh

a)

Dẫn truyền thần kinh hướng tâm

b)

Đường kính ổn định khắp chiều dài

c)

Chứa nhiều túi synap

d)

Không có RER và ribosome

35.

Nhận định SAI về sợi trục

a)

Dẫn truyền thần kinh ly tâm

b)

Số lượng tùy loại nơron

c)

Có nhiều ti thể, SER, túi synap

d)

Dài, ít chia nhánh

36.

Nhận định ĐÚNG về sợi trục

a)

Có nhiều xơ thần kinh, ống siêu vi

b)

Không có bộ Golgi

c)

Không có túi synap

d)

Dẫn truyền thần kinh hướng tâm

37.

Cấu trúc (1) giúp (2) tăng diễn tích tiếp xúc với các neuron khác. Nhờ vậy, hiệu quả truyền tin tăng.

a)

(1) chồi gai

(2) sợi nhánh

b)

(1) chồi gai

(2) sợi trục

c)

(1) thể Nissil

(2) sợi trục

d)

(1) synap

(2) sợi nhánh

38.

Sợi trục chia nhánh ở

a)

đầu xa

b)

cúc tận cùng

c)

chồi gai

d)

Bao myelin

39.

Trụ trục là gì?

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh

c)

Sợi trục hoặc sợi nhánh

d)

Synap

40.

Có mấy loại sợi thần kinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Sợi thần kinh trần có ở đâu?

a)

Chất xám thần kinh trung ương; Tận cùng thần kinh trần ở ngoại vi

b)

Đoạn sau hạch dây TK thực vật

c)

Chất trắng TK trung ương

d)

dây TK ngoại vi

42.

Sợi thần kinh không có bao myelin có ở đâu?

a)

Chất xám thần kinh trung ương; Tận cùng thần kinh trần ở ngoại vi

b)

Đoạn sau hạch dây TK thực vật

c)

Chất trắng TK trung ương

d)

dây TK ngoại vi

43.

Sợi thần kinh có bao myelin có ở đâu?

a)

Chất xám thần kinh trung ương

b)

Đoạn sau hạch dây TK thực vật

c)

Chất trắng TK trung ương; dây TK ngoại vi

d)

Tận cùng thần kinh trần ở ngoại vi

44.

Trụ trục của sợi thần kinh không có bao myelin được bọc bởi mấy lớp bào tương tế bào Schwann?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

nhiều

45.

Nhận định ĐÚNG về cơ chế hình thành sợi thần kinh không có bao myelin

a)

Mạc treo trụ trục dính liền vào nhau

b)

1 TB Schwann có thể bọc được nhiều trụ trục

c)

Có nhiều lớp lipoprotein đồng tâm

d)

Có vạch Schmidt-Lanterman

46.

Nhận định SAI về cơ chế hình thành sợi TK có bao myelin

a)

Bản chất của bao myelin là tb Schwann ở thần kinh ngoại vi và tb ít nhánh ở thần kinh trung ương

b)

Bao myelin là những lớp lipoprotein đồng tâm

c)

Chỉ có 1 lớp bào tương TB Schwann cũng có thể hình thành bao myelin

d)

2 lá mạc treo trụ trục không dính vào nhau => Khe sáng => Vạch Schmidt-Lanterman

47.

Vòng thắt Ranvier được hình thành từ

a)

nơi trụ trục không được bọc

b)

nơi trụ trục được bao myelin bọc kín

c)

sợi thần kinh trần

d)

vạch Schmidt-Lanterman

48.

Cấu trúc (1) là gì?

a)

Màng đáy

b)

Mạc treo trụ trục

c)

Trụ trục

d)

Bào tương TB Schwann

49.

Cấu trúc (2) là gì?

a)

Màng đáy

b)

Mạc treo trụ trục

c)

Trụ trục

d)

Bào tương TB Schwann

50.

Cấu trúc (3) là gì?

a)

Màng đáy

b)

Mạc treo trụ trục

c)

Trụ trục

d)

Bào tương TB Schwann

51.

Cấu trúc (5) là gì?

a)

Nhân TB Schwann

b)

Mạc treo trụ trục

c)

Trụ trục

d)

Bào tương TB Schwann

52.

Cấu trúc (4) là gì?

a)

Màng đáy

b)

Mạc treo trụ trục

c)

Trụ trục

d)

Bào tương TB Schwann

53.

Cấu trúc của sơ đồ thần kinh có bao myelin

a)

(6) Bao myelin

(7) Vòng thắt Ranvier

(8) Vach Schmidt -Lanterman

(9) Quãng Ranvier

b)

(6) Bao myelin

(7) Quãng Ranvier

(8) Vach Schmidt -Lanterman

(9) Vòng thắt Ranvier

c)

(6) Vach Schmidt -Lanterman

(7) Vòng thắt Ranvier

(8) Bao myelin

(9) Quãng Ranvier

d)

(6) Vach Schmidt -Lanterman

(7) Quãng Ranvier

(8) Bao myelin

(9) Vòng thắt Ranvier

54.

Cấu trúc số (2) là

a)

Mạc treo trụ trục

b)

Trụ trục

c)

Bào tương TB Schwann

d)

Nhân Tb Schwann

55.

Cấu trúc số (3) là

a)

Mạc treo trụ trục

b)

Trụ trục

c)

Bào tương TB Schwann

d)

Nhân Tb Schwann

56.

Cấu trúc số (4) là

a)

Mạc treo trụ trục

b)

Trụ trục

c)

Bào tương TB Schwann

d)

Nhân TB Schwann

57.

Cấu trúc số (5) là

a)

Mạc treo trụ trục

b)

Vạch Schmidt-Lanterman

c)

Bao myelin

d)

Màng đáy

58.

Cấu trúc số (6) là

a)

Mạc treo trụ trục

b)

Vạch Schmidt-Lanterman

c)

Bao myelin

d)

Màng đáy

59.

Cấu trúc số (1) là

a)

Mạc treo trụ trục

b)

Trụ trục

c)

Bào tương TB Schwann

d)

Nhân Tb Schwann

60.

Nhận định SAI về synap

a)

Là "khớp thần kinh"

b)

Xung động thần kinh chạy theo 1 chiều nhất định

c)

Nằm giữa neuron và tế bào cơ hoặc tuyến

d)

Synap điện phổi biến hơn synap hóa

61.

Cơ chế truyền tin của synap điện

a)

chuyển dịch dòng ion

b)

chất trung gian hóa học

c)

Ca2+

d)

GABA

62.

Synap hóa gồm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cấu trúc (1), (2), (3), (4) lần lượt là?

a)

(1) bao myelin

(2) trụ trục

(3) xơ thần kinh

(4) ti thể

b)

(1) màng trước synap

(2) trụ trục

(3) xơ thần kinh

(4) ti thể

c)

(1) bao myelin

(2) trụ trục

(3) ống siêu vi

(4) ti thể

d)

(1) bao myelin

(2) túi synap

(3) xơ thần kinh

(4) ti thể

64.

Cấu trúc (5), (6), (7), (8) lần lượt là?

a)

(5) túi synap

(6) màng trước synap

(7) khe synap

(8) màng sau synap

(9) cúc tận cùng

b)

(5) ribosome

(6) màng trước synap

(7) khe synap

(8) cúc tận cùng

(9) màng sau synap

c)

(5) ribosome

(6) màng trước synap

(7) khe synap

(8) màng sau synap

(9) cúc tận cùng

d)

(5) ti thể

(6) khe synap

(7) màng trước synap

(8) màng sau synap

(9) cúc tận cùng

65.

Phần A và B là?

a)

A: trước synap

B: Sau synap

b)

A: khe synap

B: Sau synap

c)

A: sau synap

B: trước synap

d)

A: sau synap

B: khe synap

66.

Điền vào chỗ "...":

"Phần ... là tận cùng sợi trục của noron trước, có màng TB dày hơn vùng xung quanh và chứa nhiều túi synap."

a)

Phần trước synap

b)

Phần sau synap

c)

Khe synap

d)

Túi synap

67.

Điền vào chỗ "...":

"Phần ... là tận cùng sợi nhánh, thân, chồi gai hoặc sợi trục của noron sau, có màng TB dày hơn vùng xung quanh và bào tương không có túi synap."

a)

Phần trước synap

b)

Phần sau synap

c)

Khe synap

d)

Túi synap

68.

Cấu trúc nào đậm đặc với dòng điện tử

a)

Phần trước synap

b)

Phần sau synap

c)

Khe synap

d)

Túi synap

69.

Điểm giống nhau của phần trước và sau synap hóa?

a)

Màng dày hơn vùng xung quanh

b)

Tận cùng sợi trục neuron trước

c)

Tận cùng sợi trục neuron sau

d)

Bào tương có nhiều túi synap

70.

Vị trí A là

a)

Cúc tận cùng

b)

Sau synap

c)

Khe synap

d)

Túi synap

71.

Vị trí B là

a)

Cúc tận cùng

b)

Sau synap

c)

Khe synap

d)

Túi synap

72.

Vị trí C là

a)

Cúc tận cùng

b)

Sau synap

c)

Khe synap

d)

Túi synap

73.

Có mấy loại synap hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Nhận định ĐÚNG về synap đối xứng:

1, là loại synap ức chế

2, màng dày như nhau

3, chất dẫn truyền là GABA

4, là loại synap hưng phấn

5, màng sau dày hơn màng trước

6, chất trung gian là acetylcholine hoặc cathecolamnin

a)

1,2,3,6

b)

1,5,3

c)

1,2,3

d)

4,5,6

75.

Nhận định ĐÚNG về synap không đối xứng:

1, là loại synap ức chế

2, màng dày như nhau

3, chất dẫn truyền là GABA

4, là loại synap hưng phấn

5, màng sau dày hơn màng trước

6, chất trung gian là acetylcholine hoặc cathecolamnin

a)

1,2,3,6

b)

1,5,3

c)

1,2,3

d)

4,5,6

76.

Loại synap nào sử dụng chất trung gian GABA

a)

Synap đối xứng

b)

Synap không đối xứng

c)

Synap điện

d)

Tất cả các loại synap hóa

77.

Loại synap nào sử dụng chất trung gian adrenalin và noradrenalin

a)

Synap đối xứng

b)

Synap không đối xứng

c)

Synap điện

d)

Tất cả các loại synap hóa

78.

Chất trung gian hóa học trong các túi synap có thể được hình thành ở đâu?

a)

thân neuron

b)

ngay tại synap

c)

cả 2 đáp án đều đúng

d)

cả 2 đáp án đều sai

79.

Xung động thần kinh được truyền 1 chiều. Đó là:

a)

túi synap => màng trước => khe synap => thụ thể ở màng sau synap

b)

túi synap => thụ thể ở màng trước synap => thụ thể ở màng sau synap

c)

khe synap => túi synap => màng trước synap => thụ thể ở màng sau synap

d)

túi synap => màng trước synap => màng sau synap => khe synap

80.

Loại synap nào giống "liên kết khe"

a)

Synap đối xứng

b)

Synap không đối xứng

c)

Synap điện

d)

Tất cả các loại synap hóa

81.

Loại synap nào không có túi synap

a)

Synap đối xứng

b)

Synap không đối xứng

c)

Synap điện

d)

Tất cả các loại synap hóa

82.

Neuron nào ở nhân nhai cầu não?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

83.

Neuron nào ở võng mạc thị giác?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

84.

Neuron nào là neuron T trong hạch gai?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

85.

Neuron nào là neuron phổ biến nhất?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

86.

Neuron nào là neuron trong tế bào tháp ở vỏ não?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

87.

A là loại neuron nào?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

88.

B là loại neuron nào?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

89.

C là loại neuron nào?

a)

Neuron 1 cực

b)

Neuron 1 cực giả

c)

Neuron 2 cực

d)

Neuron đa cực

90.

Bản chất của xung động thần kinh là gì?

a)

Là sự lan truyền sóng khử cực trên màng neuron

b)

Là sự lan truyền sóng khử cực trên thân neuron

c)

Là sự lan truyền sóng tái cực trên màng neuron

d)

Là sự chuyển dịch ion gây khử cực trên màng neuron

91.

Nhận định ĐÚNG về sợi thần kinh có bao myelin:

a)

Diễn ra liên tiếp ở các điểm gần nhau

b)

Chỉ xuất hiện tại quãng Ranvier

c)

Sợi A có đường kính lớn, tốc độ dẫn truyền nhanh

d)

Túi synap được hình thành ở thân neuron

92.

Nhận định SAI về sợi thần kinh không bao myelin

a)

Tốc độ lan truyền chậm và ổn định định

b)

Màng trụ trục tiếp xúc với bao myelin

c)

Diễn ra liên tiếp ở các điểm gần nhau

d)

Chỉ xuất hiện tại vòng thắt Ranvier

93.

Xung động thần kinh xuất hiện tại điểm nào trên sợi thần kinh có bao myelin

a)

vòng thắt Ranvier

b)

quãng Ranvier

c)

thân neuron

d)

màng trước và màng sau synap

94.

Vị trí số (1) là

a)

Sợi nhánh

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục

d)

Bao myelin

95.

Vị trí số (2) là

a)

Sợi nhánh

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục

d)

Bao myelin

e)

Vòng thắt Ranvier

96.

Vị trí số (3) là

a)

Sợi nhánh

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục

d)

Bao myelin

e)

Vòng thắt Ranvier

97.

Vị trí số (4) là

a)

Sợi nhánh

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục

d)

Bao myelin

e)

Vòng thắt Ranvier

98.

Vị trí số (5) là

a)

Sợi nhánh

b)

Thân neuron

c)

Sợi trục

d)

Bao myelin

e)

Vòng thắt Ranvier

99.

Có mấy loại TB thần kinh đệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Đâu KHÔNG PHẢI TB thần kinh đệm chính thức?

a)

TB ít nhánh

b)

TB sao

c)

Vi bào đệm

d)

TB Schwann

101.

Đâu là TB thần kinh đệm ngoại vi

a)

TB Schwann

b)

TB vệ tinh quây quanh neuron hạch thần kinh ngoại vi

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

102.

Đâu là TB ít nhánh

a)

b)

c)

d)

103.

Đâu là TB sao

a)

b)

c)

d)

104.

Đâu là TB thần kinh đệm dạng biểu mô

a)

b)

c)

d)

105.

A là TB thần kinh nào?

a)

TB thần kinh biểu mô ống nội tủy

b)

TB thần kinh biểu mô đám rối màng mạc

c)

TB thần kinh biểu mô thể mi

d)

TB thần kinh đệm ngoại vi

106.

B là TB thần kinh nào?

a)

TB thần kinh biểu mô ống nội tủy

b)

TB thần kinh biểu mô đám rối màng mạc

c)

TB thần kinh biểu mô thể mi

d)

TB thần kinh đệm ngoại vi

107.

C là TB thần kinh nào?

a)

TB thần kinh biểu mô ống nội tủy

b)

TB thần kinh biểu mô đám rối màng mạc

c)

TB thần kinh biểu mô thể mi

d)

TB thần kinh đệm ngoại vi

108.

TB nào có đặc điểm:

1, nhanh tận ôm lấy mao mạch

2, là trung gian dinh dưỡng

3, có 2 dạng: sao và nguyên sinh

a)

b)

c)

d)

109.

TB nào có đặc điểm:

1, nhiều lysosome

2, có khả năng sinh sản và di dộng

3, nhiều thể thực bào

a)

b)

c)

d)

110.

TB nào có đặc điểm:

1, bọc nhiều trụ trục

2, có trong chất trắng - hệ thần kinh trung ương

3, bào tương nhiều RER

a)

b)

c)

d)