wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MIX VOCAB LC 4 DAYS

Total questions: 98

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Một vài chỗ ngồi đang trống (không được sử dụng): Some seats are _______

a)

empty

b)

unoccupied

c)

place

d)

line

2.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Dựa vào tường: _______ against the wall

a)

lean

b)

tow

c)

learn

d)

hang

3.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Mọi người tụ tập: People have _______

a)

assembled

b)

gathered

c)

focus

d)

stroll

4.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Lái tàu: A boat is _______

a)

drive

b)

sail

c)

transport

d)

dive

5.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sắp xếp tài liệu: _______ some documents

a)

file

b)

lean

c)

pack

d)

fill

6.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Lau một cái bàn: _______ off the table

a)

sweep

b)

wrap

c)

set

d)

wipe

7.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cài chặt mũ bảo hiểm: _______ a helmet

a)

row

b)

post

c)

fasten

d)

set up

8.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đặt màn hình đúng chỗ: _______ _______ the displays

a)

lean on

b)

put away

c)

sort out

d)

check in

9.

hand in

a)

nộp

b)

chi trả

c)

ghi chép

d)

tham gia

10.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chấp nhận lời mời làm việc: Accept the job _______

a)

decide

b)

offer

c)

recommendation

d)

suggestion

11.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Trả sách: _______ the book

a)

remind

b)

borrow

c)

return

d)

refund

12.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tham khảo một trang web: _______ a Web site

a)

consult

b)

contact

c)

content

d)

conduct

13.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cho anh ta một chuyến đi: Give him a _______

a)

bike

b)

ride

c)

lift

d)

drive

14.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hết giấy vệ sinh: _______ ____ of toilet paper

a)

run off

b)

run out

c)

run over

d)

run into

15.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chi nhánh địa phương: Local _______

a)

branch

b)

brand

c)

rank

d)

nation

16.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chuẩn bị về nhà: Be about to _______ home

a)

hear

b)

hope

c)

head

d)

lead

17.
a)

invoice

b)

enjoy

c)

ivoice

d)

ivory

18.
a)

ghế băng

b)

cúi xuống

c)

chi nhánh

d)

cành cây

19.
a)

bãi đỗ xe

b)

đường mòn

c)

công viên

d)

vượt qua

20.
a)

arm

b)

idol

c)

aisle

d)

aim

21.
a)

sự vận tải

b)

trình diễn

c)

bản sao

d)

thể hiện

22.
a)

plan

b)

plant

c)

play

d)

clam

23.
a)

stop

b)

stack

c)

track

d)

attach

24.
a)

near

b)

kneel

c)

lean

d)

lea

25.

Vứt cái gì đó đi: _______ something away

a)

throw

b)

tow

c)

fold

d)

hold

26.

Dựa vào tường: _______ against the wall

a)

lean

b)

tow

c)

learn

d)

hang

27.

Đối mặt với nhau: _______ each other

a)

fake

b)

face

c)

place

d)

pass

28.
a)

poor

b)

pour

c)

pool

d)

put

29.
a)

copy

b)

coffee

c)

copi

d)

cofy

30.
a)

contribute

b)

preview

c)

take a walk

d)

make it on time

31.

Diễn thuyết trước thính giả: _______ an audience

a)

speak

b)

address

c)

talk

d)

answer

32.
a)

xem xét

b)

bố trí

c)

đóng gói

d)

nghỉ ngơi

33.
a)

row

b)

roof

c)

low

d)

roll

34.
a)

sắp đặt

b)

cái bóng

c)

đưa đón

d)

cung cấp

35.
a)

polish

b)

police

c)

border

d)

perlé

36.
a)

đóng khung

b)

con chuột

c)

ngọn núi

d)

cắt cỏ

37.

Xếp chồng trên bàn: _______ on the desk

a)

climbed

b)

piled

c)

leaned

d)

stacked

38.
a)

dự án

b)

sự bảo vệ

c)

sự phản ứng

d)

sự từ chối

39.
a)

hợp đồng

b)

liên hệ

c)

kết hợp

d)

thời hạn

40.
a)

đồng nghiệp

b)

thời hạn

c)

hội đồng

d)

tiếp quản

41.
a)

committee

b)

community

c)

comedy

d)

comitee

42.

Phụ thuộc

a)

depend on

b)

rely on

c)

take over

d)

make it

43.

Tìm ra: find _____

a)

on

b)

from

c)

out

d)

in

44.

Chịu trách nhiệm: be ________ for

a)

charge

b)

accountable

c)

responsible

d)

handle

45.
a)

unavailaible

b)

availaible

c)

available

d)

unavailable

46.
a)

chậm trễ

b)

chơi

c)

nằm xuống

d)

xung đột

47.

Nghỉ ốm: Sick _______

a)

lie

b)

off

c)

leave

d)

go

48.
a)

organic

b)

organize

c)

overnight

d)

modernize

49.
a)

proofread

b)

footer

c)

proof

d)

roof

50.
a)

retinal

b)

retiement

c)

tirement

d)

retirement

51.
a)

presentation

b)

preparation

c)

preposition

d)

previous

52.
a)

đăng ký

b)

bản thảo

c)

mô tả

d)

ghi chép

53.
a)

invoice

b)

invoy

c)

employ

d)

imply

54.
a)

nhãn dán

b)

cái bàn

c)

có thể

d)

dây cáp

55.

Từ nào đồng nghĩa với từ nghe được ?

a)

invoice

b)

instruction

c)

bill

d)

supervisor

56.
a)

screen

b)

monitor

c)

cabinet

d)

drawer

57.
a)

khảo sát

b)

xứng đáng

c)

quý ông

d)

phục vụ

58.
a)

comment

b)

recommend

c)

moment

d)

prominent

59.

downtown

a)

cành cây

b)

lịch trình

c)

địa phương

d)

trung tâm thành phố

60.

Giả sử: be _______ to

a)

subjected

b)

supposed

c)

subcribed

d)

charged

61.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hoàn trả chi phí đi lại:_______ the travel expense

a)

belong

b)

delivery

c)

reimburse

d)

deserve

62.
a)

tiếp tân

b)

phục vụ

c)

quản lý

d)

nhân viên

63.
a)

identification

b)

idenfication

c)

indentication

d)

itenfication

64.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thuộc về cô ấy: _______ to her

a)

belong

b)

below

c)

beside

d)

believe

65.
a)

donation

b)

donate

c)

nation

d)

internation

66.
a)
b)
c)
d)
67.
a)

chấp nhận

b)

quy trình

c)

truy cập

d)

mong đợi

68.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Không muộn hơn 7 giờ: _______ _______ seven o’clock

a)

no long than

b)

no later than

c)

no early than

d)

no last than

69.
a)

quản lý

b)

giám sát

c)

trưởng ban

d)

điều hành

70.
a)

deserve

b)

serve

c)

devide

d)

decide

71.

______ expense

a)

travel

b)

visit

c)

train

d)

climb

72.
a)

transport

b)

transfer

c)

translate

d)

trendding

73.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Xử lý hoàn trả: _______ the refund

a)

promote

b)

process

c)

acumen

d)

access

74.
a)

holiday

b)

workday

c)

overtime

d)

volunteer day

75.

người làm thuê

a)

supervisor

b)

employer

c)

employee

d)

manager

76.
a)

yêu cầu

b)

khuyên nhủ

c)

gợi ý

d)

đề cử

77.

recommend

a)

giới thiệu

b)

ký tên

c)

yêu cầu

d)

làm mới

78.

make sure

a)

đảm bảo

b)

hợp lý

c)

bảo hành

d)

tất nhiên

79.

Cúi xuống: ______ over

a)

lean

b)

bench

c)

bend

d)

lend

80.

Từ nào đồng nghĩa với từ nghe được ?

a)

discard

b)

pick up

c)

try on

d)

wear

81.
a)
b)
c)
d)
82.

Được làm đầy bởi: be filled ____

a)

with

b)

to

c)

by

d)

at

83.

Từ nào đồng nghĩa với từ nghe được ?

a)

hand out

b)

contribute

c)

plug in

d)

in charge of

84.

Từ nào đồng nghĩa với từ nghe được ?

a)

take a rest

b)

take a break

c)

take a seat

d)

take a tour

85.

Cuộn lại

a)

roll on

b)

roll in

c)

roll up

d)

roll down

86.

Gói lại

a)

wrap on

b)

wrap up

c)

gift up

d)

stroll on

87.
a)

exercise

b)

work out

c)

play

d)

exchange

88.

Trải ra: Be spread ____

a)

on

b)

by

c)

in

d)

out

89.

Được cất trữ cùng

a)

be stocked with

b)

be stocked belong

c)

be stocked gather

d)

be stocked on

90.

Điền giới từ ( prep) phù hợp:

Sort _____

a)

out

b)

through

c)

into

d)

at

91.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

climb

b)

go up

c)

walk up

d)

go out

92.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

row

b)

line

c)

paddle

d)

path

93.

Từ nào có nghĩa khác với các từ còn lại?

a)

dock

b)

deck

c)

pier

d)

whart

94.
a)

formal

b)

informal

c)

normal

d)

unformal

95.

Đâu là cặp từ đồng nghĩa?

a)

submit

b)

record

c)

hand in

d)

support

96.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

transfer

b)

relocate

c)

reassign

d)

transport

97.

Từ nào đồng nghĩa với từ nghe được ?

a)

borrow

b)

bring

c)

buy

d)

steal

98.

Từ đồng nghĩa với: Inventory

a)

stock

b)

souvenir

c)

gift

d)

luggage