wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐR Tin HVTC

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS PP 2013, hộp thoại Header and Footer không cho phép thêm thông tin gì vào trong trang trình chiếu?

a)

Date and time

b)

Slide number

c)

Footer

d)

Header

2.

Trong Windows Explorer của Windows 7, làm thế nào để tạo 1 tệp tin mới?

a)

Kích chuột vào Edit - New - Chọn loại tệp tin cần tạo

b)

Kích chuột vào File - New - Chọn loại tệp tin cần tạo

c)

Kích chuột vào New - Chọn loại tệp tin cần tạo

d)

Kích chuột vào View - New - Chọn loại tệp tin cần tạo

3.

Trong máy tính, ROM là viết tắt của từ nào?

a)

Read Only Memory

b)

Random Only Memory

c)

Rewrite Only Memory

d)

Reading Only Memory

4.

Trong Windows Explorer của Windows 7, để xóa một tệp tin vĩnh viễn (không chuyển vào thùng rác) cần chọn tệp tin và thực hiện:

a)

Giữ Shift - Bấm phím danh mục trên bàn phím - chọn Delete

b)

Giữ Shift - Kích chuột vào menu Edit - chọn Delete

c)

Giữ Shift - Giữ Shift + Delete

d)

Giữ Shift - Bấm tổ hợp phím Ctrl+Delete

5.

Hiện nay để tìm kiếm thông tin người sử dụng thường dùng trang web nào?

a)

Trang www.vnn.vn

b)

Chúng ta mở trình duyệt web

c)

Trang www.google.com

d)

Trang mail.google.com

6.

Từ nào không phải tên của một hệ điều hành?

a)

Windows

b)

WordPad

c)

Ubuntu

d)

Linux

7.

Trong cửa sổ của PP 2013 nhóm lệnh Themes nằm ở thẻ nào?

a)

Thẻ Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

8.

Tệp tin do Word 2013 soạn thảo có phần mở rộng mặc định là

a)

docx

b)

doc

c)

pdf

d)

xps

9.

Các thành phần CPU, RAM, HDD trong máy tính là

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Thiết bị vào ra dữ liệu

c)

Phần cứng của máy tính

d)

Thiết bị lưu trữ của máy tính

10.

Trong Excel 2013, tổ hợp phím để tạo bảng tính mới là

a)

Ctrl + N

b)

Alt + N

c)

Shift + N

d)

Ctrl + F2

11.

Trong PP 2013, để tạo bản trình chiếu mới bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Alt + N

c)

Shift + N

d)

Ctrl + F2

12.

Trong PP 2013 nhóm lệnh Paragraph của thẻ Home chứa lệnh

a)

New Slide

b)

Center

c)

Paste

d)

Clear All Formatting

13.

Tệp tin do Excel 2013 tạo ra có phần mở rộng mặc định là

a)

xlsx

b)

xls

c)

pds

d)

xps

14.

Dòng chữ nhắc nhở Click to Add title trên slide có nghĩa là gì?

a)

Nhập vào nội dung cho Slide

b)

Nhập vào nội dung tựa đề cho Slide

c)

Nhập vào số trang cho Slide

d)

Nhập vào ngày tháng cho Slide

15.

Trong MS Excel 2013 công thức =IF(55>55,1000,2000) có kết quả

a)

1000

b)

2000

c)

FALSE

d)

Lỗi công thức

16.

Hệ đếm được dùng để biểu diễn thông tin trong máy tính là

a)

Nhị phân

b)

Tam phân

c)

Thập phân

d)

Lục phân

17.

Tệp tin do PP 2013 tạo ra có phần mở rộng mặc định là

a)

pptx

b)

ppt

c)

pdf

d)

xps

18.

Trong Windows 7, để ẩn/ hiện một số thành phần trên thanh Task bar:

a)

Kích chuột phải vào vùng còn trống của thanh Task bar - Chọn Toolbars

b)

Kích chuột phải vào vùng còn trống của thanh Task bar - Chọn Look the taskbar

c)

Kích chuột phải vào vùng còn trống của thanh Task bar - Chọn Properties

d)

Kích chuột phải vào vùng còn trống của thanh Task bar - Chọn Start Task Manager

19.

Trong máy tính RAM là viết tắt của từ nào?

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Reading Access Memory

20.

Trong Word 2013, để mở tệp văn bản mới bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl + N

b)

Alt + N

c)

Shift + N

d)

Ctrl + F2

21.

Trong Word 2013, chèn mục lục tự động vào văn bản thực hiện như thế nào?

a)

Insert - Table of Contents

b)

Insert - Contents

c)

References - Table of Contents

d)

References - Contents

22.

HDD (ổ cứng của máy tính) là viết tắt của

a)

Hard Disk Drive

b)

Hold Disk Drive

c)

Help Disk Drive

d)

High Disk Drive

23.

Trong MS Excel 2013 để chỉ xóa nội dung của ô đã chọn ta thực hiện như thế nào?

a)

Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, chọn Clear Contents

b)

Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, chọn Clear Values

c)

Thẻ Formulas, chọn Clear, chọn Clear Contents

d)

Thẻ Formulas, chọn Clear, chọn Clear Values

24.

1 Kilobyte bằng

a)

1024 bit

b)

2046 bit

c)

1024 byte

d)

1000 byte

25.

Thuật ngữ nào chỉ đơn vị đo thông tin?

a)

Petabyte

b)

Meters

c)

Candela

d)

Pica

26.

Hệ đếm 10 là hệ đếm

a)

Sử dụng 10 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số

b)

Sử dụng 16 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số

c)

Sử dụng 8 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số

d)

Sử dụng 2 ký số cơ bản để biểu diễn tất cả các số

27.

Thông số nào chỉ tốc độ xử lý của CPU?

a)

500GB

b)

1000Mb

c)

2,3GHz

d)

5400rpm

28.

Bộ phận chính của bộ xử lý trung tâm CPU gồm

a)

ALU, CU, RAM

b)

ALU, CU, ROM

c)

ALU, CU, Thanh ghi

d)

ROM, RAM, Thanh ghi

29.

Thông tin trong ROM

a)

Được nạp vào từ khi sản xuất

b)

Bị mất khi mất điện hoặc tắt máy

c)

Được nạp vào khi khởi động máy

d)

Được thay đổi sau mỗi lần khởi động

30.

Bộ nhớ trong của máy tính bao hồm

a)

HDD, ROM, RAM

b)

ROM, RAM

c)

CD, ROM, RAM

d)

DVD,CD, ROM

31.

Thiết bị nhập của máy tính là

a)

Màn hình, máy in

b)

Máy in, chuột

c)

Chuột, bàn phím

d)

Bàn phím, máy in

32.

Bộ nhớ USB là viết tắt của

a)

Uderstand Serial Bus

b)

Universal Serial Bus

c)

Under Serial Bus

d)

Until Serial Bus

33.

Để kết nối máy tính với máy chiếu sử dụng cổng

a)

VGA

b)

USB

c)

COM

d)

LPT

34.

Phần mềm diệt virus thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm tiện ích

c)

Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Nhóm phần mềm hữu ích

35.

Windows là

a)

Phần mềm diệt virus

b)

Hệ điều hành

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Phần mềm CSDL

36.

Theo mô hình, mạng máy tính được phân thành các loại

a)

Mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star), mạng vòng (Ring)

b)

Mạng đường trục (Bus), mạng đường cong (Curved), mạng vòng (Ring)

c)

Mạng vòng (Ring), mạng hình sao (Star), mạng đường cong (Curved)

d)

Mạng đường cong (Curved), mạng đường trục (Bus), mạng hình sao (Star)

37.

Thương mại điện tử là

a)

Mua và bán các thiết bị điện tử

b)

Mua và bán hàng qua mạng Internet

c)

Dùng các thiết bị điện tử để mua và bán hàng

d)

Bán các mặt hàng điện tử trên mạng

38.

Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN là viết tắt của

a)

Local Area Network

b)

Link Area Network

c)

Love Area Network

d)

Leave Area Network

39.

Hệ điều hành Windows 7 tương thích với

a)

Tất cả mọi chương trình chạy trên nó

b)

Các chương trình của Microsoft

c)

Các chương trình game online

d)

Các phần mềm ứng dụng

40.

Biểu tượng (Icon) là hình ảnh thu nhỏ biểu diễn cho

a)

1 chương trình

b)

1 thư mục

c)

1 tệp tin

d)

cả 3 phương án trên

41.

Thanh tiêu đề trên cơ sở của Windows 7 hiển thị

a)

Nội dung của chương trình đang mở

b)

Đường dẫn của chương trình đang mở

c)

Chương trình game đang chơi

d)

Tên của cửa sổ đang mở

42.

Trong Menu các mục có dấu ''v" nằm ở đầu mục có nghĩa là

a)

Lệnh đó đang được chọn

b)

Lệnh đó chưa được chọn

c)

Lệnh đó sẽ được chọn

d)

Lệnh đó không bị khóa

43.

Mọi chương trình được cài đặt trong Windows 7 đều có thể được khởi động bằng cách

a)

Kích chuột vào Start - All Programs - tên chương trình

b)

Kích chuột vào biểu tượng của chương trình

c)

Kích chuột vào biểu tượng của chương trình trên thanh tác vụ (Taskbar)

d)

Kích chuột vào Start - Run - gõ tên chương trình

44.

Trong Windows 7 để lưu các tài liệu và chương trình ứng dụng đang mở sau đó máy chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

a)

Vào Start cạnh mục Shut down chọn Log on

b)

Vào Start cạnh mục Shut down chọn Changes Uses

c)

Vào Start cạnh mục Shut down chọn Turn off

d)

Vào Start cạnh mục Shut down chọn Sleep

45.

Trong Windows 7 để phóng to hết cỡ cửa sổ đang mở

a)

Gõ Shift + Space => chọn Minimize

b)

Gõ Ctrl + Space => chọn Minimize

c)

Gõ Alt + Space => chọn Maximize

d)

Gõ Ctrl + Space => chọn Maximize

46.

Trong cửa sổ của Windows 7 thanh trạng thái có tác dụng

a)

Hiển thị thông tin về đối tượng đang làm việc

b)

Hiển thị các thành phần của đối tượng đang làm việc

c)

Hiển thị tên của đối tượng đang làm việc

d)

Hiển thị dung lượng của đối tượng đang làm việc

47.

Trong Windows 7 để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo hình ngói lợp ta kích chuột phải lên vùng còn trống của thanh tác vụ và chọn

a)

Cascade windows

b)

Show windows stacked

c)

Show windows side by side

d)

Show the desktop

48.

Trong Windows Explorer để chọn đồng thời nhiều tệp liên tiếp nhau

a)

Bấm tổ hợp phím Shift + A

b)

Bấm phím Tab để về vùng chứa các tệp cần chọn => Giữ Shift đồng thời bấm các phím mũi tên <-, ->, ^, v để chọn

c)

Bấm và giữ phím Shift => kích chuột vào các tệp cần chọn

d)

Bấm và giữ phím Ctrl => kích chuột vào tệp đầu => kích chuột vào tệp cuối

49.

Trong Windows Explorer để mở 1 thư mục

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + O

b)

Kích chuột phải vào thư mục cần mở -> chọn Open

c)

Kích kép chuột phải vào thư mục cần mở

d)

Kích chuột vào thư mục cần mở

50.

Chọn phương án sai. Để đổi tên thư mục trong Windows Explorer thực hiện

a)

Kích chuột một lần nữa vào thư mục cần đổi tên => gõ tên mới

b)

Thực hiện menu Edit => Rename => gõ tên mới

c)

Kích chuột phải => Rename => gõ tên mới

d)

Kích chuột vào File => Rename => gõ tên mới

51.

Trong Windows Explorer để sao chép 1 tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện

a)

Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + P

b)

Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C => chọn thư mục cần sao chép tới => kích chuột vào menu Edit chọn Paste

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + X => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

52.

Trong Windows Explorer để sao chép 1 tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện

a)

Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + P

b)

Kích chuột vào menu Edit chọn Copy => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste

c)

Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + X => chọn thư mục cần sao chép tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

53.

Trong Windows Explorer để di chuyển 1 tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện

a)

Kích chuột vào menu File chọn Cut => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

b)

Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + P

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + X => chọn thư mục cần di chuyển tới => kích chuột vào mục Organize chọn Paste

54.

Trong Windows Explorer để di chuyển 1 tệp tin cần chọn tệp tin đó và thực hiện

a)

Kích chuột vào menu File chọn Cut => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

b)

Bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Cut => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm phím danh mục trên bàn phím chọn Paste

c)

Kích chuột vào menu Edit chọn Cut => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + P

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C => chọn thư mục cần di chuyển tới => bấm tổ hợp phím Ctrl + V

55.

Trong W 2013 tổ hợp phím nào có tác dụng chuyển con trỏ về đầu dòng

a)

Up

b)

Ctrl + Page Up

c)

Home

d)

Ctrl + Home

56.

Trong W 2013 để chọn thẻ Page Layout sử dụng tổ hợp phím?

a)

Shift + I

b)

Alt + P

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + P

57.

Trong W 2013 sử dụng phím F12 để

a)

Mở tệp văn bản đã có trên đĩa để làm việc

b)

Lưu nội dung tệp văn bản với tên đã chỉ định

c)

Lưu nội dung tệp văn bản đang làm việc lên đĩa với tên khác

d)

Không có tác dụng gì

58.

Trong W 2013 để giãn cách dòng gấp 2 lần bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl + 0

b)

Ctrl + 1

c)

Ctrl + 2

d)

Ctrl + 5

59.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + H trong Word 2013 để

a)

Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

d)

Hiển thị hộp thoại Font

60.

Trong W 2013 nhóm lệnh nào được sử dụng để căn lề cho đoạn văn bản

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

61.

Trong W 2013 nhóm lệnh nào thực hiện các thao tác sao chép, di chuyển, dán nội dung đoạn văn bản

a)

Clipboard

b)

Font

c)

Paragraph

d)

Styles

62.

Trong W 2013 để in các trang văn bản từ trang 1 đến trang 5

a)

Nhập 1->5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print

b)

Nhập 1- 5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print

c)

Nhập 1...5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print

d)

Nhập 1<5 trong mục Pint All Pages của hộp thoại Print

63.

Trong W 2013 để chèn bảng tại vị trí con trỏ

a)

Chọn thẻ Home, sau đó chọn chức năng Table

b)

Chọn thẻ Table, sau đó chọn chức năng Insert Table

c)

Chọn thẻ Insert, sau đó chọn chức năng Table

d)

Chọn thẻ View, sau đó chọn chức năng Table

64.

Trong W 2013, để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên của dùng hiện tại trong bảng

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Home

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Home

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Home

65.

Trong W 2013 để chèn biểu đồ vào văn bản thực hiện

a)

Thẻ Insert - Table - Chart

b)

Thẻ Insert - illustrations - Chart

c)

Thẻ Mailings - illustrations - Chart

d)

Thẻ Review - illustrations - Chart

66.

Trong W 2013 để chia cột cho đoạn văn đã chọn thành 4 cột

a)

Nhấn biểu tượng Columns 4 lần

b)

Page Layout/ Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns

c)

Nhấn biểu tượng Columns 2 lần

d)

Page Layout/ Columns/ More Columns/ nhập số 4 tại mục Number of Columns

67.

Trong W 2013 để sắp xếp cửa sổ chọn

a)

Chọn thẻ View và chọn nhóm Window

b)

Chọn thẻ View và chọn nhóm Show

c)

Chọn thẻ View và chọn nhóm Document View

d)

Chọn thẻ View và chọn nhóm oom

68.

Trong W 2013 để thực hiện việc đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi chọn

a)

Thẻ Review -> Tracking -> Track Changes

b)

Thẻ Reference -> Tracking -> Track Changes

c)

Thẻ Mailings -> Tracking -> Track Changes

d)

Thẻ Insert -> Tracking -> Track Changes

69.

Trong MS Ex 2013 ở chế độ mặc định khi ta nhập dãy TIN HỌC vào ô B2 thì giá trị này sẽ được

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề giữa

c)

Căn lề phải

d)

Căn lề đều cả hai bên

70.

Trong MS Ex 2013 địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối

a)

$M$3

b)

M3

c)

G$3

d)

$H3

71.

Trong MS Ex 2013 để chỉ xóa định dạng của ô. Chọn ô đó rồi thực hiện

a)

Thẻ Formulas, chọn Clear, chọn Clear Formats

b)

Thẻ Home, nhóm Editing, chọn Clear, chọn Clear Formats

c)

Thẻ Data, nhóm Editing, chọn Clear, chọn Clear Formats

d)

Thẻ View, chọn Clear, chọn Clear Formats

72.

Trong MS Ex 2013 để tính tổng các giá trị thỏa mãn 1 điều kiện cho trước sử dụng hàm

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

COUNT

d)

SUM

73.

Trong MS Ex 2013 công thức =ROUND(53499.148,1) có kết quả là

a)

53499.1

b)

53499.2

c)

53499

d)

Lỗi công thức

74.

Trong cửa sổ PP 2013 nhóm lệnh Paragraph nằm ở

a)

Thẻ Home

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Design

d)

Thẻ View

75.

Trong cửa sổ PP 2013 nhóm lệnh Media nằm ở

a)

Thẻ Home

b)

Thẻ Insert

c)

Thẻ Design

d)

Thẻ View

76.

Trong PP 2013 nhóm lệnh Clipboard chứa lệnh

a)

Paste

b)

New Slide

c)

Slide Layout

d)

Bold

77.

Trong PP 2013 nhóm lệnh Paragraph chứa lệnh

a)

New Slide

b)

Align Text

c)

Paste

d)

Clear All Formatting

78.

Trong PP 2013 khi đang thực hiện trình chiếu, để thoát khỏi trình chiếu

a)

nhấn phím ESC

b)

nhấn phím mũi tên sang trái

c)

nhấn phím mũi tên sang phải

d)

nhấn phím END

79.

Trong PP 2013 để chèn video vào slide chọn thẻ

a)

Thẻ Design

b)

Thẻ View

c)

Thẻ Home

d)

Thẻ Insert

80.

Để bài thuyết trình tự động chạy lại sau khi kết thúc lựa chọn tùy chọn

a)

Thiết lập hiệu ứng chuyển trang random

b)

Loop continuously until ''Esc"

c)

Trình chiếu online

d)

Tất cả các cách

81.

Trong MS PP 2013 tùy chọn Notes Pages có tác dụng

a)

Chỉ in phần chú thích cho mỗi slide

b)

Ẩn phần chú thích của các slide khi in

c)

In nội dung trang trình chiếu phía trên và phần chú thích phía dưới

d)

In chú thích phía trên và phần nội dung trang trình chiếu phía dưới

82.

Trong MS PP 2013 để chọn hiệu ứng di chuyển từ vị trí A sang vị trí B chọn nhóm

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion paths

83.

Trong MS PP 2013 tùy chọn ''4 slides horizontal'' trong phần Print có tác dụng

a)

In 4 slide đầu tiên của bài trình chiếu

b)

In 4 slide lên 1 trang in và thứ tự theo chiều ngang

c)

In 4 slide cuối cùng của bài trình chiếu

d)

In 4 slide lên 1 trang in và thứ tự theo chiều dọc

84.

HTTP trong mạng Internet có nghĩa là

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang web

85.

Đưa tên miền để làm gì?

a)

Dễ nhớ

b)

Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

c)

Thiếu địa chỉ IP

d)

Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

86.

Trong mạng Internet dịch vụ mạng DNS dùng để

a)

Cấp địa chỉ cho máy

b)

Truyền file và dữ liệu

c)

Gửi thư điện tử

d)

Phân giải tên, địa chỉ

87.

Hộp thư điện tử được dùng để

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hộp thoại trực tuyến

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

88.

Để truy cập vào 1 trang web chúng ta cần biết

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Trang web đó của nước nào

c)

Tên miền của trang web

d)

Web đó đặt ở máy chủ nào

89.

Trong 1 hệ thống mạng

a)

Chỉ có 1 máy chủ duy nhất

b)

Gồm 3 máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ web)

c)

Gồm 4 máy chủ (máy chủ in, máy chủ tệp, máy chủ web, máy chủ FTP)

d)

Có thể 1 hoặc nhiều máy chủ, mỗi máy thực hiện 1 nhiệm vụ khác nhau

90.

Phát biểu nào đúng

a)

1 máy chủ tệp có thể đồng thời là máy chủ in

b)

1 máy chủ tệp không thể đồng thời là máy chủ in

c)

1 máy chủ tệp chỉ có thể đồng thời là máy chủ ứng dụng

d)

1 máy chủ tệp không phải là máy chủ in

91.

Folder outbox hoặc Unsent message của Email chứa

a)

Các thư đã được xóa đi

b)

Các thư đã được soạn hoặc chưa gửi đi

c)

Các thư đã được đọc

d)

Các thư đã được nhận được

92.

Phương án sai. Thẻ Info trong backstage File của MS PP 2013 cho phép xem thông tin thời gian nào?

a)

Thời gian tạo ra tệp trình chiếu

b)

Thời gian in gần nhất

c)

Thời gian lưu sự thay đổi gần nhất

d)

Thời gian trình chiếu gần nhất

93.

Trong PP 2013 thẻ nào cho phép ẩn/ hiện thước kẻ

a)

Thẻ Review/ Slide Sorter

b)

Thẻ Design

c)

Thẻ Slide Show

d)

Thẻ View

94.

Trong PP 2013 nhóm lệnh Slide trong thẻ Home chứa lệnh

a)

Format Painter

b)

Reset

c)

Paste

d)

Bold

95.

Trong cửa sổ PP 2013 thẻ nào chứa lệnh Customize

a)

Thẻ Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

96.

Trong W 2013 tổ hợp phím Ctrl+ 5 có tác dụng dãn

a)

1.5 dòng

b)

2 dòng

c)

5 dòng

d)

không có tác dụng dãn dòng

97.

Trong W 2013 phím Pg dn có tác dụng

a)

Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang màn hình

b)

Chuyển con trỏ soạn thảo xuống 1 trang văn bản

c)

Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang màn hình

d)

Chuyển con trỏ soạn thảo lên 1 trang văn bản

98.

Trong Windows 7 để khôi phục cửa sổ đang mở đã được phóng to hết cỡ

a)

Click chuột vào nút Restore trên thanh tiêu đề

b)

Gõ phím Ctrl + Space -> chọn Restore

c)

Kích chuột vào menu hệ thống -> chọn Maximize

d)

Click chuột vào Maximize trên thanh tiêu đề