Font size
WorksheetsHán ngữ 1: từ bài 1-> bài 4
Total questions: 97
Worksheet time: 53mins
Phiên âm của từ "你" là
nī
ní
nǐ
nì
Phiên âm của từ "好" là
hāo
háo
hǎo
hào
Phiên âm của từ "你好" là
nǐhǎo
níhǎo
nǐháo
níháo
Phiên âm của từ "马" là
mā
má
mǎ
mà
Phiên âm của từ "白" là
bāi
bái
bǎi
bài
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 我 “
Bạn
Tôi
Nữ
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 不 “
Không
Trắng
Đen
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 白 “
Không
Trắng
Đen
nǐ hǎo ma ?
你好吗?
Bạn khỏe không?
Tôi khỏe không?
Tôi không trắng
wǒ bù hǎo
我不好
Tôi không khỏe
Tôi khỏe không
Tôi không trắng
不白
Không đen
Không khỏe
Không trắng
马白吗?
Ngựa trắng không?
Ngựa không trắng
Ngựa không khỏe
不好
Không khỏe, không tốt
Không trắng
Tôi không
Chọn câu trả lời đúng: “你学汉语吗?”
很好
很难
不太好
对
Dịch câu sau sang tiếng Hán: "Tôi rất bận"
(a)
Chọn câu trả lời đúng: “今天星期几?”
明天
今天
对不起
星期六
Điền các từ thích hợp vào câu sau: “太___了!”
好
中文
大
英语
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 阿拉伯语
ālābòyǔ
ālábóyǔ
ālābóyǔ
álābóyǔ
Từ nào có nghĩa là “em trai” ?
第第
弟弟
“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?
我马很忙。
我妈妈太忙。
我吗很忙。
我妈妈很忙。
Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?
Bàba
Bābā
Bàbà
Bāba
Thanh nhẹ là gì ?
Những âm tiết không mang thanh điệu, phát âm nhẹ và ngắn
Những âm tiết có thanh điệu nhưng phát âm nhẹ hơn thanh 1
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语不太难。
bú
bù
Chữ này đọc là
máng
màng
māng
哥哥 nghĩa tiếng Việt là?
anh trai
em trai
em gái
Từ "em gái" viết như thế nào
妹妹
弟弟
哥哥
Chọn pinyin đúng của chữ bên
hèn
hén
hen
hěn
Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán"
难
忙
男
她
Không quá khó: 不……难
入
人
太
大
Rất lớn
很太
不大
很大
太大
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?
汉语很忙。
我很忙。
汉语很好。
汉语不太难。
Từ 汉语 nghĩa là gì?
Tiếng Trung
rất tốt, rất khoẻ
đẹp
Tiếng Hàn
Từ bố trong tiếng Trung Quốc là
爸爸
妈妈
姐姐
哥哥
男 nghĩa tiếng việt và cách đọc là gì?
/nán /: đàn ông
/nàn /: anh ta, ông ta, hắn ta,...
/nán /: phụ nữ
/nǎn/cô ấy, chị ấy, bà ấy,...
Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?
明天
后天
昨天
今天
Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期
去年
学校
明年
星期
Dịch câu sau: 那是我们的学校。
Kia là trường học của chúng tôi.
Đây là trường học của chúng tôi.
Kia là trường học của tôi.
Đây là trường học của tôi.
Dịch câu sau: Ngày mai gặp lại!
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:星期一她去...........学汉语。
邮局
学校
银行
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:今天我去银行........ 。
取钱
寄信
回家
Chọn hình ảnh đúng với từ 英语.
(a)
Chọn hình ảnh đúng với từ 邮局.
(a)
这是什么?
银行
Yínháng
学校
xuéxiào
家
jiā
邮局
yóujú
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
KHI HAI THANH 3 ĐỨNG CẠNH NHAU THÌ?
CẢ 2 THANH ĐỀU GIỮ NGUYÊN
CẢ 2 THANH ĐỀU BIẾN ÂM
BIẾN ÂM THANH 3 THỨ HAI THÀNH THANH 2
BIẾN ÂM THANH 3 THỨ NHẤT THÀNH THANH 2
Từ nào là đại từ nghi vấn?
吗
马
妈
Chữ Hán nào có nghĩa là số tám?
五
八
一
九
Chữ Hán nào có nghĩa là không, chẳng ?
大
不
太
天
Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán" (có nhiều đáp án)
难
忙
男
她
Rất lớn
很太
不大
很大
太大
Từ bố trong tiếng Trung Quốc là
爸爸
爷爷
姐姐
哥哥
Nhóm âm đầu lưỡi trước gồm những âm nào?
z,c,s
g,z,s
z,c,
Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mai tôi đi bưu điện gửi thư"
(a)
“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?
Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền
Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền
Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền
Cách phát âm của nhóm âm đầu lưỡi trước là gì?
Đầu lưỡi đặt sau hàm răng trên
Đầu lưỡi đặt sau hàm răng dưới
Đầu lưỡi đặt giữa hai hàm răng
Nhóm âm nào dưới đây là âm mặt lưỡi?
j,q,x
j,c,x
z,s,c
" Em trai cậu học tiếng Đức không" tiếng Trung viết như nào?
你弟弟学法语吗?
你弟弟学俄语吗?
你弟弟学韩语吗?
你弟弟学德语吗?
Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?
星期五
星期六
星期七
星期日
Dịch câu sau ra tiếng Trung "Tôi không học tiếng Nhật, tôi học tiếng Hàn"
(a)
Nhận định nào dưới đây là sai?
Âm tiết bắt đầu bằng "i" khi viết phải chuyển sang "y"
Khi âm tiết bắt đầu bằng "ü" thì khi viết phải thêm "y" vào đầu và bỏ dấu hai chấm trên đầu đi
Khi "ü, üe, üan, ün" kết hợp với "j,q,x" phải giữ nguyên dấu hai chấm trên đầu
" ü " khi kết hợp với "l,n" cần giữ nguyên dấu hai
Đâu là cách biến điệu của chữ 不 trong tiếng Trung?
Nếu sau 不 là thanh 1,2,4 thì âm 不 vẫn giữ nguyên thanh 4
Nếu sau 不 là âm 4 thì 不 đọc thành thanh 2
Nếu sau 不 là thanh 1,2,3 thì 不 vẫn đọc y nguyên như cũ. Nếu sau 不 là thanh 4 thì 不 đọc thành thanh 2
Viết câu sau ra tiếng Trung " Míngtiān jiàn."
(a)
Đâu là phiên âm đúng của câu sau " 没关系“
Méi guānxì
Méi guānxi
Méi guànxi
Dịch câu sau ra tiếng Trung '' Ngày mai tôi đi Thiên An Môn."
(a)
Chọn câu trả lời tương ứng
A: 你昨天去哪儿?
B;.........
我昨天回学校。
昨天是星期三。
再见。
Từ nào có nghĩa là "ở đâu" trong tiếng Trung?
哪儿
那儿
哪
Chọn câu hỏi tương ứng:
A:.......
B: 今天星期二。
今天星期几?
今天星期哪?
今天星期一
Từ nào sao đây dùng để hỏi “nào”?
那
哪儿
哪
那儿
Từ nào sao đây dùng để diễn tả những thứ ở xa: đó, kia?
这
那
哪
儿
Thiên An Môn chữ Hán viết thế nào?
(a)
Trường học tiếng Hán viết thế nào?
(a)
Từ nào sau đây có nghĩa là về nhà?
去家
去学校
会家
回家
Chuyển câu sau đây thình câu hỏi chính phản “你去吗?
(a)
Chuyển câu sau đây thình câu hỏi chính phản “你喜欢学中文吗?”
(a)
Chuyển câu sau đây thình câu hỏi chính phản “他是你老师吗?”
(a)
A: 对不起!
B: (a) !
Tạm biệt tiếng Hán viết thế nào?
(a)
