wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hán ngữ 1: từ bài 1-> bài 4

Total questions: 97

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ "你" là

a)

b)

c)

d)

2.

Phiên âm của từ "好" là

a)

hāo

b)

háo

c)

hǎo

d)

hào

3.

Phiên âm của từ "你好" là

a)

nǐhǎo

b)

níhǎo

c)

nǐháo

d)

níháo

4.

Phiên âm của từ "马" là

a)

b)

c)

d)

5.

Phiên âm của từ "白" là

a)

bāi

b)

bái

c)

bǎi

d)

bài

6.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 我 “

a)

Bạn

b)

Tôi

c)

Nữ

7.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 不 “

a)

Không

b)

Trắng

c)

Đen

8.

Chọn nghĩa đúng cho từ “ 白 “

a)

Không

b)

Trắng

c)

Đen

9.

nǐ hǎo ma ?

你好吗?

a)

Bạn khỏe không?

b)

Tôi khỏe không?

c)

Tôi không trắng

10.

wǒ bù hǎo
我不好

a)

Tôi không khỏe

b)

Tôi khỏe không

c)

Tôi không trắng

11.

不白

a)

Không đen

b)

Không khỏe

c)

Không trắng

12.

马白吗?

a)

Ngựa trắng không?

b)

Ngựa không trắng

c)

Ngựa không khỏe

13.

不好

a)

Không khỏe, không tốt

b)

Không trắng

c)

Tôi không

14.

Chọn câu trả lời đúng: “你学汉语吗?”

a)

很好

b)

很难

c)

不太好

d)

15.

Dịch câu sau sang tiếng Hán: "Tôi rất bận"

(a)  

16.

Chọn câu trả lời đúng: “今天星期几?”

a)

明天

b)

今天

c)

对不起

d)

星期六

17.

Điền các từ thích hợp vào câu sau: “太___了!”

a)

b)

中文

c)

d)

英语

18.
  1. Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 阿拉伯语

a)

ālābòyǔ


b)

ālábóyǔ

c)

ālābóyǔ

d)

álābóyǔ

19.

Từ nào có nghĩa là “em trai” ?

a)

第第

b)

弟弟

20.

“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?

a)

我马很忙。

b)

我妈妈太忙。

c)

我吗很忙。

d)

我妈妈很忙。

21.

Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?

a)

Bàba

b)

Bābā

c)

Bàbà

d)

Bāba

22.

Thanh nhẹ là gì ?

a)

Những âm tiết không mang thanh điệu, phát âm nhẹ và ngắn

b)

Những âm tiết có thanh điệu nhưng phát âm nhẹ hơn thanh 1

23.

chữ 不 trong câu dưới đọc là

汉语不太难。

a)

b)

24.

Chữ này đọc là

a)

máng

b)

màng

c)

māng

25.

哥哥 nghĩa tiếng Việt là?

a)

anh trai

b)

em trai

c)

em gái

26.

Từ "em gái" viết như thế nào

a)

妹妹

b)

弟弟

c)

哥哥

27.

Chọn pinyin đúng của chữ bên

a)

hèn

b)

hén

c)

hen

d)

hěn

28.

Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán"

a)

b)

c)

d)

29.

Không quá khó: 不……难

a)

b)

c)

d)

30.

Rất lớn

a)

很太

b)

不大

c)

很大

d)

太大

31.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?

a)

汉语很忙。

b)

我很忙。

c)

汉语很好。

d)

汉语不太难。

32.

Từ 汉语 nghĩa là gì?

a)

Tiếng Trung

b)

rất tốt, rất khoẻ

c)

đẹp

d)

Tiếng Hàn

33.

Từ bố trong tiếng Trung Quốc là

a)

爸爸

b)

妈妈

c)

姐姐

d)

哥哥

34.

男 nghĩa tiếng việt và cách đọc là gì?

a)

/nán /: đàn ông

b)

/nàn /: anh ta, ông ta, hắn ta,...

c)

/nán /: phụ nữ

d)

/nǎn/cô ấy, chị ấy, bà ấy,...

35.
xué học học Gồm bộ: 3 chấm thủy () + bộ mịch (冖 dải lụa) + bộ tử (子 trẻ con) =>Thằng trẻ con trùm khăn lụa vã cả mồ hôi ra để đi học.
a)
b)
c)
d)
36.
yīngyǔ  Anh ngữ tiếng Anh 英 có nghĩa là anh gồm bộ: thảo đầu(艹- cây cỏ) + chữ 央 ương ( trung ương) gồm bộ quynh(冂- biên giới) và bộ đại(大- to lớn) => Nước Anh là nước có những bãi cỏ đẹp và vùng biên giới rộng lớn. 语 - yǔ: gồm bộ ngôn (讠- ngôn từ) + chữ ngũ (五) và bộ khẩu (口) => Muốn học ngoại ngữ phải dùng đến ngôn từ và nói gấp 5 lần cái mồm người khác.
a)
英语
b)
c)
银行
d)
明天
37.
Ālābó yǔ A lạp bá ngữ 阿 gồm chữ Liễu (阝cây liễu) và chữ Khả (可khả năng) 拉 (kéo) gồm bộ thủ/ tài gẩy (扌động tác liên quan đến tay) + bộ lập(立- đứng) => Khi kéo phải đứng thật vững và dùng tay để kéo. 伯 có nghĩa là bác, gồm bộ nhân đứng(亻)và bộ bạch (白). => Bác mình là người có làn da trắng/mái tóc bạc trắng. 语 - yǔ: gồm bộ ngôn (讠) – tức là ngôn từ + chữ ngũ (五) và bộ khẩu (口)   A rập xê út
a)
韩国语
b)
西班牙语
c)
明天
d)
阿拉伯语
38.
Dé yǔ    Đức ngữ Tiếng Đức 德 có nghĩa là Đức: chim chích mà đậu cành tre (彳), thập trên (十), tứ dưới (罒), nhất đè (一) chữ tâm nằm (心)
a)
邮局
b)
英语
c)
德语
d)
银行
39.
Éyǔ   Nga ngữ Tiếng Nga Gồm bộ nhân đứng (亻) và chữ 我 wǒ – tôi (tức là ngã, bản ngã) => Người Nga là người có bản ngã – cái tôi rất là lớn
a)
俄语
b)
英语
c)
德语
d)
银行
40.
Fǎ yǔ   Pháp ngữ Tiếng Pháp 法 có nghĩa là pháp (nước Pháp, người Pháp, pháp luật). Gồm : 2 chấm thủy(氵)và bộ khứ (去 - đi)– trên thổ(土- đất) dưới tư(厶-tư), đọc là qù – đi qua, quá khứ => Nước Pháp là nước có những dòng sông thơ mộng và đáng đi một lần trong đời.
a)
德语
b)
邮局
c)
法语
d)
银行
41.
Hánguó yǔ Hàn quốc  ngữ Tiếng Hàn Quốc 韩 nghĩa là hàn. Gồm chữ: hai chữ thập(十) và (bộ nhật 日 ) và chữ (韦 – vi ) (làn da, lớp da của con gì đó). => Hàn Quốc gần với Nhật, và là đất nước có làn da đẹp. 国 gồm bộ vi(囗 – bao quanh), bên trong là bộ ngọc(玉- ngọc tỷ). Trong bức tường thành thành mà có ngọc tỷ thì gọi là quốc gia.
a)
韩国语
b)
西班牙语
c)
阿拉伯语
d)
明天
42.
Rì yǔ Nhật ngữ Tiếng Nhật Gồm bộ nhật日, nghĩa là mặt trời. Hình dung giống mặt trời
a)
b)
c)
日语
d)
43.
Xībānyá yǔ Tây ban nha ngữ Tiếng Tây Ban Nha 西 – tây. Hình dung giống bình pha cà phê. Bình pha cà phê do phương Tây sáng tạo ra 班 – ban, cũng có nghĩa là lớp. Gồm hai bộ vương (王) – đao đứng (刂 – dao , gươm) => Lớp học chỉ có 1 ông vua ( lớp trưởng ) thôi, nếu xuất hiện 2 lớp trưởng, chiến tranh sẽ xảy ra . 牙 – bộ nha ( răng )
a)
阿拉伯语
b)
西班牙语
c)
法语
d)
韩国语
44.
duì đối đúng, được, chắc rồi Gồm bộ Hựu(又- lặp lại) và bộ thốn(寸 –chút một). =>Làm đi làm lại từng chút một sẽ đúng thôi
a)
b)
c)
d)
45.
míngtiān minh thiên ngày mai 明 nghĩa là minh (sáng) gồm bộ nhật (日mặt trời) và bộ nguyệt (月mặt trăng).=> Có mặt trời và mặt trăng thì rất sáng 天 là ngày / trời. Anh Đại (大) dù to lớn thế nào vẫn đứng dưới trời.
a)
b)
明天
c)
法语
d)
北京
46.
jiàn   kiến gặp,thấy 见 là bộ kiến gồm bộ quynh(冂- vùng biên giới)và bộ nhi(儿). =>Thằng trẻ con đội mũ đi gặp ai đó
a)
b)
c)
d)
47.
Qù Khứ Đi Trên thổ (土 – biểu thị nơi chốn)dưới tư(厶 – riêng tư) là chữ khứ - những gì đi qua đều là quá khứ
a)
b)
c)
明天
d)
48.
yóujú  bưu cục bưu điện 邮 (bưu). Gồm bộ do (由 lí do) và bộ liễu(阝). =>Lý do bạn đi bưu điện là gì, là vì nơi đó rất đẹp, có cây liễu 局 – cục. Trong bưu cục phải có người (bộ thi 尸- thi thể), người nhỏ bé cũng không sao (bộ ất乚)miễn là nói được (bộ khẩu口)
a)
b)
邮局
c)
明天
d)
49.
jì ký gửi Gồm bộ miên(宀 mái nhà ) + bộ đại (大)+ khả(可- khả năng). => Gửi đến ngôi nhà rất lớn, có khả năng chứa được rất nhiều hàng hóa.
a)
b)
c)
d)
50.
xìn tín thư Gồm bộ nhân đứng (亻)và chữ ngôn(訁)- ngôn ngữ (gồm bộ đầu(亠) + nhị (二)+ khẩu(口)). =>Thư là cách để con người truyền tải ngôn từ
a)
b)
c)
明天
d)
51.
yínháng ngân hàng ngân hàng 银 - ngân ( ngân lượng / bạc ). Gồm bộ kim (钅- kim loại ) và bộ cấn(艮 – cứng) => Bạc là kim loại rất cứng 行 - hàng / hành ( bộ hành ). Gồm bộ xích (彳- chân trái ) , xúc (亍- chân phải) . => Đi thì phải đi bằng cả chân phải và chân trái .
a)
银行
b)
c)
d)
52.
qǔ thủ rút,cử, nhấc Gồm : bộ nhĩ (耳- tai) và bộ hựu (又 làm đi làm lại). => Phải lắng nghe , làm đi đi làm lại nhiều lần mới rút ra được kinh nghiệm.
a)
b)
c)
d)
53.
qián tiền tiền Gồm bộ kim (钅- kim loại) và chữ (bộ Qua 戈– vũ khí ) và chữ ( nhất 一 một ) =>Tiền được làm từ kim loại ( đồng xu ). Bỏ tiền ra mới mua được 1 cái vũ khí qua.
a)
b)
c)
d)
54.
Běijīng Bắc Kinh Bắc Kinh 北 nghĩa là bắc, gồm bộ tường (丬- bức tường ) và bộ chủy (匕- thìa ). =>Hai người dựa lưng vào nhau nhìn về hướng bắc 京 là kinh, gồm bộ chấm đầu (亠- nét bút )+ Khẩu(口) + tiểu(小) =>Kinh đô là kiến trúc rất đẹp, trong đó có những con người nhỏ bé đang sinh sống.
a)
b)
明天
c)
北京
d)
55.

Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?

a)

明天

b)

后天

c)

昨天

d)

今天

56.

Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期

a)

去年

b)

学校

c)

明年

d)

星期

57.

Dịch câu sau: 那是我们的学校。

a)

Kia là trường học của chúng tôi.

b)

Đây là trường học của chúng tôi.

c)

Kia là trường học của tôi.

d)

Đây là trường học của tôi.

58.

Dịch câu sau: Ngày mai gặp lại!

(a)  

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:星期一她去...........学汉语。

a)

邮局

b)

学校

c)

银行

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:今天我去银行........ 。

a)

取钱

b)

寄信

c)

回家

61.

Chọn hình ảnh đúng với từ 英语.

(a)  

62.

Chọn hình ảnh đúng với từ 邮局.

(a)  

63.

这是什么?

a)

银行

Yínháng

b)

学校

xuéxiào

c)

jiā

d)

邮局

yóujú

64.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

65.

KHI HAI THANH 3 ĐỨNG CẠNH NHAU THÌ?

a)

CẢ 2 THANH ĐỀU GIỮ NGUYÊN

b)

CẢ 2 THANH ĐỀU BIẾN ÂM

c)

BIẾN ÂM THANH 3 THỨ HAI THÀNH THANH 2

d)

BIẾN ÂM THANH 3 THỨ NHẤT THÀNH THANH 2

66.

Từ nào là đại từ nghi vấn?

a)

b)

c)

67.

Chữ Hán nào có nghĩa là số tám?

a)

b)

c)

d)

68.

Chữ Hán nào có nghĩa là không, chẳng ?

a)

b)

c)

d)

69.

Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán" (có nhiều đáp án)

a)

b)

c)

d)

70.

Rất lớn

a)

很太

b)

不大

c)

很大

d)

太大

71.

Từ bố trong tiếng Trung Quốc là

a)

爸爸

b)

爷爷

c)

姐姐

d)

哥哥

72.

Nhóm âm đầu lưỡi trước gồm những âm nào?

a)

z,c,s

b)

g,z,s

c)

z,c,

73.

Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mai tôi đi bưu điện gửi thư"

(a)  

74.

“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?

a)

Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền

b)

Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền

c)

Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền

75.

Cách phát âm của nhóm âm đầu lưỡi trước là gì?

a)

Đầu lưỡi đặt sau hàm răng trên

b)

Đầu lưỡi đặt sau hàm răng dưới

c)

Đầu lưỡi đặt giữa hai hàm răng

76.

Nhóm âm nào dưới đây là âm mặt lưỡi?

a)

j,q,x

b)

j,c,x

c)

z,s,c

77.

" Em trai cậu học tiếng Đức không" tiếng Trung viết như nào?

a)

你弟弟学法语吗?

b)

你弟弟学俄语吗?

c)

你弟弟学韩语吗?

d)

你弟弟学德语吗?

78.

Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期七

d)

星期日

79.

Dịch câu sau ra tiếng Trung "Tôi không học tiếng Nhật, tôi học tiếng Hàn"

(a)  

80.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Âm tiết bắt đầu bằng "i" khi viết phải chuyển sang "y"

b)

Khi âm tiết bắt đầu bằng "ü" thì khi viết phải thêm "y" vào đầu và bỏ dấu hai chấm trên đầu đi

c)

Khi "ü, üe, üan, ün" kết hợp với "j,q,x" phải giữ nguyên dấu hai chấm trên đầu

d)

" ü " khi kết hợp với "l,n" cần giữ nguyên dấu hai

81.

Đâu là cách biến điệu của chữ 不 trong tiếng Trung?

a)

Nếu sau 不 là thanh 1,2,4 thì âm 不 vẫn giữ nguyên thanh 4

b)

Nếu sau 不 là âm 4 thì 不 đọc thành thanh 2

c)

Nếu sau 不 là thanh 1,2,3 thì 不 vẫn đọc y nguyên như cũ. Nếu sau 不 là thanh 4 thì 不 đọc thành thanh 2

82.

Viết câu sau ra tiếng Trung " Míngtiān jiàn."

(a)  

83.

Đâu là phiên âm đúng của câu sau " 没关系“

a)

Méi guānxì

b)

Méi guānxi

c)

Méi guànxi

84.

Dịch câu sau ra tiếng Trung '' Ngày mai tôi đi Thiên An Môn."

(a)  

85.

Chọn câu trả lời tương ứng

A: 你昨天去哪儿?

B;.........

a)

我昨天回学校。

b)

昨天是星期三。

c)

再见。

86.

Từ nào có nghĩa là "ở đâu" trong tiếng Trung?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

87.

Chọn câu hỏi tương ứng:

A:.......

B: 今天星期二。

a)

今天星期几?

b)

今天星期哪?

c)

今天星期一

88.

Từ nào sao đây dùng để hỏi “nào”?

a)

b)

哪儿

c)

d)

那儿

89.

Từ nào sao đây dùng để diễn tả những thứ ở xa: đó, kia?

a)

b)

c)

d)

90.

Thiên An Môn chữ Hán viết thế nào?

(a)  

91.

Trường học tiếng Hán viết thế nào?

(a)  

92.

Từ nào sau đây có nghĩa là về nhà?

a)

去家

b)

去学校

c)

会家

d)

回家

93.

Chuyển câu sau đây thình câu hỏi chính phản “你去吗?

(a)  

94.

Chuyển câu sau đây thình câu hỏi chính phản “你喜欢学中文吗?”

(a)  

95.

Chuyển câu sau đây thình câu hỏi chính phản “他是你老师吗?”

(a)  

96.

A: 对不起!

B: (a)  

97.

Tạm biệt tiếng Hán viết thế nào?

(a)