Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Có 2 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Có 2 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động bằng văn bản, hợp đồng lao động bằng lời nói

c)

Có 3 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng theo mùa vụ

d)

Có 3 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động bằng văn bản, hợp đồng lao động bằng lời nói, hợp đồng lao động thông qua phương tiện điện tử

2.

Hợp đồng lao động nào sau đây có thể giao kết bằng lời nói?

a)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng

b)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của BLLĐ

c)

Hợp đồng lao động có thời hạn

d)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

3.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động?

a)

Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực

b)

Nhân đạo

c)

Dân chủ

d)

Pháp chế

4.

Ai là người có thẩm quyền ký kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động?

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền

c)

Bất kỳ nhân viên quản lý nào

d)

Người đại diện theo pháp luật

5.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn tối đa là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

Không có thời hạn tối đa, tùy theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

6.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn, hai bên không ký hợp đồng lao động mới mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc cho người sử dụng lao động thì:

a)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn được chuyển thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn đó được gia hạn theo thời hạn đã giao kết trong hợp đồng lao động trước đó

c)

Hợp đồng lao động vô hiệu

d)

Tất cả đều sai

7.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Hợp đồng lao động thông qua phương tiện điện tử

b)

Hợp đồng lao động đối với người được thuê làm giám đốc trong doanh nghiệp có vốn nhà nước

c)

Hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng

d)

Người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận tiếp tục ký hợp đồng lao động xác định thời hạn

8.

Loại hợp đồng nào sau đây mà trong đó hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng?

a)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng lao động thông qua phương tiện điện tử

9.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản

b)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng phương tiện điện tử

c)

Hai bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng, trừ một trường hợp theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 01 tháng thì:

a)

Không áp dụng thử việc

b)

Thời gian thử việc không quá 6 ngày

c)

Thời gian thử việc không quá 6 ngày làm việc

d)

Thời gian thử việc không quá 15 ngày

11.

Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là:

a)

Không quá 6 ngày

b)

Không quá 30 ngày

c)

Không quá 60 ngày

d)

Không quá 180 ngày

12.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp là:

a)

Không quá 6 ngày

b)

Không quá 30 ngày

c)

Không quá 60 ngày

d)

Không quá 180 ngày

13.

Đối với công việc nào sau đây thì thời gian thử việc không quá 06 ngày làm việc?

a)

Công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ

b)

Công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc của người quản lý doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp

d)

Công việc khác

14.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng:

a)

70% mức lương của công việc đó

b)

80% mức lương của công việc đó

c)

85% mức lương của công việc đó

d)

100% mức lương của công việc đó

15.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Công việc và điều kiện làm việc mới

b)

Kết quả thử việc

c)

Tiền lương của công việc mới

d)

Địa điểm, thời gian làm việc của công việc mới

16.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ được thử việc một lần đối với một công việc

b)

Có thể thử việc tối đa 02 lần đối với một công việc

c)

Có thể thử việc tối đa 03 lần đối với một công việc

d)

Không giới hạn số lần thử việc tối đa đối với một công việc

17.

Trường hợp thử việc không đạt yêu cầu thì:

a)

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc lại

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Người sử dụng lao động có thể giao kết hợp đồng lao động với người lao động với mức lương thấp hơn

d)

Tất cả các đáp án sai

18.

118. Người sử dụng lao động được chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi gặp khó khăn đột xuất do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm, áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

b)

Khi người lao động yêu cầu chuyển công việc.

c)

Khi người sử dụng lao động muốn thử năng lực của người lao động.

d)

Khi hết thời hạn hợp đồng lao động.

19.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước ít nhất bao nhiêu ngày?

a)

Không cần báo trước

b)

03 ngày làm việc

c)

05 ngày làm việc

d)

07 ngày làm việc

20.

Người sử dụng lao động được quyền tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động nhưng không được quá:

a)

30 ngày cộng dồn trong một năm

b)

60 ngày làm việc cộng dồn trong một năm

c)

60 ngày làm việc liên tục

d)

30 ngày làm việc liên tục

21.

Nếu người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 60 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm mà phải ngừng việc thì người lao động được hưởng:

a)

Lương ngừng việc theo quy định tại Điều 99 BLLĐ

b)

Trợ cấp mất việc làm

c)

Trợ cấp thôi việc

d)

Tất cả đều đúng

22.

Trường hợp nào sau đây người lao động được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động?

a)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Bị kết án phạt tù nhưng không được hưởng án treo

c)

Bị Toà án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự

d)

Được điều chuyển công tác

23.

Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam thì:

a)

Bị chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Được tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

c)

Bị giảm tiền lương

d)

Tất cả đều sai

24.

Trường hợp nào sau đây thì hợp đồng lao động chấm dứt?

a)

Người lao động thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam hết hiệu lực

c)

Người lao động nữ mang thai

d)

Người lao động bị tạm giữ, tạm giam

25.

Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động:

a)

Vẫn được hưởng lương và quyền, lợi ích đã giao kết trong hợp đồng lao động

b)

Không được hưởng lương và quyền, lợi ích đã giao kết trong hợp đồng lao động, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác

c)

Được hưởng lương ngừng việc theo quy định tại Điều 99 BLLĐ

d)

Được hưởng trợ cấp thôi việc

26.

Kể từ ngày kết thúc thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc trong thời hạn bao lâu?

a)

03 ngày

b)

07 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

27.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người lao động chỉ được giao kết 01 hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Người lao động được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Người lao động được giao kết nhiêu hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung cam kết

d)

người lao động được giao kết 5 hợp đồng với 5 người sử

28.

Người sử dụng lao động và người lao động sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động đã giao kết bằng cách?

a)

Ký kết phụ lục hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng lao động mới

b)

Chỉ ký kết phụ lục hợp đồng lao động

c)

Chỉ ký kết hợp đồng lao động mới

d)

Tiếp tục thực hiện hợp đồng lao động đã giao kết trước đó

29.

Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động ít nhất:

a)

Theo quy định của Chính phủ

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

03 ngày làm việc

30.

Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động ít nhất:

a)

Theo quy định của Chính phủ

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

03 ngày làm việc

31.

Trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ mang thai, người lao động đang nghỉ thai sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi

b)

Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc riêng và trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý.

c)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo chỉ định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ luật Lao động năm 2019

d)

Tất cả đều đúng

32.

Trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động mà không cần báo trước?

a)

Bị người sử dụng lao động ngược đãi, đánh đập hoặc có lời nói, hành vi nhục mạ, hành vi làm ảnh hưởng đến sức khỏe, nhân phẩm, danh dự

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 97 của Bộ luật Lao động năm 2019

c)

Lao động nữ mang thai phải nghỉ việc theo quy định tại khoản 1 Điều 138 của Bộ luật Lao động năm 2019

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Khi người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì:

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc

b)

Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).

c)

Phải bồi thường cho người sử dụng lao động 1/2 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động và một khoản tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trc

d)

Tất cả đều đúng

34.

Người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động:

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước

c)

Nửa tháng tiền lương

d)

Không phải bồi thường

35.

Người lao động làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động trong thời gian bao lâu thì được hưởng trợ cấp thôi việc?

a)

Từ đủ 6 tháng trở lên

b)

Từ đủ 12 tháng trở lên

c)

Từ đủ 24 tháng trở lên

d)

Từ đủ 36 tháng trở lên

36.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên cho người sử dụng lao động được hưởng mức trợ cấp thôi việc là bao nhiêu?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1/2 tháng tiền lương

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 01 tháng tiền lương

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 03 tháng tiền lương

d)

Không được hưởng trợ cấp thôi việc

37.

Tiền lương để tính trợ cấp mất việc làm là:

a)

Tiền lương bình quân của tổng thời gian người lao động làm việc cho người sử dụng lao động

b)

Tiền lương bình quân của 06 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

c)

Tiền lương bình quân của 12 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

d)

Tiền lương bình quân của 36 tháng liền kề theo hợp đồng lao động trước khi người lao động thôi việc

38.

Trường hợp người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật đã nhận người lao động trở lại làm việc thì:

a)

Người lao động phải tiếp tục làm việc dù 01 năm cho người lao động nữa mới đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc

b)

Người lao động nhận trả cho người sử dụng lao động các khoản tiền trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm nếu đã nhận của người sử dụng lao động

c)

Người lao động không cần hoàn trả cho người sử dụng lao động các khoản tiền trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm nếu đã nhận của người sử dụng lao động

d)

Tất cả đều sai

39.

Tiền lương của người lao động bao gồm:

a)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và tiền thưởng

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

c)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương, các khoản bổ sung khác và tiền thưởng

d)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh

40.

Mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động không được thấp hơn:

a)

Mức lương cơ sở

b)

Mức lương tối thiểu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

41.

142. Nếu do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động mà người lao động phải ngừng việc thì hai bên thỏa thuận về tiền lương ngừng việc nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu trong:

a)

hợp đồng lao động.

b)

quy định của pháp luật.

c)

thỏa ước lao động tập thể.

d)

quy chế của doanh nghiệp.

42.

Người lao động làm thêm giờ vào thời điểm nào thì được trả ít nhất bằng 200% tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm?

a)

07 ngày đầu tiên

b)

14 ngày đầu tiên

c)

15 ngày đầu tiên

d)

30 ngày đầu tiên

43.

Người lao động làm thêm giờ vào thời điểm nào thì được trả ít nhất bằng 200% tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm?

a)

Ngày nghỉ hằng tuần

b)

Ngày thường

c)

Ngày nghỉ lễ, tết

d)

Ngày nghỉ có hưởng lương

44.

Người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương thì được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm như sau:

a)

Ít nhất bằng 150%

b)

Ít nhất bằng 200%

c)

Ít nhất bằng 250%

d)

Ít nhất bằng 300% chưa kể tiền lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối với người lao động hưởng lương ngày

45.

Trường hợp phải ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động:

a)

Không được trả lương

b)

Được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Được trả 50% tiền lương theo hợp đồng lao động

d)

Được trả tiền lương bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định

46.

Thời giờ làm việc bình thường tối đa là bao nhiêu giờ trong 01 tuần?

a)

40 giờ

b)

48 giờ

c)

56 giờ

d)

Tùy theo thỏa thuận của người lao động và người sử dụng lao động

47.

Thời gian làm việc ban đêm được quy định bắt đầu từ mấy giờ?

a)

21 giờ

b)

21 giờ 30 phút

c)

22 giờ

d)

22 giờ 30 phút

48.

Đối với một số ngành, nghề, công việc đặc biệt, thời gian làm thêm giờ?

a)

Không quá 200 giờ/năm

b)

Không quá 250 giờ/năm

c)

Không quá 300 giờ/năm

d)

Không quá 350 giờ/năm

49.

Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động có quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ vào bất kỳ ngày nào mà không bị giới hạn về số giờ làm thêm và người lao động không được từ chối?

a)

Khi có dịch bệnh nguy hiểm, thảm họa

b)

Thực hiện lệnh động viên, huy động bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật

c)

Khi xảy ra thiên tai, hỏa hoạn

d)

Tất cả các trường hợp trên

50.

Thời gian làm thêm giờ tối đa mỗi tháng là bao nhiêu giờ?

a)

Tùy theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

40 giờ

c)

48 giờ

d)

56 giờ

51.

Thời gian làm thêm tối đa của người lao động trong ngày không vượt quá bao nhiêu phần trăm so với số giờ làm việc bình thường?

a)

50%

b)

100%

52.

Đối với ngành, nghề, công việc bình thường, thời gian làm thêm giờ?

a)

Không quá 200 giờ/năm

b)

Không quá 250 giờ/năm

c)

Không quá 300 giờ/năm

d)

Không quá 350 giờ/năm

53.

Người lao động làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ:

a)

Ít nhất 15 phút liên tục

b)

Ít nhất 30 phút liên tục

c)

Ít nhất 45 phút liên tục

d)

Ít nhất 60 phút liên tục

54.

Người lao động làm việc theo ca liên tục từ 6 giờ trở lên thì thời gian nghỉ giữa giờ:

a)

Được tính vào giờ làm việc

b)

Không được tính vào giờ làm việc

c)

Phải bị chia nhỏ

d)

Tất cả đều sai

55.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong dịp Tết Âm lịch?

a)

03 ngày

b)

05 ngày

c)

07 ngày

d)

10 ngày

56.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày vào dịp Quốc khánh?

a)

Nghỉ 01 ngày (02/9 dương lịch)

b)

Nghỉ 02 ngày (02/9 dương lịch và 01 ngày liền kề trước đó)

c)

Nghỉ 02 ngày (02/9 dương lịch và 01 ngày liền kề sau đó)

d)

Nghỉ 02 ngày (02/9 dương lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau đó)

57.

Theo quy định của Bộ Luật Lao động hiện hành thì trong một năm người lao động Việt Nam được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết?

a)

Bảy ngày

b)

Mười ngày

c)

Mười một ngày

d)

Mười lăm ngày

58.

So với người lao động Việt Nam, người lao động là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam thì được nghỉ thêm bao nhiêu ngày?

a)

01 ngày Tết cổ truyền dân tộc, 01 ngày Quốc khánh của nước họ

b)

01 ngày Tết cổ truyền dân tộc

c)

01 ngày Quốc khánh của nước họ

d)

Không được nghỉ thêm ngày nào

59.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động Việt Nam làm việc đủ 12 tháng trong điều kiện bình thường được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

Không được nghỉ

b)

12 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

60.

Người lao động làm công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

18 ngày

61.

Người lao động làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

18 ngày

62.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, cứ đủ 05 năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao động:

a)

Tăng thêm tương ứng 1/2 ngày

b)

Tăng thêm tương ứng 01 ngày

c)

Tăng thêm tương ứng 03 ngày

d)

Tăng thêm tương ứng 05 ngày

63.

Trường hợp người lao động kết hôn thì được nghỉ việc riêng, hưởng nguyên lương và phải báo trước cho người lao động. Số ngày nghỉ việc riêng trong trường hợp này là:

a)

01 ngày

b)

03 ngày

c)

05 ngày

d)

07 ngày

64.

Khi con đẻ của người lao động kết hôn thì người lao động được nghỉ việc riêng, hưởng nguyên lương trong bao nhiêu ngày?

a)

01 ngày

b)

02 ngày

c)

03 ngày

d)

Không được nghỉ

65.

Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao động đi bằng các phương tiện đường bộ, đường sắt, đường thủy mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ mấy trở đi được tính thêm thời gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm?

a)

Từ ngày thứ 02

b)

Từ ngày thứ 03

c)

Từ ngày thứ 05

d)

Không được tính thêm

66.

Khi nghỉ hằng năm, người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ gộp tối đa bao nhiêu năm một lần?

a)

02 năm

b)

03 năm

c)

04 năm

d)

05 năm

67.

Trong trường hợp nào sau đây, người lao động được nghỉ việc riêng, hưởng nguyên lương?

a)

A. Anh, chị, em ruột của người lao động kết hôn

b)

B. Con nuôi của người lao động qua đời

c)

C. Cháu nội, cháu ngoại của người lao động kết hôn

d)

D. Cha, mẹ của người lao động kết hôn

68.

Người sử dụng lao động không được phép:

a)

Xử lý kỷ luật lao động bằng cách kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng

b)

Cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Khiển trách người lao động vi phạm kỷ luật lao động

d)

Cách chức người lao động vi phạm kỷ luật lao động

69.

Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:

a)

Phạt tiền, cách chức

b)

Cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

c)

Khiển trách, cách chức, sa thải

d)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải

70.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật người lao động đang trong thời gian nào sau đây?

a)

người lao động

nghỉ ốm đau điều dưỡng nghĩa việc được sự đồng ý của người sử dụng lao động

b)

người lao động tạm giữ tạm giam

c)

người phụ nữ mang thai nghỉ thai sản nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

tất cả đều đúng

71.

Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động?

a)

Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao động

b)

Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động hoặc không thỏa thuận trong hợp đồng lao động đã giao kết hoặc pháp luật về lao động không có quy định

d)

Tất cả đều đúng

72.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Chỉ có Hội đồng trọng tài lao động

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

Chỉ có Tòa án nhân dân

73.

Các tổ chức, cá nhân nào sau đây có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động, Tòa án nhân dân

b)

Hòa giải viên lao động, Tòa án nhân dân

c)

Tòa án nhân dân, Hội đồng trọng tài lao động

d)

Hòa giải viên lao động và Hội đồng trọng tài lao động

74.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

a)

Hòa giải viên lao động, Hội đồng trọng tài lao động, Tòa án nhân dân

b)

Hòa giải viên lao động, Tòa án nhân dân

c)

Tòa án nhân dân, Hội đồng trọng tài lao động

d)

Hòa giải viên lao động và Hội đồng trọng tài lao động

75.

Trường hợp nào sau đây người lao động có quyền đình công?

a)

Lao động không nhận được kết thời hạn hòa giải quy định tại khoản 2 Điều 188 của BLLĐ mà hòa giải viên lao động không tiến hành hòa giải

b)

Khi tranh chấp lao động tập thể đang được cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết theo quy định của BLLĐ

c)

Khi phát sinh tranh chấp lao động cá nhân giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Tất cả đều đúng

76.

Các thành tố tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm

b)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, phương pháp, thủ đoạn phạm tội

d)

Lỗi, động cơ, mục đích

77.

Người tối thiểu bao nhiêu tuổi thì mới phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Dù đủ tuổi trở lên

b)

Đủ 14 tuổi trở lên

c)

Đủ 15 tuổi trở lên

d)

Đủ 18 tuổi trở lên

78.

Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi:

a)

Phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều luật được liệt kê tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

d)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự

79.

Người đủ 16 tuổi trở lên

a)

Chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

Phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm trừ một số tội phạm mà luật hình sự hiện hành có quy định khác

80.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Cá nhân hoặc pháp nhân thường mại đáp ứng được những điều kiện luật định đã thực hiện hành vi phạm tội

b)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại

c)

Mặt bên ngoài của tội phạm

d)

Mặt bên trong của tội phạm

81.

Mặt khách quan của tội phạm bao gồm:

a)

Thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, phương pháp, thủ đoạn phạm tội

b)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý quá tự tin, lỗi vô ý vì cẩu thả

c)

Hành vi khách quan, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện khách quan khác (thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện…)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

82.

Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Giá định, quy định, chế tài

c)

Hành vi khách quan, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện khách quan khác (thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện…)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

83.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm?

a)

Lỗi

b)

Hậu quả

c)

Mục đích

d)

Động cơ

84.

Hành vi là dấu hiệu thuộc:

a)

Chủ thể của tội phạm

b)

Khách thể của tội phạm

c)

Mặt khách quan của tội phạm

d)

Mặt chủ quan của tội phạm

85.

Các giai đoạn thực hiện tội phạm là:

a)

Các bước trong quá trình thực hiện tội phạm

b)

Các bước trong quá trình có ý thực hiện tội phạm

c)

Các bước trong quá trình có ý thực hiện một vi phạm pháp luật dân sự

d)

Tất cả đều đúng

86.

Các giai đoạn thực hiện tội phạm bao gồm:

a)

Hình thành ý định phạm tội, biểu lộ ý định phạm tội, chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành

b)

Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành

c)

Chuẩn bị phạm tội, tội phạm hoàn thành

d)

Tất cả đều sai

87.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Không thực hiện tội phạm được đến cùng do có sự chống trả của nạn nhân

c)

Không thực hiện tội phạm được đến cùng do bị người khác ngăn cản

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

88.

Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội thì:

a)

Không phải chịu trách nhiệm hình sự về tội định phạm

b)

Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm

c)

Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự về tội định phạm

89.

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm là:

a)

Đồng phạm

b)

Phạm tội đơn lẻ

c)

Phạm tội có tổ chức

d)

Tất cả đều sai

90.

Các loại người đồng phạm bao gồm:

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Chỉ có người thực hành

c)

Người tổ chức, người thực hành

d)

Người tổ chức, người thực hiện, người xúi giục, người giúp sức

91.

Người thực hành trong đồng phạm là:

a)

Là người trực tiếp thực hiện tội phạm

b)

Là người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc thực hiện tội phạm

c)

Là người kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác thực hiện tội phạm

d)

Là người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm

92.

Tình tiết nào sau đây không phải tình tiết loại trừ trách nhiệm hình sự?

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc cấp trên

93.

Loại hình phạt nào sau đây có thể áp dụng với tư cách vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Tù có thời hạn

d)

Tù chung thân

94.

Loại hình phạt nào sau đây là nghiêm khắc nhất?

a)

Trục xuất

b)

Tử hình

c)

Tù có thời hạn

d)

Tù chung thân

95.

Không áp dụng hình phạt tù hình đối với:

a)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội; Người đủ 70 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

b)

Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử

c)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội; Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi; Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

d)

Người dưới 16 tuổi khi phạm tội

96.

Các hình phạt nào sau đây không được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Cảnh cáo, Cải tạo không giam giữ, Trục xuất, Tù có thời hạn, Tù chung thân, Tử hình

b)

Cảnh cáo, Phạt tiền, Cải tạo không giam giữ, Trục xuất, Tù có thời hạn, Tù chung thân, Tử hình

c)

Phạt tiền, Đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Phạt tiền, Đình chỉ hoạt động có thời hạn, Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

97.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự

98.

Hình phạt nào sau đây KHÔNG PHẢI là hình phạt chính được áp dụng đối với người phạm tội?

a)

Tù chung thân

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tử hình

d)

Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

99.

Hình phạt nào sau đây chỉ được áp dụng đối với người nước ngoài?

a)

Phạt tiền

b)

Trục xuất

c)

Tù có thời hạn

d)

Cải tạo không giam giữ