wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cdsv HUMG

Total questions: 96

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian học tập không kể thời gian thi của 1 học kì chính có thời lượng:

a)

20 tuần

b)

16 tuần

c)

8 tuần

d)

5 tuần

2.

thời gian học tập không kể thời gian thi của 1 học kì phụ có thời lượng:

a)

20 tuần

b)

16 tuần

c)

8 tuần

d)

5 tuần

3.

thời gian học tập kể cả thời gian thi của 1 học kì chính có thời lượng:

a)

20 tuần

b)

16 tuần

c)

8 tuần

d)

5 tuần

4.

thời gian học tập kể cả thời gian thi của 1 học kì phụ có thời lượng:

a)

20 tuần

b)

16 tuần

c)

6 tuần

d)

5 tuần

5.

Sinh viên là người dân tộc thiểu số " rất ít người " ở vùng có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn được:

a)

Miễn 100% học phí

b)

giảm 70% học phí

c)

giảm 50% học phí

d)

Không được miễn giảm

6.

sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc cận nghèo theo quy định của Thủ Tướng chính phủ được:

a)

Miễn 100% học phí

b)

giảm 70% học phí

c)

giảm 50% học phí

d)

không đc miễn giảm

7.

sinh viên là người dân tộc thiểu số ( không phải dân tộc thiểu số ít người ) ở vùng có điều kiện ktế- xã hội đặc biệt khó khăn được:

a)

Miễn 100% học phí

b)

giảm 70% học phí

c)

giảm 50% học phí

d)

không đc miễn giảm

8.

Điều kiện để sinh viên được xét học bổng loại 1, ngoài điều kiện các học phần thi lần 1 có kết quả từ
D+ trở lên trong học kỳ chính, sinh viên còn cần có:

a)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 70 trở lên

b)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ
80 trở lên

c)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên

d)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 80 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên

9.

Điều kiện để sinh viên được xét học bổng loại 2 ngoài điều kiện các học phần thi lần 1 có kết quả từ
D+ trở lên trong học kỳ chính, sinh viên còn cần có trong học kỳ chính là:

a)

Có điểm TBC lần 1 từ 2.5 điểm rèn luyện từ 70 trở lên

b)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ

c)

Có điểm TBC lần 1 từ 2.5 điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên

d)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 80 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên

10.

Điều kiện để sinh viên được xét học bổng loại 1, ngoài điều kiện các học phần thi lần 1 có kết quả từ
D+ trở lên trong học kỳ phụ, sinh viên còn cần có:

a)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 70 trở lên

b)

Không xét học bổng với học kỳ này

c)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên

d)

Có điểm TBC lần 1 từ 3.2 điểm rèn luyện từ 80 trở lên và không bị kỷ luật từ khiển trách trở lên

11.

Sinh viên có các hành vi vi phạm sẽ chịu 1 trong

a)

2 mức kỷ luật

b)

3 mức kỷ luật

c)

4 mức kỷ luật

d)

5 mức kỷ luật

12.

Sinh viên học hộ ở lần thứ 1 sẽ chịu hình thức kỷ luật

a)

khiển trách

b)

cảnh cáo

c)

đình chỉ học tập 1 năm

d)

buộc thôi học

13.

Sinh viên học hộ ở lần thứ 2 sẽ chịu hình thức kỷ luật
A. khiển trách
B. cảnh cáo
C. đình chỉ học tập 1 năm
D. buộc thôi học

a)

khiển trách

b)

cảnh cáo

c)

đình chỉ học tập 1 năm

d)

buộc thôi học

14.

Sinh viên học hộ ở lần thứ 4 sẽ chịu hình thức kỷ luật
A. khiển trách
B. cảnh cáo
C. đình chỉ học tập 1 năm
Đ. buộc thôi học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Sinh viên học hộ ở lần thứ 3 sẽ chịu hình thức kỷ luật
A. khiển trách
B. cảnh cáo
C. đình chỉ học tập 1 năm
D. buộc thôi học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Sinh viên thi hộ ở lần thứ 1 sẽ chịu hình thức kỷ luật
A. khiển trách
B. cảnh cáo
C. đình chỉ học tập 1 năm
D. buộc thôi học

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

sinh viên bị kỉ luật ở mức cảnh cáo, điểm rèn luyện sẽ ở mức

a)

hạ 1 mức

b)

hạ 2 mức tối đa ở mức trung bình

c)

không đánh giá điểm rèn luyện

d)

hạ 2 mức

18.

Thi kết thúc 1 học phần sinh viên có điểm thành phần tương ứng là A-5, B-8, C-9 điểm học phần hệ 4 của sinh viên là: 

a)
  1. 2

b)
  1. 2.5 

c)
  1. 1.5 

d)
19.

Các học phần giáo dục thế chất và giáo dục quốc phòng là:

a)
  1. Học phần cấp chứng chỉ

b)
  1. Học phần tự chọn

c)
  1. Học phần ko bắt buộc  

d)
  1. Học phần bắt buộc

20.

20 sinh viên là số lượng tối thiểu để mở 1 lớp 

  1.   

a)
  1. Lớp học phần bắt buộc cho nhiều ngành  

b)
  1. Chuyên ngành đào tạo  

c)
  1. Hướng chuyên sâu 

d)
  1. Lớp học phần tự chọn tự do  

21.

Rút học phần của HK phụ bắt đầu từ lúc  

a)
  1. Sau 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì  

b)
  1. Sau 1 tuần từ lúc bắt đầu học kì 

c)
  1. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kì  

d)
  1. Trước  2 tuần từ lúc bắt đầu học kì 

22.

Khối lượng học tập tối thiểu của sv học lực yếu ở học kì chính là.

a)

10 tín

b)
  1. 14 tín  

c)
  1. 18 tín  

d)
  1. Ko quy định

23.

Sau 4 học kì sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1-1,4/15 tín; HK2- 1,6/18tc; HK3-1,4/12tc; HK4-2,2/20tc, sv sẽ đc xếp hạng là sv năm thứ.

a)
  1. 2

b)

3

c)

4

d)
  1. Ko xếp hạng 

24.

trong các điều kiện để được đi thực tập tốt nghiệp của sinh viên là. 

a)
  1. Có công lệnh do phòng đào tạo cấp

b)
  1. Nợ ko quá 2 học phần trong chương trình đào tạo  

c)
  1. Có điểm TBTL của học kì ko dưới 2.0 

d)
  1. Có điểm TBTL cuối ko dưới 2.0

25.

Sinh viên xếp hạng học lực khá của hk khá của sv khi có điểm TB chung đạt  

a)
  1. 2.0-2.49 

b)
  1. 2.5-3.19 

c)
  1. 3.2-3.59 

d)
  1. 3.6-4 

26.

Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 4 khi khối lượng kiến thức tính lũy 

a)
  1. 32-dưới 64tc 

b)
  1. 96-dưới 128tc 

c)
  1. 64-dưới 96tc 

d)
  1. Từ 128 tín trở lên 

27.

Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 3 khi khối lượng kiến thức tính lũy 

  1. 32-dưới 64tc 

  1. 96-dưới 128tc 

  1. 64-dưới 96tc 

  1. Từ 128 tín trở lên 

a)
  1. 32-dưới 64tc

b)
  1. 96-dưới 128tc 

c)
  1. 64-dưới 96tc 

d)
  1. Từ 128 tín trở lên 

28.

Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 1 khi khối lượng kiến thức tính lũy 

a)
  1. Dưới 32tc 

b)
  1. 96-dưới 128tc 

c)
  1. 64-dưới 96tc 

d)
  1. Từ 128 tín trở lên 

29.

Sinh viên được xếp hạng là sinh viên năm 5 khi khối lượng kiến thức tính lũy 

a)
  1. 32-dưới 64tc 

b)
  1. 96-dưới 128tc

c)
  1. 64-dưới 96tc 

d)
  1. Từ 128 tín trở lên 

30.

Thời gian học tập tối đa với khóa học 4 năm là  

a)
  1. Ngoài thời gian thiết kế cộng 4 HK

b)
  1. Ngoài thời gian thiết kế cộng 5 HK

c)
  1. Ngoài thời gian thiết kế cộng 6 HK  

d)
  1. 6 năm  

31.

Điều kiện để sinh viên học cùng lúc 2 văn bằng là  

a)
  1. A. Ngành đào tạo chính ở chương trình thứ 2 phải khác ngành đào tạo chính ở chương trình thứ 1  

b)
  1. B. Sinh viên đã học ít nhất 1 học kì ở chương trình thứ 2, có điểm trung bình tích lũy và điểm TBHK từ 2.0> 

c)
  1. C. Sinh viên đã học ít nhất 1 HK ở chương trình thứ 1, có điểm TBHK từ 2.>

d)
  1. Cả A và B 

32.

Email của sv khi nhập học là : mssv@student.humg.edu.vn 

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sinh viên được phân loại kết quả rèn luyện loại tốt là 

a)
  1. 80-90

b)
  1. 85-89

c)
  1. 70-80 

d)
  1. 60-70 

34.

Sinh viên thực hiện đăng kí khối lượng học tập online qua website  

  1. Humg.edu.vn 

  1. Daotao.humg.edu.vn

35.

Sinh viên được xếp loại học lực yếu khi điểm TB học kì  

a)
  1. A. Dưới 1.0 

b)
  1. B. Dưới 2.0

c)
  1. C. Học dưới 10 tín chỉ trong 1 kì  

d)
  1. D. B và C 

36.

website cfi.humg.edu.vn là địa chỉ website 

a)
  1. Thư viện  

b)
  1. Phòng đào tạo

c)
  1. Phong công tác 

d)
  1. Trung tâm ngoại ngữ và tin học

37.

Để đủ điều kiện xét tốt nghiệp ra trường, theo quy định hiện hành, sinh viên đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ là

a)

Bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ VN

b)
  1. Bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ VN

  1.  

c)
  1. Bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ VN

38.

Điểm kiểm tra giữa kì chiếm bao nhiêu % tổng số điểm thi kết thúc học kì  

a)
  1. 20%

b)
  1. 10% 

c)
  1. 30% 

d)
  1. Ko có 

39.

Chương trình đào tạo chuẩn đầu ra của K63 về sau là

a)
  1. Thời gian đào tạo là 4 năm, 142tc

b)
  1. Thời gian đào tạo là 5 năm, 164tc

c)
  1. Thời gian đào tạo là 5 năm, 160tc

d)
  1. Thời gian đào tạo là 4 năm, 140tc

40.

Sau 4 học kì sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1(1,6/15tc), hk2(1,6/16tc), hk3(1,4/12tc), hk4(2,2/20tc) là sv năm mấy  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

không xếp hạng

41.

Sinh viên được xếp hạng sinh viên năm thứ 2 khi khối lượng kiến thức tích lũy là

a)
  1. Từ 32 đến dưới 64 tín 

b)
  1. Từ 64 đến dưới 96 tín 

c)
  1. Từ 90 đến dưới 120 tín

d)
  1. Từ 128 tín trở lên

42.

Sinh viên sẽ bị cấm thi lần 1 khi

a)
  1. A. Không hoàn thành nghĩa vụ đóng học 

b)
  1. B. Bỏ học trên 20% số giờ quy định

c)
  1. C. Ko hoàn thành học phần thực hành hoặc thí nhiệm  

d)
  1. D. Cả B và C 

43.

Các đợt thi, nội dung thì, và kế hoạch tổ chức trong năm học đánh giá chuẩn đầu ra ngoại ngữ, tin học của Nhà trường được công bố công khai và sinh viên có thể xem tại website nào:

44.

Nội dung kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ gồm: 

a)

Hai phần: phần 1: kỹ năng nghe, đọc; phần 2: kỹ năng nói, viết

b)
  1. Ba phần phần I: kỹ năng nghe nói, phần 2 kỹ năng đọc; phần 3: kỹ năng viết 

c)
  1. Bốn phần kỹ năng nghe; kỹ năng nói, kỹ năng đọc, kỹ năng viết 

d)
  1. Hai phần: phần 1: kỹ năng nghe và kỹ năng nói; phần 2: kỹ năng đọc và kỹ năng viết,

45.

Sinh viên xếp hạng tốt nghiệp hạng xuất sắc là sinh viên có điểm trung bình chung đạt 

a)
  1. Từ 2.00 đến 2.49 

b)
  1. Từ 2.50 đến 3.19

c)
  1. Từ 3.20 đến 3.59 

d)
  1. Từ 3.60 đến 4.00  

46.

Sau 4 học kỳ sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: Học kỳ 1 (1,6/18tc), Học kỳ 2 (1,6/16tc), Học kỳ 3(1,4/12tc), Học kỳ 4 (2,2/22tc), sinh viên sẽ được xếp hạng là sinh viên năm thứ. 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

không xếp hạng

47.

Điểm thi kết thúc học phần bằng chữ của sinh viên là C, điểm học phần học phần hệ 10 của sinh viên sẽ trong dải:

a)
  1. 5.5 đến 6,49

b)
  1. 4,9 đến 5,49

c)
  1. 5 đến 5,49 

d)
  1. 6.5 đến 6,99

48.

Rút học phần của học kỳ chính bắt đầu từ lúc:

a)
  1. Sau 2 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ  

b)
  1. Sau 1 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ 

c)
  1. Trước 2 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ

d)
  1. Trước 1 tuần từ lúc bắt đầu học kỳ 

49.

Chương trình đào tạo chuẩn của sinh viên HUMG là: 

a)
  1. A. Thời gian đào tạo 4 năm, 142TC 

b)
  1. B. Thời gian đào tạo 5 năm, 164TC 

c)
  1. C. Thời gian đào tạo 5 năm 160TC   

d)
  1. D. Cả A và B.

50.

Một tín chỉ được quy định là: 

a)
  1. A. 15h lý thuyết + 30h tự học

b)
  1. B. 15h lý thuyết + 30h thức hành 

c)
  1. C. 45h thực tập

d)
  1. D. A và C

51.

Một học phần bắt buộc được điểm C, muốn cải thiện kết quả học tập, sinh viên có thể  

a)
  1. Thi lần 2 

b)
  1. Đăng kí học lại học kì chính phụ 

c)
  1. Đăng kí học lại học phần học phần tự chọn

d)
  1. Ko có phương án

52.

sau 4 HK sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: HK1 (1,4/15tc), HK2(1,5/16tc), HK3 (1,4/12tc), HK4 (2,2/20tc), điểm TBTL cả quá trình học tập (làm tròn 2 số) của sv sẽ là. 

a)
  1. 1,64 

b)
  1. 1,68

c)
  1. 1,98 

d)
  1. 1,82 

53.
  1. Hoãn học phần được thực hiện:  

a)
  1. Bằng giấy có chữ ký của cố vấn học tập

b)
  1. Bằng giấy có xác nhận của giáo viên giảng dạy môn học

c)
  1. Online trong đợt đăng ký binh thường 

d)
  1. Bằng giấy có xác nhận của Khoa chủ quản học phần

54.

Sinh viên có điểm trung bình chung học kỳ đạt 3,32, học kỳ đó sinh viên được xếp học lực  

a)
  1. Trung bình 

b)
  1. Khá

c)
  1. Giỏi  

d)
  1. Xuất xắc  

55.

Khối lượng học tập tối thiểu của sinh viên học lực yếu ở học kỳ phụ là  

a)
  1. 10 tín chỉ  

b)
  1. 14 tín chỉ 

c)
  1. 18 tín chỉ 

d)
  1. Không quy định được 

56.

Sinh viên có thời gian nghi ốm trên 2 năm sẽ  

a)
  1. Bị tính vào thời gian học tập tại trường.  

b)
  1. Không bị tính vào thời gian học tập tại trường  

c)
  1. Không được phép nghỉ ôm quá 2 năm  

d)
  1. Không có đáp án nào đúng

57.

Điểm thì kết thúc học phần bằng chữ của sinh viên là A+, điểm học phần học phần hệ 10 của sinh viên sẽ trong dải: 

a)
  1. 9 đến 10

b)
  1. 7 đến 7,99

c)
  1. 8,5 đến 10  

d)
  1. 9,5 đến 10.  

58.

Thời gian học tập tối đa với khóa học 4 năm khi thời gian nghỉ ốm dưới 2 năm là  

a)
  1. 4 năm và 4 học kỳ không tính thời gian nghỉ ốm 

b)
  1. 4 năm và 4 học kỳ tính cả thời gian nghỉ ốm 

c)
  1. 8 năm 

d)
  1. 6 năm  

59.

“Tín chỉ” được Luật Giáo dục năm 2019 quy định như thế nào?  

a)
  1. Là đơn vị dùng để đo lường khối lượng kiến thức, kỹ năng và kết quả học tập đã tích lũy được trong một khoảng thời gian nhất định.  

b)
  1. Là đơn yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực của người học sau khi hoàn thành một chương trình giáo dục  

c)
  1. Là đơn vị học tập được tích hợp giữa kiến thức, kỹ năng và thái độ một cách hoàn chỉnh nhằm giúp cho người học có năng lực thực hiện trọn vẹn một hoặc một số công việc của một nghề.  

d)
  1. Là hình thức tổ chức quá trình giáo dục, đào tạo

60.

Sinh viên xin xác nhận các giấy tờ miễn giảm, chế độ chính sách học sinh viên viên tại: 

a)
  1. Phòng Đào tạo đại học C202  

b)
  1. Phòng Công tác chính trị sinh viên A113  

c)
  1. Phòng Kế hoạch tài chính C314  

d)
  1. Bộ phận 1 của C103.  

61.

Trường hợp nào sinh viên được xét bảo lưu kết quả học tập (nghỉ học tạm thời là)  

a)
  1. Sinh viên bị điều động vào các lực lượng vũ trang 

b)
  1. Sinh viên bị ốm có xác nhận của cơ quan y tế 

c)
  1. Vì nhu cầu cá nhân, sinh viên phải có TBCTL không dưới 2.0

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

62.

30 sinh viên là số lượng tối thiểu để mở một lớp:

a)
  1. Ngành đào tạo 

b)

học phần chung của ngành

c)
  1. Lớp học phần chuyên ngành

d)
  1. Lớp học phần tự chọn tự do 

63.

40 sinh viên là số lượng tối thiểu để mở một lớp:

a)

học phần chung của ngành

b)

học phần chuyên ngành

c)

học phần chung nhiều ngành

d)

ngành đào tạo

64.

Điểm thi kết thúc học phần hệ 10 của sinh viên là 5,3 điểm học phần hệ 4 của sinh viên là: 

a)
b)
  1. 2,5

c)
  1. 1,5 

d)
  1. 1

65.

Đăng kí thường được được thực hiện  

a)
  1. Trước thời điểm bắt đầu học kì ít nhất 3 tuần 

b)
  1. Trước thời điểm bắt đầu học kì ít nhất 2 tuần

c)
  1. Trước thời điểm bắt đầu học kì ít nhất 1 tuần  

d)
  1. Trong 2 tuần đầu của học kì chính 

66.

người chịu trách nghiệm chính và đầu tiên đánh giá điểm rèn luyện của sinh viên là  

a)
  1. Giáo viên chủ nghiệm 

b)
  1. Lãnh đạo bộ môn  

c)
  1. Lãnh đạo khoa chủ quản  

d)
  1. Phòng công tác sinh viên

67.

Khi một học phần trong bảng điểm học kỳ có ký hiệu “R” khi đó học phần này được hiểu là:  

a)
  1. Học phần được rút, sẽ bị tính 0 điểm vào điểm TBHK, sinh viên phải đóng học phí học phần này.  

b)
  1. Học phần đã học đạt rồi, không cần học lại, sinh viên không cần đóng học phí học phần này.

c)
  1. Học phần đã rút, không tính vào điểm TBHK, sinh viên không cần đóng học phí học phần này. 

d)
  1. Học phần đã rút, không tính vào điểm TBHK, sinh viên phải đóng học phí học phần này

68.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng đã xác định mục tiêu tổng quát: Phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI, nước ta trở thành nước như thế nào?  

a)

Nước đang phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa  

b)
  1. Nước phát triển cao, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)
  1. Nước phát triển, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

d)
  1. Nước phát triển, công nghiệp hiện đại.

69.

Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết toàn dân tộc là  

a)
  1. đường lối chiến lược quyết định thành công của cách mạng Việt Nam  

b)
  1. vấn đề mang tính sách lược.  

c)
  1. chủ trương lâu dài, xuyên suốt của Đảng  

d)
  1. vấn đề mang tính khách quan của quần chúng nhân dân. 

70.

Sau 4 học kỳ sinh viên có điểm TBTL và số tín chỉ tích lũy tương ứng là: Học kỳ 1 (1,4/15tc), Học kỳ 2 (1,6/18tc) , Học kỳ 3 (1,4/12tc), Học kỳ 4 (2,2/20tc), điểm TBTL cả quá trình học tập (làm tròn 2 chữ số) của sinh viên sẽ là:  

a)
  1. 1,64

b)
  1. 1,68 

c)
  1. 1,7  

d)
  1. 1,82 

71.

Định hướng các chỉ tiêu chủ yếu về phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021 - 2025 trong Báo cáo chính trị tại Đại hội XIII của Đảng nêu: Đến năm 2025, GDP bình quân đầu người khoảng?  

a)
  1. 3000-4000 USD 

b)
  1. 4000-4500 USD

c)
  1. 4700 - 5000 USD

d)
  1. 5000- 5200 USD 

72.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam họp từ ngày? 

a)

24/01 đến 01/02/2021

b)
  1. 25/01 đến 01/02/2021  

c)
  1. 25/02 đến 01/03/2021  

d)
  1. 15/01 đến 22/01/2021 

73.

Theo Hồ Chí Minh, điều kiện của đại đoàn kết dân tộc là: 

a)
  1. Kế thừa truyền thống yêu nước - nhân nghĩa - đoàn kết của dân tộc.

b)
  1. Có lòng khoan dung, độ lượng với con người. 

c)
  1. Tin vào nhân dân, tin vào con người.

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

74.

Sinh viên nghỉ học 20% số giờ quy định có điểm c2 bằng:  

a)

0

b)
  1. 2  

c)

1

d)
  1. không có điểm c2 (cấm thi) 

75.

Công lệnh thực tập tốt nghiệp của sinh viên do 

a)
  1. Khoa chủ quản cấp  

b)
  1. Phòng Đào tạo Đại học cấp 

c)
  1. Khoa chủ quản cấp có chữ ký của GVHD đồ án tốt nghiệp  

d)
  1. Sinh viên thực tập chỉ cần giấy giới thiệu, không cần công lệnh

76.

Theo quy chế 768, học phần bắt buộc có kết quả (dạng chữ) bao nhiêu thì sinh viên được quyền học lại để cải thiện điểm:

a)
  1. Kết quả dưới B  

b)
  1. Từ D trở xuống  

c)
  1. Từ D+ trở xuống  

d)
  1. Từ C trở xuống

77.

Báo cáo chính trị tại Đại hội XIII của Đảng nêu một trong những nội dung đột phá chiến lược 5 năm tới cần tập trung hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển, trước hết là thể chế nào sau đây?  

a)
  1. Thể chế phát triển kinh tế hàng hóa thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.  

b)
  1. Thể chế phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)
  1. Thể chế phát triển nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.  

d)
  1. Thể chế phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành  phần vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước

78.

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học có hiệu lực thi hành từ? 

a)
  1. Ngày 1 tháng 1 năm 2018 

b)
  1. Ngày 1 tháng 7 năm 2018 

c)
  1. Ngày 1 tháng 7 năm 2019  

d)
  1. Ngày 1 tháng 1 năm 2019.

79.

Sinh viên được quyền làm đơn xin học song song hai chương trình nếu  

a)
  1. Điểm TBTL từ 2.0 trở lên

b)
  1. Điềm TBHK từ 2.0 trở lên

c)
  1. Điểm TBTL từ 2.5 trở lên  

d)
  1. Điểm TBHK từ 2.5 trở lên

80.

Sinh viên chính quy tại Hà Nội không được đăng ký học phần có mã lớp nào dưới đây?  

a)
  1. DCDCDC64  

b)
  1. TCKTKT64QN 

c)
  1. DCCDKTD64  

d)
  1. Không có đáp án nào phù hợp

81.

Sinh viên bị kỷ luật ở mức khiển trách, điểm rèn luyện sẽ ở mức 

a)
  1. Hạ 1 mức  

b)
  1. Hạ 2 mức  

c)
  1. Hạ 2 mức tối đa ở mức trung bình 

d)
  1. Không đánh giả điểm rèn luyện

82.

Thời gian đào tạo được xác định trên cơ sở:  

a)
  1. Số lượng tín chỉ phải tích lũy cho từng chương trình và trình độ đào tạo

b)
  1. Số lượng tín chỉ cần tích lũy đối với mỗi trình độ được quy định trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam.  

c)
  1. Hiệu trưởng cơ sở giáo dục đại học quyết định số lượng tín chỉ phải tích lũy cho từng chương trình và trình độ đào tạo phù hợp với quy định của pháp luật.  

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

83.

Để được hỗ trợ kích hoạt, cấp lại mật khẩu email, sinh viên cần liên hệ:  

a)
  1. Phòng Đào tạo đại học C202  

b)
  1. Bộ phận 1 cửa C103  

c)
  1. Phòng Công tác chính trị sinh viên A113  

d)
  1. TT TT và thư viện phòng C205 

84.

Để được hỗ trợ kích hoạt, cấp lại mật khẩu email, sinh viên cần liên hệ:  

a)
  1. Phòng Đào tạo đại học C202  

b)
  1. Bộ phận 1 cửa C103  

c)
  1. Phòng Công tác chính trị sinh viên A113  

d)
  1. TT TT và thư viện phòng C205 

85.

Sinh viên không chấp hành đóng học phí theo quy định sẽ bị xử lý kỷ luật nào sau đây:

a)

A. Bị tạm dừng đăng ký khối lượng học tập

b)

B. Không được xét học bổng, khen thưởng trong học kỳ và Bị trừ điểm rèn luyện

c)

C. Bị cấm thi

d)

D. Tất cả các đáp án trên

86.

Sinh viên đóng học phí không đúng thời hạn trong kỳ bị trừ bao nhiêu điểm rèn luyện :
A. 5
B. 10
C. 15
D. 20

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

87.

Sinh viên đã đăng ký nhưng bỏ không tham gia NCKH, thi Olimpic và các cuộc thi khác bị
trừ bao nhiêu điểm rèn luyện
A. 5
B. 10
C. 15
D. 20

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

88.

Sinh viên không đi học, đi học muộn bị trừ bao nhiêu điểm rèn luyện :
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

89.

Sinh viên không sinh hoạt lớp, hội nghị, tập huấn và các hoạt động khi Nhà trường yêu cầu
bị trừ bao nhiêu điểm rèn luyện :
A. 5
B. 10
C. 15
D. 20

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

90.

Căn cứ quy định 2662 về cấp xét học bổng khuyến khích học tập, trừ 2 học kỳ cuối của khóa học, số tín chỉ tối thiểu để sinh viên được xét học bổng khuyến khích học tập là :

a)

A. Không dưới 14 tin chỉ không tính các tín chỉ các học phần GDTC và GDQP.

b)

B. Không dưới 14 tín chỉ.

c)

C. Không dưới 10 tin chi

d)

D. Không dưới 14 là tín chỉ trong thời khóa biểu của học kỳ,

91.

Đợt đăng khí dự kiến trước khi bắt đầu học kì chính:

a)

A. 2 tuần

b)

B. 3 tuần

c)

C. 1 tuần

d)

D. 4 tuần

92.

sinh viên không chấp hành đúng luật BHYT Sẽ bị hình thức kỷ luật nào sau đây?

a)

A. Bị tạm dừng quyền truy cập tài khoản trang đào tạo

b)

B. Bị trừ điểm rèn luyện

c)

C. không được xét học bổng, khen thưởng năm đó

d)

D. Tất cả đáp án trên

93.

Sinh viên không đóng BHYT đúng hạn sẽ bị trừ

a)

A. 20đ

b)

B. 10đ

c)

C. 15đ

d)

D. 5đ

94.

Kết quả đạt chuẩn đầu ra ngoại ngữ có hiệu lực trong

a)

A. 12 tháng

b)

B. 18 tháng

c)

C. 24 tháng

d)

D. 36 tháng

95.

Kết quả đạt chuẩn đầu ra tin học có hiệu lực trong

a)

A. 12 tháng

b)

B. 18 tháng

c)

C. 24 tháng

d)

D. 36 tháng

96.

Thời hạn để bảo lưu từng phần chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học là:

a)

A. 12 tháng

b)

B. 18 tháng

c)

C. 24 tháng

d)

D. 36 tháng