wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu đầu tthc

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam, Thủ tục hành chính (TTHC) được hiểu là gì?

a)

Là trình tự, cách thức thực hiện hành vi hành chính của cá nhân, tổ chức.

b)

Là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá nhân, tổ chức.

c)

Là các quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức khi giải quyết công việc.

d)

Là tổng hợp các quy định pháp luật điều chỉnh quan hệ giữa nhà nước và công dân.

2.

TTHC là một bộ phận cấu thành của đối tượng điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Hình sự

c)

Luật Hành chính

d)

Luật Hiến pháp

3.

Mục đích cơ bản của việc quy định TTHC là gì?

a)

Để hạn chế quyền tự do của công dân

b)

Để tạo khuôn khổ pháp lý cho việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức, đồng thời đảm bảo hoạt động quản lý nhà nước được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có hiệu quả

c)

Để tăng cường sự giám sát của nhà nước đối với mọi hoạt động xã hội

d)

Để đảm bảo mọi hoạt động của công dân phải được sự cho phép của nhà nước

4.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của TTHC?

a)

Mang tính quyền lực nhà nước

b)

Luôn mang tính tự nguyện, tự thỏa thuận giữa các bên

c)

Được quy định bởi văn bản quy phạm pháp luật

d)

Nhằm giải quyết các công việc cụ thể trong quản lý nhà nước

5.

TTHC được quy định bởi cơ quan nào theo pháp luật Việt Nam?

a)

Chỉ do Quốc hội quy định

b)

Chỉ do Chính phủ quy định

c)

Do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định theo trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật

d)

Do bất kỳ tổ chức xã hội nào cũng có thể quy định

6.

Nguyên tắc cơ bản nào sau đây phải được tuân thủ trong quá trình xây dựng, ban hành và thực hiện TTHC?

a)

Ngẫu nhiên, tùy tiện

b)

Cá biệt hóa

c)

Công khai, minh bạch, kịp thời, đơn giản, thuận tiện; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức

d)

Ưu tiên lợi ích của cơ quan nhà nước

7.

Việc quy định TTHC quá rườm rà, phức tạp sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho người dân

c)

Gây khó khăn, phiền hà cho cá nhân, tổ chức; có thể phát sinh tiêu cực

d)

Nâng cao tính kỷ luật của cán bộ, công chức

8.

Theo quy định của pháp luật, TTHC phải được quy định bằng hình thức nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản hành chính thông thường

c)

Thỏa thuận miệng

d)

Quy tắc đạo đức

9.

Nội dung nào sau đây bắt buộc phải có trong một quy định về TTHC?

a)

Thông tin cá nhân của người yêu cầu

b)

Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, hồ sơ, yêu cầu, điều kiện, thời hạn giải quyết và cơ quan thực hiện

c)

Lịch sử hình thành của cơ quan giải quyết

d)

Ý kiến tham vấn của các tổ chức quốc tế

10.

Việc thực hiện TTHC phải đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Tùy nghi, linh hoạt

b)

Chỉ giải quyết khi có yêu cầu của cấp trên

c)

Đúng thẩm quyền, đúng trình tự, thủ tục và thời hạn pháp luật quy

d)

Ưu tiên đối tượng đặc biệt

11.

Trong quản lý nhà nước, TTHC đóng vai trò gì?

a)

Là công cụ kiểm soát quyền lực

b)

Là cầu nối hiện thực hóa quy định pháp luật giữa nhà nước và công dân, tổ chức

c)

Là phương tiện thu thập thông tin

d)

Là công cụ hạn chế sự tham gia của người dân

12.

Tính hợp pháp của TTHC thể hiện ở đâu?

a)

Dựa trên ý kiến cá nhân người đứng đầu

b)

Phù hợp quy định pháp luật, bảo đảm quyền lợi các chủ thể

c)

Ban hành dưới bất kỳ hình thức nào

d)

Thay đổi liên tục không theo quy tắc

13.

TTHC khác với quy trình nội bộ ở điểm nào?

a)

Chỉ áp dụng nội bộ

b)

Tác động trực tiếp đến quyền lợi cá nhân, tổ chức và được quy định bằng văn bản pháp luật

c)

Quy trình nội bộ bắt buộc cao hơn

d)

TTHC không cần công khai

14.

Cơ sở xây dựng TTHC là gì?

a)

Nhu cầu ngẫu nhiên

b)

Quy định pháp luật và yêu cầu quản lý nhà nước

c)

Phong tục địa phương

d)

Ý kiến nhóm cán bộ

15.

Để đảm bảo minh bạch, quy định TTHC phải được:

a)

Giữ bí mật

b)

Công bố rộng rãi trên Cổng Dịch vụ công và các phương tiện thông tin

c)

Công bố cho người yêu cầu

d)

Công bố sau khi giải quyết xong

16.

Thời hạn giải quyết TTHC được quy định thế nào?

a)

Cán bộ tự quyết định

b)

Phải cụ thể, rõ ràng trong văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tùy khối lượng công việc

d)

Không cần quy định

17.

Hồ sơ TTHC gồm những gì?

a)

Chỉ đơn yêu cầu

b)

Giấy tờ, tài liệu cần nộp/xuất trình theo quy định pháp luật

c)

Tài liệu nội bộ

d)

Bản sao giấy tờ tùy thân

18.

“Yêu cầu, điều kiện” trong TTHC là gì?

a)

Mong muốn của người dân

b)

Tiêu chí cá nhân, tổ chức phải đáp ứng để được giải quyết TTHC

c)

Điều khoản tự đặt ra

d)

Khuyến nghị không bắt buộc

19.

TTHC là công cụ quan trọng để:

a)

Tăng quyền lực tùy tiện

b)

Bảo đảm quyền, kiểm soát quyền lực và nâng cao hiệu lực quản lý nhà

c)

Gây khó khăn cho người dân

d)

Giảm trách nhiệm nhà nước

20.

Chuẩn hóa TTHC có ý nghĩa gì?

a)

Gây khó khăn khi linh hoạt

b)

Đảm bảo thống nhất, dễ hiểu, dễ thực hiện, tránh tùy tiện

c)

Hạn chế quyền tự do

d)

Chỉ có lợi cho

21.

TTHC có ý nghĩa gì?

a)

Gây khó khăn khi linh hoạt

b)

Đảm bảo thống nhất, dễ hiểu, dễ thực hiện, tránh tùy tiện

c)

Hạn chế quyền tự do

d)

Chỉ có lợi cho nhà nước

22.

Mục đích của công tác kiểm soát TTHC là gì?

a)

Hạn chế ban hành TTHC mới

b)

Rà soát, đánh giá TTHC nhằm đảm bảo tính cần thiết, hợp pháp, hợp lý, đơn giản, hiệu quả và công khai, minh

c)

Tăng cường giám sát doanh nghiệp

d)

Thu thập thông tin TTHC

23.

Đối tượng của kiểm soát TTHC gồm những loại TTHC nào?

a)

Chỉ TTHC do Chính phủ ban hành

b)

Chỉ TTHC của doanh nghiệp

c)

TTHC trong dự thảo và hiện hành

d)

Chỉ TTHC đã công khai

24.

Cơ quan chủ trì công tác kiểm soát TTHC của Chính phủ là?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ KH&ĐT

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Bộ Nội vụ

25.

Nguyên tắc cơ bản của kiểm soát TTHC là?

a)

Thực hiện khi công dân yêu cầu

b)

Kịp thời, khách quan, công khai, minh bạch và tuân thủ pháp luật

c)

Chỉ kiểm TTHC gây bức xúc

d)

Ưu tiên TTHC phức tạp

26.

Đánh giá tác động của TTHC được thực hiện khi nào?

a)

Sau khi TTHC có hiệu lực

b)

Khi xây dựng dự thảo VBQPPL có TTHC

c)

Khi có khiếu nại

d)

Khi tổ chức quốc tế yêu cầu

27.

Nội dung đánh giá tác động của TTHC gồm?

a)

Chỉ đánh giá chi phí

b)

Đánh giá sự cần thiết, tính hợp pháp, hợp lý, đơn giản, hiệu quả, chi phí tuân thủ

c)

Chỉ đánh giá số hồ sơ

d)

Chỉ đánh giá sự hài lòng

28.

Cơ quan rà soát, đánh giá TTHC hiện hành?

a)

Quốc hội

b)

Các bộ, cơ quan ngang bộ, UBND tỉnh theo nhiệm vụ

c)

Tòa án ND

d)

Viện KSNDB

29.

Mục đích rà soát TTHC hiện hành?

a)

Tìm TTHC không cần thiết, không hợp pháp, gây khó khăn

b)

Tăng số lượng TTHC

c)

Đổi tên TTHC

d)

Chuyển giao trách nhiệm

30.

Kết quả rà soát TTHC hiện hành thể hiện bằng?

a)

Thông báo nội bộ

b)

Báo cáo kèm đề xuất đơn giản hóa/bãi bỏ/sửa đổi/bổ sung

c)

Văn bản gửi cá nhân

d)

Bản thống kê

31.

Trách nhiệm các bộ, cơ quan ngang bộ trong kiểm soát TTHC?

a)

Chỉ kiểm TTHC do mình ban hành

b)

Tổ chức thực hiện kiểm soát TTHC thuộc phạm vi quản lý của mình

c)

Chỉ tham gia lấy ý kiến

d)

Chỉ cung cấp thông tin khi được yêu cầu

32.

Ai có quyền kiến nghị sửa đổi TTHC gây phiền hà?

a)

Bất kỳ cá nhân nào

b)

Tổ chức, doanh nghiệp

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Tất cả đều sai

33.

Tiếp nhận, xử lý phản ánh TTHC thuộc trách nhiệm cơ quan nào?

a)

Chỉ cơ quan giải quyết TTHC

b)

VPCP, Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh/huyện

c)

Tổ chức xã hội

d)

Cơ quan truyền thông

34.

Nội dung phản ánh TTHC gồm?

a)

Chỉ về thái độ cán bộ

b)

Quy định TTHC không phù hợp, việc thực hiện, khó khăn vướng

c)

Chỉ về chi phí

d)

Chỉ về thời gian

35.

Hình thức tiếp nhận phản ánh TTHC gồm?

a)

Chỉ qua đường dây nóng

b)

Trực tiếp, bưu điện, điện thoại, fax, email, Cổng DVCQG

c)

Chỉ qua mạng xã hội

d)

Chỉ họp định kỳ

36.

Thời hạn xử lý phản ánh TTHC?

a)

Không quá 5 ngày

b)

Không quá 10 ngày (20 ngày nếu phức tạp)

c)

Không quá 30 ngày

d)

Không cố định

37.

Ai công bố, công khai TTHC đã chuẩn hóa?

a)

Bộ KHĐT

b)

Bộ TT&T

c)

VPCP

d)

Bộ Tài chính

38.

Vai trò CSDL quốc gia về TTHC?

a)

Lưu trữ nội bộ

b)

Kho thông tin tập trung, thống nhất để kiểm soát, công khai, tra cứu

c)

Đăng tải VBQPPL

d)

Tổng hợp báo cáo KT-XH

39.

Khi xây dựng dự thảo có TTHC, phải làm gì trước khi trình ban hành?

a)

Họp báo

b)

Đánh giá tác động TTHC

c)

Xin ý kiến toàn dân

d)

Báo cáo Thủ tướng

40.

Yêu cầu chi phí tuân thủ TTHC?

a)

Càng cao càng tốt

b)

Tính kỹ, cắt giảm tối đa, vẫn đảm bảo hiệu quả

c)

Không cần tính toán

d)

Không công khai

41.

Rà soát TTHC được thực hiện định kỳ?

a)

Hàng tháng

b)

Hàng quý

c)

Hằng năm hoặc theo chuyên đề

d)

Khi tổ chức quốc tế yêu cầu

42.

Ai đứng đầu chịu trách nhiệm về kiểm soát TTHC tại bộ/ngành/tỉnh?

a)

Bộ trưởng, Thủ trưởng, Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Cán bộ một cửa

c)

Trưởng bộ phận kiểm soát

d)

Tổng Thanh tra CP

43.

Tiêu chí đề xuất đơn giản hóa TTHC?

a)

Mong muốn người dân

b)

Giảm chi phí, thời gian, giấy tờ; tăng hiệu quả

c)

Khả năng của cơ quan

d)

Kinh nghiệm cán bộ

44.

Lấy ý kiến cá nhân, tổ chức về TTHC bằng hình thức?

a)

Gửi văn bản

b)

Cổng DVCQG, website cơ quan, khảo sát, hội thảo, tọa đàm

c)

Điện thoại

d)

Họp nội bộ

45.

Cơ quan kiểm tra, đôn đốc thực hiện kiểm soát TTHC?

a)

Bộ KHĐT

b)

Bộ Tài chính

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Bộ Công an

46.

Ai có quyền ban hành Quyết định công bố TTHC?

a)

Quốc hội

b)

Thủ tướng, Bộ trưởng, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

c)

Chánh VP Chính phủ

d)

Trưởng bộ phận một cửa

47.

Khi ban hành/sửa đổi TTHC cần đảm bảo điều gì?

a)

Chỉ xét ngành mình

b)

Thống nhất với TTHC liên quan, tránh chồng chéo, mâu thuẫn

c)

Càng nhiều càng tốt

d)

Không quan tâm ngành khác

48.

Ý nghĩa kiểm soát TTHC với môi trường kinh doanh?

a)

Không có

b)

Giảm gánh nặng hành chính, chi phí, nâng cao cạnh tranh quốc gia

c)

Tăng quy định

d)

Chỉ ảnh hưởng cơ quan nhà nước

49.

"Tính hợp pháp" được đánh giá dựa vào?

a)

Ý kiến cá nhân

b)

Phù hợp quy định pháp luật hiện hành và thẩm quyền ban hành

c)

Số lượng người thực hiện

d)

Mức độ thuận tiện

50.

Tác dụng công khai quy định TTHC?

a)

Quản lý dễ dàng

b)

Giúp người dân tiếp cận, giám sát thực hiện TTHC

c)

Tăng văn bản

d)

Làm TTHC phức tạp hơn

51.

Để xác định TTHC là "cần thiết" trong quá trình đánh giá tác động, cần dựa trên yếu tố nào?

a)

Chỉ dựa trên số lượng người yêu cầu.

b)

Dựa trên yêu cầu quản lý nhà nước, tính hợp pháp và tính khả thi trong thực tiễn.

c)

Chỉ dựa trên kinh nghiệm của cán bộ.

d)

Dựa trên sự hài lòng của một bộ phận nhỏ người dân.

52.

Cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện công tác kiểm soát TTHC trong phạm vi toàn quốc?

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

b)

Văn phòng Chính phủ.

c)

Bộ Tư pháp.

d)

Bộ Nội vụ.

53.

Yêu cầu đối với quy định TTHC về "tính đơn giản" có nghĩa là gì?

a)

TTHC không cần bất kỳ giấy tờ nào.

b)

TTHC phải được quy định một cách dễ hiểu, dễ thực hiện, với số lượng hồ sơ, giấy tờ, bước thực hiện tối thiểu cần thiết.

c)

TTHC chỉ cần một bước duy nhất.

d)

TTHC không cần công khai.

54.

Khi phát hiện TTHC có quy định gây khó khăn, phiền hà, không hợp lý, không hợp pháp, cơ quan có trách nhiệm kiểm soát TTHC sẽ làm gì?

a)

Bỏ qua và không xử lý.

b)

Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

c)

Tự ý thay đổi TTHC mà không cần thông báo.

d)

Chuyển cho cơ quan khác giải quyết.

55.

Công tác truyền thông về TTHC và cải cách TTHC có vai trò như thế nào?

a)

Không cần thiết, chỉ tốn kém.

b)

Giúp nâng cao nhận thức, tạo sự đồng thuận trong xã hội và khuyến khích sự tham gia của cá nhân, tổ chức vào quá trình cải cách.

c)

Chỉ để quảng bá hình ảnh của cơ quan nhà nước.

d)

Chỉ để cung cấp thông tin một chiều.

56.

Báo cáo định kỳ về tình hình, kết quả kiểm soát TTHC phải được gửi về đâu?

a)

Gửi cho tất cả các cơ quan nhà nước.

b)

Gửi cho Văn phòng Chính phủ để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

c)

Gửi cho các tổ chức quốc tế.

d)

Chỉ lưu hành nội bộ.

57.

Các hành vi nào sau đây được coi là vi phạm trong công tác kiểm soát TTHC?

a)

Thực hiện đánh giá tác động TTHC đầy đủ.

b)

Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ, không kịp thời công tác kiểm soát TTHC theo quy định.

c)

Công khai TTHC đúng thời hạn.

d)

Tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức.

58.

Cán bộ, công chức làm công tác kiểm soát TTHC có quyền và nghĩa vụ gì?

a)

Chỉ có quyền ra quyết định cuối cùng về TTHC.

b)

Được tiếp cận đầy đủ thông tin, tài liệu liên quan đến TTHC và có nghĩa vụ bảo mật thông tin theo quy định.

c)

Không có quyền yêu cầu cung cấp thông tin.

d)

Có quyền tự ý thay đổi TTHC.

59.

Vai trò của cá nhân, tổ chức trong công tác kiểm soát TTHC là gì?

a)

Không có vai trò gì, chỉ chấp hành.

b)

Có quyền phản ánh, kiến nghị về các quy định và việc thực hiện TTHC.

c)

Chỉ có thể góp ý khi được yêu cầu.

d)

Chỉ giám sát sau khi TTHC đã được ban hành.

60.

Đối với TTHC liên thông giữa nhiều cơ quan, việc kiểm soát TTHC cần đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Chỉ kiểm soát từng phần riêng lẻ của mỗi cơ quan.

b)

Đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ, cắt giảm tối đa các bước trùng lặp, tạo thuận lợi.

61.

Việc kiểm soát TTHC cần đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Chỉ kiểm soát từng phần riêng lẻ của mỗi cơ quan.

b)

Đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ, cắt giảm tối đa các bước trùng lặp, tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.

c)

Ưu tiên lợi ích của từng cơ quan riêng biệt.

d)

Không cần kiểm soát các TTHC liên thông.

62.

Thời gian lấy ý kiến đối với dự thảo quy định về TTHC là bao lâu theo quy định?

a)

Tối thiểu 10 ngày.

b)

Tối thiểu 30 ngày.

c)

Tối thiểu 60 ngày.

d)

Không quy định thời gian cụ thể.

63.

Việc thành lập tổ chức tư vấn về kiểm soát TTHC được quy định như thế nào?

a)

Bắt buộc phải thành lập ở tất cả các cấp.

b)

Được khuyến khích thành lập để hỗ trợ các cơ quan trong công tác kiểm soát TTHC.

c)

Chỉ có thể thành lập ở cấp trung ương.

d)

Bị cấm thành lập.

64.

Đơn vị chuyên trách thực hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC của các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được đặt ở đâu?

a)

Tại Văn phòng Bộ/Sở/Ủy ban nhân dân.

b)

Tại bộ phận một cửa.

c)

Tại các đơn vị chuyên môn.

d)

Tùy thuộc vào quyết định của người đứng đầu cơ quan.

65.

Kinh phí phục vụ công tác kiểm soát TTHC được bố trí từ nguồn nào?

a)

Chỉ từ nguồn tài trợ quốc tế.

b)

Từ ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác.

c)

Từ nguồn thu phí, lệ phí TTHC.

d)

Từ quỹ khen thưởng của cơ quan.

66.

Việc công bố TTHC có thay đổi, bổ sung, bãi bỏ phải được thực hiện trong thời hạn bao lâu kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thi hành?

a)

Trong vòng 10 ngày làm việc.

b)

Trong vòng 20 ngày làm việc.

c)

Trong vòng 30 ngày làm việc.

d)

Trong vòng 60 ngày làm việc.

67.

Nội dung nào sau đây phải được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử của các bộ, ngành, địa phương?

a)

Chỉ các báo cáo tài chính nội bộ.

b)

Toàn bộ các quy định về TTHC, bao gồm cả các quy định mới ban hành, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ.

c)

Chỉ danh sách các TTHC đã được đơn giản hóa.

d)

Chỉ thông tin liên hệ của cán bộ, công chức.

68.

Công tác kiểm soát TTHC nhằm mục tiêu gì đối với chi phí mà cá nhân, tổ chức phải bỏ ra khi thực hiện TTHC?

a)

Tăng chi phí để tăng nguồn thu.

b)

Giảm thiểu chi phí không cần thiết và tạo điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Giữ nguyên chi phí.

d)

Không quan tâm đến chi phí.

69.

Khi một văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành có quy định về TTHC, trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo là gì trong công tác kiểm soát TTHC?

a)

Chỉ cần ban hành văn bản.

b)

Phải thực hiện đánh giá tác động TTHC và giải trình về TTHC đã quy định.

c)

Chuyển trách nhiệm cho Văn phòng Chính phủ.

d)

Không cần làm gì thêm.

70.

Việc rà soát TTHC phải được thực hiện theo tiêu chí nào?

a)

Chỉ theo cảm tính của người thực hiện.

b)

Theo các tiêu chí về sự cần thiết, hợp pháp, hợp lý, tính đơn giản, hiệu quả và chi phí tuân thủ.

c)

Chỉ theo các quy định của tổ chức quốc tế.

d)

Theo số lượng phản ánh, kiến nghị.

71.

Nếu một TTHC được phát hiện là chồng chéo với một TTHC khác, cơ quan kiểm soát TTHC sẽ đề xuất phương án gì?

a)

Giữ nguyên cả hai TTHC.

b)

Đề xuất bãi bỏ một trong hai hoặc sửa đổi để đảm bảo tính thống nhất, tránh chồng chéo.

c)

Ban hành thêm một TTHC mới để giải quyết sự chồng chéo.

d)

Chuyển cho địa phương tự giải quyết.

72.

Thế nào là thủ tục hành chính liên thông?

a)

Thủ tục do nhiều cơ quan cùng thực hiện nhưng không phối hợp.

b)

Thủ tục được thực hiện một cách độc lập ở mỗi cấp.

c)

Thủ tục có sự phối hợp giữa các cơ quan để giải quyết trong cùng một quy trình.

d)

Thủ tục không cần qua bất kỳ cơ quan nào.

73.

Một trong những nguyên tắc trong cải cách TTHC là gì?

a)

Giữ nguyên hiện trạng TTHC.

b)

Tăng thêm giấy tờ để quản lý chặt chẽ hơn.

c)

Cắt giảm tối đa các khâu trung gian, thủ tục rườm rà.

d)

Tăng cường thẩm quyền cho từng bộ phận.

74.

Khi tiếp nhận phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức, cơ quan có thẩm quyền cần làm gì?

a)

Phớt lờ nếu thấy không quan trọng.

b)

Gửi lại cho cơ quan khác xử lý.

c)

Xem xét, phân loại, xử lý kịp thời và thông báo kết quả.

d)

Không cần phản hồi.

75.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện công bố, công khai TTHC tại các địa phương?

a)

Bộ Tư pháp.

b)

Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

Văn phòng Chính phủ.

d)

Bộ Nội vụ.

76.

Thời gian công bố lại TTHC khi có sự thay đổi là bao lâu?

a)

Trong vòng 05 ngày làm việc.

b)

Trong vòng 10 ngày làm việc.

c)

Trong vòng 15 ngày làm việc.

d)

Trong vòng 20 ngày làm việc.

77.

Mục tiêu quan trọng của cải cách thủ tục hành chính là gì?

a)

Tăng số lượng thủ tục.

b)

Gây khó khăn cho người dân để kiểm soát tốt hơn.

c)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và phục vụ tốt hơn cho người dân, doanh nghiệp.

d)

Tăng quyền lực cho cán bộ.

78.

Một thủ tục hành chính hợp lý cần đảm bảo điều kiện gì?

a)

Phức tạp để tránh sai sót.

b)

Phù hợp với yêu cầu quản lý, đơn giản và tiết kiệm thời gian, chi phí.

c)

Càng nhiều bước càng tốt.

d)

Không cần tham khảo người dân.

79.

Tại sao phải rà soát lại các thủ tục hành chính định kỳ?

a)

Để điều chỉnh cho phù hợp với tình hình mới.

b)

Để tăng thêm chi phí thực hiện.

c)

Để giảm số lượng công chức.

d)

Để đổi tên cơ quan.

80.

Việc đánh giá chi phí tuân thủ TTHC gồm những yếu tố nào?

a)

Chỉ thời gian chờ đợi.

b)

Chi phí tài chính, thời gian, công sức bỏ ra để hoàn thành thủ tục.

c)

Chỉ tiền lệ phí.

d)

Chỉ số lần đi lại.

81.

TTHC nào sau đây cần được ưu tiên rà soát, đơn giản hóa?

a)

TTHC ít người thực hiện.

b)

TTHC không ảnh hưởng gì đến người dân.

c)

TTHC gây phiền hà, bức xúc cho nhiều người dân, doanh nghiệp.

d)

TTHC mang tính truyền thống.

82.

Các bộ, ngành có trách nhiệm gì khi phát hiện TTHC không còn phù hợp?

a)

Tiếp tục áp dụng như cũ.

b)

Không làm gì cả.

c)

Kiến nghị sửa đổi, bãi bỏ hoặc thay thế TTHC đó.

d)

Chuyển sang địa phương xử lý.

83.

Cổng Dịch vụ công quốc gia do ai quản lý, vận hành?

a)

Bộ Nội vụ.

b)

Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

Văn phòng Chính phủ.

d)

Bộ Công an.

84.

Thông tin nào sau đây **phải** được cập nhật công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia?

a)

Thông tin tài khoản cá nhân.

b)

Danh sách TTHC đã được công bố.

c)

Hồ sơ bệnh án.

d)

Văn bản mật.

85.

Khi công bố TTHC, cần thể hiện rõ yếu tố nào?

a)

Tên thủ tục và tên cán bộ xử lý.

b)

Trình tự, cách thức thực hiện, thời gian, lệ phí (nếu có), cơ quan thực hiện.

c)

Chỉ đơn vị cấp phép.

d)

Không cần trình bày chi tiết.

86.

Cơ quan nào tổng hợp, báo cáo công tác kiểm soát TTHC trên cả nước?

a)

Bộ Tư pháp.

b)

Văn phòng Chính phủ.

c)

Bộ Nội vụ.

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

87.

Một văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực mà không công bố TTHC thì sao?

a)

TTHC vẫn có giá trị áp dụng.

b)

Cơ quan thực hiện có quyền từ chối.

c)

Không được thực hiện TTHC đó cho đến khi công bố.

d)

Không ảnh hưởng gì.

88.

Một thủ tục hành chính được coi là hợp pháp khi nào?

a)

Được cán bộ đồng ý.

b)

Được đưa lên mạng.

c)

Được quy định đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật.

d)

Được cơ quan địa phương soạn ra.

89.

Lý do quan trọng nhất phải kiểm soát TTHC là gì?

a)

Để giảm công việc cho cán bộ.

b)

Để ngăn chặn tham nhũng.

c)

Để đảm bảo quyền lợi cho người dân, doanh nghiệp.

d)

Để dễ quản lý ngân sách.

90.

Kết quả của việc kiểm soát TTHC được thể hiện qua đâu?

a)

Số lượng văn bản ban hành.

b)

Báo cáo tổng hợp.

c)

Hiệu quả phục vụ người dân, doanh nghiệp.

d)

Số lượng cán bộ làm việc.

91.

Ai là người chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện công bố, công khai TTHC tại bộ, ngành, địa phương?

a)

Chánh văn phòng.

b)

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

c)

Trưởng phòng hành chính.

d)

Cán bộ một cửa.

92.

Đánh giá tác động TTHC là để làm gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi hơn cho việc ban hành quy định.

b)

Phân tích tác động và đưa ra kiến nghị hoàn thiện.

c)

Đẩy nhanh quy trình soạn thảo.

d)

Giảm trách nhiệm cho cơ quan ban hành.

93.

Khi quy định thủ tục hành chính trong văn bản pháp luật, điều gì cần tránh?

a)

Phải thật chi tiết và dài dòng.

b)

Gây hiểu lầm, mâu thuẫn, chồng chéo.

c)

Sử dụng từ ngữ chuyên ngành.

d)

Trích dẫn nhiều luật liên quan.

94.

Cách thức phản ánh, kiến nghị về TTHC thuận tiện nhất hiện nay là gì?

a)

Gửi đơn trực tiếp.

b)

Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

c)

Qua báo chí.

d)

Qua hội nghị.

95.

Một thủ tục hợp lý cần đạt được điều gì?

a)

Tốn ít công sức và chi phí cho người dân.

b)

Có nhiều bước kiểm tra.

c)

Dễ gây khó khăn để tránh sai phạm.

d)

Được in màu đẹp.

96.

Vai trò của kiểm soát TTHC trong cải cách hành chính là gì?

a)

Giảm số lượng cán bộ.

b)

Tăng cường năng lực quản lý, minh bạch và hiệu quả.

c)

Loại bỏ luật.

d)

Giao hết việc cho doanh nghiệp.

97.

Cơ quan nào giám sát việc thực hiện các quy định TTHC tại địa phương?

a)

Cục Thuế.

b)

Thanh tra Chính phủ.

c)

Văn phòng Chính phủ.

d)

UBND phường.

98.

TTHC phức tạp cần xử lý như thế nào?

a)

Để nguyên vì đã quen.

b)

Sửa đổi, đơn giản hóa hoặc bãi bỏ nếu không còn phù hợp.

c)

Không đụng vào.

d)

Chuyển sang cấp cao hơn.

99.

Việc rà soát định kỳ TTHC giúp gì?

a)

Tăng thêm giấy tờ.

b)

Đảm bảo TTHC luôn phù hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, tổ chức.

c)

Giữ nguyên tất cả thủ tục.

d)

Phân loại cán bộ.

100.

Khi TTHC có thay đổi mà chưa được công bố, người dân phải làm gì?

a)

Không thực hiện thủ tục.

b)

Thực hiện theo văn bản cũ.

c)

Yêu cầu công bố rõ ràng trước khi làm.

d)

Làm theo hướng dẫn miệng.