wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Người NK bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi Nhờ thu quy định?

a)

Chỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí

b)

Phí bên nào bên ấy chịu

c)

Toàn bộ phí do NK chịu

d)

Toàn bộ phí do nhà XK chịu

2.

Người NK không trả phí nhờ thu, NH thu hộ?

a)

Nhận tiền hàng, trao chứng từ và ghi nợ phí người NK

b)

Trao chứng từ khi thu được tiền hàng và miễn phí cho người NK

c)

Từ chối trao chứng từ

d)

Xin ý kiến người ủy thác (XK)

3.

NH nhờ thu?

a)

Phải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với bản kê

b)

Phải kiểm tra đảm bảo nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau

c)

Không làm gì mà đơn thuần chỉ chuyển nguyên bộ chứng từ đi nhờ thu

d)

Phải kiểm tra nội dung chứng từ để không mâu thuẫn với hợp động ngoại thương

4.

Nếu có sự khác biệt giữa chứng từ và đơn yêu cầu nhờ thu phí NH nhờ thu?

a)

Phải từ chối nhờ thu

b)

Thông báo cho người đòi tiền khắc phục

c)

Im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền

d)

Phải yêu cầu người đòi tiền khắc phục

5.

Nhận được chứng từ nhờ thu, NH thu hộ?

a)

Phải kiểm tra đảm bảo nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau

b)

Phải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với lệnh nhờ thu

c)

Trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình nếu nội dung các chứng từ mâu thuẫn nhau

d)

Không có phương án nào đúng

6.

Nếu có sự khác biệt giữa nội dung đơn yêu cầu nhờ thu và hợp đồng ngoại thương thì NH nhờ thu?

a)

Thông báo cho người đòi tiền biết để xử lý

b)

Phải từ chối nhờ thu

c)

Im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền

d)

Phải yêu cầu người đòi tiền khắc phục trước khi gửi chứng từ

7.

Quan hệ tín dụng phát sinh với NH trong trường hợp?

a)

D/P at sight

b)

D/P at x days sight

c)

D/A

d)

Discount draft

8.

Bên không nhất thiết phải có trong nhờ thu?

a)

Principal

b)

Remitting bank

c)

Collecting bank

d)

Presenting bank

9.

Một nhờ thu không dẫn chiếu bất kì URC nào thì?

a)

Vô hiệu

b)

Thực hiện theo phiên bản URC mới nhất

c)

Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện quy định trong nhờ thu

d)

NH chịu rủi ro nếu không thu được tiền

10.

Phương thức thanh toán có văn bản pháp lý riêng điều chỉnh?

a)

Advanced payment

b)

Open account

c)

Remittance

d)

Collection

11.

Nhờ thu phiếu trơn rủi ro thuộc về?

a)

Importer

b)

Exporter

c)

Collecting bank

d)

Remitting bank

12.

Chứng từ không thuộc phương thức nhờ thu phiếu trơn?

a)

Bill of lading

b)

Bill of exchange

c)

Promissory note

d)

Check

13.

Chứng từ không dùng để nhận hàng bằng đường hàng không?

a)

Vận đơn hàng không bản gốc

b)

Chứng minh thư

c)

Giấy giới thiệu

d)

Thư ủy quyền

14.

Trong nhờ thu, điều kiện rủi ro hơn đối với người xuất khẩu

a)

D/N

b)

D/P at sight

c)

D/P at x days sight

d)

Undertaking letter to pay

15.

Trong nhờ thu, điều kiện bất lợi hơn đối với người xuất khẩu

a)

D/A

b)

D/P at sight

c)

D/P at x days sight

d)

Undertaking letter to pay

16.

Trong nhờ thu, nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với NH thu hộ là?

a)

D/A

b)

D/P at x days sight

c)

Undertaking letter to pay

d)

Không nghiệp vụ nào

17.

Trong nhờ thu kèm chứng từ, chứng từ bắt buộc phải có?

a)

Bill of exchange

b)

Commercial document

c)

Check

d)

Promissory note

18.

Nếu số tiền trên hóa đơn, B/E và đơn yêu cầu nhờ thu khác nhau mà khách hàng không xác nhận thì NH sẽ gửi tiền nhờ thu với số tiền?

a)

Ghi trên hóa đơn

b)

Ghi trên B/E

c)

Ghi trên đơn yêu cầu nhờ thu

d)

Từ chối nhờ thu

19.

Bộ chứng từ nhờ thu bị thất lạc trên đường đi, người chịu rủi ro là?

a)

Nhà nhập khẩu

b)

Nhà xuất khẩu

c)

NH nhờ thu

d)

NH thu hộ

20.

Phương thức ít rủi ro hơn đối với người xuất khảu?

a)

D/P at sight

b)

D/A

c)

At sight LC

d)

Acceptance LC

21.

Trong nhờ thu phiếu trơn, chứng từ phải xuất trình là?

a)

Check

b)

Bill of lading

c)

Invoice

d)

CO

22.

Tên phương thức thanh toán tín dụng chứng từ là

a)

Tín dụng chứng từ

b)

Thư tín dụng

c)

Tín dụng thư

d)

A, B ,C

23.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ?

a)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền

b)

Đề nghị NHđCĐ xác nhận chứng từ phù hợp và gửi chứng từ đến NHPH

c)

Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

d)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

24.

Một NH không thể thông báo sửa đổi LC khi nhận được từ?

a)

Người yêu cầu mở LC

b)

NH phát hành

c)

NH thông báo khác

d)

NH chuyển nhượng

25.

Chứng từ phải có trong hồ sơ mở LC?

a)

Bản gốc hợp đồng mua bán

b)

Bản gốc giấy đăng ký kinh doanh

c)

Bản gốc đơn xin mở LC

d)

Bản gốc tài sản đảm bảo

26.

LC có lỗi kỹ thuật (bức điện bị chặn, thư bị mở,...), NHTB tiến hành?

a)

Thông báo cho người hưởng mà không chịu trách nhiệm gì

b)

Thông báo cho người hưởng và ghi chú tất cả các lỗi kỹ thuật của LC

c)

Điện cho NHPH về trạng thái lỗi của LC

d)

Điện cho NHPH từ chối về lỗi của LC

27.

LC bằng điện Swift đã đầy đủ nội dung, sau NHPH gửi xác nhận bằng thư, LC có hiệu lực là

a)

LC bằng điện Swift

b)

LC xác nhận bằng thư

c)

Cả hai đều có hiệu lực

d)

Cả hai đều không có hiệu lực

28.

Người thụ hưởng chưa trả phí thông báo LC, NHTB sẽ?

a)

Chấm dứt giao dịch LC với khách hàng

b)

Thông báo LC gốc cho khách hàng và ghi nợ khách án

c)

Thông báo bản sao cho khách hàng và chỉ giao bản gốc khi thu được phí

d)

Thông báo bản sao LC và ghi sợ khách hàng

29.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ?

a)

Đêm bộ chứng đến NH khác xin thương lượng

b)

Tự mình chuyển thằng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền

c)

Tự mình chuyển thằng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

d)

Đề nghị NHđCĐ không tuyên bố về tình trạng bộ chứng từ mà chỉ nêu chỉ thị thanh toán

30.

NH thực hiện thông báo sửa đổi LC phải là?

a)

Chi nhánh hay đại lý của NHPH

b)

NH đã thông báo LC gốc

c)

NH phục vụ người thụ hưởng

d)

Bất kì NH nào, trỪ NHPH

31.

Một sửa đổi LC có câu "Đề nghị người hưởng cho ý kiến xác nhận/ từ chối sửa đổi LC bằng văn bản", NHTB sẽ?

a)

Thông báo sửa đổi LC cho khách hàng mà không có ghi chú gì

b)

Thông báo bản sao sửa đổi LC cho khách hàng và chỉ thông báo khi bản gốc sửa đổi khi nhận được ý kiến chấp thuận của khách hàng

c)

Không thông báo sửa đổi LC cho khách hàng nếu khách hàng từ chối chấp nhận sửa đổi

d)

Thông báo sửa đổi LC và ghi chú như nhận được

32.

Nhận được yêu cầu hủy LC của NHPH, người thụ hưởng?

a)

Im lặng thực hiện LC gốc

b)

Phải xin ý kiến của NHđCD

c)

Phải phản hồi bằng văn bản

d)

Phải xin ý kiến từ người xin mở LC

33.

Khi nhận được yêu cầu hủy LC từ người hưởng NHPH

a)

Phải phản hồi bằng văn bản

b)

Xin ý kiến từ người xin mở LC

c)

Im lặng không có phản ứng gì

d)

Phải xin ý kiến của NHđCĐ

34.

NHđCĐ được miễn kiểm chứng từ khi LC quy định

a)

Available with the Issuing Bank by sight payment

b)

Available with the Nominated by sight payment

c)

Available with the Nominated by sight acceptance

d)

Available with the Nominated by deferred payment

35.

Khi quyết định bộ chứng từ chưa phù hợp NHđCĐ

a)

Phải thông báo ngay cho NHPH tất cả các lỗi của bộ chứng từ

b)

Phải trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình

c)

Im lặng xuất trình chứng từ cho NHPH để đòi tiền

d)

Thông báo ngay cho người xuất trình về các lỗi chứng từ

36.

Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp, NHXN

a)

Từ chối thanh toán và trả lại ngay bộ chứng từ cho người thuyết trình

b)

Thông báo ngay cho NHPH và hướng về việc chấm dứt xác nhận LC

c)

Yêu cầu người hưởng xin ý kiến người mở để bỏ qua lỗi chứng từ

d)

Im lặng chuyển bộ chứng từ đến NHPH đòi hoàn trả

37.

Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp, NHđCđ

a)

Im lặng gửi bộ chứng từ đến NHPH để đòi tiền

b)

Từ chối là NHđCĐ

c)

Xin ý kiến người hưởng về phương án xuất trình

d)

Yêu cầu người hưởng liên hệ với người mở để bỏ qua lỗi chứng từ

38.

NHđCD quyết định bộ chứng từ là phù hợp nhưng bị thất lạc trên đường đi, thì NHPH

a)

Được miễn nghĩa vụ hoàn trả cho NHđCD

b)

Vẫn phải hoàn trả cho NHđCD

c)

Chỉ phải hoàn trả cho NHđCD khi tìm thấy bộ chứng từ

d)

Không phương án nào đúng

39.

Nội dung yêu cầu phát hành LC có sự khác biệt với hợp đồng mua bán, NHPH phải

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Yêu cầu khách hàng điều chỉnh đề hai nội dung này nhất quán với nhau

c)

Lưu ý khách hàng trước khi phát hành LC

d)

Im lặng phát hành LC theo nội dung của đơn

40.

NHđCD quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Chọn NHTB thứ nhất là NH đại lý của NHPH

c)

Phát hành LC qua ngân hàng TB đúng như chỉ định của người yêu cầu

d)

Không phương án nào đúng

41.

Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ định không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Chọn NHTB thứ nhất là NH đại lý của NHPH

c)

Phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định của người yêu cầu

d)

Không phương án nào đúng

42.

Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ định không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải

a)

Từ chối phát hành LC

b)

Phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định của người xin mở LC

c)

hướng dẫn người mở chọn NHTB là NH đại lý của NHPH

d)

Không phương án nào đúng

43.

LC là hợp đồng kinh tế giữa

a)

NHPH, NHTB và người hưởng

b)

NHTB và người hưởng

c)

NHPH và NHđCĐ

d)

NHPH và người hưởng

44.

Khi có tranh chấp giữa NHPH LC và người xuất trình, trọng tài thương mai căn cứ vào

a)

Hợp đồng mua bán, đơn mở LC và LC

b)

Hợp đồng mua bán và LC

c)

Đơn mở LC và LC

d)

LC

45.

Khi có tranh chấp giữa NHPH và người mở LC, trọng tài thương mai căn cứ vào

a)

Đơn yêu cầu LC

b)

Hợp đồng mua bán và LC

c)

Đơn mở LC và LC

d)

Hợp đồng mua bán, đơn mở LC và LC

46.

Khi có tranh chấp giữa người mở LC và người hưởng LC, trọng tài thương mai căn cứ vào

a)

Hợp đồng mua bán và LC

b)

Hợp đồng mua bán

c)

Hợp đồng mua bán

d)

Hợp đồng mua bán, Hợp đồng mua bán

47.

NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ

a)

Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng

b)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền

c)

Đề nghị NHcCĐ gửi chứng từ và nêu rõ các sai sót chứng từ

d)

Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà NK để đòi tiền

48.

Văn bản nào không thể thiếu trong hồ sơ phát hành LC

a)

Giấy phép nhập khẩu của cơ quan quản lý nhà nước

b)

Giấy phép vay và trả nợ nước ngoài của NHNN

c)

Hợp đồng mua bán bản gốc

d)

Đơn yêu cầu phát hành LC

49.

Phương án nào không đúng về mức ký quỹ mở LC

a)

110% giá trị

b)

100% giá trị LC

c)

50% giá trị LC

d)

0% giá trị LC

50.

Gi á ghi trong đơn mở LClà 100 USD và ghi trong hợp đồng mua bán là 100AUD, khách hàng không có ý kiến phản hồi

a)

NH phát hành LC theo giá trị của hợp đồng

b)

NH phát hành LC theo giá trị của đơn

c)

NH từ chối phát hành LC

d)

NH phát hành LC theo giá trị ký quỹ

51.

Người chịu rủi ro khi nội dung đơn mở lC và nội dung LC là khác nhau

a)

Người hưởng

b)

Người mở

c)

NHPH

d)

Tất cả các bên liên quan LC

52.

Một LC được xem là không chân thật bề ngoài

a)

LC bằng điện có mã đúng

b)

LC theo mẫu chuẩn của swift

c)

LC bằng thư có chữ ký đúng

d)

LC có lỗi kỹ thuật

53.

Tên và địa chỉ người hưởng không rõ ràng, NHTB phải

a)

Xác minh người hưởng chính xác để thông báo LC

b)

Thông báo ngay cho NHPH để phát hành lại LC

c)

Bỏ qua không xử lý gì

d)

Thông báo cho NHPH về việc từ chối thông báo LC

54.

Thông báo sơ bộ LC chân thật có đặc điểm

a)

Không ràng buộc trách niệm của NHPH

b)

Không có giá trị pháp lý đối với người hưởng

c)

Nội dung thông báo sơ bộ và nội dung LC đầy đủ không được mâu thuẫn nhau

d)

Nếu không có LC đầy đủ gửi sau khi thông báo LC sơ bộ có hiệu lực thực hiện là duy nhất

55.

Phương án không quyết định xuất trình phù hợp

a)

Xuất trình phù hợp LC

b)

Xuất trình phù hợp với các quy tắc của UCP được áp dụng

c)

Xuất trình phù hợp với Tập quán NH tiêu chuẩn quốc tế (1SBP)

d)

Xuất trình được NHđCĐ xác nhận phù hợp

56.

Người chịu rủi ro khi giá trị trong đơn mở LC và giá trị trọng hợp đồng mua bán khác nhau

a)

Người hưởng LC

b)

Người xin mở LC

c)

NHPH

d)

Tất cả các bên liên quan LC

57.

Người chịu rủi ro khi giá trị ghi trong đơn mở LC và giá trị ghi trong LC là khác nhau

a)

NHPH

b)

Người mở LC

c)

Người hưởng LC

d)

Tất cả các bên liên quan LC

58.

NHđCĐ đã xác nhận Bộ chứng từ là hoàn hảo và gửi cho NHPH, nhưng bị thất lạc trên đường đi. Người chịu rủi ro cuối cùng là

a)

Người hưởng LC

b)

Người xin mở LC

c)

NHPH

d)

NHđCĐ

59.

NHđCĐ xác nhận bộ chứng từ là hoàn hảo và đã chiết khấu, nhưng NHPH lại đúng khi quyết định bộ chứng từ có lỗi. Người chịu rủi ro cuối cùng là

a)

NHPH

b)

NHđCĐ

c)

Người mở LC

d)

Người hưởng LC

60.

NHXH LC là NH

a)

Báo lãnh đạo thanh toán cho NHPH

b)

Bổ sung cam kêt không hủy ngang vào LC

c)

Phải thanh toán LC trước NHPH

d)

Thanh toán LC nếu NHPH không thanh toán

61.

NHXH LC gốc

a)

Phải xác nhận sửa đổi LC

b)

Phải từ chối xác nhận sửa đổi LC

c)

Xác nhận sửa đổi LC nếu người hưởng chấp nhận

d)

Có thể xác nhận sửa đổi LC

62.

Người hưởng không yêu cầu sửa đổi LC

a)

NHPH

b)

NHTB

c)

Người hưởng LC

d)

Người xin mở LC

63.

Nhận thông báo sửa đổi LC, người hưởng phải phản hồi

a)

Trong 7 ngày làm việc

b)

Trong 5 ngày làm việc

c)

Trong 3 ngày làm việc

d)

Có thể phản hồi hoặc không phản hồi

e)

C

64.

Trong hồ sơ yêu cầu phát hành LC thì

a)

Hợp đồng mua bán luôn phải là bản gốc

b)

Hợp động mua bán có thể là bản sao

c)

Hợp đồng mua bán bản gốc có thể thay thế cho đơn yêu cầu

d)

Không cần có hợp đồng mua bán

65.

Cơ sở pháp lý để NH phát hành LC

a)

Hợp đồng mua bán bản gốc

b)

Có giấy phép nhập khẩu

c)

Người mở ký quỹ 100% giá trị LC

d)

Đơn yêu cầu phát hành LC

66.

NHXN LC phải là

a)

NH được NHPH chỉ định và người hưởng LC chấp thuận

b)

NHTB LC

c)

NH đại lý của NHPH

d)

NH ở nước ngoài hưởng

67.

Chi nhánh của NHPH ở nước ngoài không thể là

a)

NHTB thứ nhất

b)

NHTB thứ hai

c)

NHXH

d)

NHđCĐ

68.

Để sửa đổi LC, người xin mở LC phải xuất trình

a)

Đơn yêu cầu sửa đổi

b)

Phụ lục hợp đồng mua bán bản gốc

c)

LC gốc bản gốc

d)

Bản gốc giấy phép nhập khẩu bổ sung

69.

Phương án không đúng: NHPH sửa đổi LC theo yêu cầu của

a)

Người mở LC

b)

Người hưởng LC

c)

NHTB

d)

Chính mình

70.

Muốn yêu cầu hủy LC, trong thời hạn hiệu lực, người yêu cầu mở LC phải xuất trình

a)

LC bản gốc

b)

Hợp đồng mua bán bản gốc

c)

Văn bản thỏa thuận giữa người mua và người bán

d)

Đơn yêu cầu hủy LC

71.

Đối với AWB, NH phục vụ người NK sẽ

a)

Ký hậu vận đơn hàng không

b)

Ký phát vận đơn hàng không

c)

Phát hành vận đơn hàng không

d)

Phát hành thư ủy quyền nhận hàng

72.

Đối với B/L, NH phục vụ NK sẽ

a)

Kỳ phát B/L

b)

Ký hậu B/L

c)

Phát hành B/L

d)

Phát hành thư ủy quyền nhận hàng

73.

Bảo lãnh nhận hàng được NH phát hành khi

a)

B/L chưa về

b)

AWB chưa về

c)

Người NK mất khả năng thanh toán

d)

Hàng hóa đến sau bộ chứng từ

74.

Bảo lãnh nhận hàng được NH phát hành

a)

1 bản gốc

b)

2 bản gốc

c)

3 bản gốc

d)

4 bản gốc

75.

Phương thức không có văn bản pháp lý riêng điều chỉnh

a)

Tín dụng chứng từ

b)

Nhờ thu

c)

Chuyển tiền

d)

Tất cả A, B, C

76.

Văn bản có tính chất pháp lý cao hơn

a)

UCP

b)

1SBP

c)

LC

d)

URR

77.

Văn bản có tính chất pháp lý cao hơn

a)

UCP

b)

1SBP

c)

LC

d)

ULB

78.

Một LC không ghi chữ irrevocable thì được hiểu là

a)

Có thể hủy ngang

b)

Không thể hủy ngang

c)

vô hiệu

d)

Miễn truy đòi

79.

Người xuất trình không thể là

a)

NHđCĐ

b)

NHTB

c)

NHXH

d)

Beneficiary

80.

Chi nhánh của NHPH ở nước ngoài hưởng không được

a)

Xác nhận LC

b)

Thương lượng bọ chứng từ

c)

Thông báo LC

d)

Phát hành bảo lãnh hàng tháng

81.

Thuật ngữ Honour trong thanh toán LC không bao gồm

a)

Negotiation

b)

Sight payment

c)

Deferred payment

d)

Acceptance

82.

Hình thức thanh toán nào không cần thiết phải có B/E

a)

At sight LC

b)

Deferred LC

c)

Acceptance LC

d)

Tất cả A, B, C

83.

NH không là địa điểm xuất trình

a)

Issuing bank

b)

Confirming bank

c)

Nominated bank

d)

Remitting bank

84.

Thuật ngữ "endorse" không được dùng đối với

a)

Air Way bill

b)

See Way Bill

c)

Promissory note

d)

Bill of exchange

85.

Thuật ngữ "endorse" không được dùng đối với

a)

Insurance policy

b)

Bill of lading

c)

Promissory note

d)

Air way bill

86.

Hình thức thanh toán nào nhất thiết phải có B/E

a)

At sight LC

b)

Deferred LC

c)

Acceptance LC

d)

Negotiation LC

87.

NH không phải là NHđCD

a)

Issuing bank

b)

Accepting bank

c)

Negotiating bank

d)

Confirming bank

e)

C

88.

NH phải thanh toán miễn truy đồi là

a)

Accepting bank

b)

Confirming bank

c)

Negotiating bank

d)

Paying bank

89.

Chi nhánh của NHPH ở nươc ngoài hưởng được

a)

Xác nhận LC

b)

Ký huậ Bill of lading

c)

Phát hành thư ủy quyền nhận hàng

d)

Phát hành bảo lãnh nhận hàng

90.

Quan hệ tín dụng không phát sinh đối với

a)

Confirming bank

b)

Negotiating bank

c)

Advising bank

d)

Accepting bank

91.

NHTB không thể là

a)

Negotiating bank

b)

Confirming bank

c)

Accepting bank

d)

A, B , C đều đúng

92.

Applicant bank là

a)

NH phục vụ nhà NK

b)

NH phục vụ nhà XK

c)

NHđCD tự do

d)

NHTB thứ hai

93.

Secondary advising bank là

a)

NH phục vụ nhà NK

b)

NH phục vụ nhà XK

c)

NHTB sửa đổi LC

d)

NDđCĐ tự do

94.

Quan hệ tín dụng không phát sinh đối với

a)

Remitting bank

b)

Negotiating bank

c)

Confirming bank

d)

Accepting bank

95.

Quan hệ tín dụng phát sinh đối với nghiệp vụ

a)

Thông báo LC

b)

Chuyển chứng từ

c)

Accept B/E

d)

Checking documents

96.

NHPH không được gửi LC trực tiếp cho

a)

Chi nhánh của mình ở nước người hưởng

b)

Nh đại lý ở nước người hưởng

c)

NH đại lý ở một ngược bất kì

d)

Người hưởng LC

97.

Người xin mở LC phải mua bảo hiểm cho NHPH hưởng đối với quy tắc

a)

CFR

b)

CIF

c)

CIP

d)

DAT

98.

Người xin mở LC không phải mua bảo hiểm cho NHPH hưởng đối với quy tắc

a)

FAS

b)

CIF

c)

FOB

d)

CFR

99.

Người chịu rủi ro về hàng hóa trong chuyên chở đối với quy tắc CFR

a)

Importer

b)

Exporter

c)

Forwarder

d)

Nobody

100.

Đặc điểm không thuộc tính chất bề ngoài của LC

a)

Tiêu đề và số hiệu LC

b)

Mã điện (swift/telex)

c)

Mẫu điện Swift

d)

Chữ ký (thư)