wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT-c3

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

1, Thương mại quốc tế là hoạt động trao đổi các yếu tố sau:

a)

vốn

b)

hàng hóa, dịch vụ

c)

sức lao động

d)

khoa học công nghệ

2.

2, Các chủ thể tham gia hoạt động thương mại quốc tế:

a)

ở trong cùng một quốc gia

b)

ở trong cùng một địa phương

c)

ở các quốc gia khác nhau

d)

có cùng một quốc tịch

3.

3, Hoạt động thương mại quốc tế diễn ra trên:

a)

thị trường khu vực

b)

thị trường thế giới

c)

thị trường nước xuất khẩu

d)

thị trường khu vực, thế giới, nước xuất khẩu

4.

4, Phương tiện có thể sử dụng để thanh toán trong thương mại quốc tế

a)

đồng tiền mạnh nước xuất khẩu, nhập khẩu

b)

đồng tiền mạnh

c)

đồng tiền mạnh nước xuất khẩu

d)

đồng tiền mạnh nước nhập khẩu

5.

5, Các chủ thể chính tham gia thương mại quốc tế là

a)

doanh nghiệp, chính phủ

b)

tổ chức phi chính phủ

c)

tôe chức xã hội

d)

tổ chức chính trị

6.

6, Theo tổ chức thương mại thế giới WTO, có bao nhiêu phương thức cung cấp dịch vụ quốc tế

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

7, Đồng tiền được chọn để biểu thị giá trị quốc tế là

a)

đồng tiền mạnh, có khả năng tự chuyển đổi

b)

bất kỳ đồng tiền nào có khẳ năng tự chuyển đổi

c)

đồng tiền của nước xuất khẩu lớn nhất

d)

đồng tiền của nước nhập khẩu lớn nhất

8.

8, Theo điều kiện mua bán các loại giá là:

a)

FOB CIF

b)

giá yết bằng ở các sở giao dịch

c)

giá đấu giá, giá đấu thầu

d)

giá tham khảo

9.

9, Nhân tố ảnh hưởng đến giá quốc tế

a)

nhân tố lũng đoạn

b)

nhân tố cạnh tranh

c)

nhân tố giá trị của đồng tiền biểu thi qua giá

d)

nhân tố lũng đoạn, cạnh tranh, giá trị đồng tiền biểu thị qua giá

10.

10, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn

a)

có lợi

b)

bất lợi

c)

vừa có lợi vừa bất lợi

d)

không có tác dụng

11.

11, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm tác động đến chủ thể xuất khẩu trong dài hạn

a)

có lợi

b)

bất lợi

c)

vừa có lợi vừa bất lợi

d)

không có tác dụng

12.

12, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến chủ thể nhập khẩu trong ngắn hạn

a)

có lợi

b)

bất lợi

c)

vừa có lợi vừa bất lợi

d)

không có tác dụng

13.

13, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế

a)

có lợi

b)

bất lợi

c)

vừa có lợi vừa bất lợi

d)

không có tác dụng

14.

14, Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới tăng sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:

a)

tăng đầu tư

b)

giảm đầu tư

c)

có thể tăng có thể giảm

d)

không có tác động

15.

15,Giá cả một đối tượng trao đổi trên thị trường thế giới giảm sẽ tác động đến hoạt động đầu tư quốc tế:

a)

tăng đầu tư

b)

giảm đầu tư

c)

có thể tăng có thể giảm

d)

không tác động

16.

16, Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá ngoại hối

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc gia, yếu tố tâm lí, tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

c)

yếu tố tâm lí

d)

tình trạng cán cân thanh toán quốc tế

17.

17, Tỷ giá hối đoái tăng tác động đến thương mại quốc tế

a)

chỉ tích cực

b)

chỉ tiêu cực

c)

cả tích cực cả tiêu cực

d)

không có tác dụng

18.

18, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến thương mại quốc tế

a)

chỉ tích cực

b)

chỉ tiêu cực

c)

cả tích cực cả tiêu cực

d)

không có tác dụng

19.

19, Tỷ giá hối đoái tăng nhanh tác động đến đầu tư quốc tế theo hướng

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, trong nước dài hạn

b)

hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước trong ngắn hạn

c)

không có tác dụng

d)

hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước ngắn hạn

20.

20, Tỷ giá hối đoái giảm tác động đến đầu tư quốc tế theo hướng

a)

thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước dài hạn

b)

hạn chế đầu tư nước ngoài vào trong nước ngắn hạn

c)

thu hút đầu tư nước ngoài vào trong nước ngắn hạn

d)

không có tác dụg

21.

21, VTV mua bản quyền chương trình “ Ai là triệu phú” của kênh truyền hình OPT1 (Nga), thuộc phương thức cung cấp dịch vụ nào

a)

cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ qua biên giới

b)

tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài

c)

hiện diện thương mại

d)

hiện diện tự nhiên nhân

22.

22, Sinh viên Việt Nam đi du học ở nước ngoài là thuộc phương thức

a)

tiêu dùng dịch vụ ở nước ngoài

b)

cung cấp dịch vụ thông qua sự di chuyển của dịch vụ qua biên giới

c)

hiện diện thương mại

d)

hiện diện tự nhiên nhân

23.

23, Khi cạnh tranh giữa những người bán mạnh hơn cạnh tranh giữa những người mua giá quốc tế có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng có thể giảm

24.

24, Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn cạnh tranh giữa những người bán, giá quốc tế có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

có thể tăng, có thể giảm

25.

khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng có thể giảm

26.

khi cán cân thanh toán quốc tế của một quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giẳm

d)

có thể tăng hoặc giảm

27.

khi mức độ lạm phát của nội tệ cao hơn ngoại tệ tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng có thể giảm

28.

28, Khi mức độ lạm phát của nội tệ thấp hơn ngoại tệ, tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng có thể giảm

29.

29, Khi dân chúng có tâm lý tích trữ ngoại tệ thì tỷ giá hối đoái có xu hướng

a)

ổn định

b)

tăng

c)

giảm

d)

có thể tăng có thể giảm

30.

30, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái tăng trong một giới hạn nhất định sẽ khiến cho

a)

xuất khẩu bất lợi, nhập khẩu có lợi

b)

xuất khẩu và nk không có tác động

c)

XK có lợi NK bất lợi

d)

XK không bị tác động, NK có lợi

31.

31, Trong ngắn hạn, tỷ giá hối đoái giảm trong một giới hạn nhất định sẽ khiến cho

a)

XK bất lợi NK có lợi

b)

XK và NK không đổi

c)

XK có lợi NK bất lợi

d)

XK bất lợi NK không có tác động

32.

32, Qui chế MFN là qui chế yêu cầu các bên tham gia trong quan hệ kinh tế thương mại dành cho những điều kiện ưu đãi

a)

A.    Kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

b)

A.    Cao hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

c)

A.    Không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

d)

Bằng những ưu đãi mà mình dành cho các nước khác

33.

33, Quy chế MFN

a)

Không có tính cam kết, không có tính ăn theo

b)

có tính cam kết có tính ăn theo

c)

A.    Không có tính cam kết, có tính ăn theo

d)

A.    Có tính cam kết, không có tính ăn theo

34.

34, Những ưu đãi trong qui chế MFN mà các bên dành cho nhau bao gồm

a)

thuế quan

b)

phí

c)

thủ tục hành chính

d)

lệ phí

35.

35, Quy chế NT nhằm thực hiện không phân biệt đối xử giữa:

a)

hàng hóa nước ngoài với nhau

b)

hàng hóa với nhà kinh doanh trong nước với nước ngoài

c)

hh và kd trong nước với nhau

d)

hh trong nước với nhau

36.

36,Những ưu đãi qui chế NT mà các bên dành cho nhau gồm

a)

thuế nội địa

b)

phí lệ phí nội địa

c)

thủ tục hành chính

d)

thuế, phí, lệ phí nội địa và thủ tục hành chính

37.

A.    37, Mục đích của qui chế NT là các bên

a)

A.    Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhauA.    Dành ưu đãi ngày càng ít hơn cho nhau

b)

A.    Dành ưu đãi ngày càng nhiều hơn cho nhau

c)

A.    Thực hiện phân biệt đối xử

d)

thực hiện không phân biệt đối xử

38.

38, Nguyên tắc cơ bản trong thương mại quốc tế là

a)

có đi có lại

b)

không phân biệt đối xử

c)

dễ dự đoán

d)

công khai minh bạch

39.

39, Các bên dành cho nhau những điều kiện ưu đãi không kém hơn những ưu đãi mà mình dành cho các nước là biểu hiện của

a)

nguyên tắc tương hỗ

b)

quy chế MFN

c)

quy chế NT

d)

Nguyên tắc công khai minh bạch

40.

40, Thực hiện không phân biệt đối xử với hàng hóa và nhà cung cấp nước ngoài với hàng hóa và nhà cung cấp nội địa là biểu hiện của

a)

nguyên tắc tương hỗ

b)

qui chế MFN

c)

quy chế NT

d)

nguyên tắc công khai minh bạch

41.

41, Mục đích của qui chế MFN là

a)

A.    Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế

b)

A.    Thực hiện phân biệt đối xử

c)

C.     Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển

d)

thực hiện không phân biệt đối xử

42.

42, Mục đích của qui chế NT là

a)

A.    Hạn chế sự phát triển của thương mại quốc tế

b)

A.    Thực hiện phân biệt đối xử

c)

C.     Thực hiện phân biệt đối xử và hạn chế thương mại quốc tế phát triển

d)

thực hiện không phân biệt đối xử

43.

43, Khi một quốc gia thực hiện chính sách thương mại bảo hộ thì

a)

A.    Có thể nhập khẩu các yếu tố đầu vào với giá rẻ

b)

A.    Có thể nhập khẩu hàng hóa với giá rẻ

c)

bao ve duoc hng hoa chua du suc canh tranh

d)

A.    Hàng hóa sẽ phong phú đa dạng hơn

44.

44, Chính sách thương mại tự do là chính sách thương mại mà nhà nước:

a)

A.    Đóng cửa thị trường nội địa

b)

A.    Tăng cường sử dụng hàng rào thuế quan

c)

thực hiện không phân biệt đối xử

45.

45, Chính sách thương mại bảo hộ là chính sách thương mại mà nhà nước

a)

đóng cửa thị trườgn nội địa với hàng hóa chưa đủ sức cạnh tranh

b)

A.    Giảm dần hàng rào thuế quan và phi thuế quan

c)

A.    Thực hiện tự do trao đổi hàng hóa quốc tế

d)

A.    Thực hiện nguyên tắc không phân biệt đối xử

46.

46, Thực hiện chính sách thương mại tự do làm cho thị trường hàng hóa trong nước

a)

A.    Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

A.    Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

c)

D.    Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

d)

D.    Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

47.

47, Một quốc gia thường áp dụng chính sách thương mại tư do khi

a)

thị trường thế giới biến động

b)

thị trường thế giới ổn định

c)

thị trường thế giới ổn định và quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

d)

quan hệ kinh tế với các nước không thân thiện

48.

48, Thực hiện chính sách thương mại bảo hộ làm cho thị trường hàng hóa trong nước

a)

A.    Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

b)

   Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

c)

D.    Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

d)

D.    Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

49.

49, Thực hiện không phân biệt đối xử là mục đích của

a)

quy chế mfn

b)

quy chế nt

c)

quy chế mfn và nt

d)

nguyên tắc có đi có lại

50.

50, Một quốc gia nên áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi

a)

thị trường thế giới nhiều biến động

b)

thị trường thế giới ổn định

c)

quan hệ kinh tế thương mại với các nước thân thiện

d)

nền kinh tế đủ mạnh

51.

51, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính

a)

cấm XK

b)

thuế nội địa

c)

hạn ngạch

d)

giấy phép XK hàng hóa

52.

52, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu

a)

phá giá nội tệ

b)

hạn ngạch

c)

thuế quan

d)

đặt cọc

53.

53, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm hỗ trợ xuất khẩu

a)

A.    Các tiêu chuẩn kỹ thuật thương mại

b)

A. tín dụng XK

c)

A.    Thuế nội địa

d)

A.    Giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa

54.

55, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản phi tài chính

a)

A.    Thuế nhập khẩu

b)

A.    Thuế nội địa

c)

A.    Đặt cọc nhập khẩu

d)

Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

55.

54, Trong hiệp định về trợ cấp và các biện pháp đối kháng WTO, hình thức rợ cấp xuất khẩu nào bị cấm sử dụng

a)

A.    Nhà nước thường theo thành tích xuất khẩu

b)

A.    Nhà nước hỗ trợ vùng bị thiên tai

c)

Nhà nước hỗ trợ nghiên cứu phát triển công nghệ

d)

A.    Nhà nước hỗ trợ xúc tiến thương mại

56.

56, Trong số các biện pháp sau, biện pháp nào thuộc nhóm rào cản tài chính phi thuế quan

a)

A.    Thuế xuất khẩu

b)

A.    Thuế nội địa

c)

A.    Thuế nhập khẩu

d)

A.    Tiêu chuẩn kỹ thuật trong thương mại

57.

57, Việc áp dụng biện pháp thuế quan để điều tiết việc xuất khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó

a)

A.    Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

A.    Có thể tăng, có thể giảm

d)

D.    Không thay đổi

58.

58, Việc áp dụng hạn ngạch đề điều tiết việc xuất nhập khẩu một hàng hóa sẽ làm cho số lượng hàng hóa đó

a)

A.    Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

A.    Có thể tăng, có thể giảm

d)

D.    Không thay đổi

59.

59, Biện pháp thuế quan có thể được áp dụng nhằm mục đích

a)

A.    Phát triển thương mại quốc tế

b)

A.    Bảo hội người tiêu dùng

c)

A.    Chống gian lận thương mại

d)

A.    Bảo hộ sản xuất trong nướci

60.

60, Tỷ lệ đặt cọc nhập khẩu phụ thuộc vào

a)

Mức độ bảo hộ của nhà nước đối với từng hàng hóa

b)

A.    Giá trị hàng hóa

c)

A.    Mối quan hệ với nước xuất khẩu

d)

A.    Khối lượng hàng hóa

61.

61, Một trong các nội dung chủ yếu trong hiệp địng thương mại là những ký kết về

a)

A.    Tăng rào cản thương mại

b)

A.    Bảo hộ thị trường nội địa

c)

A.    Giải quyết các tranh chấp trong thương mại

d)

A.    Hạn chế nhập khẩu

62.

62, Chủ thể tham gia ký kêt hiệp định thương mại là

a)

A.    Chính phủ và doanh nghiệp

b)

A.    Chính phủ

c)

A.    Các nhân

d)

A.    Doanh nghiệp

63.

63, Thuế quan bảo hộ sản xuất trong nước vì thuế quan có thể

a)

A.    Giảm giá hàng hóa sản xuất trong nước

b)

A.    Tăng giá hàng nhập khẩu

c)

A.    Tăng giá hàng sản xuất trong nước

d)

A.    Giảm giá hàng nhập khẩu

64.

64, Đặt cọc nhập khẩu là biện pháp nhà nước nhập khẩu quy định chủ hàng nhập khẩu phải đặt cọc tiền một khoản ngoại tệ tại ngân hàng thương mại

a)

A.    Trước khi nhập khẩu hàng hóa

b)

A.    Sau khi nhập khẩu hàng hóa

c)

B.     Trong khi nhập khẩu hàng hóa

d)

A.    Bất cứ lúc nào

65.

65, Khi áp dụng biện pháp đặt cọc nhập khẩu để điều tiết số lượng hàng nhập khẩu, nhà nước sử dụng

a)

A.    Thuế nhập khẩu

b)

A.    Giá hàng nhập khẩu

c)

A.    Tỷ giá hối đoái

d)

A. tỷ lệ đặt cọc

66.

66, Việc nhà nước quy định về giới hạn tối đa về khối lượng (hoặc gía trị) hàng hóa được phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu trong một thời kì là biện pháp

a)

A.    Thuế quan

b)

A.    Đặt cọc nhập khẩu

c)

A.    Sử dụng công cụ tiền tệ

d)

A.    Hạn ngạch

67.

67, Nhóm nước nào quy định yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khắt khe

a)

A.    Phát triển

b)

A.    Đang phát triển

c)

A.    Chậm phát triển

d)

A.    Công nghiệp mới

68.

68, Biện pháp nào không phải rào cản tài chính trong thương mại quốc tế

a)

A.    Hạn ngạch

b)

A.    Thuế quan

c)

A.    Thuế nội địa

d)

A.    Đặt cọc nhập khẩu

69.

69, Biện pháp nào được thực hiện nhằm mục đích phát triển thương mại quốc tế

a)

A.    Ký kết hiệp định thương mại

b)

A.    Tài chính

c)

A.    Kỹ thuật

d)

A.    Hành chính, pháp lí

70.

70, Năm 2004, Hoa Kỳ thực hiện cấm nhập khẩu sản phẩm gà đã qua chế biến của Thái Lan. Hoa KỲ thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế

a)

A.    Hạn chế số lượng

b)

A.    Rào cản kỹ thuật

c)

A.    Cấm nhập khẩu

d)

A.    Thuế quan

71.

71, Tháng 5/2019, có 9 lô hàng thủy sản của Việt Nam bị từ chối khi nhập khẩu vào EU do những lô hàng không đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm của EU, EU đã thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế

a)

A.    Thuế quan

b)

A.    Cấm nhập khẩu

c)

A.    Hạn chế số lượng

d)

A.    Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

72.

72, Biện pháp phi tài chính nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất

a)

A.    Thuế quan

b)

A.    Hạn chế số lượng

c)

A.    Cấm nhập khẩu

d)

A.    Hạn ngạch

73.

73, Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ thuộc nhiều vào trình độ phát triển của quốc gia

a)

A.    Giấy phép và hạn ngạch

b)

A.    Thuế quan

c)

A.    Ký kết hiệp định thương mại

d)

A.    Biện pháp kỹ thuật trong thương mại

74.

74, Biện pháp nào là biện pháp bảo vệ thương mại tạm thời

a)

A.    Hạn ngạch

b)

A.    Bán phá giá hàng hóa

c)

A.    Thuế nội địa

d)

Đặt cọc nhập khẩu

75.

28, Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thặng dư thì tỷ giá hối đoái có xu hướng ổn định và giảm

a)

đ

b)

s

76.

27, Khi cán cân thanh toán quốc tế của quốc gia thâm hụt thì tỷ giá hối đoái có xu hướng không ổn định và giảm

a)

đ

b)

s

77.

26, Tỷ giá hối đoái biên động tác động đến thương mại trong ngắn hạn và dài hạn là như nhau

a)

đ

b)

s

78.

25, Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế

a)

đ

b)

s

79.

25, Khi tỷ giá hối đoái tăng chỉ tác động tích cực đến thương mại quốc tế

a)

đ

b)

s

80.

, Khi tỷ giá hối đoái giảm chỉ tác động tiêu cực đến thương mại quốc tế

a)

đ

b)

s

81.

22, Các chủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá FOB

a)

đ

b)

s

82.

21, Các thủ thể xuất khẩu nên chọn xuất khẩu theo giá CIF

a)

đ

b)

s

83.

20, Các chủi thể nhập khẩu nên chọn nhập khẩu theo giá FOB

a)

đ

b)

s

84.

18, Khi giá quốc tế giảm, các chủ thể xuất khẩu vẫn có thể tăng được lợi nhuận

a)

đ

b)

s

85.

17, Xu hướng vận động của giá trong phương thức đấu giá quốc tế là tăng lên và ngược lại trong phương thức đấu thầu quốc tế

a)

đ

b)

s

86.

16, Đấu giá quốc tế là phương thức bán hàng đặc biệt, còn đấu thầu quốc té là phương thức mua hàng đặc biệt

a)

đ

b)

s

87.

15, Khi thực hiện chính sách thương mại bảo hộ, việc áp dụng rào cản kỹ thuật được coi là phù hợp với quy định WTO

a)

đ

b)

s

88.

14, Tín dụng xuất khẩu là một trong những rào cản thương mại quốc tế

a)

đ

b)

s

89.

13, Ký kết hiệp định thương mại quốc tế là biện pháp nhằm hạn chế thương mại quốc tế

a)

s

b)

đ

90.

12, Trợ cấp xuất khẩu là những khoản hỗ trợ của tư nhân dành cho các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh hàng xuất khẩu

 

a)

đ

b)

s

91.

11, Trợ cấp đèn xanh là trợ cấp trực tiếp, gây bóp méo thương mại

a)

đ

b)

s

92.

10, Thuế quan là công cụ để phân biệt đối xử trong quan hệ thương mại và gây áp lực đối với các bạn hàng trong quá trình

đàm phán

a)

đ

b)

s

93.

9, Thuế nội địa không góp phần điềutiết thương mại quốc tế

a)

đ

b)

sss

94.

8, Trong đặt cọc nhập khẩu, đối với những hàng hóa Nhà nước cần hạn chế nhập khẩu thì Nhà nước đưa ra tỉ lệ đặt cọc nhập khẩu càng lớn

a)

d

b)

s

95.

6, Khi thưc hiện chính sách thương mại bảo hộ có giới hạn, việc sử dụng ngoại tệ sẽ hợp lý và tiết kiệm hơn

a)

đ

b)

s

96.

7, Xu hướng áp dụng rào cản kỹ thuật trong tương lai ngày càng giảm

a)

đ

b)

s

97.

5, Lộ trình mở cửa thị trường nội địa có thể được áp dụng như nhau cho tất cả các mặt hang

a)

đ

b)

s

98.

3, Quy chế MFN làm xuất hiện hiện tượng ăn theo

a)

đ

b)

s

99.

2, Các nước phát triển chỉ thực hiện chính sách thương mại tự do

a)

đ

b)

s