wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Mô hình và Sơ đồ trong Phát triển Phần mềm

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Một lớp được khai báo Protected thì:

A. Thuộc tính và hành vi của đối tượng có thể được truy cập từ mọi nơi

B. Thuộc tính và hành vi của đối tượng chỉ được bên trong lớp

C. Thuộc tính và hành vi của đối tượng chỉ được truy cập từ các lớp con

D. Tất cả đều sai

4 lines
2.

Class A kế thừa class B thì class A sẽ kế thừa từ class B:

4 lines
3.

Một tác nhân (actor) có thể liên quan đến:

4 lines
4.

UML là gì?

 A. Là một ngôn ngữ lập trình gần giống với Java

 B. Là một ngôn ngữ đặc biệt dùng để tạo mã tự động cho các project

 C. Là công cụ dùng để kiểm tra sự đồng nhất giữa mô hình và mã nguồn

 D. Tất cả đều sai

4 lines
5.

Sự khác nhau giữa Sơ đồ tuần tự (Sequence diagram) và Sơ đồ cộng tác ( Collaboration diagram)?

A. Nhấn mạnh vai trò tác nhân tương tác với hệ thống

 B. Nhấn mạnh sự tuần tự hoặc thứ tự các thông điệp 

 C. Nhấn mạnh tập hợp các đối tượng cộng tác

 D. Nhấn mạnh việc thực thi bởi một người cụ thể khi người đó tương tác với hệ thống

 

4 lines
6.

Phát biểu nào đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagrams)?

A. Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện, nó trình bày một đơn vị (module) 

vật lý của mã lệnh (1)

 B. Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện (2)

 C. Một thành phần trình bày vài loại của đơn vị phần cứng (3)

 D. Cả (1) và (3) đều đúng

4 lines
7.

Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống?

A. use case, class, object, component, deployment 

 B. class, object, component, deployment 

 C. sequence, use case, class, statechart, activity 

 D. sequence, collaboration, statechart, activity

4 lines
8.

Sơ đồ nào là cách biểu diễn tốt để mô tả hành vi của nhiều đối tượng trong một Use Case?

A. Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

 B. Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)

 C. Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram) 

 D. Sơ đồ lớp (Class Diagram)

4 lines
9.

Kết quả của giai đoạn triển khai (Elaboration) trong quy trình RUP là?

A. Các yêu cầu chức năng (Use Cases)

 B. Nền tảng cho việc đánh giá chi phí đến cuối dự án

 C. Các yêu cầu phi chức năng trong bảng chi tiết bổ sung

 D. Tất cả các câu trên đều đúng

 

4 lines
10.

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG về sơ đồ trạng thái?

A. Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt hành vi của một đối tượng qua nhiều Use Cases

 B. Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt hành vi của nhiều đối tượng qua nhiều Use Cases

 C. Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt hành vi của nhiều đối tượng trong một Use Cases

D. Sơ đồ trạng thái là cách biểu diễn tốt dãy các hành động cho nhiều đối tượng và Use Cases

4 lines
11.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về mối kết hợp trong sơ đồ lớp?

A. Mối kết hợp biểu diễn các quan hệ giữa các thể hiện của các lớp

 B. Mối kết hợp là các quy trình mà một lớp sẽ thực hiện

 C. Mối kết hợp có thể vô hướng

 D. Mối kết hợp có thể có cả hai hướng

4 lines
12.

Một mối quan hệ "is a" là mô tả tốt nhất cho:

A. Encapsulation 

 B. Composition 

 C. Aggregation 

 D. Inheritance

4 lines
13.

Mục đích của sơ đồ hoạt động (Activity Diagram) là?

A. Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển, có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case 

 B. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp 

C. Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào

 D. Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng

4 lines
14.

Trong sơ đồ use-case, một tác nhân được trình bày bởi:

A. Một vai trò là 1 người, 1 thiết bị phần cứng hoặc hệ thống khác

B. Cùng một người dùng thực hiện nhiều hành động khác nhau

C. Một người dùng, khách hàng và không quan tâm đến vai trò của họ

D. Một hệ thống vật lý hoặc 1 thiết bị phần cứng cùng với các giao diện của nó

4 lines
15.

"Purchase" là tên của: A. Đối tượng B. Lớp C. Thông điệp D. Đường truyền

4 lines
16.

Một lớp con thừa kế từ lớp cha các:

a)

Attributes, links

b)

Attributes, operations

c)

Attributes, operations, relationships

d)

Relationships, operations, links

17.

Loại diagram nào thường dùng để nắm bắt các dòng điều khiển (flow) kết hợp với một use case?

a)

Interaction

b)

Sequence

c)

Use case

d)

Activity

18.

UML được viết tắt từ:

a)

Unified Module Language

b)

Unified Modeling Language

c)

Universal Module Leveling

d)

Universal Module Language

19.

Mỗi message trong Sơ đồ tuần tự (Sequence diagram) sẽ được ánh xạ thành?

a)

Một thuộc tính (attribute)

b)

Một quan hệ phụ thuộc (dependency relationship)

c)

Một operation

d)

Tất cả đều sai

20.

Lớp sau đây thuộc loại nào?

a)

Abstract

b)

Utility

c)

Template

d)

Instantiated

21.

Trong một Use case diagram, các thực thể ngoài (external entities) hệ thống được gọi là

a)

Use cases

b)

Boundary objects

c)

Actors

d)

Stick men

22.

Ký hiệu nào được dùng để biểu diễn 1 use case?

a)

A. Hình chữ nhật

b)

B. Hình ellipse

c)

C. Hình chữ nhật bo góc

d)

D. Hình tam giác

23.

Mối quan hệ 'includes' nghĩa là gì?

a)

A. Giống như một thủ tục con, nó là một use case được sử dụng bởi một use case khác

b)

B. Vai trò được thể hiện bởi một người cụ thể khi người đó tương tác với hệ thống

c)

C. Làm nổi bật tập hợp các đối tượng cộng tác cùng nhau để thực hiện một use case

d)

D. Giúp định rõ phạm vi hệ thống bằng cách nhận dạng các vai trò của tác nhân (actor) tương tác với hệ thống

24.

Loại Sơ đồ nào biểu diễn cùng 1 thông tin như Sơ đồ tuần tự (sequence diagram)?

a)

State diagram

b)

Activity diagram

c)

Collaboration diagram

d)

Object diagram

25.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta xây dựng hệ thống qua quá trình gồm nhiều vòng lặp?

a)

A. Khởi tạo (Inception)

b)

B. Triển khai (Elaboration)

c)

C. Xây dựng (construction)

d)

D. Chuyển giao (transition)

26.

Đường sinh tồn (lifeline) của 1 đối tượng được trình bày trong sơ đồ:

a)

Sơ đồ đối tượng (Object Diagram)

b)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

c)

Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram)

d)

Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)

27.

Đối tượng participant1 gửi bao nhiêu thông điệp khác nhau đến đối tượng participant2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

13

28.

Phát biểu nào đúng về sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)?

a)

Một phân nhánh có một hoạt động đến và nhiều hoạt động đi theo điều kiện (1)

b)

Một sự hợp nhất đồng bộ của các luồng đồng thời (2)

c)

Cả (1) và (2) đúng

d)

Cả (1) và (2) sai

29.

Loại nào sau đây là KHÔNG phải là actor?

a)

Khách hàng

b)

Hệ thống tín dụng

c)

Đồng hồ hệ thống

d)

Tất cả đều sai

30.

Nếu ta muốn tổ chức các phần tử vào trong các nhóm được sử dụng lại với sự che dấu thông tin đầy đủ, ta có thể sử dụng một trong các cấu trúc nào của UML?

a)

Package

b)

Class

c)

Class và interface

d)

Subsystem hoặc Component

31.

Một lớp được mô tả là tập các đối tượng chia sẻ cùng các:

a)

Attributes (thuộc tính), behaviour (hành vi) and operations (hành động)

b)

Identity (đặc tính), behaviour (hành vi) và state (trạng thái)

c)

Attributes (thuộc tính), operations (hành động) và relationships (mối quan hệ)

d)

Relationships (mối quan hệ), operations (hành động) và multiplicity (bản số)

32.

Phương pháp phát triển OOSE(Object-Oriented Software Engineering) của tác giả nào:

a)

A. Grady Booch

b)

B. Ivar Jacobson

c)

C. Rumbaugh

d)

D. Cood

33.

Mối quan hệ (relationship) giữa class 10 và class 11 là:

a)

Dependency

b)

Aggregation

c)

Composition

d)

Realization

34.

Tính chất nào sau đây là KHÔNG phải là của Use case?

a)

Phụ thuộc vào việc thực thi hệ thống

b)

Thể hiện chức năng của hệ thống theo quan điểm của người dùng

c)

Cho xem hệ thống ở mức cao

d)

Chỉ tập trung vào nhu cầu mong đợi của user, không quan tâm đến các bước phải thực hiện

35.

Để tổ chức các phần tử (elements) vào bên trong các nhóm (groups) ta sử dụng:

a)

Package

b)

Class

c)

Class và Interface

d)

Component

36.

Mỗi message trong Sơ đồ tuần tự (Sequence diagram) sẽ được ánh xạ thành?

a)

A. Một thuộc tính (attribute)

b)

B. Một quan hệ phụ thuộc (dependency relationship)

c)

C. Một operation

d)

D. Tất cả đều sai

37.

Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), dấu * biểu diễn?

a)

A. Thông điệp (message)

b)

B. Điều kiện (condition)

c)

C. Lặp (iteration)

d)

D. Xóa đối tượng (deletion)

38.

Mối quan hệ (relationship) giữa class 1 và class 2 là:

a)

Generalization

b)

Aggregation

c)

Composite

d)

Association

39.

Phát biểu nào là đúng với hình vẽ dưới đây?

a)

Foobar là con của Barfoo

b)

Barfoo là con của Foobar

c)

Foobar hiện thực hóa Barfoo

d)

Barfoo hiện thực hóa Foobar

40.

Sơ đồ nào là cách biểu diễn tốt để thể hiện dãy các hành động cho nhiều đối tượng và Use Case?

a)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

b)

Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram)

c)

Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)

d)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)

41.

UML là gì?

a)

Là một ngôn ngữ lập trình gần giống với Java

b)

Là một ngôn ngữ đặc biệt dùng để tạo mã tự động cho các project

c)

Là công cụ dùng để kiểm tra sự đồng nhất giữa mô hình và mã nguồn

d)

Tất cả đều sai

42.

Cái nào dưới đây là lượng số (multiplicity) KHÔNG hợp lệ?

a)

0..4

b)

1

c)

3..*

d)

i..j

43.

Đối với lược đồ sau, phát biểu nào là đúng?

a)

A sử dụng B, bắt buộc

b)

A sử dụng B, không bắt buộc

c)

B sử dụng A, bắt buộc

d)

B sử dụng A, không bắt buộc

44.

Một mối liên hệ giữa hai lớp trong mô hình lớp:

a)

Thể hiện sự kế thừa giữa hai lớp

b)

Cho phép sự tương tác giữa hai lớp

c)

Cho phép sự tương tác giữa các đối tượng của hai lớp

d)

Thể hiện sự phụ thuộc giữa hai lớp

45.

Thông điệp messageA được gửi?

a)

10 lần cùng lúc

b)

Lần lượt 10 lần

c)

Cùng với tham số i

d)

Tất cả đều sai

46.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về sơ đồ trạng thái?

a)

Sơ đồ trạng thái mô tả tất cả các trạng thái mà một đối tượng có thể có và sự chuyển dịch của các trạng thái như là kết quả của các sự kiện

b)

Sơ đồ trạng thái mô tả hành vi của nhiều đối tượng trong cùng một Use Case

c)

Sơ đồ trạng thái mô tả các loại đối tượng trong hệ thống và các loại mối quan hệ khác nhau giữa chúng

d)

Sơ đồ trạng thái thể hiện nhiều thành phần trong hệ thống và các phụ thuộc của chúng

47.

Mô tả nào về tác nhân đúng nhất trong mô hình Use case?

a)

Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế

b)

Tác nhân là bất kì thực thể nào bên ngoài hệ thống đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

c)

Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế

d)

Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

48.

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram) được sử dụng trong những tình huống nào?

a)

Phân tích một use case

b)

Mô tả thuật toán tuần tự phức tạp, xây dựng lưu đồ

c)

Liên quan đến các ứng dụng đa luồng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

49.

Biểu đồ nào sau đây được sử dụng ở góc nhìn cài đặt:

a)

A. Use Case diagram

b)

B. Sequence diagram

c)

C. Class diagram

d)

D. Component diagram

50.

Trong giai đoạn xây dựng (Construction) của quy trình RUP, mỗi lần lặp sẽ bao gồm

a)

Analysis, design, coding, testing, integration

b)

Design, coding, testing, integration

c)

Analysis, design, coding, testing

d)

Design, coding

51.

Những lý do hợp lý để nhóm các class vào trong cùng một package là các class đó:

a)

Có quan hệ với nhau theo sự chuyên môn hóa (specialisation)

b)

Có quan hệ với nhau theo khối kết hợp (aggregation)

c)

Liên quan về mặt ngữ nghĩa và có khuynh hướng cùng nhau thay đổi

d)

Được xây dựng bởi cùng nhóm các nhà phát triển

52.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta thực hiện cài đặt hệ thống, thử nghiệm sản phẩm?

a)

Khởi tạo (Inception)

b)

Tinh chế (Elaboration)

c)

Xây dựng (construction)

d)

Chuyển giao (transition)

53.

Biểu đồ nào sau đây được sử dụng ở góc nhìn Logic:

a)

A. Use Case diagram

b)

B. Sequence diagram

c)

C. Class diagram

d)

D. Deployment diagram

54.

Tên của đối tượng trong hình vẽ sau là gì?

a)

ActionListener

b)

actionPerformed

c)

ActionEvent

d)

Tất cả đều sai

55.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta xác định chi phí và thời gian của dự án, xác định các rủi ro và môi trường hệ thống?

a)

A. Khởi tạo (Inception)

b)

B. Triển khai (Elaboration)

c)

C. Xây dựng (construction)

d)

D. Chuyển giao (transition)

56.

"A" là gì?

a)

1 trạng thái

b)

1 hành động

c)

1 sự kiện

d)

1 sự chuyển trạng thái

57.

Sơ đồ UML diagram bên là biểu diễn của một:

a)

Class

b)

Object

c)

Actor

d)

Use case

58.

Sơ đồ UML diagram bên là biểu diễn của một:

a)

Class

b)

Object

c)

Actor

d)

Use case

59.

Mục đích của sơ đồ trạng thái (State Diagram) là?

a)

Biểu diễn một đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases

b)

Biểu diễn nhiều đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases

c)

Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp

d)

Giúp cung cấp mục đích chính yếu của lớp

60.

Trong giai đoạn xây dựng (Construction) của quy trình RUP, mỗi lần lặp sẽ bao gồm

a)

A. Analysis, design, coding, testing, integration

b)

B. Design, coding, testing, integration

c)

C. Analysis, design, coding, testing

d)

D. Design, coding

61.

Với mối quan hệ nào một thành phần thuộc về duy nhất một tổng thể. Các thành phần này luôn luôn tồn tại và mất đi cùng với tổng thể?

a)

Aggregation

b)

Composition

c)

Classification

d)

Generalization

62.

Mục đích của sơ đồ triển khai (Deployment Diagram) là?

a)

A. Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển, có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case

b)

B. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp

c)

C. Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào

d)

D. Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng

63.

Mô hình Collaboration là:

a)

Mô hình thể hiện sự tuần tự của các thông điệp giữa các đối tượng trong suốt một use case

b)

Mô hình thể hiện các đối tượng cộng tác cùng nhau để thực hiện một use case

c)

Mô hình thể hiện sự tương tác giữa các đối tượng

d)

Một mô hình thể hiện các vai trò khác nhau của user và cách thức các vai trò đó sử dụng hệ thống

64.

Sơ đồ nào mô tả các kiểu của các đối tượng và các mối quan hệ tĩnh khác nhau giữa chúng?

a)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

b)

Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)

c)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

d)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)

65.

Lớp Circle được vẽ bằng UML cho biết hành vi "+ isVisible()" là:

a)

protected

b)

private

c)

public

d)

inherit

66.

Vòng đời (life history) của một object được mô hình hóa trong một:

a)

Statechart diagram

b)

Use case diagram

c)

Sequence diagram

d)

Object diagram

67.

Sử dụng quan hệ nào khi chúng ta muốn giảm các bước trùng lặp giữa các Use case, lấy những bước chung đó để tạo nên use case phụ?

a)

Include

b)

Generalization

c)

Extend

d)

Delegation

68.

Mối quan hệ (relationship) giữa class 1 và class 2 là:

a)

Generalization

b)

Aggregation

c)

Composite

d)

Association

69.

Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), dấu X biểu diễn?

a)

Thông điệp (message)

b)

Điều kiện (condition)

c)

Lặp (iteration)

d)

Xóa đối tượng (deletion)

70.

Kết quả của giai đoạn Elaboration trong quy trình RUP là?

a)

Các yêu cầu chức năng (Use Cases)

b)

Nền tảng cho việc đánh giá chi phí đến cuối dự án

c)

Các yêu cầu phi chức năng trong bảng chi tiết bổ sung

d)

Tất cả các trên đều đúng

71.

Mục đích của sơ đồ lớp (Class Diagram) là?

a)

Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển, có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case

b)

Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp

c)

Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào

d)

Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng

72.

Sơ đồ nào sau đây không phải là sơ đồ của UML?

a)

Component diagram

b)

State diagram

c)

Deployment diagram

d)

Relationship diagram

73.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta xác định chi phí và thời gian của dự án, xác định các rủi ro và môi trường hệ thống?

a)

Khởi tạo (Inception)

b)

Triển khai (Elaboration)

c)

Xây dựng (construction)

d)

Chuyển giao (transition)

74.

Sơ đồ nào là cách biểu diễn tốt để thể hiện dãy các hành động cho nhiều đối tượng và Use Case?

a)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

b)

Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram)

c)

Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)

d)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)

75.

Tên của các đối tượng trong lược đồ là gì?

a)

joe và jane

b)

Employee và Customer

c)

communicate và purchase

d)

Tất cả đều sai

76.

Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), dấu * biểu diễn?

a)

Thông điệp (message)

b)

Điều kiện (condition)

c)

Lặp (iteration)

d)

Xóa đối tượng (deletion)

77.

Một thực thể có vai trò được xác định rõ trong tài nguyên của ứng dụng và có trạng thái, có hành vi, và định dạng thì xác định:

a)

Lớp

b)

Tác nhân

c)

Đối tượng

d)

Thuộc tính

78.

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram) được sử dụng trong những tình huống nào?

a)

Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào

b)

Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng

c)

Biểu diễn điều kiện logic phức tạp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

79.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta đánh giá độ rủi ro các thành phần sử dụng?

a)

Khởi tạo (Inception)

b)

Triển khai (Elaboration)

c)

Xây dựng (construction)

d)

Chuyển giao (transition)

80.

Biểu đồ nào được dùng để nhóm các lớp lại với nhau để dễ sử dụng, bảo trì và sử dụng lại?

a)

Trạng thái (States)

b)

Trường hợp sử dụng (Use Cases)

c)

Mô hình Context

d)

Gói (Packages)

81.

Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), ký hiệu [some_text] biểu diễn?

a)

Thông điệp (message)

b)

Điều kiện (condition)

c)

Lặp (iteration)

d)

Xóa đối tượng (deletion)

82.

Một mối liên hệ giữa hai lớp trong mô hình lớp:

a)

Thể hiện sự kế thừa giữa hai lớp

b)

Cho phép sự tương tác giữa hai lớp

c)

Cho phép sự tương tác giữa các đối tượng của hai lớp

d)

Thể hiện sự phụ thuộc giữa hai lớp

83.

Các thông điệp messageB và messageC được gửi?

a)

Đồng thời

b)

Tuần tự

c)

Theo nhóm

d)

Tất cả đều sai

84.

Mối quan hệ nào được dùng để chỉ hành vi tùy chọn mà chỉ chạy dưới những điều kiện nhất định chẳng hạn như là kích hoạt một cảnh báo?

a)

Bao gồm (include)

b)

Kết tập (aggregation)

c)

Mở rộng (extend)

d)

Kết hợp (association)

85.

Trong sơ đồ use-case, một tác nhân được trình bày bởi:

a)

Một vai trò là 1 người, 1 thiết bị phần cứng hoặc hệ thống khác

b)

Cùng một người dùng thực hiện nhiều hành động khác nhau

c)

Một người dùng, khách hàng và không quan tâm đến vai trò

86.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta thực hiện cài đặt hệ thống, thử nghiệm sản phẩm?

a)

Khởi tạo (Inception)

b)

Tinh chế (Elaboration)

c)

Xây dựng (construction)

d)

Chuyển giao (transition)

87.

Phát biểu nào sau đây đúng về Use cases?

a)

Use Cases biểu diễn một cách nhìn bên ngoài (external view) của hệ thống (1)

b)

Có sự tương quan giữa Use Cases và lớp bên trong hệ thống (2)

c)

Không có sự tương quan giữa Use Cases và lớp bên trong hệ thống (3)

d)

(1) và (3) đúng

88.

Loại Sơ đồ nào biểu diễn cùng 1 thông tin như Sơ đồ tuần tự (sequence diagram)?

a)

State diagram

b)

Activity diagram

c)

Collaboration diagram

d)

Object diagram

89.

Sơ đồ nào biểu diễn các thể hiện trong một hệ thống tại một thời điểm?

a)

Sơ đồ đối tượng (Object Diagram)

b)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

c)

Sơ đồ thành phần (Component Diagram)

d)

Sơ đồ hệ thống (System Diagram)

90.

Phát biểu nào sau đây đúng về Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram)?

a)

Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một mũi tên giữa đường sống của hai đối tượng

b)

Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường đứng đứt nét

c)

Mỗi thông điệp phải có nhãn với tên thông điệp đi kèm một con số

d)

Câu A và C

91.

Trong sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram), ký hiệu --------> (mũi tên) biểu diễn?

a)

Thông điệp (message)

b)

Điều kiện (condition)

c)

Lặp (iteration)

d)

Xóa đối tượng (deletion)

92.

Mối quan hệ 'includes' nghĩa là gì?

a)

Giống như một thủ tục con, nó là một use case được sử dụng bởi một use case khác

b)

Vai trò được thể hiện bởi một người cụ thể khi người đó tương tác với hệ thống

c)

Làm nổi bật tập hợp các đối tượng cộng tác cùng nhau để thực hiện một use case

d)

Giúp định rõ phạm vi hệ thống bằng cách nhận dạng các vai trò của tác nhân (actor) tương tác với hệ thống

93.

Sử dụng quan hệ nào khi chúng ta muốn tạo một Use case mới bằng cách thêm một số bước vào một use case có sẵn?

a)

Include

b)

Generalization

c)

Extend

d)

Delegation

94.

Sơ đồ nào là thông tin hữu ích nhất trong việc phân tích để tìm ra các hành vi của phần mềm?

a)

Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagram)

b)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

c)

Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)

d)

Sơ đồ thành phần (Component Diagram)

95.

Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống bạn sẽ dụng sơ đồ nào của UML?

a)

Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)

b)

Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)

c)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

d)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

96.

Mô tả nào về tác nhân đúng nhất trong mô hình Use case?

a)

Tác nhân bị giới hạn đối với người dùng tương tác với hệ thống đang được thiết kế

b)

Tác nhân là bất kì thực thể nào bên ngoài hệ thống đang được thiết kế mà tương tác với hệ thống

c)

Tác nhân bị giới hạn đối với các hệ thống mà tương tác với hệ thống đang được thiết kế

d)

Tác nhân cung cấp dữ liệu cho hệ thống

97.

Vòng đời của 1 lớp (Life cycle of a class) được trình bày bởi:

a)

Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagram)

b)

Sơ đồ trạng thái (State Diagram)

c)

Sơ đồ lớp (Class Diagram)

d)

Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)

98.

Trong hình vẽ sau, lớp "Category" thuộc loại nào?

a)

Interface

b)

Abstract

c)

Link

d)

Association

99.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Không có sự hạn chế nào trên nhiều mối kết hợp (multiple associations) giữa cùng 2 lớp

b)

Có thể có nhiều mối kết hợp giữa cùng 2 lớp, nhưng chúng phải mang các ý nghĩa  khác nhau

c)

Không cho phép biểu diễn nhiều mối kết hợp trên cùng 2 lớp

d)

Các mối kết hợp giữa cùng 2 lớp phải được tập hợp lại thành 1 mối kết hợp

100.

Trong giai đoạn nào của quy trình phát triển phần mềm RUP, ta xây dựng hệ thống qua quá trình gồm nhiều vòng lặp?

a)

Khởi tạo (Inception)

b)

Triển khai (Elaboration)

c)

Xây dựng (construction)

d)

Chuyển giao (transition)

101.

Một lớp được mô tả là tập các đối tượng chia sẻ cùng các:

a)

Attributes (thuộc tính), behaviour (hành vi) and operations (hành động)

b)

Identity (đặc tính), behaviour (hành vi) và state (trạng thái)

c)

Attributes (thuộc tính), operations (hành động) và relationships (mối quan hệ)

d)

Relationships (mối quan hệ), operations (hành động) và multiplicity (bản số)