wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Học Mác

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời trong khoảng thời gian nào ?

a)

Khoảng Thiên niên kỷ III trước CN

b)

Khoảng Thiên niên kỷ II trước CN

c)

Khoảng thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN

d)

Khoảng thế kỷ II sau CN

2.

Triết học có chức năng cơ bản gì?

a)

chức năng thế giới quan và phương pháp luận

b)

chức năng giáo dục con người

c)

chức năng bảo vệ giai cấp thống trị

d)

chức năng cải tạo xã hội

3.

Triết học có vai trò là:

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Vũ trụ quan

4.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với giới tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ

d)

Mối quan hệ giữa con người và thần linh

5.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Con người ra đời như thế nào?

b)

Thế giới này ra đồi từ vật chất hay ý thức?

c)

Giữa ý thức và vật chất, cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

6.

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học về cơ bản phân chia thành?

a)

Chủ nghĩa khả tri và bất khả tri

b)

Chủ nghĩa vô thần và hữu thần

c)

Chủ nghĩa duy vật và duy tâm

d)

Phương pháp siêu hình và phương pháp biện chứng

7.

Thế nào là chủ nghĩa duy vật?

a)

Cho rằng, ý thức là có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất.

b)

Cho rằng, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Cho rằng, vật chất và ý thức cùng tồn tại

d)

Cho rằng, vật chất có trước ý thức song ý thức lại quyết định vật chất.

8.

Thế nào là chủ nghĩa duy tâm?

a)

Khẳng định, ý thức, tinh thần có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

b)

Khẳng định, vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

c)

Khẳng định, vật chất và ý thức cùng tồn tại.

d)

Khẳng định, ý thức có sau nhưng quyết định vật chất.

9.

Các hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan, chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa khả tri, chủ nghĩa bất khả tri.

d)

Chủ nghĩa khả tri, chủ nghĩa bất khả tri.

10.

Triết học Mác do những ai sáng lập?

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

b)

C.Mác và V.I.Lênin

c)

V.I.Lênin và Ph.Ăngghen

d)

C.Mác và Ph.Ăng Ghen

11.

Triết học Mác ra đời trong bối cảnh kinh tế - xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến phát triển thịnh vượng

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện trong lòng xã hội phong kiến

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị và giai cấp vô sản đã xuất hiện trên vũ đài lịch sử.

d)

Kinh tế tri thức ra đời.

12.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị cổ điển Anh.

13.

Những phát minh khoa học lớn ảnh hưởng đến sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Thuyết tế bào

b)

Thuyết tiến hóa của Đác uyn

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.

d)

Cả 3 phương án trên.

14.

Điền thuật ngữ chính xác vào ô trống: “Triết học là hệ thống quan điểm....... về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.

a)

lý luận chung nhất

b)

lý luận

c)

của giai cấp công nhân

d)

khoa học

15.

Triết học Mác – Lênin có mục đích lớn nhất là:

a)

Giải thích thế giới

b)

Cải tạo đời sống tinh thần của xã hội

c)

Cung cấp thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho giai cấp vô sản - trở thành vũ khí tinh thần trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản.

d)

Giáo dục đạo đức cho nhân dân lao động

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

. Bộ óc con người

b)

. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc con người

c)

. Lao động của con người

d)

. Gồm cả a, b, c

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ của con người

d)

Lao động và phản ánh

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì đứng im là trạng thái nào của vận động ?

a)

Bình thường

b)

Vận động trong thăng bằng, mang tính tương đối và tạm thời.

c)

Không bao giờ xảy ra

d)

Cả ba phương án đều đúng.

19.

Kết cấu theo chiều dọc của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức; tiềm thức; vô thức

b)

Tri thức; niềm tin; ý chí

c)

Cảm giác; khái niệm; phán đoán

d)

Ý thức; tự ý thức

20.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Ý thức do vật chất quyết định

b)

Ý thức tác động đến vật chất

c)

Ý thức quyết định vật chất và vật chất tác động lại ý thức

d)

Ý thức do vật chất quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

21.

Hình thức vận động cao nhất của thế giới vật chất là ?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

. Sinh học

d)

Xã hội

22.

Phép biện chứng duy vật bao gồm mấy nguyên lý, mấy quy luật cơ bản nào?

a)

1 nguyên lý, 1 quy luật

b)

2 nguyên lý, 2 quy luật

c)

2 nguyên lý, 3 quy luật

d)

3 nguyên lý, 3 quy luật

23.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

A. Nguyên lý về sự phát triển

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

24.

Từ nguyên lý về sự phát triển, ta rút ra được những nguyên tắc phương pháp luận nào cho nhận thức và hoạt động thực tiễn?

a)

. Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể.

b)

Quan điểm phát triển

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Quan điểm toàn diện

25.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển có những tính chất gì ?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đa dạng, phong phú

d)

Cả a, b, c

26.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn

27.

Triết học Mác – Lênin nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của những lĩnh vực nào ?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Cả a,b,c

28.

Quy luật nào vạch ra phương thức của sự vận động, phát triển?

A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

29.

Quy luật nào được V.I.Lênin xác định là hạt nhân của PBCDV vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định;

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại;

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

30.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại;

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

31.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu trong mỗi thời kỳ, mỗi giai đoạn của quá trình phát của sự vật, hiện tượng gọi là mâu thuẫn gì ?

a)

Mâu thuẫn bên trong

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn thứ yếu

32.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Thống nhất với nhau.

b)

Đấu tranh với nhau.

c)

Bình đẳng với nhau.

d)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau.

33.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong sự vật, hiện tượng được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

A. Phạm trù độ

b)

B. Phạm trù điểm nút

c)

C. Phạm trù nhảy vọt (bước nhảy)      

d)

D. Phạm trù vật chất

34.

Mâu thuẫn biện chứng là gì?

a)

Là sự thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập.

b)

Là sự thống nhất của các mặt đối lập.

c)

Là sự đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Là sự chuyển hóa của các mặt đối lập.

35.

Chọn phán đoán đúng về mặt đối lập:

a)

Mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau cùng tồn tại trong một sự vật.

b)

Mặt đối lập là những mặt khác biệt nhau

c)

Mặt đối lập là những mặt trái ngược nhau

d)

Mặt đối lập là những mặt cùng nằm chung trong một sự vật.

36.

Cái …(1)… là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái …(2)… (điền từ đúng vào dấu ……).

a)

(1) chung, (2) riêng

b)

(1) riêng, (2) chung

c)

(1) đơn nhất, (2) riêng

d)

(1) chung, (2) đơn nhất

37.

Cái …(1)... là cái toàn bộ, phong phú hơn cái …(2) … (điền từ đúng vào dấu ……).

a)

(1) chung, (2) riêng

b)

(1) riêng, (2) chung

c)

(1) đơn nhất, (2) riêng

d)

(1) chung, (2) đơn nhất

38.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không chỉ có ở một kết cấu vật chất nhất định, mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Cả a và c.

39.

Nguyên nhân và kết quả, cái nào có trước?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cả hai xuất hiện cùng lúc

d)

Không có phương án đúng

40.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do  ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

a)

(1) mối liên hệ, (2) kết hợp

b)

(1) sự tác động, (2)những biến đổi

c)

(1) những biến đổi xuất hiện, (2) sự tác động.

d)

(1) mối liên hệ, (2)những biến đổi

41.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong cùng một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gọi là gì?

a)

nguyên nhân

b)

. kết quả

c)

khả năng

d)

hiện thực

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản.

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản.

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân để hạt nẩy mầm là gì?

a)

Độ ẩm của môi trường

b)

Nhiệt độ của không khí

c)

Sự tác động giữa các bộ phận trong hạt với nhau và với nhiệt độ không khí và nước.

d)

Sự tác động giữa các bộ phận trong hạt với nhau.

44.

Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính ?

a)

Dựa vào ngẫu nhiên

b)

Dựa vào tất nhiên

c)

Dựa vào cả hai

d)

Không dựa vào cả hai.

45.

Cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế chứ không thể thế khác được gọi là gì?

a)

Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khả năng

d)

. Hiện thực

46.

Cái không do những nguyên nhân bên trong của kết cấu vật chất quyết định, mà do các nhân tố bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định gọi là gì?

a)

. Tất nhiên

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khả năng

d)

Hiện thực

47.

Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần:

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Căn cứ vào cái ngẫu nhiên và gạt bỏ cái tất nhiên

d)

trước hết phải căn cứ vào cái tất nhiên, nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên.

48.

Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Nội dung quyết định hình thức trong sự phát triển của sự vật.

b)

Hình thức quyết định nội dung.

c)

Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa nội dung.

d)

a và b đúng.

49.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào?

a)

. Cảm giác

b)

. Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Cả a, b và c

50.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các cảm giác ở con người?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Cả a, b, và c.

51.

Nhận thức lý tính có những hình thức nào?

a)

Khái niệm.

b)

Phán đoán

c)

Suy luận

d)

Cả a, b và c.

52.

Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Phương án a và b

53.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

b)

Phản ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật.

c)

Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật.

d)

Cả a, b và c

54.

. Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì?

a)

Phán ánh khái quát hiện thực khách quan

b)

Phán ánh gián tiếp hiện thực khách quan

c)

Phán ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c.

55.

Nhận thức lý tính có phải quay lại thực tiễn không? vì sao?

a)

Phải quay lại thực tiễn, vì phải kiểm tra tính đúng đắn của nhận thức.

b)

Không phải quay lại thực tiễn, vì nhận thức lý tính là hoàn toàn chính xác.

c)

Phải quay lại thực tiễn, vì nhận thức lý tính phán ánh gián tiếp hiện thực khách quan nên có thể sai lầm.

d)

Phương án a và c.

56.

Hình thức nào dưới đây không nằm trong giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Tri giác

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Khái niệm

57.

Vai trò của thực tiễn là gì?

a)

Là mục đích của nhận thức

b)

Là cơ sở, động lực của nhận thức

c)

. Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

d)

Cả ba đáp án

58.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù thực tiễn: “ Thực tiễn là toàn bộ những……có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội”

a)

Hoạt động

b)

Hoạt động vật chất

c)

Hoạt động có mục đích

d)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử- xã hội

59.

Hoạt động nào sau đây không phải là hình thức cơ bản của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động khoa học thực nghiệm

c)

Hoạt động chính trị- xã hội

d)

Hoạt động văn hóa tinh thần

60.

Phép biện chứng duy vật có những quy luật cơ bản nào?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả a,b,c

61.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên.

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

c)

Người lao động và trình độ lao động của họ.

d)

Người lao động và công cụ lao động.

62.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:

a)

Là trình độ phát triển của con người

b)

Là trình độ phát triển của con người và xã hội.

c)

Phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên.

d)

Phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội.

63.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất vả quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.

64.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

b)

Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

c)

Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.

d)

Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.

65.

: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ quan hệ kinh tế của xã hội.

b)

Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế.

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội.

d)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

66.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

Luôn luôn đối lập loại trừ nhau.

c)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

d)

Có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau.

67.

Chọn câu trả lời đúng:

Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất, quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là:

a)

Quan hệ quyền lực nhà nước.

b)

Quan hệ văn hóa.

c)

Quan hệ kinh tế.

d)

Quan hệ tôn giáo.

68.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng của xã hội là yếu tố:

a)

Tổ chức chính đảng.

b)

Tổ chức nhà nước.

c)

Tổ chức tôn giáo.

d)

Các tổ chức văn hóa – xã hội.

69.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau.

b)

Luôn luôn đối lập với nhau.

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập.

d)

Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời.

70.

Chọn câu trả lời đúng:

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội.

b)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.

c)

Truyền thống văn hóa của xã hộ

d)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.

71.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Nhân tố quyết định trong lực lượng sản xuất là nhân tố:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động.

c)

Công cụ lao động.

d)

Tri thức

72.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo phương thức định nghĩa khái niệm:

Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên.

b)

Mối quan hệ giữa con người và con người trong sản xuất.

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong cuộc sống.

d)

. Mối quan hệ giữa các giai cấp trong xã hội không liên quan trực tiếp đến quan hệ kinh tế

73.

Tiêu chí nào là tiêu chí cơ bản nhất để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Nhà nước. 

b)

Lực lượng sản xuất.  

c)

Quan hệ sản xuất đặc trưng. 

d)

Tư tưởng thống trị.

74.

Chọn câu trả lời đúng:

Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất, quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là:

a)

Quan hệ quyền lực nhà nước.

b)

Quan hệ văn hóa.

c)

Quan hệ kinh tế.

d)

.Quan hệ tôn giáo.

75.

Chọn câu trả lời đúng:

Theo quan điểm duy vật lịch sử, khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội.

b)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội.

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị – xã hội.

d)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng với các thiết chế chính trị – xã hội tương ứng.

76.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo khái niệm cách mạng xã hội của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

Khái niệm “cách mạng xã hội” dùng để chỉ:

a)

Sự tiến bộ, tiến hoá mọi lĩnh vực trong một xã hội nhất định.

b)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác.

c)

Sự thay thế thể chế kinh tế này bằng một thể chế kinh tế khác.

d)

Sự thay thế hình thái kinh tế – xã hội này bằng hình thái kinh tế – xã hội khác cao hơn.

77.

Chọn quan niệm đúng về con người theo quan điểm toàn diện của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

Con người là:

a)

Thực thể vật chất tự nhiện.

b)

Thực thể chính trị và đạo đức.

c)

Thực thể chính trị, có tư duy và văn hoá.

d)

Thực thể tự nhiên và xã hội.

78.

Chọn quan niệm đúng về con người theo quan điểm toàn diện của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

Con người là:

a)

Thực thể vật chất tự nhiện

b)

Thực thể chính trị và đạo đức

c)

Thực thể chính trị, có tư duy và văn hoá.

d)

Thực thể tự nhiên và xã hội.

79.

Chọn quan niệm đúng về con người theo quan điểm toàn diện của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

Bản chất con người là:

a)

Thiện

b)

Ác.

c)

Không thiện, không ác (mang bản chất tự nhiên).

d)

Tổng hoà các quan hệ xã hội

80.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Lực lượng cơ bản nhất trong quần chúng nhân dân là:

a)

Giai cấp thống trị xã hội.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Công nhân và nông dân.

d)

Lực lượng sản xuất trong xã hội.

81.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điềm duy vật lịch sử:

Chủ thể sáng tạo chính ra lịch sử là:

a)

. Quần chúng nhân dân.

b)

Các cá nhân kiệt xuất, các vĩ nhân.

c)

Giai cấp thống trị.

d)

Tầng lớp trí thức trong xã hội.

82.

Chọn câu trả lời đúng theo Văn kiện của Đảng:

Bài học lớn nhất trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng

a)

Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

c)

Nâng cao sức chiến đấu của Đảng.

d)

Lấy dân làm gốc

83.

Chọn câu trả lời đúng theo vận dụng phương pháp luận duy vật lịch sử:

Tâm lý, tính cách tiểu nông của người Việt Nam truyền thống căn bản là do:

a)

. Bản lĩnh cố hữu của người Việt.

b)

Bị phong kiến, đế quốc nhiều thế kỷ áp bức thống trị.

c)

Phương thức sản xuất tiểu nông, lạc hậu tồn tại lâu dài trong lịch sử.

d)

. Điều kiện tổ chức dân cư khép kín của các làng, xã.

84.

Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm duy vật lịch sử:

Nhân tố bảo đảm cho sự thắng lợi cuối cùng của một chế độ xã hội là:

a)

Có nền khoa học tiên tiến.

b)

Có nhân tố chính trị tiến bộ.

c)

Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Có thể tạo ra năng suất lao động cao hơn.

85.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, ý kiến sau đây đúng hay sai? Vì sao?

“Điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội biến đổi đến đâu thì ngay lập tức tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội cũng lập tức biến đổi đến đó”.

a)

Đúng. Vì: tồn tại xã hội nào thì ý thức xã hội đó.

b)

Đúng. Vì: ý thức xã hội chỉ là sự phản ánh đối với tồn tại xã hội.

c)

Sai. Vì: ý thức xã hội phụ thuộc vào tồn tại xã hội nhưng nó có tính độc lập tương đối của nó.

d)

Sai. Vì: thực tế lịch sử cho thấy không phải như vậy.

86.

: Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử:

Nguồn gốc sâu xa của các cuộc cách mạng là do:

a)

. Quần chúng lao động bị áp bức.

b)

Quần chúng lao động bị áp bức nặng nề.

c)

Giai cấp cầm quyền bị khủng hoảng về đường lối cai trị.

d)

Mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

87.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cộng đồng nhỏ nhất của xã hội là:

a)

. Gia đình

b)

Cơ quan

c)

Quốc gia

d)

Nhân loại

88.

. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cộng đồng lớn nhất của xã hội là:

a)

Gia đình

b)

Cơ quan

c)

Quốc gia

d)

Nhân loại

89.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cá nhân và xã hội có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tách rời nhau

b)

Quyết định lẫn nhau

c)

Độc lập với nhau

d)

. Quan hệ biện chứng

90.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, cá nhân được hiểu là:

a)

Chủ thể của các quan hệ xã hội

b)

Sản phẩm của sự phát triển xã hội

c)

Vừa là chủ thể của các quan hệ xã hội, vừa là sản phẩm của sự phát triển xã hội

d)

Tất cả phương án trên

91.

Theo triết học Mác - Lênin, nguồn gốc tự nhiên của con người thể hiện ở:

a)

Con người là kết quả tiến hoá của giới tự nhiên

b)

Con người là sản phẩm của quá trình lao động

c)

Con người là sản phẩm của tinh thần tuyệt đối

d)

Con người là sản phẩm của các vị thần tạo ra

92.

Theo triết học Mác - Lênin, nguồn gốc xã hội hình thành ý thức con người là:

a)

Lao động và điều kiện tự nhiên

b)

Ngôn ngữ và điều kiện tự nhiên

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Tất cả các đáp án trên

93.

Theo triết học Mác - Lênin, hệ thống các quy luật nào quy định phương diện sinh học của con người?

a)

Hệ thống các quy luật tự nhiên

b)

Hệ thống các quy luật tâm lý, ý thức

c)

Hệ thống các quy luật xã hội

d)

. Tất cả các phương án trên

94.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, tồn tại xã hội là:

a)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội

b)

Toàn bộ phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội

c)

Toàn bộ sinh hoạt vật chất của xã hội

d)

Cả a và b

95.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, yếu tố cơ bản nhất của tồn tại xã hội là:

a)

Phương thức sản xuất vật chất

b)

Dân số

c)

Mật độ dân số

d)

Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý

96.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, ý thức xã hội có:

a)

Tính giai cấp

b)

Tính dân tộc

c)

Tính nhân loại

d)

Tất cả các phương án trên

97.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, căn cứ vào trình độ phản ánh, ý thức  xã  hội gồm:

a)

Ý thức thông thường và ý thức lý luận

b)

Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

c)

Cả a và b

98.

Theo triết học Mác - Lênin, hình thái ý thức xã hội nào là hệ thống các quan điểm của một giai cấp về bản chất, vai trò của pháp luật?

a)

Ý thức pháp quyền

b)

Ý thức chính trị

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Ý thức đạo đức

99.

Theo triết học Mác - Lênin, hình thái ý thức xã hội nào là toàn bộ những quan niệm, tri thức và các trạng thái xúc cảm tâm lý chung của các cộng đồng người về thiện - ác; lương tâm - trách nhiệm; hạnh phúc, công bằng?

a)

Ý thức pháp quyền

b)

Ý thức thẩm mỹ

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Ý thức đạo đức

100.

Sự phát triển của lịch sử là do lực lượng nào quyết định? 

a)

. Thần linh

b)

Quần chúng nhân dân 

c)

Vỹ nhân, lãnh tụ 

d)

Các nhà khoa học