wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 1

Total questions: 100

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

“你好”是什么意思?

a)

xin chào

b)

cảm ơn

c)

xin lỗi

d)

không có gì

2.

“我叫王红。”是什么意思?

a)

mình tên Vương Hồng

b)

mình là Tiểu Hồng

c)

Tiểu Hồng là mình

d)

mình tên Hồng

3.

“你是哪个人?” chọn câu trả lời phù hợp

a)

我是越南人。

b)

人越南是我。

c)

越南是我人。

d)

中国是我人

4.

“谢谢”是什么意思?

a)

CẢM ƠN

b)

K CÓ GÌ

c)

XIN CHÀO

d)

TẠM BIỆT

5.

“我喜欢学习中文。”是什么意思?

a)

bạn thích tiếng trung à?

b)

tôi thích tiếng trung

c)

tôi thích học tiếng trung

d)

tôi không thích tiếng anh

6.

“你要去哪儿?” chọn câu trả lời phù hợp

a)

Tôi ở nhà.

b)

Tôi đi đến trường.

c)

Tôi đi làm.

d)

Tôi không biết.

7.

“我爱你”可以用那个句子来代替?

a)

我不认识你

b)

我想你

c)

我恨你

d)

我喜欢你

8.

“你好吗?” chọn câu trả lời phù hợp

a)

Tôi không biết.

b)

Tôi đang học.

c)

Tôi không khỏe.

d)

Tôi khỏe, cảm ơn.

9.

“你喜欢什么颜色?” chọn câu trả lời phù hợp

a)

我喜欢看书。

b)

我喜欢跑步。

c)

我喜欢吃。

d)

我喜欢蓝色。

10.

“你会说中文吗?trả lời sao cho hợp lý?

a)

我不会说英语

b)

我喜欢英语

c)

我会说汉语

d)

我在学习英语

11.

“今天天气怎么样?” chọn câu trả lời phù hợp

a)

今天天气很热。

b)

今天天气很冷。

c)

今天天气不好。

d)

今天天气很好。

12.

“你喜欢吃什么?” chọn câu trả lời phù hợp

a)

我喜欢吃水果。

b)

我喜欢看电影。

c)

我喜欢跑步。

d)

我喜欢听音乐。

13.

“你会做饭吗吗?” trả lời sao cho hợp lý?

a)

我会做饭。

b)

我不会游泳。

c)

我喜欢唱歌。

d)

我在学习游泳。

14.

“中国/去/留学/马/你?” sắp xếp câu trả lời phù hợp

a)

中国留学你马去?。

b)

马中国留学去你?

c)

去中国你留学马?

d)

你去中国留学吗?

15.

____我会去邮局寄信。

a)

今天

b)

昨天

c)

明天

d)

请问

16.

————本书是谁的?

a)

b)

c)

什么

d)

17.

你是————国人?

a)

b)

朋友

c)

d)

18.

A: 请喝茶

B: 谢谢!

A: ____

a)

不客气

b)

请坐

c)

越南

d)

19.

你们学校有几个————?

a)

汉语

b)

哥哥

c)

老师

d)

20.

A: 你星期————回家?

B: 星期四

a)

b)

c)

d)

名字

21.

A: 你做什么____?

B: 我是老师。

a)

食堂

b)

杂志

c)

学习

d)

工作

22.

A: 中午你想____什么?

B: 我想吃馒头。

a)

b)

c)

米饭

d)

发音

23.
a)

电视 [diànshì]

b)

电脑 [diànnǎo]

c)

电影 [diànyǐng]

24.

niú nǎi

牛奶

a)
b)
c)
d)
25.

Pinyin đúng của " 公司 "

a)

Gōngsī

b)

Gòng sì

c)

Gōng sǐ

d)

Gōng si

26.

“ 贵” 有什么意思?[“Guì” yǒu shén me yìsi?]

a)

Đắt

b)

Rẻ

c)

Xa

d)

Gần

27.

五 (wǔ)

a)

Số 3

b)

Số 7

c)

Số 5

d)

Số 9

28.

【 Nǐ máng ma 】là phiên âm của cụm từ

a)

你忙吗

b)

我很忙

c)

我很好

d)

你好吗

29.

汉语难吗 (Hànyǔ nán ma)

a)

Tiếng Hán không khó

b)

Bạn có học tiếng Hán không

c)

Tiếng Hán rất khó

d)

Tiếng Hán có khó không

30.

她 (tā)

a)

Cô ấy

b)

Anh ấy

c)

d)

Bạn

31.

Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:

VĂN PHÒNG

a)

办公室

b)

公司

c)

工作

d)

学校

32.

Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

a)

电话

b)

电话号码

c)

手机

d)

手机号码

33.

Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:

BỌN HỌ

a)

他们

b)

我们

c)

你们

d)

先生们

34.

Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:

HỌC SINH

a)

学生

b)

老师

c)

学校

d)

学习

35.

Chọn chữ Hán đúng cho từ dưới đây:

HIỆU TRƯỞNG

a)

教授

b)

大夫

c)

学校张

d)

校长

36.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

a)

wēn

b)

wén

c)

wěn

d)

wèn

37.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Kia là quyển tạp trí tiếng Trung của bạn tôi."

a)

那是我朋友的中文杂志。

b)

这是我朋友的中文杂志。

c)

那是我的朋友中文杂志。

d)

这是我的朋友中文杂志。

38.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm dưới đây:

xuéxí

a)

学习

b)

发音

c)

汉字

d)

什么

39.

Chọn đáp án chính xác:

中午你去哪儿吃饭?

a)

我去食堂。

b)

我去学校。

c)

他去食堂。

d)

我去图书馆。

40.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

a)

chī

b)

zhī

c)

d)

41.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm dưới đây:

yào

a)

b)

c)

d)

42.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Trả lại bạn 14 đồng."

a)

找你十四块。

b)

给你十四块。

c)

要你十四块。

d)

卖你十四块。

43.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

a)

liǎng

b)

liǎ

c)

liàng

d)

liàn

44.

Chữ Hán dưới đây có nghĩa là gì?

a)

Đổi, thay

b)

tìm, kiềm

c)

muốn, cần

d)

đợi, chờ

45.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

知道

a)

zhīdào

b)

cīdào

c)

zīdào

d)

zhíyuán

46.

今天天气怎么样?

a)

很热

b)

很冷

c)

很舒适

d)

很凉爽

47.

这是什么?

a)

香蕉

b)

苹果

c)

水果

48.

这是什么?

a)

葡萄

b)

梨子

c)

苹果

49.

有几个人?

a)

b)

c)

50.

他要说什么?

a)

你好!

b)

你们好!

c)

不客气

d)

没关系

51.

Điền vào - từ còn thiếu

我 (a)   出去了,明天见。

52.

他们——去银行换钱了。

(a)  

53.

这——衣服还可以。

a)

b)

c)

d)

54.

今天几月几号星期几?

jīntiān jǐ yuè jǐ hào xīng qī jǐ ?

a)

今天2024年5月15号

星期三

b)

今天2024年5月15号

星期四

c)

今天2024年5月15号

星期二

d)

今天2024年05月15号

星期五

55.

我A买书,B买C两张光盘。(还)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

chọn nhiều đáp án đúng

a)

二本书

b)

三瓶水

c)

三把箱子

d)

两张光盘

e)

一件衣服

57.

你最近身体怎么样?

a)

我是安环工程师。

b)

我觉得太贵了。

c)

我最近身体很好。

d)

我很好。

58.

chọn câu trả lời đúng nhất:

你喜欢和咖啡还是和茶?

a)

我不喜欢。

b)

我喜欢喝奶茶。

c)

我不喝茶。

d)

我喜欢喝咖啡。

59.

đặt câu hỏi cho câu trả lời sau:

A:................?

B: 这个公司有20多个职员。

a)

这公司有多少职员?

b)

这家公司有多少职员?

c)

这个公司几职员?

d)

这个公司有职员吗?

60.

cách sử dụng của từ 几 là:

a)
  1. mang nghĩ là mấy, vài

  2. hỏi về số ít, thường dưới 10

b)
  1. chỉ xuất hiện ở câu hỏi

c)

cách dùng:

几 + lượng + danh

d)

hỏi số lượng nhiều, đứng trước hàng trăm, chục, nghìn...

61.

cách sử dụng của “二”

a)

có thể đứng trước lượng từ

b)

biểu thị trình tự, số thứ tự

c)

đứng trước hàng chục, hàng trăm và hàng nghìn

d)

biểu thị phân số, số thập phân

62.

cách dùng từ “两”

a)

两 + lượng + danh từ

b)

两 + lượng + danh động từ

c)

đứng trước hàng chục, trăm, nghìn trở lên

d)

đứng trước hàng trăm trở lên

63.

sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh:

这辆/车/ 是/ 你的/还是/田芳的

Zhè liàng/chē/ shì/ nǐ de/háishì/Tián fāng de

a)

这两是车你的还是田芳的?

Zhè liǎng shì chē nǐ de háishì Tiánfāng de?

b)

这辆车是你的还是田芳的?

Zhè liàng chē shì nǐ de háishì Tiánfāng de?

c)

你的还是田芳的这辆车?

Nǐ de háishì Tiánfāng de zhè liàng chē?

d)

田芳的还是你的这辆车?

Tián fāng de háishì nǐ de zhè liàng chē?

64.

Đặt câu hỏi cho từ gạch chân:

a)

他是谁?

Tā shì shéi?

b)

她是谁?

Tā shì shéi?

c)

谁是我们大学的校长?

Shéi shì wǒmen dàxué de xiàozhǎng?

d)

谁是你们大学的校长?

Shéi shì nǐmen dàxué de xiàozhǎng?

65.

chọn đáp án đúng:

她 A 学习汉语,我也 B 学习汉语, C 我们 D 学习汉语。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

箱子里有什么?

Xiāngzi lǐ yǒu shén me?

a)

两件衣服,一把雨伞,两瓶香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, liǎng píng xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

b)

两件衣服,一把雨伞,一瓶香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, yī píng xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

c)

两件衣服,一把雨伞,两个香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, liǎng ge xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

d)

两件衣服,一把雨伞,二瓶香水,一本书,一本词典,两张光盘和三支笔

Liǎng jiàn yīfu, yī bǎ yǔsǎn, èr píng xiāngshuǐ, yī běn shū, yī běn cídiǎn, liǎng zhāng guāngpán hé sān zhī bǐ

67.

chọn đáp án đúng:

这是A我B爸爸C汉语D词典。

Zhè shì A wǒ B bàba C Hànyǔ D cídiǎn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

điền vào chỗ trống

a)

介绍 - 新

Jièshào - xīn

b)

说 - 新

Shuō - xīn

c)

看 - 新

Kàn - xīn

d)

写 - 新

Xiě - xīn

69.

trong tiếng Trung, câu nào dưới đây là sai:

a)

từ chỉ thời gian đứng đầu câu

b)

từ chỉ thời gian đứng sau nơi chốn

c)

từ chỉ thời gian đứng ngay sau chủ ngữ

d)

thời gian đứng trước nơi chốn

70.

câu nào sau đây là đúng:

a)

在 + ở đâu + làm gì

b)

在 + làm gì + ở đâu

c)

làm gì + 在+ ở đâu

d)

ở đâu + 在 + làm gì

71.

đâu không phải cách dùng chữ "呢"

a)

không dùng trong câu hỏi “yes/no”  “吗”

b)

hỏi về sự việc vừa mới được hỏi đến

c)

dùng để hỏi “ danh từ” đang ở đâu

d)

dùng để hỏi sự vật đang ở đâu

72.

câu nào sau đây là sai:

a)

yī + phiên âm có thanh 1+2+3 không biến điệu

b)

yī + phiên âm có thanh 4 đọc biến điệu thành thanh 1

c)

yī + phiên âm có thanh 4 đọc biến điệu thành thanh 2

d)

khi đọc số điện thoại, số phòng, thì:

yī => yāo

73.

chọn nhiều đáp án:

田芳的车是什么样的车?

Tiánfāng de chē shì shénme yàng de chē?

a)

他的车是自行车。

b)

他的自行车是蓝的。

c)

他的自行车是旧的。

d)

他的自行车是新的。

74.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Trung

"Mẹ bạn tên là gì?"

a)

我妈妈叫什么?

【wǒ māma jiào shén me】

b)

你妈妈叫什么名字?【nǐ māma jiào shén me míngzi?】

c)

她妈妈是什么名字?【tā māma jiào shénme míngzi】

75.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Trung

"Tôi có hai người bạn người Pháp"

a)

我有两个法国朋友

【wǒ yǒu liǎng ge fǎguó péngyou】

b)

你朋友是法国人【nǐ péngyou shì fǎguó rén】

c)

我有二个法国朋友【wǒ yǒu èr ge fǎguó péngyou】

76.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Trung

"Người bạn 20 tuổi của tôi là em trai anh ấy"

a)

我法国朋友是他弟弟

【wǒ fǎguó péngyou shì tā dìdi】

b)

我二十岁的朋友是他的弟弟【wǒ èrshí suì de péngyou shì tā de dìdi】

c)

我朋友二十岁【wǒ péngyou èrshí suì】suì

77.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Việt:

"我的汉语老师是越南人"

【wǒ de hànyǔ lǎoshī shì yuènán rén】

a)

Tôi là người Việt Nam

b)

Giáo viên Tiếng Việt của tôi là người Trung Quốc

c)

Giáo viên tiếng Trung của tôi là người Việt Nam

78.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Việt:

"我和我哥哥星期二去银行取钱"

【wǒ hé wǒ gēge xīngqì èr qù yínháng qǔ qián

a)

Tôi và anh trai tôi thứ hai đi ngân hàng rút tiền

b)

Tôi và anh trai tôi thứ ba đi ngân hàng rút tiền

c)

Tôi và em trai tôi thứ ba đi ngân hàng rút tiền

79.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Việt:

"我和我哥哥星期二去银行取钱"

【wǒ hé wǒ gēge xīngqì èr qù yínháng qǔ qián

a)

Tôi và anh trai tôi thứ hai đi ngân hàng rút tiền

b)

Tôi và anh trai tôi thứ ba đi ngân hàng rút tiền

c)

Tôi và em trai tôi thứ ba đi ngân hàng rút tiền

80.

Dịch câu bên dưới sang tiếng Việt:

"你家有几口人"

【nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén】

a)

Nhà bạn có mấy người

b)

Nhà tôi có chín người

c)

Tôi và em trai tôi thứ ba đi ngân hàng rút tiền

81.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

她的女儿……岁?

【tā de nǚér……suì】

a)

什么

【shēnme】

b)

【jǐ】

c)

多大

【duō dà】

82.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的………有五口人

【wǒ de……… yǒu wǔ kǒu rén】

a)

什么

【shēnme】

b)

【jiā】

c)

朋友

【péng you】

83.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我的英语老师……法国人

【wǒ de yīngyǔ lǎoshī ……fǎguó rén】

a)

什么

【shēnme】

b)

【shì】

c)

朋友

【péng you】

84.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我英语老师的家有……法国人

【wǒ yīngyǔ lǎoshī de jiā yǒu……fǎguó rén】

a)

【jǐ】jǐ

b)

【sān】

c)

两个

【liǎng ge】

85.

你从哪来?

a)

我从越南

b)

我越南从来

c)

我从北江来

d)

我来北江自

86.

你/来/欢迎/美国。

nǐ/lái/huānyíng/MěiGuó.

(a)  

87.

他们/主管/不是/也。

tāmen/zhǔguǎn/búshì/yě.

(a)  

88.

王老师/工作/不来/今天。

Wánglǎoshī /gōngzuò /bùlái /jīntiān.

(a)  

89.

Cô giáo mới tên là gì?

4 lines
90.

Giám đốc Vương là người nước nào?

(a)  

91.

Quý danh ngài là gì?

a)

你姓什么?

b)

他什么姓?

c)

你姓王吗?

d)

您贵姓?

92.

我是新员工,你呢?

wǒ shì xīn yuángōng, nǐ ne?

a)

Tôi là công nhân, còn các bạn?

b)

Tôi là công nhân viên mới, còn các bạn?

c)

Tôi là công nhân cũ, còn bạn?

d)

Tôi là công nhân viên mới, còn bạn?

93.

Dịch

我是新学生,不是新工人。

wǒ shì xīn xuéshēng, búshì xīn gōngrén.

4 lines
94.

1. Điền từ vào chỗ trống:

你 (a)   什么工作?

95.

2. Điền từ vào chỗ trống:

我喜欢 (a)   汉语老师。

96.

3. Điền từ vào chỗ trống:

你每天 (a)   吃早饭?

97.

4. Điền từ vào chỗ trống:

我早上八点起床, (a)   刷牙洗脸。

98.

8. 吃完晚饭后,你常做什么?

4 lines
99.

9. 谁常跟你一起学习汉语?

4 lines
100.

Từ "包子" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

bánh tráng

b)

bánh mì

c)

bánh bao

d)

bánh ngọt