wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

2.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

3.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

4.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

5.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

6.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

8.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

9.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

10.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

11.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

12.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

13.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

14.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

16.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

17.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

18.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

19.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

20.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

21.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
22.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

24.

16 là kết quả của phép tính nào?

a)

12 + 3

b)

15 + 2

c)

17 - 2

d)

18 - 2

25.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Dưới ao có: 15 con vịt

Đã lên bờ: 5 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

10 con vịt

b)

12 con vịt

c)

14 con vịt

d)

15 con vịt

27.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

28.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

29.

Số lớn nhất có một chữ số là: ....

a)

0

b)

1

c)

9

30.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

31.

Có mấy con mèo?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

32.
a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

33.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

35.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

36.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

a)

10

b)

9

c)

7

d)

8

38.

a)

8

b)

6

c)

9

d)

10

39.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

40.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

41.

1 + 1 = ?

a)

2

b)

3

42.

2 + 1 = ?

a)

2

b)

3

43.

2 + 2 = ?

a)

4

b)

5

44.

Có mấy con cua?

a)

2

b)

3

c)

4

45.

Có mấy con tôm?

a)

3

b)

4

c)

5

46.

Có mấy cái bánh?

a)

6

b)

7

c)

8

47.

Con bạch tuộc ở ví trí nào?

a)

A. Ở bên trái

b)

B. Ở bên phải

c)

C. Ở giữa

48.

Cái ấm màu hồng ở vị trí nào?

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở giữa

c)

C. Bên phải

49.

Quả táo ở vị trí nào?

a)

A. Ở trên

b)

B. Ở dưới

c)

C. Bên phải

50.

Số?

a)

1

b)

2

c)

3

51.

6 + 3 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

52.

9-3=...

a)

2

b)

5

c)

6

d)

3

53.

7-4=...

(a)  

54.

Hôm nay bạn thấy thế nào?

4 lines
55.

10 -5 = ....

a)

2

b)

5

c)

6

56.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

57.

3+7=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

58.

5+2=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

59.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

60.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

61.

9-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

3

62.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

63.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

64.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

65.

2+3=.....

a)

5

b)

3

c)

8

d)

4

66.

3+4=........

a)

7

b)

10

c)

6

d)

5

67.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

68.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.
a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

70.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

71.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

72.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Điền số thích hợp?

....... + 4 = 5

a)

3

b)

1

c)

0

d)

5

74.

2 + 3 = (a)  

75.

..... + 3 = 5

a)

3

b)

1

c)

2

d)

5

76.
a)

4

b)

6

c)

8

77.
a)

0

b)

5

c)

3

78.

Xem tranh và chọn phép tính trừ thích hợp :

a)

4 - 2 = 2

b)

6 - 4 = 2

c)

6 - 2 = 4

79.
a)

0

b)

1

c)

2

80.

Tính : 6 - 4 = .....

a)

1

b)

2

c)

3

81.

a)

3

b)

2

c)

1

82.

a)

4

b)

5

c)

6

83.

2+3=.....

a)

5

b)

3

c)

8

d)

4

84.

3+4=........

a)

7

b)

10

c)

6

d)

5

85.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

86.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.
a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

88.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

89.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

90.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Điền số thích hợp?

....... + 4 = 5

a)

3

b)

1

c)

0

d)

5

92.

2 + 3 = (a)  

93.

..... + 3 = 5

a)

3

b)

1

c)

2

d)

5

94.
a)

4

b)

6

c)

8

95.
a)

0

b)

5

c)

3

96.

Xem tranh và chọn phép tính trừ thích hợp :

a)

4 - 2 = 2

b)

6 - 4 = 2

c)

6 - 2 = 4

97.
a)

0

b)

1

c)

2

98.

Tính : 6 - 4 = .....

a)

1

b)

2

c)

3

99.

a)

3

b)

2

c)

1

100.

a)

4

b)

5

c)

6