wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP 3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Công dân A (đủ 18 tuổi) cùng một thời điểm nhận được giấy báo nhập học và Lệnh gọi nhập ngũ. Vậy công dân A phải thực hiện theo hướng nào?

a)

Làm thủ thủ tục nhập học

b)

Chấp hành Lệnh gọi nhập ngũ

c)

Thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập ngũ

d)

Thuộc diện được miễn gọi nhập ngũ

2.

Công dân B có 2 anh trai đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về địa phương, công

dân B có được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Vẫn phải thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập ngũ

d)

Được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự

3.

Luật nghĩa vụ quân sự (sửa đổi) số 78/2015/QH13 có hiệu lực từ ngày?

a)

01-01-2015

b)

01-01-2016

c)

01-10-2016

d)

10-01-2016

4.

Khi có lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ, việc gọi nhập ngũ thực hiện theo quyết định của?

a)

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Thủ trưởng Quân khu

5.

Hạ sĩ quan, binh sĩ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong trường hợp?

a)

Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận không đủ sức khỏe

b)

Không hoàn thành nhiệm vụ

c)

Được khen thưởng

d)

Được cử đi đào tạo

6.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

d)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

7.

Công dân khi di chuyển đến nơi cư trú mới phải đến Ban chỉ huy quân sự cấp huyện và Ban chỉ huy quân sự cấp xã nơi cư trú mới để đăng kí di chuyển trong thời hạn?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

8.

Lệnh gọi nhập ngũ, gọi thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân phải được giao cho công dân trước thời gian ghi trong Lệnh?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

9.

Lãnh thổ Quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ, dân cư, nhà nước

b)

Lãnh thổ, dân tộc, hiến pháp

c)

Lãnh thổ, dân cư, pháp luật

d)

Lãnh thổ, dân cư, dân tộc

10.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

Dân cư

b)

Lãnh thổ

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

11.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

12.

Vùng lòng đất quốc gia là…

a)

Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới vùng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

13.

Vùng trời quốc gia là…

a)

Không gian bao trùm trên vùng đất của quốc gia

b)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo của quốc gia

c)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước của quốc gia

d)

Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển của quốc gia

14.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

15.

Vùng lãnh hải là vùng biển:

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

16.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

17.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Bên trong đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

18.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

19.

Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:

a)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới

b)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển

c)

Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền

20.

Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:

a)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia

b)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia

c)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia

d)

Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia

21.

Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn

a)

Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

d)

Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải

22.

Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?

a)

Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau

b)

Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao

c)

Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia

d)

Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất

23.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

b)

Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó

c)

Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của mình

d)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó

24.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?

a)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối

b)

Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới

c)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới

d)

Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ

25.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?

a)

Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa

c)

Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa

d)

Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

26.

Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?

a)

Vùng thềm lục địa cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

b)

Vùng đặc quyền kinh tế cách phía ngoài đường cơ sở 200 hải lí

c)

Vùng đặc quyền kinh tế cách vùng lãnh hải 200 hải lí

d)

Ranh giới ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải cách đường cơ sở 24 hải lí

27.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế

b)

Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế

c)

Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ

d)

Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực

28.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

4.540 km

b)

4.530 km

c)

4.520 km

d)

4.510 km

29.

Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Mianma

b)

Trung Quốc, Malaysia, Indonesia

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia

30.

Biến Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin

b)

Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia

d)

Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan

31.

Biến Đông được bao bọc bởi những quốc gia và vùng lãnh thổ nào?

a)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin

b)

Việt Nam, Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Singgapo,Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin, Đài Loan

c)

Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Indonesia, Đài Loan

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin

32.

Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?

a)

Đường biên giới trên bộ

b)

Biên giới trên không

c)

Biên giới trên biển

d)

Biên giới quốc gia trên đất liền

33.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?

a)

Theo các bản làng vùng biên

b)

Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực

c)

Theo các điểm, đường, vật chuẩn

d)

Theo ranh giới khu vực biên giới

34.

Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?

a)

Xây dựng làng biên giới

b)

Xây dựng làng biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới

d)

Xây dựng ranh giới quốc giới

35.

Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?

a)

Là thềm lục địa quốc gia trên biển

b)

Là mốc biên giới quốc gia trên biển

c)

Là đường biên giới quốc gia trên biển

d)

Là khu vực biên giới quốc gia trên biển

36.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?

a)

Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển

b)

Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào

c)

Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển

d)

Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải

37.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Tự do sử dụng

c)

Không được phép đi qua

d)

Đi qua không gây hại

38.

Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?

a)

Tự do hàng hải

b)

Đi qua không gây hại

c)

Không được phép đi qua

d)

Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua

39.

Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?

a)

Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới

b)

Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới

c)

Tăng cường lực lượng quân đội

d)

Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới

40.

Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?

a)

Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển

b)

Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia

c)

Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển

d)

Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển

41.

Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?

a)

Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng

b)

Để phát triển nền ngoại giao của đất nước

c)

Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại

d)

Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài

42.

Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

c)

Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

43.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

b)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

44.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

c)

Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

45.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

46.

Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?

a)

Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia

b)

Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia

c)

Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ

d)

Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ

47.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

48.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

49.

Súng tiểu liên AK cỡ 7,62mm do Mikhail Timofeevich Kalashnikov thiết kế là người nước nào?

a)

Liên bang Nga

b)

Hoa kỳ

c)

Nhật Bản

d)

CHLB Đức

50.

Súng tiểu liên AK là loại súng:

a)

Tự động và bán tự động

b)

Tự động nạp đạn

c)

Bán tự động

d)

Không có đáp án nào đúng

51.

Súng tiểu liên AK cải tiến có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu ?

a)

Đạn K53

b)

Đạn K54

c)

Đạn K55

d)

Đạn K56

53.

Đạn K56 có các loại đầu đạn

a)

Đầu đạn thường

b)

Đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy, đầu đạn cháy

c)

Đầu đạn Xuyên cháy

d)

Đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy

54.

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được bao nhiêu viên đạn

a)

15 viên

b)

20 viên

c)

30 viên

d)

35 viên

55.

Tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng tiểu liên AK và AK cải tiến là

a)

800m và 1.000m

b)

400m và 800m

c)

800m và 1.200m

d)

500m và 1000m

56.

Khối lượng của súng tiểu liên AK (chưa có đạn) là bao nhiêu?

a)

3,5 kg

b)

3,8 kg

c)

3,6 kg

d)

3,7 kg

57.

Súng tiểu liên AK gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

58.

Bộ phận nào không thuộc cấu tạo của súng tiểu liên AK?

a)

Táo

b)

c)

Khóa nòng

d)

Nòng súng

59.

Đạn K56 có mấy bộ phận chính

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

60.

Bộ phận chính của đạn K56 là?

a)

Vỏ đạn

b)

Hạt lửa

c)

Thuốc phóng

d)

Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn

61.

Tháo súng tiểu liên AK để?

a)

Kiểm tra, lau chùi, bôi dầu sửa chữa, thay thế các bộ phận

b)

Để lau chùi

c)

Để sửa chữa

d)

Để bôi dầu

62.

Tháo, lắp súng tiểu liên AK gồm mấy bước?

a)

6 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

63.

Súng trường CKC là súng

a)

Bắn được cả liên thanh và phát một

b)

Chỉ bắn được liên thanh

c)

Chỉ bắn được phát một

d)

Không có đáp án nào đúng

64.

Hộp tiếp đạn của súng trường CKC chứa bao nhiêu viên đạn

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

65.

Tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng trường CKC?

a)

1.000m

b)

1.100m

c)

1.200m

d)

1.300m

66.

Tốc độ đầu của đầu đạn súng trường CKC?

a)

734m/s

b)

735m/s

c)

736m/s

d)

737m/s

67.

Khối lượng của súng trường CKC (chưa có đạn)

a)

3,72kg

b)

3,73kg

c)

3,74kg

d)

3,75kg

68.

Súng trường CKC gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

11

69.

Đồng bộ của súng trường CKC gồm

a)

Dây súng, kẹp lắp đạn

b)

Túi đựng kẹp đạn và đạn

c)

Ống đựng phụ tùng

d)

Dây súng, kẹp lắp đạn, túi đựng kẹp đạn và đạn, thông nòng, ống đựng phụ tùng và phụ tùng các loại

70.

Tốc độ bắn chiến đấu của súng trường CKC?

a)

Từ 35 đến 40 phát/ phút

b)

Từ 40 đến 45 phát/ phút

c)

Từ 45 đến 50 phát /phút

d)

Từ 50 đến 55 phát/ phút

71.

Tầm bắn hiệu quả của súng trường CKC?

a)

300m

b)

400m

c)

500m

d)

600m

72.

Hộp khóa nòng dùng để?

a)

Liên kết các bộ phận của súng

b)

Hướng cho bệ khóa nòng, khóa nòng chuyển động

c)

Bảo vệ các bộ phận bên trong bệ khóa nòng

d)

Tất cả các ý trên

73.

Nắp hộp khóa nòng dùng để?

a)

Bảo vệ bộ phận cò

b)

Bảo vệ các bộ phận chuyển động trong hộp khóa nòng

c)

Liên kết các bộ phận của súng

d)

Tất cả các ý trên

74.

Một trong những tác dụng của khóa nòng

a)

Giữ búa ở tư thế giương

b)

Làm cho bộ phận cò chuyển động

c)

Để đẩy đạn vào buồng đạn

d)

Để liên kết các bộ phận của súng

75.

Tác dụng của ống dẫn thoi

a)

Để dẫn thoi chuyển động

b)

Để chứa đạn

c)

Để đẩy khóa nòng về phía trước

d)

Để đẩy đạn vào buồng đạn

76.

Tác dụng của Báng súng

a)

Tác dụng của Báng súng

b)

Giữ súng khi tập luyện và khi bắn

c)

Để tì súng vào vai, giữ súng khi tập và khi bắn

d)

Tất cả các phương án trên

77.

Trong tháo súng trường CKC, thứ tự nào sau đây là đúng

a)

Mở hộp tiếp đạn và kiểm tra súng, tháo ống phụ tùng, tháo thông nòng, tháo lắp hộp khóa nòng....

b)

Tháo ống phụ tùng, tháo thông nòng, tháo lắp hộp khóa nòng, mở hộp tiếp đạn và kiểm tra súng....

c)

Mở hộp tiếp đạn và kiểm tra súng, tháo lắp hộp khóa nòng, tháo ống phụ tùng, tháo thông nòng.....

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Quy tắc sử dụng súng, đạn nào đúng?

a)

Dùng để đùa nghịch

b)

Chĩa súng vào người khác bóp cò

c)

Để đạn thật lẫn với đạn tập

d)

Chỉ được tháo, lắp hoặc sử dụng súng khi có lệnh của giáo viên

79.

Đường ngắm từ mắt người đi qua điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm là?

a)

Điểm ngắm đúng

b)

Đường ngắm đúng

c)

Đường ngắm cơ bản

d)

Đường ngắm sai lệch

80.

Điểm đã được xác định từ trước sao cho khi ngắm vào đó để bắn thì quỹ đạo đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu

a)

Điểm ngắm đúng

b)

Đường ngắm sai lệch

c)

Đường ngắm cơ bản

d)

Đường ngắm đúng

81.

Là đường ngắm cơ bản được gióng vào điểm đã được xác định từ trước, mặt súng thăng bằng?

a)

Điểm ngắm đúng

b)

Đường ngắm đúng

c)

Đường ngắm cơ bản

d)

Đường ngắm cơ bản

82.

Muốn bắn trúng mục tiêu người bắn phải thực hiện tốt mấy yếu tố ?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

83.

Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm thấp hơn chính giữa mép trên khe thước ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ ?

a)

Cao hơn điểm định bắn trúng

b)

Thấp hơn điểm định bắn trúng

c)

Lệch trái với điểm định bắn trúng

d)

Lệch phải với điểm định bắn trúng

84.

Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm cao hơn chính giữa mép trên khe thước ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ ?

a)

Lệch phải với điểm định bắn trúng

b)

Thấp hơn điểm định bắn trúng

c)

Lệch trái với điểm định bắn trúng

d)

Cao hơn điểm định bắn trúng

85.

Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm lệch trái và cao hơn điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ ?

a)

Lệch trái với điểm định bắn trúng

b)

Lệch trái với điểm định bắn trúng

c)

Lệch phải và thấp hơn với điểm định bắn trúng

d)

Lệch trái và cao hơn với điểm định bắn trúng

86.

Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm lệch phải và thấp hơn điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ ?

a)

Lệch trái và thấp hơn với điểm định bắn trúng

b)

Lệch trái và thấp hơn với điểm định bắn trúng

c)

Lệch phải và thấp hơn với điểm định bắn trúng

d)

Lệch phải và thấp hơn với điểm định bắn trúng

87.

Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm lệch phải và cao hơn điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ ?

a)

Lệch phải và cao hơn với điểm định bắn trúng

b)

Lệch trái và thấp hơn với điểm định bắn trúng

c)

Lệch trái và cao hơn với điểm định bắn trúng

d)

Lệch phải và thấp hơn với điểm định bắn trúng

88.

Điểm chính giữa mép trên đầu ngắm lệch trái và thấp hơn điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm thì điểm chạm trên mục tiêu sẽ ?

a)

Lệch phải và cao hơn với điểm định bắn trúng

b)

Lệch phải và thấp hơn với điểm định bắn trúng

c)

Lệch trái và thấp hơn với điểm định bắn trúng

d)

Lệch phải và thấp hơn với điểm định bắn trúng

89.

Khẩu lệnh của động tác nằm bắn bắn súng tiểu liên AK là ?

a)

Mục tiêu bia số 10 nằm chuẩn bị bắn

b)

Nằm bắn

c)

Nằm chuẩn bị bắn

d)

Cự ly 100m nằm chuẩn bị bắn

90.

Khi thực hiện động tác nằm bắn được phân chia thành mấy cử động ?

a)

2 cử động

b)

3 cử động

c)

4 cử động

d)

5 cử động

91.

Động tác thôi bắn có mấy trường hợp ?

a)

1 trường hợp

b)

2 trường hợp

c)

3 trường hợp

d)

4 trường hợp

92.

Để đạt được kết quả giỏi trong thực hành ngắm trúng chụm thì 3 điểm chấm ở trong lỗ có đường kính ?

a)

1 mm

b)

2 mm

c)

3 mm

d)

4 mm

93.

Để đạt được kết quả khá trong thực hành ngắm trúng chụm thì 3 điểm chấm ở trong lỗ có đường kính ?

a)

1 mm

b)

2 mm

c)

5 mm

d)

10 mm

94.

Theo điều kiện của bài bắn khi để súng tiểu liên AK ở thướng ngắm 3 cự ly 100m thì cao độ của đạn so với đường ngắm là ?

a)

Không thay đổi

b)

12 cm

c)

24 cm

d)

28 cm

95.

Theo điều kiện của bài bắn khi để súng tiểu liên AK ở thướng ngắm 2 cự ly 100m thì cao độ của đạn so với đường ngắm là ?

a)

Không thay đổi

b)

12 cm

c)

18 cm

d)

24 cm

96.

Trong bắn súng tiểu liên AK bắn 3 viên, tổng tổng điểm 3 viên đạt thành tích giỏi được tính ở mức điểm nào trở lên ?

a)

Từ 21 điểm trở lên

b)

Từ 24 điểm trở lên

c)

Từ 25 điểm trở lên

d)

Từ 27 điểm trở lên

97.

Trong bắn súng tiểu liên AK bắn 3 viên, tổng điểm 3 viên đạt thành tích khá được tính ở mức điểm nào trở lên ?

a)

Từ 18 điểm đến cận giỏi

b)

Từ 20 điểm đến cận giỏi

c)

Từ 21 điểm đến cận giỏi

d)

Từ 24 điểm đến cận giỏi

98.

Bắn súng tiểu liên AK cự li 100m bắn 3 viên thang điểm trung bình cả 3 viên đạt từ?

a)

Từ 14 đến 18 điểm

b)

Từ 14 đến 19 điểm

c)

Từ 15 đến 18 điểm

d)

Từ 15 đến 19 điểm

99.

Diện tích mặt bia số 4 ở cự li 100m theo kích thước chuẩn là bao nhiêu?

a)

42cm x 42cm

b)

12,6cm x 12,6cm

c)

33,6cm x 33,6cm

d)

21cm x 21cm

100.

Kích thước bia 21cm x 21cm thì phải thực hiện ở cự li bắn là bao nhiêu mét

a)

10 m

b)

40 m

c)

50 m

d)

100 m

101.

Khi thực hành ngắm trúng chụm người tập ngắm cách bia cự li là bao nhiêu mét ?

a)

10 m

b)

40 m

c)

50 m

d)

100 m

102.

Khi thực hiện động tác nằm bắn ở cử động 2 bàn tay trái cách mũi chân phải khoảng cách bao nhiêu ?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

103.

Khi thực hiện động tác nằm bắn người bắn hợp với hướng bắn một góc là bao nhiêu độ ?

a)

150

b)

200

c)

250

d)

300

104.

Trong ngắm bắn súng AK bài 1 thước ngắm 3, điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm cao và lệch sang trái với chính giữa mép trên đầu ngắm 15cm thì ?

a)

Điểm chạm thấp và lệch trái 15cm

b)

Điểm chạm cao và lệch trái 15cm

c)

Điểm chạm cao và lệch phải 15cm

d)

Điểm chạm thấp và lệch phải 15cm

105.

Trong ngắm bắn súng AK bài 1 thước ngắm 3, điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm thấp và lệch sang phải với chính giữa mép trên đầu ngắm 10cm thì ?

a)

Điểm chạm thấp và lệch trái 10cm

b)

Điểm chạm cao và lệch trái 10cm

c)

Điểm chạm cao và lệch phải 10cm

d)

Điểm chạm thấp và lệch phải 10cm

106.

Trong ngắm bắn súng AK bài 1 thước ngắm 3, điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm cao và lệch sang phải với chính giữa mép trên đầu ngắm 8cm thì ?

a)

Điểm chạm thấp và lệch trái 8cm

b)

Điểm chạm cao và lệch trái 8cm

c)

Điểm chạm cao và lệch phải 8cm

d)

Điểm chạm cao và lệch phải 8cm

107.

Trong ngắm bắn súng AK bài 1 thước ngắm 3, điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm thấp và lệch sang trái với chính giữa mép trên đầu ngắm 5cm thì ?

a)

Điểm chạm thấp và lệch trái 5cm

b)

Điểm chạm cao và lệch trái 5cm

c)

Điểm chạm cao và lệch phải 5cm

d)

Điểm chạm cao và lệch phải 5cm

108.

Điểm chạm cao và lệch phải 9cm đầu ngắm ở vị trí cố định không thay đổi ban đầu thì điểm chính giữa mép trên khe thước ngắm?

a)

Thấp và lệch trái 9cm

b)

Cao và lệch trái 9cm

c)

Cao và lệch phải 9cm

d)

Thấp và lệch phải 9cm