wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghe_excel_Q110

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Ô D10 trong bảng tính Excel, nếu ta nhập như sau: TRUE thì kết quả sẽ ở vị trí trong ô?
a)
Bên phải
b)
Bên trái
c)
Giữa
d)
Không biết truớc
2.
Trong Excel, để thêm một trang bảng tính ta dùng:
a)
Insert/ Worksheet của menu nhanh.
b)
Ribbon File
c)
Ribbon View
d)
Ribbon Page Layout.
3.
Ô D10 trong bảng tính Excel, nếu ta nhập như sau 01ABC thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?
a)
Bên phải
b)
Bên trái
c)
Giữa
d)
Không biết truớc
4.
Để giấu một cột dữ liệu, ta dùng:
a)
Hide của menu nhanh sau khi chọn cột.
b)
Show
c)
View
d)
Ribbon View, chọn Hide.
5.
Để thay đổi độ rộng của một số cột liên tiếp nhau đã được chọn sao cho độ rộng vừa khít với nội dung, ta dùng:
a)
Ribbon Page Layout, Width
b)
Ribbon Formulas
c)
Ribbon View, Width
d)
Nhấp biên trái của một ô và nhấp đúp.
6.
Khi gõ 1 ở A2, 2 ở A3 và chọn cả 2 ô A2 và A3 rồi tại góc phải duới của vùng chọn (có xuất hiện dấu +) nhấp đúp chuột thì :
a)
Xuất hiện dãy số lặp lại 1,2 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải
b)
Xuất hiện dãy số 1 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải
c)
Xuất hiện dãy số thứ tự 1,2,3,4,… cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải
d)
Xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải
7.
Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím?
a)
Ctrl + C, Ctrl +V
b)
Alt + C, Alt + V
c)
Ctrl + X, Ctrl + V
d)
Ctrl + V, Ctrl + C
8.
Trong Excel, khi làm việc với một tập tin, ta vào File, Save As là nhằm mục đích:
a)
Lưu tập tin.
b)
Lưu tập tin với một tên khác.
c)
Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác.
d)
Mở tập tin.
9.
Để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím:
a)
Ctrl + T
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + Z
d)
Ctrl + B
10.
Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2+B2. Kết quả tại C2 là?
a)
1
b)
2
c)
#VALUE!
d)
TRUEFALSE.
11.
Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức +A2+B2, kết quả ở ô C2 là?
a)
10
b)
20
c)
30
d)
Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô.
12.
Tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là?
a)
Kết quả: =C3+D3.
b)
Kết quả: =C2+D2.
c)
Kết quả: =A2+B2.
d)
Kết quả: =B2+C2
13.
Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là?
a)
Số 1.
b)
Chuỗi 1.
c)
Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô.
d)
Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô.
14.
Ô A2 có giá trị ’10 (chuỗi 10), ô B2 nhập công thức =A2*1, kết quả ô B2 là?
a)
Số 10.
b)
Chuỗi 10.
c)
#VALUE!.
d)
Không tính toán Excel báo lỗi bắt hiệu chỉnh.
15.
Tại ô D2 có công thức = B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là ?
a)
Kết quả: =B$3+2
b)
Kết quả: =B$2+C3
c)
Kết quả =B$3+C3
d)
Kết quả: =B$2+D2
16.
Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép cộng thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là?
a)
Kết quả =B3+C3
b)
Kết quả: =B2+C2
c)
Kết quả: =B1+C1
d)
Kết quả: =C2+D2
17.
Tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là ?
a)
=$B$2+C3
b)
Kết quả: =$B$3+C3
c)
=$B$1+C1
d)
=$B$2+D2
18.
Kết quả trong Excel báo là #Value! Có nghĩa là?
a)
Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI
b)
Kết quả của một công thức tính toán là Chuỗi mà có giá trị Số
c)
Thông báo kết quả là Value
d)
Kết quả của một công thức tính toán là Số mà có giá trị Số
19.
Ô A5 có giá trị chuỗi “LE”,ô B5 có giá trị chuỗi “VIET” ,để ô D5 cho kết quả “LE VIET”(có khoảng trắng ở giữa) ,công thức nào đúng ?
a)
Kết quả: =A5+” “ +B5
b)
Kết quả: =A5+B5
c)
Kết quả: =A5&” “&B5
d)
Kết quả: =A5&B5
20.

Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2&B2. Kết quả tại C2 là ?

a)

1

b)

2

c)

TRUEFALSE

d)

#VALUE!

21.
Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập công thức =A2>B2, kết quả ở C2 là:
a)
1
b)
0
c)
FALSE
d)
true
22.
Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, =UPPER(C2) cho kết quả là:
a)
Hòa bình.
b)
Hòa Bình.
c)
HÒA BÌNH.
d)
Báo lỗi.
23.
Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức:=TIME(A1). Cho biết kết quả trong ô D1
a)
10
b)
15
c)
23
d)
Công thức sai- Excel bắt lỗi.
24.
Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu số, nhập vào ô D1 công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.
a)
10
b)
15
c)
25
d)
#VALUE!.
25.
Trong ô F2 có trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có công thức =ROUND(F2*2,0)/2. Kết quả trong ô K2 là:
a)
13580.3
b)
13579.5
c)
13579
d)
13580
26.
Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là “xyz”; C1 là 8. Chọn công thức sai ( máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:
a)
=SUM(A1, B1, C1).
b)
=AVERAGE(A1:C1).
c)
Kết quả: =A1-B1+C1.
d)
Kết quả: =IF(A1<B1,C1,0)
27.
Nhập vào D1 công thức =DATE(2016,11,21). Cho biết kết quả trong ô D1.
a)
11
b)
21
c)
2016
d)
42695
28.
Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính ( Lương chính = Mức lương * Số ngày):
a)
=65/100(D3*E3).
b)
=100/65*(D3*E3).
c)
=65%*(D3*E3).
d)
=65%(D3*E3).
29.
Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong ô C2 là:
a)
115
b)
0
c)
TRUE.
d)
FALSE.
30.
Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(D1,-2) cho kết quả là:
a)
1800
b)
1759
c)
1758
d)
Công thức sai, máy báo lỗi
31.
Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả là;
a)
1
b)
7
c)
0.5.
d)
Công thức sai, máy báo lỗi.
32.
Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm =AND(A1>6,B1 =”ABC”) cho kết quả là:
a)
TRUE.
b)
FALSE.
c)
6
d)
ABC.
33.
Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ô C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:
a)
115
b)
0
c)
true
d)
false
34.
Hàm =INT(62/5) sẽ có kết quả là:
a)
12
b)
2
c)
12.4
d)
0.4
35.
Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là:
a)
8637736
b)
0
c)
Không xuất hiện gì cả
d)
Báo lỗi #VALUE!
36.
Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ “NGHEPT”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả là:
a)
0
b)
Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là kiểu chuỗi
c)
6
d)
10
37.
Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 ở bên trái ô). Ở C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:
a)
115
b)
0
c)
118
d)
Báo lỗi
38.
Ô D4 có chuỗi “Hai tram 2 muoi”. Hàm =LOWER(D4) cho kết quả là:
a)
hai tram 2 muoi
b)
HAI TRAM 2 MUOI
c)
Hai Tram 2 Muoi
d)
220
39.
Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là:
a)
158.9
b)
159
c)
158
d)
Công thức sai, máy báo lỗi
40.
Ô D3 có giá trị số là 6.5. Ô E3 có công thức =IF(D3>8,“GIOI”,IF(D3>6.5,“KHA”,IF(D3>5,“TB”,“YEU”))).Kết quả là:
a)
GIOI
b)
KHA
c)
TB
d)
YEU
41.
Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức =PROPER(C2) cho kết quả là:
a)
Hòa bình
b)
Hòa Bình
c)
HÒA BÌNH
d)
Báo lỗi
42.
Tại ô A1 có chuỗi “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là:
a)
THPT
b)
NGHE
c)
THI (có một khoảng trắng sau THI)
d)
THPT (có một khoảng trắng trước THPT)
43.
Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức =IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho biết kết quả trong ô D1:
a)
4
b)
0
c)
6
d)
9
44.
Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:
a)
1
b)
1.26
c)
8.27
d)
1.27
45.
A1 chứa giá trị 21/11/2016. Nhập vào D1 công thức: =DAY(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.
a)
11
b)
21
c)
2016
d)
42695
46.
Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết quả là:
a)
1
b)
7
c)
0.5
d)
Công thức sai, máy báo lỗi
47.
Hàm =MID(“1234ABCD”,4,2) sẽ cho kết quả là:
a)
1234
b)
4A
c)
ABCD
d)
AB
48.
Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức =HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.
a)
10
b)
15
c)
23
d)
Công thức sai – Excel bắt lỗi
49.
Tại ô A2 có giá trị “SAIGON-TP HCM”, tại một ô có công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:
a)
SAIGON
b)
TP HCM
c)
GON-TP
d)
S
50.
A1 chứa giá trị 21/11/2016. Nhập vào D1 công thức: =YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1:
a)
11
b)
21
c)
2016
d)
42695
51.
Trong công thức của VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò) thì cách dò (đối số cuối) nếu ghi giá trị 0 có nghĩa là gì?
a)
Dò theo giá trị gần đúng, nếu không tìm thấy cho giá trị liền kề
b)
Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!
c)
Dò gần đúng, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!
d)
Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho ngưng không cho thực hiện công thức
52.
Ô B1 có giá trị 8AA33. Công thức ở C1: =RIGHT(B1,2)*1 cho kết quả là:
a)
33 (giá trị số)
b)
33 (giá trị chuỗi)
c)
#VALUE!
d)
#NAME!
53.
Trong công thức của VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò) thì thứ tự cột trả về (đối số thứ 3) nếu ghi giá trị 0 có nghĩa là:
a)
Lấy cột phù hợp
b)
Viết sai
c)
Lấy cột trước cột đầu tiên
d)
Lấy cột giá trị dò tìm.
54.
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1) cho kết quả là:
a)
7
b)
8
c)
4
d)
Báo lỗi #VALUE!
55.
Công thức =MIN(1,3,4,“8”) cho kết quả là:
a)
1
b)
8
c)
4
d)
Báo lỗi #VALUE!
56.
Tại một ô có công thức =MAX(1,3,5,“A”) cho kết quả là:
a)
1
b)
3
c)
5
d)
Báo lỗi #VALUE!
57.
Tại một ô có công thức =MAX(1,3,5) cho kết quả là:
a)
1
b)
3
c)
5
d)
Báo lỗi #VALUE!
58.
Tại một ô có công thức =AVERAGE(1,3,5) cho kết quả là:
a)
1
b)
3
c)
5
d)
Báo lỗi #VALUE!
59.
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “8”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MAX(B1:F1) cho kết quả là:
a)
7
b)
8
c)
4
d)
Báo lỗi #VALUE!
60.
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa các số 5, số 6, số 7, kí tự “A”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1) cho kết quả là:
a)
7
b)
8
c)
4
d)
Báo lỗi #VALUE!
61.
Tại một ô có công thức =MAX(1,3,MAX(4,5)) cho kết quả là:
a)
1
b)
3
c)
4
d)
5
62.
Trong Excel, Ribbon chứa các nút lệnh sắp xếp dữ liệu là:
a)
Home
b)
Sort
c)
Formualas
d)
Data
63.
Để sắp xếp bảng tăng dần theo cột Xếp Hạng, nếu đồng hạng thì người nhỏ tuổi (Cột Năm sinh) hơn sẽ xếp trên, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn ra sao?
a)
Sort by: Xếp Hạng, Sort On: Value, Order: Smallest to Largest;Then by: Năm sinh, Sort On: Value, Order: Smallest to Largest
b)
Sort by: Xếp Hạng, Sort On: Value, Order: Largest to Smallest;Then by: Năm sinh, Sort On: Value, Order: Largest to Smallest;
c)
Sort by: Xếp Hạng, Sort On: Value, Order: Largest to Smallest;Then by: Năm sinh, Sort On: Value, Order: Smallest to Largest;
d)
Sort by: Xếp Hạng, Sort On: Value, Order: Smallest to Largest;Then by: Năm sinh, Sort On: Value, Order: Largest to Smallest;
64.

Ô G10 có công thức =F3/F2 cho kết quả là:

a)

F/6.6.

b)

#VALUE!.

c)

Không thực hiện được.

d)

6.6/F.

65.

Ô G8 có công thức =A1&A2&F3 thì ô G8 có kết quả là:

a)

0

b)

F

c)

1.11F

d)

11.1F

66.

Ô G12 có công thức =A1^A1 cho kết quả là:

a)

1

b)

#VALUE!.

c)

Không thực hiện được.

d)

2

67.

Ô G16 có công thức =A3^B3 cho kết quả là:

a)

1

b)

#VALUE!

c)

Không thực hiện được.

d)

2

68.

Ô G6 có công thức =A1*B2+C1-C2 thì ô G6 có kết quả là:

a)

3.8

b)

3.9

c)

3

d)

4

69.

Ô G14 có công thức =A1*$B$1, chép công thức xuống G15 thì kết quả là:

a)

3

b)

3.3.

c)

#VALUE!

d)

Không biết trước.

70.

Để viết công thức xác định Khối thi tại ô J2. Ta sẽ sử dụng hàm:

a)

VLOOKUP

b)

HLOOKUP

c)

RANK

d)

LEFT

71.

Khi sử dụng VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò) thì bảng dò như trường hợp hình sau sẽ được ghi như thế nào?

a)

D10:C14

b)

$D$10:$C$14

c)

$D$11:$C$14

d)

D11:C14

72.

Để biết Khối thi của thí sinh, công thức viết ở J2:

a)

0

b)

2

c)

1

d)

Bất kì

73.

Để viết công thức xác định Khối thi tại ô J2. Công thức nào sau đây đúng?

a)

Kết quả: =VLOOKUP(A2,D11:E14,2,0)

b)

Kết quả: =VLOOKUP(LEFT(A2,1),$D$11:$E$14,2,0)

c)

Kết quả: =HLOOKUP(A2,$D$11:$E$14,2,0)

d)

Kết quả: =HLOOKUP(LEFT(A2,1),$D$11:$E$14,2,0)

74.

Có thể ghi công thức tính điểm chuẩn theo mã khối là: =VLOOKUP(I2,$D$11:$E$14,?,0). Dấu ? trong công thức này có giá trị là bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

75.

Tại ô G2 có công thức: =RANK(F2,$F$2:$F$6,0), kết quả xuất hiện là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Tại ô G2, một học sinh viết công thức =RANK(F2,F2:F6,0). Công thức này:

a)

Xếp hạng sai khi sao chép xuống các ô G3 → G6

b)

Vẫn đúng khi sao chép xuống các ô từ G3 → G6

c)

Không cho sao chép xuống

d)

Không cho thực hiện (Sai, Excel yêu cầu bổ sung mới thực hiện)

77.

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6) cho kết quả xuất hiện là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

Không thực hiện được (Còn thiếu đối số)

78.

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6,2). Chép công thức xuống các ô từ G3 đến G6. Giá trị tại ô G3 là:

a)

4

b)

2

c)

5

d)

Công thức sai (Không cho thực hiện)

79.

Tại ô G2 có công thức =RANK(F2,$F$2:$F$6,0). Chép công thức xuống các ô từ G3 đến G6. Giá trị tại ô G3 là:

a)

4

b)

2

c)

5

d)

1

80.

Tại ô B10 có công thức =COUNT(A1:A12), có kết quả là: Lưu ý: Ô A12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phải, giữa).

a)

11

b)

6

c)

8

d)

Kết quả khác

81.

Lưu ý: Ô A12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phải, giữa). Tại ô B13 có công thức =COUNTIF(A1:A12,”<2”), có kết quả là:

a)

1

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi

82.

Lưu ý: Ô A12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phải, giữa). Tại ô B11 có công thức =COUNTIF(A1:A12,”>=2”), có kết quả là:

a)

1

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi

83.

Lưu ý: Ô A12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phải, giữa). Tại ô B10 có công thức=COUNTA(A1:A12) cho kết quả là:

a)

11

b)

6

c)

12

d)

Kết quả khác

84.

Lưu ý: Ô A12 không có dữ liệu. Các dữ liệu là mặc định (không dùng canh trái, phải, giữa). Tại ô B12 có công thức =COUNTIF(A1:A12,”TRUE”) cho kết quả là:

a)

1

b)

6

c)

5

d)

Báo lỗi

85.

Tại ô B15 có công thức =MAX(C2:E6) cho kết quả là:

a)

22

b)

8

c)

32

d)

10

86.

Tại ô B14 có công thức =SUMIF(A2:A6,”8A1”,C2:C6) cho kết quả là:

a)

34

b)

18

c)

14

d)

Báo lỗi

87.

Tại ô B16 có công thức =MAX(C2:E6)+MIN(C2:E6) cho kết quả là:

a)

13

b)

8

c)

16

d)

10

88.

Tại ô B15 có công thức =SUMIF(C2:C6,“>5”) cho kết quả là:

a)

34

b)

18

c)

22

d)

Báo lỗi

89.

Tại ô B17 có công thức =AVERAGE(C2:E6) cho kết quả là:

a)

5

b)

6

c)

6.4

d)

5.8

90.

Để sắp bảng dữ liệu theo cột Lớp với giá trị 11a7 trước giá trị 11a2, đặt con trỏ tại cột Lớp, rồi:

a)

Chọn nút Z \rightarrow A trên Ribbon Home

b)

Chọn nút Z \rightarrow A trên Ribbon Home.

c)

Chọn nút Z \rightarrow A trên Ribbon Data.

d)

Chọn nút Z \rightarrow A trên Ribbon Data.

91.

Để sắp xếp dữ liệu mà không làm thay đổi STT, ta sẽ chọn vùng sắp xếp dữ liệu:

a)

A1:G6

b)

B1:G6

c)

A2:G6

d)

A1:A6

92.
Để sắp bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần như bảng chữ cái, trùng tên thì sắp theo Họ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn:
a)
Sort by: tên và Order: Z to A; Then by: họ và Order: A to Z.
b)
Sort by: tên và Order: A to Z; Then by: họ và Order: A to Z.
c)
Sort by: tên và Order: A to Z; Then by: họ và Order: Z to A.
d)
Sort by: tên và Order: Z to A; Then by: họ và Order: Z to A.
93.
Để sắp xếp theo lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp xếp theo điểm anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, ta lần lượt chọn:
a)
Sort by: lớp và Order: Z to A; Then by: anh và Order: Smallest to Largest.
b)
Sort by: lớp và Order: A to Z; Then by: anh và Order: Largest to Smallest.
c)
Sort by: lớp và Order: Smallest to Largest; Then by: anh và Order: Z to A.
d)
Sort by: lớp và Order: Largest to Smallest ; Then by: anh và Order: A to Z.
94.
Để sắp theo lớp từ thấp đến cao, cùng lớp thì sắp xếp theo điểm anh từ lớn đến nhỏ, tại hộp thoại Sort, sau khi bỏ chọn mục My data has headers, ta lần lượt chọn:
a)
Sort by: Column D và Order: Z to A; Then by: Column G và Order: Smallest to Largest.
b)
Sort by: Column D và Order: A to Z; Then by: Column G và Order: Largest to Smallest.
c)
Sort by: Column D và Order: Smallest to Largest; Then by: Column G và Order: Z to A.
d)
Sort by: Column D và Order: Largest to Smallest ; Then by: Column G và Order: A to Z.
95.
Một học sinh muốn lọc danh sách có tên bắt đầu là ký tự D, sau khi đã vào Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng Tên → Text filters, Custom. Cách chọn nào sau đây là đúng?
a)
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “D*”
b)
Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Dung”
c)
Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “Duy”
d)
Không thể thực hiện việc lọc này
96.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán trên 8, sau khi đã dùng Ribbon Data, chọn Filter và nhấp chọn tại vùng TOÁN → Text Filters, Custom. Cách chọn nào sau đây đúng?
a)
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 8
b)
Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 8
c)
Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 8
d)
Chọn vùng so sánh is less than or equal to, vùng giá trị 8
97.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có họ “Trần”, sau khi đã dùng Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng Họ → Text Filters, Custom. Cách chọn nào sau đây là đúng?
a)
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “Trần”
b)
Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”
c)
Chọn vùng so sánh ends with, vùng giá trị “Trần”
d)
Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”
98.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu bằng kí tự D, sau khi đã dùng Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng Tên → Text Filters, Custom. Cách chọn nào sau đây là đúng?
a)
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “D”
b)
Chọn vùng so sánh begins with, vùng giá trị “D”
c)
Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “D”.
d)
Không thể thực hiện việc lọc này.
99.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán từ 6.5 đến 8, sau khi đã dùng Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng TOÁN → Text Filters, Custom. Cách chọn nào sau đây là đúng?
a)
Chọn vùng so sánh is greater than or equal to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử AND, vùng so sánh kế is less than or equal to, vùng giá trị 8.
b)
Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 6.5, chọn tóan tử OR, chọn vùng so sánh kế is less than, vùng giá trị 8.
c)
Chọn vùng so sánh equals to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế equals to, vùng giá trị 8.
d)
Không thể thực hiện việc lọc này.
100.
107: Khi lọc dữ liệu, sau khi đã dùng Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng Họ → Text Filters, Custom chọn so sánh equals và giá trị “Trần” như hình sau:<br />Kết quả số mẩu tin xuất hiện trên màn hình là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
101.
Khi lọc dữ liệu, sau khi đã dùng Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng Họ → Text Filters, Custom chọn so sánh begins with và giá trị “Trần”. Kết quả số mẩu tin xuất hiện trên màn hình là:
a)
0
b)
1
c)
2
d)
3
102.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có lót chữ là “ Phương”, sau khi đã dùng Ribbon Data, Filter và nhấp chọn tại vùng Họ → Text Filters, Custom. Cách chọn nào sau đây là đúng?
a)
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị “ Phương”
b)
Chọn vùng so sánh does not begin with, vùng giá trị “Phương”
c)
Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị “Phương”
d)
Chọn vùng so sánh does not equal, vùng giá trị “Trần”
103.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán từ 8 trở lên hay Văn từ 6.5 trở lên, học sinh chọn ô B9 ghi là Công thức 1, tại ô B10 tiêu chuẩn công thức ghi thế nào là đúng?
a)
=AND(F1>8, E1>=6.5)
b)
=AND(F2>8, E2>=6.5)
c)
=OR(F1>8, E1>=6.5)
d)
=OR(F2>=8, E2>=6.5)
104.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có tên bắt đầu là kí tự H hoặc Họ bắt đầu là kí tự N, công thức tiêu chuẩn nào là đúng?
a)
=OR(left(C1,1) = “H”, left(B1,1) = “N”)
b)
=OR(left(C2,1) = “H”, left(B2,1) = “N”)
c)
=AND(left(C1,1) = “H”, left(B1,1) = “N”)
d)
=OR(left(C2,1) = “H”, left(B1,1) = “N”)
105.
6: Để sao chép dữ liệu một vùng bảng tính được đánh dấu tới vị trí mới, ta dùng:
a)
hinhf
b)
hinhf
c)
hinhf
d)
Ctrl +C và Ctrl+V
106.
Trong Excel, biểu tượng dùng để:
a)
Sắp xếp thứ tự bảng tính
b)
Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn
c)
Chèn một hàm của Excel vào ô đang có con trỏ
d)
Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối
107.

Biết mã nhà xuất bản là kí tự đầu của mã sách. Công thức nào để biết tên nhà xuất bản khi viết tại ô C3?

a)

Kết quả: =VLOOKUP(LEFT(B3,1),$A$17:$B$21,2,0)

b)

Kết quả: =VLOOKUP(VALUE(LEFT(B3,1)),$A$17:$B$21,2,0)

c)

Kết quả: =HLOOKUP(LEFT(B3,1),$A$17:$B$21,2,0)

d)

Kết quả: =HLOOKUP(VALUE(LEFT(B3,1)),$A$17:$B$21,2,0)

108.

Để tính ngành học như trong hình, tại ô E2, công thức nào đúng?

a)

Kết quả: =HLOOKUP(MID(A2,2,1)*1,$G$10:$J$11,2,0)

b)

Kết quả: =HLOOKUP(MID(A2,2,1),$G$10:$J$11,2,0)

c)

Kết quả: =VLOOKUP(MID(A2,2,1)*1,$G$10:$J$11,2,0)

d)

Kết quả: =HLOOKUP(LEFT(A2,2,2)*1,$G$10:$J$11,2,0)

109.
61: Để tính tổng của một dãy ô chứa các giá trị số trong Excel, ta có thể dùng biểu tượng:
a)
(da)
b)
hinh
c)
hinh
d)
Không thể dùng các biểu tượng trên, phải dùng hàm SUM
110.
69: Để sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột Điểm TB mà không cần dùng hộp thoại Sort, ta thao tác như thế nào?
a)
Chọn ô bất kì của cột Điểm TB à chọn nút trên Ribbon Home.
b)
Chọn ô bất kì của cột Điểm TB à chọn nút trên Ribbon Home.
c)
Chọn ô bất kì của cột Điểm TB à chọn nút trên Ribbon Data.
d)
Chọn ô bất kì của cột Điểm TB à chọn nút trên Ribbon Data.