wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra Lí cuối HK2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng

điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn;

b)

Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc nắm tay phải

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện

2.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

d)

Song song với các đường sức từ.

3.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ

dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần

4.

:Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển đồng theo phương

ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Lo – ren – xơ có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trái sang phải.

5.

Một khung dây dẫn kín có diện tích S, đặt trong từ trường đều 𝐵⃗ sao cho vectơ pháp tuyến tạo

với hướng của từ trường một góc α thì từ thông Φ qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào

sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

6.

Trong hình (a), nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín, hình (b) vòng dây dẫn kín

đang chuyển động đến gần nam châm. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trên hai vòng dây dẫn kín có chiều

a)

Cùng chiều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều kim đồng hồ ở hình a, cùng chiều kim đồng hồ ở hình b

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều kim đồng hồ ở hình a, ngược chiều kim đồng hồ ở hình b

7.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch.

8.

Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1,2 Wb

xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 V.

b)

2 V

c)

4 V.

d)

1 V

9.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

d)

ừ thông cực tiểu qua mạch.

10.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

1v

b)

100V

c)

0,1V

d)

0,01V

11.

Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

20⁰

b)

30⁰

c)

40⁰

d)

50⁰

12.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc

xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới

13.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

14.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính.

b)

tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến

15.

Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào không đúng.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

a)

Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

c)

Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hôi tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

d)

Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp)

17.

Số phóng đại ảnh âm (k < 0) tương ứng với ảnh

a)

Cùng chiều với vật

b)

Nhỏ hơn vật;

c)

Ngược chiều với vật;

d)

Lớn hơn vật;

18.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

19.

Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi

thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

a)

Thấu kính là hội tụ.

b)

Thấu kính là phân kì

c)

Hai loại thấu kính đều phù hợp

d)

Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí

20.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì.

b)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều đượ

c)

không tồn tại.

d)

chỉ là thấu kính hội tụ

21.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Độ tụ của thấu kính là

a)

5dp

b)

0,2 dp

c)

0,5dp

d)

2dp

22.

Khi mắt không điều tiết thì ảnh của điểm cực cận Cc được tạo ra ở đâu ?

a)

Tại điểm vàng V.

b)

Trước điểm vàng V.

c)

Sau điểm vàng V

d)

Không xác định được vì không có ảnh

23.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là

a)

f=OCc

b)

f=-OCc

c)

f=OCv

d)

f=-OCv

24.

Xét cấu tạo của mắt về phương diện Quang học: O là quang tâm mắt; CV là điểm cực viễn; V

là điểm vàng; CC là điểm cực cận; tiêu cự lớn nhất và nhỏ nhất của mắt là fmax và fmin. Chọn câu sai?

a)

Đặc trưng cấu tạo của mắt cận là fmax < OV

b)

Đặc trưng cấu tạo của mắt viễn là fmax > OV

c)

Người mắt không có tật OCV = ∞.

d)

Những người bị cận thị thì không bị tật lão thị.

25.

Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

a)

góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

b)

thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

c)

khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.

d)

thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

26.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

27.

Trên giá đỡ của một cái kính có ghi 2,5x. Đó là

a)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự là 2,5 cm

b)

thấu kính hội tụ, có tiêu cự là 10 cm

c)

thấu kính phân kì, có tiêu cự là 2,5 cm

d)

thấu kính phân kì, có tiêu cự là 10 cm.

28.

Số bội giác của kính lúp

a)

và tiêu cự tỉ lệ thuận

b)

càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

c)

càng nhỏ thì tiêu cự càng lớn.

d)

càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

29.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng song song

b)

thẳng song song và cách đều nhau.

c)

song song

d)

thẳng.

30.

Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó

phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

a)

0,5 (m).

b)

2,0 (m).

c)

1,5 (m).

d)

1,0 (m).

31.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:

a)

b)

c)

d)

32.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc

a)

bàn tay trái.

b)

vặn đinh ốc 1

c)

vặn đinh ốc 2

d)

bàn tay phải

33.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

34.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.

d)

Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

35.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

b)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

c)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1

36.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 9⁰

thì góc khúc xạ là 8⁰ Tính

góc khúc xạ khi góc tới là 60⁰

a)

50,39⁰

b)

47,25⁰

c)

51,33⁰

d)

58,67⁰

37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

d)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

38.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng

39.

Một vêbe bằng

a)

1 T/ m²

.

b)

1 T.m²

c)

1 T/m.

d)

1 T.m.

40.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

41.

Đơn vị của từ thông là:

a)

Tesla (T).

b)

Vêbe (Wb).

c)

Vôn (V).

d)

Ampe (A).

42.

Trong hiện tượng khúc xạ

a)

góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ không thể bằng 0.

d)

góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

43.

Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

B = 5.10-4

(T). Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300

. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

3.10-⁷

(Wb).

b)

3.10-³

(Wb)

c)

5,2.10-⁷

(Wb).

d)

6.10‐⁷

(Wb).

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

a)

lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

b)

lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

c)

lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

45.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng

điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của

từ trường đó có độ lớn là:

a)

0,4 (T).

b)

1,2 (T).

c)

0,8 (T).

d)

1,0 (T).

46.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vậ

b)

luôn lớn hơn vật.

c)

. luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

47.

Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

a)

f = |q|vBcosa

b)

f =| q |vB

c)

f = |q|vBsina

d)

f = qvBtana

48.

Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng

d = 12 (cm) thì ta thu được

a)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.

b)

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).

c)

ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.

d)

ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)

49.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thứ

a)

b)

c)

d)

50.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600

thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

30⁰

b)

35⁰

c)

45⁰

d)

40⁰

51.

Phương của lực Lorenxơ

a)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

d)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

52.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

nhỏ.

b)

rất nhỏ.

c)

lớn.

d)

rất lớn.

53.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

54.

Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm.

Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

a)

8(cm).

b)

16(cm).

c)

64(cm).

d)

72(cm).

55.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng:

a)

. các đường thẳng song song với dòng điện.

b)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm theo hướng của lực từ

b)

ngược hướng với đường sức từ

c)

nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

ngược hướng với lực từ

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỷ lệ với

a)

độ lớn từ thông qua mạch.

b)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

62.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ

thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị

3

4.10− Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong

vòng dây có độ lớn là

a)

2 V .

b)

0,8 V

c)

8 V.

d)

0,2 V .

63.

Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây

a)

tì lệ nghịch với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.

b)

tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.

c)

ti lệ nghịch với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch

d)

tỉ lệ với tốc độ biển thiên cường độ dòng diện trong mạch

64.

Một ống dây có độ tự cảm 0,25 H. Dòng điện chạy qua ống dây giảm đều từ 0,4 A về 0 trong

thời gian 0,05 s thì suất điện động xuất hiện trong ống dây có độ lớn là

a)

10 V.

b)

2 V

c)

20 V.

d)

4 V.

65.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

a)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

b)

tia khúc xạ và tia tới nằm cùng một mặt phẳng tới

c)

góc tới luôn luôn nhỏ hơn góc khúc xạ

d)

góc khúc xạ tăng tỉ lệ thuận với góc tới

66.

Biết chiết suất của thủy tinh và của nước lần lượt là 1,5 và 4

3

. Góc giới hạn phản xạ toàn phần

ở mặt phân cách của hai môi trường này là

a)

48∘35′

b)

31∘22′

c)

62∘44′

d)

41∘48′

67.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không

khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu

b)

bị đổi màu.

c)

bị thay đổi tần số

d)

không bị tán sắc

68.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

69.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính.

b)

tia tới và pháp tuyến.

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến.

70.

Chọn phát biểu đúng về thấu kính

a)

Tiêu cự là khoảng cách đại số từ quang tâm đến tiêu điểm ảnh chính

b)

Tiêu diện ảnh là mặt phẳng chứa tất cả tiểu điểm vật

c)

Tiêu diện vật là mặt phẳng chứa tất cả tiểu điểm ảnh

d)

Thấu kính hội tụ là thấu kính có điểm hội tụ của chùm sáng qua thấu kính ở phía trước thấu kính

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Số phóng đại ảnh âm (k < 0) tương ứng với ảnh

a)

Cùng chiều với vật;

b)

Ngược chiều với vật;

c)

Nhỏ hơn vật;

d)

Lớn hơn vật;

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Một thấu kính phân kì có độ tụ 2dp. Tiêu cự của thấu kính là

a)

−50 cm

b)

0,5 cm

c)

50 cm

d)

−0,5 cm

76.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực cận

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắ

d)

Cách mắt 25 cm

77.

Mắt cận thị để nhìn rõ những vật ở xa mà không phải điều tiết thì đeo thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

hội tụ có độ tụ thích hợp

c)

phân kì có độ tụ thích hợp

d)

phân kì có tiêu cự ngắn

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mắt.

c)

phải đeo thấu kính phân kì thích hợp để nhìn các vật ở xa.

d)

điểm cực cận gần mắt hơn người bình thường.

80.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ.

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

: Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách

kính một khoảng

a)

d = f.

b)

d ≤ f.

c)

f < d < 2f.

d)

. d > 2f.

83.

Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng:

a)

các đường thẳng song song với dòng điện

b)

các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.

d)

những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.

84.

Chiều của đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng dài mang dòng điện tuân theo quy tắc nào?

a)

bàn tay trái

b)

bàn tay phải

c)

nắm tay trái

d)

nắm tay phải

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Lực Lo – ren – xơ là lực tác dụng giữa

a)

từ trường và điện tích đứng yên.

b)

hai điện tích chuyển động.

c)

một điện tích đứng yên một điện tích chuyển động.

d)

từ trường và điện tích chuyển động

87.

Một khung dây dẫn kín có diện tích S, đặt trong từ trường đều 𝐵⃗ sao cho vectơ pháp tuyến tạo với

hướng của từ trường một góc α thì từ thông Φ qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau

đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

88.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

89.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

92.

Một ống dây có độ tự cảm L = 0,2 H. Trong một giây dòng điện giảm đều từ 5 A xuống 0. Độ

lớn suất điện động tự cảm của ống dây là

a)

1 V

b)

2 V

c)

0,1 V

d)

0,2 V

93.

Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

a)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

b)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

c)

. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

d)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

94.

Vào mùa hè nắng nóng, đi trên đường quốc lộ ta cảm thấy mặt đường lấp loáng như mặt nước

soi bóng các phương tiện ôtô, xe máy,...Đó là hiện tượng

a)

Phản xạ toàn phần

b)

Phản xạ

c)

Khúc xạ

d)

Tán sắc.

95.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính.

b)

dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính.

d)

đáy của lăng kính

96.

Chiếu một tia sáng đến lăng kính thì thấy tia ló ra là một tia sáng đơn sắc. Có thể kết luận tia

sáng chiếu tới lăng kính là ánh sáng:

a)

Chưa đủ căn cứ để kết luận

b)

Đơn sắc

c)

Tạp sắc

d)

Ánh sáng trắng

97.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A. Tia sáng đi tới mặt

bên AB và ló ra mặt bên AC. So với tia tới thì tia ló

a)

lệch một góc chiết quang A

b)

đi ra ở góc B.

c)

lệch về đáy của lăng kính.

d)

. đi ra cùng phương.

98.

Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

a)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;

b)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;

c)

Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;

d)

Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Số phóng đại ảnh âm (k < 0) tương ứng với ảnh

a)

Cùng chiều với vật;

b)

Ngược chiều với vật;

c)

Nhỏ hơn vật;

d)

Lớn hơn vật;

101.

Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 (|k| < 1) tương ứng với ảnh:

a)

Lớn hơn vật;

b)

cùng chiều với vật

c)

nhỏ hơn vật

d)

ngược chiều với vật

102.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì.

b)

chỉ là thấu kính hội tụ

c)

không tồn tại.

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì đều được.

103.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10 cm. Độ tụ của thấu kính là

a)

0,1dp

b)

-10dp

c)

10dp

d)

-0,1dp

104.

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc

d)

ở sau mắt

105.

Mắt bị tật viễn thị:

a)

Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.

b)

Nhìn vật ở xa phải điều tiết

c)

Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

Có điểm cực viễn ở vô cực

106.

Theo định nghĩa, mắt viễn thị là mắt

a)

Có điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thường

b)

Chỉ có khả năng nhìn xa.

c)

Nhìn rõ các vật ở xa vô cùng như mắt bình thường, nhưng không nhìn rõ các vật ở gần.

d)

ở trạng thái nghỉ, tiêu điểm nằm sau võng mạc.

107.

Chọn phát biểu sai khi nói về các tật của mắt

a)

Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường.

b)

Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường

c)

Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp

d)

Mắt cận thị khi đeo thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp thì chùm sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính và mắt sẽ hội tụ đúng trên võng mạc của mắt.

108.

. Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

c)

. lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang là góc vuông

109.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

a)

là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;

b)

là một thấu kính hội tụ hoặc hệ thấu kính có độ tụ dương;

c)

có tiêu cự lớn;

d)

tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

110.

Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Tiêu cự của kính lúp và khoảng cực cận OCC của mắt.

b)

Độ lớn của vật và khoảng cách từ mắt đến kính.

c)

Tiêu cự của kính lúp và khoảng cách từ mắt đến kính.

d)

Độ lớn của vật và khoảng cực cận OCC của mắt.