Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
40,5 gam.
14,62 gam.
24,16 gam
14,26 gam
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na
Ca
Be
Fe
Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n – 1)dxnsy
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Tính khử của các kim loại K, Na, Rb và Cs tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
Na, K, Rb, Cs.
Na, Rb, K, Cs.
Cs, Rb, K, Na.
K, Na, Rb, Cs.
Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)
15,47%.
13,97%.
14,00%.
14,04%.
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)
15,47%.
13,97%.
14,00%.
14,04%.
Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là
A. 9,2.
B. 2,3.
C. 7,2.
D. 4,6.
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?
Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không
Cs dùng làm tế bào quang điện
Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IVA
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
Bán kính nguyên tử
Nguyên tử của các kim loại trong trong nhóm IA khác nhau về
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
cấu hình electron nguyên tử
số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất
kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của
điện tích hạt nhân nguyên tử
khối lượng riêng
nhiệt độ sôi
số oxi hoá
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n-1)dxnsy
Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
LiCl
NaNO3
KHCO3
KBr
Chất có tính lưỡng tính là
NaCl.
NaNO3.
NaOH.
NaHCO3.
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
KCl.
CaCl2.
NaCl.
KNO3.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Xesi.
Natri.
Liti.
Kali.
Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2 và
Na2O.
Na2O2.
NaOH.
NaH.
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là
Xesi.
Natri.
Liti.
Kali.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Xesi.
Natri.
Liti.
Kali.
Cho các chất: NaOH, Na, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl
2
3
4
5
Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh trong nước ở nhiệt độ thường?
Al.
Na.
Fe.
Cu.
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là
1e
2e
3e
4e
Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ag.
Fe.
Cu.
Ba.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao khan.
thạch cao sống.
đá vôi.
thạch cao nung.
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
Ca(HCO3)2, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Mg(HCO3)2, CaCl2
MgCl2, CaSO4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2.
ns2np1.
ns1.
ns2np2.
Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
NaCl
H2SO4
Na2CO3
KNO3
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
Dung dịch NaOH
Dung dịch K2SO4
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch NaNO3
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
Dung dịch NaOH
Dung dịch K2SO4
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch NaNO3
Dung dịch không thể làm mềm nước cứng tạm thời là
dung dịch NaOH.
dung dịch Na2CO3.
dung dịch HCl.
dung dịch Na3PO4.
Nung thạch cao sống ở 160oC, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là
CaO.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.H2O.
CaSO4
Thành phần chính của đá vôi là
CaSO4.
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
có kết tủa trắng
có bọt khí thoát ra
có kết tủa trắng và bọt khí
không có hiện tượng gì
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
KNO3.
HCl.
NaNO3.
KCl.
Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?
Mg(NO3)2
CaCO3
CaSO4
Mg(OH)2
Lần lượt cho mẫu Ba vào lượng dư các dung dịch: K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 thành Fe
Cu.
Ca.
Ba.
Mg.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4.
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
(g) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Số thí nghiệm có đồng thời cả kết tủa và khí là
2
3
4
5
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:
1
2
3
4
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng, nóng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 loãng, nguội.
Oxit nào sau đây không tan trong nước
K2O.
Fe2O3.
Na2O.
BaO
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
quặng manhetit
quặng boxit
quặng đôlômit.
quặng pirit.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Số oxi hóa đặc trưng của nhóm kim loại kiềm là:
+1
+2
+3
+1 hoặc +2
Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại
Ag, Cu, Au, Al, Fe
Ag, Cu, Au, Fe, Al
Au, Ag, Cu, Fe, Al
Au, Ag, Al, Fe, Cu
Chọn phương trình đúng khi cho bột nhôm tác dụng với dung dịch Kali hidroxit
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)4] + 3H2
4Al + 3KOH + 6H2O --> Al(OH)3 + 3KAlO2 + 6H2
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)3] + H2
2Al + 2KOH + 2H2O --> 2K[Al(OH)2] + H2
Công thức của phèn chua là?
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
KAl(SO4)4.12H2O
KAl(SO4)2.24H2O
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ:
khử mạnh.
khử yếu.
oxi hóa yếu.
lưỡng tính
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Cho m gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:
A. 5,40.
B. 8,10.
C. 2,70.
D. 4,05.
Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:
A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Phèn chua
D. Amoniac
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm?
Rb
Fr
Cs
Ra
Khi đi từ Li đến Cs thì nhận định nào chưa đúng?
Nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Tính khử tăng dần
Độ cứng tăng dần
đều có 1 electron lớp ngoài cùng
Nhóm gồm các kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường là:
Li, Ca, Sr
Ba, Mg, K
Na, Mg, Cs
Rb, Be, Sr
Hệ số của HNO3 trong pt phản ứng Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 + N2O + H2O là:
8
10
16
18
Nhận định nào không đúng khi nói về ứng dụng của kim loại kiềm?
Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Hợp kim Li - Al dùng trong kỹ thuật hàng không
Cs dùng làm tế bào quang điện
Rb dùng làm chất chế tạo pháo hoa
Để bảo quản Na, K, người ta làm gì?
Ngâm chìm trong dầu hỏa
Ngâm chìm trong nước
Để trong hũ rồi đậy nắp kín
Ngâm chìm trong ancol
Khi cho miếng Ba vào dung dịch CuSO4, không thu được chất nào dưới đây?
Cu
H2
Cu(OH)2
BaSO4
Điều nào đúng khi nói về kim loại kiềm thổ?
có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Màu xám
Khối lượng riêng cao
Tính khử mạnh, giảm dần khi đi từ Be đến Ba
Để điều chế được Na kim loại, người ta làm cách nào?
Điện phân dung dịch NaCl
Điện phân nóng chảy NaCl
Điện phân nóng chảy Na2O
Khử Na2O bằng khí CO ở nhiệt độ cao
Nhúng 1 sợi dây bằng Pt vào dd KCl rồi đốt trên ngọn lửa không màu, ta quan sát thấy ngọn lửa có màu:
Xanh da trời
Đỏ tía
Hồng tím
Lục sẫm
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
Al +O2→
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
phương pháp điều chế kim loại Al là
(a)
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)
(a)
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?
HNO3 (đặc nóng)
HNO3 (đặc nguội)
HCl
H3PO4
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
