wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tư duy, tưởng tượng và tri giác – Câu hỏi trắc nghiệm lớp 12

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác trí tuệ nhằm tách sự vật, hiện tượng ra thành nhiều bộ phận, thuộc tính để phản ánh tốt hơn là thao tác nào của tư duy?

a)

So sánh

b)

Tổng hợp

c)

Phân tích

d)

Trừu tượng hóa

2.

Trong số báo kỉ niệm chiến thắng Đống Đa, hình ảnh vua Quang Trung – Nguyễn Huệ do học sinh tạo ra rất độc đáo, hiện đại. Trong trường hợp này ở học sinh đã xuất hiện loại biểu tượng nào?

a)

Biểu tượng của biểu tượng

b)

Biểu tượng không xác định

c)

Biểu tượng của trí nhớ

d)

Cả 3 phương án trên

3.

Một trong những điểm khác của tưởng tượng so với tư duy là gì?

a)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

Sự không chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

d)

Cùng nảy sinh khi gặp tình huống có vấn đề

4.

Dấu hiệu nào phản ánh rõ nét nhất bản chất của tưởng tượng?

a)

Sự xây dựng hình ảnh mới mà quá khứ chưa từng tri giác

b)

Hành động tâm lý phức tạp nhưng nguồn gốc không phải là hiện thực khách quan

c)

Sự phản ánh có tính cá nhân dựa trên kinh nghiệm để xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có

d)

Sự phản ánh hiện thực khách quan tác động vào các giác quan

5.

Đứng trước tình huống có vấn đề, khả năng giải quyết vấn đề của tưởng tượng như thế nào?

a)

Có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

b)

Mang tính khái quát

c)

Không có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Hình ảnh “chú bé tý hon” được xây dựng theo phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Nhấn mạnh

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

7.

So với tư duy, tưởng tượng được xếp vào giai đoạn nhận thức lý tính vì, cũng giống tư duy, tưởng tượng có đặc điểm nào?

a)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách khái quát

b)

Phản ánh bản chất sự vật, hiện tượng

c)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Một điểm giống nhau giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là gì?

a)

Đều phản ánh thế giới một cách gián tiếp

b)

Đều mang tính khái quát

c)

Đều là quá trình tâm lý

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

9.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ nào?

a)

Tư duy phản ánh gián tiếp

b)

Tư duy mang tính khái quát

c)

Kết quả và phương thức phản ánh của tư duy chủ yếu diễn ra dưới dạng ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Một trong những điểm khác của nhận thức cảm tính so với tư duy là gì?

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Có cơ sở sinh lý là não

c)

Phản ánh hiện thực khách quan

d)

Phản ánh trực tiếp

11.

Đứng trước tình huống có vấn đề, khả năng giải quyết vấn đề của tư duy như thế nào?

a)

Có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

b)

Mang tính khái quát

c)

Không có sự chuẩn xác, chặt chẽ, logic

d)

Cả 3 phương án trên

12.

Hình ảnh “tranh biếm họa” được xây dựng theo phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Liên hợp

c)

Nhấn mạnh

d)

Loại suy

13.

Người béo mặc áo kẻ sọc đã vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật tổng giác

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật ảo giác

d)

Quy luật ổn định

14.

Sản phẩm của tưởng tượng là gì?

a)

Biểu tượng cấp I

b)

Biểu tượng của biểu tượng

c)

Biểu tượng cấp II

d)

Phương án B và C

15.

Đâu là phương thức phản ánh của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh dưới dạng hình ảnh

b)

Tư duy phản ánh dưới dạng biểu tượng

c)

Tư duy phản ánh dưới dạng ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Sản phẩm của tư duy là gì?

a)

Biểu tượng cấp II

b)

Khái niệm, quy luật...

c)

Ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Đâu là phương thức phản ánh của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng hình ảnh

b)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng biểu tượng

c)

Tưởng tượng phản ánh dưới dạng ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

18.

Trong tác phẩm “Tắt đèn”, hình ảnh chị Dậu được nhà văn Ngô Tất Tố xây dựng theo phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Điển hình hóa

b)

Chắp ghép

c)

Nhấn mạnh

d)

Liên hợp

19.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm giác?

a)

Tôi cảm thấy hổ thẹn

b)

Tôi cảm thấy buồn

c)

Tôi cảm thấy đói

d)

Phương án A và B

20.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là cảm giác?

a)

Tôi cảm thấy vui

b)

Tôi cảm thấy nhớ nhà

c)

Tôi cảm thấy nóng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

21.

Đặc điểm nào dưới đây của tri giác cho thấy tri giác là mức phản ánh cao hơn so với cảm giác?

a)

Là một quá trình tâm lý

b)

Phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

d)

Cả ba phương án trên

22.

Quá trình tâm lý nào giúp con người phản ánh các đặc điểm bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong của sự vật, hiện tượng?

a)

Cảm giác

b)

Tưởng tượng

c)

Xúc cảm

d)

Tư duy

23.

Quá trình tâm lý nào giúp con người phản ánh các đặc điểm bên ngoài (màu sắc, hình khối, trọng lượng…) của sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Phương án A và B

d)

Cảm giác

24.

Các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa) diễn ra như thế nào?

a)

Theo đúng trình tự đã xác định cố định

b)

Đúng và đủ tất cả các thao tác của tư duy

c)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

d)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ tư duy

25.

Chúng ta nhận thấy tờ giấy màu trắng dưới ánh đèn đỏ vẫn là giấy trắng. Điều này thể hiện tri giác có tính:

a)

Ổn định

b)

Tổng giác

c)

Ảo giác

d)

Cảm ứng

26.

Nếu cảm giác, tri giác phản ánh trực tiếp sự vật, hiện tượng thì tư duy phản ánh cái mà ta chưa biết theo cách:

a)

Gián tiếp, hướng tới cái mới

b)

Bản thân mối liên hệ của sự vật

c)

Trực tiếp, hướng tới cái mới

d)

Một sự vật duy nhất

27.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh một cách gián tiếp

b)

Tư duy có mối quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

c)

Tư duy phản ánh một cách cá lẻ

d)

Tư duy mang bản chất xã hội

28.

Đặc điểm nào sau đây là của tư duy?

a)

Tư duy phản ánh một cách cá lẻ

b)

Tư duy phản ánh đặc điểm bên ngoài

c)

Tư duy gắn liền với ngôn ngữ

d)

Tư duy không mang tính khái quát

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng chỉ nảy sinh khi rơi vào tình huống có vấn đề

b)

Tưởng tượng lấy nguyên liệu từ nhận thức cảm tính

c)

Tưởng tượng phản ánh chủ yếu dưới dạng ngôn ngữ

d)

Tưởng tượng mang tính khái quát

30.

Đặc điểm nào sau đây là của tưởng tượng?

a)

Tưởng tượng giải quyết vấn đề luôn chặt chẽ, logic và tự động

b)

Phản ánh chủ yếu dưới dạng biểu tượng

c)

Gắn liền với ngôn ngữ

d)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trực tiếp

31.

Giảng viên thường dùng bút đỏ để chữa bài là vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật về tính ý nghĩa

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật tính đối tượng

32.

“Đưa người ta không đưa qua sông / Sao có tiếng sóng ở trong lòng”. Hai câu thơ trên biểu hiện tri giác của con người tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Cả ba phương án trên đều sai

33.

Khi quan sát, chúng ta cần tách đối tượng ra khỏi nền để tri giác. Đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật tính đối tượng

b)

Quy luật ảo giác

c)

Quy luật tổng giác

d)

Quy luật lựa chọn

34.

Trong quá trình tri giác có nhiều yếu tố bên trong tham gia (tình cảm, kinh nghiệm…), đây là nội dung của quy luật:

a)

Quy luật lựa chọn

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật ảo giác

d)

Quy luật về tính đối tượng

35.

Tri giác không đúng, tri giác sai lệch so với thực tế thuộc nội dung quy luật:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật lựa chọn

c)

Quy luật tổng giác

d)

Tính ý nghĩa

36.

Bản chất xã hội của cảm giác được thể hiện ở:

a)

Đối tượng phản ánh là sản phẩm của lao động

b)

Cảm giác có thể phát triển phong phú và mạnh mẽ

c)

Cảm giác của con người chịu sự tác động của ngôn ngữ

d)

Cả ba phương án trên

37.

Một trong những điểm khác nhau của tư duy so với tưởng tượng là:

a)

Tư duy phản ánh một cách gián tiếp

b)

Tư duy mang tính khái quát

c)

Tư duy chỉ nảy sinh trong tình huống có vấn đề

d)

Tư duy phản ánh chủ yếu dưới dạng ngôn ngữ

38.

Cảm giác là:

a)

Một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các đặc điểm bên ngoài của sự vật

b)

Một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan của chúng ta

c)

Một quá trình tâm lý phản ánh một số thuộc tính bên trong của sự vật khi tiếp xúc trực tiếp

d)

Một quá trình tâm lý phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật một cách gián tiếp

39.

Tri giác là:

a)

Một quá trình tâm lý phản ánh trọn vẹn các đặc điểm bên ngoài của sự vật khi chúng đang trực tiếp tác động lên giác quan

b)

Một quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ khi sự vật tác động lên giác quan

c)

Một quá trình sinh lý phản ánh cảm xúc của con người trước sự vật

d)

Một hành vi xã hội dùng ngôn ngữ để biểu đạt sự vật

40.

Về mùa hè người ta thiết kế áo màu xanh nhạt, mùa đông màu đỏ cho phụ nữ là vận dụng quy luật nào?

a)

Quy luật thích ứng

b)

Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

Quy luật ảnh hưởng qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật bù trừ

41.

Khi mới lên xe Bus, ta cảm thấy mùi khó chịu nhưng sau đó thì thấy bình thường, dễ chịu này nói lên cảm giác tuân theo quy luật nào?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật ảnh hưởng qua lại giữa các cảm giác

d)

Cảm ứng

42.

Hình ảnh “con rồng” được xây dựng bằng phương pháp nào?

a)

Thay đổi kích thước, số lượng

b)

Chắp ghép

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

43.

“Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm” thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật thích ứng của cảm giác

b)

Quy luật tác động lẫn nhau của cảm giác

c)

Quy luật bù trừ của cảm giác

d)

Quy luật ngưỡng cảm giác

44.

Hình thức cao nhất của tri giác là:

a)

Tri giác không gian

b)

Quan sát

c)

Tri giác thời gian

d)

Tri giác con người

45.

Nếu cảm giác, tri giác mới chỉ phản ánh được những thuộc tính…, thì tư duy phản ánh những thuộc tính…, bản chất, những mối liên hệ và quan hệ của sự vật hiện tượng.

a)

Bên ngoài/có tính quy luật/bên ngoài

b)

Bên ngoài/bên trong/có tính quy luật

c)

Bên ngoài/bên ngoài/có tính quy luật

d)

Bên ngoài/bên ngoài/bản chất

46.

Đặc điểm nào sau đây đặc trưng cho nhận thức lý tính?

a)

Sự phản ánh các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan khi chúng đang trực tiếp tác động lên các giác quan

b)

Phản ánh sự vật một cách cá lẻ

c)

Phản ánh những thuộc tính bản chất của sự vật hiện tượng

d)

Phản ánh trực tiếp

47.

Trường hợp nào dưới đây xuất hiện biểu tượng của tưởng tượng?

a)

Nghĩ về cảm giác sẽ đến

b)

Nghĩ về trải nghiệm đã qua

c)

Thiết kế lôgô

d)

Nghĩ đến “nàng tiên cá”

48.

Trong dạy học, khi hướng dẫn học sinh quan sát sự vật, hiện tượng giáo viên cần phải tính đến kinh nghiệm, sự hiểu biết, xu hướng, hứng thú của học sinh vì tri giác của con người tuân theo:

a)

Quy luật ảo giác

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác

d)

Quy luật thích ứng

49.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật tác động qua lại của cảm

50.

Muốn có cảm giác thì kích thích phải đạt tới một giới hạn nhất định, đây là nội dung của quy luật nào?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật tác động qua lại của cảm

51.

Cảm giác và tri giác được xếp vào nhận thức cảm tính vì:

a)

Chúng đều phản ánh gián tiếp

b)

Chúng phản ánh những đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng và mang tính trực tiếp

c)

Chúng chỉ phản ánh những đặc điểm bên trong của sự vật hiện tượng và cung cấp nguyên vật liệu cho các hình thức nhận thức ở mức độ cao hơn

d)

Chúng đều phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng

52.

Thao tác trí tuệ nhằm xác định sự đồng nhất hay không đồng nhất, sự bằng nhau hay không bằng nhau giữa các đối tượng nhận thức; đó là:

a)

Phân tích

b)

So sánh

c)

Trừu tượng hóa

d)

Khái quát hóa

53.

Sản phẩm của tưởng tượng được gọi là:

a)

Hình ảnh trực quan của sự vật hiện tượng

b)

Biểu tượng

c)

Biểu tượng của biểu tượng

d)

Khái niệm

54.

Tư duy mang tính gián tiếp vì tư duy:

a)

Sử dụng các công cụ, máy móc do con người tạo ra

b)

Sử dụng các kết quả nhận thức của loài người và kinh nghiệm cá nhân

c)

Phản ánh thế giới thông qua ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm của nhận thức cảm tính?

a)

Phản ánh một cách khái quát

b)

Phản ánh trực tiếp

c)

Phản ánh đặc điểm bên ngoài của đối tượng

d)

Phản ánh một cách cá lẻ

56.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm của nhận thức lý tính?

a)

Phản ánh một cách khái quát

b)

Phản ánh bản chất sự vật

c)

Phản ánh gián tiếp

d)

Phản ánh cá lẻ

57.

Một trong những điểm giống nhau giữa cảm giác và tri giác là?

a)

Đều phản ánh một cách gián tiếp

b)

Đều phản ánh đặc điểm bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Đều phản ánh một cách khái quát

d)

Tất cả các ý kiến trên

58.

Cảm giác phản ánh những thuộc tính nào của sự vật, hiện tượng?

a)

Thuộc tính bản chất

b)

Thuộc tính riêng lẻ

c)

Thuộc tính bên ngoài

d)

Phương án B và C

59.

Nguyên lí yêu cầu nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lí tính là gì?

a)

Đặc điểm riêng lẻ của sự vật

b)

Đặc điểm bên ngoài của sự vật

c)

Hình dáng, màu sắc của sự vật

d)

Đặc điểm bên trong của sự vật

60.

“Cái đẹp không phải ở má hồng của thiếu nữ mà nằm trong mắt của kẻ si tình”. Đây là biểu hiện của quy luật nào?

a)

Tổng giác

b)

Ảo giác

c)

Lựa chọn

d)

Di chuyển tình cảm

61.

Tư duy có thể phản ánh được cả quá khứ và tương lai vì nó:

a)

Sử dụng các công cụ, máy móc do con người tạo ra

b)

Sử dụng các kết quả nhận thức của loài người và kinh nghiệm cá nhân

c)

Phản ánh thế giới thông qua ngôn ngữ

d)

Cả 3 phương án trên

62.

Khi bước vào phòng tối thì độ nhạy cảm của mắt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Tăng lên rồi giảm đi

63.

Tư duy là một quá trình tâm lí phản ánh những thuộc tính, những mối và quan hệ bên trong của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan, mà trước đó ta chưa biết.

a)

Bản chất/ quan hệ/ tính quy luật

b)

Bản chất/ liên hệ/ tính quy luật

c)

Trọn vẹn/ liên hệ/ tính quy luật

d)

Khái quát/ liên hệ/ tính quy luật

64.

Tưởng tượng là một quá trình tâm lí phản ánh những cái trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng nên những hình ảnh mới dựa trên những biểu tượng đã có.

a)

Bản chất/ quan hệ/ tính quy luật

b)

Bản chất/ liên hệ/ tính quy luật

c)

Trọn vẹn/ liên hệ/ tính quy luật

d)

Chưa từng có/ hình ảnh mới/ đã có

65.

Tri giác và cảm giác đều là nhận thức cảm tính. Vì chúng đều phản ánh đặc điểm, nhưng tri giác là mức độ nhận thức cao hơn cảm giác. Tri giác phản ánh các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan.

a)

Bên ngoài/ cao hơn/ riêng lẻ

b)

Bên ngoài/ thấp hơn/ trọn vẹn

c)

Bản chất/ cao hơn/ trọn vẹn

d)

Bên ngoài/ cao hơn/ trọn vẹn

66.

Đặc điểm chủ yếu của nhận thức cảm tính là chỉ phản ánh những thuộc tính, cụ thể của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan của con người.

a)

Cảm tính/ Bên trong/ Giác quan

b)

Cảm tính/ Bên ngoài/ Giác quan

c)

Lí tính/ Bên ngoài/ Thần kinh

d)

Cảm tính/ Bên ngoài/ Bộ não

67.

Trong hình ảnh mới được tạo ra theo phương pháp chắp ghép, các bộ phận hợp thành vẫn giữ nguyên, mà chúng chỉ được ghép nối với nhau một cách đơn giản.

a)

Vẫn giữ nguyên/ Bị thay đổi/ Tổng hợp

b)

Được cải biến/ Giữ nguyên/ Kết dính

c)

Vẫn giữ nguyên/ Không bị thay đổi/ Ghép nối

d)

Được cải biến/ Bị thay đổi/ Ghép nối

68.

Trong hình ảnh mới được tạo ra theo phương pháp liên hợp, các yếu tố ban đầu được cải biến, và nằm trong những tương quan mới.

a)

Giữ nguyên/ Bị thay đổi/ Mối quan hệ

b)

Được cải biến/ Giữ nguyên/ Mối quan hệ

c)

Bị cải tố/ Biến đổi/ Tương quan

d)

Được cải biến/ Bị thay đổi/ Tương quan

69.

Ngưỡng sai biệt là:

a)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm giác

b)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối đa vẫn còn gây được cảm giác

c)

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác

d)

Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ hoặc tính chất của hai kích thích đủ để phân biệt sự khác biệt giữa chúng

70.

Ngưỡng phía dưới của cảm giác là:

a)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm giác

b)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối đa vẫn còn gây được cảm giác

c)

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác

d)

Tỷ lệ nghịch với độ nhạy cảm

71.

Ngưỡng phía trên của cảm giác là:

a)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây được cảm giác

b)

Giới hạn mà tại đó cường độ kích thích tối đa vẫn còn gây được cảm giác

c)

Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác

d)

Tỷ lệ nghịch với độ nhạy cảm

72.

Nội dung nào dưới đây đúng với tính ổn định của tri giác:

a)

Khi nhìn một bức tranh Nam biết bức tranh đó thuộc thể loại nào

b)

Học sinh khi ghi bài thường dùng bút đỏ để gạch chân các ý chính

c)

Khi đặt tờ giấy trắng ở cạnh cửa sổ vào buổi sáng, hoặc đặt tờ giấy đó trên bàn học vào buổi chiều thì ta vẫn thấy nó màu trắng

d)

Câu thơ của Nguyễn Du: “Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”

73.

Hình ảnh “cây tre trăm đốt” đã dựa vào cách sáng tạo ra hình ảnh mới nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

74.

Hình ảnh “chị Út Tịch” trong tác phẩm “Mẹ vắng nhà” của nhà văn Nguyễn Thi được xây dựng bằng phương pháp nào trong tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Thay đổi kích thước số lượng

c)

Liên hợp

d)

Điển hình hóa

75.

Dấu hiệu nào sau đây thể hiện rõ nét nhất đối tượng phản ánh của tưởng tượng:

a)

Các thuộc tính bên trong, các mối quan hệ, liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Các tri thức, kinh nghiệm, tình cảm và thái độ mà con người đã trải qua

c)

Những cái mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

76.

Dấu hiệu nào sau đây thể hiện rõ nét nhất đối tượng phản ánh của tư duy:

a)

Các thuộc tính bên trong, các mối quan hệ, liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng

b)

Các tri thức, kinh nghiệm, tình cảm và thái độ mà con người đã trải qua

c)

Những cái mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân

d)

Các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

77.

Phương pháp liên hợp trong tư duy tưởng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thể để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng và cài biến, sắp xếp chúng trong mối tương quan mới để tạo nên hình ảnh mới

78.

Phương pháp chắp ghép trong tư duy tưởng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thể để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng để tạo nên hình ảnh mới

79.

Phương pháp điển hình hóa trong tư duy tưởng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thể để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng để tạo nên hình ảnh mới

80.

Phương pháp nhấn mạnh trong tư duy tưởng tạo ra hình ảnh mới bằng cách:

a)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một sự vật, hiện tượng

b)

Làm nổi bật các thuộc tính cá biệt, điển hình của một loạt các sự vật, hiện tượng

c)

Ghép các bộ phận, các chi tiết một cách nguyên xi từ các sự vật, hiện tượng có thể để tạo ra hình ảnh mới

d)

Kết dính các bộ phận, các thuộc tính đã có của sự vật, hiện tượng để tạo nên hình ảnh mới

81.

Muốn phát triển tư duy cho học sinh, ta phải tiến hành song song và thông qua quá trình dạy học vì:

a)

Mọi tri thức cung cấp cho học sinh trong quá trình dạy học đều mang tính khái quát

b)

Tư duy quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính

c)

Tư duy quan hệ mật thiết với ngôn ngữ

d)

Tư duy chỉ nảy sinh trong tình huống có vấn đề

82.

“Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì”. Đặc điểm nào của tư duy được thể hiện rõ nét nhất trong ví dụ trên:

a)

Tính có vấn đề của tư duy

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy

83.

Mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ là mối quan hệ giữa:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Cái bề mặt và cái không bền chất

c)

Nội dung và hình thức

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

84.

Những sản phẩm do lao động của con người tạo ra đều là đối tượng phản ánh của cảm giác vì cảm giác của con người có:

a)

Tính ý nghĩa

b)

Tính xã hội

c)

Tính lựa chọn

d)

Cả 3 phương án trên

85.

Người mù định hướng trong không gian chủ yếu là dựa vào các cảm giác sờ mó, khứu giác, vận động giác và giác rung. Quy luật nào của cảm giác được thể hiện trong ví dụ này:

a)

Tác động qua lại lẫn nhau của các cảm giác

b)

Ngưỡng cảm giác

c)

Thích ứng của cảm giác

d)

Không có quy luật nào

86.

Nhận thức cảm tính bao gồm:

a)

Cảm giác, tri giác, trí nhớ

b)

Cảm giác, tri giác, tư duy

c)

Cảm giác, tri giác

d)

Cảm giác, tư duy

87.

Người được coi là “thính tai” là người có ngưỡng cảm giác phía dưới của cơ quan thính giác:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Nhạy cảm

d)

Tuyệt đối

88.

Chỉ cần nghe giọng nói (mà chưa nhìn thấy mặt) An đã nhận ra Minh. Ví dụ trên đã thể hiện quy luật nào?

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật tổng giác

c)

Quy luật lựa chọn

d)

Quy luật cảm ứng

89.

Thao tác trừu tượng hoá, khái quát hoá, thao tác phân tích và tổng hợp là những thao tác cơ bản của:

a)

Trí nhớ

b)

Tưởng tượng

c)

Tư duy

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

90.

Tư duy vừa có tính trực quan vừa mang tính khái quát vì:

a)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

b)

Tư duy gắn liền với ngôn ngữ

c)

Tư duy mang tính gián tiếp

d)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ

91.

Trường hợp nào đã dùng từ “cảm giác” đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lí học?

a)

Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

b)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

c)

Tôi có cảm giác vì việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi

d)

Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi

92.

Ý nào là đúng với bản chất của cảm giác?

a)

Phản ánh trực tiếp những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động vào các giác quan

b)

Phản ánh gián tiếp và khái quát các thuộc tính của sự vật, hiện tượng

c)

Chủ yếu phản ánh các trạng thái nội tâm mang tính xã hội của con người

d)

Phản ánh các mối quan hệ trừu tượng không phụ thuộc vào tác động của sự vật lên giác quan

93.

Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bền vững, bản chất của sự vật

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

94.

Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Kích thích tác động vào vùng phân tích của cơ quan cảm giác

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d)

Cả 3 phương án trên

95.

Trong số những đặc điểm được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a)

Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác

b)

Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

c)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng

d)

Cả 3 phương án trên

96.

Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?

a)

Giúp con người hành động có ý thức

b)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức

c)

Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người

d)

Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường

97.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng

b)

Một quá trình tâm lí

c)

Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng

d)

Mang bản chất xã hội

98.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

b)

Chứa vấn đề mà nếu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

Cá nhân nhận thức tình huống và muốn giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

99.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

Nảy sinh từ tình huống có vấn đề

b)

Luôn phản ánh cái mới đối với cá nhân hoặc xã hội

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách tự động, minh nhiên

d)

Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

100.

Sự tham gia của yếu tố nào trong tư duy đã làm cho tư duy có tính gián tiếp, khái quát?

a)

Ngôn ngữ

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Các quá trình tâm lí khác

d)

Kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng

101.

Tưởng tượng được xếp vào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lí tính

c)

Cả 2 phương án trên đều sai

d)

Cả nhận thức cảm tính và nhận thức lí tính

102.

Trong quá trình tư duy, chúng ta cần gạt đi những yếu tố thứ yếu, chỉ giữ lại những yếu tố cần thiết là thao tác nào của tư duy?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát hóa

d)

Trừu tượng hóa

103.

Hình ảnh “người khổng lồ” đã được xây dựng trên phương pháp nào của tưởng tượng?

a)

Chắp ghép

b)

Thay đổi kích thước, số lượng

c)

Liên hợp

d)

Loại suy

104.

Quá trình tâm lí nào giúp con người phản ánh đặc điểm bên trong của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức lí tính

105.

Tranh hai nghĩa hay nhiều nghĩa đã vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Tổng giác

b)

Ảo giác

c)

Lựa chọn

d)

Tính ý nghĩa

106.

Tìm đặc điểm của cảm giác:

a)

Cảm giác phản ánh sự vật, hiện tượng một cách gián tiếp

b)

Cảm giác phản ánh đặc điểm bản chất bên trong của sự vật, hiện tượng

c)

Cảm giác phản ánh trọn vẹn đặc điểm bên ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Cảm giác phản ánh sự vật trực tiếp

107.

Vùng cảm giác của mỗi người là khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo cơ quan cảm giác ở mỗi người khác nhau

b)

Cuộc sống thực của mỗi người khác nhau

c)

Hoạt động nghề nghiệp đặc trưng

d)

Cả 3 phương án trên

108.

Đâu không phải là đặc điểm của tri giác?

a)

Tri giác phản ánh sự vật trực tiếp

b)

Tri giác là một quá trình tâm lí

c)

Tri giác phản ánh trọn vẹn đặc điểm bên ngoài của sự vật

d)

Tri giác mang tính khái quát