wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTTC

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tài chính mà có thời hạn nhiều hơn 1 năm được gọi là

a)

Công cụ của thị trường vốn

b)

Công cụ của thị trường tiền tệ

c)

Công cụ chiết khấu

d)

Công cụ tiếu kiệm

2.

Tài sản nào sau đây không phải là tài sản tài chính

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Bất động sản

d)

Ngoại hối

3.

Những điều nào sau đây đúng với thị trường tài chính thứ cấp:

I .Thị trường mua đi bán lại các công cụ tài chính

II. Tạo tính thanh khoản cho các công cụ tài chính

III. Tạo mội trường đầu tư cho công chúng

IV.Tạo ra vốn cho tổ chức phát hành

a)

I, II, III và IV

b)

I, II và III

c)

I và II

d)

I, III và IV

4.

Chức năng của thị trường tài chính là

a)

Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin; ổn định và điều hóa lưu thông tiền tệ

b)

Hình thành giá các tài sản tài chính; tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính

c)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn

d)

Tất cả các phương án trên

5.

Một doanh nghiệp thông qua một công ty chứng khoán phát hành cổ phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường __ và thị trường ___

a)

Sơ cấp, chứng khoán

b)

Tiền tệ, thứ cấp

c)

Tiền tệ, sơ cấp

d)

Thứ cấp, chứng khoán

6.

Điều nào sau đấy đúng khi nói về thị trường vốn cổ phần

a)

Các công cụ trên thị trường này không có kỳ hạn chỉ có thời điểm phát hành, không có ngày mãn hạn

b)

Các công cụ giao dịch đều có kỳ hạn nhất định, có thể là ngắn hạn, trung hạn hoặc dài hạn tùy theo cam kết nợ giữa chủ nợ và người mắc nợ

c)

Sự hoạt động trên thị trường nợi phụ thuộc rất lớn vào biến động của lãi suất ngân hàng

d)

Hoạt động dựa trên nguyên tắc hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi khi đáo hạn

7.

Điều nào sau đây đúng khi nói về trái phiếu không có bảo đảm:

a)

Là loại trái phiếu phát hành không có tài sản làm vật bảo đảm

b)

Là loại trái phiếu được bảo đảm bằng chính uy tín của nhà phát hành

c)

Loại trái phiếu này chỉ có ở những công ty lớn, công ty có danh tiếng và loại công ty thượng hạng

d)

Tất cả phương án trên

8.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi

a)

Đầu tư vào cổ phiếu ưu đãi thường có mức độ rủi ro cao hơn so với đầu tư vào cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi không được tự do chuyển nhượng

c)

Cổ đông ưu đãi có quyền tham gia bỏ phiếu vào các vấn đề quan trọng của công ty cổ phần

d)

Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi được xác định trước tại thời điểm phát hành

9.

Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu có quyền mua cổ phiếu

a)

Tất cả phương án đều đúng

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Công ty hợp danh

10.

Khi công ty cổ phần thực hiện tách cổ phiếu

a)

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành tăng lên

b)

Tất cả đáp án

c)

Tổng tài sản không đổi

d)

Tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư trong công ty không thay đổi

11.

Căn cứ vào tính chất hàng hóa, chứng khoán được chia thành

a)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi

b)

Trái phiếu thường và trái phiếu chuyển đổi

c)

Cổ phiếu, trái phiếu và chứng khoán phái sinh

d)

Cổ phiếu, trái phiếu

12.

Khi lãi suất thị trường tăng cao hơn lãi suất danh nghĩa của trái phiếu có lãi suất cố định thì

a)

Giá trái phiếu không thay đổi

b)

Giá trái phiếu sẽ giảm thấp hơn mệnh giá

c)

Giá trái phiếu sẽ tăng cao hơn mệnh giá

d)

Giá trái phiếu bằng mệnh giá

13.

Bất lợi thế của công ty được niêm yết chứng khoán

a)

Công ty phải công khai thông tin hàng ngày theo yêu cầu của Ủy ban chứng khoán Nhà nước

b)

Công ty phải chia một phần lợi nhuận cho SGDCK

c)

Phải công khai thông tin theo yêu cầu của luật pháp và Sở giao dịch

d)

Tính thanh khoản chứng khoán của công ty thấp do mọi người đều muốn nắm giữ nó

14.

Nếu lãi suất thị trường giảm xuống thấp hơn lãi suất danh nghĩa của trái phiếu có lãi suất cố định đang lưu hành sẽ làm cho:

a)

Lãi suất hiện hành = lãi suất hoàn vốn

b)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu tăng lên cao hơn lãi suất danh nghĩa

c)

Giá trái phiếu hiện hành tăng lên cao hơn mệnh giá

d)

Lãi suất hiện hành bằng lãi suất danh nghĩa

15.

Chức năng cơ bản nhất của thị trường tài chính sơ cấp là:

a)

Điều tiết kinh tế vĩ mô

b)

Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán

c)

Tạo ra các công cụ tài chính

d)

Giúp Chính phủ thực thi chính sách tiền tệ

16.

Tại sao thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế là một điều kiện để đảm bảo cho sự ra đời của thị trường tài chính

a)

Những người thừ vốn và thiếu vốn trên thị trường rất khó để có thể kết nối với nhau vì vậy cần có thể chế làm trung gian

b)

Thể chế cần lúc thành lập thị trường, khi thị trường phát triển vai cuả thể chế sẽ giảm

c)

Việc sử dụng nguồn tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả vì vậy cần thể chế thị trường để ràng bược quyền loại của các bên liên quan

d)

Nhiều tổ chức cá nhân không có mong muốn chuyeern giao số vốn dư thừa của mình vào thị trường vì vậy cần có thể chế để ràng buộc chuyển giao

17.

Nhận định nào sai về thị trường tài chính thứ cấp

a)

Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng

c)

Huy động vốn cho nền kinh tế

d)

Là nơi giao dịch các công cụ tài chính

18.

Thị trường tài chính là loại thị trường bậc cao, do đó cơ sở nào sau đây không phải cơ sở của thị trường tài chính

a)

Các trung gian tài chính được hình thành và họa động có hiệu quả

b)

Các nhu cầu giao lưu vốn được khuyến khích trong nền kinh tế

c)

Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế tài chính

d)

Sự phát triển nhanh của thị trường tiền tệ

19.

Tại sao thị trường tài chính cần thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế

a)

Bởi vì chúng ta cần tạo tính công bằng trong thị trường

b)

Bởi vì thị trường tài chính được thành lập trong thời gian gần đây

c)

Bởi vì nếu không có thể chế thì thị trường bị bóp méo bởi các hành vi cạnh tranh

d)

Bởi vì tài sản tài chính gắn với yếu tố thời gian và cam kết hoàn trả

20.

Cơ sở hình thành thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thể chế thị trường được duy trì trong nền kinh tế tài chính

b)

Các trung gian tài chính được hình thành và hoạt động có hiệu quả

c)

Các nhu cầu gia lưu vốn được khuyến khích trong nền kinh tế

d)

Tất cả các phương án còn lại

21.

Chức năng nào sau đây không phải chức năng của TTTC:

a)

Mang lại thu nhập cho Nhà đầu tư

b)

Hình thành giá của các tài sản tài chính

c)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn

d)

Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin

22.

Chức năng của thị trường tài chính là

a)

Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin; ổn định và điều hóa lưu thông tiền tệ

b)

Hình thành giá các tài sản tài chính; tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính

c)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn thì thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường giao ngay, thị trường gia sau

b)

Thị trường tiền tệ, thị trường vốn

c)

Thị trường hối đoái, thị trường liên bang

d)

Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp

24.

Điểm khác biệt căn bản giữa công cụ nợ và công cụ vốn là

a)

Giá thị trường

b)

Nhà phát hành

c)

Giá phát hành

d)

Kỳ hạn

25.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch

a)

Kỳ phiếu

b)

Tiền tệ

c)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

d)

Các công cụ tài chính dài hạn

26.

Thị trường nợ là thị trường mua bán loại công cụ tài chính nào?

a)

Trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Cổ phiếu ưu đãi

d)

Cổ phiếu thường

27.

Trên thị trường vốn, công cụ nào sau đây được mua bán?

a)

Trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Thương phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi

28.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cổ phiếu phát hành:

a)

Là số cổ phiếu của công ty đã phát hành ra cho nhà đầu tư, nó nhỏ hơn hoặc tối đa bằng với số cổ phiếu được phép phát hành

b)

Là cổ phiếu đã phát hành và đang được các cổ đông nắm giữ

c)

Là loại cổ phiếu của công ty đã phát hành ra nhưng với những lý do nhất định công ty bỏ tiền ra mua lại một số cổ phiếu của chính công ty mình

d)

Không đáp án nào đúng

29.

Căn cứ vào cách thức huy động vốn, thị trường tài chính được chia thành:

a)

Thị trường liên ngân hàng và thị trường mở

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

30.

Điều nào sau đấy đúng khi nói về thị trường nợ

a)

Chủ yếu phụ thuộc vào hiệu quả kinh doanh của công ty cổ phần

b)

Các công cụ trên thị trường này không có kỳ hạn chỉ có thời điểm phát hành không có

c)

Là thị trường mua bán các công cụ nợ như trái phiếu, các khoản cho vay...

d)

Công cụ chủ yếu trên thị trường nợ là cổ phiếu

31.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của thị trường chứng khoán?

a)

Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoán

b)

Huy động vốn đầu tư ngắn hạn cho nền kinh

32.

Điểm nào sau đây không phải là vai trò của thị trường tài chính

a)

Chia sẻ và phân tán rủi ro

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

c)

Huy động và phân bố vốn hiệu quả

d)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khóan

33.

Thị trường tài chính là

a)

Thị trường giao dịch mua bán các công cụ tài chính ngắn hạn có thời hạn dưới 1 năm và là nơi đáp ứng nhu cầu vốn ngắn hạn cho nền kinh tế

b)

Thị trường giao dịch mua bán các công cụ tafic chính dài hạn

c)

Nơi mua bán, trao đổi, các công cụ tài chính ngắn hạn, dài hạn nhằm đáp ứng nhu cầu khác nhau của các chủ thể trong nền kinh tế

d)

Nơi diến ra các hoạt động giao dịch mua bán các loại chứng khoán

34.

____ là loại cổ phiếu ưu đãi mà công ty phát hành có quyền yêu cầu mua lại loại cổ phiếu này vào bất cứ lúc nào, khi công ty có khả năng về tài chính

a)

Cổ phiếu ưu đãi có thể mua lại

b)

Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy

c)

Cổ phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi

d)

Cổ phiếu ưu đãi tích lũy

35.

Điều nào sau đây không phải là ưu thế của chứng khoán phi vật chất khi so sánh với chứng khoán vật chất

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Tăng tính an toàn và bảo mật

c)

Thuận tiện cho quá trình giao dịch

d)

Giá chứng khoán tăng mạnh hơn

36.

Căn cứ vào cách thức huy động vốn, thị trường tài chính được chia thành

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Thị trường liên ngân hàng và thị trương mở

37.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường vốn và thị trường hối đoái

c)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

d)

Thị trường hối đoái và thị trường cho vay ngắn hạn

38.

Chứng khoán nào sau đây không phải là chứng khoán phái sinh?

a)

Hợp đồng tương lai

b)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

c)

Hợp đồng kỳ hạn

d)

Chứng quyền

39.

Tổ chức nào sau đây không phải là định chế tài chính trung gian

a)

Công ty bảo hiểm

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Nhà môi giới chứng khóan

d)

Quỹ đầu tư

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thị trường chứng khoán sơ cấp

a)

Khối lượng và nhịp độ giao dịch thấp hơn nhiều so với thị trường chứng khoán thứ cấp

b)

Là một thị trường đặc trưng bởi hình thức tài chính trực tiếp

c)

Có chức năng cung cấp vốn cho đầu tư phát triển

d)

Là một thị trường hoạt động liên tục

41.

Điều nào sau đây không phải đặc điểm của thị trường chứng khoán sơ cấp:

a)

Hàng hóa là các chứng khoán phát hành lần đầu

b)

Là thị trường hoạt động liên tục

c)

Tiền bán chứng khoán thuộc về nhà phát hành

d)

Có chức năng huy động vốn đầu tư cho nền kinh tế

42.

Điều nào sau đấy đúng khi nói về thị trường vốn cổ phần

a)

Các công cụ trên thị trường này không có kỳ hạn chỉ có thời điểm phát hành, không có ngày mãn hạn

b)

Các công cụ giao dịch đều có kỳ hạn nhất định, có thể là ngắn hạn, trung hạn hoặc dài hạn tùy theo cam kết nợ giữa chủ nợ và người mắc nợ

c)

Sự hoạt động trên thị trường này phụ thuộc rất lớn vào biến động của lãi suất ngân hàng

d)

Hoạt động dựa trên nguyên tắc hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi khi đáo hạn

43.

Trường hợp phát hành cổ phiếu nào sau đây được coi là phát hành cổ phiếu mới không thu tiền?

a)

Phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho các đối tác chiến lược

b)

Phát hành cổ phiếu mới giành quyền ưu tiên mua cho cổ đông hiện hữu

c)

Phát hành cổ phiếu ra công chúng

d)

Phát hành cổ phiếu nhằm trả cổ tức bằng cổ phiếu

44.

Điều nào sau đây đúng khi nói về trái phiếu không có bảo đảm:

a)

Là loại trái phiếu phát hành không có tài sản làm vật bảo đảm

b)

Là loại trái phiếu được bảo đảm bằng chính uy tín của nhà phát hành

c)

Loại trái phiếu này chỉ có ở những công ty lớn, công ty có danh tiếng và loại công ty thượng hạng

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Nhược điểm của hình thức ủy thác phát hành so với phát hành trực tiếp là

a)

Tất cả các phương án

b)

Chi phí phát hành cao

c)

Thời gian huy động vốn kéo dài

d)

Rủi ro của đợt phát hành cao

46.

Đây là loại cổ phiếu ưu đãi nào: Là loại cổ phiếu ưu đãi mà khi công ty gặp khó khăn không trả được cổ tức trong năm thì cổ đông ưu đãi cũng mất quyền nhận số cổ tức trong năm đó.

a)

Cổ phiếu ưu đãi không tham dự

b)

Cổ phiếu ưu đãi tham dự

c)

Cổ phiếu ưu đãi tích lũy

d)

Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy

47.

Chứng khoán có thể là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu, thương phiếu

b)

Trái phiếu, chứng khoán phái sinh, chứng chỉ tiền gửi

c)

Cổ phiếu, trái phiếu, chứng khoán phái sinh

d)

Trái phiếu, chứng khoán phái sinh, chứng chỉ tiền gửi, chứng khoán phái sinh

48.

Điều nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của thị trường chứng khoán

a)

Điều hành công bằng

b)

Hoạt động có hiệu quả

c)

Tạo lợi nhuận cho các nhà đầu tư khi tham gia thị trường

d)

Phát triển ổn định

49.

Nhân tố nào dưới ảnh hưởng đến giá cổ phiếu trên thị trường

a)

Quy luật cung cầu trên thị trường

b)

Biến động lãi suất và tỷ giá hối đoái

c)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án còn lại

50.

Căn cứ vào sự lưu chuyển nguồn vốn trên thị trường, thị trường chứng khoán được chia thành

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

c)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường giao ngay và thị trường tương lai

51.

Mục đích của phát hành chứng khoán riêng lẻ là:

a)

Nhằm khuyến khích tinh thần làm việc của người lao động

b)

Duy trì và thắt chặt các mối quan hệ trong kinh doanh

c)

Huy động vốn khi công ty không đủ điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng

d)

Tất cả các phương án

52.

___ là loại cổ phiếu ưu đãi cho phép người mua có quyền chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi này sang các loại chứng khoán khác và thường là cổ phiếu thường của chính công ty đó.

a)

Cổ phiếu ưu đãi có thể mua lại

b)

Cổ phiếu ưu đãi tích lũy

c)

Cổ phiếu ưu đãi không tích lũy

d)

Cổ phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi

53.

Nhà phát hành chứng khoán bao gồm

a)

Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Quỹ đầu tư, Doanh nghiệp tư nhân

b)

Chính phủ, Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Doanh nghiệp tư nhân

c)

Chính phủ, Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Quỹ đầu tư

d)

Chính phủ, Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Công ty hợp danh

54.

Nếu một trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:

a)

Không có cơ sở để so sánh

b)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu = Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

c)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu < lãi suất danh nghĩa của trái phiếu

d)

Lãi suất hiện hành của trái phiếu

55.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường chứng khoán

a)

Về cơ bản, là một thị trường liên tục

b)

Gần với thị trường cạnh tranh hoàn hảo

c)

Huy động vốn đầu tư ngắn hạn cho nền kinh tế

d)

Đặc trưng bởi hình thức tài chính trực tiếp

56.

Điều nào sau đây là đặc điểm của cổ phiếu thường?

a)

Các cổ đông thường có quyền tham dự và biểu quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền của đại hội cổ đông

b)

Cổ tức của cổ phiếu thường không cố định mà phụ thuộc vào mức lợi nhuận sau thuế thu được hàng năm của công ty và chính sách chia lợi tức cổ phần của công ty

c)

Tất cả các phương án

d)

Cổ đông thường có quyền được chia phần giá trị tài sản còn lại khi thanh lý công ty sau khi công ty đã thanh toán các khoản nợ và thanh toán cho các cổ đông ưu đãi

57.

Thị trường Tài chính cũng có thể hiểu là ____ các công cụ tài chính ngắn hạn, trung hạn, dài hạn nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của các chủ thể trong nền kinh tế

a)

Nơi mua bán, trao đổi

b)

Nơi chuyển giao

c)

Nơi chuyển đổi và huy động

d)

Nơi phát hành

58.

Đặc điểm của cổ phiếu tích lũy:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Không có quyền biểu quyết

c)

Không nhận được cổ tức

d)

Nguồn để mua lại cổ phiếu quỹ phải lấy từ vốn chủ sở hữu mà không được lấy vốn vay

59.

Điều nào sau đây không phải là vai trò của thị trường tài chính

a)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

b)

Huy động và phân bổ vốn hiệu quả

c)

Chia sẻ và phân tán rủi ro

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

60.

Các loại hình công khai thông tin bao gồm

a)

Công khai thông tin định kỳ, công khai thông tin bất thường và công khai thông tin theo yêu cầu

b)

Công khai thông tin về tài sản và tiền vốn của công ty

c)

Công khai thông tin hàng năm, hàng quý, hàng tháng

d)

Công khai thông tin về tình hình tài chính và tình hình kinh doanh của công ty

61.

Khi lãi suất thị trường tăng cao hơn lãi suất danh nghĩa của trái phiếu có lãi suất cố định thì

a)

Giá trái phiếu không thay đổi

b)

Giá trái phiếu sẽ giảm thấp hơn mệnh giá

c)

Giá trái phiếu sẽ tăng cao hơn mệnh giá

d)

Giá trái phiếu bằng mệnh giá

62.

Chỉ số giá là chỉ số dùng để

a)

Đo lường sự biến động giá cổ phiếu trên thị trường

b)

Đô lường khối lượng giao dịch cổ phiếu trên thị trường

c)

Đo lường mức độ thanh khoản của thị trường

d)

Đo lường giá trị giao dịch trên thị trường

63.

Công ty thường lựa chọn phương thức phát hành cổ phiếu ra công chúng thay vì phát hành cổ phiếu riêng lẻ là do

a)

Khi công ty muốn quảng bá tên tuổi của mình

b)

Khi công ty muốn chào bán cổ phiếu với mức giá hợp lý hơn

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Khi công ty không đặt nặng vấn đề phải chia sẻ quyền quản lý, kiểm soát

64.

Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu có quyền mua cổ phiếu

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Công ty hợp danh

65.

Các công ty được niêm yết có lợi thế:

a)

Do uy tín được nâng cao nên công ty tránh được mọi rủi ro

b)

Giá chứng khoán của công ty luôn tăng lên

c)

Tăng uy tín của công ty nên công ty có thể giảm được phí môi giới khi chứng khoán của công ty được giao dịch

d)

Tăng uy tín của công ty nên công ty có thể dễ dàng hơn trong việc huy động vốn trong tương lai

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với thị trường chứng khoán thứ cấp

a)

Là một thị trường hoạt động liên tục

b)

Chức năng của thị trường là tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán

c)

Hàng hóa chủ yếu là các chứng khoán đã được phát hành trên thị trường chứng khoán sơ cấp

d)

Tất cả các phương án trên.

67.

Điều nào sau đây không đúng với chứng khoán niêm yết

a)

Không được niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán

b)

Được giao dịch tại sở giao dịch chứng khoán

c)

Được chấp thuận đủ tiêu chuẩn niêm yết

d)

Được giao dịch trên thị trường chứng khoán tập trung

68.

Điều nào sau đây không phải là bất lợi đối với doanh nghiệp niêm yết chứng khoán:

a)

Buộc phải công khai thông tin theo quy định

b)

Khó huy động vốn trên thị trường

c)

Đối mặt với nhiều rủi ro từ các hành vi phi pháp

d)

Việc kiểm soát thành phần cổ đông phức tạp

69.

Điểm giống nhau giữa lãi suất hoàn vốn nội bộ (IRR) và lãi suất đáo hạn (YTM) là:

a)

Thường được xác định bằng phương pháp nội suy

b)

Có 3 phương pháp để xác định là: phương pháp thử và xử lý sai số, phương pháp đồ thị và phương pháp nội suy

c)

Đều là mức lãi chiết khấu để NPV của khoản đầu tư bằng 0

d)

Tất cả phương án còn lại

70.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chức năng của thị trường chứng khoán?

a)

Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoán

b)

Huy động vốn đầu tư ngắn hạn cho nền kinh tế

c)

Chức năng đánh giá giá trị doanh nghiệp và tình hình của nền kinh tế.

d)

Huy động vốn đầu tư dài hạn cho nền kinh tế

71.

Nhà đầu tư đặt lệnh mua bán chứng khoán niêm yết tại

a)

Ủy ban chứng khoán

b)

Thị trường OTC

c)

Công ty chứng khoán

d)

Trung tâm giao dịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán

72.

Đại lượng nào thể hiện mối quan hệ giữa tiền lãi trái phiếu hàng năm và giá thị trường của trái phiếu?

a)

Lãi suất kỳ hạn đầu tư

b)

Lãi suất hoàn vốn nội bộ

c)

Lãi suất hiện hành

d)

Lãi suất danh nghĩa

73.

Điều nào sau đây không phải là quyền của các thành viên sở giao dịch

a)

Được giao dịch trên Sở

b)

Được sử dụng hệ thống giao dịch của Sở

c)

Được kiểm soát hoạt động của Sở

d)

Được thu phí cung cấp dịch vụ cho nhà đầu tư

74.

Phương pháp phân tích cổ phiếu nào đề cao việc ước định giá cổ phiếu để xác định quyết định đầu tư

a)

Phân tích kĩ thuật

b)

Phân tích cơ bản

c)

Phân tích hoàn cảnh

d)

Phân tích vĩ mô

75.

Chức năng nào không phải là của thị trường tài chính

a)

Hình thành giá của các tài sản tài chính

b)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

c)

Góp phần lớn nhất vào sự tăng trưởng tổng sản phẩm quốc nội GDP

d)

Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính

76.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương thức phát hành chứng khoán riêng lẻ:

a)

Công ty lựa chọn phát hành chứng khoán riêng lẻ khi không đặt nặng vấn đề phải chia sẻ quyền quản lý, kiểm soát

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Số lượng vốn cần huy động lớn

d)

Phát hành riêng lẻ thủ tục thường đơn giản hơn so với phát hành ra công chúng

77.

Đơn vị yết giá đối với các cổ phiếu có giá trên 50.000 VND trên sàn HOSE (Ho Chi Minh Stock Exchange) là

a)

100 cổ phiếu

b)

50 đồng

c)

10 cổ phiếu

d)

100 đồng

78.

Loại thành viên nào của Sở giao dịch chứng khoán vừa đóng vai trò là nhà môi giới hưởng hoa hồng lại vừa đóng vai trò là nhà tạo lập thị trường

a)

Nhà môi giới chuyên môn

b)

Nhà môi giới độc lập

c)

Nhà kinh doanh chứng khoán có đăng ký

d)

Không có đáp án đúng

79.

Điểm khác biệt chủ yếu giữa lệnh MP với lệnh ATO, ATC là:

a)

Lệnh MP không đưa ra mức giá cụ thể là bao nhiêu còn lệnh ATO, ATC thì chỉ ghi rõ mức giá giao dịch

b)

Lệnh MP được ưu tiên thực hiện trước lệnh ATO, ATC

c)

Khoảng thời gian sử dụng lệnh

d)

Lệnh MP có thứ tự ưu tiên thực hiện sau lệnh ATO, ATC

80.

___ là lệnh mua hoặc bán chứng khoán của khách hàng yêu cầu thực hiện ngay tại mức giá tốt nhất hiện có trên thị trường khi lệnh được chuyển đến

a)

Lệnh dừng

b)

Lệnh thị trường

c)

Lệnh dừng giới hạn

d)

Lệnh giới hạn

81.

Một công ty phát hành 1.000.000 cổ phiếu phổ thông với giá 10.000 đồng/CP (đã bán hết trong đợt phát hành). Một thời gian sau giá cổ phiếu này trên thị trường là 15.000 đồng. Tại ngày này vốn cổ đông của công ty sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên 5.000.000.000 đồng

c)

Giảm đi 5.000.000.000 đồng

d)

Chuyển 5.000.000.000 đồng từ nợ sang vốn chủ sở hữu

82.

Nguyên tắc ưu tiên về thời gian trong giao dịch chứng khoán là

a)

Những lệnh có cùng mức giá ưu tiên thực hiện lệnh nào đến trước

b)

Ưu tiên thực hiện lệnh nào đến trước

c)

Những lệnh của thành viên Sở giao dịch chứng khoán do được nhập vào hệ thống giao dịch trước nên được ưu tiên thực hiện trước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

83.

Đơn vị yết giá đối với các cổ phiếu có giá dưới 10.000 VND trên sàn HOSE (HCM Stock Exchange) là:

a)

10 đồng

b)

100 đồng

c)

150 đồng

d)

50 đồng

84.

Phương pháp phân tích cổ phiếu nào mà chỉ nhìn vào biến động giá và khối lượng của cổ phiếu trong quá khứ để dự đoán biến động giá trong tương lai

a)

Phân tích kĩ thuật

b)

Phân tích ngành

c)

Phân tích vĩ mô

d)

Phân tích cơ bản

85.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của sở giao dịch chứng khoán?

a)

Tất cả các lệnh giao dịch đều tập trung tại một hệ thống giao dịch của Sở

b)

Hàng hóa là các chứng khoán đã niêm yết

c)

Tiền bán chứng khoán thuộc về nhà đầu tư

d)

Hàng hóa là các chứng khoán chưa được niêm yết

86.

Các công cụ trên thị trường vốn bao gồm:

a)

Trái phiếu, chức chỉ tiền gửi, tín dụng dài hạn

b)

Cổ phiếu, trái phiếu, các khoản vay nợ dài hạn

c)

Cổ phiếu, tín phiếu kho bạc, tín phiếu ngân hàng TW

d)

Cổ phiếu, trái phiếu, tín phiếu kho bạc

87.

Trái phiếu bảo đảm là:

a)

Loại trái phiếu mà nhà phát hành dùng một tài sản có giá trị làm vật đảm bảo cho việc phát hành. Trong trường hợp, nhà phát hành mất khả năng thanh toán tiền lãi hoặc trả tiền gốc thì các trái chủ có quyền tịch thu và bán tài sản đó để thu hồi lại số tiền nhà phát hành còn nợ.

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Là loại trái phiếu phát hành không có tài sản làm vật bảo đảm

d)

Là loại trái phiếu được bảo đảm bằng chính uy tín của nhà phát hành

88.

Công ty niêm yết chứng khoán là công ty

a)

Công ty thực hiện đúng về các quy định về công khai thông tin trên SGDCK

b)

Có chứng khoán được giao dịch tại SGDCK

c)

Có đủ tiêu chuẩn niêm yết chứng khoán

d)

Mọi loại chứng khoán của công ty đều được phép giao dịch tại SGDCK

89.

Đâu là điểm bất lợi của việc niêm yết chứng khoán

a)

Tác động tích cực đến tính thanh khoản cảu chứng khoán doanh nghiệp

b)

Tăng uy tín của doanh nghiệp trên thương trường

c)

Dễ trở thành đối tượng tấn công của các hành vi phi pháp trên thị trường

d)

Tạo điều kiện nâng cao khả năng huy động vốn của doanh nghiệp thông qua thị trường chứng khoán

90.

Cổ phiếu X có mức sinh lời phụ thuộc vào tình trạng kinh tế như sau: Tình trạng nền kinh tế 1 2 3 Xác suất xảy ra các tình trạng nền kinh tế trong năm tới 20% 40% 40% Mức sinh lời cổ phiếu X -5% 15% 25% Nếu đầu tư vào cổ phiếu X thì mức sinh lời có thể đạt được trong năm tới là:

a)

12%

b)

21%

c)

15%

d)

18%

91.

Lệnh thị trường là loại lệnh

a)

Giao dịch tại mức cao nhất trên thị trường tại thời điểm đặt lệnh

b)

Giao dịch ngay tại mức giá thị trường khi lệnh được chuyển đến

c)

Giao dịch tại mức giá đóng cửa

d)

Giao dịch tại mức giá mở cửa

92.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc của thị trường chứng khoán?

a)

Giao dịch trao tay

b)

Công khai

c)

Đấu giá

d)

Cạnh tranh tự do

93.

Điều nào sau đây đúng khi nói về trường hợp phát hành cổ phiếu không thu tiền nhằm gộp cổ phiếu:

a)

Làm số lượng cổ phiếu đang lưu hành của công ty giảm đi

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Không làm thay đổi tổng tài sản, vốn chủ sở hữu

d)

Tỷ lệ quyền sở hữu của nhà đầu tư trong công ty không thay đổi

94.

Trái phiếu chiết khấu là

a)

Trả lãi định kỳ, hoàn vốn gốc 1 lần khi đáo hạn

b)

Giá phát hành thấp hơn mệnh giá và hoàn vốn gốc bằng mệnh giá khi đáo hạn

c)

Trả lãi và một phần vốn gốc định kỳ

d)

Tất cả đều sai.

95.

Điều nào sau đây đúng khi nói về trường hợp phát hành cổ phiếu không thu tiền nhằm gộp cổ phiếu:

a)

Làm số lượng cổ phiếu đang lưu hành của công ty giảm đi

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Không làm thay đổi tổng tài sản, vốn chủ sở hữu

d)

Tỷ lệ quyền sở hữu của nhà đầu tư trong công ty không thay đổi

96.

Điều nào sau đây đúng khi nói về giá trái phiếu

a)

Lãi suất thị trường biến động cùng chiều với giá trái phiếu

b)

Giá trái phiếu biến động cùng chiều với lãi suất thị trường

c)

Lãi suất thị trường biến động ngược chiều với giá trái phiếu

d)

Giá trái phiếu biến động ngược chiều với lãi suất thị trường.

97.

Rủi ro nào sau đây không phải là rủi ro hệ thống

a)

Rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro lạm phát

c)

Rủi ro lãi suất

d)

Rủi ro tỷ giá hối đoái

98.

Cổ phiếu X có mức sinh lời phụ thuộc vào tình trạng kinh tế như sau: Tình trạng nền kinh tế 1 2 3 Xác suất xảy ra các tình trạng nền kinh tế trong năm tới 30% 40% 30% Mức sinh lời cổ phiếu X -5% 15% 25% Nếu đầu tư vào cổ phiếu X thì mức sinh lời có thể đạt được trong năm tới là:

a)

15%

b)

12%

c)

18%

d)

21%

99.

Loại rủi ro nào sau đây được xếp vào nhóm rủi ro phi hệ thống

a)

Rủi ro vỡ nợ

b)

Rủi ro lạm phát

c)

Rủi ro pháp lý

d)

Rủi ro đầu tư

100.

Cổ phiếu X có mức sinh lời phụ thuộc vào tình trạng kinh tế như sau: Tình trạng nền kinh tế 1 2 3 Xác suất xảy ra các tình trạng nền kinh tế trong năm tới 20% 30% 50% Mức sinh lời cổ phiếu X 5% 15% 25% Nếu đầu tư vào cổ phiếu X thì mức sinh lời có thể đạt được trong năm tới là:

a)

12%

b)

21%

c)

15%

d)

18%

101.

Khối lượng chứng khoán tối thiểu được quy định làm đơn vị chuẩn trong giao dịch được gọi là

a)

Đơn vị giao dịch

b)

Lô lẻ

c)

Biên độ giao động giá

d)

Đơn vị yết giá

102.

Đơn vị yết giá là:

a)

Là loại tiền tệ mà Sở giao dịch chứng khóan dùng để yết giá chứng khoán như USD, VND

b)

Là đơn vị tiền tệ tối đa được quy định đối với việc đặt lệnh vào giao dịch chứng khoán

c)

Là đơn vị tiền tệ tối thiểu được quy định đối với việc đặt lệnh và giao dịch chứng khoán

d)

Là loại chứng khoán được yết giá trên Sở giao dịch

103.

Loại rủi ro nào sau đây được xếp vào nhóm rủi ro hệ thống

a)

Rủi ro thanh toán

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro kinh doanh

d)

Rủi ro lãi suất

104.

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho các bộ phận cấu thành thị trường chứng khoán thứ cấp

a)

Thị trường Sở giao dịch và thị trường tự do

b)

Thị trường phi tập trung và thị trường sơ cấp

c)

Thị trường OTC và thị trường phi tập trung

d)

Thị trường tập trung và thị trường phi tập trung

105.

Loại rủi ro nào sau đây được xếp vào nhóm rủi ro hệ thống

a)

Rủi ro thanh toán

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro kinh doanh

d)

Rủi ro lãi suất

106.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cổ phiếu ưu đãi

a)

Đầu tư vào cổ phiếu ưu đãi thường có mức độ rủi ro cao hơn so với đầu tư vào cổ phiếu thường

b)

Cổ phiếu ưu đãi không được tự do chuyển nhượng

c)

Cổ đông ưu đãi có quyền tham gia bỏ phiếu vào các vấn đề quan trọng của công ty cổ phần

d)

Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi được xác định trước tại thời điểm phát hành

107.

Cổ phiếu P có mức sinh lời phụ thuộc vào tình trạng kinh tế như sau: Tình trạng nền kinh tế 1 2 3 Xác suất xảy ra các tình trạng nền kinh tế trong năm tới 30% 30% 40% Mức sinh lời cổ phiếu X 8% 15% 25% Nếu đầu tư vào cổ phiếu X thì mức sinh lời có thể đạt được trong năm tới là:

a)

15%

b)

16.9%

c)

21%

d)

12%

108.

Lệnh dừng để mua được đưa ra:

a)

Tại mức giá thị trường hiện hành

b)

Với mức giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Với mức giá cao hơn giá thị trường hiện hành

d)

Với mức giá bằng mệnh giá

109.

Rủi ro nào sau đây không phải rủi ro hệ thống

a)

Rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro lãi suất

c)

Rủi ro lạm phát

d)

Rủi ro tỷ giá hối đoái

110.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về mô hình tăng trưởng cổ tức 1 giai đoạn?

a)

Tốc độ tăng trưởng cổ tức đều vĩnh viễn

b)

Cổ tức tăng trưởng đều đặn hằng năm

c)

Tỷ suất sinh lời kì vọng của nhà đầu tư nhỏ hơn tốc độ tăng trưởng cổ tức

d)

Tỷ suất sinh lời kì vọng của nhà đầu tư lớn hơn tốc độ tăng trưởng cổ tức.