Worksheetsgd bài 8 + 9
Total questions: 111
Worksheet time: 28hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quyền tự do kinh doanh có nghĩa là mọi công dân khi có đủ điều kiện do pháp luật quy định đều có quyền tiến hành họat động kinh doanh sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp nhận
a)
hoạt động môi giới.
b)
hồ sơ xin cấp phép
c)
đăng kí kinh doanh
d)
độ tuổi kinh doanh
2.
Câu 2. Công dân được quyền tiến hành kinh doanh khi
a)
xây dựng xong cơ sở kinh doanh
b)
cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
c)
lựa chọn xong các mức thuế
d)
nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh
3.
Câu 3. Công dân có quyền kinh doanh theo
a)
ý muốn của gia đình
b)
ý muốn của địa phương
c)
quy định của làng xã
d)
quy định của pháp luật.
4.
Câu 4. Pháp luật nước ta cho phép mọi công dân có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật
a)
dung túng
b)
ép buộc
c)
loại trừ
d)
không cấm
5.
Câu 5. Mọi công dân khi có đủ điều kiện do pháp luật quy định đều có quyền tiến hành hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp nhận
a)
đăng ký kinh doanh
b)
tiền lót tay
c)
dịch vụ môi giới
d)
chi hoa hồng
6.
Câu 6. Một trong các nội dung của quyền tự do kinh doanh là dựa trên pháp luật, công dân có quyền tự do lựa chọn và quyết định các
a)
cách thức nộp thuế
b)
các mức nộp thuế
c)
nghĩa vụ kinh doanh
d)
mặt hàng kinh doanh
7.
Câu 7. Một trong các nội dung của quyền tự do kinh doanh là công dân có quyền quyết định quy mô kinh doanh, mức vốn đầu tư và
a)
cách thức nộp thuế
b)
các mức nộp thuế.
c)
nghĩa vụ kinh doanh
d)
địa bàn kinh doanh
8.
Câu 8. Một trong các nội dung của quyền tự do kinh doanh là công dân có quyền lựa chọn và quyết định hình thức tổ chức
a)
kinh doanh
b)
nộp thuế.
c)
vui chơi
d)
độc quyền
9.
Câu 9. Một trong những nghĩa vụ của người kinh doanh là nộp
a)
số tiền lót tay
b)
ý tưởng kinh doanh
c)
thuế cho nhà nước
d)
bản kê lợi nhuận
10.
Câu 10. Một trong những nghĩa vụ của người kinh doanh là bảo vệ
a)
giống nòi
b)
đất nước
c)
môi trường
d)
nhân dân
11.
Câu 11. Một trong những nghĩa vụ của người kinh doanh là bảo vệ
a)
trật tự an toàn xã hội
b)
sự phát triển đất nước
c)
quyền lợi người tiêu dùng
d)
các bí quyết kinh doanh
12.
Câu 12. Một trong những nghĩa vụ của người kinh doanh là tuân thủ các quy định về
a)
phát triển giống nòi
b)
nâng cao đời sống
c)
an sinh xã hội
d)
quốc phòng an ninh
13.
Câu 13. Một trong những nghĩa vụ của người kinh doanh là kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật
a)
dung túng
b)
ép buộc
c)
loại trừ
d)
không cấm
14.
Câu 1. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được đăng kí kinh doanh?
a)
17 tuổi
b)
18 tuổi.
c)
20 tuổi
d)
21 tuổi
15.
Câu 2. Căn cứ và yếu tố nào dưới đây để pháp luật qui định các mức thuế khác nhau đối với doanh nghiệp?
a)
Uy tín người kinh doanh
b)
Lợi nhuận kinh doanh
c)
Khả năng kính doanh
d)
Lĩnh vực và địa bàn
16.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây không cần đăng kí kinh doanh?
a)
Hộ gia đình sản xuất.
b)
Doanh nghiệp tư nhân
c)
Hợp tác xã sản xuất rau sạch
d)
Công ty trách nhiệm hữu hạn
17.
Câu 4. Để giải quyết việc làm cho người lao động, pháp luật khuyến khích các nhà sản xuất, kinh doanh bằng nhiều giải pháp để tạo ra
a)
hiện tượng độc quyền
b)
nhiều việc làm mới
c)
đầu cơ tích trữ
d)
đặc khu kinh tế
18.
Câu 5. Theo quy định của pháp luật, người kinh doanh không phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?
a)
Nộp thuế đầy đủ
b)
Công khai thu nhập.
c)
Bảo vệ môi trường
d)
Bảo vệ khách hàng
19.
Câu 1. Xoá đói giảm nghèo và chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân là nội dung của pháp luật trong lĩnh vực
a)
xã hội
b)
môi trường
c)
kinh tế
d)
quốc phòng.
20.
Câu 2. Dân số và giải quyết việc làm và phòng, chống tệ nạn xã hội là nội dung của pháp luật trong lĩnh vực
a)
xã hội
b)
môi trường.
c)
kinh tế
d)
quốc phòng
21.
Câu 3. Hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động tham gia đào tạo nâng cao trình độ thuộc nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
xã hội
b)
môi trường
c)
kinh tế.
d)
quốc phòng
22.
Câu 4. Chiến lược phát triển kinh tế đi đôi với công bằng xã hội thể hiện sự quan tâm của nhà nước đối với lĩnh vực
a)
xã hội
b)
môi trường
c)
kinh tế.
d)
quốc phòng
23.
Câu 5. Nhà nước áp dụng các biện pháp hữu hiệu nhằm giảm tỉ lệ mắc bệnh, nâng cao thể lực, tăng tuổi thọ là trách nhiệm của
a)
nhân dân
b)
xã hội
c)
nhà nước
d)
gia đình
24.
Câu 6. Mở rộng các cơ sở sản xuất có khả năng sử dụng nhiều lao động thuộc nội dung cơ bản của pháp luật
a)
xã hội
b)
môi trường
c)
kinh tế
d)
quốc phòng
25.
Câu 7. Pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội quy định về việc
a)
bài trừ tệ nạn xã hội
b)
phòng chống thiên tai
c)
bài trừ mê tín dị đoan
d)
phòng chống thất nghiệp
26.
Câu 8. Một trong những nội dung của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội là
a)
xóa đói, giảm nghèo
b)
phát triển kinh tế
c)
phát triển văn hóa
d)
bảo vệ môi trường
27.
Câu 9. Về dân số, luật Hôn nhân gia đình và Pháp lệnh dân số đã quy định công dân có nghĩa vụ thực hiện
a)
xóa đói, giảm nghèo
b)
quy mô dân số lớn
c)
phát triển văn hóa
d)
kế họach hóa gia đình
28.
Câu 10. Về sức khỏe nhân dân, luật bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân quy định các biện pháp giảm tỉ lệ mắc bệnh, nâng cao thể lực, tăng tuổi thọ và bảo đảm
a)
xóa đói, giảm nghèo
b)
phát triển giống nòi
c)
phát triển văn hóa
d)
nâng cao thu nhập.
29.
Câu 11. Về việc làm, pháp luật khuyến khích các cơ sở kinh doanh tạo ra
a)
nhiều việc làm mới
b)
năng suất lao động
c)
thu nhập cực đại
d)
khả năng cạnh tranh
30.
Câu 12. Về xóa đói, giảm nghèo pháp luật quy định, nhà nước sử dụng biện pháp
a)
kinh tế - tài chính
b)
cho vay nặng lãi
c)
vận động tuyên truyền
d)
giảm mức thu nhập
31.
Câu 1. Xoá đói giảm nghèo và chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân là nội dung của pháp luật trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Xã hội
b)
Môi trường
c)
Kinh tế.
d)
Quốc phòng.
32.
Câu 2. Dân số và giải quyết việc làm và phòng, chống tệ nạn xã hội là nội dung của pháp luật trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Xã hội
b)
Môi trường
c)
Kinh tế.
d)
Quốc phòng.
33.
Câu 3. Để thực hiện xóa đói giảm nghèo Nhà nước sử dụng biện pháp nào dưới đây?
a)
Kinh tế - tài chính
b)
Cho vay nặng lãi
c)
Vận động tuyên truyền
d)
Giảm mức thu nhập
34.
Câu 4. Để giải quyết việc làm cho người lao động, pháp luật khuyến khích các nhà sản xuất, kinh doanh thực hiện nội dung nào sau đây?
a)
Nhiều việc làm mới
b)
Năng suất lao động
c)
Thu nhập cực đại
d)
Hiện tượng độc quyền
35.
Câu 1. Vợ chồng anh U và chị H đã sinh ba con gái, để có con nối dõi tông đường, anh U ép buộc chị H sinh thêm đến khi nào có con trai mới thôi. Vậy anh U đã vi phạm chính sách nào dưới đây?
a)
giải quyết việc làm
b)
xóa đói giảm nghèo.
c)
kế hoạch hóa gia đình
d)
chăm sóc sức khỏe
36.
Câu 2. Việc Nhà nước thực hiện phun thuốc chống các ổ dịch ở vùng có dịch bệnh là thể hiện việc Nhà nước quan tâm đến
a)
phát triển đất nước
b)
phát huy quyền của con người
c)
chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.
d)
vệ sinh môi trường
37.
Câu 3. Cơ quan cảnh sát điều tra tỉnh H triệt phá đường dây mua bán, tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy quy mô lớn với nhiều đối tượng tại nhiều tỉnh, thành phố tham gia. Điều đó đã thể hiện trách nhiệm của công an trong việc phòng chống
a)
vi phạm xã hội
b)
vấn đề việc làm
c)
gia tăng dân số
d)
tệ nạn xã hội.
38.
Câu 1. Bảo vệ môi trường là những hoạt động giữ cho môi trường
a)
không gian mạng an toàn
b)
trong lành, sạch đẹp
c)
xã hội lành mạnh
d)
kinh doanh được bình đẳng
39.
Câu 2. Bảo vệ môi trường là những hoạt động nhằm cải thiện môi trường, bảo đảm
a)
phát triển giống nòi
b)
an toàn xã hội
c)
tăng rưởng bền vững
d)
cân bằng sinh thái
40.
Câu 3. Bảo vệ môi trường là những hoạt động nhằm ngăn chặn khắc phục các hậu quả xấu do con người và thiên nhiên gây ra cho
a)
xã hội
b)
đời sống
c)
môi trường
d)
kinh tế
41.
Câu 4. Bảo vệ môi trường là những hoạt động nhằm khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm
a)
tài nguyên thiên nhiên
b)
ngân sách quốc gia
c)
tài sản cá nhân
d)
nhu cầu tài nguyên
42.
Câu 5. Pháp luật về bảo vệ môi trường quy định bảo vệ môi trường là trách nhiệm của nhà nước và
a)
của mỗi công dân
b)
cơ quan chuyên trách
c)
chính quyền cấp tỉnh
d)
cán bộ địa bàn
43.
Câu 6. Pháp luật về bảo vệ môi trường quy định phải bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm và có hiệu quả tài nguyên để đáp ứng yêu cầu phát triển
a)
trình độ công nghệ cao
b)
năng lực cạnh tranh
c)
công nghệ khai thác
d)
kinh tế của đất nước
44.
Câu 7. Pháp luật về bảo vệ môi trường quy định, các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ các loài thực vật, động vật, bảo vệ rừng, biển sông hồ và
a)
các hệ sinh thái
b)
sinh vật ngoại lai
c)
môi trường xã hội
d)
văn hóa bản địa
45.
Câu 8. Pháp luật về bảo vệ môi trường quy định bảo, việc khai thác rừng phải đúng pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, chống cháy rừng. Nhân dân phải có trách nhiệm trồng cây gây rừng, phủ xanh đất trống, đồi trọc để
a)
đỡ hoang phí đất
b)
mở rộng diện tích rừng
c)
tạo thêm việc làm
d)
tăng lượng khách du lịch
46.
Câu 9. Pháp luật về bảo vệ môi trường quy định, nghiêm cấm các hành vi làm suy thoái môi trường, gây ô nhiễm môi trường, gây
a)
mưa lớn liên tục
b)
xói và lở đất
c)
sự cố môi trường
d)
hiện tượng thủy triều
47.
Câu 10. Đối với các hành vi phá hoại, khai thác trái phép rừng, các nguồn tài nguyên thiên nhiên thì pháp luật nước ta
a)
ngăn cấm
b)
hạn chế
c)
giúp đỡ
d)
khuyến khích
48.
Câu 11. Những hành vi khai thác, kinh doanh, tiêu thụ các loài động vật quý hiếm, đánh bắt sinh vật bằng công cụ hủy diệt thì pháp luật nước ta
a)
ngăn cấm
b)
hạn chế
c)
giúp đỡ
d)
khuyến khích
49.
Câu 12. Những hành vi chôn lấp chất độc, chất phóng xạ, chất thải nguy hại không đúng nơi quy định thì pháp luật nước ta
a)
ngăn cấm
b)
hạn chế
c)
giúp đỡ
d)
khuyến khích
50.
Câu 13. Những hành vi thải chất thải chưa được xử lí, các chất độc hại, phóng xạ vào nguồn nước thì pháp luật nước ta
a)
ngăn cấm
b)
hạn chế
c)
giúp đỡ
d)
khuyến khích
51.
Câu 14. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của
a)
A. cơ quan nhà nước.
b)
B. cơ quan kiểm lâm.
c)
C. mọi tổ chức, cá nhân.
d)
D. những người quan tâm.
52.
Câu 1. Bảo tồn và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh là các nội dung về
a)
A. bảo vệ môi trường.
b)
B. bảo tồn môi trường.
c)
C. bảo đảm môi trường.
d)
D. khuyến khích môi trường.
53.
Câu 2. Quản lí chất thải, phòng ngừa ứng phó với sự cố môi trường, khắc phục ô nhiễm môi trường là các nội dung về
a)
A. bảo vệ môi trường.
b)
B. bảo tồn môi trường.
c)
C. bảo đảm môi trường.
d)
D. khuyến khích môi trường.
54.
Câu 3. Phân chia trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ môi trường dựa trên cơ sở
a)
A. tính chất mức độ vi phạm.
b)
B. tính chất hoàn cảnh vi phạm.
c)
C. mức độ, điều kiện vi phạm.
d)
D. điều kiện hoàn cảnh vi phạm.
55.
Câu 4. Trong các hoạt động bảo vệ môi trường, hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới đây được xác định là có tầm quan trọng đặc biệt?
a)
A. Sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Bảo vệ môi trường đô thị, dân cư.
c)
C. Sử dụng các thiết bị tiên tiến trong khai thác.
d)
D. Bảo vệ và khai thác rừng phù hợp.
56.
Câu 5. Theo pháp luật về bảo vệ môi trường thì mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải
a)
A. nộp thuế hoặc trả tiền thuê.
b)
B. khai thác triệt để, mạnh mẽ.
c)
C. giao cho chủ đầu tư nước ngoài.
d)
D. do nhân dân khai thác và sử dụng.
57.
Câu 6. Theo nguyên tắc về bảo vệ môi trường, giữa phát triển kinh tế – xã hội với bảo vệ môi trường có phải mối quan hệ
a)
A. tồn tại độc lập.
b)
B. không liên quan.
c)
C. gắn kết hài hoà.
d)
D. tách rời nhau.
58.
Câu 7. Sau sự cố môi trường gây ra cho người dân, công ty X đã đền bù cho những người bị thiệt hại và lắp đặt hệ thống xử lí chất thải theo quy định. Việc làm này của công ty là
a)
A. phòng, chống sự cố môi trường.
b)
B. ứng phó sự cố môi trường.
c)
C. đánh giá về môi trường.
d)
D. đánh giá thiệt hại môi trường.
59.
Câu 1. Pháp luật nước ta quy định, bảo vệ tổ quốc, giữ vững an ninh quốc gia là sự nghiệp của toàn dân mà nòng cốt là quân đội và
a)
A. trí thức.
b)
B. nông dân.
c)
C. công an.
d)
D. toàn dân.
60.
Câu 2. Pháp luật về quốc phòng, an ninh quy định, nhiệm vụ của nhà nước là thực hiện chế độ nghĩa vụ quân đội và chính sách
a)
A. miễn trừ quân đội.
b)
B. giải trừ quân đội.
c)
C. hậu phương quân đội.
d)
D. học kì quân đội.
61.
Câu 3. Pháp luật về quốc phòng, an ninh quy định, nhiệm vụ của nhà nước là xây dựng công nghiệp quốc phòng, bảo đảm cho
a)
A. học tập quốc phòng.
b)
B. khóa học quân đội.
c)
C. hậu phương quân đội.
d)
D. trang bị vũ trang.
62.
Câu 4. Pháp luật về quốc phòng, an ninh quy định, nhiệm vụ của nhà nước là xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh tăng cường bảo vệ tổ quốc
a)
A. khi có xung đột.
b)
B. trong mọi tình huống.
c)
C. trong lúc giao tranh.
d)
D. khi có chiến tranh.
63.
Câu 5. Pháp luật về quốc phòng, an ninh quy định, nhiệm vụ của công dân là thực hiện nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng nền
a)
A. quốc phòng toàn dân.
b)
B. công nghiệp quốc phòng.
c)
C. anh ninh nhân dân.
d)
D. kinh tế quốc phòng.
64.
Câu 6. Pháp luật về quốc phòng, an ninh quy định, nhiệm vụ của công dân là công dân từ mười tám đến bốn mươi lăm tuổi có trách nhiệm tham gia vào các đội tự vệ, luyện tập quân sự, làm
a)
A. đội quân tinh nhuệ.
b)
B. nòng cốt quân sự.
c)
C. lực lượng dự bị.
d)
D. đơn vị chủ lực.
65.
Câu 7. Pháp luật về quốc phòng, an ninh quy định, nhiệm vụ của học sinh trung học phổ thông phải luyện tập quân sự theo chương trình để sẵn sàng
a)
A. đảm bảo trị an.
b)
B. tham gia nghĩa vụ.
c)
C. trở thành chuyên gia.
d)
D. bảo vệ tổ quốc.
66.
Câu 8. Một đất nước phát triển bền vững là một đất nuớc có sự phát triển liên tục về kinh tế, có sự ổn định và phát triển về văn hoá, xã hội, có môi trường được bảo vệ, cải thiện và có nền quốc phòng và an ninh
a)
A. vững chắc.
b)
B. tinh vi.
c)
C. bình dân.
d)
D. cổ truyền.
67.
Câu 1. Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, an ninh dân là nhiệm vụ của toàn dân mà nòng cố là lực lượng quân đội nhân dân và
a)
A. sĩ quan dự bị.
b)
B. công an nhân dân.
c)
C. dân quân tự vệ.
d)
D. thanh niên xung phong.
68.
Câu 2. Công dân nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải tham gia khám tuyển nghĩa vụ quân sự?
a)
A. 17 tuổi.
b)
B. 18 tuổi.
c)
C. 19 tuổi.
d)
D. 20 tuổi.
69.
Câu 3. Hiến pháp nước ta quy định, đối với công dân bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ và
a)
A. việc làm của công dân.
b)
B. sở thích của công dân.
c)
C. nhu cầu công dân.
d)
D. quyền của công dân.
70.
Câu 4. Tham gia củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là trách nhiệm, nghĩa vụ của
a)
A. lực lượng chính quy.
b)
B. lực lượng quân đội và công an.
c)
C. quân đội chủ lực.
d)
D. mọi cơ quan tổ chức và công dân.
71.
Câu 6. Bảo vệ chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ là nội dung cơ bản của pháp luật về
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. lĩnh vực xã hội
c)
C. bảo vệ môi trường.
d)
D. quốc phòng an ninh
72.
Câu 7. Pháp luật về quốc phòng an ninh quy định nội dung nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ vững chắc tổ quốc.
b)
B. Phòng, chống thiên tai.
c)
C. Bảo vệ di sản văn hóa.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
73.
Câu 1. Quyền được phát triển là quyền của công dân được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên có lợi cho sự tồn tại và phát triển về thể chất, tinh thần, trí tuệ, đạo đức; có mức sống đầy đủ về
a)
A. tư tưởng.
b)
B. vật chất.
c)
C. tư duy.
d)
D. tài năng.
74.
Câu 2. Quyền được phát triển là quyền của công dân được sống trong môi trường xã hội và tự nhiên có lợi cho sự tồn tại và phát triển về thể chất, tinh thần, trí tuệ, đạo đức; có mức sống đầy đủ về vật chất; được học tập, nghỉ ngơi, vui chơi, giải trí, tham gia các họat động văn hóa; đuợc cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe; được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển
a)
A. tư tưởng.
b)
B. quan niệm.
c)
C. tài năng.
d)
D. nhân cách.
75.
Câu 3. Một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển
a)
A. tư tưởng.
b)
B. chính kiến.
c)
C. toàn diện.
d)
D. nhân cách.
76.
Câu 4. Một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân có quyền hưởng đời sống vật chất và tinh thần
a)
A. đầy đủ.
b)
B. lệch lạc.
c)
C. phong phú.
d)
D. cơ bản.
77.
Câu 5. Một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân được khuyến khích bồi dưỡng để phát triển
a)
A. kĩ năng
b)
B. quan niệm.
c)
C. nhân cách.
d)
D. tài năng.
78.
Câu 6. Một trong những nội dung của quyền phát triển là những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền được học trước tuổi và học
a)
A. vượt cấp.
b)
B. một bộ môn.
c)
C. vượt lớp.
d)
D. một giáo viên.
79.
Câu 7. Một trong những nội dung của quyền phát triển thì để phát triển về thể chất, công dân còn có quyền được hưởng sự chăm sóc
a)
A. thể thao.
b)
B. đặc biệt.
c)
C. chuyên cần.
d)
D. y tế.
80.
Câu 8. Một trong những nội dung của quyền phát triển thì những người học giỏi, có năng khiếu, đạt thành tích cao trong các kì thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế sẽ được ưu tiên tuyển chọn vào
a)
A. các trường đại học.
b)
B. công ty nước ngoài.
c)
C. cơ quan nhà nước.
d)
D. những trường tư thục.
81.
Câu 9. Một trong những nội dung của quyền phát triển là công dân được vui chơi, giải trí, được tham gia vào các
a)
A. hoạt động sáng tạo.
b)
B. công trình văn hóa.
c)
C. công trình kiến trúc.
d)
D. hoạt động tuyên truyền.
82.
Câu 10. Một trong những nội dung của quyền phát triển thì những người có tài được tạo điều kiện để làm việc và
a)
A. tạo ra nguồn thu nhập.
b)
B. làm giàu bất chính.
c)
C. đẩy mạnh độc quyền
d)
D. cống hiến cho đất nước.
83.
Câu 1. Công dân được vui chơi, giải trí, tham gia vào các công trình văn hóa là thể hiện quyền nào dưới dây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
84.
Câu 2. Những người có tài được tạo điều kiện để làm việc và cống hiến cho đất nước là thể hiện nội dung của quyền nào sau đây?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Ghi nhận.
85.
Câu 3. Công dân được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
86.
Câu 4. Những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền được học trước tuổi, học vượt lớp. Đây là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Thông tin.
87.
Câu 5. Những người học giỏi, có năng khiếu, đạt giải trong các kì thi quốc tế, quốc gia được ưu tiên tuyển chọn vào các trường đại học. Đây là nội dung thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Ghi nhận.
88.
Câu 6. Công dân có quyền hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để phát triển toàn diện. Đây là nội dung thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
89.
Câu 7. Để phát triển về thể chất, công dân còn có quyền được hưởng sự chăm sóc y tế là thể hiện nội dung quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tài phán.
90.
Câu 8. Việc học sinh được tiếp cận các nguồn thông tin phong phú, bổ ích, được vui chơi giải trí là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
91.
Câu 9. Việc trẻ em được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí để khám và chữa bệnh là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Y tế.
92.
Câu 10. Việc trẻ em được tiêm chủng miễn phí các loại vacin phòng bệnh là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Y tế.
93.
Câu 11. Việc thu hút các nhà khoa học, công nghệ giỏi ở nước ngoài về Việt Nam làm việc đã thể hiện quá trình thực hiện quyền nào dưới đây?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Ghi nhận.
94.
Câu 12. Những học sinh đạt giải cao trong các kì thi học sinh giỏi quốc gia và quốc tế được ưu tiên tuyển thẳng vào đại học là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Cống hiến.
95.
Câu 1. Bạn X có năng khiếu về ca hát nên gia đình đã tạo điều kiện cho X tham gia thi tại một cuộc thi cấp tỉnh. Vậy em X đã được thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
96.
Câu 2. Anh V dạt giải quốc tế nên đã được tuyển vào trường đại học X. Vậy anh V đã được hưởng quyền nào sau đây?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
97.
Câu 3. Chị V đạt giải nhì kì thi học sinh giỏi quốc gia nên đã được tuyển thẳng vào trường đại học. Chị V đã được hưởng quyền nào sau đây?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
98.
Câu 4. Với kết quả học tập xuất sắc ở một trường đại học nước ngoài, anh V đã dược nhận vào làm việc tại cơ quan X. Anh V đã được hưởng quyền nào sau đây?
a)
A. Học tập.
b)
B. Sáng tạo.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tham gia.
99.
Câu 1. Quyền sáng tạo là quyền của mỗi người được tự do nghiên cứu khoa học, tự do tìm tòi suy nghĩ để đưa ra các phát minh, sáng chế, sáng kiến cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất; quyền sáng tác về văn học nghệ thuật, khám phá khoa học để tạo ra các sản phẩm, các
a)
A. hoạt động tình nguyện.
b)
B. trào lưu cấp tiến.
c)
C. công trình khoa học.
d)
D. nhà khoa học trẻ.
100.
Câu 2. Một trong các nội dung quyền sáng tạo là mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học, công nghệ, sáng tạo
a)
A. văn học nghệ thuật.
b)
B. những điều sai sự thật.
c)
C. kinh tế vĩ mô.
d)
D. các cấp độ vũ trụ.
101.
Câu 3. Một trong các nội dung quyền sáng tạo là mọi công dân có quyền tạo ra các tác phẩm văn học nghệ thuật, các tác phẩm điêu khắc và
a)
A. hội họa.
b)
B. xu hướng.
c)
C. thị phần.
d)
D. lan truyền.
102.
Câu 4. Một trong các nội dung quyền sáng tạo là mọi công dân quyền đưa ra các phát minh sáng chế, sáng kiến
a)
A. làm giảm năng suất.
b)
B. gây bất hòa.
c)
C. cải tiến kĩ thuật.
d)
D. phi khoa học.
103.
Câu 5. Quyền sáng tạo của công dân bao gồm các quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền hoạt động
a)
A. khoa học công nghệ.
b)
B. chính trị quốc tế.
c)
C. bình đẳng, dân chủ.
d)
D. tài phán quốc gia.
104.
Câu 6. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo hoặc sở hữu là quyền
a)
A. tác giả.
b)
B. tác phẩm báo chí.
c)
C. sở hữu công nghiệp.
d)
D. sáng chế.
105.
Câu 7. Sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật và khoa học bằng bất kì phương tiện hay hình thức nào là quyền
a)
A. tác giả.
b)
B. tác phẩm báo chí.
c)
C. sở hữu công nghiệp.
d)
D. sáng chế.
106.
Câu 8. Giải pháp kĩ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên là quyền
a)
A. tác giả.
b)
B. tác phẩm báo chí.
c)
C. sở hữu công nghiệp.
d)
D. sáng chế.
107.
Câu 9. Dấu hiệu để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân khác nhau là
a)
A. nhãn hiệu.
b)
B. tác phẩm.
c)
C. sở hữu.
d)
D. sáng chế
108.
Câu 1. Quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền hoạt động khoa học công nghệ là nội dung của quyền
a)
A. học tập của công dân.
b)
B. sáng tạo của công dân.
c)
C. phát triển của công dân.
d)
D. tự do của công dân.
109.
Câu 2. Mọi công dân đều có quyền nghiên cứu khoa học - công nghệ, sáng tạo văn học nghệ thuật, đó là nội dung của quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Sáng tạo.
b)
B. Học tập.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tác giả.
110.
Câu 3. Công dân có quyền tạo ra các tác phẩm văn học, nghệ thuật, các bài hát là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Sáng tạo.
b)
B. Học tập.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tác giả.
111.
Câu 4. Quyền đưa ra các phát minh sáng chế, sáng kiến cải tiến kĩ thuật là thuộc quyền nào dưới đây của công dân?
a)
A. Sáng tạo.
b)
B. Học tập.
c)
C. Phát triển.
d)
D. Tác giả.
100 %
