wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 12 (HKI)

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Triac có mấy lớp tiếp giáp P-N:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

2.

Câu 2: Ký hiệu  thuộc loại nào?

a)

Tụ cố định

b)

Tụ biến đổi hoặc tụ xoay

c)

Tụ hóa

d)

Tụ bán chỉnh

3.

Câu 3: Điốt bán dẫn dùng để:

a)

Chỉnh lưu.

b)

Ổn định điện áp.

c)

Tách sóng trong máy thu thanh.

d)

Gồm các ý trên

4.

Câu 4: Khi ghép song song hai điện trở có cùng giá trị 10MΩ ta sẽ có một điện trở tương đương là:

a)

5 x 106 Ω.

b)

2 x 106 Ω. 

c)

5 x 107 Ω. 

d)

2 x 107 Ω.

5.

Câu 5: Những linh kiện sau linh kiện nào thuộc linh kiện tích cực:

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

b)

Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC.

c)

Tụ điện, cuộn cảm , tranzito

d)

Điện trở, tụ điện, tranzito.

6.

Câu 6: Dòng điện có trị số 1A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

a)

30W

b)

20W

c)

40W

d)

10W

7.

Câu 7: Linh kiện bán dẫn nào có khả năng khuếch đại tín hiệu điện.

a)

Tirixto

b)

Triac

c)

Điac

d)

Tranzito

8.

Câu 8: TRIAC có mấy điện cực:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9: 1nF bằng bao nhiêu pF ?

a)

103

b)

10-3

c)

10-6

d)

106

10.

Câu 10: Tranxto loại PNP cho dòng điện đi từ cực:

a)

C sang E.

b)

B sang C.

c)

E sang C.

d)

B sang E.

11.

Câu 11: Đơn vị của điện cảm:

a)

Fara

b)

Héc

c)

Henry

d)

Ôm

12.

Câu 12: Một cuộn cảm có cảm kháng là 200Ω ( f = 50 Hz). Trị số điện cảm của cuộn cảm bằng:

a)

637 mH.

b)

637 μH.

c)

637 H.

d)

0,637mH.

13.

Câu 13: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng tụ điện

c)

Điện áp định mức và dung kháng tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

14.

Câu 14: Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều khiển dđ và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Điều chỉnh dđ và tăng cường điện áp trong mạch điện

c)

Tăng cường dđ và phân chia điện áp trong mạch điện

d)

Hạn chế dđ và phân chia điện áp trong mạch điện

15.

Câu 15: Kí hiệu như hình vẽ bên là:

a)

Tụ có điện dung thay đổi được 

b)

Tụ xoay

c)

Tụ hóa   

d)

Tụ sứ

16.

Câu 16: Điện trở nhiệt có hệ số dương khi:

a)

Nhiệt độ giảm thì R tăng

b)

Nhiệt độ giảm thì R giảm

c)

Nhiệt độ tăng thì R giảm

d)

Nhiệt độ tăng thì R tăng

17.

Câu 17: Linh kiện nào không phải là linh kiện có 2 cực:

a)

Điôt

b)

Điac

c)

Triac

d)

Tụ điện

18.

Câu 18: Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito. 

b)

Tirixto.

c)

Điac. 

d)

Triac.

19.

Câu 19: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Chỉ cho dđ chạy qua theo một chiều từ A sang K

b)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

c)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

d)

Chịu được điện áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

20.

Câu 21: Tụ điện chặn được dòng điện 1 chiều vì:

a)

Do sự phóng điện của tụ điện. 

b)

Vì tần số dòng 1 chiều bằng ∞.

c)

Vì tần số dòng 1 chiều bằng 0.

d)

Tụ dễ bị đánh thủng.

21.

Câu 22: Cuộn cảm chặn được dòng cao tần là do:

a)

Điện áp đặt vào lớn.

b)

Do hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Do tần số dòng điện lớn.

d)

Dòng điện qua cuộn cảm lớn.

22.

Câu 23: Loai tụ nào khi mắc vào nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp?

a)

Tụ điện phân cực tantan

b)

Tụ hóa

c)

Tụ gốm

d)

Tụ nilon

23.

Câu 24: Tụ điện có giá trị C = 10 -7 F (Fara) bằng bao nhiêu nF (nanôFara)?

a)

10 -2 nF

b)

10 2 nF

c)

10 -3 nF   

d)

10 3 nF

24.

Câu 25: Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=1/ (H); r = 5 W đối với dòng điện có tần số 1000Hz:

a)

20

b)

40

c)

200

d)

400

25.

Câu 26: Điôt; Triac; Tirixto; Tranzito; Diac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

a)

Điện áp định mức

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Số điện cực

d)

Công dụng

26.

Câu 27: Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P - N.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 28: Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

a)

B sang C.

b)

E sang C.

c)

B sang E.

d)

C sang E.

28.

Câu 29: Những linh kiện sau linh kiện nào thuộc linh kiện thụ động:

a)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm.

b)

Điôt, tranzito, triac, tirixto, IC.

c)

Tụ điện, cuộn cảm , tranzito

d)

Điện trở, tụ điện, tranzito.

29.

Câu 30: Linh kiện nào không phải là linh kiện có 3 cực:

a)

Tranzito

b)

Điac

c)

Triac

d)

Trixto

30.

Câu 31: Điac có mấy lớp tiếp giáp P-N:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

31.

Câu 32: Điều kiện để Tirxto dẫn điện là:

a)

UAK > 0 và  UGK > 0

b)

UAK > 0 và UGK = 0

c)

UAK = 0 và  UGK = 0

d)

UAK = 0 và UGK >0

32.

Câu 33: Trên tụ gốm có ghi 104 thì giá trị của tụ là bao nhiêu fara (F)?

a)

10x104 F

b)

10x10 4 pF

c)

40x10 -12 F

d)

10 7 F

33.

Câu 34: Diode chỉnh lưu có ký hiệu là :

a)

b)

c)

d)

34.

Câu 35: Thông số của linh kiện nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện:

a)

Triac và Điac

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Điện trở

35.

Câu 36: Điốt có mấy cực.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Câu 37: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại PPN.

b)

Tranzito loại PNP.

c)

Tranzito loại NNP.

d)

Tranzito loại NPN.

37.

Câu 38: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại PPN.

b)

Tranzito loại PNP.

c)

Tranzito loại NNP.    

d)

Tranzito loại NPN.

38.

Câu 39: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.

b)

Có KN làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý

c)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

d)

Có KN dẫn điện theo cả 2 chiều và ko cần cực G đk lúc mở

39.

Câu 40: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

a)

UAK0U_{AK}\ge0

b)

UAK0U_{AK}\le0

c)

UGK0U_{GK}\le0

d)

UGK=0U_{GK}=0

40.

Câu 41: Điện trở biến đổi theo điện áp khi:

a)

U tăng thì R giảm.

b)

U tăng thì R tăng.

c)

U giảm thì R giảm.

d)

U giảm thì R tăng

41.

Câu 42: Một tụ điện có ghi là 32µF - 220V thì điện dung của tụ là.

a)

32 F .

b)

32.10- 6 F.

c)

32.10-3 F. 

d)

3200000 F.

42.

Câu 44: Kí hiệu như hình bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở cố định.

b)

Điện trở biến đổi theo điện áp

c)

Điện trở nhiệt

d)

Quang điện trở

43.

Câu 45: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

b)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

c)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

44.

Câu 48: Ý nghĩa của trị số điện dung là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

b)

Cho biết khả năng cản trở dòng điện chạy qua tụ

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của tụ điện khi dòng điện chạy qua. 

45.

Câu 49: Trong ngành Bưu chính-Viễn thông ở nước ta đã có bước nhảy vọt nhờ kĩ thuật điện tử với sự ra đời của:

a)

Mạng internet băng thông rộng ADSL.

b)

Tín hiệu Digital.

c)

Tín hiệu Analog.

d)

Điện thoại di động.

46.

Câu 50: Điện trở có trị số có thể thay đổi được gọi là:

a)

Biến trở.

b)

Quang trở.

c)

Nhiệt trở.

d)

Điện trở biến thiên.

47.

Câu 51: Trị số điện dung, điện áp định mức, dung kháng là các thông số kĩ thuật của:

a)

Tụ điện. 

b)

Cuộn cảm.

c)

Điệntrở.

d)

Máy biếnáp.

48.

Câu 52: Chân của IC thường được bố trí theo kiểu:

a)

Răng lược.

b)

Chân rết.

c)

Răng lược, chân rết.

d)

Theo đường thẳng.

49.

Câu 53: Ý nghĩa của trị số điện trở là:

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

b)

Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

50.

Câu 54: Công dụng của tụ điện là:

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộnghưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộnghưởng.

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

51.

Câu 55: Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

b)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện.

c)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.

d)

Vật liệu làm chân của tụ điện.

52.

Câu 56: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy 

d)

Tụ gốm

53.

Câu 57: Công dụng của cuộn cảm là:

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

54.

Câu 58: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

55.

Câu 60: Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

56.

Câu 61: Tirixto thường được dùng…

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

d)

Để ổn định điện áp một chiều.

57.

Câu 62: Khi ta ghép song song hai điện trở có trị số như nhau ta sẽ được một điện trở tương đương có trị số

a)

Giảm phân nửa.

b)

Tăng gấp hai.

c)

Giảm một trị số nào đó.

d)

Tăng một trị số nào đó.

58.

Câu 63: Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong.

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Điốt

59.

Câu 64: Điốt bán dẫn có

a)

3 lớp tiếp giáp P - N.

b)

5 lớp tiếp giáp P - N.

c)

1 lớp tiếp giáp P - N.

d)

7 lớp tiếp giáp P - N.

60.

Câu 65: Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân thành.

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

61.

Câu 75: Điện trở nhiệt có.

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

62.

Câu 76: Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua

b)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua

c)

Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều

d)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều

63.

Câu 77: Công dụng của ĐIOT:

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

64.

Câu 78: Công dụng của TRIAC

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển thiết bị trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

65.

Câu 79: Để kiểm tra giá trị của điện trở, ta dùng.

a)

Ôm kế

b)

Oát kế

c)

Vôn kế

d)

Ampe kế

66.

Câu 80: Tirixto có :

a)

Ba cực A1,A2,G.

b)

Hai cực A1,A2.

c)

Ba cực A,K,G.

d)

Hai cực A,K.

67.

Câu 1: Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc được:

a)

Mạch chỉnh lưu.

b)

Mạch ổn áp.

c)

Mạch lọc nguồn.

d)

Mạch bảo vệ.

68.

Câu 2: Đối với mạch khuếch đại thuật toán

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra ngược pha

b)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn ngược pha

c)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra luôn cùng pha

d)

Tín hiệu đưa đến đầu vào đảo thì tín hiệu ra cùng pha

69.

Câu 3: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại đảo dùng OA?

a)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

b)

Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

c)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

d)

Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

70.

Câu 4: Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t

b)

Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1

c)

Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1

d)

Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht

71.

Câu 5: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

6 khối

b)

3 khối

c)

4 khối

d)

5 khối

72.

Câu 6: Mạch dao động đa hài là mạch tạo xung nào sau đây?

a)

Một loại xung khác

b)

Xung hình chữ nhật

c)

Xung răng cưa

d)

Xung kim

73.

Câu 7: Trong mạch ổn áp dùng Điốt zêne:

a)

Mắc Điôt nối tiếp với tải Rtải

b)

Mắc Điôt // với tải và chịu điện áp ngược

c)

Mắc Điôt song song với phụ tải

d)

Mắc Điôt chịu điện áp thuận

74.

Câu 8: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 2 là khối:

a)

Mạch chỉnh lưu

b)

Mạch bảo vệ

c)

Mạch ổn áp

d)

Mạch lọc nguồn

75.

Câu 9: Máy biến áp có điện áp ra lớn hơn điện áp vào là:

a)

Máy giảm áp, tăng cường độ dòng điện

b)

Máy tăng áp, tăng cường độ dòng điện

c)

Máy giảm áp, giảm cường độ dòng điện.

d)

Máy tăng áp, giảm cường độ dòng điện

76.

Câu 10: Máy biến áp có điện áp ra nhỏ hơn điện áp vào là:

a)

Máy giảm áp, tăng cường độ dòng điện

b)

Máy tăng áp, tăng cường độ dòng điện

c)

Máy giảm áp, giảm cường độ dòng điện.

d)

Máy tăng áp, giảm cường độ dòng điện

77.

Câu 11: Máy biến áp là:

a)

Máy biến đổi điện áp và tần số

b)

Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp

c)

Máy biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số

d)

Cả ba phương án trên

78.

Câu 12: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều

b)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

c)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

79.

Câu 13: Để bảo vệ các thiết bị điện - điện tử dân dụng trong gia đình người ta sử dụng:

a)

Ổn áp.  

b)

Biến áp

c)

Mạch bảo vệ.

d)

Một đáp án khác.

80.

Câu 14: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

a)

Hai đầu vào và một đầu ra.

b)

Một đầu vào và hai đầu ra.

c)

Một đầu vào và một đầu ra.

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra.

81.

Câu 15: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

a)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

b)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

c)

Độ lớn của điện áp vào.

d)

Độ lớn của điện áp ra.

82.

Câu 16: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:

a)

Khuếch đại dòng điện một chiều.

b)

Khuếch đại điện áp.

c)

Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện.

d)

Khuếch đại công suất.

83.

Câu 17: Trong mạch khuếch đại đảo dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…

a)

Ngược dấu và ngược pha nhau.

b)

Cùng dấu và cùng pha nhau.

c)

Ngược dấu và cùng pha nhau.

d)

Cùng dấu và ngược pha nhau.

84.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp điểm để đổi điện xoay chiều thành một chiều

b)

Mạch chỉnh lưu dùng điôt tiếp mặt để đổi điện xoay chiều thành một chiều

c)

Mạch chỉnh lưu dùng pin để tạo ra dòng điện một chiều

d)

Mạch chỉnh lưu dùng ac quy để tạo ra dòng điện một chiều

85.

Câu 19: Nhiệm vụ của khối biến áp nguồn là

a)

Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều

b)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hơn

c)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp thấp hơn

d)

Đổi điện xoay chiều 220 V thành điện xoay chiều có mức điện áp cao hay thấp tùy theo yêu cầu của tải.

86.

Câu 20: Mạch chỉnh lưu được sử dụng nhiều trên thực tế:

a)

Mạch chỉnh lưu dùng một điôt

b)

Mạch chỉnh lưu dùng hai điôt

c)

Mạch chỉnh lưu dùng 4 điôt

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

87.

Câu 21: Mạch lọc của mạch nguồn một chiều sử dụng:

a)

Tụ hóa

b)

Tụ giấy

c)

Tụ mica

d)

Tụ gốm

88.

Câu 22: Trong mạch nguồn một chiều, điện áp ra sau khối nào là điện áp một chiều

a)

Biến áp nguồn

b)

Mạch chỉnh lưu

c)

Mạch lọc

d)

Đáp án B và C

89.

Câu 23: Đâu là mạch điện tử?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch tạo xung

c)

Mạch điện tử số

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

Câu 24: Chọn phát biểu đúng nhất. Trong sơ đồ mạch nguồn một chiều thực tế thì:

a)

Biến áp nguồn dùng biến áp

b)

Mạch chỉnh lưu dùng điôt

c)

Mạch lọc dùng tụ hóa

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

91.

Câu 25: Chức năng của mạch khuếch đại là:

a)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt điện áp

b)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt dòng điện

c)

Khuếch đại tín hiệu điện về mặt công suất

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng (chọn đáp án đúng nhất)

a)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito

b)

Mạch khuếch đại có thể dùng IC

c)

Mạch khuếch đại dùng Tirixto

d)

Mạch khuếch đại có thể dùng tranzito hoặc IC

93.

Câu 27: Đầu vào không đảo kí hiệu dấu “+” nghĩa là:

a)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra ngược dấu với tín hiệu vào.

b)

Tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo thì tín hiệu ra cùng dấu với tín hiệu vào.

c)

Không có ý nghĩa gì, chỉ là kí hiệu ngẫu nhiên

d)

Cả 3 đáp án đều sai

94.

Câu 28: (Tìm phát biểu đúng) IC khuếch đại thuật toán có:

a)

Tín hiệu ra sẽ cùng dấu hay ngược dấu tín hiệu vào tùy thuộc tín hiệu đưa vào đầu vào đảo hay không đảo

b)

Tín hiệu vào là tín hiệu một chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

c)

Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu một chiều

d)

Tín hiệu vào là tín hiệu xoay chiều, tín hiệu ra là tín hiệu xoay chiều

95.

Câu 29: Tìm phát biểu đúng: Trên kí hiệu của IC khuếch đại thuật toán

a)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “-”

b)

Ở đầu vào không đảo kí hiệu dấu “-”

c)

Ở đầu vào đảo kí hiệu dấu “+”

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

96.

Câu 30: (Chọn đáp án đúng nhất) Để điều chỉnh hệ số khuếch đại của mạch điện, người ta điều chỉnh:

a)

Rht

b)

R1

c)

Rht hoặc R1

d)

Không điều chỉnh được hệ số khuếch đại.

97.

Câu 84. Mạch điều khiển tín hiệu có mấy khối

a)

2 khối

b)

3 khối

c)

4 khối

d)

5 khối

98.

Câu 86. Công dụng của mạch điều khiển điện tử

a)

ĐK tín hiệu, điều khiển các thiết bị dân dụng, tự động hóa các máy móc thiết bị.

b)

Điều khiển trò chơi - giải trí.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

99.

Câu 87. Mạch điện tử điều khiển là gì?

a)

Là mạch thực hiện các chức năng điều khiển.

b)

Là điều khển sự thay đổi trạng thái các tín hiệu

c)

Là điều khiển các tín hiệu

d)

Đáp ứng yêu cầu tự động hóa.

100.

Câu 88. Trong mạch tạo xung đa hài, để làm thay đổi điện áp thông tắc của 2 tranzito là do:

a)

Tụ điện C1, C2

b)

Điện trở R1, R2

c)

Tranzito T1, T2

d)

Điện trở R3, R4

101.

Câu 90. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông-khóa của hai tranzito T1 và T2 làdo:

a)

Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.

b)

Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.

c)

Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

d)

Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

102.

Câu 93. Để thay đổi tốc độ động cơ ta thay đổi giá trị nào sau đây?

a)

Thay đổi R

b)

Thay đổi VR

c)

Thay đổi Ta

d)

Thay đổi C

103.

Câu 95. Theo mức độ tự động hóa có các mạch

a)

Điều khiển có lập trình

b)

Điều khiển có công suất nhỏ

c)

Điều khiển tín hiệu

d)

Điều khiển có công suất lớn

104.

Câu 96. Mạch điều khiển tín hiệu có mấy công dụng chính?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

105.

Câu 97. Để điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều 1 pha ta có mấy phương pháp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

106.

Câu 98. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:

a)

Tăng điện dung của các tụ điện. 

b)

Giảm điện dung của các tụ điện.

c)

Tăng trị số của các điện trở. 

d)

Giảm trị số của các điện trở.

107.

Câu 102. Mạch nào sau đây không phải là mạch điều khiển tín hiệu?

a)

Mạch tạo xung

b)

Tín hiệu giao thông

c)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp

d)

Điều khiển bảng điện tử

108.

Câu 103. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi ….của các …

a)

tín hiệu - tần số 

b)

biên độ - tần số

c)

trạng thái - tín hiệu

d)

đối tượng - tín hiệu

109.

Câu 104. Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng:

a)

Nhận lệnh  Xử  Tạo xung  Chấp hành

b)

Nhận lệnh  Xử  Khuếch đại  Chấp hành

c)

Đặt lệnh  Xử  Khuếch đại  Ra tải

d)

Nhận lệnh  Xử  Điều chỉnh  Thực hành

110.

Câu 105. Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:

a)

2 loại mạch

b)

3 loại mạch

c)

4 loại mạch 

d)

5 loại mạch

111.

Câu 106. Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển các thông số của thiết bị

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)

Điều khiển các trò chơi giải trí

d)

Điều khiển tín hiệu

112.

Câu 116. Khi cần thay đổi chu kì của xung đa hài thì làm thế nào?

a)

Thay đổi trị số điện trở R.

b)

Thay đổi Tranzito.

c)

Thay đổi trị số tụ điện C.     

d)

Giảm bớt điện trở R.

113.

Câu 117. Làm thế nào để đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng?

a)

Thay đổi trị số điện dung của hai tụ điện C1 và C2 .

b)

Thay đổi trị số điện dung của một trong hai tụ điện C1 và C2.

c)

Thay đổi trị số điện trở của hai điện trở R1 và R2.

d)

Thay đổi trị số điện trở của một trong hai điện trở R1 và R2.

114.

Câu 118. Điều nào sau đây đúng khi nói về IC khuếch đại thuật toán?

a)

Gồm 2 đầu vào UVĐ , UVK và một đầu ra URa.

b)

Gồm 2 đầu vào đảo UVĐ và một đầu ra URa.

c)

Gồm 2 đầu vào không đảo UVK và một đầu ra URa.

d)

Gồm 1 đầu vào đảo UVĐ và hai đầu ra URa.

115.

Câu 119. Mạch khuếch đại đảo dùng OA có đặc điểm gì sau đây?

a)

URa và UVào có pha và dấu cùng nhau.

b)

URa và UVào có cùng pha và trái dấu nhau.

c)

URa và UVào ngược pha và cùng dấu nhau.

d)

URa và UVào ngược pha và trái dấu nhau.

116.

Câu 120. Trong các mạch sau, mạch nào mắc đúng mạch chỉnh lưu cầu?

a)

b)

c)

d)