Font size
WorksheetsQuoc phong
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Câu 1: Trong tình hình mới, khi xẩy ra chiến tranh, tiến công của địch có đặc điểm gì?
A. Tiến công chớp nhoáng, đánh nhanh, thắng nhanh bằng đường bộ
B. Tiến công liên tục từ xa vào lực lượng vũ trang của ta
C. Tiến công liên tục, dài ngày vào các mục tiêu cố định
D. Thời gian tiến công có thể ngắn nhưng khốc liệt và tàn phá lớn
Câu 2: Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?
A. Tiến công từ bên trong có sự chi viện từ biên giới, vùng trời
B. Có thể tiến công đánh chiếm biên giới, vùng trời
C. Có thể tiến công từ xa, ngoài phạm vi biên giới, vùng trời
D. Tiến công từ biên giới trên bộ và vùng trời
Câu 3: Trong tình hình mới, nếu xảy ra chiến tranh, mức độ quyết liệt như thế nào?
A. Mức độ quyết liệt phụ thuộc vào khả năng bảo đảm chiến tranh
B. Quyết liệt tăng theo thời gian, nhất là những ngày cuối chiến tranh
C. Tính quyết liệt tăng dần theo thời gian xẩy ra chiến tranh
D. Quyết liệt ngay từ những ngày đầu chiến tranh
Câu 4: Phòng không nhân dân ( PKN chủ yếu do lực lượng nào tiến hành ?
A. Lực lượng phòng không nhân dân
B. Quân đội nhân dân Việt Nam
C. Đông đảo quần chúng nhân dân
D. Nhân dân trong khu vực trọng điểm
Câu 5: Công tác phòng không nhân dân do ai lãnh đạo, điều hành?
A. Đảng lãnh đạo, Nhà nước điều hành thống nhất tập trung của lực lượng phòng không quốc gia
B. Dưới sự lãnh đạo của Đảng, điều hành thống nhất tập trung của nhà nước từ trung ương đến địa phương
C. Đảng lãnh đạo, Nhà nước điều hành thống nhất tập trung ở từng địa phương
D. Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quân đội điều hành một cách thống nhất và tập trung
Câu 6: Nội dung nào sau đây sai với yêu cầu cụ thể của ngụy trang, sơ tán và phòng tránh?
A. Nhà nước và nhân dân cùng làm, lấy lực lượng nhân dân tại chỗ là chính
B. Kết hợp kinh tế với quốc phòng trong xây dựng công trình phòng tránh
C. Tận dụng lợi thế địa hình tự nhiên để tổ chức phòng tránh
D. Chủ yếu dựa vào sự đảm bảo về tài chính của nhà nước
Câu 7: Nội dung nào sau đây không đúng so với 5 nội dung chính công tác phòng không nhân dân?
A. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động
B. Tổ chức đánh trả và phục vụ chiến đấu
C. Xây dựng các tổ chức chính trị - xã hội vững mạnh
D. Tổ chức khắc phục hậu quả
Câu 8: Xu hướng phát triển hiện nay nghệ thuật tác chiến?
A. Không phụ thuộc vào không gian, thời gian tiến hành, có thể tiến công cả ngày và đêm
B. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng trời, vùng biển của quốc gia
C. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng trời, vùng biển của quốc gia
D. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng trời, vùng biển của quốc gia
Câu 9: Nội dung nào không phải là hạn chế khi tiến hành tiến công đường không của địch ?
A. Tốn kém về tài chính, số vũ khí công nghệ cao có hạn
B. Khó tiến công các mục tiêu vì chất lượng của vũ khí hạn chế
C. Khó tiến công các mục tiêu nhỏ và mục tiêu di động, cơ động
D. Phải nắm chắc thông tin về mục tiêu
Câu 10: Vì sao công tác phòng không phải bao gồm cả sơ tán, phòng tránh và sẵn sàng đánh trả?
A. Phòng tránh, sơ tán để tạo điều kiện cho đánh trả có hiệu quả
B. Vừa chủ động đánh địch bảo toàn tiềm lực, vừa sơ tán phòng tránh để hạn chế tổn thất, giữ vững sản xuất, ổn định đời sống nhân dân
C. Để giữ gìn lực lượng ta càng đánh càng vững mạnh
D. Bảo vệ tài sản của nhân dân, sẵn sàng chi viện cho chiến trường
Câu 11: Lựa chọn nào sai so với nội dung của công tác phòng không nhân dân?
A. Tăng cường tập luyện sơ tán phòng tránh, cứu thương, phòng chữa cháy
B. Toàn dân phải liên tục luyện tập các phương án chiến đấu
C. Tổ chức thông báo, báo động kịp thời
D. Tăng cường tuyên truyền giáo dục nhận thức, kiến thức phòng không nhân dân
Câu 12: Từ năm 1964-1972, đế quốc Mĩ tiến hành tiến công đường không Miền Bắc nước ta nhằm mục đích gì?
A. Phá hoại tiềm lực kinh tế của ta, ngăn chặn sự chi viện của các nước XHCN cho Việt Nam
B. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của ta, ngăn chặn sự chi viện của hậu phương cho tiền tuyến
C. Phá hoại và thủ tiêu chế độ XHCN ở Miên Bắc nước ta
D. Chia rẽ khối đoàn kết của nhân dân hai miền, làm mất đi sự chi viện của Miền Bắc cho Miền Nam
Câu 13: Nội dung nào sai so với yêu cầu của sơ tán, phòng tránh trong công tác phòng không nhân dân?
A. Chuẩn bị trước kế hoạch phòng tránh, khắc phục hậu quả
B. Liên tục thay đổi địa điểm sơ tán, phân tán để đảm bảo bí mật
C. Bí mật sơ tán, phân tán
D. Phòng tránh tại chỗ bằng công sự, hầm hào, ngụy trang nghi binh
Câu 14: Chủ trương biện pháp công tác phòng không trong thời kì chống Mĩ tiến hành với hình thức nào?
A. Tập trung bảo toàn lực lượng, tạo thời cơ đánh trả tốt
B. Kiên quyết bảo vệ, chủ động tiến công
C. Chủ động phòng ngừa, khắc phục hậu quả
D. Chủ động sơ tán, phòng tránh; Kiên quyết đánh trả
Câu 15: Tổng số máy bay của đế quốc Mĩ do lực lượng phòng không Dân quân tự vệ bắn rơi ở Miền Bắc từ năm 1964-1972 là bao nhiêu?
A. 426 chiếc
B. 425 chiếc
C. 424 chiếc
D. 427 chiếc
Câu 16: Một trong những yêu cầu cụ thể của sơ tán, phân tán trong công tác phòng không nhân là:
A. Kết hợp giữa đánh trả của quân đội và của nhân dân
B. Kết hợp giữa thô sơ và hiện đại trong tổ chức ngụy trang
C. Kết hợp giữa sơ tán và tổ chức ngụy trang nơi sơ tán
D. Kết hợp giữa đánh địch trên không và đánh địch trên bộ
Câu 17: Phương thức phổ biến tiến hành tiến công đường không hiện nay của địch như thế nào?
A. Đánh trực tiếp
B. Đánh gần
C. Tiến công từ xa
D. Tiến công trực tiếp
Câu 18: Tính chất của công tác phòng không nhân dân trong tình hình mới là gì?
A. Tính chất nhân dân, tính chất quần chúng trong chiến tranh
B. Tính chất nhân dân, tính hiện đại trong chiến tranh
C. Tính chất hiện đại, tính chất toàn diện trong chiến tranh
D. Tính chất toàn diện, tính nhân dân trong chiến tranh
Câu 19: Xu hướng phát triển hiện nay về lực lượng như thế nào?
A. Đa năng, số lượng cao, có khả năng đánh những trận lớn
B. Tổ chức chặt chẽ, cơ cấu đủ lớn, có khả năng tác chiến lớn
C. Tinh gọn, đa năng, cơ cấu hợp lí, cân đối, có khả năng tác chiến độc lập
D. Có khả năng đánh thắng đối phương trong cuộc chiến tranh với quy mô lớn
Câu 20: Trong công tác phòng không nhân dân, lực lượng nào sau đây làm nòng cốt?
A. Lực lượng phòng không, không quân của các tỉnh, thành phố
B. Lực lượng phòng không của các địa phương
C. Bộ đội phòng không, không quân của quân đội
D. Lực lượng phòng không, không quân của các xã, phường
Câu 21: Công tác phòng không nhân dân ( PKN lấy hoạt động nào là chính?
A. Coi trọng công tác phòng ngừa, khắc phục hậu quả
B. Đánh trả quân địch ngay từ đầu để giảm bớt tổn thất
C. Đánh trả tốt, khắc phục hậu quả nhanh, giảm bớt tổn thất
D. Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả, giảm bớt tổn thất
Câu 22: Thủ đoạn kết hợp tiến hành tiến công đường không của địch là gì?
A. Đánh mạnh từ bên trong kết hợp với răn đe quân sự bên ngoài
B. Kết hợp vừa đánh vừa đàm; vừa đánh vừa giữ đất
C. Chống phá về chính trị là chủ yếu kết hợp răn đe quân sự
D. Kết hợp tiến công hỏa lực với các hoạt động lật đổ, khủng bố và phá hoại từ bên trong nước đối phương
Câu 23: Trong tình hình mới, nội dung nào sau đây không đúng về đặc điểm công tác phòng không nhân dân?
A. Phải phối hợp chặt chẽ các lực lượng vũ trang, lực lượng phòng không 3 thứ quân
B. Vừa đối phó với địch trên không, vừa sẵn sàng đối phó với địch mặt đất
C. Gắn liền với xây dựng và bảo vệ tổ quốc, chế độ XHCN
D. Vừa đánh địch vừa tiến hành chiến tranh bảo vệ tổ quốc
Câu 24: Chính phủ ra Nghị định 112/CP về việc tổ chức công tác phòng không nhân dân vào ngày tháng năm nào?
A. 25. 7. 1965
B. 20/ 3/ 1963
C. 25. 7. 1963
D. 25. 7. 1964
Câu 25: Một trong những nội dung khái niệm về công tác phòng không nhân dân là:
A. Sử dụng các biện pháp và hoạt động của quân đội nhân dân nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng máy bay của địch.
B. Tổng hợp các biện pháp và hoạt động quân sự nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng đường không của địch.
C. Tổng hợp các biện pháp và hoạt động của quần chúng nhân dân nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng đường không của địch.
D. Dùng các biện pháp hiệu quả nhất của nhân dân nhằm đối phó với cuộc tiến công bằng quân sự của địch.
Câu 26: Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?
A. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng biển của quốc gia
B. Tiến công vào vùng biển của một quốc gia
C. Tiến công chủ yếu vào biển, đảo quốc gia
D. Tiến công trực tiếp, chủ yếu trên vùng trời của quốc gia
Câu 27: Phương thức phổ biến tiến hành tiến công đường không hiện nay, các vũ khí, phương tiện của địch hoạt động như thế nào?
A. Hoạt động liên tục trong các khu vực quan trọng
B. Bay cao với các phương tiện tàng hình, hoạt động liên tục ban ngày
C. Bay thấp với các phương tiện hiện đại, hoạt động liên tục ban đêm
D. Bay thấp với các phương tiện tàng hình, hoạt động liên tục ngày đêm
Câu 28: Trong tình hình mới, công tác phòng không nhân dân có đặc điểm gì ?
A. Vừa đối phó với địch trên bộ, vừa đối phó với địch trên không
B. Vừa đối phó với địch trên không, vừa sẵn sàng đối phó với bọn phản động nội địa gây bạo loạn lật đổ
C. Vừa đối phó với địch trên bộ, vừa đánh bọn phản động nội địa
D. Vừa đối phó với địch bên trong, vừa dẹp bạo loạ
Câu 29: Xu hướng phát triển hiện nay về nghệ thuật tác chiến?
A. Không trực tiếp chiếm đất, không áp đặt về chính trị
B. Trực tiếp chiếm đất để áp đặt về chính trị
C. Có thể không trực tiếp chiếm đất, nhưng áp đặt về chính trị
D. Có thể trực tiếp chiếm đất để áp đặt về quân sự
Câu 30: Một trong những nội dung chủ trương biện pháp công tác phòng không trong thời kì chống Mĩ là:
A. Chủ động tích cực và kiên quyết trong phòng tránh, đánh trả hiệu quả
B. Chủ động phòng tránh, đánh trả mang tính chủ động tích cực và kiên quyết
C. Lực lượng quân đội phải chủ động đánh trả nhanh, kiên quyết và hiệu quả
D. Lực lượng phòng không phải chủ động đánh trả nhanh, kiên quyết và hiệu quả
Câu 1: Ai là đối tượng chính được trang bị vũ khí trong quân đội?
A. Công dân bình thường.
B. Quản lý vũ khí.
C. Quân nhân và lực lượng vũ trang.
D. Các nhà sản xuất vũ khí.
Câu 2: Ai chịu trách nhiệm quản lý vật liệu nổ trong một tổ chức?
A. Các nhà sản xuất vật liệu nổ.
B. Tất cả nhân viên trong tổ chức.
C. Các chuyên gia an toàn vật liệu nổ.
D. Các quản lý cấp cao trong tổ chức.
Câu 3: Tàng trữ và sử dụng vật liệu nổ trái phép là hành vi vi phạm pháp luật trong nhiều quốc gia. Hãy chọn câu trả lời đúng về hậu quả của việc tàng trữ và sử dụng vật liệu nổ trái phép:
A. Được coi là hành vi chấp nhận được nếu không sử dụng vật liệu nổ.
B. Gây nguy hiểm cho người dân xung quanh và có thể gây thương vong và thảm họa.
C. Không có hậu quả nghiêm trọng, chỉ bị phạt tiền.
D. Chỉ bị truy cứu hình sự nếu sử dụng vật liệu nổ, tàng trữ không gây hậu quả.
Câu 4: Quản lý vũ khí bao gồm những nguyên tắc nào?
A. Quản lý số lượng
B. Tất cả các phương án trên
C. Quản lý an ninh
D. Quản lý chất lượng
Câu 5: Ai chịu trách nhiệm quản lý vật liệu nổ trong Việt Nam?
A. Các quản lý cấp cao trong lực lượng vũ trang.
B. Các chuyên gia an toàn vật liệu nổ
C. Các nhà sản xuất vật liệu nổ.
D. Các cơ quan chức năng liên quan.
Câu 6: Ai là đối tượng chính được trang bị vũ khí trong quốc gia Việt Nam?
A. Công dân có giấy phép sở hữu vũ khí.
B. Cảnh sát và lực lượng công an.
C. Quân đội và lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Quản lý vũ khí.
Câu 7: Ai được ủy quyền để kiểm tra và giám sát việc sử dụng vũ khí trong Việt Nam?
A. Quản lý vũ khí.
B. Tổ chức kiểm tra độc lập.
C. Các nhân viên bảo vệ.
D. Các nhà sản xuất vũ khí.
Câu 8: Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lý hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, bao gồm:
A. cung, nỏ, phi tiêu......
B. súng ngắn hơi.
C. dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chùy,
D. súng thể thao.
Câu 9: Mục đích chính của việc quản lý vũ khí là gì?
A. Giảm thiểu rủi ro và nguy cơ liên quan đến vũ khí.
B. Tạo ra một số lượng lớn vũ khí
C. Đảm bảo vũ khí được sử dụng hiệu quả trong chiến đấu.
C. Đảm bảo vũ khí được sử dụng hiệu quả trong chiến đấu.
Câu 10: Điều gì quan trọng nhất khi làm việc với vật liệu nổ?
A. Đảm bảo việc vận chuyển an toàn
B. Kiểm soát số lượng
C. Bảo quản an toàn
D. Xử lý chúng theo quy trình được quy định
Câu 11: Cơ quan chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý vũ khí và vật liệu nổ ở quốc gia thường là:
A. Cảnh sát
B. Bộ Quốc phòng
C. Bộ Ngoại giao
D. Quân đội
Câu 12: Người được phép sở hữu và sử dụng vật liệu nổ trong Việt Nam?
A. Chỉ những người có giấy phép và đào tạo đặc biệt.
B. Tất cả mọi người
C. Chỉ các tổ chức quân sự.
D. Chỉ nhà nước.
Câu 13: Quy định về vũ khí và vật liệu nổ thường được xác định bởi ai?
A. Quốc gia
B. Tất cả các phương án trên
C. Tổ chức quốc tế
D. Liên Hợp Quốc
Câu 14: Tại sao quản lý vũ khí và vật liệu nổ quan trọng?
A. Để đảm bảo an ninh và an toàn công cộng.
B. Để tăng cường sức mạnh quốc gia.
C. Để kiểm soát việc sản xuất và xuất khẩu vũ khí.
D. Để thúc đẩy sự phát triển công nghiệp quốc phòng.
Câu 15: Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khỏe của con người, phá hủy kết cấu vật chất, trừ:
A. vũ khí thô sơ,
B. vũ khí quân dụng,
C. súng săn,
D. lựu đạn mô hình
Câu 16: Đáp án nào sau đây không phải là Vũ khí quân dụng
A. Vũ khí hạng nhẹ
B. Vũ khí hạng nặng
C. Súng cầm tay
D. Súng trường hơi
Câu 17: Theo pháp luật quản lý vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ, điều nào sau đây không đúng?
A. Quyền sở hữu và sử dụng các loại vũ khí quân sự như súng trường, rocket, và bom phải tuân thủ các quy định và giấy phép của cơ quan quản lý vũ khí.
B. Người dân thông thường có quyền sở hữu và sử dụng tự do vũ khí quân dụng nhỏ như súng săn và súng bắn tỉa.
C. Vật liệu nổ như thuốc nổ, thuốc phát nổ và công cụ hỗ trợ như đạn dược được xem như vật liệu nguy hiểm và phải được kiểm soát chặt chẽ.
D. Công dân không được phép sở hữu, sử dụng hoặc vận chuyển vũ khí trái phép, vật liệu nổ hoặc công cụ hỗ trợ có thể gây nguy hiểm cho xã hội và an ninh quốc gia.
Câu 18: Vật liệu nổ có thể được định nghĩa như thế nào?
A. Vật liệu được sử dụng để tạo ra vũ khí.
B. Vật liệu có thể tự phát nổ trong điều kiện bình thường.
C. Vật liệu có khả năng tạo ra năng lượng và áp lực cao.
D. Vật liệu có khả năng phát nổ khi được kích hoạt
Câu 19: Ai được phép sở hữu và sử dụng vật liệu nổ?
A. Chỉ các nhà sản xuất vũ khí.
B. Chỉ nhà nước.
C. Chỉ những người có giấy phép và đào tạo đặc biệt.
D. Tất cả mọi người.
Câu 20: Các loại súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn, bao gồm:
A. súng hơi
B. súng kíp
C. Súng ngắn
D. Súng kíp, súng hơi
Câu 21: Việc sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trong mục đích gây hại cho xã hội và an ninh quốc gia được coi là:
A. Tội phạm quốc gia
B. Tội phạm quốc tế
C. Hành vi bất hợp pháp
D. Hợp pháp nếu có giấy phép
Câu 22: Vũ khí quân dụng là vũ khí được chế tạo, sản xuất bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật, thiết kế của nhà sản xuất hợp pháp, được trang bị cho lực lượng vũ trang nhân dân và các lực lượng khác theo quy định của nhà nước trừ:
A. súng ngắn,
B. Súng săn
C. súng trường,
D. súng tiểu liên,
Câu 2: Nội dung nào không đúng với yêu cầu lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta
B. Ngụy trang phải khéo léo
C. Phải lợi dụng địa vật vững chắc, kiên cố
D. Ta quan sát địch tốt, địch khó phát hiện ta
Câu 1: Vật che khuất phổ biến nhất trong chiến đấu là gì?
A. Cây cối và đồng cỏ.
B. Xe tăng.
C. Tường bê tông.
D. Hầm trú ẩn.
Câu 3: Lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để làm gì?
A. Lợi dụng để tránh thiệt hại khi địch sử dụng bom đạn cháy
B. Chủ yếu để che kín một số hành động của ta
C. Dùng để tránh đạn bắn thẳng và mảnh bom đạn
D. Dùng để ẩn náu khi địch dùng bom cháy Na pan
Câu 5: Tư thế, động tác cần lưu ý khi lợi dụng địa hình, địa vật như thế nào?
A. Tư thế động tác phải lớn hơn vật lợi dụng
B. Tư thế, động tác phải luôn cao hơn vật lợi dụng
C. Hành động khi lợi dụng phải hết sức bí mật, khéo léo
D. Cần căn cứ vào địa vật cao, lớn để lợi dụng
Câu 6: Nội dung nào sau đây không đúng yêu cầu về lợi dụng địa hình, địa vật?
A. Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta
B. Nên lợi dụng địa vật có tính chất bí mật, an toàn
C. Ngụy trang phải khéo léo
D. Ta quan sát địch tốt, địch khó phát hiện ta
Câu 7: Nếu người sử dụng súng thuận tay trái, mắt trái, lợi dụng địa hình, địa vật che dỡ thường ở vị trí nào là tốt nhất?
A. Phía sau, bên trái
B. Hai bên, phía trước
C. Phía sau, bên phải
D. Phía sau, chính giữa
Câu 8: Các loại địa hình, địa vật che khuất, khi lợi dụng có như nhau không?
A. Đều như nhau
B. Khác nhau hoàn toàn
C. Phụ thuộc vào mỗi địa vật
D. Địa vật lớn khác nhau, nhỏ giống nhau
Câu 9: Địa hình, địa vật khuất có những loại gì?
A. Vật che khuất dày và che khuất mỏng
B. Vật che khuất kín đáo và che khuất không thật kín đáo
C. Vật che khuất từng phần và che khuất toàn phần
D. Vật che khuất tuyệt đối và che khuất tương đối
Câu 10: Tư thế, động tác khi lợi dụng địa hình, địa vật cần lưu ý gì ?
A. Không căn cứ vào vật lợi dụng cao hay thấp
B. Hành động khi lợi dụng phải hết sức bí mật, khéo léo
C. Tư thế, động tác vận động luôn phải cao hơn vật lợi dụng
D. Tư thế động tác phải phụ thuộc vào vật lợi dụng
Câu 11: Mục đích lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để làm gì?
A. Để che kín hành động của ta
B. Tránh đạn bắn thẳng của địch
C. Tránh mảnh bom của địch
D. Để có tư thế chiến đấu tốt
Câu 12: Khi phải vận động vượt qua địa hình trống trải, cách xử lí nào sau đây phù hợp?
A. Dừng ý định vượt qua khu vực này
B. Báo cáo người chỉ huy cho tạm dừng vận động
C. Nhanh chóng vượt qua bằng mọi giá
D. Ngụy trang, vận dụng tư thế thấp, khéo léo vượt qua
Câu 13: Khi chọn địa hình, địa vật che đỡ để lợi dụng cần lưu ý gì?
A. Trong chiến đấu phải ổn định được vị trí và an toàn
B. Cạnh vật che đỡ phải có địa vật che khuất để kết hợp lợi dụng
C. Phải thuận lợi trong tiêu diệt địch, bảo vệ được mình
D. Phải an toàn tuyệt đối trước các loại bom, đạn của địch
Câu 14: Địa hình che khuất phổ biến trong chiến đấu là gì?
A. rừng rậm
B. núi đồi
C. thành phố
D. đồng cỏ
Câu 15: Tại sao khi băn súng, vị trí lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ lại chủ yếu ở phía sau, bên phải?
A. Phù hợp với điều kiện của địa hình, địa vật lợi dụng
B. Phù hợp với cấu tạo súng và thuận lợi cho động tác sử dụng súng
C. Người bắn được che đỡ tuyệt đối trước quân địch
D. Theo nguyên tắc, mọi người phải thực hiện nghiêm túc
Câu 16: Địa hình có nhiều hồ, ao, suối và sông chảy qua được gọi là gì?
A. Đồng cỏ.
B. Đồng ruộng.
C. Vùng nước.
D. Đồng bằng.
Câu 17: Trong chiến đấu lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ chủ yếu để làm gì?
A. Che giấu an toàn vũ khí, lương thực, thực phẩm
B. Có tư thế vững vàng, dùng hoả lực tiêu diệt địch chính xác
C. Có thể chiến đấu lâu ngày với địch
D. Kịp thời ẩn nấp khi chiến đấu với địch
Câu 18: Chiến sỹ cần chú ý đến yếu tố nào khi lợi dụng địa hình và địa vật trong chiến đấu cá nhân?
A. Bảo vệ cá nhân.
B. Khả năng di chuyển nhanh.
C. Giao tiếp với đồng đội.
D. Tầm nhìn và trường hợp của mình và đối phương.
Câu 19: Địa hình phẳng và rộng lớn, thường có độ cao thấp và không có sự thay đổi đáng kể về độ dốc được gọi là gì?
A. Núi.
B. Đồng bằng.
. Rừng rậm.
D. Rừng.
Câu 20: Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất, che đỡ cần lưu ý gì?
A. Phải liên tục thay đổi vị trí khi lợi dụng
B. Cố định vị trí lợi dụng để giữ vững vị trí chiến đấu
C. Khi đã tiêu diệt địch phải rời khỏi vị trí đó và lợi dụng vật khác
D. Thay đổi vật che khuất khi địch xuất hiện
Câu 21: Cách lợi dụng vật che khuất trong chiến đấu bao gồm các hành động nào?
A. Tấn công bất ngờ từ vị trí che khuất.
B. Sử dụng vật che khuất như một điểm đặt pháo binh.
C. Xây dựng cấu trúc phòng thủ bằng vật liệu che khuất.
D. Ngụy trang và di chuyển giữa các vật che khuất.
Câu 22: Khi lợi dụng các loại địa hình, địa vật che khuất cần lưu ý gì?
A. Bao giờ tư thế vận động đều phải thấp và nhỏ hơn vật lợi dụng
B. Tùy theo địa vật dày mỏng khác nhau để lợi dụng cho phù hợp
C. Trong mọi điều kiện đều phải lợi dụng vị trí phía sau địa vật
D. Không được thay đổi vị trí khi lợi dụng địa vật che khuất
âu 23: Lợi dụng địa hình và địa vật trong chiến đấu cá nhân có tác dụng chính gì?
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho triển khai lực lượng.
B. Tăng cường sức mạnh tấn công và phòng ngự.
C. Tạo sự che đậy và che khuất.
D. Cung cấp nguồn tài nguyên và lợi thế chiến thuật.
Câu 24: Vật che khuất trong chiến đấu được sử dụng như thế nào?
A. Tăng cường khả năng tấn công từ phía sau.
B. Cung cấp sự bảo vệ cho lực lượng chiến đấu.
C. Tạo sự che đậy và che khuất lực lượng.
D. Giảm tầm nhìn của đối phương.
Câu 25: Địa hình che đỡ trong chiến đấu có vai trò gì quan trọng?
A. Ngăn chặn tầm nhìn và đạn bắn thẳng của súng bộ binh đối phương.
B. Bảo vệ lực lượng chiến đấu.
C. Tăng cường khả năng giao tiếp
D. Tạo điều kiện cho tấn công bất ngờ.
Câu 26: Địa hình, địa vật trống trải là
A. mặt biển, nơi không có vật che khuất, che đỡ
B. nơi đồi trọc không được che khuất, che đỡ
C. nơi không có vật che khuất, che đỡ
D. vị trí bằng phẳng không có vật che đỡ
Câu 27: Một trong những tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ là gì?
A. Giữ an toàn tuyệt đối cho người và vũ khí trong chiến đấu
B. Lợi dụng để giữ vững vị trí từng người trong chiến đấu
C. Tránh đạn bắn thẳng, mảnh bom, mảnh đạn của địch
D. Có tác dụng bảo vệ an toàn cho người khi địch sử dụng bom cháy
Câu 28: Tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ?
A. Tác dụng che đỡ, cất giấu các loại vũ khí và trang bị khác
B. Chống đỡ được đạn bắn thẳng của địch và che được hành động
C. Chủ yếu che đỡ cho người lúc hành quân và cất giấu vũ khí
D. Có tác dụng bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người trước bom đạn
Câu 29: Điểm giống nhau về tác dụng của địa hình, địa vật che khuất và địa hình, địa vật che đỡ là gì?
A. Để che giấu vũ khí, trang bị
B. Tránh đạn bắn thẳng của địch
C. Để che giấu, hoặc che kín hành động của ta
D. Tránh mảnh bom đạn của địch
Câu 30: Lợi ích chính của việc sử dụng vật che khuất trong chiến đấu là gì?
A. Tăng cường sức mạnh tấn công
B. Cung cấp nơi trú ẩn an toàn cho lực lượng
C. Tạo sự che đậy và giảm tầm nhìn của đối phương.
D. Xác định vị trí địch và tạo điều kiện giao tiếp với đồng đội.
Câu 1: Khi nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ cần tập trung vào yếu tố nào sau đây?
A. Các yếu tố bảo vệ bản thân
. Đối tượng địch
C. Các đồng đội xung quanh
D. Các đặc điểm môi trường
Câu 2: Khi nghe để phát hiện địch, chiến sỹ nên sử dụng phương pháp nào sau đây để tăng khả năng phát hiện?
A. Đặt các thiết bị nghe định vị từ xa
B. Di chuyển chậm và cẩn thận
C. Sử dụng thiết bị cảm âm
D. Quan sát sự biến đổi ánh sáng
Câu 3: Hình thức truyền tin liên lạc thông qua việc sử dụng bút và giấy hoặc các biểu đồ, sơ đồ để truyền tải thông điệp gọi là gì?
A. Liên lạc bằng hệ thống cáp
B. Liên lạc bằng radio
C. Liên lạc bằng tin nhắn văn bản
D. Liên lạc bằng viết tay
Câu 4: Khi thực hiện nhiệm vụ nghe, nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ nên sử dụng phương pháp nào sau đây để tăng khả năng phát hiện?
A. Sử dụng các thiết bị nghe định vị từ xa
. Sử dụng thiết bị phát hiện nhiệt
C. Sử dụng kỹ thuật quét và quan sát toàn cảnh
D. Sử dụng kính thiên văn hoặc thiết bị quan sát từ xa
Câu 5: Khi thực hiện nhiệm vụ nghe, nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ cần đánh giá các yếu tố nào sau đây để xác định mức độ nguy hiểm?
A. Đánh giá khả năng tiếp cận và rút lui của địch
B. Tất cả các phương án trên
C. Số lượng và vũ khí của địch
D. Đánh giá khả năng tấn công của địch
Câu 6: Để phát hiện địch, chiến sỹ nên duy trì cử chỉ nào sau đây để tránh bị phát hiện?
A. Tiến hành tấn công ngay lập tức
B. Sử dụng đèn pin và chiếu sáng
C. Di chuyển chậm và cẩn thận
D. Phản ứng bằng cách bắn trả ngay lập tức
Câu 7: Cách thức truyền tin liên lạc bằng việc sử dụng sóng điện từ và thiết bị radio được gọi là gì?
A. Tin nhắn điện tử
B. Radio di động
C. Máy fax.
D. Truyền hình
Câu 8: Để phát hiện địch, chiến sỹ cần tìm hiểu và nhận diện những dấu hiệu nào sau đây?
A. Hình dạng và kích thước của đối tượng địch
B. Dấu vết và dấu tích của địch
C. Tất cả các phương án trên
D. Các yếu tố môi trường xung quanh
Câu 9: Hệ thống truyền tin liên lạc mà người gửi và người nhận có thể giao tiếp trực tiếp và nghe thấy nhau được gọi là gì?
A. Liên lạc bằng tin nhắn văn bản
B. Liên lạc hai chiều
C. Liên lạc qua video
D. Liên lạc một chiều
Câu 10: Khi nghe để phát hiện địch, chiến sỹ cần chú ý đến yếu tố nào sau đây để phân biệt tiếng động địch và tiếng động không nguy hiểm?
A. Thời điểm và tần số của âm thanh
B. Độ cao và tần số của âm thanh
. Độ sắc và độ mạnh của âm thanh
D. Độ lớn và hướng của âm thanh
Câu 11: Khi chiến sỹ nghe thấy tiếng động bất thường, họ nên làm gì?
A. Giữ im lặng và tiếp tục quan sát
B. Tiến hành tấn công ngay lập tức
C. Di chuyển nhanh chóng để xác định nguồn tiếng động
D. Tìm nơi trú ẩn và báo cáo tình huống cho đồng đội
Câu 12: Điều gì quan trọng nhất khi phát hiện và nhận biết đối tượng địch?
A. Tiến hành tấn công mà không để địch phản ứng
B. Bảo vệ tính mạng của bản thân và đồng đội
C. Theo dõi
D. Báo cáo tình huống ngay lập tức cho cấp trên
Câu 13: Kỹ năng nghe để phát hiện địch bao gồm việc nhận biết các yếu tố nào sau đây?
A. Tiếng nói và màu sắc
B. Tiếng động và mùi hương
C. Tiếng nói và ánh sáng
D. Tiếng súng và tiếng nói
Câu 14: Kỹ thuật truyền tin bằng việc sử dụng mã hóa và giải mã thông tin được gọi là gì?
A. Mã hóa mật mã
B. Tin nhắn điện tử
C. Hệ thống viễn thông quân sự
D. may fax
Câu 15: Công cụ truyền tin liên lạc thông qua việc sử dụng đèn hoặc tín hiệu ánh sáng được gọi là gì?
. Liên lạc bằng radio
B. Liên lạc bằng tin nhắn văn bản
C. Liên lạc điện thoại di động
D. Liên lạc quang học
Câu 16: Kỹ năng nhìn nhận và phân tích mục tiêu địch được gọi là gì?
A. Quan sát
B. Phát hiện đối tượng
C. Nhận diện mục tiêu
D. Phân tích tình huống
Câu 17: Cách thức truyền tin liên lạc không dây thông qua sóng vô tuyến được gọi là gì?
A. Liên lạc bằng quang học
B. Liên lạc bằng hệ thống cáp
C. Liên lạc bằng radio
D. Liên lạc bằng tin nhắn văn bản
Câu 18: Khi nghe thấy tiếng súng địch, hành động đúng nhất của chiến sỹ là gì?
A. Nhanh chóng tiếp tục di chuyển
B. Phản ứng bằng cách bắn trả ngay lập tức
C. Chạy thật nhanh để tránh đạn
D. Tìm nơi trú ẩn và báo cáo tình huống cho đồng đội
Câu 19: Khi thực hiện nhiệm vụ nghe, nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ nên chú trọng vào yếu tố nào sau đây?
A. Màu sắc của môi trường
B. Sự di chuyển của đối tượng
C. Các đặc điểm địch đang ẩn nấp
D. Điều kiện thời tiết hiện tại
Câu 20: Kỹ năng quan sát và phân tích môi trường để phát hiện địch được gọi là gì?
A. Quan sát thông minh
B. Điều tra tình báo
C. Quét mục tiêu
D. Nhận diện đối tượng
Câu 19: Khi thực hiện nhiệm vụ nghe, nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ nên chú trọng vào yếu tố nào sau đây?
A. Màu sắc của môi trường
B. Sự di chuyển của đối tượng
C. Các đặc điểm địch đang ẩn nấp
D. Điều kiện thời tiết hiện tại
Câu 21: Cách thức truyền tin liên lạc bằng việc sử dụng ngôn ngữ cử chỉ và vận động cơ thể được gọi là gì?
A. Ngôn ngữ hình thức quân sự
B. Mã hóa mật mã
C. Ngôn ngữ hình thức
D. Tin nhắn điện tử
Câu 22: Khi nghe để phát hiện địch, chiến sỹ nên chú trọng vào các yếu tố nào sau đây để phát hiện những âm thanh bất thường?
A. Đặc điểm âm thanh và môi trường
B. Hướng âm thanh và tần số
C. Tần số và âm lượng
D. Thời gian và khoảng cách
Câu 23: Kỹ thuật truyền tin bằng việc sử dụng ánh sáng và tín hiệu quang điện được gọi là gì?
A. Đèn tín hiệu
B. Tin nhắn điện tử
C. Ánh sáng quân sự
D. Hệ thống viễn thông quân sự
Câu 24: Khi nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ nên sử dụng phương pháp nào sau đây để tăng khả năng phát hiện
A. Tìm nơi trú ẩn và quan sát từ xa
B. Sử dụng kỹ thuật quét và quan sát toàn cảnh
C. Sử dụng kính thiên văn hoặc thiết bị quan sát từ xa
D. Quan sát từ một điểm cao
Câu 25: Khi nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ nên chú trọng vào các yếu tố nào sau đây để phát hiện những dấu hiệu bất thường?
A. Sự di chuyển và âm thanh
B. Mùi hương và khoảng cách.
C. Màu sắc và ánh sáng
D. Kích thước và hình dạng
Câu 26: Khi thực hiện nhiệm vụ nghe, nhìn để phát hiện địch, chiến sỹ cần thực hiện hành động nào sau đây để tăng khả năng phát hiện?
A. Giữ im lặng và tập trung lắng nghe
B. Sử dụng thiết bị quan sát từ xa
C. Di chuyển nhanh và quét mắt quanh
D. Gửi tin hiệu hoặc đèn hiệu cho đồng đội
Câu 27: Khi nghe để phát hiện địch, chiến sỹ cần tập trung vào yếu tố nào sau đây?
A. Đồng đội xung quanh
B. Các yếu tố môi trường
C. Hướng âm thanh
D. Đối tượng địch
Câu 28: Khi chiến sỹ phát hiện có hoạt động địch trong khu vực, họ nên làm gì?
A. Báo cáo cho cấp trên và duy trì tư thế quan sát
B. Tiếp cận gần hơn để thu thập thông tin chi tiết
C. Đưa ra lệnh tấn công ngay lập tức
D. Đánh lừa địch bằng cách thay đổi hướng di chuyển
Câu 29: Khi chiến sỹ nhìn thấy đối tượng địch, hành động đầu tiên phải là gì?
A. Tiến hành tấn công ngay lập tức
B. Thông báo cho đồng đội gần nhất
C. Giữ im lặng và tiếp tục quan sát
D. Báo cáo cho cấp trên
Câu 30: Hình thức truyền tin liên lạc mà thông điệp được gửi qua mạng điện thoại di động hoặc internet được gọi là gì?
A. Liên lạc bằng radio
B. Liên lạc qua video
C. Liên lạc bằng tin nhắn văn bản
D. Liên lạc bằng hệ thống cáp
