wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

fsdfsf

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Di truyền học

b)

Công nghệ sinh học

c)

Sinh thái học và môi trường

d)

Công nghệ hạt nhân

2.

Những ngành nghề nào sau đây thuộc ngành Y học?

a)

Bác sĩ, y tá, công nhân.

b)

Bác sĩ, điều dưỡng, dược sĩ.

c)

Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm.

d)

Bác sĩ, y tá, bảo vệ.

3.

Lĩnh vực nào của ngành Sinh học nghiên cứu về cơ sở phân tử của các cơ chế di truyền như nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã?

a)

Sinh lí học.

b)

Giải phẫu học.

c)

Sinh học tế bào.

d)

Sinh học phân tử.

4.

Phát triển bền vững là sự hoà hợp giữa

a)

lợi ích kinh tế và nhu cầu xã hội.

b)

môi trường, kinh tế và xã hội.

c)

nhu cầu xã hội và lợi ích cá nhân.

d)

môi trường sống và nhu cầu xã hội.

5.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

các cấp độ tổ chức của thế giới sống.

b)

các chất hữu cơ của môi trường.

c)

các nguyên tố hóa học.

d)

các yếu tố vô sinh của môi trường.

6.

Ngành xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động, … là một trong những ngành thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản. Vậy ngành đó có tên là gì?

a)

Y học.

b)

Pháp y.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

7.

Lĩnh vực nghiên cứu liên ngành có kết hợp giữa dữ liệu sinh học với ngành khoa học máy tính và thống kê là

a)

công nghệ sinh học.

b)

tin sinh học.

c)

khoa học hình sự.

d)

nghiên cứu sinh học.

8.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong

a)

phương pháp thực nghiệm khoa học.

b)

phương pháp quan sát.

c)

phương pháp học tập.

d)

phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

9.

Điền cụm từ thích hợp trong câu sau: “Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phương pháp sử dụng các dụng cụ, ………., quy tắc an toàn trong……. để thực hiện các thí nghiệm khoa học”.

a)

hóa chất; phòng thí nghiệm.

b)

thiết bị; lớp học.

c)

vật liệu; trường học.

d)

nguyên liệu; thực hành thí nghiệm.

10.

Khi nói về một hệ thống sống, điều nào sau đây đúng?

a)

Là một hệ thống kín.

b)

Không chịu tác động của môi trường sống.

c)

Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.

d)

Không có khả năng làm biến đổi môi trường.

11.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc thứ bậc.

12.

Đọc thông tin dưới đây: "Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng (thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa), tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng. Tiếp nữa là tầng cây thân leo, cây ưa bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới".
Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Hệ thống mở.

13.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng đối với cơ thể sống là

a)

chiếm phần lớn thành phần của chất sống.

b)

thành phần của enzyme, hormone, vitamin.

c)

xúc tác toàn bộ các phản ứng sinh hoá.

d)

chất dinh dưỡng chủ yếu của tế bào.

14.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

15.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, CI.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

16.

Nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp carbohidrat cho cơ thể?

a)

mật ong

b)

sữa động vật

c)

thịt bò

d)

cơm

17.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Glucose và fructose

d)

Saccharose

18.

Loại thực phẩm nào sau đây có chứa nhiều saccharose?

a)

Cà chua, bông cải xanh.

b)

Thịt, cá, trứng.

c)

Sữa, sữa chua.

d)

Mía, củ cải đường.

19.

Để chia carbonhydrate thành 3 loại là đường đơn, đường đôi và đường đa, người ta dự vào

a)

số lượng nguyên tử carbon trong phân tử.

b)

số lượng nguyên tử hydrogen trong phân tử.

c)

số lượng đơn phân trong phân tử.

d)

số loại đơn phân trong phân tử.

20.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong

b)

Quả chín

c)

Sữa động vật

d)

Động vật

21.

Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

hai phân tử glucose.

b)

một phân tử glucose và một phân tử fructose.

c)

hai phân tử fructose.

d)

một phân tử glucose và một phân tử galactose.

22.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Vùng nhân chưa có màng bao bọc

b)

Kích thước nhỏ

c)

Nhân có cấu tạo hoàn chỉnh

d)

không có bào quan có màng

23.

Thành tế bào của sinh vật nhân sơ được cấu tạo bởi

a)

cellulose

b)

polysaccharide

c)

chitin

d)

peptidoglycan

24.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

25.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có các bào quan có màng bao học

b)

Vật chất di truyền là DNA

c)

Có màng sinh chất

d)

Có nhiều ribosome

26.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

b)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

c)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

27.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là ………….(1)………..

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

28.

Sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp được gọi là

a)

thẩm thấu.

b)

vận chuyện chủ động.

c)

thực bào.

d)

khuếch tán.

29.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

kênh protein đặc biệt là aquaporin

b)

sự biến dạng của màng tế bào

c)

bơm protein và tiêu tốn ATP

d)

sự khuếch tán của các ion qua màng

30.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

31.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp học tập và nghiên cứu môn sinh học?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Phương pháp trực giác

32.

Để nghiên cứu vấn đề thúc đẩy thanh long ra quả trái vụ ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp phân tích khoa học.

d)

Phương pháp báo cáo số liệu.

33.

Để quan sát cấu tạo một số sinh vật đơn bào (trùng roi, trùng giày, ...) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phương pháp phân tích.

d)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

34.

Nhờ vào đặc tính nào sau đây mà nước có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

a)

Tính linh động

b)

Nhiệt độ sôi cao

c)

Tính phân cực

d)

Dẫn điện tốt

35.

Trong các vai trò sau, đâu không phải là vai trò của nước đối với tế bào?

a)

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

Nguyên liệu và môi trường tham gia phản ứng hóa sinh.

c)

Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

36.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

37.

Cấu trúc của một phân tử mỡ bao gồm

a)

1 phân tử glycerol với 1 acid béo.

b)

1 phân tử glycerol với 2 acid béo.

c)

1 phân tử glycerol với 3 acid béo.

d)

3 phân tử glycerol với 1 acid béo.

38.

Nhóm nào sau đây gồm các loại đường đa?

a)

Tinh bột, maltose, fructose

b)

Chitin, glycogen, cellulose

c)

inh bột, glycogen, galactose

d)

Chitin, cellulose, glucose

39.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

40.

Khi cho 10 – 15 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch CuSO₄ 1% và lắc đều, dung dịch chuyển sang màu tím. Kết quả này cho thấy lòng trắng trứng có chứa loại phân tử sinh học nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Nucleid acid

41.

Trong loại quả được thử nghiệm tồn tại những phân tử sinh học nào?

a)

Lipid và đường khử.

b)

Lipid và tinh bột.

c)

Protein và đường khử.

d)

Protein và lipid.

42.

Thực hiện thí nghiệm phát hiện glucose bằng cách thêm 2-3 mL dung dịch Benedict vào ống nghiệm chứa dung dịch glucose và đun nóng. Dung dịch chuyển sang màu cam. Kết quả này cho thấy dung dịch chứa loại phân tử sinh học nào?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Lipid

43.

Cấu tạo đơn giản và kích thước nhỏ mang lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ?

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra nhanh

b)

Hạn chế sự xâm nhập của virus

c)

Sống được trong điều kiện bất lợi

d)

Dễ thích nghi với môi trường sống

44.

Thành tế bào của vi khuẩn Gram dương khác thành tế bào của vi khuẩn Gram âm ở điểm là

a)

có lớp màng ngoài.

b)

có lớp peptidoglycan dày.

c)

nằm bên ngoài màng tế bào.

d)

có khả năng kiểm soát các chất đi vào tế bào.

45.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có …..(1)…..

a)

Màu xanh.

b)

Màu tím.

c)

Màu vàng.

d)

Màu đỏ.

46.

Hình dưới đây mô tả một phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Phát biểu nào là đúng khi nói về hình thức vận chuyển này?

a)

vận chuyển chủ động.

b)

khuếch tán qua protein xuyên màng.

c)

Thẩm thấu trực tiếp qua kênh protein.

d)

Biến dạng màng tế bào.

47.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Các ion  Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất.

b)

O2CO2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp phospholipid kép.

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

48.

Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất? (1) Nước, (2) khí NO, (3) Ba2+, (4) Na+, (5) glucose, (6) rượu, (7) O2, (8) saccharose.

a)

(1), (5), (7), (8).

b)

(1), (3), (4), (5), (8).

c)

(4), (6), (7), (8).

d)

(1), (3), (6), (7), (8).

49.

Tế bào gan trong cơ thề của người nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển mạnh?

a)

Vận động viên thể thao.

b)

Người bình thường.

c)

Người nghiện rượu bia.

d)

Trẻ em bị suy dinh dưỡng.

50.

Hình ảnh dưới đây biểu thị ảnh chụp của một tế bào nhân thực. Đâu là những vị trí đánh dấu chỉ xuất hiện ở tế bào thực vật?

a)

P và R.

b)

P và S.

c)

Q và R.

d)

Q và S.

51.

Xét bốn ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Ti thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Theo em, ti thể nào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất?

a)

Ti thể A

b)

Ti thể B

c)

Ti thể D

d)

Ti thể C

52.

Khi cho vào nước cất, tế bào hồng cầu sẽ

a)

không thay đổi kích thước.

b)

nhỏ dần và teo lại.

c)

to ra và bị vỡ

d)

co nguyên sinh.

53.

Cho một tế bào thực vật như hình vẽ ngâm vào beaker có chứa nước cất trong 30 phút. Đâu là hình dạng của tế bào này sau thí nghiệm?

a)

b)

c)

d)

54.

Trong ẩm thực, quả cà chua thường được tỉa thành hình hoa để trang trí. Ở vỏ quả cà chua, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Để các “cánh hoa” của nở đẹp (cong ra ngoài), vỏ cà chua sau khi cắt sẽ ngâm vào ………(1)…………

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

nước cất để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài

b)

môi trường đẳng trương để mặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài.

c)

nước muối ưu trương để mặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong.

d)

nước đường ưu trương và lạnh để cà chua tươi lâu.

55-58.

Khi nói về đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

55.

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng tổ chức sống cấp trên.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các cấp độ tổ chức sống không có khả năng tự điều chỉnh.

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của thế giới sống là hệ sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Khi nói về đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

59.

Các đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống là được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, hệ thống mở, tự điều chỉnh và liên tục tiến hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là tổ chức sống cấp dưới làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Đặc điểm nổi trội là những đặc điểm chỉ có ở tổ chức cấp dưới mà không có ở tổ chức cấp trên.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khả năng tạo nên tư duy của não bộ ở con người được xem là đặc tính nổi trội hơn so với mỗi tế bào thần kinh.

a)

Sai

b)

Đúng

63-66.

Khi nói về các cấp độ tổ chức của thế giới sống, mỗi phát biều sau là đúng hay sai?

63.

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống là: (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc; (2) Là hệ thống mở và tự điều chỉnh; (3) Liên tục tiến hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống gọi là cấp độ tổ chức của thế giới sống.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

"Đàn cá chép sống ở hồ Tây" thuộc cấp độ tổ

a)

Sai

b)

Đúng

67-70.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo và vai trò của các phân tử sinh học trong tế bào, mỗi phát biều sau là đúng hay sai?

67.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ cellulose.

a)

Sai

b)

Đúng

68.

Người già không nên ăn quá nhiều mỡ động vật vì cơ thể người già không còn có khả năng tiêu hoá mỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Do số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian khác nhau nên tơ nhện, sừng trâu, tóc, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng đặc tính rất khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hormone insulin được cấu tạo từ các amino acid.

a)

Sai

b)

Đúng

71-74.

“Trong khẩu phần ăn hàng ngày, chúng ta nên ăn protein từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau”. Khi nói về mục đích chính của việc bổ sung nhiều loại protein, các ý dưới đây là đúng hay sai?

71.

Để cung cấp cho cơ thể các amino acid thiết yếu từ nhiều nguồn khác nhau, giúp cơ thể phát triển toàn diện.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Để tăng khẩu vị và tạo cảm giác ngon miệng hơn khi ăn.

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Để ngăn ngừa bệnh béo phì do ăn quá nhiều chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Để thu nhận năng lượng từ nhiều nguồn thực phẩm khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

75-78.

Hãy cho biết các mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

75.

Cấu trúc xoắn kép của DNA giúp phân tử này duy trì ổn định và đảm bảo tính di truyền của thông tin qua các thế hệ.

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi da bị thương, cơ thể sẽ kích thích tổng hợp protein collagen để làm lành vết thương và tái tạo da.

a)

Sai

b)

Đúng

78.

Có một lớp phủ trên lông của các loài chim nước như vịt giúp chúng không bị ướt. Lớp phủ chống thấm nước này được làm từ phân tử carbon.

a)

Sai

b)

Đúng

79-82.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo và chức năng của các bào quan trong tế bào nhân thực, mỗi phát biều sau là đúng hay sai?

79.

Ti thể có vai trò chuyển hoá quang năng thành hoá năng trong các hợp chất hữu cơ,

a)

Sai

b)

Đúng

80.

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi màng kép, chứa DNA và ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhân tế bào có chứa vật chất di truyền, có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Màng sinh chất của tế bào có tính “khảm động” là do các phân tử protein vừa định vị trên màng và chuyển động cùng với các phân tử phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

83-86.

Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về ti thể?

83.

Màng ngoài của ti thể không gấp khúc còn màng trong gấp khúc tạo thành các mào có chứa rất nhiều enzyme quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ti thể cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng ATP.

a)

Sai

b)

Đúng

85.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi 2 lớp màng, chỉ có ở tế bào động vật.

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Tế bào cơ tim chứa nhiều ti thể vì cần nhiều năng lượng để hoạt động liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

87-90.

Hình dưới là sơ đồ cấu trúc của tế bào. Dựa vào hình ảnh hãy cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai?

87.

Cấu trúc B là lưới nội chất trơn, nơi tổng hợp các hợp chất sau: cholesterol; phospholipid; vitamin K.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cấu trúc E được bao bọc bởi lớp màng kép (màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp nếp).

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Cấu trúc G là nơi lưu trữ thông tin di truyền và là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tế bào này là tế bào thực vật vì có thành tế bào bao quanh màng sinh chất, giúp duy trì hình dạng ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

91-94.

Khi nói về trao đổi chất qua màng sinh chất, mỗi phát biều sau là đúng hay sai?

91.

Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất chỉ được khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid.

a)

Sai

b)

Đúng

92.

Vận chuyển chủ động và thụ động đều không làm biến dạng màng sinh chất của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Dung dịch nước muối sinh lý (NaCl 0,9%) là dung dịch ưu trương so với dịch tế bào ở vi khuẩn.

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Ta nên cho thêm NaCl vào nước muối sinh lý để tăng hiệu suất sát khuẩn.

a)

Sai

b)

Đúng

95-98.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Phân tích hình và cho biết các phát biểu sau là đúng hay sai về thí nghiệm này?

95.

Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trường nhược trương.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

a)

Sai

b)

Đúng

97.

Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Ở môi trường 3, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

99-102.

Quan sát hình sau và cho biết, các phát biểu sau là đúng hay sai ?

99.

Ở hình thức (1) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

a)

Sai

b)

Đúng

100.

Ở hình thức (2) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và thường có hiện tượng bão hòa kênh protein.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Quá trình ngâm rau héo trong nước là một dạng vận chuyển chủ động, giúp tế bào rau lấy lại hình dạng ban đầu.

a)

Sai

b)

Đúng

102.

Ở động vật, cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào bằng hình thức (3).

a)

Đúng

b)

Sai