wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ ĐỊA LÝ

Total questions: 109

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nguồn nước tưới.

b)

độ nhiệt ẩm.

c)

độ phì đất.

d)

diện tích

2.

Câu 2. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ là

a)

nguồn nước.

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

đất đai

3.

Câu 3: Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

4.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

cơ sở thức ăn.

b)

thị trường tiêu thụ.

c)

con giống.

d)

hình thức chăn nuôi.

5.

Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là

a)

chăn nuôi công nghiệp.

b)

chăn nuôi chuồng trại

c)

chăn nuôi nửa chuồng trại.

d)

chăn thả.

6.

Cây 6: Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô

b)

lúa gạo, lúa mì, lạc

c)

lúa gạo, lúa mì, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, mía.

7.

Câu 7: Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

8.

Câu 8: Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

9.

Câu 9: Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là

a)

trâu

b)

c)

lợn

d)

10.

Cầu 10. Do con người khai thác quá mức nên hiện nay tài nguyên rừng trên thế giới đang xảy ra tình trạng dưới đây?

a)

Rừng tự nhiên tăng lên.

b)

Suy giảm nghiêm trọng.

c)

Đang dần được khôi phục.

d)

Chất lượng rừng nghèo.

11.

Câu 11. Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?

a)

A. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

b)

B. Là lá phổi xanh của Trái Đất.

c)

C. Điều hòa nước ở trên mặt đất.

d)

. Cung cấp lương thực, tinh bột.

12.

Câu 12. Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?

a)

A. Trung Quốc, Ấn Độ, Băng-la-đét, Ai Cập.

b)

B. Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Hoa Ki, Ca-na-đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.

d)

D. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành thủy sản?

a)

A. Sản xuất ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

b)

B. Công nghệ còn lạc hậu nhất trong nông nghiệp.

c)

C. Sản xuất đa dạng do không phụ thuộc mùa vụ

d)

D. Gồm hoạt động: khai thác, chế biến và nuôi trồng.

14.

Câu 14. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?

a)

A Trang trại.

b)

B. Vùng nông nghiệp.

c)

C. Hợp tác xã.

d)

D. Hộ gia đình.

15.

Câu 1: Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc đa

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng

16.

Câu 2: Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A. gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

B. có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. đòi hỏi tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lớn.

d)

D/ phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

17.

Cầu 3: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới cơ cấu và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển

d)

rưng

18.

Câu 4; Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phát triển nhanh và bền vững?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thị trường tiêu thụ.

c)

C. Sự phân bố khoáng sản.

d)

D) Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

19.

Câu 5: Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc phân bố các cơ sở sản xuất công nghiệp là

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. vị trí địa lí.

c)

C. dân cư và nguồn lao động.

d)

D. cơ sở hạ tầng.

20.

Câu 6: Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

21.

Câu 7. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

A. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

B. công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất.

c)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

d)

d . công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến.

22.

Câu 1: Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

A. Cơ sở để để tiến hành cơ khí hóa, tự động hóa.

b)

B. Là năng lượng không thể thiếu trong xã hội hiện đại.

c)

C. Đáp ứng nhiều nhu cầu đời sống xã hội.

d)

D. Cơ sở về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

23.

Câu 2: Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A. nhiều diện tích rộng.

b)

B. nhiều kim loại, điện.

c)

C, lao động trình độ cao.

d)

D. tài nguyên thiên nhiên

24.

Câu 3: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản mua hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa

25.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B. Có các sản phẩm rất đa dạng

c)

C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp.

26.

Câu 5: Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm không phải là sản phẩm của

a)

A trồng trọt.

b)

B công nghiệp.

c)

C. chăn nuôi.

d)

D. thuỷ sản.

27.

câu 6: Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B điện tử - tin học.

c)

C. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

28.

câu 7: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp năng lượng.

b)

B. điện tử - tin học.

c)

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. công nghiệp thực phẩm.

29.

Câu 8: Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A, việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

Đ) nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

30.

Câu 9: Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang

a)

A. Điện lực.

b)

B. Thực phẩm.

c)

Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

31.

Câu 10. Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới?

a)

A. Thủy tinh.

b)

B, Thực phẩm.

c)

giày - da

d)

dệt -

32.

Câu 1: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

A. cơ cấu các ngành.

b)

B. tốc độ tăng trưởng.

c)

C. không gian lãnh thổ.

d)

D. thời gian phát triển.

33.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Gồm một số xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ (hoặc rất ít).

d)

D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

34.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D. Gắn với đô thị vừa và lớn.

35.

Câu 4: Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

D. gắn với các đô thị vừa và lớn.

36.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

B. Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

. Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

D. Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

37.

Câu 6: Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

A. ,nhằm sử dụng hợp lí các nguôn tài nguyên, điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

B. nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

c)

C. nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

d)

D. nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

38.

Câu 7: Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

A. nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

B. tăng cường giá trị hàng hóa sản phẩm công nghệ

c)

C. đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)


D. giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

39.

Câu 1. Việc đây mạnh sử dụng các nguôn năng lượng tái tạo nhăm mục đích nào sau đay!

a)

A. Đảm bảo cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

B. Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.

c)

C. Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia.

d)

D. Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

40.

Câu 2: Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

41.

Câu 3: Các quốc gia (khu vực) phát triển mạnh năng lượng tái tạo là

a)

A. Hoa kì, Nhật Bản, Châu Âu.

b)

B. Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Á.

c)

C. Trung Quốc, Nhật Bán, Tây Á.

d)

D. Châu Âu, Trung Quốc, Nhật Bản.

42.

Câu 4: Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

D. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.

43.

Câu 5: Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C) phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. phân bố đều khắp ở các địa phương.

44.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?

a)

A. Phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao.

b)

B. Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh

c)

C. Đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.!

d)

D. Chú trọng phát triển công nghiệp truyền thống.

45.

Câu 7. Phần lớn sản phẩm và chất thải của ngành công nghiệp là

a)

A. những vật liệu tái chế được.

b)

B. những vật liệu tái sử dụng.

c)

C. những vật liệu dễ phân hủy.

d)

D. những vật liệu khó phân hủy.

46.

Câu 8. Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

B. Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

c)

C. Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.

d)

D Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

47.

Câu 9. Các hoạt động của sản xuất công nghiệp không có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Tinh trạng ô nhiễm môi trường nước và môi trường không khí.

b)

B. Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

c)

C. Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

d)

D. Ô nhiễm môi trường do sản phẩm công nghiệp sau khi sử dụng.

48.

Câu 10. Việc sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch đã gây nên hậu quả nào sau đây?

a)

Băng ở hai cực tan, nhiệt độ tăng lên cao.

b)

B. Nhiều loài suy giảm, ô nhiễm nước biển.

c)

C. Hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu.

d)

D. Ô nhiễm không khí, nước biền dâng cao.

49.

Câu 1: Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

50.

Câu 2: Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

A. dịch vụ công.

b)

B. dịch vụ tiêu dùng.

c)

C. dịch vụ kinh doanh.

d)

D. dịch vụ cá nhân.

51.

Câu 3: Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

A. Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

b)

B. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

C. Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

d)

D. Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

52.

Câu 4: Vai trò của dịch vụ đối với kinh tế là

a)

thúc đẩy các hoạt động sản xuất diễn ra thông suốt.

b)

B. nâng cao đời sống con người.

c)

. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. giúp tăng cường toản cầu hóá.

53.

Câu 5: Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

54.

Câu 6: Nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. Địa hình, khí hậu.

d)

D. Vị trí địa lý.

55.

Câu 7: Nhân tố vị trí địa lý có tác động đến ngành dịch vụ?

a)

A. sự phân bố và phát triển một số ngành dịch vụ.

b)

B). Thu hút vốn đầu tư, lao động bên ngoài.

c)

C. trỉnh độ phát triển và quy mô dịch vụ.

d)

D. Cơ cầu và mạng lưới dịch vụ.

56.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ?

a)

A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

B, Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D.Tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

57.

câu 9: Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố một số ngành dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Đặc điểm dân số.

c)

Tự nhiên.

d)

Vị trí địa lý.

58.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

A. Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

B. Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước

59.

Câu 1: Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

C. Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

D. Đông Nam Á và châu Âu.

60.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu.

b)

B. Tổng chiều dài tăng.

c)

C. Gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Linh hoạt, cơ động.

61.

Câu 3: Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô hiện đang đứng đầu thế giới?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Hoa Kì.

d)

D. Bra-xin.

62.

Câu 4: Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?

a)

A. Hoa Kì, Liên bang Nga, Đan Mạch.

b)

B. Nhật Bản, Liên bang Nga, Án Độ.

c)

C. Hoa Kì, Liên bang Nga, Ca-na-đa.

d)

D. Nhật Bản, Liên bang Nga, Na Uy.

63.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biến?

a)

A. Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.

b)

B. Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

c)

C. Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

D. Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương

64.

Câu 6: Nơi có các tuyến hoạt động sôi động nhất là các tuyến kết nối hai bờ của đại dương
A. Bắc Băng Dương.

a)

A. Bắc Băng Dương.

b)

B Đại Tây Dương.

c)

C. Án Độ Dương

d)

D. Địa Trung Hải.

65.

Câu 7: Các cảng biển có lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất (năm 2019) đều nằm ở

a)

A. châu Á.

b)

B. châu Âu.

c)

C. châu Phi.

d)

D. châu Mĩ.

66.

Cầu 8: Sản phẩm của giao thông vận tải là

a)

A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

B.) chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác.

c)

C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

67.

Câu 9: Chất lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

A, tốc độ chuyên chở.

b)

B. sự tiện nghi cho khách.

c)

C.sự chuyên chở người

d)

D. an toàn cho hàng hóa.

68.

câu 10 : ưu tiên vận tải của ngành ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh , ổn định , giá rẻ

b)

tiện lợi , cơ động và dễ kết nối với các loại hình vận tải khác

c)

rẻ , thích hợp với hàng nặng , cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao , có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách quốc

69.

Can 11: Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

A, vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

70.

Câu 12. Ngành vận tải nào sau đây ra đời muộn nhất?

a)

A. Đường sông.

b)

B. Đường ô tô.

c)

C. Đường biển.

d)

Đường hàng không.

71.

Câu 13. Nhân tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn loại hình vận tải thích hợp là:

a)

A. Vị trí địa lí

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

C. Sự phân bố các ngành kinh tế

d)

D. Sự phân bố dân cư

72.

Câu 14. Vị trí địa lí có ảnh hưởng đến ngành giao thông vận tải là:

a)

sự có mặt của loại hình vận tải.

b)

B. sự lựa chọn loại hình vận tải.

c)

. sự hình thành các đầu mối vận tải.

d)

D. sự an toàn của vận tải.

73.

Câu 15. Các nước có nhiều sân bay quốc tế vận chuyển hành khách lớn nhất năm 2019 là:

a)

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản.

b)

B) Hoa Kỳ, Trung Quốc.

c)

C. Hoa Kỳ, Anh.

d)

Trung Quốc, Nhật Bản.

74.

Câu 1: Vai trò của bưu chính viễn thông đối với phát triển kinh tế là

a)

• tăng năng suất lao động.

b)

B. đảm bảo giao lưu với các vùng.

c)

. tạo thuận lợi cho quản lí hành chính.

d)

D. nâng cao đời sống văn hóá.

75.

Câu 2: Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

A. Thư báo.

b)

B. Điện thoại.

c)

C. Máy tính cá nhân.

d)

D. Internet.

76.

Câu 3: Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

A. Thư báo.

b)

B. Bưu phẩm.

c)

C. Bưu kiện.

d)

Internet

77.

Câu 4: Đặc điểm của ngành bưu chính viễn thông là

a)

vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

b)

sử dụng phương tiện, các thiêt bị có sắn ở trong không gian.

c)

C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

d)

D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

78.

Câu 5. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ bưu chính là

a)

A. thời gian cuộc gọi, chất lượng cuộc gọi, thời gian giao nhận.

b)

B. thời gian cuộc gọi, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.

c)

C. khối lượng bưu phẩm, thời gian cuộc gọi, số lượng thư tín.

d)

D. số lượng thư tín, khối lượng bưu phẩm, thời gian giao nhận.

79.

Câu 6. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô và tốc độ phát triển của ngành bưu chính viễn thông?

a)

Sự phát triển của khoa học - công nghệ.

b)

B. Sự phân bố các ngành kinh tế.

c)

. Trình độ phát triển kinh tế

d)

D. Sự phân bố dân cư.

80.

Câu 7. Ngành bưu chính viễn thông có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.

b)

Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.

c)

C. Sự phân bố của ngành mang tính đặc thù, theo mạng lưới và vận chuyển tin tức.

d)

D. Đối tượng phục vụ là con người và các sản phẩm vật chất do con người làm ra.

81.

Câu 8. Loại hình bưu chính viễn thông nào dưới đây phát triển nhanh nhất hiện nay?

a)

A. Truyền hình cáp.

b)

B. Điện thoại cố định.

c)

Điện thoại di động

d)

D. Mạng Internet.

82.

Câu 9 . Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của

a)

A. khoa học, công nghệ.

b)

B. dịch vụ viễn thông.

c)

C. tài chính ngân hàng.

d)

D. giao thông vận tải.

83.

Câu 10. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động và phát triển của dịch vụ bưu chính viễn thông?

a)

A. Nguồn vốn đầu tự, hạ tầng, chính sách phát triển.

b)

B, Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật.

c)

C. Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.

d)

D. Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư.

84.

Câu 1: Nguồn nhân lực chuyên nghiệp ảnh hưởng đến du lịch như thế nào?

a)

A. Sự phân bố các điểm du lịch.

b)

Chất lượng sản phẩm, dịch vụ.

c)

C. Môi trường phát triển du lịch.

d)

D Liên kết, đâu tự phát triên du lịch.

85.

Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện (vai trò) của du lịch đối với phát triển kinh tế?

a)

A. Đáp ứng nhu câu tinh thần cho người dân.

b)

B. Bảo tồn, phát triển được các giá trị văn hóa.

c)

C Tạo nguồn thu đáng kể cho đất nước.

d)

D. Phát triển mối quan hệ giữa các nước.

86.

Câu 3: Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

A. trình độ phát triển kinh tế đất nước.

a)

A. trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

B. mức sống và thu nhập của người dân.

c)

C. sự phân bố cơ sở vật chất và hạ tầng.

d)

D sự phân bố các tài nguyên du lịch.

87.

Câu 4: Doanh thu du lịch trên thế giới tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. số lượt khách và chi tiêu của khách tăng.

b)

B. khai thác tốt hơn các tài nguyên du lịch.

c)

C. cơ sở vật chất ngày càng được đầu tư.

d)

D. môi trường du lịch ngày càng tốt hơn.

88.

câu 5 ; quốc gia nào sau đây có số lượt khách du lịch quốc tế đến nhiều nhất (năm 2019)

a)

pháp

b)

hoa kì

c)

C. Nhật Bản,

d)

D. Tây Ban Nha.

89.

Câu 6: Châu lục nào sau đây có ngành du lịch kém phát triển nhất thế giới?

a)

A. Châu Mĩ.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Á.

d)

D. Châu Phi.

90.

Câu 7: Vai trò nổi bật của ngành du lịch đối với vấn đề xã hội là

a)

quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước.

b)

B. tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước.

c)

tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia.

d)

đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân.

91.

Câu 8. Nhân tố nào sau đây là cơ sở hình thành các điểm du lịch và sự đa dạng của sản phẩm du lịch?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hóa

b)

B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

c)

Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Đặc điểm thị trường của khách du lịch.

92.

Câu 9. Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta hiện nay là

a)

Phố cổ Hội An.

b)

B. Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

D. Hoàng thành Thăng Long.

93.

Câu 10. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng rất lớn tới doanh thu du lịch?

a)

Thị trường của khách du lịch.

b)

B. Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Cơ sơ vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.

d)

D. Chính sách của nhà nước.

94.

câu 1 : Thương mại là hoạt động

a)

A. trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

95.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm thương mại?

a)

A. Thị trường là nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

b)

B. Hàng hóa là sản phẩm, dịch vụ trao đổi trên thị trường

c)

C. Ngoại thương được đo bằng cán cân xuất nhập khẩu.

d)

D. Thị trường không phải hoạt động theo quy luật cung cầu

96.

Câu 3: Tài chính là hoạt động

a)

A. trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

B) phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

97.

câu 4 Quốc gia nào sau đây hiện có nhiều công ty tài chính thuộc vào hàng đầu thế giới?

a)

pháp

b)

anh

c)

sin ga po

d)

hoa kì

98.

câu 5: Ngân hàng là hoạt động

.

a)

A. trao đổi hàng hóa giữa bên bán và bên mua.

b)

B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.

c)

C nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu.

99.

Câu 6: Tố chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?

a)

A) Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

B. Ngân hàng Thế giới (WB).

c)

C. Quỹ Tiền tệ Thể giới (IMF).

d)

D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

100.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

A. Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

b)

B. Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

C. Giúp khai thác hiệu quả các điểm lợi thế.

d)

Trực tiếp tạo mới các hàng hóá trao đổi.

101.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương?

a)

A. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.

b)

B. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.

c)

C. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.

d)

D. Góp phần đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất theo vùng.

102.

Câu 9. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thành đầu mỗi thương mại?

a)

A. Cơ sở hạ tầng.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Mức sống.

d)

D. Chính sách.

103.

Câu 10. Các mặt hàng xuất nhập khẩu hàng đầu thế giới là

a)

A. Dầu thô.

b)

B. Khoáng sản kim loại.

c)

C. Nông sản.

d)

C. Nông sản.

104.



(a)  

105.



(a)  

106.



(a)  

107.



(a)  

108.



(a)  

109.



(a)