wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GK I-10

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là
a)
văn minh
b)
văn hóa
c)
chữ viết
d)
nhà nước
2.
Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là
a)
trí tuệ
b)
văn minh
c)
xã hội
d)
đẳng cấp
3.
Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?
a)
Chữ viết, nhà nước.
b)
Tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Công cụ bằng đá.
d)
Nguyên tắc công bằng.
4.
Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra
a)
trong tiến trình lịch sử.
b)
sau khi đã có chữ viết.
c)
sau khi xuất hiện nhà nước
d)
trong các cuộc chiến tranh.
5.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?
a)
Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín
b)
Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật
c)
Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên
d)
Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt
6.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?
a)
Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa
b)
Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động
c)
Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất
d)
Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội
7.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?
a)
Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước
b)
Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa
c)
Ra đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa
d)
Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo
8.
Một trong những nền văn minh tiêu biểu của phương Đông thời kì cổ - trung đại là
a)
Hi Lạp
b)
Rô – ma
c)
Ấn Độ
d)
La Mã
9.
Thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành và phát triển gắn với con sông nào sau đây?
a)
Trường Giang.
b)
Hoàng Hà.
c)
Sông Hằng.
d)
Sông Nin.
10.
Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?
a)
Châu Phi
b)
Châu Á
c)
Châu Âu
d)
Châu Mĩ
11.
Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ
a)
La – tinh
b)
Hán Nôm
c)
tượng hình
d)
Quốc ngữ
12.
Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?
a)
Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra
b)
Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ
c)
Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật
d)
Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm
13.
Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.
b)
Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La – tinh sau này.
c)
Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.
d)
Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.
14.
Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?
a)
Tôn giáo.
b)
Toán học.
c)
Tín ngưỡng.
d)
Chữ viết.
15.
Những thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng rộng rãi trong việc
a)
sáng tác văn học
b)
hội nhập quốc tế
c)
đo đạc ruộng đất
d)
phân chia đẳng cấp
16.
Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do
a)
nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.
b)
nhu cầu tính toán trong xây dựng
c)
nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.
d)
nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng
17.
Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự ra đời sớm của những tri thức toán học ở Ai Cập cổ đại?
a)
Nhu cầu sáng tác văn học nghệ thuật
b)
Nhu cầu tính toán trong xây dựng
c)
Nhu cầu phát triển sản xuất nông nghiệp
d)
Nhu cầu phát triển thương nghiệp
18.
Kĩ thuật ướp xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
Thiên văn
b)
Y học
c)
Văn học
d)
Kiến trúc
19.
Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?
a)
La Mã.
b)
Trung Quốc.
c)
Hy Lạp.
d)
Ai Cập.
20.
Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập
b)
Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này
c)
Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt
d)
Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập
21.
Nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại được hình thành ở lưu vực con sông nào sau đây?
a)
Sông Hằng
b)
Sông Nin
c)
Sông Hoàng Hà
d)
Sông Trường Giang
22.
Nền văn minh Ấn Độ cổ - trung đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?
a)
Châu Phi
b)
Châu Á
c)
Châu Âu
d)
Châu Mĩ
23.
Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ
a)
La – tinh
b)
Hán
c)
Phạn
d)
Nôm
24.
Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực
a)
Đông Nam Á
b)
Đông Bắc Á
c)
Mĩ La – tinh
d)
Đông Nam Âu
25.
Sự ra đời của chữ viết đã tạo cơ sở cho nền văn minh Ấn Độ phát triển rực rỡ trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
Kiến trúc
b)
Điêu khắc
c)
Tín ngưỡng
d)
Văn học
26.
Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Ấn Độ thời cổ - trung đại?
a)
Kinh Vê - đa.
b)
Tây du kí.
c)
Ra – ma – y – a - na.
d)
Ma – ha – bha – ra - ta.
27.
Phật giáo có nguồn gốc từ quốc gia nào sau đây?
a)
Mianma.
b)
Ấn Độ.
c)
Anh.
d)
Pháp.
28.
Tôn giáo nào sau đây không được khởi nguồn từ Ấn Độ?
a)
Hồi giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Hin-đu giáo.
d)
Bà La Môn giáo.
29.
Tôn giáo nào sau đây ra đời ở Ấn Độ, do Thích Ca Mâu Ni khởi xướng?
a)
Hồi giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Hin-đu giáo.
d)
Bà La Môn giáo.
30.
Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Ấn Độ đã du nhập tôn giáo nào sau đây từ bên ngoài?
a)
Hồi giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Hin-đu giáo.
d)
Bà La Môn giáo.
31.
Loại hình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là
a)
pháo đài
b)
lăng mộ
c)
chùa hang
d)
thánh đường
32.
Lăng ta – giơ Ma – han, Pháo đài Đỏ là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
Văn học
b)
Y học
c)
Toán học
d)
Kiến trúc
33.
Phát minh ra chữ số tự nhiên và số 0 là thành tựu nổi bật của nền văn minh nào sau đây?
a)
Ai Cập.
b)
Ấn Độ.
c)
Trung Quốc.
d)
Lưỡng Hà.
34.
“Tính được căn bậc 2 và bậc 3, tính được diện tích các hình tiêu biểu” là thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
Kiến trúc
b)
Điêu khắc
c)
Y học
d)
Toán học
35.
Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?
a)
Phật giáo, Đạo giáo.
b)
Phật giáo, Hin-đu giáo.
c)
Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.
d)
Phật giáo, Hồi giáo.
36.
Cư dân quốc gia cổ đại nào sau đây đã phát minh ra chữ số 0?
a)
Ai Cập.
b)
Trung Quốc.
c)
Ấn Độ.
d)
La Mã.
37.
Thành tựu nào sau đây của Ấn Độ là di sản văn hóa thế giới?
a)
Lăng Ta – giơ Ma - han
b)
Vạn lí trường thành.
c)
Kim tự tháp.
d)
Hoàng thành Thăng Long
38.
Nội dung nào sau đây là đặc điểm chung của các nền văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Theo chế độ quân chủ lập hiến
b)
Hình thành gắn với các dòng sông lớn
c)
Xây dựng được nhiều kim tự tháp
d)
Hình thành gắn với các cuộc chiến tranh
39.
Một trong những thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là
a)
sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của mình
b)
kĩ thuật ướp xác và xây dựng kim tự tháp
c)
xây dựng được chế độ dân chủ cộng hòa
d)
nơi khởi nguồn và phát triển của Phật giáo
40.
Lĩnh vực nào sau đây của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại có ảnh hưởng lớn đến Việt Nam?
a)
Y học.
b)
Tư tưởng.
c)
Kiến trúc.
d)
Sử học.
41.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn minh Ai Cập cổ đại với văn minh Ấn Độ cổ - trung đại?
a)
Là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo lớn.
b)
Thành tựu phong phú, đa dạng trên nhiều mặt
c)
Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.
d)
Sớm tạo ra chữ viết riêng của dân tộc mình
42.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại?
a)
Có ảnh hưởng đến văn minh của nhiều quốc gia khác trên thế giới.
b)
Tạo cơ sở và nền tảng cho sự phát triển của văn hóa Ấn Độ sau này
c)
Chứng minh sự sáng tạo phi thường của cư dân Ấn Độ cổ trung đại
d)
Tạo cơ sở cho sự hình thành và phát triển của văn minh Phục Hưng
43.
Những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại và văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại đều
a)
đóng góp cho sự phát triển của văn minh thế giới
b)
ảnh hưởng sâu rộng đến văn minh Đông Nam Á
c)
tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Hi Lạp
d)
tạo cơ sở thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa phát triển
44.
Sự hình thành và phát triển của nền văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại gắn liền với con sông nào sau đây?
a)
Sông Ấn
b)
Sông Hoàng Hà
c)
Sông Nin
d)
Sông Hằng
45.
Nền văn minh Trung Hoa cổ - trung đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?
a)
Châu Phi
b)
Châu Á
c)
Châu Âu
d)
Châu Mĩ
46.
Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là
a)
chữ Nôm
b)
chữ Phạn
c)
chữ Kim văn
d)
chữ La – tinh
47.
Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là
a)
Chữ Tiểu triện
b)
Chữ Đại Triện
c)
Chữ Lệ thư
d)
Chữ Giáp cốt
48.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết của cư dân Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Tiếp thu sáng tạo thành tựu chữ viết bên ngoài
b)
Ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia trên thế giới
c)
Tạo nền tảng cho hệ chữ viết La – tinh ngày nay
d)
Chữ viết nhiều lần được chỉnh lý và phát triển
49.
Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?
a)
Ấn Độ
b)
Ai Cập
c)
Việt Nam
d)
Hi Lạp
50.
Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những tác giả văn học nổi tiếng của văn minh Trung Hoa với thể loại nào sau đây?
a)
Tiểu thuyết
b)
Thơ Đường
c)
Truyện ngắn
d)
Phóng sự
51.
Loại hình văn học nào sau đây ở Trung Quốc phát triển mạnh mẽ dưới thời kì Minh – Thanh?
a)
Tiểu thuyết chương hồi
b)
Ca dao, tục ngữ
c)
Truyện ngắn, phóng sự
d)
thơ ca, phú, kịch
52.
Tác phẩm nào sau đây không phải thành tựu văn học của Trung Quốc thời cổ - trung đại?
a)
l-li-át.
b)
Tây du kí.
c)
Hồng lâu mộng.
d)
Thủy hử.
53.
“Tứ đại danh tác” của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là
a)
Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Liêu trai chí dị.
b)
Tây du ký, Thuỷ hử, Đông Chu liệt quốc, Tam quốc diễn nghĩa.
c)
Tây du ký, Kim Vân Kiều, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.
d)
Tây du ký, Thuỷ hử, Hồng lâu mộng, Tam quốc diễn nghĩa.
54.
Tác phẩm văn học nào sau đây của Trung Quốc là một bộ tổng hợp thơ ca dân gian, đồng thời là một trong năm bộ kinh điển của Nho giáo?
a)
Tây du kí
b)
Hồng lâu mông
c)
Kinh Thi
d)
Thủy hử
55.
Văn học Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến văn học của châu lục nào sau đây?
a)
Châu Âu
b)
Châu Phi
c)
Châu Mĩ
d)
Châu Á
56.
Trung Quốc là nơi khởi nguồn của tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo
b)
Đạo giáo
c)
Hồi giáo
d)
Thiên chúa giáo
57.
Học thuyết nào sau đây đã trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ chuyên chế ở Trung Quốc?
a)
Đạo giáo
b)
Phật giáo
c)
Nho giáo
d)
Hồi giáo
58.
Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Trung Quốc đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?
a)
Ấn Độ
b)
Ai Cập
c)
Hi Lạp
d)
La Mã
59.
Hệ tư tưởng Nho giáo của Trung Hoa có ảnh hưởng sâu sắc đến quốc gia nào sau đây?
a)
Rô – ma
b)
Nhật Bản
c)
Ai Cập
d)
La Mã
60.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của hệ tư tưởng Nho giáo của nền văn minh Trung Hoa?
a)
Tạo cơ sở phát triển cho nền văn minh phương Tây.
b)
Nền tảng tư tưởng của chế độ quân chủ Trung Hoa.
c)
Thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của thương nghiệp.
d)
Tạo cơ sở cho sự phát triển của khoa học kĩ thuật.
61.
Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.
b)
Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.
c)
Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.
d)
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.
62.
Một trong những bộ Sử học nổi tiếng của Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là
a)
I – li – át
b)
Ra – ma – y – a – na
c)
Sử ký
d)
Đại Việt sử ký toàn thư
63.
Thập Tam Lăng, Tử Cấm Thành là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
Toán học
b)
Kiến trúc
c)
Văn học
d)
Kĩ thuật
64.
Thành tựu nào sau đây của Trung Quốc là di sản văn hóa thế giới?
a)
Tháp Thạt Luổng.
b)
Vạn lí trường thành.
c)
Kim tự tháp.
d)
Đền Pác tê nông
65.
“Sử dụng hệ số đếm thập phân, tính được diện tích các hình phẳng” là thành tựu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
Kiến trúc
b)
Điêu khắc
c)
Toán học
d)
Y học
66.
Một trong những phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời cổ đại là
a)
máy tính điện tử.
b)
kĩ thuật in.
c)
động cơ hơi nước.
d)
động cơ điện.
67.
Phát minh kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?
a)
La bàn.
b)
Thuốc súng.
c)
Kĩ thuật in.
d)
Làm giấy.
68.
Thành tựu nào sau đây không phải là phát minh quan trọng về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Làm giấy.
b)
Động cơ đốt trong.
c)
Thuốc súng.
d)
La bàn.
69.
Nội dung nào sau đây là điểm chung của nền văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Là quê hương của một số tôn giáo lớn
b)
Tiếp thu sáng tạo chữ viết từ bên ngoài.
c)
Có nền kinh tế thương nghiệp là chủ đạo.
d)
Đều thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
70.
Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt giữa văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại với văn minh Ai Cập thời kì cổ đại?
a)
Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo
b)
Thành tựu văn minh đa dạng, phong phú
c)
Lấy Nho giáo là hệ tư tưởng chính thống
d)
Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của dân tộc
71.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của nền văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Ảnh hưởng mạnh đến một số quốc gia ở khu vực châu Á
b)
Đóng góp to lớn cho sự phát triển của văn minh thế giới
c)
Nhiều phát minh kĩ thuật được ứng dụng rộng rãi ở châu Âu
d)
Tạo tiền đề để Trung Quốc phát triển theo con đường tư bản
72.
Lịch sử được hiểu theo những nghĩa nào sau đây?
a)
Tái hiện lịch sử và học tập lịch sử.
b)
Hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.
c)
Nhận thức lịch sử và hiểu biết lịch sử.
d)
Hiện thực lịch sử và tái hiện lịch sử.
73.
Khái niệm nào là đúng về Sử học?
a)
Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.
b)
Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.
c)
Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
d)
Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.
74.
Đối tượng nghiên cứu của Sử học là
a)
quá trình phát triển của loài người.
b)
những hoạt động của loài người.
c)
quá trình tiến hóa của loài người.
d)
toàn bộ quá khứ của loài người.
75.
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?
a)
Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.
b)
Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.
c)
Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.
d)
Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.
76.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử?
a)
Có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian
b)
Được tái hiện duy nhất thông qua các bản ghi chép
c)
Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan con người
d)
Không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu
77.
Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người?
a)
Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ.
b)
Giúp con người làm chủ hoàn toàn cuộc sống tương lai.
c)
Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ.
d)
Là yếu tố quyết định đến tương lai của con người.
78.
Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?
a)
Định hướng nghề nghiệp.
b)
Hiểu biết về tương lai.
c)
Hợp tác về kinh tế.
d)
Hội nhập thành công.
79.
Một trong những lí do cần khám phá lịch sử suốt đời là giúp mỗi người
a)
bắt kịp những công nghệ mới.
b)
làm giàu trí thức cho bản thân.
c)
hoàn thiện năng lực thẩm mĩ.
d)
hoàn thiện năng lực tính toán.
80.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?
a)
Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.
b)
Giúp những người hiểu về lịch sử đều trở thành nhà sử học
c)
Đặt cơ sở cho sự ra đời của mọi ngành khoa học.
d)
Giúp giải quyết được mọi mâu thuẫn trong xã hội.
81.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng lý do cần thiết phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời?
a)
Tri thức lịch sử có sự biến đổi và phát triển không ngừng
b)
Nhiều sự kiện lịch sử trong quá khứ chưa được làm sáng tỏ
c)
Nhu cầu đúc rút kinh nghiệm quá khứ cho cuộc sống hiện tại
d)
Học tập lịch sử là cách duy nhất để hội nhập quốc tế thành công
82.
Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói đến việc: trong cuộc sống hàng ngày chúng ta đã và đang bắt gặp lịch sử ở khắp mọi nơi?
a)
Lịch sử hiện hữu trong mỗi nếp nhà.
b)
Lịch sử hiện hữu trên từng con phố.
c)
Lịch sử hiện hữu trong mỗi bản làng.
d)
Lịch sử hiện hữu trong từng trang sách.
83.
Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải
a)
học tập về lịch sử thế giới.
b)
giao lưu học hỏi về lịch sử.
c)
hiểu biết sâu sắc về lịch sử.
d)
tham gia diễn đàn lịch sử.
84.
Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
a)
Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa
b)
Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.
c)
Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.
d)
Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.
85.
Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?
a)
Sinh vật học.
b)
Sử học.
c)
Y học.
d)
Giải phẫu học.
86.
Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy di sản văn hóa là giá trị
a)
lịch sử, văn hóa.
b)
kinh tế, thương mại.
c)
kinh tế, xã hội.
d)
lịch sử, địa lí.
87.
Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?
a)
Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.
b)
Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.
c)
Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.
d)
Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.
88.
Nội dung nào sau đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?
a)
Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
b)
Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.
c)
Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.
d)
Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.
89.
Ngày 24 - 11 - 2005, Thủ tướng Chính phủ Việt Nam ra Quyết định số 36/2005/QĐ-TTg, lấy ngày 23 - 11 hàng năm là “Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam” nhằm giáo dục và phát huy truyền thống nào sau đây của dân tộc ta?
a)
Đoàn kết quyết tâm phấn đấu giữ vững những công trình văn hóa hiện đại.
b)
Trung thực, tự tôn dân tộc và ý thức trách nhiệm của công dân toàn cầu.
c)
Yêu nước, tự hào dân tộc, ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ di sản văn hóa.
d)
quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.
90.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?
a)
Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa
b)
Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động
c)
Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất
d)
Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội
91.
Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?
a)
Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra
b)
Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ
c)
Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật
d)
Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm
92.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về chữ viết của cư dân Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Tiếp thu sáng tạo thành tựu chữ viết bên ngoài
b)
Ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia trên thế giới
c)
Tạo nền tảng cho hệ chữ viết La – tinh ngày nay
d)
Chữ viết nhiều lần được chỉnh lý và phát triển
93.
Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.
b)
Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.
c)
Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.
d)
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.
94.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của nền văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?
a)
Ảnh hưởng mạnh đến một số quốc gia ở khu vực châu Á
b)
Đóng góp to lớn cho sự phát triển của văn minh thế giới
c)
Nhiều phát minh kĩ thuật được ứng dụng rộng rãi ở châu Âu
d)
Tạo tiền đề để Trung Quốc phát triển theo con đường tư bản
95.
Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?
a)
Ấn Độ
b)
Ai Cập
c)
Việt Nam
d)
Hi Lạp
96.
Hiện thực lịch sử là tất cả những
a)
điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại theo ý muốn của con người.
b)
điều đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, độc lập.
c)
hiện tượng siêu nhiên tác động đến tiến trình phát triển loài người.
d)
nhân vật trong quá khứ có đóng góp cho sự phát triển của nhân loại.
97.
Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là
a)
hiện thực lịch sử.
b)
tư duy lịch sử.
c)
nhận thức lịch sử.
d)
khám phá lịch sử.
98.
Nội dung nào sau đây không đúng về khái niệm lịch sử?
a)
Những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.
b)
Những nhận thức, hiểu biết của con người về quá khứ.
c)
Khoa học nghiên cứu về sự tương tác của con người với xã hội.
d)
Sự tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.
99.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện thực lịch sử?
a)
Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.
b)
Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử.
c)
Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.
d)
Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
100.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của hiện thực lịch sử?
a)
Có trước lịch sử được con người nhận thức
b)
Không phụ thuộc vào ý muốn của con người
c)
Có tính duy nhất và không thể thay đổi được.
d)
Được trình bày theo nhiều cách khác nhau.
101.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức?
a)
Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ.
b)
Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai
c)
Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện
d)
Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.
102.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nhận thức lịch sử?
a)
Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.
b)
Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.
c)
Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.
d)
Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.
103.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử?
a)
Có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian
b)
Được tái hiện duy nhất thông qua các bản ghi chép
c)
Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan con người
d)
Không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu
104.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến lịch sử được con người nhận thức có sự khác nhau?
a)
Mục đích nghiên cứu
b)
Phương pháp nghiên cứu
c)
Hiện thực lịch sử
d)
Nguồn sử liệu
105.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm Sử học?
a)
Là những câu chuyện kể về nguồn gốc loài người
b)
Là khoa học nghiên cứu về quá khứ loài người
c)
Là những tưởng tượng của con người về tương lai
d)
Là nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của vũ trụ
106.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đối tượng nghiên cứu của Sử học?
a)
Những hoạt động của con người trong quá khứ.
b)
Quá trình hình thành và phát triển của vũ trụ.
c)
Những hoạt động của con người trong tương lai.
d)
Quá trình tiến hóa của các sinh vật trên Trái Đất.
107.
Nội dung nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của Sử học?
a)
Quá trình hình thành, phát triển, suy vong của một dân tộc.
b)
Quá trình hoạt động, đóng góp của một cá nhân trong quá khứ
c)
Hoạt động ngoại giao của một quốc gia trong quá khứ
d)
Những hiện tượng tự nhiên xảy ra trong quá khứ.
108.
Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là
a)
khám phá đại dương.
b)
hội nhập quốc tế.
c)
giáo dục, nêu gương.
d)
chinh phục vũ trụ.
109.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về đối tượng nghiên cứu của Sử học?
a)
Những hoạt động của con người trên lĩnh vực chính trị, quân sự.
b)
Toàn bộ những hoạt động của con người diễn ra trong quá khứ
c)
Toàn bộ những hoạt động của con người từ thời cổ đại đến cận đại.
d)
Những hoạt động của con người từ khi xuất hiện chữ viết đến nay.
110.
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?
a)
Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ
b)
Rút ra bản chất và các quy luật vận động của lịch sử
c)
Giáo dục tình yêu thiên nhiên và bảo vệ môi trường
d)
Rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại
111.
Một trong những chức năng cơ bản của Sử học là
a)
khôi phục hiện thực lịch sử thông qua tưởng tượng.
b)
tái tạo lại các biến cố lịch sử thông qua thí nghiệm.
c)
khôi phục hiện thực lịch sử một cách khách quan.
d)
cung cấp tri thức cho các lĩnh vực khoa học tự nhiên.
112.
“Khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan” là chức năng nào sau đây của Sử học?
a)
Khoa học
b)
Xã hội
c)
Giáo dục
d)
Dự báo
113.
“Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại” là chức năng nào sau đây của Sử học?
a)
Khoa học
b)
Xã hội
c)
Giáo dục
d)
Dự báo
114.
Nhiệm vụ nhận thức của Sử học được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
Cung cấp các tri thức khoa học về lịch sử
b)
Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người
c)
Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại
d)
Bồi đắp lòng yêu nước, tinh thần tự tôn dân tộc