wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm ĐỊA

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của môi trường gồm có

a)

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

b)

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.

c)

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

d)

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.

2.

Môi trường có vai trò

a)

tạo không gian sống cho con người và sinh vật.

b)

không quan trọng sự phát triển của loài người.

c)

quyết định sự phát triển của xã hội loài người.

d)

không thể thiếu sự tồn tại và phát triển xã hội loài người.

3.

Sự phát triển của khoa học - kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có xu hướng

a)

biến mất.

b)

không thay đổi.

c)

thu hẹp.

d)

mở rộng.

4.

Tài nguyên thiên nhiên không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.

b)

Phong phú và đa dạng nhưng có giới hạn nhất định.

c)

Tài nguyên có giá trị kinh tế cao được hình thành lâu dài.

d)

Phân bố không đồng đều theo không gian lãnh thổ.

5.

Loại tài nguyên nào sau đây không tái tạo được?

a)

Khoáng sản.

b)

Thực vật.

c)

Đất đai.

d)

Động vật.

6.

Loại tài nguyên nào sau đây có thể tái tạo được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Thực vật.

d)

Quặng sắt.

7.

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên vô hạn?

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Thực vật.

d)

Động vật.

8.

Loại tài nguyên nào sau đây không thuộc nhóm tài nguyên vô hạn?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Không khí.

c)

Nước.

d)

Đất trồng.

9.

Tài nguyên thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

tạo không gian sống cho con người và sinh vật.

b)

phân bố đồng đều theo không gian lãnh thổ.

c)

hình thành qua quá trình phát triển lâu dài.

d)

là nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế.

10.

Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhi

4 lines
11.

Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm?

a)

Nước.

b)

Dầu và khí đốt.

c)

Năng lượng gió.

d)

Than.

12.

Các bộ phận cấu thành của phát triển bền vững gồm

a)

tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

b)

xã hội, môi trường, kinh tế.

c)

xã hội, môi trường, con người.

d)

môi trường và xã hội.

13.

Biểu hiện của tăng trưởng xanh trong nông nghiệp không phải là

a)

sử dụng tài nguyên thiên nhiên hiệu quả.

b)

phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn.

c)

duy trì, nâng cao năng suất và lợi nhuận

d)

phục hồi các nguồn tài nguyên sinh thái

14.

Xanh hóa trong sản xuất không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Mở rộng các khu kinh tế, vùng kinh tế.

b)

Tăng cường sử dụng năng lượng tái tạo

c)

Áp dụng các mô hình kinh tế tuần hoàn

d)

Ứng dụng công nghệ số, chuyển đổi số

15.

Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong

a)

xã hội đảm bảo sự ổn định

b)

tình hình an ninh toàn cầu tốt

c)

môi trường sống lành mạnh.

d)

nền kinh tế tăng trưởng cao

16.

Mục tiêu bao quát của tăng trưởng xanh là

a)

tăng trưởng kinh tế và phát triển, bảo vệ môi trường.

b)

tăng trưởng kinh tế, khai thác hiệu quả tài nguyên.

c)

đẩy nhanh phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường.

d)

tăng kinh tế, nâng cao đời sống, bảo tồn tự nhiên.

17.

Biểu hiện nào sau đây không phải của tăng trưởng xanh?

a)

Sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo.

b)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các tài nguyên.

c)

Xanh hoá các lối sống và tiêu dùng bền vững.

d)

Khai thác lao động giá rẻ và nhiều tài nguyên.

18.

Biểu hiện rõ rệt của lối sống theo hướng tăng trưởng xanh là

4 lines
19.

Biểu hiện rõ rệt của lối sống theo hướng tăng trưởng xanh là

a)

phát triển nông nghiệp hữu cơ.

b)

giảm thiểu tối đa rác thải nhựa.

c)

tạo ra sản phẩm chất lượng cao.

d)

chú ý sử dụng các vật liệu mới.

20.

Siêu thị đầu tiên ra đời ở quốc gia nào sau đây?

a)

Canada.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Hoa Kì.

21.

WB là tên viết tắt nào sau đây?

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế.

b)

Tổ chức thương mại thế giới.

c)

Ngân hàng thế giới.

d)

Liên minh viễn thông quốc tế.

22.

Nội thương phát triển góp phần

a)

gắn thị trường trong nước với thị trường quốc tế, giao lưu kinh tế quốc tế.

b)

đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế và tăng kim ngạch nhập khẩu.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

làm tăng kim ngạch nhập khẩu, xuất khẩu và đẩy mạnh giao lưu kinh tế.

23.

Các trung tâm buôn bán lớn nhất trên thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì, Tây Âu, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Hàn Quốc, Bra-xin.

c)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản, Xin-ga-po.

d)

Hoa Kì, Tây Âu, Ấn Độ, Ac-hen-ti-na.

24.

Thương mại là hoạt động

a)

trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.

b)

phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.

c)

nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.

d)

sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.

25.

Các cường quốc về xuất nhập khẩu hiện nay là

a)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Xin-ga-po.

b)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Ca-na-đa.

c)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, Trung Quốc.

d)

Hoa Kì, Đức, Nhật Bản, Anh, Pháp, LB Nga.

26.

Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

toàn cầu hoá và khu vực hoá

27.

thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do

a)

đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị

b)

nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.

c)

quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao.

d)

toàn cầu hoá và khu vực hoá đẩy mạnh.

28.

Các trung tâm tài chính hàng đầu thế giới hiện nay

a)

Bắc Kinh, Bec-lin .

b)

To-ky-ô, Trung Quốc .

c)

Xin-ga-po, Nhật Bản.

d)

Niu Y-ooc, Luân -đôn.

29.

Hoạt động ngoại thương gắn liền với

a)

các hoạt động nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

b)

mua bán và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

c)

xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

d)

các hoạt động xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ.

30.

Ngành dịch vụ nào được coi là ngành "công nghiệp không khói" và đóng góp quan trọng vào GDP của nhiều quốc gia?

a)

Thương mại.

b)

Du lịch.

c)

Ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

31.

Ngành du lịch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhu cầu của khách đa dạng, phong phú và thường có tính thời vụ.

b)

Sản phẩm thường được thực hiện theo các quy trình nghiêm ngặt.

c)

Tài chính ngân hàng là một lĩnh vực rất rộng và nhiều hoạt động.

d)

Gồm hai bộ phận khăng khít với nhau là tài chính và ngân hàng.

32.

Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta hiện nay là

a)

Phố cổ Hội An.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Vịnh Hạ Long.

d)

Hoàng thành Thăng Long.

33.

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

sự phân bố tài nguyên du lịch.

c)

sự phân bố các điểm dân cư.

d)

cơ sở vật chất và hạ tầng.

34.

Ngành du lịch không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.

b)

Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm, điều tiết sản xuất.

c)

Đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí và phục hồi sức khoẻ của người dân.

d)

Tạo nguồn thu ngoại tệ, thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế.

35.

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WT0) vào năm nào?

a)

2007

b)

2009

c)

2017

d)

2019

36.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

37.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

38.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

39.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

40.

Cây lúa gạo thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

41.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.

b)

Đất đen.

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

42.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê.

b)

Chè.

c)

Bống.

d)

Đậu tương.

43.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quyết định.

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

44.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện.

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

45.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Dê.

46.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

Bò, lợn, dê.

b)

Trâu, dê, cừu.

c)

Lợn, cừu, dê.

d)

Gà, lợn, cừu.

47.

thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Dê.

48.

Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

Bò, lợn, dê.

b)

Trâu, dê, cừu.

c)

Lợn, cừu, dê.

d)

Gà, lợn, cừu.

49.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

đa canh.

b)

đa dạng.

c)

thâm canh.

d)

quảng canh.

50.

Hình thức tố chức lãnh thô nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

Hộ gia đình.

b)

Hợp tác xã.

c)

Trang trại.

d)

Vùng nông nghiệp.

51.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

52.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phụ thuộc vào tự nhiện.

d)

sự phân tán về không gian.

53.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

54.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

55.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

56.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

57.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

58.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

mangan.

c)
59.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

60.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

sắt.

b)

mangan.

c)

ti tan.

d)

nhôm.

61.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

62.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

phân bố đều khắp ở các địa phương.

63.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

64.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

65.

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

chỉ tập trung sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác.

66.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

67.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác t

68.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

69.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

70.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

71.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

72.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

73.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

74.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

75.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

76.

động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

77.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?

a)

Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân.

b)

Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước.

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục.

78.

Loại hình giao thông nào dưới đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất?

a)

Đường biển.

b)

Đường sắt.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường hàng không

79.

"Tiện lợi, cơ động, dễ kết nối với các loại hình vận tải khác" là ưu thế của ngành giao thông vận tải

a)

đường biển.

b)

đường sắt.

c)

đường ô tô.

d)

đường hàng không.

80.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

xây dựng mạng lưới y tế, giáo dục, an ninh.

b)

cung cấp lao động và lương thực, thực phẩm.

c)

mở rộng diện tích trồng rừng, rừng tự nhiên.

d)

phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

81.

Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?

a)

Vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách Nhà nước.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Trình độ lao động.

82.

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào sau đây?

a)

Hoa Kì và các nước Đông Âu.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Âu.

c)

Hoa Kì và Tây Âu.

d)

Nhật Bản, Anh và Pháp.

83.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

84.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

85.

Bưu chính có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển các yếu tố nào?

4 lines
86.

Đến năm 2019, quốc gia có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Pháp.

d)

Nhật Bản.

87.

Bưu chính có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển các yếu tố nào?

a)

Bưu phẩm, tin tức, thư từ.

b)

Thư từ, bưu phẩm, điện báo.

c)

Tin tức, điện báo, thư từ.

d)

Điện báo, bưu phẩm, tin tức.

88.

Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển

a)

điện báo.

b)

bưu phẩm.

c)

tin tức.

d)

thư từ.

89.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

d)

thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.

90.

Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

b)

quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

c)

góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

d)

góp phần quan trọng vào phân công lao động.

91.

Các nhân tố có ảnh hưởng quan trọng đến ngành viễn thông là

a)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.

b)

phát triển kinh tế, cơ cấu dân số, khoa học kĩ thuật, vốn đầu tư.

c)

phát triển kinh tế, chất lượng sống, khoa học công nghệ, đầu tư.

d)

phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, liên kết và hợp tác trên thế giới.

92.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính cá nhân.

d)

Internet.

93.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo.

b)

Bưu phẩm.

c)

Bưu kiện.

d)

Internet.

94.

Câu 1. Cho bảng số liệu: KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN HÀNG HÓA TRUNG BÌNH CỦA CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CỦA VIỆT NAM NĂM 2020 Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) Đường sắt 5 216,3 3 818,9 Đường ô tô 1 307 887,1 75 162,9 Đường song 244 708,2 51 630,3 Đường biển 69 639,0 152 277,2 Đường hàng không 272,4 528,4 Tổng số 1627713 283417,7 (Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021) a) Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất. b) Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất. c) Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba. d) Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

a)

Đường hàng không có khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

b)

Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.

c)

Đường sông có khối lượng vận chuyển lớn thứ hai và khối lượng luân chuyển lớn thứ ba.

d)

Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.

95.

Câu 2. Cho thông tin sau: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải chính là sự chuyên chở người và hàng hóa. Thông qua quá trình dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác mà hàng hóa tăng thêm giá trị. Các tiêu chí đánh giá dịch vụ vận tải gồm: khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình; sự tiện nghi, an toàn cho hành khách và hàng hóa; ảnh hưởng đến môi trường,… a) Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải. b) Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải. c) Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại. d) Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

b)

Mức độ hài lòng của khách hàng không phải là tiêu chí duy nhất để đánh giá dịch vụ vận tải.

c)

Ngành giao thông vận tải ngày càng phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại.

d)

Sự phát triển của các phương tiện vận tải chạy bằng năng lượng điện đã gây ra nhiều hậu quả cho môi trường.

96.

Câu 3 Cho thông tin sau: Đường ô tô là loại hình giao thông thuận tiện và cơ động, phù hợp với cự li vận tải trung bình và ngắn, có khả năng phối hợp hoạt động với các loại hình vận tải khác; mạng lưới ngày càng mở rộng, chất lượng và phương tiện ngày càng hiện đại. Khối lượng

4 lines
97.

Đường ô tô có khối lượng chuyên chở không lớn nên phù hợp với cự li vận tải xa.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Khối lượng vận chuyển bằng đường ô tô thấp hơn các loại đường khác.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Mức độ và số lượng tai nạn đường ô tô lớn và chỉ đứng sau đường hàng không.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Ở nhóm nước phát triển có chiều dài đường ô tô cao tốc lớn hơn nhóm nước đang phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Tại sao bưu chính viễn thông lại đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế hiện đại?

a)

Bưu chính viễn thông tạo điều kiện kết nối thông tin nhanh chóng và hiệu quả giữa các khu vực kinh tế, hỗ trợ quá trình toàn cầu hóa.

b)

Ngành bưu chính viễn thông không ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển kinh tế, vì nó chỉ hỗ trợ trao đổi thông tin cá nhân.

c)

Việc phát triển bưu chính viễn thông giúp tăng cường sự cạnh tranh kinh tế toàn cầu thông qua việc truyền tải thông tin và giao dịch nhanh chóng.

d)

Bưu chính viễn thông chỉ có tác động nhỏ trong các khu vực có dân cư thưa thớt vì nhu cầu trao đổi thông tin ở những khu vực này thấp.

102.

Những yếu tố nào đã thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của ngành viễn thông trong thời đại công nghệ số?

a)

Sự phát triển của internet và công nghệ thông tin làm tăng đáng kể nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông, góp phần thúc đẩy ngành này.

b)

Viễn thông chỉ phát triển mạnh trong các quốc gia phát triển, nơi có điều kiện kinh tế và cơ sở hạ tầng tốt.

c)

Sự phổ biến của các thiết bị di động thông minh giúp gia tăng mạnh mẽ người dùng viễn thông ở cả khu vực n

103.

Cho thông tin sau: Dịch vụ là những hoạt động nhằm thoả mãn các nhu cầu trong sản xuất và đời sống của con người. Cơ cấu của ngành dịch vụ rất đa dạng và phức tạp, là ngành có vai trò ngày càng quan trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia.

a)

Dịch vụ góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

b)

Dịch vụ là ngành tạo ra những sản phẩm vật chất cung cấp tư liệu sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế và cung cấp lượng hàng tiêu dùng phong phú.

c)

Do sự phát triển của khoa học - công nghệ đã làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới như: viễn thông, thương mại điện tử, chuyển giao công nghệ…

d)

Ở các nước phát triển, ngành dịch vụ thường chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng trong cơ cấu nền kinh tế.

104.

Cho thông tin sau: Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

a)

Dịch vụ là kết quả của quá trình lao động chỉ nhằm thỏa mãn các nhu cầu đời sống con người.

b)

Do dịch vụ không tồn tại dưới dạng vật chất nên cơ cấu ngành dịch vụ không đa dạng và phức tạp như công nghiệp.

c)

Dịch vụ tiêu dùng phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của con người như ăn uống, đi lại, học tập,...

d)

Ở các nước đang phát triển thường có ngành dịch vụ ké

105.

Những nhận định sau đây về tình hình phát triển và phân bố ngành thương mại là đúng (Đ) hay sai (S)?

a)

Hoạt động nội thương ở các quốc gia trên thế giới ngày càng phát triển.

b)

Hoạt động nội thương chỉ diễn ra sôi động ở các quốc gia có nền kinh tế phát triển.

c)

Xu hướng toàn cầu hoá kinh tế thúc đẩy hoạt động giao thương trên thế giới không ngừng tăng lên.

d)

Các khu vực có đóng góp lớn vào hoạt động thương mại thế giới là Đông Nam Á, Tây Âu và Nam Mỹ.

106.

Cho thông tin sau: Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. Hoạt động du lịch thường có tính mùa vụ.

a)

Du lịch là ngành có khả năng tạo nhiều việc làm.

b)

Hoạt động du lịch không gắn với tài nguyên thiên nhiên.

c)

Ngành du lịch chỉ có vai trò về mặt kinh tế.

d)

Hoạt động du lịch biển ở miền Bắc Việt Nam là biểu hiện đặc điểm du lịch có tính mùa vụ.

107.

Những nhận định sau đây về các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành du lịch là đúng (Đ) hay sai (S)?

a)

Nguồn tài nguyên du lịch là cơ sở hình thành các điểm du lịch.

b)

Nguồn nhân lực du lịch không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch.

c)

Đặc điểm thị trường khách du lịch không ảnh hưởng đến hướng khai thác nguồn tài nguyên du lịch và doanh thu du lịch.

d)

Chính sách phát triển du lịch luôn tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển và phân bố du lịch.

108.

Cho biểu đồ sau:

4 lines
109.

Môi trường có vai trò rất quan trọng đối với xã hội loài người, nhưng nó không có tính quyết định sự phát triển xã hội. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học - kĩ thuật làm thay đổi giá trị của nhiều loại tài nguyên, làm cho tài nguyên có tính lịch sử rõ rệt. a) Môi trường là không gian sống của con người. b) Môi trường cung cấp cho con người tài nguyên. c) Môi trường là nơi chứa đựng chất thải do con người tạo ra. d) Môi trường quyết định sự tiến bộ của xã hội loài người.

a)

Môi trường là không gian sống của con người.

b)

Môi trường cung cấp cho con người tài nguyên.

c)

Môi trường là nơi chứa đựng chất thải do con người tạo ra.

d)

Môi trường quyết định sự tiến bộ của xã hội loài người.

110.

Tài nguyên và môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển xã hội loài người, là điều kiện thường xuyên và cần thiết, là cơ sở vật chất của sự tồn tại và phát triển của xã hội - có thể nói, số phận và tương lai phát triển của xã hội loài người gắn bó chặt chẽ với số phận của môi trường địa lí. a) Tài nguyên thiên nhiên là nguồn lực

4 lines
111.

Cán cân xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới a) Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là xuất siêu. b) Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu. c) Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là nhập siêu. d) Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là nhập siêu.

a)

Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là xuất siêu.

b)

Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu.

c)

Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là nhập siêu.

d)

Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là nhập siêu.

112.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? a) Tài chính ngân hàng là huyết mạch của nền kinh tế, góp phần thúc đẩy sản xuất và ổn định kinh tế. b) Các mối quan hệ tài chính ngân hàng trong xã hội ngày càng có xu hướng giảm nhờ sự phát triển của khoa học - công nghệ. c) Trong nền kinh tế hiện đại, không thể vắng mặt ngành tài chính ngân hàng. d) Ngành tài chính ngân hàng mới xuất hiện và phát triển ở các nước phát triển như Hoa Kỳ, Nhật Bản, Anh, Đức, Pháp,...

a)

Tài chính ngân hàng là huyết mạch của nền kinh tế, góp phần thúc đẩy sản xuất và ổn định kinh tế.

b)

Các mối quan hệ tài chính ngân hàng trong xã hội ngày càng có xu hướng giảm nhờ sự phát triển của khoa học - công nghệ.

c)

Trong nền kinh tế hiện đại, không thể vắng mặt ngành tài chính ngân hàng.

d)

Ngành tài chính ngân hàng mới xuất hiện và phát triển ở các nước phát triển như Hoa Kỳ, Nhật Bản, Anh, Đức, Pháp,...

113.

Nhận định nào đúng, nhận định nào sai về biểu hiện của tăng trưởng xanh?

a)

Tăng trưởng xanh hướng tới việc sử dụng tài nguyên có hạn của Trái Đất một cách hiệu quả hơn, giảm tác động môi trường và giảm bất bình đẳng.

b)

Tăng trưởng xanh hướng tới ưu tiên phát triển kinh tế trước và xử lí ô nhiễm môi trường sau.

c)

Tăng trưởng xanh dựa vào các nguồn năng lượng hoá thạch, bỏ qua các vấn đề xã hội và môi trường.

d)

Tăng trưởng xanh tập trung theo đuổi mục tiêu tăng trưởng GDP nhanh và sử dụng năng lượng nguyên tử.

114.

Cho đoạn thông tin sau Việt Nam là một nước đang phát triển với tốc độ tăng trưởng kinh tế ấn tượng trong những năm qua. Kế hoạch hành động quốc gia thực hiện Chương trình nghị sự 2030 về sự phát triển bền vững đã đặt ra các chỉ tiêu cụ thể đối với từng mục tiêu phát triển bền vững (17 mục tiêu). Như vậy, có thể thấy tất cả các mục tiêu đều cần được quan tâm giải quyết.

a)

Môi trường của nước ta đang bị ô nhiễm.

b)

Nước ta không chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

c)

Tình trạng đốt nương làm rẫy ở nước ta đã chấm dứt hoàn toàn.

d)

Để phát triển bền vững Việt Nam đã thực hiện xanh hoá sản xuất và lối sống.