wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của Trái Đất gồm:

a)

vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất

b)

vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất

c)

vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất

d)

vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất

2.

Vỏ Trái Đất ở lục địa có độ dày là bao nhiêu?

a)

90km

b)

50km

c)

80km

d)

70km

3.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng với đặc điểm của đá trầm tích?

a)

chiếm tỉ lệ rất lớn

b)

gồm đá vôi, đá sét, đá phiến,...

c)

hình thành do sự phá hủy từ đá gốc

d)

bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất

4.

Sống núi ngầm giữa Đại Tây Dương được hình thành do sự tiếp xúc giữa những mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

mảng Phi và mảng Nam Cực

b)

mảng Thái Bình Dương và mảng Bắc Mỹ

c)

mảng Âu - Á và mảng Bắc Mỹ

d)

mảng Âu - Á và mảng Ấn Độ - Australia

5.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

trung tâm lục địa

b)

ngoài khơi đại dương

c)

trên các dãy núi cao

d)

nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo

6.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn

7.

Mảng kiến tạo KHÔNG phải là

a)

bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất

b)

những bộ phận lớn của đáy đại dương

c)

luôn luôn đứng yên không di chuyển

d)

chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti

8.

Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

a)

giờ múi

b)

giờ GMT

c)

giờ quốc tế

d)

giờ địa phương

9.

Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?

a)

múi giờ số 0

b)

múi giờ số 6

c)

múi giờ số 12

d)

múi giờ số 18

10.

Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng

a)

15 độ kinh tuyến

b)

16 độ kinh tuyến

c)

18 độ kinh tuyến

d)

20 độ kinh tuyến

11.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia

b)

vị trí của thủ đô

c)

kinh tuyến giữa

d)

điểm cực đông

12.

Việt Nam thuộc múi giờ số mấy?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào sau đây?

a)

0*

b)

180*

c)

90*

d)

120*

14.

Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180* thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch

b)

lùi lại 1 giờ

c)

tăng thêm 1 giờ

d)

lùi lại 1 ngày lịch

15.

Nếu đi từ tây sang đông qua kinh tuyến 180* thì

a)

tăng thêm 1 ngày lịch

b)

lùi lại 1 ngày lịch

c)

tăng thêm 2 ngày lịch

d)

lùi lại 2 ngày lịch

16.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

17.

Một số nơi Trái Đất xảy ra hiện tượng "đêm địa cực" khi

a)

ngày dài 24h

b)

đêm dài 24h

c)

đêm dài 12h

d)

ngày dài 12h

18.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

vòng cực

b)

2 cực

c)

chí tuyến

d)

xích đạo

19.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về mùa?

a)

1 năm có 4 mùa

b)

có đặc điểm riêng về thời tiết và khí hậu

c)

mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau

d)

2 bán cầu có mùa trái ngược nhau

20.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti

b)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti

d)

phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất

21.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về thạch quyển?

a)

thạch quyển là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong

b)

thạch quyển là nơi hình thành các địa hình khác nhau

c)

thạch quyển di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti

d)

thạch quyển đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti

22.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

bên ngoài Trái Đất

c)

bức xạ của Mặt Trời

d)

nhân của Trái Đất

23.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực KHÔNG phải là do

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ của Mặt Trời đến Trái Đất

24.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

xảy ra chậm và trên một diện tích rộng lớn

b)

vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay

c)

làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống

d)

gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy

25.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

tạo nên những nơi núi uốn nếp

b)

sinh ra những địa lũy, địa hào

c)

các lục địa nâng lên, hạ xuống

d)

có hiện tượng động đất, núi lửa

26.

Địa lũy thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

27.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

trồi lên

b)

sụt xuống

c)

uốn nếp

d)

xô lệch

28.

Ngoại lực là lực sinh ra

a)

bên trong Trái Đất

b)

từ lực hút của Trái Đất

c)

trên bề mặt Trái Đất

d)

từ nhân của Trái Đất

29.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân hủy các chất phóng xạ

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

c)

các phản ứng hóa học khác nhau

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

30.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hóa, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ

b)

phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

c)

phong hóa, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ

d)

phong hóa, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ

31.

Các tác nhân ngoại lực bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật

b)

mưa, con người, các chất phóng xạ

c)

phản ứng hóa học, nhiệt độ, nước chảy

d)

chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật

32.

Phong hóa lí học là

a)

sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

33.

Phong hóa hóa học là

a)

sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

quá trình phá hủy đá, chủ yếu làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

34.

Phong hóa sinh học là

a)

sự phá hủy đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hóa học

d)

sự phá hủy đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học

35.

Phong hóa lí học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

36.

Phong hóa hóa học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

37.

Phong hóa sinh học chủ yếu do

a)

sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước

b)

các hợp chất hòa tan trong nước, khí, axit hữu cơ

c)

tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây

d)

tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật

38.

Phong hóa là quá trình

a)

phá hủy các đá và khoáng vật dưới tác dụng của nhân tố ngoại lực

b)

làm các sản phẩm bị phá hủy dời khỏi vị trí ban đầu

c)

di chuyển các sản phẩm đã bị phá hủy từ nơi này đến nơi khác

d)

tích tụ các sản phẩm đã bị phá hủy tạo nên địa hình mới

39.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ các vật liệu đã bị phá hủy

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

40.

Vận chuyển là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ các vật liệu đã bị phá hủy

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

41.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ các vật liệu đã bị phá hủy

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

42.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với quá trình phong hóa?

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

c)

tích tụ các vật liệu đã bị phá hủy

d)

phá hủy và làm biến đổi tính chất vật liệu

43.

Thành phần không khí chủ yếu trong khí quyển là

a)

khí nitơ

b)

khí carbonic

c)

khí oxy

d)

hơi nước và các khí khác

44.

Nhiệt độ không khí KHÔNG thay đổi theo

a)

độ cao địa hình

b)

độ dốc địa hình

c)

hướng sườn núi

d)

hướng dãy núi

45.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

46.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

vòng cực

d)

cực

47.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực

b)

nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến

c)

biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về 2 cực

d)

biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo

48.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

49.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây

b)

đại dương

c)

lục địa

d)

bán cầu Đông

50.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

bán cầu Đông

b)

lục địa

c)

đại dương

d)

bán cầu Tây

51.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

52.

Càng vào sâu trong lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ

53.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí lên bề mặt trái đất

b)

luồng gió xuống mặt đất

c)

không khí xuống mặt nước biển

d)

luồng gió xuống mặt nước biển

54.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, cực

d)

cực, chí tuyến

55.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, ôn đới

c)

ôn đới, xích đạo

d)

cực, chí tuyến

56.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, cực

c)

cực, xích đạo

d)

ôn đới, chí tuyến

57.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

xích đạo, chí tuyến

b)

chí tuyến, cực

c)

cực, xích đạo

d)

ôn đới, chí tuyến

58.

Loại gió nào sau đây KHÔNG phải là gió thổi thường xuyên?

a)

gió Tây ôn đới

b)

gió Mậu dịch

c)

gió Đông cực

d)

gió mùa

59.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

60.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

61.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

cực về áp thấp ôn đới

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo

d)

cực về áp thấp xích đạo

62.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

gió Tây ôn đới

b)

gió Mậu dịch

c)

gió mùa

d)

gió đất, biển

63.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm

b)

khô

c)

lạnh khô

d)

ẩm

64.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm

b)

lạnh khô

c)

khô

d)

ẩm

65.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa

b)

tính chất không đổi theo mùa

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau

66.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

gió Tây ôn đới, gió phơn

b)

gió Đông cực; gió đất, biển

c)

gió đất, biển; gió phơn

d)

gió Mậu dịch, gió mùa

67.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

68.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật

69.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

khu khí áp thấp

b)

khu khí áp cao

c)

miền có gió Mậu dịch

d)

miền có gió Đông cực

70.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

c)

không khí ẩm được đẩy lên cao

d)

không khí ẩm không được bốc lên

71.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp

b)

miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp

c)

miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp

d)

nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp

72.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió

73.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

khu vực áp thấp, nơi có frông hoạt động

b)

nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao

c)

sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh

d)

miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến

74.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ỏ vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

75.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

ôn đới

c)

chí tuyến

d)

cực

76.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo

b)

mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến

c)

mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình

d)

mưa tương đối nhiều ở 2 vùng cực

77.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

dòng biển lạnh

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

gió Mậu dịch

d)

gió Đông cực

78.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới

b)

cận nhiệt, nhiệt đới

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

xích đạo, cận nhiệt

79.

Kiểu khí hậu hải dương chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

cận nhiệt

80.

Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu

a)

ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới

b)

ôn đới, cận nhiệt, cận cực

c)

nhiệt đới, cận cực, cực

d)

cận nhiệt, cực, ôn đới

81.

Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

cận cực

d)

ôn đới

82.

Thủy quyển là......., bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển

a)

lớp nước trên đại dương

b)

lớp nước trên Trái Đất

c)

lớp nước trên lục địa

d)

lớp nước trên mặt đất

83.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

hơi

d)

khí

84.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt

b)

điều hòa khí hậu

c)

hạ thấp mực nước biển

d)

nâng độ cao địa hình

85.

Nguồn nước ngầm KHÔNG phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt

b)

khối lượng lớn nước biển

c)

đặc điểm bề mặt địa hình

d)

sự thấm nước của đất đá

86.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa

b)

băng tuyết

c)

nước trên mặt

d)

nước ở biển

87.

Nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

a)

chứa nước

b)

thấm nước

c)

không thấm nước

d)

bề mặt đất

88.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm

b)

chế độ mưa

c)

địa hình

d)

thực vật

89.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình

b)

chế độ mưa

c)

băng tuyết

d)

thực vật

90.

Những vùng cấu tạo bởi đá granit và đá biến chất, nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

nước ngầm

b)

băng tuyết

c)

địa hình

d)

thực vật

91.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông

b)

giảm lưu lượng nước sông

c)

nhiều thung lũng

d)

địa hình dốc

92.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp

b)

nhiều thung lũng

c)

nhiều đỉnh núi cao

d)

địa hình dốc

93.

Nước mặn chiếm chủ yếu trong thủy quyển, khoảng

a)

98,5%

b)

97,5%

c)

90,5%

d)

95,5%

94.

Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là

a)

16*C

b)

17*C

c)

18*C

d)

20*C

95.

Đọ muối trung bình của nước biển là

a)

33%

b)

34%

c)

35%

d)

36%

96.

Độ muối của nước biển KHÔNG phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

97.

Sóng biển là hình thức dao động nước biển theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

98.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

99.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

100.

Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

sức hút của hành tinh ở Thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

101.

Dao động thủy triều lớn nhất xảy ra khi

a)

mặt trời, mặt trăng, trái đất vuông góc

b)

trái đất thẳng hàng với mặt trời, mặt trăng lệch hướng

c)

mặt trời, mặt trăng, trái đất thẳng hàng

d)

mặt trời, trái đất, mặt trăng lệch hướng nhau

102.

Dao động thủy triều nhỏ nhất xảy ra khi

a)

mặt trời, mặt trăng, trái đất vuông góc

b)

trái đất thẳng hàng với mặt trời, mặt trăng lệch hướng

c)

mặt trời, mặt trăng, trái đất thẳng hàng

d)

mặt trời, trái đất, mặt trăng lệch hướng nhau

103.

Mỗi ngày thủy triều lên xuống 1 lần gọi là

a)

vô triều

b)

nhật triều

c)

bán nhật triều

d)

triều không đều

104.

thủy triều có ngày lên xuống 1 lần, có ngày lên xuống 2 lần gọi là

a)

vô triều

b)

nhật triều

c)

bán nhật triều

d)

triều không đều

105.

Đặc trưng của đất là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bờ

106.

Đất là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

rắn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

mềm ở bề mặt lục địa

d)

vụn ở bề mặt vỏ trái đất

107.

Khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật gọi là gì?

a)

độ tơi xốp của đất

b)

độ màu mỡ của đất

c)

độ phì của đất

d)

phẫu diện đất

108.

Theo chiều từ trên xuống, đất thường bao gồm các tầng nào?

a)

tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng thảm mục, tầng đá mẹ

b)

tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

c)

tầng đá gốc, tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng đất mặt

d)

tầng thảm mục, tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá gốc

109.

Sinh quyển là 1 quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật

110.

Phát biểu nào sau đấy ĐÚNG nhất với sinh quyển?

a)

thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

111.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển và phần trên của thạch quyển

b)

phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

c)

phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thủy quyển

d)

phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu và toàn bộ thổ nhưỡng quyển

112.

Mỗi ngày thủy triều lên xuống 2 lần được gọi là

a)

vô triều

b)

nhật triều

c)

bán nhật triều

d)

triều không đều