wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tôn lìn

Total questions: 111

Worksheet time: 9hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin.

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit.

b)

GHz.

c)

GB.

d)

Byte.

9.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

11.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong

d)

8 bytes = 1 bit.

13.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì…. 

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất.

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0".

d)

Dễ dùng.

14.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.

15.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.  

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

16.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

17.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước

18.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

19.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

20.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

21.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

22.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

vô số

23.

 Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

24.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

25.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

26.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có

27.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

28.

Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

29.

 Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B.

d)

Không là phần mềm gì cả.

30.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

 Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây

32.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

33.

Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

b)

không

c)

tùy

d)

không thể

34.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

35.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý trên.

36.

 Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

37.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Cả A, B, C

38.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

39.

 Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Cả 3 ý trên.

40.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián

41.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Window XP.

c)

Window 7.

d)

Window 10, 11.

42.

Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Có mấy kiểu quét trong Window Defender?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

44.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại

a)

Ubuntu.

b)

BKAV.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

45.

 Đạo đức là gì?

a)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

b)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội.

c)

Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội.

d)

Cả 3 ý trên

46.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

47.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

48.

 Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?

a)

Luật tác giả.

b)

Luật sở hữu.

c)

Luật sở hữu trí tuệ.

d)

Luật trí tuệ.

49.

 Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:

a)

Sở hữu.

b)

Trí tuệ.

c)

Tài sản.

d)

Giá trị.

50.

Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?

a)

giống

b)

khác

c)

phân biệt

d)

là cách

51.

Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:

a)

Chính xác.

b)

Tính riêng tư.

c)

Thích thì đăng thông tin của người khác.

d)

Phù hợp với văn hoá.

52.

Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)

Vi phạm đạo đức.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

53.

Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?

a)

Chỉ sử dụng

b)

Kinh doanh.

c)

Bán.

d)

Không thể tác động gì.

54.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4+15/5

a)

1

b)

7

c)

2

d)

4

55.

 Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

 Nháy “ ”.

c)

 Dấu ngoặc ( ).

d)

 Dấu ngoặc [ ].

56.

Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Wick van Rossum

b)

 Rasmus Lerdorf.

c)

Guido van Rossum.

d)

Niene Stom

57.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995.

b)

1972.

c)

 1981.

d)

 1991.

58.

 Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

 Ngôn ngữ bậc cao.

b)

 Ngôn ngữ máy.

c)

 Hợp ngữ.

d)

Cả ba phương án đều sai.

59.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

C/C++.

b)

 Assembly.

c)

Python.

d)

 Java.

60.

Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?

a)

 Nháy dấu X góc bên phải màn hình

b)

Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter

c)

Sử dụng câu lệnh Exit.

d)

Cả ba cách làm trên đều đúng.

61.

Output của lệnh sau là:print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10

b)

15

c)

1+2+3+4

d)

1+2+3

62.

 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

 Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên

63.

 Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép

c)

 Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được

64.

Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

65.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

python.

b)

.pl.

c)

py.

d)

p

66.

Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?

6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17.

b)

20.

c)

18

d)

19.

67.

Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu?>>> 3 + * 5

a)

3

b)

+ hoặc *

c)

*.

d)

Không có lỗi.

68.

 Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?

a)

 program, sqr.

b)

uses, var.

c)

include, const.

d)

if, else.

69.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

70.

Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là:

a)

 là những từ dành riêng.

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định.

c)

 có thể đặt tên cho biến.

d)

 Cả A và B

71.

 Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:

a)

Có ý nghĩa như nhau.

b)

 Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.

c)

Có thể trùng nhau.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

72.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.

73.

Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?

a)

 b = 10.

b)

 B = 10.

c)

b == 10

d)

b = ‘10’

74.

Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?

a)

cd = 50.

b)

a = a * 2.

c)

a = 10.

d)

 a + b = 100.

75.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

 –tich.

b)

tong@.

c)

 1_dem.

d)

ab_c1.

76.

Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây?Max = 2021:

a)

 Dư dấu (=)

b)

 Tên biến trùng với từ khoá

c)

 Dư dấu (:)

d)

Câu lệnh đúng

77.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?

a)

<giá trị> := A.

b)

A = <giá trị>.

c)

<giá trị> = A.

d)

A := <giá trị>.

78.

Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?

a)

S:=R*R*pi

b)

S=R*R*pi.

c)

S:=2(R)*pi.

d)

S:=R2*pi.

79.

Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn

a)

3**4.

b)

3//4.

c)

3*3+3*3.

d)

3%4.

80.

(2x+1):(x+2)

a)

2*x+1/x+2.

b)

(2*x+1)/(x+2).

c)

(2*x+1)(x+2).

d)

(2*x+1) :(x+2).

81.

Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau

>>>10 - 5 ** 2 + 8//3 +2 au:

a)

-11

b)

11

c)

7

d)

lỗi

82.

 Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print().

b)

input().

c)

type().

d)

abs().

83.

Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?

a)

print().

b)

input().

c)

nhap().

d)

enter().

84.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím

b)

Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhất

c)

 Nội dung nhập có thể là số

d)

Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự

85.

1) Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)

2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím

3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím

4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?

a)

int

b)

float

c)

list

d)

string.

87.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int.

b)

float.

c)

string.

d)

double.

88.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>> x, y, z = 10, “10”, 10

>>> type(z)

a)

int.

b)

float.

c)

double.

d)

str

89.

Lệnh nào dùng để nhận biết kiểu dữ liệu của biến trong python?

a)

type().

b)

int().

c)

size().

d)

abs()

90.

Xác định kiểu của biểu thức sau?

“34 + 28 – 45 ”

a)

int.

b)

float.

c)

bool.

d)

string.

91.

Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau

4 + 5*6-34 >5*8-2

a)

bool, True.

b)

bool, true.

c)

bool, False.

d)

không xác định, false.

92.

Câu lệnh sau bị lỗi không?

>>int(10.5)

a)

Không có lỗi

b)

Câu lệnh có lỗi

c)

Không xác định

d)

Cả 3 phương trên đều sai

93.

Kết quả của câu lệnh sau là gì?

>>str(3+4//3)

a)

“3+4//3”.

b)

“4”.

c)

4

d)

‘4’

94.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

 Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

95.

Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?

a = int(input(“Nhập số a”))

b = float(input(“Nhập số b”))

c = int(input(“Nhập số c”))

d = input(“Nhập số d”)

print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)

a)

 Dòng 1, 2

b)

Dòng 2, 4

c)

Dòng 3, 5

d)

 Dòng 4

96.

Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?

1) float(4)

2) int(“1+3”)

3) int(“3”)

4) float(“1+2+3”)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

98.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

99.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

x=2021

print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0

a)

55

b)

True.

c)

5

d)

False

100.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

101.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

True, True

b)

False, False.

c)

True, False

d)

False, True

102.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.

103.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8

b)

m = 2, n = 9

c)

m = 3, n = 10,

d)

m = 0, n = 7

104.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a > 8

b)

a < 3 and a >= 8

c)

3 <= a <=8

d)

a <= 3 and a >= 8

105.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7

b)

5<= a <=7

c)

5 < a < 7

d)

5 <= a < 7

106.

Kết quả của chương trình sau là gì?

x = 5

y = 6

if x > y:

print('Max:',x)

else:

print(‘Max: ’, y)

a)

Max:5

b)

Max:6

c)

Max: 5

d)

Max: 6

107.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

x = 8

y = 9

if x > y:

print('x lớn hơn y')

elif x==y:

print('x bằng y')

else:

print('x nhỏ hơn y')

a)

x lớn hơn y

b)

x bằng y

c)

x nhỏ hơn y

d)

Chương trình bị lỗi

108.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

num = 3
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này luôn được in.")
num = -1
if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này cũng luôn được in.")

a)

3

Thông điệp này luôn được in.

Thông điệp này cũng luôn được in.

b)

3

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này cũng luôn được in.

c)

3

-1

Thông điệp này cũng luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in.

-1

Thông điệp này cũng luôn được in.

109.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

110.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:

a)

4.5

b)

4.6

c)

4.56

d)

4.57

111.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là:

a)

-1.2321

b)

-1.2322

c)

-1.23

d)

-1,232