Font size
WorksheetsTiếng Thái giao tiếp cho người nước ngoài
Total questions: 107
Worksheet time: 4hrs 16mins
BÀI 1: Chào bạn! Rất vui được gặp bạn
BÀI 2: Đây là cái gì?
BÀI 3: Bạn sống ở đâu?
BÀI 4: Bạn bao nhiêu tuổi?
BÀI 5: Bạn là người Thái phải không?
BÀI 6: Mấy giờ rồi?
BÀI 7: Bao nhiêu?
BÀI 8: Thế nào ...?
BÀI 9: Anh gọi gì ạ?
BÀI 10: Đi đến Chula thế nào ạ?
Việc biên soạn bộ giáo trình này được Quỹ Thái Lan và Trung tâm đổi mới sáng tạo trong học tập của Trường Đại học Chulalongkorn tài trợ. Một phần nội dung của giáo trình được lấy từ khóa học Tiếng thái giao tiếp cho người mới bắt đầu của Trung tâm Tiếng Thái như là một ngoại ngữ.
Việc biên soạn bộ giáo trình này không thể hoàn tất nếu không có sự hỗ trợ của các thầy cô Khwanchanok Thongluan (ขวัญชนก ทองล้วน), Danai Ployplai (ดนัย พลอยพลาย), Wannasin Yaowalee (วรรณศิลป์ เยาวหลี), Parinya Wongtawan (ปริญญา วงษ์ตะวัน), Kamolthip Jitpatthanakul (กมลทิพย์ จิตพัฒนกุล), Saowaluck Sukhatas (เสาวลักษณ์ สุขทัศน์), Chari Hamratanaphon (ชารี ฮ ่ารัตนาพร), và Saranpat Boonhok (ศรัณย์ภัทร บุญฮก) của Trung tâm tiếng Thái như là một ngoại ngữ, những người đã giúp soạn thảo nội dung ban đầu của bộ giáo trình.
Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới những tất cả các cộng tác viên đến từ Khoa Ngữ Văn, Trường Đại học Chulalongkorn của dự án này. Bộ môn Ngôn ngữ Phương Đông có các thầy cô PGS.TS. Asadayuth Chusri (ผศ.ดร.อัษฎายุทธ ชูศรี) từ ban tiếng Nhật, PGS.Tanes Saijitborisut (ผศ. ธเนศ สายจิตบริสุทธิ์) từ ban tiếng Hàn Quốc, PGS.TS. Suebpong Changboonchu (ผศ.ดร.สืบพงศ์ ช้างบุญชู) và TS. Pitchaya Vipaveenukul (ดร.พิชญา วิภาวีนุกุล) từ ban tiếng Trung, cô Tiwaree Kositta
Âm và hệ thống âm trong tiếng Thái
Hiểu đặc trưng của tiếng Thái
Câu và những cụm từ thông dụng trong tiếng Thái
Nguyên âm nào có hình dạng 'aa' và chữ tiếng Thái là 'ตา' có nghĩa là 'mắt'?
aa
ii
ɯɯ
ee
Nguyên âm nào có hình dạng 'ii' và chữ tiếng Thái là 'ป' có nghĩa là 'năm'?
aa
ii
ɯɯ
ee
Nguyên âm nào có hình dạng 'ɯɯ' và chữ tiếng Thái là 'ม อ' có nghĩa là 'tay'?
aa
ii
ɯɯ
ee
Nguyên âm nào có hình dạng 'ee' và chữ tiếng Thái là 'เท' có nghĩa là 'đổ/rót'?
aa
ii
ɯɯ
ee
Nguyên âm đôi nào có hình dạng 'ia' và chữ tiếng Thái là 'เป ย' có nghĩa là 'bím tóc'?
ia
ɯa
ua
Nguyên âm đôi nào có hình dạng 'ɯa' và chữ tiếng Thái là 'เร อ' có nghĩa là 'thuyền'?
ia
ɯa
ua
Nguyên âm đôi nào có hình dạng 'ua' và chữ tiếng Thái là 'ต ว' có nghĩa là 'thân, mình'?
ia
ɯa
ua
Phụ âm nào có hình dạng 'ʔ' và chữ tiếng Thái là 'เอา' có nghĩa là 'lấy'?
ʔ
h
n
y
Phụ âm nào có hình dạng 'h' và chữ tiếng Thái là 'ห้า' có nghĩa là 'năm (5)'?
ʔ
h
n
y
Phụ âm nào có hình dạng 'k' và chữ tiếng Thái là 'ไก่' có nghĩa là 'gà'?
ʔ
h
k
n
Phụ âm kép nào có nghĩa là khung?
กรอบ
กล้วย
กว่า
คร
Phụ âm cuối nào có nghĩa là yêu?
ร ก
ร ด
เย็น
น ่ง
Thanh nào biểu thị âm cao?
ˋ
ˆ
ˊ
ˇ
Câu cơ bản bao gồm các thành phần nào?
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
Chủ ngữ + Tân ngữ + Động từ
Động từ + Chủ ngữ + Tân ngữ
Tân ngữ + Chủ ngữ + Động từ
เมื่อเช้า คุณทำอะไรครับ
Anh ấy đang làm gì?
Tôi ăn cơm.
Tôi đá bóng.
Bạn thích mèo không?
bạn thích mèo KHÔNG TỪ ĐỆM LỊCH SỰ
máy khá
khráp
Tôi (NAM) thích TỪ ĐỆM LỊCH SỰ
Tôi không thích mèo TỪ ĐỆM LỊCH SỰ
Tôi thích chó TỪ ĐỆM LỊCH SỰ
สบายด ไหม
คร บ
ค่ะ
ขอบค ณ
ขอโทษ
ไม่เป็นไร
ไปก่อนนะ
แล้วเจอก น
สว สด คร บ
สบายด ไหม คร บ
สบายด คร บ ค ณ ล่ะ คร บ
ผม สบายด คร บ ขอบค ณ คร บ
ขอโทษ คร บ ว นน ้ ค ณ ว่าง ไหม คร บ
ผม อยาก ชวน ค ณ ไป ด หน ง
ขอโทษ คร บ ว นน ้ ผม ไม่ ว่าง คร บ
คุณชื่ออะไร?
สวัสดี ค่ะ คุณชื่ออะไรคะ
ดิฉันชื่ออลิซ ค่ะ
คุณชื่ออะไร
คุณชื่ออะไร
คุณชื่ออะไร
คุณชื่ออะไร
คุณชื่ออะไร
คุณชื่ออะไร
คุณมาจากประเทศอะไร
คุณมาจากประเทศอะไร
จาก ประเทศ อะไร คะ
Bạn là người nước nào?
ค ณ เป็น คน ประเทศ อะไร คะ
Tôi là người Thái.
Tên nước và quốc tịch Tiếng Thái Phiên âm Tiếng Việt
Bạn làm nghề gì?
คุณทำงานอะไรคะ
Chì làm nghề gì?
Tôi (NỮ) là doanh nhân
Tôi là giáo viên.
Còn chị thì sao làm việc gì
Nghề nghiệp
doanh nhân
nông dân
nhà ngoại giao
người lao động, công nhân
nhân viên (công ty)
Chào chị. Chị tên là gì?
คุณชื่ออะไร
คุณมาจากประเทศอะไร
คุณชื่ออะไร
คุณมาจากประเทศอะไร
Wayu Bạn từ nước nào đến?
Emma Tôi từ Mỹ đến. Bạn làm nghề gì?
ค ณเป็นคนไทยใช่ไหมคะ
เอ็มม่า ค ณเป็นคนกร งเทพฯ ใช่ไหมคะ
ย นด ท ได้ร ้จ กคร บ
ย นด ท ได้ร ้จ กเช่นก นค่ะ
Thành ngữ và từ vựng bổ sung
BÀI 2 Đây là cái gì?
PHẦN 1 Đây là cái gì?
Đây là cái gì?
แว่นตา
หมวก
ห ฟ ง
นาฬ กา
Kia là chìa khoá.
Đấy là xe.
Đây là cái kính mắt.
(a)
Còn kia là cái gì?
(a)
Cái này tiếng Thái gọi là gì?
อ นน ้
กางเกง
กระเป๋าสตางค์
คร บ
Cái này tiếng Thái gọi là ‘kaaŋ.keeŋ’.
อ นน ้
กางเกง
กระเป๋าสตางค์
คร บ
Cái này tiếng Thái gọi là gì?
อ นน ้
กางเกง
กระเป๋าสตางค์
คร บ
‘Cái này tiếng Thái gọi là ‘kra.pǎw sa.taaŋ’
‘Cái này tiếng Thái gọi là ‘ŋən’.’
‘Đây/Kia/Đó là thẻ gì?’
บัตรประชาชน
บัตรอะไร
บัตรครับ/คะ
‘Đây là thẻ căn cước công dân.’
(a)
‘Kia là giấy phép lái xe.’
(a)
‘Kia là thẻ gì?’
‘Còn đây là thẻ gì?’
บัตรประชาชน
บัตรประจำตัว
บัตรเอ็ม
หนังสือเดินทาง
PHẦN 4 Đây là ai?
