wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập nghề HĐH_Nội trú

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là hệ điều hành

a)

Google

b)

Linux

c)

Unix

d)

Ubuntu

2.

Hệ điều hành phổ biến nhất trên máy tính là gì?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Unix

3.

Đâu không phải là vai trò của hệ điều hành

a)

Tổ chức tương tác giữa người dùng và máy tính

b)

Tổ chức lưu trữ thông tin

c)

Sửa chữa phần cứng

4.

Hệ điều hành là

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

5.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bàn phím

d)

Máy quét

6.

Hãy cho biết nhấn chuột vào nút Shut dow, máy tính sẽ như thế nào?

a)

Đăng xuất người dùng hiện tại

b)

Thoát khỏi màn hình hiện tại trở về màn hình đăng nhập

c)

đóng tất cả tệp tin đang mở và hệ điều hành, tắt máy tính, tắt màn hình

7.

Để tắt máy tính đúng cách bạn làm như thế nào

a)

Nhấn nút nguồn trên thùng máy

b)

Rút nguồn điện máy tính đang hoạt động

c)

Vào Start rồi chọn Shut dow

d)

Vào Start rồi chọn Sleep

8.

Windows là gì?

a)

phần mềm ứng dụng

b)

phần mềm soạn thảo văn bản

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

hệ điều hành có giao diện đồ họa

9.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu

a)

Bộ nhớ trong

b)

bộ nhớ ngoài

c)

bộ xử lý trung tâm

d)

kết quả khác

10.

Câu hỏi 5: Nhà đồng sáng lập hãng phần mềm lớn nhất thế giới Microsoft, là tỷ phú giàu nhất hành tinh và cũng là nhà từ thiện giàu lòng hảo tâm nổi tiếng?

a)

Mark Zuckerberg

b)

Bill Gates

c)

Jeff Bezos

d)

Larry Page

11.

Câu hỏi 6: Các biểu tượng tên tiếng Anh là gì?

a)

Taskbar.

b)

Menu.

c)

Button.

d)

Icon.

12.

Phần mềm Windows của Microsoft là gì?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm duyệt website

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm hiển thị cửa sổ làm việc cho các chương trình ứng dụng

13.

Đĩa cứng có thế chứa gì?

a)

các tệp tin

b)

các thư mục

c)

cả tệp tin và thư mục

14.

Cách nào sau đây để nhận biết em đang mở bao nhiêu cửa sổ trong Windows?

a)

Nhìn vào thanh tiêu đề

b)

Nhìn vào thanh công cụ

c)

Nhìn vào thanh cuốn dọc

d)

Nhìn vào thanh công việc

15.

Muốn xóa cùng lúc nhiều tệp tin nằm không liền kề trong một thư mục, em thực hiện thao nào sau đay?

a)

Nhấn giữ phím Shift, chọn tệp tin đầu tiên và tệp tin cuối để chọn rồi nhấn phím Delete.

b)

Nhấn giữ phím Shift, chọn các tệp tin cần xóa rồi nhấn phím Delete.

c)

Nhấn giữ phím Ctrl, chọn các tệp tin cần xóa rồi nhấn phím Delete.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A, rồi nhấn Delete

16.

Phần mềm được cài đặt đầu tiên vào máy tính là phần mềm nào?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm games

17.

Hệ điều hành máy tính sử dụng nhiều nhất hiện nay là?

a)

Android

b)

IOS

c)

Windows

d)

Linux

18.

Hệ điều hành là gì?

a)

1 loại chương trình có thể bắt thiết bị thực hiện việc gì đó

b)

Dùng để điều khiển máy tính

c)

Thiết bị hay hệ thống điều phối các hoạt động dưới dạng số

d)

Tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống

19.

Tên Tiếng Anh của hệ điều hành?

a)

Computer Managing System

b)

Operating System

c)

Central Processing Unit

d)

Manipulating System

20.

Một số hệ điều hành thông dụng hiện nay?

a)

IOS, Android, Windows

b)

Linux, Unix, MS-DOS

c)

Facebook, Instagram, Messenger

d)

RAM, ROM, CPU

21.

Hệ điều hành là phần mềm gì?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm công cụ

22.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu trên máy tính?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

ROM

d)

RAM

23.

Thuật ngữ tin học bằng tiếng Anh:

 

a)

Informatic.  

b)

Computer.

c)

Information.

d)

Information technology.

24.

Con người sử dụng máy tính để:

a)

Tiếp nhận thông tin.

b)

Trao đổi thông tin. 

c)

Xử lý thông tin.  

d)

Tiếp nhận, xử lý, trao đổi thông tin.

25.

Cấu tạo của một hệ thống máy tính gồm:

a)

CPU, RAM, đĩa cứng.  

b)

Phần cứng và phần mềm.

c)

CPU, màn hình.

d)

CPU, bàn phím, màn hình, con

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, dữ liệu không bị mất khi tắt máy.

b)

ROM là bộ nhớ ngoài, dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu.

c)

ROM là bộ nhớ chỉ đọc, dùng để xử lý các dữ liệu.

d)

RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên, dùng để lưu trữ các dữ liệu tạm thời.

27.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất?

a)

Modem.   

b)

Loa máy tính.

c)

Chuột.

d)

Màn hình.

28.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị vào (thiết bị nhập) của máy vi tính?

a)

Bàn phím.

b)

Chuột.   

c)

Máy quét.  

d)

Loa.

29.

Các thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

Máy quét, loa, màn hình.

b)

Máy in, chuột, màn hình. 

c)

Máy quét, bàn phím, chuột.

d)

Máy in, loa, màn hình.

30.

Nhóm các đon vị đo thông tin nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ?

a)

Byte, KB, MB, GB.   

b)

Byte, MB, KB, GB.

c)

Byte, KB, GB, MB.   

d)

GB, MB, KB, Byte.

31.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào thuộc loại bộ nhớ chính (Primary memory)?

a)

RAM.   

b)

Flash USB disk.       

c)

Đĩa mềm.

d)

Đĩa cứng.

32.

Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?

a)

Floppy Disk.

b)

Keyboard.

c)

Hard Disk.

d)

Flash Disk.

33.

Mọi máy vi tính muốn sử dụng được, trước tiên phải cài đặt:

a)

Đầy đủ các phần mềm tiện ích. 

b)

Đầy đủ các phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm hệ thống.     

d)

Không cần cài đặt gì vẫn sử dụng tốt.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

b)

Mỗi máy vi tính chỉ được cài một hề điều hành duy nhất.

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.

d)

Mỗi hệ điều hành phải có một chương trình để kết nối Internet, trao đổi e-mail.

35.

Hệ điều hành được khởi động:

a)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện.

b)

Sau khi chương trình ứng dụng được thực hiện.

c)

Trong khi các chương trình ứng dụng thực hiện.

d)

Lúc nào cũng được

36.

Trong môi trường Windows, có thể chạy cùng lúc:

a)

Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau.  

b)

2 chương trình.

c)

Không quá 3 chương trình.

d)

Duy nhất một chương trình.

37.

Chương trình ứng dụng nào dưới đây là chương trình ứng dụng chuẩn của Windows?

a)

Microsoft Excel.

b)

UniKey.

c)

Paint. 

d)

Microsoft Word.    

38.

Trong Windows, muốn xem cách tổ chức tập tin và thư mục trên đĩa, có thể sử dụng:

a)

My Computer hoặc Internet Explorer.

b)

 Windows Explorer hoặc Recycle Bin. 

c)

My Computer hoặc My Network Places.

d)

My Computer hoặc Windows Explorer.

39.

Trong Windows Explorer, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tổ họp phím Ctrl + C tương đương với menu lệnh Edit \ Cut.

b)

Tổ họp phím Alt + F4 tương đương việc đóng cửa sổ Windows Explorer.

c)

 Tổ hợp phím Ctrl + A tương đương với menu lệnh Edit \ Select All.

d)

Tổ hợp phím Ctrl + V tương đương với menu lệnh Edit \ Paste.

40.

Trong Windows, những biểu tượng nào có trong Control Panel?

a)

Fonts, Keyboard, Recycle Bin.

b)

Fonts, Display, My Computer.

c)

System, File Explorer Options, Fonts.

d)

Folder, Keyboard, Monitor.

41.

Trong một 1 đĩa theo tổ chức của hệ điều hành Windows thì tên một thư mục có thể (chọn phát biểu sai)

a)

Trùng với phần tên của một tập tin trong cùng ổ đĩa.

b)

Trùng với tên thư mục con trong ổ đĩa khác.

c)

Trùng với tên thư mục khác trong một ổ đĩa khác.

d)

2 thư mục con trong cùng một thư mục cha trùng tên.

42.

Trong Windows, tên tập tin nào sau đây sai quy tắc?

a)

Thoi71ai.DOC

b)

Fibonaxi.PAS    

c)

Bangtinh.XLS

d)

My?Computer.TXT

43.

Trong Windows Explorer, người dùng không thể sắp xếp các tệp theo tiêu chí nào?

a)

Tên tệp

b)

Sổ lần sử dụng tệp.

c)

Kích thước tệp.

d)

Kiểu tệp.

44.

Trong Windows, thao tác nháy chuột phải vào biểu tượng của tập tin/ thư mục và chọn Properties là để:

a)

Đổi tên thư tập tin/ thư mục.    

b)

Di chuyển tập tin/ thư mục.

c)

Xem thuộc tính tập tin/ thư mục. 

d)

Sao chép thư tập tin/ thư mục.

45.

Trong Windows, Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Là một chương trình trên màn hình Desktop.

b)

Là một thư mục có chứa tập tin khởi động chương trình.

c)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh.

d)

Thư mục chứa các chương trình được cài đặt.

46.

Trong Windows Explorer, để hiển thị nội dung thư mục theo dạng danh sách, trong menu View bạn chọn:

a)

List.

b)

Details.

c)

Tiles.

d)

Icon.

47.

Hệ điều hành Windows 7 là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm công cụ

d)

Phần mềm quản lý

48.

Windows Explorer dùng để:

a)

Quản lý tập tin;

b)

Truy cập mạng;  

c)

Quản lý tập tin, thư mục;

d)

Quản lý thư mục.

49.

Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin không nằm liền nhau, ta dùng chuột và phím:

a)

Shift 

b)

Alt  

c)

Tab

d)

Ctrl

50.

Trong Windows Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:

 

a)

Alt+Print Screen   

b)

Ctrl+Print Screen  

c)

Print Screen

d)

Shift+ Print Screen

51.

Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin nằm liền nhau, ta dùng chuột và phím:

a)

Shift    

b)

Alt 

c)

Tab     

d)

Ctrl

52.

Trong Windows Phím tắt để đổi tên tệp, thư mục

a)

F4   

b)

F1  

c)

F2 

d)

F12

53.

Tên của chương trình soạn  thảo văn bản  tiếng Việt có sẵn trong Windows 7:

 

a)

NotePad    

b)

WordPad

c)

MS Word    

d)

Paint

54.

Trong Windows Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:

a)

Alt+F4   

b)

Ctrl+Esc    

c)

Alt+Tab

d)

Ctrl+Tab

55.

Xóa một tập tin mà không chuyển vào thùng rác, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Alt+F4 

b)

Ctrl+Delete

c)

Shift+Delete

d)

Alt+Delete

56.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start:

a)

Alt+F4 

b)

Ctrl+Esc

c)

. Alt+Tab  

d)

Ctrl+Tab

57.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X  

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

58.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X  

b)

Ctrl+C   

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

59.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start:

a)

Alt+F4   

b)

Ctrl+Esc

c)

Alt+Tab

d)

Ctrl+Tab

60.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thông tin hệ thống (System Properties):

a)

Window+R   

b)

Window+Pause/Breaks

c)

Window+S  

d)

Window+Print Screen

61.

Ứng dụng nào được sử dụng mở các các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP:

a)

WinWord     

b)

EXCEL

c)

UNIKEY

d)

WinRar  

62.

Windows 7 có các kiểu hệ điều hành:

a)

16 bit và 32 bit

b)

32 bit và 64 bit

c)

64 bit và 128 bit

d)

128 bit và 256 bit

63.

Phím tắt để quay trở về màn  hình desktop:

a)

Window 

b)

Window+N

c)

Window+R

d)

Window+D

64.

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:

a)

Administrative Tools 

b)

Add or Remove Programs   

c)

Add Hardware

d)

Programs and Features

65.

Trong Control Panel để thay đổi ảnh nền Desktop, ta chọn:

a)

Administrative Tools  

b)

Add Hardware

c)

Personalization 

d)

System

66.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA

a)

Windows Media Player

b)

Paint 

c)

WordPad   

d)

NotePad

67.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMV

a)

Windows Media Player

b)

Paint  

c)

WordPad

d)

NotePad

68.

Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

a)

File ảnh     

b)

File thực thi

c)

File văn bản

d)

File âm thanh

69.

Chương trình nào là chương trình tính toán đơn giản.

a)

Foxit Reader   

b)

Microsof Office Word   

c)

Canculator

d)

Paint

70.

Tệp tin có phần mở rộng là RAR cho ta biết đây là:

a)

File nén  

b)

File video

c)

File văn bản

d)

File thực thi 

71.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng  là PDF:

a)

Acrobat Reader   

b)

Microsof Office Power Point     

c)

Microsof Office Word

d)

Foxit Reader 

72.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng  là PPT

a)

Foxit Reader 

b)

Microsof Office Word   

c)

Microsof Office Power Point

d)

Paint

73.

Hình ảnh đại Diện cho 1 tập tin được gọi là?

a)

Start menu  

b)

Library   

c)

Double-CliCk

d)

Icon

74.

Thư mục nào không phải là thư mục  mặc định trong WinDows 7?

a)

Videos

b)

Documents  

c)

Music

d)

Programs

75.

Trong Các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng Dụng?

a)

WinDows 7 

b)

MiCrosoft Word

c)

Linux 

d)

IOS

76.

Tên thư mục trong hệ điều hành WinDows cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không Chứa Các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>? ).

b)

Tối đa 8 ký tự, không Có khoảng trắng và Các ký tự đặc biệt (/ \ “ * ! <>?).

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng Chữ số, không Chứa khoảng trắng.

d)

Tối đa 256 ký tự.

77.

Trong WinDows 7, muốn đổi tên Cho thư mục đang Chọn ta:

a)

Kích Chuột vào Edit\Move to Folder, gõ tên mới Cho thư mục và bấm phím Enter.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới Cho thư mục và bấm phím Enter.

c)

Kích Chuột vào Edit\Rename, gõ tên mới Cho thư mục và bấm phím Enter.

d)

Bấm phím F2, gõ tên mới Cho thư mục và bấm phím Enter.

78.

Trong WinDows 7, muốn mở Bảng Chọn tắt (ShortCut menu) Của một đối tượng nào đó, ta sử Dụng thao tác nào sau đây với Chuột máy tính?

a)

Kích Chuột 

b)

Kích đúp Chuột

c)

Kích phải Chuột

d)

Drag and drop

79.

Trong WinDows 7, để quản lý tệp, thư mục ta thường Dùng Chương trình?

a)

Internet Explorer.

b)

Microsoft Word.  

c)

Microsoft Excel

d)

Windows Explorer.

80.

Trong WinDow 7, muốn tạo một thư mục mới trên Desktop, ta thực hiện:

a)

Bấm Chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền\New\Folder, gõ tên thư mục và Bấm phím Enter.

b)

kích Chuột trái tại vùng trống trên màn hình nền\New\Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

c)

kích đúp Chuột tại Computer\New\Folder, gõ tên thư mục và Bấm phím Enter.

d)

mở Computer\Control Panel\New\Folder, gõ tên thư mục và Bấm phím Enter.

81.

Muốn thay đổi Các thông số khu vực trong hệ điều hành WinDows 7 như múi giờ, đơn vị tiền tệ, Cách viết số, ... ta sử Dụng Chương trình nào trong Các Chương trình sau?

a)

MiCrosoft Paint   

b)

Control Panel

c)

System Tools

d)

CaCulator

82.

Trong WinDows 7, muốn Chọn tất Cả Các đối tượng trong Cửa sổ thư mục hiện tại, ta Dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

Shift + F4

b)

Ctrl +A

c)

Alt + H   

d)

F11

83.

Trong WinDows 7, Bấm giữ phím nào khi muốn Chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?

a)

Ctrl  

b)

Alt  

c)

TAB

d)

Shift

84.

Trong WinDows 7, để Cài đặt máy in, ta vào Control Panel và Chọn:

a)

Printers

b)

Devices And Printers

c)

Faxes

d)

Printers And Faxes 

85.

Để mở hộp thoại Run trong WinDows 7, ta thực hiện Cách nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Alt + R  

b)

Vào menu Start\All Programs\Accessories\Run

c)

Tổ hợp phím Window+R

d)

Vào menu Start\All Programs\Run

86.

Trong WinDows 7, khi đưa trỏ Chuột trên thanh  tiêu đề Của sổ và thực hiện thao tác  rê Chuột thì sẽ Có tác Dụng?

a)

Di Chuyển Cửa sổ  

b)

Đóng Cửa sổ

c)

Phóng Cực đại Cửa sổ  

d)

Thu Cực tiểu Của sổ

87.

Trong Windows 7, tổ hợp phím Shift + Del có chức năng?

a)

Xóa các tập tin, thư mục đang chọn, đưa vào thư mục Recycle Bin

b)

Xóa hẳn các tập tin, thư mục đang chọn, không đưa vào thư mục Recycle Bin

c)

Di chuyển các tập tin, thư mục đang chọn về thư mục Windows

d)

Di chuyển các tập tin, thư mục đang chọn về thư mục Documents

88.

Trong Windows 7, để làm sạch thư mục Recycle Bin ta bấm chuột phải vào thư mục Recycle Bin chọn

a)

Empty Recycle Bin

b)

Rename  

c)

Open

d)

Properties

89.

Trong Windows 7, Để khôi phục các tệp tin, thư mục đã bị xóa và đưa vào thư mục Recycle Bin ta thực hiện mở thư mục Recycle Bin và chọn

a)

Cut

b)

Delete

c)

Restore

d)

Properties

90.

Trong Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng trên màn hình desktop theo tên ta thực hiện bấm chuột phải trên vùng trống của màn hình desktop chọn Sort by và chọn

a)

Name(tên)

b)

Size(kích cỡ)

c)

Item type(loại)

d)

Date

91.

Trong Windows 7, để tạo đường tắt (biểu tượng shortcut) cho đối tượng trên màn hình desktop ta thực hiện nhấn chuột phải vào đối tượng cần tạo shortcut và chọn

a)

Send to\ desktop

b)

Cut 

c)

Copy

d)

Delete

92.

Trong Windows 7, để đổi tên tập tin, thư mục ta nhấn chuột phải vào tập tin, thư mục cần đổi tên và chọn

a)

Delete

b)

Cut

c)

Copy

d)

Rename

93.

Trong Windows 7, chức năng của chương trình Date/time trong bảng điều khiển Control Panel  là:

a)

Cài đặt Keyboard   

b)

Xem và điều chỉnh ngày giờ của hệ thống trên Windows.

c)

Cài đặt Font   

d)

Cài đặt Mouse    

94.

Trong Windows 7, khi nháy vào nút Minimize trên của sổ chương trình thì: Chương trình sẽ

a)

Đóng chương trình.   

b)

Thu nhỏ lại.  

c)

Mở chương trình mới

d)

Phóng to.

95.

Trong Windows 7, khi nháy chuột vào biểu tượng của một chương trình trên thanh công việc sẽ:

a)

Thu nhỏ cửa sổ chương trình

b)

Phóng to cực đại cửa sổ chương trình

c)

Đóng chương trình.  

d)

Mở một chương trình mới.

96.

Trong Windows 7, biểu tượng thư mục được chia sẽ có dạng:

a)

Thư mục

b)

Tệp  

c)

Ổ đĩa    

d)

Thư mục với bàn tay đỡ bên dưới

97.

Mục đích của việc khởi động lại máy tính là gì?

a)

Nạp lại hệ điều hành vào bộ nhớ trong

b)

Nạp điện nguồn lại cho máy

c)

Kiểm tra các thiết bị ngoại vi  

d)

Điều khiển hoạt động máy tính

98.

Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:

a)

Kích thước của tệp

b)

Kiểu tệp

c)

Ngày giờ thay đổi tệp

d)

Tên thư mục chứa tệp

99.

Các tập tin, thư mục sau khi xóa sẽ được chứa tạm ở đâu?

a)

My Computer

b)

Recycle Bin

c)

My Document

d)

Desktop

100.

Trong win 7 ta nhấn window + dấu cộng hoặc dấu trừ để thục hiệ thao tác:

a)

Thay đổi múi giờ, thời gian của máy tính

b)

Phóng to thu nhỏ tỉ lệ màn hình làm việc

c)

Mở start menu   

d)

Mở hệ thống control panel

101.

Trong HĐH Window thao tác Drag and Drop(kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:

a)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

b)

Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành   

c)

Xem thuốc tính của tập tin    

d)

Mở thư mục

102.

Trong Windows để tạo mới thư mục ta nhán tổ hợp phím nào

a)

Ctrl + Shift +=  

b)

Ctrl+ C 

c)

Ctrl + Shift + N

d)

Ctrl + N

103.

Tong tin học OS là viết tắt của cụm từ nào sao đây?

a)

Operating System 

b)

Out System       

c)

open sourse

d)

Online Sydtem

104.

Tìm câu sai nói về chức năng của HĐH:

a)

Tổ chức và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính

b)

Đảm bảo giao tiếp giwuax người dùng và máy tính

c)

Cung cấp phương tiejn để thực hiện các chương trình khác

d)

Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

105.

Trong Win dows thay vì nhấn popertises để hiển thị thuốc tính của một tệp hay thư mục thì ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl  Enter  

b)

Alt Enter

c)

Ctrl Shift

d)

Alt F5

106.

Trong Win dows muốn tìm kiếm tập tin hay thư  mục ta thực hiện:

a)

Tool /Search 

b)

File /Search   

c)

Edit /Search  

d)

Start/Search

107.

Trong Win dows Thanh hiển thị tên chương trình, tên tệp… được gọi là:

a)

Thanh công cụ chuẩn   

b)

Thanh cuộn   

c)

Thanh tiêu đề   

d)

Thanh trạng thái

108.

Bảng chọn start trong windows chứa

a)

Các đối tượng đã bị xóa

b)

Cấn phần mềm diệt virut

c)

Các nhóm lệnh cần thiết để sử dụng windows 

d)

Tất cả dữ liệu nằm trong máy tính

109.

Trong Tin Học Software là từ dùng để

a)

Phần mềm 

b)

Thiết bị xuất

c)

Phần cứng

d)

Thiết bị nhập

110.

Trong Tin Học Hardtware là từ dùng để

a)

Phần mềm 

b)

Thiết bị xuất

c)

Phần cứng

d)

Thiết bị nhập

111.

Trong Tin Học Input Device là từ dùng để

a)

Thiết bị nhập

b)

Phần cứng

c)

Thiết bị xuất

d)

Phần mềm 

112.

Trong Tin Học Ouput Device là từ dùng để

a)

Phần mềm 

b)

Thiết bị xuất

c)

Phần cứng

d)

Thiết bị nhập

113.

Trong Win 7 muốn thay đổi thuộc tính màn hình nền ta chọn

a)

Desktop/ Personalize/Desktop Background, chọn thuộc tính cần thay đổi

b)

Mycomputer /Display/ chọn thuộc tính cần thay đổi

c)

Start/Display/ chọn thuộc tính cần thay đổi

d)

Nháy chuột chọn Desktop chọn new chọn thuộc tính cần thay đổi

114.

Trong các phần mềm sau phần nào là phần mềm dạy trực tuyến?

a)

Photsshop

b)

Cclearner      

c)

CorelDRaw

d)

Ms Teams  

115.

Trong các phần mềm sau phần nào là không phải phần mềm dạy trực tuyến?

a)

Ms Teams      

b)

Zavi   

c)

Zoom     

d)

Dulingo

116.

Trong Windowws nhấn tổ hợp phím Windows key +P để:

a)

Kết nối nhanh với một Projector hoặc một màn hình thứ hai

b)

Thu nhỏ thoát tất cả màn hình đang hiển thị

c)

Tạo nhanh một dự án mới trong máy tính

d)

In tất cả các cửa sổ đang làm việc

117.

Trong Windows phím tắt để quay trở lại màn hình desktop ( thu nhỏ tất cả cửa sổ đang làm việc)

a)

Windows +D  

b)

Windows +N  

c)

Windows + R   

d)

Windows

118.

Trong Windoww7 múi giờ việt Nam quy định là:

a)

(GMT: 6:00)BANgKok, Hanoi, Jakarta       

b)

(UTC: 8:00)BANgKok, Hanoi, Jakarta

c)

(UTC: 7:00)BANgKok, Hanoi, Jakarta 

d)

(GMT: 9:00)BANgKok, Hanoi, Jakarta

119.

Tên tuổi ai gắn liền với hệ điều hành Windows?

a)

Bill Gates

b)

Obama

c)

Donald Trump

d)

Phạm Nhật Vượng