wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

23-HỒNG TV CẤP HUYỆN LOP 1

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng "thẳng" ghép với tiếng nào để tạo thành từ?

a)

tắp

b)

nắp

c)

bắp

d)

sắp

2.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

thân thể

b)

thân thuộc

c)

thân cận

d)

thân thiết

3.

Đây là con gì?

a)

con ốc

b)

con dế

c)

con ve

d)

con ong

4.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống sau: đèn p....

a)

vần "ân"

b)

vần "ơn"

c)

vần "an"

d)

vần "in"

5.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống: …ức …ở, …ô …ức

a)

chữ "l"

b)

chữ "s"

c)

chữ "n"

d)

chữ "x"

6.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Quê ... đất tổ

a)

cha

b)

nhà

c)

hương

d)

ông

7.

Chọn chữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống sau: Thời tiết mùa đông ...ất lạnh ...á.

a)

r - r

b)

r - gi

c)

gi - gi

d)

gi - d

8.

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả?

"Cánh đồng thơm ngát hương bay

Những chùm hoa nắng lở đầy quê thương

Trưa nay em bước đến trường

Nắng xôn xao, nắng nhẹ vương tóc mềm…"

(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

a)

trưa

b)

lở

c)

chùm

d)

ngát

9.

Những vần nào xuất hiện trong câu sau?

Hôm nay, cả lớp Thu được đi chơi ở công viên.

a)

ong, oi

b)

ươc, iên

c)

ươt, an

d)

iêt, am

10.

Tiếng nào ghép với tiếng "đôi" để tạo thành từ?

a)

tay

b)

cơm

c)

tóc

d)

gạo

11.

Từ nào là từ chỉ trang phục?

a)

chai nước

b)

bắp cải

c)

giấy ăn

d)

chân váy

12.

Các từ ngữ sau có chung vần gì? cục tẩy, nhảy dây, giỏ mây

a)

vần "âm"

b)

vần "ây"

c)

vần "ay"

d)

vần "ân"

13.

Vần nào dưới đây không xuất hiện trong câu văn sau?

Chích bông là một con chim bé xinh đẹp trong thế giới loài chim.

a)

vần "ông"

b)

vần "in"

c)

vần "ôt"

d)

vần "on"

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Chim sơn ca đang ... trên cành cây.

a)

hót

b)

gầm

c)

gáy

d)

múa

15.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

dành dụm

b)

chậm rãi

c)

nhàn rỗi

d)

giặt dũ

16.

Giải câu đố sau: Quả gì xưa rụng bị bà Hiện ra cô Tấm quét nhà, thổi cơm?

a)

A.quả na                      

b)

B.quả thị                    

c)

C.quả sung                  

d)

D.quả bưởi

17.

Điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống: Tớ là …...Tớ bay đi tìm hoa để hút mật.

(a)  

18.

Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống. Đàn trâu đang ……. cỏ trên cánh đồng.

(a)  

19.

Câu nào chứa tiếng có vần "ông"?

a)

A.Sau giờ học, các bạn trong lớp Hà rủ nhau chơi trốn tìm.

b)

B.Vy chọn một đôi giày màu trắng sữa rất đẹp.

c)

C.Kha mong bố mẹ đi làm về sớm để cả nhà cùng đi xem phim.

d)

D.Ngân ngắm mãi chiếc đèn ông sao bố mới đem về.

20.

Những từ ngữ nào chứa tiếng có vần "iêng"?

a)

A.niềm vui

b)

B.tìm kiếm

c)

C.siêng năng

d)

D.tiếng hát

e)

E.nghiêng ngả

21.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bé mời ông trăng xuống chơi vào dịp nào? "Trống vang tùng cắc Sư tử dẫn đầu Cá vàng theo sau Thỏ, ong nối gót. Kìa ông trăng sáng Chếch trên nền trời Mời ông cùng bé Xách đèn đi chơi." (Theo Châu Lê)

a)

A.Giáng sinh

b)

B.Khai giảng

c)

C.Tết Nguyên đán

d)

D.Trung thu

22.

Giải câu đố sau: Tôi từ lúa thóc mà ra Nấu lên thơm dẻo, cả nhà ấm no. Tôi là gì?

a)

A.gạo

b)

B.nấm

c)

C.sữa

d)

D.rau

23.

Câu nào mô tả đúng bức tranh sau?

a)

A.Cậu bé đứng sau gốc cây nhìn các bạn nhảy dây.

b)

B.Đám bạn ở quê đang chơi trò bịt mắt bắt dê.

c)

C.Đám bạn đang chơi kéo co ở trong sân.

d)

D.Cậu bé đứng sau gốc cây nhìn các bạn chơi ô ăn quan.

24.

Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống: ví d……a

(a)  

25.

Điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống: Tớ là ……. Tớ có chiếc vòi dài và đôi tai rất to.

(a)  

26.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống. Cậu bé nằm …..ủ rất ngon trên giường.

(a)  

27.

Câu nào chứa tiếng có vần "uôt"?

a)

A.Trang và Nhi là chị em ruột.

b)

B.Sơn muốn đi tham quan làng gốm Bát Tràng.

c)

C.Hà luôn luôn giúp đỡ bạn bè.

d)

D.Tóc của An rất thẳng và mượt.

28.

Những từ ngữ nào chứa tiếng có vần "iêt"?

a)

A.làm việc

b)

B.biết ơn

c)

C.viết chữ

d)

D.chiên rán

e)

E.thân thiết

29.

Những từ ngữ nào chứa tiếng có vần "iêt"?

a)

làm việc

b)

biết ơn

c)

viết chữ

d)

chiên rán

e)

thân thiết

30.

Đọc bài tập đọc sau và cho biết vì sao bác thợ săn bỏ nghề săn bắn? Có bác thợ săn gặp một con vượn mẹ đang cho con bú. Bác rút tên, ngắm. Vượn mẹ chợt ngẩng lên. Nó nhìn bác, mặt đờ ra. Bác thợ săn nghĩ: "Ta bắn nó, con nó sẽ chết.". Thế là bác bỏ đi. Từ đó, bác bỏ nghề săn bắn. (Phỏng theo LÉP TÔN-XTÔI (Hoàng Nam kể))

a)

Vì bác bị vượn tấn công.

b)

Vì bác thương mẹ con nhà vượn.

c)

Vì đi săn về, bác bị ốm.

d)

Vì bác bị mất cung tên.

31.

Câu nào mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Các bác nông dân đang chăm chỉ gặt lúa.

b)

Các bác nông dân đang bẻ ngô trên đồng.

c)

Các bác nông dân đang chở những bao lúa về nhà.

d)

Các bác nông dân nghỉ trưa bên thảm lúa chín vàng.

32.

Giải câu đố sau:

Quả gì tròn vo

Lăn trên sân cỏ?

a)

quả trứng

b)

quả bóng

c)

quả nho

d)

quả cam

33.

Điền chữ "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: con …..ợn

(a)  

34.

Điền tên loại quả thích hợp vào chỗ trống: Tớ là quả …. Tớ có những tép vàng và mọng nước.

a)

dưa

b)
35.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống. Bác thợ mộc đang ……ưa gỗ.

(a)  

36.

Tên những loại quả sau có chung chữ gì?

a)

chữ "m"

b)

chữ "n"

c)

chữ "s"

d)

chữ "x"

37.

Câu nào chứa tiếng có vần "em"?

a)

Bé cầm quả dưa cho mẹ.

b)

Bé có que kem vị cam.

c)

Bé đạp xe qua nhà bà.

d)

Bé nằm ngủ ở nhà bà.

38.

Tên loại quả nào có vần "am"?

a)

b)

c)

d)

39.

Đây là gì?

a)

cam

b)

nấm

c)

bắp

d)

dưa

40.

Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng.

a)

kem que

b)

ghi chép

c)

đẹp đẽ

d)

lễ phép

41.

Hình sau giống chữ gì?

a)

chữ "T"

b)

chữ "X"

c)

chữ "H"

d)

chữ "M"

42.

Tên đồ vật nào có vần "ep"?

a)

b)

c)

d)

43.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau? Nghỉ hè, bé về quê ... bà.

a)

làm

b)

thăm

c)

đêm

d)

hứa

44.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

ghế gỗ

b)

gà ghô

c)

ghi chú

d)

vở ghi

45.

Từ nào dưới đây có thể điền vào chỗ trống?

Mẹ ... bác Mai tới nhà chơi.

a)

A.mẫu                          

b)

B.mời                 

c)

C.mực                          

d)

D.mọc

46.

Nghỉ hè, bé về quê ... bà.

a)

làm

b)

thăm

c)

đêm

d)

hứa

47.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

ghế gỗ

b)

gà ghô

c)

ghi chú

d)

vở ghi

48.

Từ nào dưới đây có thể điền vào chỗ trống? Mẹ ... bác Mai tới nhà chơi.

a)

mẫu

b)

mời

c)

mực

d)

mọc

49.

Đây là quả gì?

a)

quả ổi

b)

quả vải

c)

quả táo

d)

quả lựu

50.

Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng. c/o/o/k/é

a)

kem que

b)

cọ xoè

c)

cái kẹo

d)

kéo co

51.

Tên loại quả nào có vần 'ao'?

a)

b)

c)

d)

52.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gối đầu

b)

gai ghóc

c)

ghé vai

d)

gấu trúc

53.

Tên những đồ vật sau có chung vần gì?

a)

A.vần "ôi"                   

b)

B.vần "ai"         

c)

  C.vần "ay"                

d)

D.vần "oi"

54.

Những từ nào chứa vần 'uc' có trong khổ thơ sau? Chú dê lạc mẹ Be be be be Dê rúc bụi tre Lại qua bụi trúc Chú gục vào cỏ Ăn no ăn no. (Mai An)

a)

khúc, lúc, chúc

b)

xúc, giục, bục

c)

rúc, trúc, gục

d)

cúc, múc, húc

55.

Câu nào chứa tiếng có vần 'ôc'?

a)

A.Chú mèo trèo cây cau.                      

b)

   B.Gà trú mưa ở gốc cây.

c)

C.Mèo ngửi thấy mùi  cá.

d)

D.Cóc nhảy ra từ góc nhà.

56.

Hình sau giống chữ gì?

a)

A.chữ "B"                   

b)

B.chữ "L"                  

c)

C.chữ "T"                    

d)

D.chữ "G"

57.

Hãy ghép vần với tên đồ ăn trong hình chứa vần tương ứng.

a)

ơm

b)

ôm

c)

it

d)

ưng

58.

Hãy ghép vần với tên đồ ăn trong hình chứa vần tương ứng.

a)

ơm

b)

ôm

c)

it

d)

ưng

59.

Hãy ghép vần với tên đồ ăn trong hình chứa vần tương ứng.

a)

ơm

b)

ôm

c)

it

d)

ưng

60.

Hãy ghép vần với tên đồ ăn trong hình chứa vần tương ứng.

a)

ơm

b)

ôm

c)

it

d)

ưng

61.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

4 lines
62.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Bạn nhỏ đang đạp xe đạp

b)

Ông đang ngồi đọc báo

c)

Mẹ đang nấu ăn cho cả nhà

63.

Hãy ghép vần với tên con vật trong hình chứa vần tương ứng:

a)

êch

b)

ươu

c)

uôn

d)

uôt

64.

Hãy ghép vần với tên con vật trong hình chứa vần tương ứng:

a)

êch

b)

ươu

c)

uôn

d)

uôt

65.

Hãy ghép vần với tên con vật trong hình chứa vần tương ứng:

a)

êch

b)

ươu

c)

uôn

d)

uôt

66.

Hãy ghép vần với tên con vật trong hình chứa vần tương ứng:

a)

êch

b)

ươu

c)

uôn

d)

uôt

67.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Chú mèo nằm ngủ trên ghế

b)

Chú chó đang chơi với quả bóng

c)

Chú bò sữa đang ăn cỏ

68.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Chú mèo nằm ngủ trên ghế

b)

Chú chó đang chơi với quả bóng

c)

Chú bò sữa đang ăn cỏ

69.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Chú mèo nằm ngủ trên ghế

b)

Chú chó đang chơi với quả bóng

c)

Chú bò sữa đang ăn cỏ

70.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Bác sĩ đang khám bệnh.



b)

Bác đầu bếp đang nấu ăn



c)

Cô ca sĩ đang hát trên sân khấu

71.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Bác sĩ đang khám bệnh.



b)

Bác đầu bếp đang nấu ăn



c)

Cô ca sĩ đang hát trên sân khấu

72.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Bác sĩ đang khám bệnh.



b)

Bác đầu bếp đang nấu ăn



c)

Cô ca sĩ đang hát trên sân khấu

73.

Giải câu đố sau: Cánh vàng khoe sắc đón xuân Mỗi năm Tết đến rất cần đến hoa. Đó là hoa gì? Đáp án là hoa……..

(a)  

74.

Điền từ 'xanh' hoặc 'sanh' thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu ca dao sau: Làng tôi có luỹ tre ……. Có dòng sông nhỏ uốn quanh xóm làng.

a)

xanh

b)

sanh

75.

Đọc đoạn văn sau và cho biết, trong vườn có những loại cây nào? Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thơm dịu. (Theo Nguyễn Kiên)

a)

A.bưởi, ổi, vải                                                             

b)

B.bưởi, xoài, táo

c)

C.bưởi, nhãn,  cau 

d)

D.bưởi, cam, lê

76.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Đoàn thuyền căng buốm ra khơi đánh cá vào lúc rạng sáng.

b)

Những hòn đảo nhỏ nhấp nhô giữa lòng biển cả.

c)

Mội người đỡng trên bối biển ngắm bình minh đang lên.

d)

Bắt trời trong và xanh hơn khi mặt trời mộc.

77.

Tiếng nào có vàn "ăng" trong khồ thơ sau?

"Sân nhà đầy nắng

Mẹ phơi áo hoa

Em dán tranh gà

Ông treo câu đối."

(Theo Nguyễn Hồng Kiên)

a)

Tặng

b)

Tranh

c)

Trăng

d)

Nắng

78.

Giải câu đố sau

Chẳng phải là chim

Mà bay trên trời

Chở được nhiều người

Đi khắp mội nơi

a)

chong chóng

b)

cánh diều

c)

máy bay

79.

Đồ vật nào thích hợp điền vào chỗ trống trong khồ thơ sau …. đứng trên bàn Reo tích tắc tích tắc Mải miết đếmm thời gian Ngày đêm không biết mệt

a)

Quạt điện

b)

Quyền lịch

c)

Đồng hồ

80.

Giải câu đố sau: Hoa gì vửa mội nêu tên Nhớ chú bố đội ngày đêm kiên cường? Đáp án: hoa ..…..

(a)  

81.

con gấu ……úc

(a)  

82.

Các từ"dị dìu dàng, chói chang, vàng nhạt" có chung vần gì?

(a)  

83.

Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống trong câu sau: (hồng, xanh, trắng) Dòng sông quê em ……biếc.

(a)  

84.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: ……iệm vui

(a)  

85.

Điền "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: …..ong lanh,

(a)  

86.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiển các từ sau: nhỏ ……íu, …..in lời, tươi sáng

(a)  

87.

Điền"tr" hoặc "ch" thích hợp vào chỗ trống:

"Những đêm nào ……ăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi."

(Theo Nhược Thuỷ)

(a)  

88.

Tìm từ viết sai chính tả trong đoạn thơ sau:

"Cái bàn kể chuyện rừng xanh

Quạt nan mang đến gió lành trời sa.

Đồng hồ giọng nói thiết tha

Nhắc em ngày tháng thường là trô imau."

(Theo Phan Thị Thanh Nhàn)

Từ viết sai chính tả là ……

(a)  

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:

"Công ……a như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra."

(a)  

90.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Mẹ đi chợ mua cá về …….án.

(a)  

91.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Giữa trưa hè, một cơn mưa ……ào bất ngờ ập đến

(a)  

92.

Điền "c" hoặc "k"vào chỗ trống: Hạt …..át bé li ti.

(a)  

93.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Bé mở …..èm cửa ngắm mưa.

(a)  

94.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống: Bé ……ăm chỉ tập tô.

(a)  

95.

Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống: Nhà sàn có l….. can gỗ.

(a)  

96.

Đây là quả gì? quả …..ãn

(a)  

97.

Điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống: Chú Hà mê …..a hát từ nhỏ.

(a)  

98.

Điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống: Bố vừa mua bộ bàn ghế …..ỗ.

(a)  

99.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Nhà bà có …..àn bí.

(a)  

100.

Giải câu đố sau:

Hoa gì nở giữa mùa hè

Trong đầm thơm ngát, lá xoè che ô?

Đáp án: hoa …..

(a)  

101.

Điền số vào chỗ trống:

Nũ trẻ lô đùa trên thảm cỏ ven hồ.

Câu trên có …… từ viết sai chính tả.

(a)  

102.

Điền "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống sau: …...ỉ ngơi giấc ……ủ

a)

ngh- ng

b)

ngh- ngh

c)

ng- ng

d)

ng- ngh

103.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống sau cái c……ổi …….ò chơi

a)

ch- tr

b)

ch- ch

c)

tr- tr

d)

tr-ch

104.

Điền"r/d" hoặc "gi"vào chỗ trống: con …..ế con …..ắn

a)

d- r

b)

r-r

c)

d-d

d)

r-d

105.

Điền từ vào chỗ trống: Về quê bà, bé nge gió thổi vi vu. Từ viết sai chính tả là …..

a)

nge

b)

quê

c)

vi vu

d)

thổi

106.

Điền "g" hoặc"gh" vào chỗ trống sau: nhà ….a …..hé thăm

a)

g- gh

b)

gh-gh

c)

g-g

d)

gh-g

107.

Điền ''g" hoặc "gh" vào chỗ trống: Bé ngồi ….ế ……ỗ để ….i bài.

a)

Bé ngồi ghế gỗ để ghi bài.

b)

Bé ngồi gế gỗ để ghi bài.

c)

Bé ngồi ghế gỗ để gi bài.

d)

Bé ngồi ghế ghỗ để ghi bài.

108.

Câu 17.Sắp xếp các từ sau để tạo thành một câu đúng.

Bóng/rợp/tre/mát./xanh

                       

                            

a)

A.Bóng tre xanh rợp mát.     

b)

C.Bóng xanh rợp mát tre.   

c)

  B.Bóng rợp xanh tre mát.

d)

  D.Bóng xanh rợp tre mát.

109.

Câu 21.Giải câu đố sau:

Quả gì nhiều mắt

Khi chín nứt ra

Ruột trắng nõn nà

Hạt đen nhanh nhánh?

Trả lời: quả (a)    

110.

Câu 22.Câu nào chứa tiếng có vần "âng"?

a)

A.Ở phố, những toà nhà cao tầng nối tiếp nhau.

b)

B.Nhà bà ngoại có một cây dừa ở trước sân.

c)

C.Mỗi lần về làng, Hà cảm thấy rất thanh bình.

d)

D.Bố cùng các bác sửa sang lại căn nhà cũ.

111.

Câu 23. Đọc khổ thơ sau và cho biết bầu trời được miêu tả vào thời gian nào?

"Mặt trời tỉnh giấc

Hai má ửng hồng,

Tung đám mây bông

Vươn vai thức dậy."

(Theo Hoàng Minh Ngọc)

                                

a)

A.giữa trưa 

b)

B.ban đêm

c)

  C.chiều tối 

d)

         D.sáng sớm

112.

Câu 24.Giải câu đố sau:

Quả gì có vần "âc"

Chín đỏ vỏ lắm gai?

                              

                           

a)

A.quả thanh long       

b)

B.quả vải

c)

C.quả chôm chôm      

d)

   D.quả gấc

113.

Câu 25.Câu nào mô tả đúng bức tranh sau?

a)

A.Hai bạn học sinh đến thư viện trường để đọc sách.

b)

B.Hai bạn học sinh ngồi dưới gốc cây cùng nhau đọc sách.

c)

C.Hai bạn nhỏ đang đọc truyện trong lớp học.

d)

D.Hai bạn nữ ngồi dưới gốc cây tết tóc cho nhau.

114.

Câu 26.Điền chữ "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống:

quả   (a)   âu tây

115.

Câu 27.Điền tên con vật thích hợp vào chỗ trống:

Tớ là (a)    .Tớ bay đi tìm hoa để hút mật.

116.

Câu 28.Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống.

Đàn trâu đang   (a)   ặm cỏ trên cánh đồng