wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Giảng viên giao cho lớp hoàn thành trong 2 ngày một bài luận 40 trang phân tích hoạt động kinh doanh của bất kỳ ngành dịch vụ nào ở Việt Nam (có thể thực hiện theo nhóm hoặc cá nhân, tùy theo sự lựa chọn của từng sinh viên). Để hoàn thành bài luận này, ngoài kiến thức tài chính, sinh viên phải có khả năng phân tích các chỉ số và có kỹ năng Excel. Nếu là bạn, bạn sẽ chọn phương án nào để hoàn thành bài luận này?

a)

Không làm vì thời gian quá gấp

b)

Làm việc theo nhóm

c)

Làm một mình

2.

2. Hành động tích cực Đến họp đúng giờ thể hiện cá nhân có

a)

Trách nhiệm

b)

Giao tiếp tốt

c)

Hợp tác tốt

3.

3. Hành động tích cực Hỏi kĩ lại khi không hiểu rõ ý người trình bày thể hiện cá nhân có

a)

Trách nhiệm

b)

Hợp tác tốt

c)

Giao tiếp tốt

4.

4. Hành động tích cực Làm rõ những điểm chưa rõ trong phân công công việc của mình thể hiện cá nhân có

a)

Giao tiếp tốt

b)

Hợp tác tốt

c)

Trách nhiệm

5.

5. Hành động tích cực Nói rõ cho đối tác biết việc họ không hoàn thành đúng hạn ảnh hưởng thế nào đến kết quả chung thể hiện cá nhân có

a)

Trách nhiệm

b)

Hợp tác tốt

c)

Giao tiếp tốt

6.

6. Hành động tích cực Viết tiêu đề của Email rõ ràng, ngắn gọn thể hiện cá nhân có

a)

Hợp tác tốt

b)

Trách nhiệm

c)

Giao tiếp tốt

7.

Nhóm là một tập hợp từ............... trở lên có cùng ................. (nhiệm vụ, chí hướng, nhu cầu, đam mê, sở thích, thói quen…)

a)

hai người; mục tiêu

b)

một người; sở thích

c)

ba người; sở thích

d)

hai người; lịch trình

8.

1. Trình tự các giai đoạn phát triển nhóm

a)

Hình thành → Xung đột → Ổn định → Hoàn Thiện

b)

Hình thành → Chuẩn hóa → Xung đột → Thực hiện

c)

Xung đột → Hình thành → Chuẩn hóa → Thực hiện

d)

Hình thành → Xung đột → Thực hiện → Chuẩn hóa

9.

2. Những đặc trưng của giai đoạn HÌNH THÀNH nhóm

a)

Người ta bắt đầu hình thành các phe phái

b)

b. Đặt câu hỏi về mục đích của nhóm

c)

c. Lòng tin và sự tận tâm thấp

d)

d. Mọi người ít trao đổi

10.

3. Những đặc trưng của giai đoạn HOÀN THIỆN

a)

Giao tiếp giữa các thành viên bị hạn chế

b)

b. Các thành viên hoạt động tự do

c)

Những kỳ vọng không thực tế xuất hiện

d)

a. Giao tiếp giữa các thành viên trong nhóm không nhiều

11.

4. Những đặc trưng của giai đoạn ỔN ĐỊNH

a)

a. Lắng nghe nhau

b)

Người ta giao tiếp ít

c)

Những kỳ vọng không thực tế xuất hiện

d)

d. Hợp tác, cởi mở

12.

5. Những đặc trưng của giai đoạn XUNG ĐỘT

a)

d. Bắt đầu hình thành các phe phái

b)

a. Muốn đẩy vấn đề cho cấp trên

c)

Người ta giao tiếp rất ít

d)

d. Bắt đầu hình thành các phe phái

13.

1. Ghép đôi thích hợp khái niệm mô thức với tên gọi chính xác của khái niệm

a)

1.Tương thuộc

2. Độc lập

3.Phụ thuộc

1. Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta 2.Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi 3.Mô hình nhận thức thuộc về người khác

b)

Tự lập

c)

Phụ thuộc

14.

Khớp tên đúng với mỗi mô hình nhận thức. Mô hình nhận thức thuộc về bản thân tôi được gọi là:

a)

Liên kết

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

15.

Khớp tên đúng với mỗi mô hình nhận thức. Mô hình nhận thức thuộc về người khác được gọi là:

a)

Liên kết

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

16.

2. Kỹ năng nào sau đây chỉ có được khi cá nhân có mô thức độc lập:

a)

Chủ động – tích cực

b)

Nghe và hiểu

c)

Thuyết phục

d)

Teamwork hợp tác

17.

3. Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân:

a)

Chế độ phụ thuộc

b)

Chế độ tương tác

c)

Chế độ độc lập

18.

4. Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích tập thể:

a)

Chế độ phụ thuộc

b)

Chế độ tương thuộc

c)

Chế độ độc lập

19.

5. Rèn luyện những kỹ năng nào để giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân (chọn nhiều đáp án):

a)

Kỹ năng đọc, thành thạo

b)

Quản lý thời gian

c)

Xác định mục tiêu cuộc sống

d)

Tư duy tích cực

20.

Khớp vùng não với chức năng đúng của nó: Chức năng nào tương ứng với não giữa?

a)

Kiểm soát cảm xúc

b)

Kiểm soát sự sáng tạo và logic

c)

Kiểm soát các phản xạ nhanh, ngay lập tức

21.

Khớp vùng não với chức năng đúng của nó: Chức năng nào tương ứng với vỏ não?

a)

Kiểm soát cảm xúc

b)

Kiểm soát sự sáng tạo và logic

c)

Kiểm soát phản xạ nhanh, ngay lập tức

22.

Khớp vùng não với chức năng đúng của nó: Chức năng nào tương ứng với não trung tâm?

a)

Kiểm soát cảm xúc

b)

Kiểm soát sự sáng tạo và logic

c)

Kiểm soát các phản xạ nhanh, ngay lập tức

23.

2. Chứng bệnh thuộc về thể chất có nguồn gốc từ tinh thần chiếm khoảng:

a)

65% – 80%

b)

30% – 50%

c)

75% – 90%

24.

3. Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ khoảng:

a)

30,000

b)

80,000

c)

50,000

25.

4. Phương pháp nào sau đây là của công cụ Kiểm soát suy nghĩ:

a)

Nghe tiếng nói bên trong

b)

Quan sát tách rời

c)

Nhìn nhận khó khăn như những bài học

26.

5. Sắp xếp trình tự đúng để mô tả dòng năng lượng tâm trí chạy trong não bộ

a)

Vỏ não → Não giữa → Não trung tâm

b)

Não trung tâm → Não giữa → Vỏ não

c)

Não trung tâm → Vỏ não → Não giữa

27.

1. Người chủ động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn ảnh hưởng

b)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và bên trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn quan tâm

28.

2. Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn quan tâm

a)

Những điều chúng ta quan tâm và có thể kiểm soát

b)

Những điều chúng ta quan tâm và không thể kiểm soát

c)

Những điều chúng ta quan tâm

29.

3. Hãy chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn ảnh hưởng

a)

Những điều chúng ta quan tâm

b)

Những điều chúng ta quan tâm và có thể kiểm soát

c)

Những điều chúng ta quan tâm và không thể kiểm soát

30.

4. Điều kiện lựa chọn trọng tâm bản thân: Điều lý tưởng là tạo ra một trọng tâm rõ ràng để bạn có thể đạt được an toàn, định hướng, khôn ngoan và năng lực ở .............. nhằm luôn giúp ........... cũng như kết hợp .............mọi mặt của cuộc sống.

a)

mức độ cao; chủ động; hài hòa

b)

chủ động; mức cao; hài hòa

c)

hài hòa; mức cao; chủ động

d)

mức cao; hài hòa; chủ động

31.

5. Mối quan hệ giữa bốn yếu tố căn bản của cuộc sống: ............ và ................... sẽ đem lại .............. thật sự, là chất xúc tác để giải phóng ............

a)

An toàn, định hướng, khôn ngoan, năng lực

b)

Định hướng và trí tuệ sẽ mang lại an toàn thực sự, điều này là chất xúc tác để giải phóng năng lực

c)

An toàn và năng lực sẽ mang lại định hướng thực sự, điều này là chất xúc tác để giải phóng trí tuệ

d)

Trí tuệ và năng lực sẽ mang lại an toàn thực sự, điều này là chất xúc tác để giải phóng định hướng

32.

6. Người bị động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn quan tâm

b)

Ở ngoài vòng tròn ảnh hưởng và bên trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn ảnh hưởng

33.

Khớp các thế hệ quản lý thời gian: Chọn mô tả tương ứng với thế hệ đầu tiên.

a)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

b)

Lịch và sổ hẹn

c)

Xác định ưu tiên và giá trị cá nhân cho tất cả các hoạt động

d)

Áp dụng các nguyên tắc về sự tập trung và tự quản lý

34.

Khớp các thế hệ quản lý thời gian: Chọn mô tả tương ứng với thế hệ thứ hai.

a)

Ghi chú hoặc danh sách việc cần làm

b)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

c)

Xác định ưu tiên và giá trị cá nhân cho tất cả các hoạt động

d)

Áp dụng các nguyên tắc tập trung và tự quản lý

35.

Khớp các thế hệ quản lý thời gian: Chọn mô tả tương ứng với thế hệ thứ ba.

a)

Ghi chú hoặc danh sách việc cần làm

b)

Lịch và sổ hẹn

c)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị của mọi hoạt động

d)

Áp dụng các nguyên tắc về sự tập trung và tự quản lý

36.

Khớp các thế hệ quản lý thời gian: Chọn mô tả tương ứng với thế hệ thứ tư.

a)

Ghi chú hoặc danh sách việc cần làm

b)

Lịch và sổ hẹn

c)

Xác định ưu tiên và giá trị cá nhân cho tất cả các hoạt động

d)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

37.

Khớp thứ tự ưu tiên với loại nhiệm vụ: Chọn số ưu tiên đúng cho Quan trọng - Khẩn cấp.

a)

Số 1

b)

Không. 2

c)

Không. 3

d)

Không. 4

38.

Khớp thứ tự ưu tiên với loại nhiệm vụ: Chọn số ưu tiên đúng cho Quan trọng - Không khẩn cấp.

a)

Không. 1

b)

Số 2

c)

Không. 3

d)

Không. 4

39.

Khớp thứ tự ưu tiên với loại nhiệm vụ: Chọn số ưu tiên đúng cho Không quan trọng - Khẩn cấp.

a)

Không. 1

b)

Không. 2

c)

Số 3

d)

Không. 4

40.

Khớp thứ tự ưu tiên với loại nhiệm vụ: Chọn số ưu tiên đúng cho Không quan trọng - Không khẩn cấp.

a)

Không. 1

b)

Không. 2

c)

Không. 3

d)

Số 4

41.

Phân bổ thời gian cho loại nhiệm vụ: Chọn tỷ lệ phần trăm chính xác cho Quan trọng – Khẩn cấp.

a)

20%

b)

60%

c)

10–15%

d)

5%

42.

Phân bổ thời gian cho loại nhiệm vụ: Chọn tỷ lệ phần trăm đúng cho Quan trọng - Không khẩn cấp.

a)

20%

b)

60%

c)

10–15%

d)

5%

43.

Phân bổ thời gian cho loại nhiệm vụ: Chọn tỷ lệ phần trăm chính xác cho Không quan trọng - Khẩn cấp.

a)

20%

b)

60%

c)

10–15%

d)

5%

44.

Phân bổ thời gian cho loại nhiệm vụ: Chọn tỷ lệ phần trăm đúng cho Không quan trọng - Không khẩn cấp.

a)

20%

b)

60%

c)

10–15%

d)

5%

45.

4. Việc lập kế hoạch của mỗi cá nhân thường là loại công việc có tính chất như thế nào?

a)

Quan trọng – Khẩn cấp

b)

Không quan trọng – Không khẩn cấp

c)

Không quan trọng – Khẩn cấp

d)

Quan trọng – Không khẩn cấp

46.

5. Xác định mục tiêu cần đảm bảo nguyên tắc SMART, đó là những nội dung gì:

a)

a. Thích hợp

b)

b. Đo lường được

c)

c. Khả thi

d)

d. Thời hạn

e)

f. Cụ thể

47.

1. Sara đang cần tổ chức 1 cuộc họp nhân viên để thảo luận cách mà nội quy mới nên được thưc hiện. Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp.

a)

◉ a. Chọn kênh truyền thông.( truyền thông điệp)

b)

Mã hóa một thông điệp (biến ý tưởng thành thông điệp)

c)

Giải mã một thông điệp (diễn giải một thông điệp)

d)

Hình thành một ý tưởng

48.

2. Dịch 1 thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

Phản hồi

b)

Mã hóa

c)

Giải mã

d)

Thay đổi kênh

49.

3. Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi người nghe nhận thông tin

b)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

c)

c. Khi người nghe lý giải thông tin.

d)

Khi thông tin đang được truyền tải

50.

4. Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

a. Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

b)

Sử dụng từ vựng phức tạp

c)

Sử dụng thuật ngữ và phương ngữ địa phương

d)

Sử dụng tiếng lóng

51.

5. Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

b)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

c)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

d)

d. Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

52.

1. Bản chất của lắng nghe và thấu hiểu là gì?

a)

b. Nghe bằng tai, bằng mắt và cả con tim

b)

Tập trung chỉ vào những gì người khác đang nói

c)

Chỉ nghe một phần của cuộc đối thoại

53.

2. Những điều gì nên làm để lắng nghe hiệu quả?

a)

b. Có ngôn ngữ cử chỉ phù hợp

b)

d. Nghe đầy đủ

c)

Nhìn vào người nói

d)

f. Lắng nghe bằng trái tim

54.

Trong việc lắng nghe hiệu quả, giai đoạn nào phù hợp với mô tả: “Xác định xem ý của người nói thực sự là gì?”?

a)

Giải thích

b)

Nhận diện

c)

Phản hồi

55.

Trong việc lắng nghe hiệu quả, giai đoạn nào phù hợp với mô tả: “Nghe thông điệp và cố gắng hiểu những điều muốn nói”?

a)

Tiếp nhận

b)

Phản hồi

c)

Đánh giá

56.

4. Hậu quả của việc không lắng nghe là :

a)

a. Không nắm được thông tin, lãng phí thời gian của mình và của mọi người b. Không kích thích được hứng thú của người nói c. Hiểu sai vấn đề d. Không tiếp thu được hoặc tiếp thu được rất ít những thông tin mới

b)

Hiểu sai vấn đề

c)

Không hấp thụ được thông tin mới hoặc rất ít thông tin

57.

1. Khi thiết kế các Slide, bạn cần phải đảm bảo:

a)

Mỗi slide có hai phần: tiêu đề và nội dung

b)

Màu sắc: sử dụng màu nền để hỗ trợ và làm nổi bật văn bản

c)

Không sử dụng quá nhiều hiệu ứng

d)

Tất cả các yêu cầu trên

58.

Khi trình bày thông tin dưới dạng văn bản trong PowerPoint, bạn phải đảm bảo:

a)

Mỗi slide không có quá 6 dòng văn bản

b)

Sử dụng cụm từ và câu chính để diễn đạt ý tưởng

c)

Chọn sans-serif, đậm, kích thước > 24

d)

Tất cả các điều trên

59.

3. Ngôn ngữ hình thể là yếu tố quan trọng trong thuyết trình. Theo bạn,để thu hút người nghe thông qua ngôn ngữ hình thể bạn cần chú ý tới các yếu tố nào dưới đây:

a)

a. Ánh mắt- Cử chỉ- Dáng đứng- Di chuyển- Độ gần

b)

Đôi mắt, hành động, tư thế, chuyển động, khoảng cách

c)

Đôi mắt, cử chỉ, trang phục, chuyển động, khoảng cách

d)

Đôi mắt, cử chỉ, tư thế, dáng đi, khoảng cách

60.

4. Trong nghệ thuật thu hút người nghe, để tạo ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên, người diễn thuyết cần lưu ý đến

a)

Diện mạo, năng lực chuyên môn, phong cách

b)

a. Ngoại hình, Năng lực chuyên môn, Phong cách

c)

Diện mạo, khả năng trình bày, cách cư xử

d)

Diện mạo, khả năng trình bày, tính cách

61.

1. Để thuyết phục hiệu quả cần đảm bảo những yêu cầu nào dưới đây

a)

Ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc phù hợp với khán giả

b)

Nhấn mạnh quyền lợi và lợi ích của khán giả

c)

Xây dựng lòng tin và mối quan hệ với khán giả

d)

Tất cả các điều trên

62.

2. Để thuyết phục hiệu quả cần tuận thủ qui trình nào dưới đây

a)

Tìm điểm chung – tăng cường sức thuyết phục – tăng cường sự quan tâm

b)

Xây dựng lòng tin – tạo sự đồng thuận – sử dụng sự nịnh bợ chiến lược

c)

Tạo thiện cảm – chọn thời điểm thích hợp – khơi dậy lợi ích cá nhân

d)

d. Tạo sự tin tưởng- Tạo sự thích thú- Tăng sức thuyết phục

63.

3. Theo bạn nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật thuyết phục là:

a)

Chú ý đến nhu cầu, thói quen và sở thích của khán giả

b)

b. Chân thành và Chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến

c)

Chú ý đến các giá trị mà khán giả quan tâm

d)

Hãy chân thành và đáp ứng tất cả nhu cầu của khán giả

64.

4. Trong một số trường hợp, hãy ứng phó với những “Vũ khí ” gây ảnh hưởng trong thuyết phục khi bạn cảm thấy

a)

Người kia đang hành động để khai thác bạn

b)

Bạn cần có bằng chứng của riêng mình để tránh sự ngu dốt tập thể

c)

Bạn phải chắc chắn rằng bạn thực sự thích và muốn món đồ (sản phẩm, đối tượng, v.v.)

d)

Tất cả các điều trên

65.

Hãy ghép mỗi phần của một cuộc phỏng vấn với mô tả đúng. Mô tả nào phù hợp nhất với "Trình bày về bản thân"?

a)

Tóm tắt những thành tựu cá nhân của bạn

b)

Thể hiện sự lịch sự và quan sát hành vi của ban phỏng vấn

c)

Nhấn mạnh kinh nghiệm, kỹ năng và kiến thức liên quan của bạn

d)

Nghiên cứu mức lương điển hình trên thị trường

66.

Ghép mỗi phần của một cuộc phỏng vấn với mô tả đúng. Mô tả nào phù hợp nhất với “Giao tiếp với hội đồng phỏng vấn”?

a)

Tóm tắt những thành tựu cá nhân của bạn

b)

Lịch sự, quan sát ứng xử của hội đồng

c)

Nhấn mạnh kinh nghiệm, kỹ năng và kiến thức liên quan của bạn

d)

Nghiên cứu mức lương điển hình trên thị trường

67.

Khớp từng phần của một cuộc phỏng vấn với mô tả đúng. Mô tả nào phù hợp nhất với “Chỉ ra được điểm mạnh, điểm cần hoàn thiện”?

a)

Tóm tắt những thành tựu cá nhân của bạn

b)

Thể hiện sự lịch sự và quan sát hành vi của ban phỏng vấn

c)

Nhấn mạnh các kinh nghiệm, kỹ năng, kiến thức đã có, liên quan tới công việc

d)

Nghiên cứu mức lương điển hình trên thị trường

68.

Trao đổi về lương, chính sách đãi ngộ.

a)

Tóm tắt những thành tựu cá nhân của bạn

b)

Thể hiện sự lịch sự và quan sát hành vi của ban phỏng vấn

c)

Nhấn mạnh kinh nghiệm, kỹ năng và kiến thức liên quan của bạn

d)

Tìm hiểu về mức lương trên thị trường

69.

2. Để tạo ấn tượng trước nhà tuyển dụng, ứng viên cần chuẩn bị những gì?

a)

a. Xác định năng lực của bản thân

b)

c. Tìm hiểu thông tin về công ty

c)

d. Nhận diện những thành tích và kinh nghiệm của bản thân

70.

3. Những điều cần lưu ý khi viết lý lịch cá nhân (CV) là gì?

a)

a. Hãy viết bản lý lịch một cách cẩn thận

b)

e. Xác đinh trước mục tiêu nghề nghiệp của mình

c)

b. Chú ý đến hình thức của bản lý lịch

d)

f. Cần trung thực khi viết CV

e)

d. Trình bày vắn tắt những kinh nghiệm có liên quan

71.

4. Những thông tin cần có trong bản lý lịch cá nhân (CV) là:

a)

a. Thông tin cá nhân

b)

☑ e. Kinh nghiệm làm việc ☑ f. Sở thích và xu hướng cá nhân

c)

c. Thông tin tham khảo

d)

d. Quá trình đào tạo và thành tích cá nhân

e)

Sở thích và mối quan tâm cá nhân

72.

5. Trước buổi phỏng vấn tuyển dụng, ứng viên cần làm những gì?

a)

Chuẩn bị tài liệu; tìm hiểu hướng đi của doanh nghiệp; chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn

b)

Viết đơn xin việc; tìm hiểu về công ty hoặc tổ chức; chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn

c)

Chuẩn bị tài liệu; tìm hiểu về công ty hoặc tổ chức; chuẩn bị câu trả lời cho các câu hỏi liên quan đến công việc

d)

d. Chuẩn bị hồ sơ; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

73.

1. Đặc điểm của người phản biện

a)

Khả năng tập hợp sự ủng hộ và vượt qua tư tưởng thất bại

b)

b. Chuyên gia phân tích giải pháp để tìm những yếu kém trong các giải pháp đó

c)

Tính cách tự tin và quyết đoán

74.

Đặc điểm của một người thực hiện

a)

Nắm bắt được bức tranh tổng thể của nhóm về công việc một cách tốt

b)

Kỹ năng giao tiếp hai chiều xuất sắc

c)

c. Lập bảng tiến độ theo phương pháp khoa học

75.

3. Đặc điểm của trưởng nhóm

a)

a. Có óc phán xét tuyệt vời về tài năng và tính cách của các cá nhân trong nhóm

b)

Không bao giờ hài lòng với những giải pháp không đạt yêu cầu tốt nhất

c)

Tạo lịch trình tiến độ bằng các phương pháp khoa học

76.

4. Những điều nên làm khi chọn cá nhân vào các vai trò cụ thể trong nhóm

a)

Khẳng định rằng mọi người sẽ phù hợp với vai trò của họ trong nhóm

b)

b. Phác thảo nội dung công việc trước khi trao đổi

c)

Dựa vào những giới thiệu về khả năng của các thành viên

77.

5. Xác định mục tiêu của nhóm khi thành lập nhóm cần:

a)

Đặt ra những mục tiêu thách thức

b)

c. Thảo luận tất cả các phương thức để thực hiện nhiệm v

c)

b. Tất cả các thành viên trong nhóm thống nhất mục tiêu

78.

1. Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Cộng tác” có biểu hiện:

a)

Cách tốt nhất để tránh sự phản đối là không chia sẻ ý kiến của tôi.

b)

Tránh tiếp xúc với những người có quan điểm vững chắc.

c)

c. Những mâu thuẫn lành mạnh sẽ tạo ra những ý tưởng hay hơn.

d)

d. Khi mọi người cùng đóng góp ý tưởng sẽ xuất hiện ý tưởng hay nhất.

79.

2. Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Đương đầu” có biểu hiện:

a)

Cách tốt nhất để tránh sự phản đối là không chia sẻ ý kiến của tôi.

b)

Tôi sẵn sàng khiến mọi người làm theo cách của tôi nếu điều đó không làm phiền tôi.

c)

c. Điều quan trọng là cần phải đấu tranh để đưa ra ý kiến của mình.

d)

d. Không ngại trình bày dứt khoát quan điểm nếu tôi cảm nhận rõ ràng về vấn đề đó.

80.

3. Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Né tránh” có biểu hiện

a)

Cách tốt nhất để tránh sự phản đối là không chia sẻ ý kiến của tôi.

b)

d. Giải quyết công việc của mình hơn là cố gắng thay đổi mọi thứ.

c)

a. Cách tốt nhất để tránh bị phản đối là không đưa ra ý kiến của mình

d)

c. Tránh tiếp xúc với người có quan điểm vững vàng.

81.

4. Khi mâu thuẫn nhóm xảy ra, kiểu phản ứng “Tuân theo” có biểu hiện:

a)

Cách tốt nhất để tránh sự phản đối là không chia sẻ ý kiến của tôi.

b)

b. Tôi sẵn sàng để mọi người làm theo cách của họ nếu nó không gây bất tiện cho tôi;

c)

c. Trong những tình huống không quen thuộc, tôi để những người tự tin hơn làm lãnh đạo;

d)

Tránh tiếp xúc với những người có quan điểm vững chắc.

82.

5. Lập kế hoạch giúp cho nhóm

a)

a. Phối hợp mọi nguồn lực của tổ chức hữu hiệu hơn

b)

Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của tổ chức.

c)

Xác định các hệ thống, vấn đề và nhiệm vụ để thực hiện các phương pháp quản lý, sử dụng kinh nghiệm trước đó nếu cần.

d)

Đánh giá tiến độ công việc của từng cá nhân.

83.

1. Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng tiếng lóng

b)

Sử dụng thuật ngữ và phương ngữ địa phương

c)

Chọn từ ngữ phù hợp và dễ hiểu

d)

Sử dụng từ ngữ gây nhầm lẫn

84.

Khi giao tiếp, tại sao chúng ta nên tập trung vào ngôn ngữ cơ thể và các tín hiệu vật lý?

a)

Ngôn ngữ nói phụ thuộc vào văn hóa

b)

Thông điệp được truyền đạt tốt nhất qua hành động

c)

Ngôn ngữ nói thường khó hiểu

d)

Các cử chỉ và hành vi truyền đạt những thông điệp quan trọng

85.

Giai đoạn nào thì việc giao tiếp xảy ra?

a)

Khi người nghe nhận thông tin

b)

Khi bạn trình bày suy nghĩ và ý tưởng của mình

c)

Khi thông tin được truyền tải

d)

Khi người nghe lý giải thông tin

86.

Khi nói chuyện với ai đó, bạn thường nên làm gì?

a)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

b)

Cố gắng duy trì sự cân bằng trong suốt cuộc trò chuyện

c)

Thường để người khác nói nhiều hơn

87.

Khi bạn gặp ai đó lần đầu tiên, bạn nên làm gì?

a)

Chờ người khác giới thiệu bạn

b)

Hãy vui mừng và ôm người đó

c)

mim Cười, giới thiệu bản thân và đưa tay bắt tay

88.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường ........

a)

Tránh thảo luận về các sự kiện hàng ngày hoặc những câu chuyện nhỏ và đi thẳng vào các vấn đề quan trọng.

b)

Tránh bắt đầu một cuộc trò chuyện.

c)

Bắt đầu một cuộc trò chuyện bằng cách nói về các sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ.

89.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta nên cố gắng nhớ và sử dụng tên khi nói chuyện với người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta nên ............... sử dụng các từ và cụm từ — "làm ơn"; "cảm ơn"; "rất vui"; "xin lỗi"

a)

Không bao giờ

b)

Thường xuyên

c)

Đôi khi

91.

Các ý tưởng quan trọng nhất cần được nhấn mạnh được đặt ....

a)

Ở đầu câu.

b)

Ở giữa câu.

c)

Hoặc ở giữa hoặc ở cuối câu.

d)

Ở giữa một đoạn văn.

92.

Chọn định nghĩa phù hợp nhất của "Giao tiếp":

a)

Giao tiếp là việc chuyển giao thông tin và ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người khác.

b)

Giao tiếp là việc chuyển giao ý tưởng từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người khác.

c)

Giao tiếp là việc chuyển giao ý nghĩa từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người khác.

d)

Giao tiếp là việc chuyển giao thông tin từ một cá nhân hoặc nhóm đến một người khác.

93.

Sara cần tổ chức một cuộc họp nhân viên để thảo luận về cách thực hiện một chính sách mới. Cô ấy đang tham gia vào phần nào của quá trình giao tiếp?

a)

Chọn kênh giao tiếp ( thông điệp)

b)

Giải mã thông điệp (hiểu thông điệp)

c)

Hình thành ý tưởng (có ý tưởng)

d)

Mã hóa thông điệp (biến ý tưởng thành thông điệp)

94.

Chuyển đổi một thông điệp từ các ký hiệu thành ý nghĩa được gọi là gì?

a)

Mã hóa

b)

Kênh hóa

c)

Giải mã

d)

Phản hồi

95.

Giao tiếp phi ngôn ngữ là hình thức nào?

a)

Cơ bản nhất

b)

Ít phổ biến hơn

c)

Mới nhất

d)

Dễ học

96.

Ưu điểm của giao tiếp trực tiếp so với việc nói chuyện qua điện thoại là gì?

a)

Những thông tin phức tạp được truyền tải chính xác hơn.

b)

Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể.

c)

Người giao tiếp không bị mất tập trung.

d)

Tất cả các điều trên.

97.

Phương pháp tốt nhất để kiểm tra xem thông tin đã được hiểu đúng không là gì?

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.

b)

Giả định rằng bạn chỉ biết nếu người nghe đặt câu hỏi.

c)

Hỏi người nghe những câu hỏi mở.

d)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu không.

98.

Những hướng dẫn nào bạn nên tuân theo khi truyền đạt thông tin?

a)

Giải thích lý do tại sao thông tin này lại quan trọng với bạn.

b)

Giải thích các chi tiết cần thiết để tạo ra một bối cảnh cụ thể cho nội dung.

c)

Trình bày một tóm tắt chung về thông tin.

d)

Tất cả các điều trên.

99.

Khi nào giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.

b)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.

c)

Khi bạn muốn đặt nhiều câu hỏi.

d)

Khi bạn muốn nhận phản hồi nhanh chóng về một vấn đề.

100.

Trong một cuộc trò chuyện, bạn nên:

a)

Đứng cách người nói 5–6 bước.

b)

Đứng cách người nói 2–3 bước.

c)

Đứng cách người nói 1 bước.

101.

Để giao tiếp hiệu quả, chúng ta thường:

a)

Cuối xuống khi nói chuyện với ai đó đang ngồi.

b)

Đứng khi nói chuyện với ai đó đang ngồi.

c)

Ngồi khi nói chuyện với ai đó đang ngồi.

102.

Các hình thức giao tiếp cơ bản bao gồm:

a)

Giao tiếp phi ngôn ngữ.

b)

Giao tiếp bằng lời nói.

c)

Cả giao tiếp phi ngôn ngữ và giao tiếp bằng lời nói.

d)

Không có lựa chọn nào ở trên.

103.

Giao tiếp phi ngôn ngữ khác với giao tiếp bằng lời nói vì nó

a)

dễ học

b)

Cấu trúc không chặt, tự phát và vô ý thức

c)

không tự phát

d)

hoàn toàn có ý thức

104.

Giao tiếp bằng lời nói bao gồm

a)

nói kèm theo cử chỉ

b)

nói và viết

c)

nói, viết, lắng nghe và đọc

d)

nói, viết và lắng nghe

105.

Nói khác với viết vì nó

a)

cần suy nghĩ lâu

b)

phổ biến hơn

c)

nhanh hơn

d)

được sử dụng bởi nhiều người hơn

106.

Điều nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp trực tiếp, mặt đối mặt với khách hàng?

a)

cử chỉ

b)

cú pháp

c)

giọng nói

d)

lựa chọn từ ngữ

107.

Thuật ngữ nào mô tả hoạt động thiết lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa con người để đáp ứng các nhu cầu cụ thể?

a)

giao tiếp

b)

truyền thông

c)

thuyết phục

d)

đàm phán

108.

Để truyền đạt thông tin một cách hiệu quả, bạn nên:

a)

Phát triển nhiều kỹ năng, chuẩn bị kỹ lưỡng, thể hiện sự tự tin vào chủ đề của bạn và sự tự tin vào bản thân bạn

b)

Phát triển nhiều kỹ năng, chuẩn bị kỹ lưỡng, và là chính mình

c)

Phát triển nhiều kỹ năng, chuẩn bị kỹ lưỡng, thể hiện sự tự tin vào chủ đề của bạn và sự tự tin vào bản thân bạn, và là chính mình

d)

Phát triển nhiều kỹ năng, chuẩn bị kỹ lưỡng, và thể hiện sự tự tin vào bản thân bạn

109.

Chọn thời điểm để giao tiếp sao cho:

a)

Thuận tiện cho khán giả

b)

Thuận tiện cho cấp trên

c)

Phụ thuộc vào mục tiêu giao tiếp

d)

Thuận tiện cho bản thân

110.

Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm:

a)

Biểu cảm khuôn mặt, cử chỉ, tư thế, biểu hiện bằng lời nói, chất giọng và ngoại hình

b)

Biểu cảm khuôn mặt, cử chỉ, tư thế, biểu hiện bằng lời nói và chất giọng

c)

Biểu cảm khuôn mặt, cử chỉ, tư thế, chất giọng, ngoại hình, ngôn ngữ cơ thể và không gian cá nhân

d)

Biểu cảm khuôn mặt, cử chỉ, tư thế, chất giọng và ngoại hình, ngôn ngữ cơ thể và không gian cá nhân

111.

Biểu cảm khuôn mặt trong giao tiếp phi ngôn ngữ truyền đạt:

a)

Ý nghĩ

b)

Sự kiềm chế

c)

Cảm xúc

d)

Điều chỉnh giao tiếp