wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Đối tượng lao động.
b)
B. Sức lao động.
c)
C. Tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Phát triển kinh tế.
2.
Câu 2: Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?
a)
A. Đối tượng sản xuất.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Môi trường tự nhiên.
d)
D. Yếu tố khách quan.
3.
Câu 3: Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Cung cấp thông tin.
b)
B. Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.
c)
C. Lũng đoạn thị trường.
d)
D. Cơ sở tồn tại của xã hội.
4.
Câu 4: Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?
a)
A. Kết cấu hạ tầng.
b)
B. Đối tượng lao động.
c)
C. Điều kiện thể chất.
d)
D. Đội ngũ nhân công.
5.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?
a)
A. Tư liệu lao động.
b)
B. Đối tượng lao động.
c)
C. Sức lao động.
d)
D. Công cụ lao động.
6.
Câu 6: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?
a)
A. Đội ngũ nhân công.
b)
B. Tư liệu sản xuất.
c)
C. Tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. Sức lao động.
7.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?
a)
A. Giá trị sử dụng.
b)
B. Điều tiết tiêu dùng.
c)
C. Phương tiện thanh toán.
d)
D. Đầu cơ tích trữ.
8.
Câu 8: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?
a)
A. Thặng dư.
b)
B. Sử dụng.
c)
C. Cá biệt.
d)
D. Xã hội.
9.
Câu 9: Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?
a)
A. Phương tiện lưu thông.
b)
B. Xóa bỏ cạnh tranh.
c)
C. Cung cấp thông tin.
d)
D. Triệt tiêu độc quyền.
10.
Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
a)
A. Điều tiết sản xuất.
b)
B. Kích thích tiêu dùng.
c)
C. Cung cấp thông tin.
d)
D. Phương tiện cất trữ.
11.
Câu 11: Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. Phân công lao động xã hội.
b)
B. Hao phí lao động cá biệt khác nhau.
c)
C. Chuyên môn hóa sản xuất.
d)
D. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
12.
Câu 12: Quy luật giá trị có tác động tích cực nào sau đây?
a)
A. Xóa bỏ các loại cạnh tranh.
b)
B. Duy trì hiện tượng lạm phát.
c)
C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
d)
D. Thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối.
13.
Câu 13: Mặt hạn chế của cạnh tranh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Đầu cơ gây rối loạn thị trường.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Chủ động hội nhập quốc tế.
d)
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh.
14.
Câu 14: Cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Giành lợi nhuận nhiều nhất.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế thị trường.
c)
C. Chấm dứt tình trạng lạm phát.
d)
D. Thúc đẩy đầu cơ tích trữ.
15.
Câu 15: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả và thu nhập xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Cung.
b)
B. Cầu.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Cạnh tranh.
16.
Câu 16: Quan hệ cung - cầu không thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Cung - cầu triệt tiêu giá cả.
b)
B. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
c)
C. Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả.
17.
Câu 17:Trong quá trình sản xuất, cây gỗ dùng để chống lò trong khu vực hầm mỏ là yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tư liệu lao động.
b)
B. Đối tượng lao động.
c)
C. Đội ngũ lao động.
d)
D. Khả năng lao động.
18.
Câu 18: Việc làm nào sau đây của công dân góp phần phát triển kinh tế gia đình?
a)
A. Chủ động tham gia sản xuất.
b)
B. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
c)
C. Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe.
d)
D. Tiếp cận phương tiện truyền thông.
19.
Câu 19: Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy độc quyền.
b)
B. Công cụ tích trữ.
c)
C. Gia tăng lạm phát.
d)
D. Tiền tệ thế giới.
20.
Câu 20: Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Cung cấp thông tin.
b)
B. Thước đo giá trị.
c)
C. Công cụ thanh toán.
d)
D. Xóa bỏ cạnh tranh.
21.
Câu 21: Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
a)
A. Tiền tệ thế giới.
b)
B. Phương tiện cất trữ.
c)
C. Cung cấp thông tin.
d)
D. Thúc đẩy độc quyền.
22.
Câu 22: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?
a)
A. Thanh toán.
b)
B. Cất trữ.
c)
C. Kiểm tra.
d)
D. Điều tiết.
23.
Câu 23: Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
b)
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
c)
C. Phân phối các yếu tố tư liệu lao động.
d)
D. Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng.
24.
Câu 24: Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Thâu tóm ngân sách quốc gia.
c)
C. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
d)
D. San bằng các nguồn thu nhập.
25.
Câu 25: Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.
b)
B. Điều tiết lưu thông hàng hóa.
c)
C. Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức.
d)
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh.
26.
Câu 26: Việc vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái là biểu hiện sự tác động của cạnh tranh ở mặt nào sau đây?
a)
A. Hạn chế.
b)
B. Tích cực.
c)
C. Tiến bộ.
d)
D. Lành mạnh.
27.
Câu 27: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung lớn hơn cầu.
b)
B. Cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. Cầu nhỏ hơn cung.
d)
D. Cầu cân bằng cung.
28.
Câu 28: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả tăng lên, lượng cung và cầu thường thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Cung giảm, cầu giảm.
b)
B. Cung tăng, cầu giảm.
c)
C. Cung tăng, cầu tăng.
d)
D. Cung giảm, cầu tăng.
29.
Câu 29: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
a)
A. động lực thúc đẩy xã hội phát triển.
b)
B. nền tảng của xã hội loài người.
c)
C. cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.
d)
D. cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.
30.
Câu 30: Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện
a)
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.
b)
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
c)
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
d)
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
31.
Câu 31: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
a)
A. tư liệu lao động.
b)
B. công cụ lao động.
c)
C. đối tượng lao động.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
32.
Câu 32. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
a)
A. Đối tượng lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Công cụ lao động.
d)
D. Nguyên vật liệu nhân tạo.
33.
Câu 33: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
a)
A. Có điều kiện chăm sóc sức khỏe.
b)
B. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
c)
C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh.
34.
Câu 34: Sự tăng trưởng kinh tế là biểu hiện của sự
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. tiến bộ và công bằng xã hội.
c)
C. phát triển xã hội.
d)
D. phát triển bền vững.
35.
Câu 35. Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua
a)
A. sản xuất, tiêu dùng.
b)
B. trao đổi mua – bán.
c)
C. phân phối, sử dụng.
d)
D. quá trình lưu thông.
36.
Câu 36. Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
a)
A. Giá trị, giá trị sử dụng.
b)
B. Giá trị thương hiệu.
c)
C. Giá trị trao đổi.
d)
D. Giá trị sử dụng.
37.
Câu 37. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
a)
A. phương tiện lưu thông.
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. giao dịch quốc tế.
38.
Câu 38. Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá thuộc chức năng của thị trường?
a)
A. Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá.
b)
B. Thông tin.
c)
C. Điều tiết, kích thích sản xuất.
d)
D. Hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
39.
Câu 39. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hóa phải phù hợp với
a)
A. thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. thời gian lao động cá nhân.
c)
C. thời gian lao động tập thể.
d)
D. thời gian lao động cộng đồng.
40.
Câu 40: Nguồn hàng được phân phối lại từ nơi này sang nơi khác theo hướng từ nơi có lãi ít sang nơi có lãi nhiều thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Làm cho năng suất lao động tăng lên.
d)
D. Phân hóa giàu ngèo giữa những người sản xuất.
41.
Câu 41. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. lợi tức.
c)
C. đấu tranh.
d)
D. tranh giành.
42.
Câu 42. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
b)
B. tính chất của cạnh tranh.
c)
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
d)
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
43.
Câu 43. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. tổng cầu.
d)
D. tiêu thụ.
44.
Câu 44. Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. tổng cầu.
d)
D. tiêu thụ.
45.
Câu 45. Người kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần tăng thu nhập cho gia đình thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với
a)
A. gia đình.
b)
B. xã hội.
c)
C. tập thể.
d)
D. cộng đồng.
46.
Câu 46. Một số thanh niên không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi, Việc làm của những thanh niên đó không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Phát triển kinh tế.
b)
B. Giữ gìn truyền thống gia đình.
c)
C. Củng cố an ninh quốc phòng.
d)
D. Phát huy truyền thống văn hóa.
47.
Câu 47. Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
a)
A. Điện.
b)
B. Nước máy.
c)
C. Không khí.
d)
D. Rau trồng để bán.
48.
Câu 48. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Giá trị trao đổi.
b)
B. Giá trị số lượng, chất lượng.
c)
C. Lao động xã hội của người sản xuất.
d)
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
49.
Câu 49. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?
a)
A. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.
b)
B. Giá trị sử dụng của hàng hoá.
c)
C. Giá trị của hàng hoá.
d)
D. Xu hướng của người tiêu dùng.
50.
Câu 50: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
a)
A. giá trị và giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị sử dụng khác nhau.
c)
C. giá trị bằng nhau.
d)
D. giá cả khác nhau.
51.
Câu 51: Thông qua yếu tố nào dưới đây, hàng hóa sẽ được phân phối lại theo hướng từ nơi có lãi ít hoặc không có lãi sang nơi có lãi nhiều?
a)
A. Giá cả thị trường.
b)
B. Giá trị xã hội của hàng hóa.
c)
C. Nhu cầu của người tiêu dùng.
d)
D. Năng lực của người sản xuất.
52.
Câu 52: Để làm xong một chiếc bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ lao động. Khi đó, 4 giờ lao động của anh B được gọi là thời gian lao động
a)
A. xã hội cần thiết.
b)
B. cá biệt.
c)
C. xã hội cá biệt.
d)
D. thực tế.
53.
Câu 53. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
a)
A. Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
b)
B. Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
c)
C. Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
d)
D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
54.
Câu 54. Yếu tố nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.
d)
D. Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.
55.
Câu 55. Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
a)
A. cung giảm.
b)
B. cầu giảm.
c)
C. cung tăng.
d)
D. cầu tăng.
56.
Câu 56. Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào của quan hệ cung – cầu?
a)
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
b)
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
c)
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
d)
D. Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
57.
Câu 57: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
a)
A. đối tượng lao động, sức lao động, công cụ lao động.
b)
B. sức lao động, đối tượng lao động,tư liệu lao động.
c)
C. tư liệu lao động, sức lao động,công cụ lao động.
d)
D. công cụ sản xuất, sức lao động,tư liệu lao động.
58.
Câu 58: Xã hội muốn có nhiều của cải vật chất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào?
a)
A. Khoa học - kỹ thuật.
b)
B. Trình độ dân trí.
c)
C. Con người.
d)
D. Hệ thống máy tự động.
59.
Câu 59: Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
a)
A. Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập.
b)
B. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
c)
C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh.
60.
Câu 60: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?
a)
A. Đối tượng lao động.
b)
B. Sức lao động.
c)
C. Tư liệu lao động.
d)
D. Máy móc hiện đại.
61.
Câu 61: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào sau đây đối với mọi hoạt động của xã hội?
a)
A. Quan trọng.
b)
B. Quyết định.
c)
C. Cần thiết.
d)
D. Trung tâm.
62.
Câu 62: Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)
B. Phương tiện giao dịch.
c)
C. Phương tiện lưu thông.
d)
D. Thước đo giá trị.
63.
Câu 63: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?
a)
A. Tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.
b)
B. Khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.
c)
C. Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần.
d)
D. Giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.
64.
Câu 64: Khẳng định nào dưới đâu không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?
a)
A. Là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục.
b)
B. Tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng.
c)
C. Là điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội.
d)
D. Tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định.
65.
Câu 65: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Thước đo giá trị.
b)
B. Phương tiện lưu thông.
c)
C. Phương tiện cất trữ.
d)
D. Phương tiện thanh toán.
66.
Câu 66: Đâu là thuộc tính của hàng hóa?
a)
A. Giá trị sử dụng.
b)
B. Giá trị trao đổi.
c)
C. Giá trị vật chất.
d)
D. Giá trị thời gian lao động.
67.
Câu 67: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào sau đây?
a)
A. Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.
b)
B. Hàng hóa, người mua, người bán.
c)
C. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
d)
D. Người mua, người bán, tiền tệ.
68.
Câu 68: Giá trị sử dụng của hàng hóa là
a)
A. công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
b)
B. sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.
c)
C. cơ sở giá trị trao đổi của hàng hóa.
d)
D. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
69.
Câu 69: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi
a)
A. người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.
b)
B. người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.
c)
C. người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.
d)
D. người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.
70.
Câu 70: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của một hàng hóa
a)
A. tăng và lợi nhuận tăng.
b)
B. giảm và lợi nhuận giảm.
c)
C. tăng và lợi nhuận giảm.
d)
D. giảm và lợi nhuận tăng.
71.
Câu 71: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
a)
A. Điện.
b)
B. Nước máy.
c)
C. Nước giếng.
d)
D. Rau trồng để bán.
72.
Câu 72: Khi giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của một hàng hóa
a)
A. được duy trì như cũ.
b)
B. tăng lên.
c)
C. luôn ổn định.
d)
D. giảm xuống.
73.
Câu 73: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
a)
A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.
b)
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
c)
C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
d)
D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
74.
Câu 74: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
a)
A. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
b)
B. người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
c)
C. người sản xuất ngày càng giàu có.
d)
D. kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
75.
Câu 75: Người sản xuất ứng dụng khoa học công nghệ vào quá trình sản xuất là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Thâu tóm ngân sách quốc gia.
c)
C. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
d)
D. San bằng các nguồn thu nhập.
76.
Câu 76: Nội dung nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Phân chia lợi nhuận giữa những người kinh doanh hàng hóa.
d)
D. Tạo năng suất lao động cao hơn.
77.
Câu 77: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Cạnh tranh.
b)
B. Cung, cầu.
c)
C. Sản xuất.
d)
D. Kinh doanh.
78.
Câu 78: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Nền kinh tế thị trường phát triển mạnh mẽ.
b)
B. Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển.
d)
D. Quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh.
79.
Câu 79: Câu thành ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Quy luật cung cầu.
b)
B. Quy luật cạnh tranh.
c)
C. Quy luật lưu thông tiền tệ.
d)
D. Quy luật giá trị.
80.
Câu 80: Những người sản xuất kinh doanh tích cực cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D. Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.
81.
Câu 81: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
a)
A. đang lưu thông trên thị trường.
b)
B. hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
c)
C. đã có mặt trên thị trường.
d)
D. do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường.
82.
Câu 82: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. nhu cầu.
d)
D. thị trường.
83.
Câu 83: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
a)
A. Do cung = cầu.
b)
B. Do cung > cầu.
c)
C. Do cung < cầu.
d)
D. Do cung, cầu rối loạn.
84.
Câu 84: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
a)
A. Giá vật liệu xây dựng tăng.
b)
B. Giá vật liệu xây dựng giảm.
c)
C. Giá cả ổn định.
d)
D. Thị trường bão hòa.
85.
Câu 85: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của
a)
A. con người.
b)
B. động, thực vật.
c)
C. xã hội.
d)
D. đời sống.
86.
Câu 86: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là
a)
A. sức lao động.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. hoạt động.
87.
Câu 87: Bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong dịp Tết Trung thu. Bà A đã thực hiện chức năng nào của thị trường?
a)
A. Chức năng thực hiện.
b)
B. Chức năng thừa nhận, kích thích.
c)
C. Chức năng điều tiết,kích thích.
d)
D.Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng.
88.
Câu 88: Sản phẩm của lao động để thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán gọi là
a)
A. sản xuất của cải.
b)
B. hàng hóa.
c)
C. vật phẩm.
d)
D. quá trình trao đổi.
89.
Câu 89: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
a)
A. giá trị của hàng hoá.
b)
B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. tính có ích của hàng hoá.
d)
D. thời gian lao động cá biệt.
90.
Câu 90: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến sự phát triển kinh tế đối với cá nhân?
a)
A. Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm.
b)
B. Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế.
c)
C. Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần.
d)
D. Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe.
91.
Câu 91: Giá cả của hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
a)
A. giá trị trao đổi.
b)
B. giá trị hàng hóa.
c)
C. giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)
D. thời gian lao động cá biệt.
92.
Câu 92: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
a)
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. Thời gian lao động cá biệt.
c)
C. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.
d)
D. Thời gian cần thiết.
93.
Câu 93: Người sản xuất , kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận,phải tìm cách cải tiến, nâng cao kĩ thuật , tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề cua người lao động, hợp lí hóa sản xuất là tác động nào của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
c)
C. Tăng năng suất lao động.
d)
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
94.
Câu 94: Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
a)
A. giá cả trên thị trường.
b)
B. giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
c)
C. giá trị hàng hóa.
d)
D. quan hệ cung cầu.
95.
Câu 95: Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành
a)
A. lực lượng sản xuất.
b)
B. tư liệu sản xuất.
c)
C. phương thức sản xuất.
d)
D. quá trình sản xuất.
96.
Câu 96: Toàn bộ sự vận động và phát triển mọi mặt của đời sống xã hội là do yếu tố nào quyết định?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Tập thể.
c)
C. Sản xuất của cải vật chất.
d)
D. Nhu cầu cá nhân.
97.
Câu 97: Nhà đất được giao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hàng hoá
a)
A. dịch vụ.
b)
B. phi vật thể.
c)
C. hữu hình.
d)
D. bất động sản.
98.
Câu 98: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
a)
A. sản xuất và lưu thông hàng hoá.
b)
B. lượng hàng hoá được sản xuất.
c)
C. lượng vàng được dự trữ.
d)
D. lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.
99.
Câu 99: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì
a)
A. hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất.
b)
B. hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
c)
C. hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
d)
D. hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.
100.
Câu 100: Giá cả của hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho
a)
A. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng.
b)
B. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm.
c)
C. lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm.
d)
D. lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng.
101.
Câu 101: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?
a)
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)
B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
d)
D. Thời gian lao động cá biệt ít hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
102.
Câu 102: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói đến mặt hạn chế của quy luật giá trị?
a)
A. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.
b)
B. Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống.
c)
C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.
d)
D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
103.
Câu 103: Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?
a)
A. Cung - cầu.
b)
B. Người mua nhiều, người bán ít.
c)
C. Người mua ít, người bán nhiều.
d)
D. Độc quyền.
104.
Câu 104: Việc chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất.
b)
B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
c)
C. Tự phát từ quy luật giá trị.
d)
D. Điều tiết trong lưu thông.
105.
Câu 105: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?
a)
A. Không khí.
b)
B. Sợi để dệt vải.
c)
C. Máy cày.
d)
D. Vật liệu xây dựng.
106.
Câu 106: Công ty X sản xuất quần áo may sẵn, nhưng trong thời gian hè vừa qua công ty đưa một số mẫu áo sơ mi nam ra tiêu thụ, thì bị các của hàng trả lại vì mẫu áo bị lỗi đường may. Vậy công ty X đã thực hiện chưa tốt chức năng cơ bản nào của thị trường?
a)
A. Chức năng thực hiện.
b)
B. Chức năng điều tiết, kích thích.
c)
C. Chức năng thông tin.
d)
D. Chức năng hạn chế sản xuất.
107.
Câu 107: Yếu tố quan trọng nhất của tư liệu lao động là
a)
A. công cụ lao động.
b)
B. kết cấu hạ tầng.
c)
C. phương tiện lao động.
d)
D. hệ thống bình chứa.
108.
Câu 108: Các nhân tố cơ bản của thị trường là
a)
A. hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
b)
B. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
c)
C. tiền tệ, người mua, người bán.
d)
D. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
109.
Câu 109: Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ giữa những hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau là
a)
A. giá trị.
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. giá trị cá biệt.
d)
D. giá trị trao đổi.
110.
Câu 110: Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ khoa học kĩ thuật, công dụng của hàng hóa được phát hiện dần và
a)
A. ngày càng đa dạng, phong phú.
b)
B. ngày càng trở nên tinh vi.
c)
C. không ngừng được hoàn thiện.
d)
D. không ngừng được khẳng định.
111.
Câu 111: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
a)
A. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
b)
B. người tiêu dùng mua được hàng hóa giá rẻ.
c)
C. người sản xuất ngày càng giàu có.
d)
D. kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.
112.
Câu 112: Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá?
a)
A. Quy luật tiết kiệm thời gian lao động.
b)
B. Quy luật tăng năng suất lao động.
c)
C. Quy luật giá trị.
d)
D. Quy luật giá trị thặng dư.
113.
Câu 113: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội được quyết định bởi yếu tố
a)
A. thực nghiệm khoa học.
b)
B. chính trị - xã hội.
c)
C. sản xuất của cải vật chất.
d)
D. giáo dục, văn hóa, nghệ thuật.
114.
Câu 114: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, mặt hạn chế của cạnh tranh thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì mục tiêu lợi nhuận đã
a)
A. tăng cường quan hệ trao đổi.
b)
B. thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
d)
D. mở rộng phạm vi kinh doanh.
115.
Câu 115: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Thanh toán.
b)
B. Lưu thông.
c)
C. Đại diện.
d)
D. Thông tin.