wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Chương 1, 2

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào?

4 lines
2.

Quy luật giá trị là gì?

4 lines
3.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?

4 lines
4.

Kinh tế chính trị Mácxít có nghĩa là gì?

4 lines
5.

Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác - Lênin?

4 lines
6.

Kỹ thuật và cường độ lao động trung bình.

4 lines
7.

Chất của giá trị (thực thể giá trị) hàng hóa là gì?

4 lines
8.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

4 lines
9.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

4 lines
10.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

4 lines
11.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì?

4 lines
12.

Kết quả của lao động cụ thể là cái gì?

4 lines
13.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá là gì?

4 lines
14.

Địa tô tư bản là gì?

4 lines
15.

Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?

4 lines
16.

Xuất khẩu hàng hoá là gì?

4 lines
17.

i với sinh viên?

a)

A. Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

b)

B. Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

c)

C. Là cơ sở khoa học lý luận làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

d)

D. Là nền tảng lý luận khoa học để sinh viên nhận diện sâu hơn nội hàm của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế.

18.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

19.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XVIII.

c)

Thế kỷ XIX.

d)

Thế kỷ XVII.

20.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò như thế nào đối với sinh viên?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

b)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệ

21.

Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin cần làm như thế nào?

a)

Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa.

b)

Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế.

c)

Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.

d)

Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

22.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin do ai sáng lập?

a)

Đ.Ricácđô.

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin.

d)

Ph.Ăngghen.

23.

Giá trị lịch sử to lớn của "Học thuyết giá trị thặng dư" trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Là nền tảng tư tư��ng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

24.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên?

a)

A. Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

b)

B. Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình.

c)

C. Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

d)

D. Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

25.

Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

A. Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định.

b)

B. Phản ánh mối quan hệ giữa người mua và người bán.

c)

C. Phản ánh mối quan hệ giữa cung và cầu.

d)

D. Phản ánh mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

26.

Thế nào là lao động cụ thể?

a)

A. Là những lao động ngành nghề riêng biệt.

b)

B. Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích, đối tượng, thao tác và kết quả riêng.

c)

C. Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được.

d)

D. Là hoạt động riêng biệt và có mục đích riêng của con người.

27.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hóa?

a)

A. Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

b)

B. Mốt thời trang của hàng hóa.

c)

C. Giá trị của hàng hóa.

d)

D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

28.

Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

A. Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định.

b)

B. P

29.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học.

30.

Tiền tệ có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Các ngân hàng trung ương.

b)

B. Sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa.

c)

C. Sự phân công lao động xã hội.

d)

D. Các điều kiện tự nhiên.

31.

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá là quy luật nào?

a)

A. Quy luật giá trị.

b)

B. Quy luật cung - cầu.

c)

C. Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

D. Quy luật cạnh tranh.

32.

Quy luật giá trị là gì?

a)

A. Là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản.

c)

C. Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa.

d)

D. Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội.

33.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

A. Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá.

b)

B. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

d)

D. Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ.

34.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được đo bởi yếu tố nào?

a)

A. Hao phí vật tư kỹ thuật.

b)

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hang hóa.

d)

D. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa.

35.

Trong những trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào KHÔNG đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

A. Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

D. Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.

36.

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm

b)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

37.

Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

38.

Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

A. Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau.

b)

B. Cùng hao phí máy móc trang thiết bị.

c)

C. Cùng do lao động của con người tạo ra.

d)

D. Có giá trị sử dụng giống nhau.

39.

Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì?

a)

A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế.

b)

B. Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ

40.

Chỉ ra phương án trả lời KHÔNG đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

A. Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.

b)

B. Có sự phân công lao động xã hội.

c)

C. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện.

d)

D. Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

41.

Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

A. Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển.

b)

B. Khi nhu cầu trao đổi vượt ra khỏi phạm vi quốc gia.

c)

C. Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi.

d)

D. Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc.

42.

Chỉ rõ sự tác động chủ yếu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

A. Kích thích sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

B. Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

C. Phân hoá người sản xuất thành người giàu, người nghèo.

d)

D. Làm cho xã hội giàu lên nhanh chóng.

43.

Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

A. Phương pháp đối sánh.

b)

B. Phương pháp thống kê.

c)

C. Phương pháp chứng thực.

d)

D. Phương pháp văn bản học.

44.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

A. Tiền tệ một loại hàng hoá thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

b)

B. Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hoá thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

c)

C. Tiền tệ là một loại hàng hoá đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

d)

D. Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hoá với người tiêu dùng.

45.

Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

A. Là khoảng thời gian để sản xuất ra một loại hàng hoá trong điều kiện trình độ kỹ thuật và cường độ lao động trung bình.

b)

B. Là khoảng thời gian sản xuất ra vàng, bạc.

c)

C. Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn cao quyết định.

d)

D. Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệ

46.

Thế nào là nền sản xuất tự cung, tự cấp?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất gồm ba khâu: sản xuất - trao đổi - tiêu dùng

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất chỉ gồm hai khâu: sản xuất - tiêu dùng

47.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A. Sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất.

b)

B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

c)

C. Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

D. Sự phân công lao động trong xã hội và trong các gia đình xuất hiện.

48.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

A. Do quan hệ cung - cầu.

b)

B. Do giá trị nội tại của hàng hóa.

c)

C. Do ngẫu nhiiên.

d)

D. Do tính hữu ích của hàng hóa.

49.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông hướng vào nghiên cứu chủ yếu lĩnh vực nào?

a)

A. Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

50.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

A. Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

B. Cần sử dụng phương pháp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nap diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình hóa.

c)

C. Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích tổng hợp.

d)

D. Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, logic kết hợp với lịch sử.

51.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

b)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm

c)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất

d)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán

52.

Chỉ ra hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

A. Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

b)

B. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

c)

C. Giá trị và giá trị trao đổi.

d)

D. Giá trị sử dụng và giá trị.

53.

Ai là những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê

b)

A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên

c)

U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô

d)

Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên

54.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

A. Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt.

c)

C. Lưu thông hàng hoá phải tuân thủ nguyên tắc ngang giá và phù hợp với giá trị của hàng hóa

d)

D. Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết.

55.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

A. Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế hàng hóa.

c)

C. Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

D. Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa.

56.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

b)

Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

c)

Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng

d)

Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người

57.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội?

a)

Góp phần làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của người lao động và toàn xã hội

b)

Góp phần làm tăng thêm sự hiểu biết về các quan hệ kinh tế của mỗi con người trong xã hội

c)

Góp phần giúp con người hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong xã hội

d)

Góp phần làm phong phú tri thức và tư duy lý luận của tất cả những con người trong xã hội

58.

Chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.

c)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

59.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

A. Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

b)

B. Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

c)

C. Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

d)

D. Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

60.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

A. Năm chức năng.

b)

B. Một chức năng.

c)

C. Ba chức năng.

d)

D. Bốn chức năng.

61.

Thế nào là năng suất lao động?

a)

A. Là số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

b)

B. Là khái niệm gắn liền với hoạt động lao động cụ thể.

c)

C. Là hiệu quả của lao động cụ thể.

d)

D. Là hiệu quả của lao động trừu tượng.

62.

Xét ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi

b)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia

c)

Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

d)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

63.

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

a)

T-T.

b)

H-H'.

c)

T-T'.

d)

H-T'.

64.

Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

A. Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

c)

C. Lý luận về quy luật giá trị thặng dư.

d)

D. Lý luận về tích lũy tư bản.

65.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn

d)

Phương pháp so sánh, thống kê

66.

Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào?

a)

Từ thế kỷ XVI

b)

Từ thế kỷ XVIII

c)

Từ thế kỷ XIX

d)

Từ thế kỷ XVII

67.

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này ĐÚNG hay KHÔNG đúng?

a)

A. Là câu nói ĐÚNG.

b)

B. Là câu nói KHÔNG có căn cứ.

c)

C. Là câu nói ĐÚNG và đầy đủ.

d)

D. Là câu nói KHÔNG đúng.

68.

Sức lao động là gì?

a)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.

b)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

c)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

d)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.

69.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A. Lao động tư nhân và lao động xã hội.

b)

B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

C. Lao động quá khứ và lao động sống.

d)

D. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

70.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

71.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra cái gì?

a)

A. Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

b)

B. Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

c)

C. Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

d)

D. Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

72.

Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường.

b)

B. Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua.

c)

C. Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước.

d)

D. Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán.

73.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào?

a)

A. Quy luật giá trị cạnh tranh.

b)

B. Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.

c)

C. Quy luật giá trị thặng dư.

d)

D. Quy luật giá trị.

74.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

75.

Chỉ ra những nhà tư tưởng tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh (cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ thứ XIX)?

a)

A.Mông Crêchiên, U.Pétti, Ph.Kênê

b)

A.Xmít, Mantuýt, A.Mông Crêchiên

c)

U.Pétti, A.Xmít, Đ.Ricácđô

d)

Gi.B.Xay, A.Xmít, A.Mông Crêchiên

76.

Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?

a)

A. Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

b)

B. Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.

c)

C. Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.

d)

D. Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

77.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

A. Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

b)

B. Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.

c)

C. Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.

d)

D. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

78.

Thế nào là sự phân công lao động xã hội?

a)

A. Là sự phân công về lao động, hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau.

b)

B. Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường.

c)

C. Là sự phân công về lao động diễn ra trong đơn vị sản xuất.

d)

D. Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau.

79.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

A. Vào khâu phân phối - trao đổi.

b)

B. Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

c)

C. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

d)

D. Vào khâu sản xuất.

80.

ợc gọi là gì?

a)

A. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

C. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

D. Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

81.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

A. Lao động trừu tượng.

b)

B. Lao động cụ thể.

c)

C. Lao động phức tạp.

d)

D. Lao động giản đơn.

82.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Giữa thế kỷ XX.

b)

B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

C. Thế kỷ XVI - XVII.

d)

D. Thế kỷ XVIII - XIX.

83.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

b)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

c)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

84.

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?

a)

T'=T.

b)

T'H'.

c)

T'T.

d)

T'T.

85.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

A. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

b)

B. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

c)

C. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

D. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

86.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

A. Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.

b)

B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

C. Thế kỷ XVII.

d)

D. Thế kỷ XVIII.

87.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì?

a)

A. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

B. Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

c)

C. Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

D. Hình thức biến t

88.

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?

a)

A. Giá thị trường.

b)

B. Mệnh giá trái phiếu.

c)

C. Thị giá.

d)

D. Mệnh giá.

89.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?

a)

A. Tinh thần và vật chất.

b)

B. Tinh thần và lịch sử.

c)

C. Vật chất và lịch sử.

d)

D. Tinh thần và tự do.

90.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A. Giá cả của hàng hóa.

b)

B. Giá cả của lao động.

c)

C. Giá cả của hàng hóa sức lao động.

d)

D. Giá cả của hàng hóa lao động.

91.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Giữa thế kỷ XX.

b)

B. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

C. Thế kỷ XVI - XVII.

d)

D. Thế kỷ XVIII - XIX.

92.

Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?

a)

A. Tư bản bất biến.

b)

B. Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

c)

C. Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

d)

D. Có nguồn gốc từ giá trị.

93.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

A. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Tích tụ và tập trung sản xuất.

c)

C. Sản xuất nhỏ phân tán.

d)

D. Phát triển khoa học - kỹ thuật.

94.

ủa các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

A. Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

b)

B. Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

c)

C. Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.

d)

D. Đấu tranh không khoan nhượng.

95.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

a)

A. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

d)

D. Phương thức sản xuất phong kiến.

96.

Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản?

a)

A. Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

b)

B. Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

c)

C. Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

d)

D. Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

97.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?

a)

A. Lao động cụ thể của công nhân.

b)

B. Lao động không công của công nhân.

c)

C. Lao động phức tạp của công nhân.

d)

D. Lao động trừu tượng của công nhân.

98.

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

b)

B. Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

c)

C. Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

d)

D. Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

99.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"?

a)

A. C.Mác và Ph.Ăngghen.

b)

B. V.I.Lênin.

c)

C. Ph.Ăngghen.

d)

D. C.Mác.

100.

Công thức chung của tư bản phản ánh những gì?

a)

A. Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư.

b)

B. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

c)

C. Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư.

d)

D. Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

101.

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

d)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

102.

Công ty cổ phần là gì?

a)

A. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

b)

B. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.

c)

C. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

d)

D. Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

103.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

b)

Quyết định hành chính của nhà nước.

c)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng.

d)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

104.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

A. Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

B. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

c)

C. Một phương thức sản xuất mới.

d)

D. Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.

105.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

A. Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

b)

B. Tư bản cá biệt của các nước.

c)

C. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

d)

D. Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

106.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

A. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

B. Quy luật lợi nhuận bình quân.

c)

C. Quy luật giá cả sản xuất.

d)

D. Quy luật giá cả độc quyền.

107.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

a)

A. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

b)

B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

c)

C. Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

d)

D. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

108.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

a)

A. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

b)

B. Người lao động không được tự do; ng

109.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

b)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

c)

Sẽ

110.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

111.

V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

A. Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

b)

B. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

c)

C. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

d)

D. Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

112.

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

a)

Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

b)

Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

c)

Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

d)

Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

113.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

a)

A. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

b)

B. Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

c)

C. Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

d)

D. Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.

114.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

A. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi.

b)

B. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

C. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

d)

D. Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.

115.

Nêu chính xác những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

A. Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận.

b)

B. Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận.

c)

C. Gồm 4 chức năng cơ bản là: giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội.

d)

D. Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận.