wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN GK1 12

Total questions: 117

Worksheet time: 3hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Năm phát minh ra lý thuyết trường điện tử của Mắc-xoan, đặt nền móng cho sự phát triển của kỹ thuật điện tử đến ngày nay:

a)

1962

b)

1862

c)

1882

d)

1982

2.

Công suất định mức là _____ trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài, không bị quá nóng hoặc bị cháy, đứt

a)

Công suất tiêu hao

b)

Công suất tổn thất

c)

Công suất chịu đựng

d)

Công suất hao phi

3.

Dòng điện có chỉ số 1A qua 1 điện trở 10 Ω\Omega thì công suất chịu đựng của nó là 10W. Hỏi nếu cho dòng điện có trị số là 2A qua điện trở thì công suất chịu đựng của nó là bao nhiêu:

a)

40W

b)

20W

c)

30W

d)

10W

4.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có

a)

Điện trở nhiệt hệ số âm là khi nhiệt độ tăng thì R tăng.

b)

Điện trở nhiệt hệ số dương là khi nhiệt độ tăng thì R giảm.

c)

Điện trở nhiệt hệ số đường là khi nhiệt độ tăng thì R tăng.

d)

Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì R giảm về không (R = 0).

5.

Kí hiệu như hình vẽ bên là kí hiệu loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điện trở nhiệt.

b)

Quang điện trở.

c)

Điện trở biển đổi theo điện.

d)

Điện trở cố định.

6.

Công dụng của điện trở là

a)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng diện và phân chia điện áp trong mạch điện.

7.

Kí hiệu như hình về bên là loại linh kiện nào?

a)

Tụ điện tinh chỉnh

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện có điện dung thay đổi

d)

Tụ điện bán chỉnh

8.

Trên một điện trở có ghi 10 Ω\Omega - 2W, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Điện áp định mức là 20W

b)

Điện áp định mức 10V

c)

Công suất định mức là 2W

d)

Công suất định mức 10W

9.

Quang điện trở hoạt động khi

a)

Khi không có ánh sáng rọi vào thì R giảm

b)

Khi không có ảnh sáng rọi vào thì R tăng

c)

Khi ánh sáng rọi vào thì R tăng

d)

Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm

10.

Thông số của linh kiện điện tử nào không phụ thuộc vào tần số của dòng điện?

a)

Tụ điện

b)

Cuộn cảm

c)

Điện trở, cuộn cảm và tụ điện

d)

Điện trở

11.

Trị số điện trở cho biết điều gì?

a)

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Mức độ cản trở công suất của điện trở

c)

Mức độ cản trở ngăn cách của điện trở

d)

Mức độ cản trở cường độ dòng điện của điện trở

12.

Ý nghĩa của trị số điện cảm

a)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

b)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm có dòng điện chạy qua

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

13.

Ý nghĩa của trị số điện dung là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm thì dòng điện chạy qua

14.

Tụ hóa là một loại tụ điện?

a)

Tụ phân cực

b)

Tụ không phân cực

c)

Tụ có trị số C thay đổi được

d)

Tủ có trị số C thay đổi theo thời gian

15.

Các loại tụ giấy, tụ gớm, tụ nilon, tụ dầu, tụ hóa… xét về cấu tạo, chúng khác nhau?

a)

Vật liệu làm lớp điện môi

b)

Vật liệu làm lớp điện dung

c)

Vật liệu làm lớp điện cực

d)

Vật liệu làm lớp điện cảm

16.

Trên một tụ điện có ghi 272J vậy trị số điện dung C của tụ đó bằng bao nhiêu?

a)

C = 2700 pF ± 5%

b)

C = 27 µF 102 ± 5%

c)

C = 27 pF. 107 ± 5%

d)

C = 2700 µF ± 5%

17.

Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch công hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

18.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

19.

Khi ta mắc song song hai tụ điện, trị số C?

a)

C tăng lên

b)

C giảm đi

c)

C không thay đổi

d)

C tăng theo chu kỳ

20.

Khi ta mắc song song hai cũng cảm, trị số L?

a)

L tăng lên

b)

L giảm đi

c)

L giảm theo chu kỳ

d)

L không thay đổi

21.

Loại tụ điện có thể biến đổi giá trị được điện dung là

a)

Tụ sứ

b)

Tụ dầu

c)

Tụ xoay

d)

Biến trở

22.

Nếu là dòng điện một chiều thì Xc bằng bao nhiêu

a)

Xc = 0Ω

b)

Xc = aΩ

c)

Xc = ∞Ω

d)

Không xác định

23.

Thông số của linh kiện điện tử nào không phụ thuộc vào tần số dòng điện

a)

Điện trở

b)

Cuộn cảm

c)

Tụ điện

d)

Cả ba

24.

Tụ nào sau đây là tụ có phân cực?

a)

Tụ gốm

b)

Tụ ni lon

c)

Tụ giấy

d)

Tụ hóa

25.

Khi ta mắc song song hai cuộn cảm, trị số L?

a)

L giảm đi

b)

L tăng lên

c)

L giảm theo chu kỳ

d)

L không thay đổi

26.

Hệ số phẩm chất đặc trưng cho _____ trong cuộn cảm

a)

Tổn hao năng lượng

b)

Tổn hao nhiệt lượng

c)

Tổn hao nhiệt năng

d)

Hao phí năng lượng

27.

Một điện trở có các vòng màu là đỏ, xám, vàng, kim nhũ có T bằng bao nhiêu?

a)

R = 28K ± 5%

b)

R = 280K ± 5%

c)

R = 280K ± 0,5%

d)

R = 28K ± 0,5%

28.

Tụ hóa là một loại tụ điện?

a)

Tụ phân cực

b)

Tụ không phân cực

c)

Tủ có trị số C thay đổi được

d)

Tụ có chị số C thay đổi theo thời gian

29.

các loại tụ giấy, tụ gốm, tụ ni lon, tụ dầu, tụ hóa… xét về cấu tạo, chúng khác nhau

a)

Vật liệu làm lớp điện cảm

b)

Vật liệu làm lớp điện dung

c)

Vật liệu làm lớp điện cực

d)

Vật liệu làm lớp điện môi

30.

Linh kiện nào có tác dụng ngăn dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Điốt

d)

Cuộn cảm

31.

Linh kiện nào có tác dụng ngăn dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Điốt

d)

Cuộn cảm

32.

Khi có ánh sáng tác động lên quang điện trở thì giá trị điện trở sẽ thay đổi thế nào?

a)

R giảm

b)

R tăng

c)

R không thay đổi

d)

Tùy theo từng loại

33.

Linh kiện bán dẫn gồm

a)

Tranzito, cuộn cảm, triac, diac

b)

Tụ điện, điốt, tranzito, tirixto

c)

Điot, tranzito, tirixto, triac

d)

Điện trở, tụ điện, điot, tranzito

34.

Linh kiện thụ động gồm

a)

Tranzito, cuộn cảm, triac, diac

b)

Tụ điện, điot, tranzito, tirixto

c)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm

d)

Điện trở, tụ điện, điot, tranzito

35.

Một cuộn cảm thuần cảm có trị số điện trở là 0,33H mắc vào một nguồn điện xoay chiều 110V-50Hz. Tính cảm kháng của cuộn dây đó?

a)

103,62 kΩ

b)

33 Ω

c)

103,62 Ω

d)

33 kΩ

36.

Một tụ điện có ghi 10 µF-50Hz, mắc vào một nguồn điện xoay chiều 60V-50Hz. Tính dung kháng của tụ điện?

a)

31,85 Ω

b)

318,5 kΩ

c)

318,5 Ω

d)

31,85 kΩ

37.

Hệ số phẩm chất đặc trưng cho _____ trong cuộn cảm

a)

Tổn hao năng lượng

b)

Tổn hao nhiệt lượng

c)

Hỗn hào nhiệt năng

d)

Hao phí năng lượng

38.

Khi ta mắc nối tiếp hai cuộn cảm L1 và L2, trị số điện cảm sẽ tăng lên hay giảm đi?

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Không tăng, không giảm

d)

Tùy theo L1 và error hai là cuộn cảm loại nào

39.

Trên một điện trở có các vòng màu: trắng-vàng-đen. Tìm trị số điện trở

a)

94 Ω sai số 20 %

b)

940 Ω sai số 20 %

c)

90 Ω sai số 10 %

d)

9,4 Ω sai số 20 %

40.

Để lọc tốt thì tụ điện có trị số điện dung

a)

Càng lớn càng tốt

b)

Càng nhỏ càng tốt

c)

Bảng trị số C phù hợp

d)

Vừa phải

41.

Khi ta mắc song song hai tụ điện, trị số C

a)

C tăng lên

b)

C giảm đi

c)

C không thay đổi

d)

C Tăng theo chu kỳ

42.

Trên một tụ điện có ghi 160V-100 µF. Thông số này cho ta biết điều gì

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

43.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

44.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cũng cảm càng dễ

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó

c)

Cuộn cảm không có tác dụng nhân chặn dòng điện một chiều

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm

45.

Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mặt cộng hưởng

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua điện cảm

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

46.

Cuộn cảm được phân thành những loại

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

47.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện nhận định nào không chính xác

a)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện

b)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện

c)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ

d)

Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở các mạch điện xoay chiều

48.

Điốt ổn áp (Điot zene) khác Điot chỉnh lưu ở chỗ

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anot (A) sang catốt (K)

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

d)

Chịu được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

49.

Ký hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào

a)

Điốt ổn áp (Điot zene)

b)

Điốt chỉnh lưu

c)

Tranzito

d)

Tirixto

50.

Tranzito là linh kiện bản dẫn có

a)

hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colecto (C) và emito (E).

b)

ba lớp tiếp giáp P − N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G)

c)

một lớp tiếp giáp P − N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

ba lớp tiếp giáp P − N, có ba cực là: bazơ (B), colecto (C) và emitơ (E).

51.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện

áp giữa hai cực colecto (C), emitơ (E))

b)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện

áp giữa hai cực colecto (C), emitơ (E))

c)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện

áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

d)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

52.

Thông thường người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

b)

Tranzito PPN và Tranzito NNP

c)

Tranzito PNN và Tranzito NPP

53.

Tirixto chỉ dẫn điện khi

a)

UAK > 0 và UGK > 0.

b)

UAK < 0 và UGK < 0.

c)

UAK > 0 và UGK < 0.

d)

UAK < 0 và UGK > 0.

54.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi

a)

UAK ≤ 0

b)

UGK ≤ 0

c)

UAK ≥ 0

d)

UGK = 0

55.

Hãy chọn câu Đúng

a)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

b)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

c)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

56.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

c)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

57.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

hai hàng chân hoặc một hàng chân.

b)

hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

d)

bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

58.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto.

b)

Tranzito.

c)

Triac.

d)

Diac.

59.

Tirixto thường được dùng

a)

trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

b)

để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

d)

để ổn định điện áp một chiều.

60.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN

b)

Tranzito loại PNP

c)

Tranzito loại NNP

d)

Tranzito loại PPN

61.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito loại NPN

b)

Tranzito loại PNP

c)

Tranzito loại NNP

d)

Tranzito loại PPN

62.

Điốt, Tirixto, Triac, Điac chúng đều giống nhau ở điểm nào?

a)

Công dụng.

b)

Số điện cực

c)

Vật liệu chế tạo.

d)

Nguyên lý làm việc

63.

Linh kiện điện tử có ba lớp tiếp giáp P-N là:

a)

Dinixto

b)

Tranzito

c)

Triac

d)

Tirixto

64.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.

b)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPP.

65.

Công dụng của Điốt bán dẫn:

a)

Biến đổi dòng điện AC thành dòng DC

b)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

d)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

66.

Tirixto có những điện cực nào?

a)

Emito (E); Bazo (B); Colecto (C).

b)

A1; A2.

c)

A1; A2; Cực điều khiển (G)

d)

Anốt (A); Catốt (K); cực (G).

67.

Chiều dòng điện chạy qua Tranzito loại PNP

a)

Cực C sang cực E

b)

Cực E sang cực C

c)

Cực B sang cực E

d)

Cực E sang cực B

68.

Chiều dòng điện chạy qua Tranzito loại NPN

a)

Cực C sang cực E

b)

Cực C sang cực E

c)

Cực E sang cực C

d)

Cực E sang cực B

69.

Linh kiện điện tử nào có 3 điện cực A1, A2, G:

a)

Tranzito

b)

Diac

c)

Tirixto

d)

Triac

70.

Triac có khả năng dẫn điện theo mấy chiều?

a)

1 chiều

b)

2 chiều

c)

3 chiều

d)

4 chiều

71.

Công dụng của Tranzito

a)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung...

b)

Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

c)

Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

d)

Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng.

72.

Tirixto có bao nhiêu lớp bán dẫn P và bán dẫn N?

a)

4 lớp bán dẫn P và 4 lớp bán dẫn N

b)

4 lớp bán dẫn P và 2 lớp bán dẫn N

c)

2 lớp bán dẫn P và 4 lớp bán dẫn N

d)

2 lớp bán dẫn P và 2 lớp bán dẫn N

73.

Triac có bao nhiêu lớp bán dẫn P và bán dẫn N?

a)

4 lớp bán dẫn P và 4 lớp bán dẫn N

b)

4 lớp bán dẫn P và 2 lớp bán dẫn N

c)

2 lớp bán dẫn P và 4 lớp bán dẫn N

d)

2 lớp bán dẫn P và 2 lớp bán dẫn N

74.

IC tương tự được dùng trong các thiết bị

a)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

b)

Dùng chung thiết bị xung số

c)

Dùng trong máy tính điện tử

d)

Dùng trong xử lý thông tin

75.

IC số được dùng trong các thiết bị

a)

Dùng trong máy tính điện tử

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để giải mã cho tivi màu

d)

Dùng để trong kĩ thuật thu và phát sóng vô tuyến điện

76.

Sự khác nhau của Điốt chỉnh lưu và Điốt chỉnh lưu có điều khiển (SCR)

a)

Có cực điều khiển G kích mở Điốt hay không có

b)

Khả năng dẫn điện theo chiều nào

c)

Chỗ tiếp giáp P-N diện tích lớn hay nhỏ

d)

Vật liệu chế tạo lớn hay nhỏ

77.

Sự khác nhau giữa Điốt tiếp mặt và Điốt tiếp điểm

a)

Chỗ tiếp giáp P-N diện tích lớn hay nhỏ

b)

Vật liệu chế tạo lớn hay nhỏ

c)

Số điện cực nhỏ hay lớn

d)

Khả năng dẫn điện theo chiều nào

78.

Vì sao đèn led có thể phát sáng nhiều màu sắc khác nhau

a)

Màu sắc LED hoàn toàn phụ thuộc vào cấu trúc năng lượng của các nguyên tử chất bán dẫn

b)

Màu sắc của lép hoàn toàn phụ thuộc vào trị số điện áp đặt lên hai cực của đèn led

c)

Điốt quang có khả năng phát ra ánh sáng hay tia hồng ngoại, tử ngoại

d)

Điốt quang có thể phát ra các màu sắc khác nhau vì khí trơ bên trong bóng đèn là khác nhau

79.

Câu đúng nhất: Công dụng của Điốt là

a)

Tách sóng, trộn tần

b)

Ổn định dòng điện

c)

Chỉnh lưu, tách sóng

d)

Chỉnh lưu, ổn áp, tách sóng, trộn tần

80.

Ưu điểm chính của mạch chỉnh lưu dùng 4 Điot là

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chỉnh lưu được điện áp ở hai nửa chu kỳ, dòng điện ngõ ra liên tục

c)

Biến áp không cần yêu cầu đặc biệt, Điốt không phải chịu điện áp ngược

d)

Cấu tạo đơn giản

81.

Triac chỉ dẫn điện khi

a)

UA2 > UA1 và UG > UA1 hoặc UA1 > UA2 và UA1 > UG

b)

UA2 > UA1 và UG = UA1 hoặc UA1 > UA2 và UA1 = UG

c)

UA2 > UA1 và UG < UA1 hoặc UA1 > UA2 và UA1 < UG

d)

UA2 < UA1 và UG > UA1 hoặc UA1 < UA2 và UA1 > UG

82.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

Hai lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: bazo (B), colecto (C) và emito (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: anot (A), catot (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P-N, có hai cực là: anot (A) và catot (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: bazo (B), colecto (C) và emito (E).

83.

Vi mạch tổ hợp (IC) là gì?

a)

Là mạch vi điện tử tích hợp được chế tạo bằng công nghệ đặc biệt.

b)

Là sự tổ hợp nhiều loại linh kiện khác nhau trên cùng một nền chất bán dẫn

c)

Là một linh kiện bán dẫn đặc biệt

d)

Các ý trên mô tả đúng về IC

84.

Điôt ổn áp khác Điôt chỉnh lưu ở đặc điểm

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

85.

Hãy so sánh khác nhau về nguyên lý làm việc giữa Triac và Tirixto?

a)

Tirixto chỉ dẫn điện một chiều còn Triac dẫn điện được cả hai chiều.

b)

Tirixto không dẫn điện một chiều, chỉ dẫn điện xoay chiều còn Triac dẫn điện một chiều.

c)

Triac chỉ dẫn điện một chiều còn Tirixto dẫn điện được cả hai chiều

d)

Tirixto có thể dẫn điện xoay chiều

86.

Triac có thể coi như hai _____ ghép song song nhưng ngược chiều nhau?

a)

Tirixto

b)

Diac

c)

Diót

d)

Tranzito

87.

Chức năng của mạch chỈnh lưu là:

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

c)

Ôn định điện áp xoay chiều.

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.

88.

Các nhận xét sau đây về mạch chỉnh lưu nửa chu kì, nhận xét nào không chính xác?

a)

Mạch điện tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm về phía anôt của điot chỉnh lưu.

b)

Mạch điện đơn giản, chỉ dùng một điôt.

c)

Mạch điện chỉ làm việc trong mỗi nửa chu kì.

d)

Dạng sóng ra có tần số gợn sóng là 50Hz, rất khó lọc.

89.

Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng 2 điot là:

a)

Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầu đặc biệt.

b)

Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.

c)

Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Hz) nên rất khó lọc.

d)

Vì hai điôt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thường không cùng biên độ.

90.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điot?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

b)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

c)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

d)

Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

92.

Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng hai Điốt và mặt chỉnh lưu cầu là

a)

dạng sóng ra giống nhau, đều có tần số gơn sóng là 100 Hz

b)

Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau

c)

Các diot đều chịu điện áp ngược gấp đôi

d)

Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ hơn nên rất dễ lọc

93.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

a)

Khối 4 và khối 5.

b)

Khối 2 và khối 4.

c)

Khối 1 và khối 2.

d)

Khối 2 và khối 5.

95.

Mạch chỉnh lưu cầu tương đương với nguồn một chiều có cực dương luôn nằm ở phía

a)

Catốt của hai điot

b)

Anot của hai điot

c)

Catốt của bốn Điốt

d)

Catốt của bốn Điot

96.

Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu cầu?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

97.

Trong mạch lọc hình pi gồm có:

a)

2 tụ điện và 1 cuộn cảm.

b)

2 cuộn cảm và 1 tụ điện.

c)

2 tụ điện và một điện trở.

d)

2 điện trở và 1 tụ điện.

98.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

b)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

c)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

99.

Trong các mạch chỉnh lưu để giảm bớt độ gợn sóng của tín hiệu ra thì người ta có thể

a)

Mắc song song với tải tiêu thụ một tụ điện

b)

Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một tụ điện

c)

Mắc song song với tải tiêu thụ một điện trở

d)

Mắc nối tiếp với tải tiêu thụ một điện trở

100.

Đặc điểm của Điốt cầu

a)

Có 4 điện cực

b)

Có hai điện cực

c)

Có nhiều điện cực

d)

Có thể lắp tùy ý các cực

101.

Để ổn định điện áp của dòng điện qua tải trong mạch chỉnh lưu ta cần phải

a)

Mắc thêm mạch chỉnh lưu

b)

Mắc thêm vào mạch ổn áp

c)

Mắc thêm mạch bảo vệ

d)

Mắc thêm mạch lọc

102.

Mạch chỉnh lưu thường dùng Điốt chỉnh lưu nào dưới đây để chỉnh lưu dòng điện

a)

Điốt ổn áp

b)

Điốt tiếp điểm

c)

Điốt tiếp mặt

d)

Điốt quang

103.

Khi thiết kế mạch nguồn một chiều chọn mạch chỉnh lưu nào

a)

Mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ

b)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng hai Điốt

c)

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng bốn Điốt

d)

Không dùng mạch chỉnh lưu

104.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được

a)

4 và 5

b)

2 và 4

c)

1 và 2

d)

2 và 5

105.

Mạch nguồn một chiều thực tế ta có thể thay thế mạch cộng hưởng bằng linh kiện nào?

a)

Tụ điện

b)

Điot

c)

Tranzito

d)

Tirixto

106.

Chức năng của mạch lọc nguồn

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

San bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra bằng phẳng

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

107.

Chọn loại tụ phù hợp cho Khối 4 mạch ổn định điện áp một chiều (mạch nguồn điện 1 chiều thực tế)

a)

Tụ polieste có C nhỏ

b)

Tụ hóa có C nhỏ

c)

Tụ polieste có C lớn

d)

Tụ hóa có C lớn

108.

Mạch tạo xung trong thực tế thường có ở các thiết bị

a)

Tạo ra mạch nguồn một chiều

b)

Tạo ra “sóng mang” trong kĩ thuật truyền thanh

c)

Dàn amply khuếch đại tín hiệu âm thanh

d)

Điều khiển các thiết bị tự động

109.

Chọn loại tụ phù hợp cho khối 3 mạch lọc nguồn (mạch nguồn điện một chiều thực tế)

a)

Tụ hoá có C lớn

b)

Tụ hoá có C nhỏ

c)

Tụ polieste có C lớn

d)

Tụ polieste có C nhỏ

110.

Để giảm nhấp nhô của dòng điện qua tải trong mạch chính

a)

Mắc thêm điện trở nối tiếp với tải

b)

Mắc thêm tụ song song với tải

c)

Mắc thêm cuộn cảm song song tải

d)

Mắc thêm tụ nối tiếp với tải

111.

Cuộn cảm dùng trong mạch lọc nguồn (mạch nguồn một chiều thực tế) là

a)

Cuộn cảm cao tần

b)

Cuộn cảm âm tần

c)

Cuộn cảm trung tần

d)

Cuộn cảm hạ tần

112.

Ưu điểm chính của mạch chỉnh lưu dùng 4 đi-ốt là?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chỉnh lưu được điện áp ở 2 nửa chu kì, dòng điện ngõ ra liên tục

c)

Biến áp không cần yêu cầu đặc biệt, đi-ốt không phải chịu điện áp ngược

d)

Cấu tạo đơn giản

113.

Mạch tạo sóng hình sin trong thực tế thường có ở các thiết bị

a)

Tạo ra mạch nguồn một chiều

b)

Tạo ra “sóng mang” trong kỹ thuật truyền thanh

c)

Dàn amply khuếch đại tín hiệu âm thanh

d)

Điều khiển các thiết bị tự động

114.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điệt bị đánh thủng hoặc mắcngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

b)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

c)

Biển áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ

d)

Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

115.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

116.

Nhược điểm lớn nhất của mạch chỉnh lưu cầu dùng 4 đi-ốt là?

a)

Điện áp ngõ ra có độ gợn sóng lớn

b)

Đi-ốt phải chịu điện áp ngược lớn

c)

Biển áp có cấu tạo đặc biệt

d)

Cấu tạo phức tạp

117.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

b)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

c)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.