wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp dược liệu phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ của con người.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

c)

Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.

d)

Cung cấp lương thực phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu.

2.

Cung cấp lâm sản, cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong những vai trò quan trọng của

a)

Chăn nuôi.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Trồng trọt.

d)

Thủy sản.

3.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.

b)

Tạo công ăn việc làm, giúp ổn định đời sống của đồng bào các dân tộc miền núi.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ phát triển chăn nuôi.

d)

Là nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.

4.

Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp?

a)

Cá suối.

b)

Lúa nương.

c)

Gà đồi.

d)

Mật ong rừng.

5.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến sữa.

c)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

d)

Cung cấp nguồn thức ăn phục vụ nuôi trồng thủy sản.

6.

Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?

a)

Các loại ngô trồng trên nương.

b)

Giấy vở học sinh.

c)

Thịt trâu gác bếp.

d)

Phân bón vi sinh vật.

7.

Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.

b)

Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.

c)

Chắn sóng, chắn gió bảo vệ dân cư ven biển.

d)

Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.

8.

Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ ven biển có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo tồn các loài thực vật quý hiếm.

b)

Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.

c)

Làm sạch không khí, tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp.

d)

Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi.

9.

Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu đô thị và khu công nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo tồn các loài nấm quý hiếm.

b)

Giảm thiểu lũ lụt, chống sự xâm nhập của nước mặn.

c)

Làm sạch không khí, tạo môi trường sống trong lành cho con người.

d)

Chắn sóng, chắn gió, giữ ổn định nguồn nước.

10.

Việc làm nào sau đây có tác dụng điều hòa dòng chảy, chống xói mòn rửa trôi?

a)

Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn.

b)

Bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.

c)

Giảm diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Giảm diện tích rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị.

11.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu dưới đây, chọn các yêu cầu đúng đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong lâm nghiệp: "Nếu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong lâm nghiệp" đã đưa ra các yêu cầu như sau:

a)

a) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.

b)

b) Có kiến thức cơ bản về quy luật phát sinh, phát triển của cây rừng.

c)

c) Có khả năng sử dụng, vận hành các thiết bị, máy móc trong trồng rừng, chăm sóc rừng, khai thác và bảo vệ rừng.

d)

d) Yêu thích các môn học như Ngữ văn, Toán học, tiếng Anh.

12.

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở câu dưới đây, chọn các việc nên làm để hạn chế suy thoái tài nguyên rừng từ nội dung thảo luận

a)

a) Giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật để giúp nâng cao sự gắn bó, quyền lợi và trách nhiệm của chủ rừng.

b)

:b) Tăng cường khai thác tài nguyên rừng phục vụ phát triển kinh tế.

c)

c) Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia để bảo vệ các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.

d)

d) Tăng cường trồng cây công nghiệp và cây đặc sản ở những rừng có nguy cơ bị tàn phá.

13.

Trồng rừng có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực cho con người.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động.

d)

Cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi.

14.

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Giúp điều tiết nguồn nước, hạn chế lũ lụt.

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái trong các khu công nghiệp.

d)

Ngăn chặn sự xâm lấn của nước mặn vào đồng ruộng.

15.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng?

a)

Giúp mở rộng diện tích trồng cây ăn quả và cây đặc sản.

b)

Cung cấp nơi ở cho đồng bào dân tộc thiểu số.

c)

Giúp cung cấp gỗ cho nhu cầu của con người, giúp bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên.

d)

Cung cấp nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số.

16.

Những hoạt động nào sau đây đều là hoạt động chăm sóc rừng?

a)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, tia cành, bón phân, tưới nước.

b)

Làm cỏ, bón phân, phòng trừ sâu hại, phòng chống cháy rừng, tưới nước.

c)

Làm cỏ, chặt bỏ cây dại, bón phân, tưới nước, khai thác rừng trồng.

d)

Làm cỏ, làm hàng rào bảo vệ, tia cành, bón phân, tưới nước.

17.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của chăm sóc rừng?

a)

Hạn chế tác hại do cháy rừng gây ra.

b)

Ngăn chặn gia súc gây hại cây rừng.

c)

Cung cấp gỗ và các lâm sản phục vụ nhu cầu tiêu dùng của con người và xuất khẩu.

d)

Giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng.

18.

Trồng rừng bằng cây con có nhược điểm nào sau đây?

a)

Cây con có sức đề kháng kém nên tỉ lệ sống thấp.

b)

Tiêu tốn nhiều hạt giống hơn so với trồng bằng gieo hạt.

c)

Tốn nhiều công chăm sóc sau trồng.

d)

Quá trình sản xuất cây con phức tạp, đòi hỏi chi phí cao.

19.

Công việc làm cỏ, vun xới trong chăm sóc rừng thường diễn ra vào thời kì nào sau đây?

a)

Bắt đầu từ năm thứ hai sau khi trồng đến khi thu hoạch.

b)

Bắt đầu từ năm thứ ba sau khi trồng đến khi thu hoạch.

c)

03 năm đầu sau khi trồng.

d)

03 năm trước khi thu hoạch.

20.

Công việc làm cỏ, vun xới trong chăm sóc rừng có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm cho đất tơi xốp, giảm khả năng thấm nước của đất.

b)

Trừ cỏ dại và phá bỏ nơi ẩn nấp của sâu, bệnh hại.

c)

Cung cấp ánh sáng cho cây rừng.

d)

Nâng cao khả năng trao đổi chất của cây rừng.

21.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về công việc làm cỏ, vun xới cho cây rừng?

a)

Làm cỏ, vun xới toàn diện áp dụng cho địa hình đất dốc.

b)

Làm cỏ, vun xới cục bộ áp dụng cho địa hình bằng phẳng.

c)

Thời điểm làm cỏ, vun xới thích hợp là khi cỏ bắt đầu tàn lụi.

d)

Có thể làm cỏ, vun xới toàn diện hoặc cục bộ.

22.

Hoạt động nào sau đây có tác dụng nâng cao độ phì nhiêu của đất và khả năng sinh trưởng, phát triển của cây rừng?

a)

Làm cỏ, vun xới.

b)

Tia cành, tỉa thưa.

c)

Bón phân thúc.

d)

Làm cỏ, tưới nước.

23.

Bón phân thúc cho cây rừng có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao sản lượng và chất lượng sản phẩm thu hoạch.

b)

Hạn chế sự cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây rừng.

c)

Phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây rừng.

d)

Ức chế sự phát triển của cỏ dại.

24.

Nên bón phân thúc cho cây rừng vào thời điểm nào sau đây?

a)

Ngay sau khi trồng

b)

Trước khi trồng cây

c)

Trước khi làm cỏ, vun xới

d)

Sau khi làm cỏ dại

25.

Hoạt động tỉa cành thường được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?

a)

Vào đầu mùa mưa, trong những ngày có mưa nhỏ

b)

Vào đầu mùa khô, trong những ngày thời tiết khô ráo

c)

Vào giữa mùa mưa, trong những ngày có mưa nhỏ

d)

Vào cuối mùa khô, trong những ngày nắng nóng

26.

Hoạt động tỉa cành nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo mật độ cây rừng thích hợp

b)

Tăng sức đề kháng cho cây rừng

c)

Giảm khuyết tật, nâng cao chất lượng gỗ

d)

Phòng trừ sâu, bệnh hại cho cây rừng

27.

Hoạt động tỉa thưa nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Đảm bảo mật độ cây rừng thích hợp

b)

Thay thế những cây khuyết tật bằng cây khoẻ

c)

Thay thế những cây bị sâu bệnh bằng cây khoẻ

d)

Loại bỏ cây già yếu kết hợp vệ sinh rừng

28.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Bảo vệ tài nguyên rừng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả khai thác tài nguyên rừng

b)

Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc

c)

Bảo tồn nguồn gen các loài động vật, thực vật quý hiếm

d)

Nâng cao diện tích rừng, cung cấp lâm sản cho nhu cầu của con người

29.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân nào sau đây?

a)

Toàn dân

b)

Chủ rừng

c)

Các cơ quan quản lí rừng

d)

Chủ rừng và các cơ quan quản lí rừng

30.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Một trong những nhiệm vụ của người dân trong bảo vệ rừng là

a)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng

b)

Chấp hành sự huy động nhân lực, phương tiện của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra cháy rừng

c)

Tổ chức, chỉ đạo việc phòng cháy, chữa cháy rừng

d)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật

31.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Một trong những nhiệm vụ của chủ rừng trong bảo vệ rừng là

a)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định

b)

Thông báo kịp thời cho người dân về cháy rừng

c)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng

d)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lí, bảo vệ rừng theo quy định của pháp luật

32.

Biểu đồ sau đây thể hiện diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 2007–2022. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng diện tích rừng ở nước ta tăng từ 2,62{,}6 triệu ha năm 2007 lên 4,64{,}6 triệu ha năm 2022

b)

Diện tích rừng đặc dụng gần như không thay đổi từ năm 2007 đến năm 2022

c)

Diện tích rừng phòng hộ năm 2017 cao hơn so với các năm còn lại

d)

Tổng diện tích rừng năm 2022 là 4,64{,}6 triệu ha, trong đó rừng sản xuất chiếm gần 85%85\%

33.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của người dân trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Phòng trừ sinh vật gây hại rừng theo đúng quy định

b)

Thông báo kịp thời cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ rừng về cháy rừng

c)

Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng

d)

Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn

34.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về nhiệm vụ của chủ rừng trong công tác bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng

b)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về cháy rừng

c)

Xây dựng và thực hiện phương án, biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng

d)

Thông báo kịp thời cho người dân hoặc cơ quan có thẩm quyền về sinh vật gây hại rừng

35.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Để bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững, cần nghiêm cấm hành vi nào sau đây?

a)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên như vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên

b)

Áp dụng các kĩ thuật khai thác phù hợp để bảo đảm hài hoà giữa lợi ích kinh tế với lợi ích phòng hộ và bảo vệ môi trường

c)

Kết hợp bảo vệ và phát triển rừng với khai thác hợp lí để phát huy hiệu quả lâu dài tài nguyên rừng

d)

Chăn thả gia súc vào rừng đặc dụng, rừng mới trồng

36.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn

b)

Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng đối với đời sống và môi trường

c)

Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng

d)

Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng

37.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Nội dung nào sau đây không phải là một trong các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

a)

Nâng cao ý thức bảo vệ rừng

b)

Ngăn chặn các hành vi làm suy thoái tài nguyên rừng

c)

Làm cỏ, vun xới, bón phân thúc cho cây

d)

Xây dựng và bảo vệ các khu bảo tồn thiên nhiên

38.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với đời sống con người?

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao

c)

Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến

d)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu

39.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thuỷ sản với nền kinh tế và đời sống xã hội?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu

b)

Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người

d)

Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động

40.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thuỷ sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?

a)

Khai thác thuỷ sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mỹ phẩm

b)

Chế biến thuỷ sản và xuất khẩu

c)

Nuôi trồng thuỷ sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người

d)

Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thuỷ sản xa bờ

41.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.04{.}0 , triển vọng của ngành thuỷ sản nước ta trong thời gian tới là

a)

Đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thuỷ sản dẫn đầu thế giới

b)

Tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thuỷ sản

c)

Đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thuỷ sản dẫn đầu thế giới

d)

Phát triển đảm bảo lao động thuỷ sản có mức thu nhập cao nhất cả nước

42.

Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Cho các nhận định về vai trò của thuỷ sản:
(1) Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
(2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động.
(3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người.
(4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo.
(5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu.
Các nhận định đúng là

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (5)

43.

Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thủy sản như sau:
(1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thủy sản.
(2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.
(3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm.
(4) Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc.
Các nhận định đúng là:

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

44.

Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?

a)

Góp phần phát triển thủy sản bền vững.

b)

Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.

d)

Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.

45.

Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?

a)

Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản ưa ấm và thủy sản ưa lạnh.

c)

Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.

d)

Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.

46.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?

a)

Cá chép.

b)

Cá rô đồng.

c)

Ốc nhồi.

d)

Cá hồi vân.

47.

Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào?

a)

Thủy sản bản địa.

b)

Thủy sản nhập nội.

c)

Thủy sản nhập khẩu.

d)

Thủy sản xuất khẩu.

48.

Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?

a)

Cá chép, cá tra, cá tầm.

b)

Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.

c)

Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.

d)

Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.

49.

Loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là

a)

thủy sản bản địa.

b)

thủy sản nhập nội.

c)

thủy sản nước lợ.

d)

thủy sản nước ngọt.

50.

Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau:
(1) Theo tính ăn.
(2) Theo đặc điểm cấu tạo.
(3) Theo các yếu tố môi trường.
(4) Theo sự phân bố.
Các nhận định đúng là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

51.

Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ếch.

c)

Tôm thẻ chân trắng.

d)

Rong suản.

52.

Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm cá.

b)

Nhóm bò sát.

c)

Nhóm nhuyễn thể.

d)

Nhóm rong, tảo.

53.

Loài thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?

a)

Cá rô phi.

b)

Ba ba.

c)

Cua đồng.

d)

Rong suản.

54.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá vược.

c)

Cá diếc.

d)

Cá chép.

55.

Hầu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?

a)

Nhóm rong, tảo.

b)

Nhóm giáp xác.

c)

Nhóm động vật thân mềm.

d)

Nhóm bò sát và lưỡng cư.

56.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn thực vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn vi sinh vật.

57.

Phát biểu nào không đúng khi phân loại thủy sản theo tính ăn?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

58.

Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá rô phi và cá trôi thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ăn tạp.

b)

Nhóm ăn vi sinh vật.

c)

Nhóm ăn động vật.

d)

Nhóm ăn thực vật.

59.

Động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước lạnh?

a)

Cá tầm.

b)

Cá tra.

c)

Tôm càng xanh.

d)

Tôm sú.

60.

Động vật thủy sản nào sau đây không thuộc nhóm thủy sản nước ấm?

a)

Cá tra.

b)

Cá vược.

c)

Cá rô phi.

d)

Cá hồi vân.

61.

Nhóm động vật thủy sản nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nước ngọt?

a)

Cá chép, cá mè, cá trắm cỏ, cá rô phi.

b)

Cá chép, ngao, tôm hùm, cá trắm cỏ.

c)

Cá chép, cá mè, ngao, hàu, cá rô phi.

d)

Cá chép, cá mè, cá hồi vân, hàu, cá rô phi.

62.

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh có đặc điểm là

a)

Dễ vận hành, quản lí, phù hợp với điều kiện kinh tế của người nuôi.

b)

Chưa áp dụng công nghệ cao, năng suất thấp.

c)

Năng suất và sản lượng thấp.

d)

Vốn vận hành thấp, quản lí và vận hành khó khăn.

63.

“Nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng và sản lượng của loài thủy sản nuôi thông qua việc cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp” là đặc điểm của phương thức nuôi trồng nào sau đây?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

64.

Trong các phương thức nuôi thủy sản ở Việt Nam hiện nay, phương thức nào thu được năng suất và hiệu quả kinh tế cao nhất?

a)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản canh cải tiến.

d)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

65.

Nuôi trồng thủy sản quảng canh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên.

b)

Được cung cấp giống nhân tạo, thức ăn công nghiệp.

c)

Năng suất và sản lượng cao.

d)

Dễ vận hành, quản lí sản xuất.

66.

Trong các phương thức nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam, phương thức nuôi nào dựa hoàn toàn vào nguồn thức ăn và con giống trong tự nhiên?

a)

Nuôi trồng thủy sản thâm canh.

b)

Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh.

c)

Nuôi trồng thủy sản siêu thâm canh.

d)

Nuôi trồng thủy sản quảng canh.

67.

Đặc điểm của phương thức nuôi trồng thủy sản thâm canh là

a)

Vốn đầu tư lớn, không cần áp dụng công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

b)

Vốn đầu tư nhỏ, cần áp dụng nhiều công nghệ cao trong quản lí và vận hành.

c)

Năng suất và hiệu quả kinh tế thấp.

d)

Môi trường nước được quản lí nghiêm ngặt.

68.

Một số loài thủy sản có giá trị xuất khẩu cao ở Việt Nam là

a)

Cá tra, cá basa, tôm càng xanh.

b)

Cá rô phi, ngao, cá tra.

c)

Cá trắm, cá rô phi, tôm sú.

d)

Cá chép, cá rô phi, cá trôi.

69.

Trong nguồn lợi thủy sản của Việt Nam, những nhóm loài giáp xác biển quan trọng nhất là

a)

Tôm biển, cua bùn, tôm càng xanh.

b)

Ghẹ, cua biển, tôm sú, tôm thẻ chân trắng.

c)

Tôm hùm, ghẹ, cua hoàng đế.

d)

Tôm he, cua biển, tôm hùm.

70.

Trong các yêu cầu sau, đâu không phải là yêu cầu chính của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Yêu cầu về thủy lí.

b)

Yêu cầu về thủy hoá.

c)

Yêu cầu về thủy sinh vật.

d)

Yêu cầu về thủy vực.

71.

Khoảng nhiệt độ trong nước thích hợp để cá rô phi sinh trưởng phát triển là

a)

từ 2525 đến 30C30\,^{\circ}\mathrm{C} 30.

b)

từ 2323 đến 28

c)

từ 1818 đến 25.

d)

từ 1010 đến 39

.

72.

Cho các yêu cầu sau đây:
(1) Độ pH.
(2) Hàm lượng NH3.
(3) Độ trong và màu nước. (
4) Hàm lượng oxygen hoà tan.
(5) Độ mặn.
Các nhận định đúng về yêu cầu thủy hoá của môi trường nuôi thủy sản là

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4), (5).

73.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu về thủy hoá của môi trường nước nuôi thủy sản?

a)

Độ pH.

b)

Hàm lượng NH3.

c)

Nhiệt độ nước.

d)

Hàm lượng oxygen hoà tan.

74.

Yếu tố nào sau đây không phải là yêu cầu về thủy lí của môi trường nước nuôi thủy sản?

a)

Độ trong.

b)

Màu nước.

c)

Hàm lượng oxygen hoà tan.

d)

Nhiệt độ nước.

75.

Độ trong và màu nước ao nuôi thủy sản chủ yếu do thành phần nào quyết định?

a)

Sự phân tán của sinh vật phù du, các chất hữu cơ, các hoá chất có màu.

b)

Sự phân tán của động vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.

c)

Sự phân tán của thực vật phù du, các chất vô cơ, các hoá chất khác.

d)

Sự phân tán của thực vật phù du, các chất hữu cơ, các hoá chất có màu.

76.

Màu nước nuôi thủy sản phù hợp nhất cho các loài thủy sản nước ngọt là gì?

a)

màu vàng cam ( màu xanh nước trà)

b)

màu đỏ gạch

c)

màu xanh nõn chuối (xanh nhạt )

d)

màu xanh rêu

77.

Màu vàng nâu là màu nước nuôi thích hợp cho nhóm loài thủy sản nào?

a)

Thủy sản nước ngọt

b)

Thủy sản nước lợ và nước mặn

c)

Thủy sản nước ngọt và nước lợ

d)

Thủy sản nước ngọt và nước mặn

78.

Màu xanh nhạt là màu nước nuôi phù hợp nhất cho các loài thủy sản nước ngọt do sự phát triển của nhóm sinh vật nào?

a)

Tảo lam

b)

Tảo lục

c)

Tảo silic

d)

Tảo đỏ

79.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi cá nằm trong khoảng nào?

a)

từ 20 đến 30 cm

b)

từ 10 đến 30 cm

c)

từ 25 đến 40 cm

d)

từ 30 đến 45 cm

80.

Độ trong của nước phù hợp cho hầu hết các ao nuôi tôm là bao nhiêu?

a)

từ 20 đến 30 cm

b)

từ 10 đến 30 cm

c)

từ 25 đến 40 cm

d)

từ 30 đến 45 cm

81.

Độ trong của nước có giá trị từ 30 đến 45 cm là phù hợp cho ao nuôi thủy sản nào?

a)

Ao nuôi cá nước ngọt

b)

Ao nuôi cá nước mặn

c)

Ao nuôi tôm

d)

Ao nuôi ngao

82.

Khoảng pH phù hợp cho hầu hết các loài động vật thủy sản sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

từ 6 đến 7

b)

từ 6,5 đến 7,5

c)

từ 5 đến 8

d)

từ 6,5 đến 8,5

83.

Khoảng độ mặn giới hạn cho tôm thẻ chân trắng có thể sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

từ 0 đến 35‰

b)

từ 0 đến 30‰

c)

từ 0 đến 40‰

d)

từ 5 đến 50‰

84.

Khoảng độ mặn thích hợp cho cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt nhất là bao nhiêu?

a)

từ 0 đến 5‰

b)

từ 0 đến 3‰

c)

từ 0 đến 3‰

d)

từ 0 đến 5‰

85.

Theo độ mặn tự nhiên, nước mặn có hàm lượng muối chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu?

a)

từ 0,01 đến 0,5‰

b)

từ 0,5 đến 30‰

c)

trên 40‰

d)

từ 30 đến 40‰

86.

Dựa vào tiêu chí nào người ta phân chia các loại môi trường: nước ngọt, nước lợ, nước mặn?

a)

Độ trong

b)

Độ mặn

c)

Hàm lượng oxygen hoà tan

d)

Nhiệt độ

87.

Hàm lượng oxygen hòa tan trong nước của các thủy vực nuôi thủy sản chủ yếu được cung cấp từ nguồn nào?

a)

Nguồn oxygen khí quyển

b)

Quang hợp của sinh vật phù du

c)

Quang hợp của vi khuẩn lam

d)

Quang hợp của tảo lam

88.

Hàm lượng oxygen hòa tan trong nước thích hợp đối với các loài cá dao động trong khoảng nào?

a)

từ 4 đến 5 mg/L

b)

dưới 3 mg/L

c)

từ 1 đến 5 mg/L

d)

dưới 1 mg/L

89.

Phát biểu nào không đúng về vai trò của thực vật thủy sinh trong ao nuôi thủy sản?

a)

Thực vật thủy sinh cung cấp oxy hòa tan cho nước nhờ quá trình quang hợp

b)

Thực vật thủy sinh cung cấp nơi trú ngụ cho động vật thủy sản

c)

Thực vật thủy sinh cạnh tranh oxygen hòa tan với động vật thủy sản

d)

Thực vật thủy sinh hấp thụ một số kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước

90.

Vai trò quan trọng nhất của sinh vật phù du trong ao nuôi thủy sản là gì?

a)

cung cấp oxygen hòa tan cho nước

b)

cung cấp nguồn thức ăn chính cho các loài thủy sản tự nhiên trong giai đoạn cá bột, ấu trùng

c)

ổn định hệ sinh thái môi trường nuôi thủy sản

91.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của nhóm vi sinh vật có lợi trong ao nuôi thủy sản như Bacillus, Lactobacillus, Nitrosomonas?

a)

Chúng có khả năng phân giải thức ăn dư thừa

b)

Chúng phân hủy chất thải của thủy sản nuôi

c)

Chúng có khả năng chuyển hóa một số khí độc thành chất không độc

d)

Chúng có thể sinh ra các khí độc như NH3, H2S

92.

Nhóm vi sinh vật phổ biến có thể gây bệnh cho thủy sản nuôi là nhóm nào?

a)

Bacillus

b)

Nitrosomonas

c)

Nitrobacter

d)

Vibrio

93.

Trong các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Thời tiết, khí hậu

b)

Nguồn nước

c)

Thổ nhưỡng

d)

Quá trình nuôi thủy sản

94.

Môi trường nước nuôi trồng thủy sản ở Việt Nam hiện nay được chia thành các nguồn nước chính nào?

a)

Môi trường nước ngọt và nước biển ven bờ

b)

Môi trường nước chảy và nước đứng

c)

Môi trường nước ngọt và nước lợ

d)

Môi trường nước biển và nước máy

95.

Môi trường nuôi thủy sản chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của yếu tố nào?

a)

Mật độ nuôi

b)

Quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc

c)

Quản lí chất thải

d)

Các hoá chất xử lí môi trường

96.

Yếu tố chính tạo ra chất thải và gây ảnh hưởng lớn đến chất lượng môi trường nước nuôi thủy sản là gì?

a)

cung cấp thức ăn cho động vật thủy sản

b)

bổ sung vào hệ thống nuôi các loại chế phẩm sinh học

c)

bổ sung vào môi trường các hoá chất xử lí môi trường

d)

bổ sung các loại thuốc phòng và điều trị bệnh

97.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của việc quản lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

Duy trì điều kiện sống ổn định, phù hợp cho động vật thủy sản sinh trưởng phát triển

b)

Tăng cường sự phát sinh ô nhiễm môi trường trên diện rộng

c)

Giảm chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thủy sản

d)

Đảm bảo các thông số môi trường trong khoảng phù hợp cho từng đối tượng nuôi

98.

Cho các vai trò sau:
(1) Ngăn ngừa sự phát sinh ô nhiễm môi trường trên diện rộng;
(2) Đảm bảo các thông số môi trường trong khoảng phù hợp cho từng đối tượng nuôi;
(3) Tăng cường các tác động xấu đến sức khoẻ con người;
(4) Duy trì điều kiện sống ổn định, phù hợp cho động vật thủy sản sinh trưởng phát triển;
(5) Tăng chi phí xử lí ô nhiễm môi trường trong nuôi thủy sản.
Có bao nhiêu vai trò đúng khi nói về vai trò của việc quản lí môi trường nuôi thủy sản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

99.

Phát biểu nào không đúng khi mô tả về các giai đoạn cần phải có biện pháp quản lí nguồn nước ao nuôi thủy sản?

a)

Quản lí nguồn nước trước khi thu hoạch

b)

Quản lí nguồn nước trong quá trình nuôi

c)

Quản lí nguồn nước sau khi nuôi

d)

Quản lí nguồn nước trước khi nuôi

100.

Khi quản lí nguồn nước cấp cho ao trước khi nuôi thủy sản cần lưu ý nội dung nào sau đây?

a)

Nguồn nước cấp bị động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

b)

Nguồn nước cấp bị động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

c)

Nguồn nước cấp chủ động và được kiểm soát đảm bảo chất lượng

d)

Nguồn nước cấp chủ động và không được kiểm soát đảm bảo chất lượng

101.

Trong quá trình nuôi, người nuôi định kì đo độ mặn, độ pH, hàm lượng oxygen hoà tan và hàm lượng NH3 trong môi trường nuôi thủy sản; đây là biện pháp quản lí thuộc phạm vi nào?

a)

Quản lí các yếu tố thủy sinh

b)

Quản lí các yếu tố thủy hoá

c)

Quản lí các yếu tố thủy lí

d)

Quản lí các yếu tố thủy vực

102.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động để quản lí các điều kiện thủy lí của môi trường nuôi thủy sản?

a)

Định kì kiểm tra sự có mặt của tảo, rong rêu

b)

Định kì kiểm tra lượng thức ăn dư thừa và chất thải của thủy sản

c)

Thay một phần nước hoặc bổ sung nước ngọt để giảm độ mặn

d)

Sử dụng lưới che nắng cho ao vào những ngày trời nắng để làm mát

103.

Hệ thống sục khí, quạt nước trong quá trình nuôi thủy sản là biện pháp để điều chỉnh yếu tố nào của ao nuôi?

a)

Độ pH

b)

Hàm lượng oxygen hoà tan

c)

Độ mặn

d)

Hàm lượng NH3

104.

Khi độ pH trong ao nuôi giảm thấp, biện pháp xử lí nào sau đây là không phù hợp?

a)

Sử dụng nước vôi trong hoặc nước soda để trung hoà H trong nước

b)

Tăng cường độ sục khí để tạo điều kiện khuếch tán CO ra ngoài không

c)

Quản lí tốt độ trong và mật độ tảo để giảm biến động pH trong nước

d)

Bổ sung một số hoá chất có tính acid như citric acid, phèn nhôm

105.

Trong ao nuôi thủy sản, biện pháp xử lí thích hợp để làm giảm ô nhiễm môi trường do dư thừa thức ăn và chất thải của thủy sản là gì?

a)

sử dụng hoá chất tăng oxygen

b)

định kì siphon kết hợp với thay nước để loại bỏ thức ăn thừa, phân thải ra khỏi hệ thống nuôi

c)

bổ sung một số hoá chất có tính acid như citric acid, phèn nhôm

d)

tăng mật độ nuôi

106.

Khi nuôi thủy sản trong ao, vì sao sau mỗi vụ nuôi cần phải thay nước?

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm và có thể lây lan mầm bệnh

b)

Nguồn nước dư thừa chất dinh dưỡng

c)

Nguồn nước có quá ít vi sinh vật gây hại

d)

Nguồn nước có độ pH và độ mặn phù hợp

107.

Biện pháp nào sau đây không phù hợp để giúp tăng cường oxygen cho hệ thống nuôi?

a)

Quản lí tốt mật độ tảo trong ao để quang hợp cung cấp oxygen cho ao nuôi

b)

Sử dụng sục khí, quạt nước giúp tăng khả năng khuếch tán oxygen vào nước

c)

Sử dụng hoá chất tăng oxygen

d)

sử dụng nước vôi trong hoặc soda để trung hoà H+ trong nước

108.

Khi độ mặn trong ao nuôi giảm thấp, cần xử lí như thế nào?

a)

Cần tiến hành thay nước.

b)

Bổ sung nước ngọt.

c)

Cần tháo bớt nước trên tầng mặt.

d)

Sục khí hoặc quạt nước.

109.

Khi độ mặn trong ao nuôi quá cao, cần xử lí như thế nào?

a)

Cần tiến hành thay nước hoặc bổ sung nước ngọt.

b)

Sục khí hoặc quạt nước.

c)

Bổ sung một số hoá chất có tính acid.

d)

Cần tháo bớt nước trên tầng mặt.

110.

Hai nhóm vi khuẩn phổ biến tham gia vào quá trình chuyển hoá nitrogen trong nước là nhóm nào?

a)

Lactobacillus và Nitrosomonas.

b)

Nitrosomonas và Nitrobacter.

c)

Vibrio và Nitrosomonas.

d)

Nitrosomonas và Bacillus.

111.

Câu trắc nghiệm đúng sai: Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề “Các yếu tố ảnh hưởng đến môi trường nuôi thuỷ sản”. Trước khi báo cáo, nhóm đã thảo luận thống nhất một số nội dung còn vướng mắc. Hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau:

a)

Các nguồn nước khác nhau sẽ phù hợp với việc nuôi những nhóm thuỷ sản khác nhau.

b)

Cùng bối cảnh trên, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Các vùng địa lí khác nhau đều có các đặc điểm thổ nhưỡng giống nhau, chúng ảnh hưởng trực tiếp và thường xuyên tới môi trường nuôi thuỷ sản.

c)

Cùng bối cảnh trên, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau: Mỗi nhóm động vật thuỷ sản có khả năng sống sót, sinh trưởng và sinh sản ở các khoảng nhiệt độ khác nhau.

d)

Đặc trưng thời tiết, khí hậu từng vùng khác nhau là cơ sở xác định đối tượng nuôi phù hợp, mùa vụ thả giống và số vụ nuôi trong năm.