wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 1

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bình cứu hỏa phải được đặt ở vị trí nào ở kho phụ tùng

a)

A Gần ổ điện, công tắc đèn

b)

B Gần nơi đặt các phụ tùng dễ bắt lửa, dễ cháy

c)

C Gần cửa kho phụ tùng

d)

D Cả ba phương án trên

2.

Câu 2: Yêu cầu hệ thống thông gió của kho phụ tùng như thế nào là đúng

a)

A Kho phụ tùng phải có ít nhất một quạt thông gió

b)

B Kho phụ tùng phải có ít nhất một quạt thông gió ( hoặc cửa sổ mở được)

c)

C Kho phụ tùng phải có ít nhất 2 quạt thông gió

d)

D Kho phụ tùng không cần có hệ thống thông gió.

3.

Câu 3: Thứ tự đúng của khẩu hiệu 5S là gì

a)

A Sàng lọc-Sắp xếp-Sạch sẽ-Săn Sóc-Sẵn sàng

b)

B Sàng lọc-Sạch sẽ-Sắp xếp-Săn Sóc-Sẵn sàng

c)

C Sàng lọc-Săn Sóc-Sắp xếp-Sạch sẽ-Sẵn sàng

d)

Sàng lọc-Sẵn sàng-Săn Sóc-Sắp xếp-Sạch sẽ

4.

Câu 4: Sắp xếp trong hoạt động quản lý kho là gì

a)

A Để phụ tùng theo tùy ý của HEAD

b)

B Sắp xếp phụ tùng sao cho đẹp mắt nhất

c)

C Sắp xếp phụ tùng để thời gian lấy phụ tùng là nhanh nhất

d)

D Để dầu nhớt ở kho riêng

5.

Câu 5: Sạch sẽ trong qản lý kho phụ tùng là gì

a)

A Loại bỏ những thứ vô giá trị, rác xung quanh khu vực làm việc

b)

B Ốp sàn bằng gạch màu trắng

c)

C Kho phụ tùng không được có bụi

d)

Hàng ngày phải lau phụ tùng

6.

Câu 6: Săn sóc trong quản lý kho phụ tùng là gì

a)

A Tiêu chuẩn hóa các hoạt động quản lý kho

b)

B Đưa ra các tiêu chuẩn không thể thay đổi trong quản lý kho

c)

C Chăm sóc nhân viên phụ tùng về vật chất và tinh thần

d)

D Hàng ngày phải lau phụ tùng

7.

Câu 7: Sẵn sàng trong quản lý kho phụ tùng là gì

a)

A Hình thành thói quen nơi làm việc

b)

B Luôn sẵn sàng luôn chuyển công viêc

c)

C Là sự tự giác của nhân viên

d)

D Để phụ tùng theo tùy ý của HEAD

8.

Câu 8: Có được hút thuốc trong kho phụ tùng hay không

a)

A Được phép hút thuốc

b)

B Được phép hút thuốc nếu như đảm bảo an toàn

c)

C Tuyệt đối không được hút thuốc trong kho phụ tùng

d)

D Tùy vào quyết định của từng HEAD

9.

Câu 9: Đặc điểm của 5S là

a)

A Chỉ có thể áp dụng trong phạm vi làm việc của HEAD

b)

B Ngoài HVN và HEAD không ai dùng cái này cả

c)

C Có thể áp dụng cho nhiều trường hợp , cho tổ chức, cá nhân không chỉ riêng trong phạm vi hoạt động của HEAD

d)

D Chỉ dùng ở Việt Nam 

10.

Câu 10: Theo nguyên tắc sắp xếp kho phụ tùng, mức độ ưu tiên cao nhất là theo tiêu chí nào

a)

A Theo kích thước, hình dáng từng nhóm phụ tùng

b)

B Theo mức độ luân chuyển của phụ tùng

c)

C Theo trọng lượng phụ tùng

d)

Theo số lượng tồn kho thực tế của từng loại phụ tùng

11.

Câu 1: Các trường hợp HEAD có thể từ chối nhận hàng phụ tùng

a)

A HEAD không được từ chối nhận hàng phụ tùng trong bất kỳ trường hợp nào

b)

B Sai mã HEAD trên phiếu giao hàng

c)

C Kiểm tra thực tế tình trạng lô hàng, thùng cacton ở tình trạng không tốt

d)

D Cả hai phương án B và C

12.

Câu 2: Số lượng phụ tùng giao hàng thực tế có cần khớp với chứng từ gì sau đây

a)

A Phiếu giao hàng và hóa đơn

b)

B Chỉ cần khớp với phiếu giao hàng

c)

C Không cần khớp với chứng từ nào

d)

D Khớp với giấy viết tay từ nhà vận tải

13.

Câu 3: Khi hàng giao về đến HEAD thì thao tác nhận hàng trên hệ thống nào sau đây là đúng?

a)

A Quét mã vạch → Nhận hàng trên HMS

b)

B Nhận hàng trên HMS → Quét mã vạch

c)

C Quét mã vạch → Nhận hàng ngoại lệ

d)

D Nhận hàng ngoại lệ → Quét mã vạch

14.

Câu 4: Khi tiến hành quét mã vạch, nếu gặp lỗi hệ thống thì nhân viên phụ tùng phải xử lý thế nào?

a)

A Tự xử lý lỗi theo nhóm hỗ trợ HMS đã hướng dẫn từ các lần trước và không thông báo lên HVN

b)

B Gửi mail cùng lúc cho nhóm hỗ trợ HMS và phụ trách nhóm vận tải, Fieldman phụ trách sau bán hàng, và lưu lại hình ảnh bằng chứng hệ thống bị lỗi.

c)

C Gửi mail phụ trách nhóm vận tải, field phụ tùng HVN và gọi điện cho tổng đài hỗ trợ HMS

d)

D Gọi điện cho bên hỗ trợ HMS để được hướng dẫn

15.

Câu 5: Trường hợp nhà vận tải giao hàng cho HEAD nhưng không có mã vạch, nhân viên phụ tùng cần làm gì?

a)

A Nhận hàng và nhập hàng vào kho, không cần quét mã vạch vì không có mã vạch

b)

B Gọi điện cho hỗ trợ HMS để báo lỗi vận tải không giao mã vạch

c)

C Gửi mail, gọi điện cho Fieldman phụ trách sau bán hàng của HEAD hoặc nhóm phụ trách vận tải của HVN để lấy số mã vạch và nhập tay vào HMS

d)

D Không nhận hàng từ phía nhà vận tải

16.

Câu 1: Theo tiêu chí đánh giá HEAD 98KI, diện tích tối thiểu kho phụ tùng tầng 1 là bao nhiêu?

a)

A 10m2

b)

B 16m2

c)

C 14m2

d)

D 12m2

17.

Câu 2: Diện tích tiêu chuẩn của kho phụ tùng là bao nhiêu?

a)

A 16m2

b)

B 12m2

c)

C Từ 16m2 đến 27,5m2

d)

D 27,5m2

18.

Câu 3: Tiêu chuẩn khoảng cách giữa các kệ trong kho phụ tùng là bao nhiêu?

a)

A 0,8 m

b)

B 0,7 m

c)

C 0,6 m

d)

D 1m

19.

Câu 4: Số lượng kệ phụ tùng tối thiểu là bao nhiêu?

a)

A 3

b)

B 4

c)

C 5

d)

D 6

20.

Câu 5: Vị trí quầy phụ tùng như nào là đạt tiêu chuẩn?

a)

A Nằm trong kho phụ tùng

b)

B Gần khu dịch vụ

c)

C Gần kho phụ tùng và khu dịch vụ

d)

D Nằm trong khu dịch vụ

21.

Câu 6: Nguyên tắc sắp xếp phụ tùng nào là đúng?

a)

A Phụ tùng tiêu thụ nhanh sắp xếp bên trong, phụ tùng tiêu thụ chậm sắp xếp bên ngoài

b)

B Khi đặt chung lốp trên kệ phụ tùng thông thường, cần đặt ngang để tránh bị xê dịch

c)

C Phụ tùng có trọng lượng nhẹ và số lượng ít thì cần xếp bên dưới để dễ xắp xếp hàng trong kho

d)

D Để dễ nhặt hàng hơn thì phụ tùng nặng không nên xếp trên tầng cao của giá kệ 

e)

E Tất cả các nguyên tắc trên

22.

Câu 7: HEAD cần lưu kho dầu nhớt thế nào là đúng?

a)

A Đặt trên kệ

b)

B Đặt dưới sàn

c)

C Đặt trên pallet

d)

D Đặt trên bàn quầy phụ tùng

23.

Câu 8: Thiết bị nào sau đây là bắt buộc trong kho?

a)

A Bình cứu hoả

b)

B Giỏ đựng phụ tùng

c)

C Thang nhặt hàng

d)

D Phương án B và C

24.

Câu 9: Biển kho phụ tùng đặt ở vị trí nào là đúng?

a)

A Trong kho phụ tùng

b)

B Ngoài khu vực dịch vụ

c)

C Chính giữa và phía trên lối vào kho

d)

D Dưới sàn nhà

25.

Câu 10: Cấu trúc tên vị trí phụ tùng nào là đúng?

a)

A B1G5

b)

B A1GK

c)

C BXD9

d)

D 5C3H

26.

Câu 11: Tiêu chuẩn gạch nền sàn kho là gì?

a)

A Màu nào cũng được

b)

B Sáng màu

c)

C Màu đen hoặc tối màu

d)

D Không phải các đáp án trên

27.

Câu 1: Nguyên tắc sắp xếp phụ tùng nào là sai?

a)

A Cần có kho phụ tùng ở dưới tầng 1 và gần khu dịch vụ

b)

B Diện tích tối thiểu 16m2, tiêu chuẩn là 27.5m2

c)

C Lối đi tối thiếu 0.8m

d)

D Nếu diện tích kho lớn hơn 16m2 và nhỏ hơn 27.5m2 thì HEAD không cần thiết phải có kho phụ

28.

Câu 2: Các thiết bị nào cần có tối thiểu trong kho phụ tùng

a)

A Kệ lốp, kệ chân chống

b)

B Hệ thống đèn chiếu sáng, đầy đủ bình cứu hỏa

c)

C Hệ thống thông gió, kho phụ tùng cần ít nhất 1 quạt thông gió

d)

D Tất cả các đáp án trên

29.

Câu 3: Lốp xếp thế nào là đúng

a)

A Đặt trên kệ riêng biệt xếp ngang dọc đều được

b)

B Đặt dưới sàn

c)

C Đặt trên kệ

d)

D Không phải các đáp án trên

30.

Câu 4: Tại kệ lốp có thể để chung loại phụ tùng nào được

a)

A Lốp xe ga, xe số, các hãng lốp xếp chung

b)

B Dầu 

c)

C Kệ chân chống

d)

D Dầu tổng hợp cao cấp

31.

Câu 5: 5 loại phụ tùng bắt buộc trưng bày là những loại nào?

a)

A Bình điện, Má phanh cơ, má phanh đĩa, lọc gió, đệm xả dầu

b)

B Bình điện, Má phanh cơ, má phanh đĩa, lọc gió, bugi

c)

C Bình điện, má phanh cơ, má phanh đĩa, bugi, xích tải

d)

D Má phanh cơ, má phanh đĩa, bugi, xích tải, lốp

32.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về nguyên tắc sắp xếp kho phụ tùng là sai

a)

A Phụ tùng có mức độ tiêu thụ chậm hơn thì sắp xếp bên trong

b)

B Các phụ tùng có chức năng gần nhau thì sắp xếp bên trong

c)

C Phụ tùng nặng xếp trên cao, nhẹ xếp dưới

d)

D Mũ bảo hiểm để trên pallet

33.

Câu 7: Tại sao lốp cần có kệ riêng

a)

A Do có kích thước khác biệt với phụ tùng khác

b)

B Do có luân chuyển sử dụng cho nhanh

c)

C Để cho gọn gàng và thuận tiện tìm kiếm

d)

D Cả 3 đáp án trên

34.

Câu 8: Để đảm bảo mục đích của việc quảng bá, trưng bày phụ tùng. Khu trưng bày phụ tùng cần:

a)

A Trong showroom

b)

B Đủ các loại phụ tùng, dầu nhớt, mũ bảo hiểm

c)

C Sạch sẽ, dễ quan sát

d)

D Cả 3 đáp án trên

35.

Câu 9: Vị trí sắp xếp để lốp ở đâu là đúng?

a)

A Trên pallet

b)

B Để trên các kệ cùng các phụ tùng khác

c)

C Cần để ở kệ riêng biệt

d)

D Để ở đâu cũng được

36.

Câu 10: Yêu cầu mỗi HEAD cần có tối thiểu bao nhiêu nhân viên phụ tùng

a)

A 1 nhân viên chuyên biệt

b)

B 2 nhân viên chuyên biệt

c)

C 1 nhân viên chuyên biệt và 1 nhân viên kiêm nhiệm

d)

D Không có yêu cầu cụ thể

37.

Câu 1: Để quản lý tồn kho tốt, HEAD cần:

a)

A Đảm bảo đủ lượng tồn kho, đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

B Lượng tồn kho hợp lý để HEAD tiết kiệm chi phí, nâng cao năng lực đặt hàng

c)

C HEAD cần phải ưu tiên vị trí trong kho cho phụ tùng bán tốt nhất, chạy nhất, đem lại nhiều lợi nhuận nhất

d)

D Cả 3 đáp án trên 

38.

Câu 3: Tỉ lệ tồn kho hợp lý theo tiêu chuẩn là bao nhiêu

a)

A Dưới 1 tháng bán hàng

b)

B Dưới 2 tháng bán hàng

c)

C Dưới 3 tháng bán hàng

d)

D Không có tỉ lệ tiêu chuẩn

39.

Câu 4: Để đảm bảo tồn kho hợp lý, HEAD cần phải

a)

A Tính toán đặt hàng

b)

B Cần kiểm soát hàng tồn kho theo mã, số lượng bán

c)

C Cần kiểm soát tỉ lệ tồn kho, rank.v.v

d)

D Cả 3 đáp án trên

40.

Câu 5: Định nghĩ nào sau đấy về MIN (lượng hàng tồn kho tối thiểu) là đúng

a)

A MIN = AMC x 0.5 (tương đương 2 tuần bán hàng)

b)

B MIN = AMC x 1 (tương đương 4 tuần bán hàng)

c)

C MIN = AMC x 0.75 (tương đương 3 tuần bán hàng)

d)

D Cả 3 đáp án trên đều sai

41.

Câu 6: Định nghĩ nào sau đấy về MAX (lượng hàng tồn kho tối đa) là đúng

a)

A Đối với phụ tùng luân chuyển nhanh (Rank A): MAX = AMC x 1 (tương đương 4 tuần bán hàng)

b)

B Đối với phụ tùng (Rank A, B): MAX = AMC x 1 (tương đương 4 tuần bán hàng)

c)

C Đối với phụ tùng thường: MAX = AMC x 0.5 (tương đương 2 tuần bán hàng)

d)

D Cả 3 đáp án trên đều sai

42.

Câu 7: Tại sao Honda đưa ra thời gian MIN và MAX

a)

A Thời gian chờ hàng, trong thời gian chờ hàng HEAD vẫn có đủ tồn kho để phụ vụ khách hàng

b)

B Thời gian để HVN tiếp nhận thông tin của HEAD

c)

C Thời gian để HVN bố trí phụ tùng giao về HEAD

d)

D Không có lý do nào cả

43.

Câu 8: Danh sách tồn kho bắt buộc gồm bao nhiêu mã

a)

A 169

b)

B 256

c)

C 269

d)

D 289

44.

Câu 9: T/A :tổng lượng tồn kho có thể đáp ứng được tính thế nào?

a)

A T/A = O/H + O/O với O/H: Lượng hàng thực tế trong kho ; O/O: Lượng hàng đã đặt nhưng chưa nhận được

b)

B T/A = O/H - B/O

c)

C T/A = (O/H +O/O) - B/O

d)

D T/A = O/O - B/O

e)

O/H: Lượng hàng thực tế trong kho ; O/O: Lượng hàng đã đặt nhưng chưa nhận được; B/O: Lượng hàng còn nợ của KH

45.

Câu 10: Để giảm tồn kho tại HEAD thì HEAD cần làm:

a)

A Thực hiện chương trình khuyến mại

b)

B Kiểm tra lại tính toán đặt hàng cho đúng

c)

C Báo cáo xuất nhập hàng tháng

d)

D Cả 3 đáp án trên

46.

Câu 1: Theo tiêu chí đánh giá HEAD 98KI, diện tích tối thiểu kho phụ tùng tầng 1 là bao nhiêu?

a)

A 10m2

b)

B 16m2

c)

C 14m2

d)

D 12m2

47.

Câu 2: Diện tích tiêu chuẩn của kho phụ tùng là bao nhiêu?

a)

A 16m2

b)

B 12m2

c)

C Từ 16m2 đến 27,5m2

d)

D 27,5m2

48.

Câu 3: Bảng chỉ dẫn nào không bắt buộc có trong kho phụ tùng

a)

A Cấm hút thuốc

b)

B 5S

c)

C Kho phụ tùng

d)

D Lối thoát

49.

Câu 4: Tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng trong kho phụ tùng bao gồm

a)

A Hệ thống đèn chiếu sáng cần đảm bảo đủ số lượng & hoạt động tốt

b)

B Hệ thống đèn lắp trên đỉnh giá kệ để đảm bảo nhìn rõ phụ tùng trên kệ

c)

C Hệ thống đèn lắp dọc theo lối đi trong kho để đảm bảo chiếu sáng đường đi

d)

D Hệ thống đèn chiếu sáng cần bố trí tói thiểu 20cm cách kệ đảm bảo đủ ánh sáng

50.

Câu 5: Tiêu chuẩn khoảng cách giữa các kệ trong kho phụ tùng là bao nhiêu?

a)

A 0,8 m

b)

B 0,7 m

c)

C 0,6 m

d)

D 1m

51.

Câu 6: Thiết bị nào bắt buộc phải có trong kho phụ tùng?

a)

A Bình cứu hỏa

b)

B Quạt thông gió

c)

C Điều hòa không khí

d)

D Cả a và b

52.

Câu 7: Bóng điện trong kho phụ tùng như nào là đạt chuẩn?

a)

A Không bị hỏng, cháy, sạch sẽ

b)

B Sạch sẽ, không bụi bẩn, mạng nhện

c)

C Không bị hỏng, cháy, sạch sẽ, không bụi bẩn, mạng nhện, ánh sáng trắng

d)

D Không bị hỏng, cháy, sạch sẽ, không bụi bẩn, mạng nhện

53.

Câu 8: Tiêu chuẩn gạch nền sàn kho là gì?

a)

A Màu nào cũng được

b)

B Sáng màu

c)

C Màu đen hoặc tối màu

d)

D Không phải các đáp án trên

54.

Câu 9: Số lượng kệ phụ tùng tối thiểu là bao nhiêu?

a)

A 3

b)

B 4

c)

C 5

d)

D 6

55.

Câu 10: Vị trí quầy phụ tùng như nào là đạt tiêu chuẩn?

a)

A Nằm trong kho phụ tùng

b)

B Gần khu dịch vụ

c)

C Gần kho phụ tùng và khu dịch vụ

d)

D Nằm trong khu dịch vụ

56.

Câu 1: Nguyên tắc sắp xếp phụ tùng nào là đúng?

a)

A Phụ tùng tiêu thụ nhanh sắp xếp bên trong, phụ tùng tiêu thụ chậm sắp xếp bên ngoài

b)

B Khi đặt chung lốp trên kệ phụ tùng thông thường, cần đặt ngang để tránh bị xê dịch

c)

C Phụ tùng có trọng lượng nhẹ và số lượng ít thì cần xếp bên dưới để dễ xắp xếp hàng trong kho

d)

D Để dễ nhặt hàng hơn thì phụ tùng nặng không nên xếp trên tầng cao của giá kệ

57.

Câu 2: Cách thức sắp xếp phụ tùng trong kho nào sau đây là đúng?

a)

A Phụ tùng tiêu thụ nhanh sắp xếp bên trong, phụ tùng tiêu thụ chậm sắp xếp bên ngoài

b)

B Phụ tùng có trọng lượng nhẹ và số lượng ít thì cần xếp bên dưới để dễ xắp xếp hàng trong kho

c)

C Các phụ tùng có số lượng lớn trong kho cần ưu tiên sắp xếp ở vị trí thấp

d)

D Các phụ tùng có kích thước lớn cần đặt trên nóc của mỗi kệ để tránh gây ảnh hưởng đến lối đi

58.

Câu 3: Dầu nhớt để ở đâu là đúng?

a)

A Đặt trên pallet

b)

B Đặt dưới sàn

c)

C Đặt trên kệ

d)

D Không phải các đáp án trên

59.

Câu 4: Tại kệ dầu không yêu cầu trưng bày loại nào?

a)

A Dầu xe số, xe ga

b)

B Nước làm mát

c)

C Tuýp mỡ

d)

D Dầu tổng hợp cao cấp

60.

Câu 5: 5 loại phụ tùng bắt buộc trưng bày là những loại nào?

a)

A Bình điện, Má phanh cơ, má phanh đĩa, lọc gió, đệm xả dầu

b)

B Bình điện, Má phanh cơ, má phanh đĩa, lọc gió, bugi

c)

C Bình điện, má phanh cơ, má phanh đĩa, bugi, xích tải

d)

D Má phanh cơ, má phanh đĩa, bugi, xích tải, lốp

61.

Câu 6: Digital poster phụ tùng và dầu nhớt được sử dụng thế nào là đúng?

a)

A Gián trên tường

b)

B Treo ở cửa kho phụ tùng

c)

C Trình chiếu trên TV tại HEAD

d)

D Treo ở quầy lễ tân

62.

Câu 7: Các phụ tùng trưng bày trong tủ tại showroom không cần thông tin gì?

a)

A Mã số

b)

B Tên phụ tùng

c)

C Giá bán

d)

D Ngày sản xuất

63.

Câu 8: Để đảm bảo chất lượng và thời hạn sử dụng, phụ tùng trưng bày cần thay đổi bao lâu 1 lần?

a)

A 1 tháng 1 lần

b)

B 2 tháng 1 lần

c)

C 3 tháng 1 lần

d)

D 4 tháng 1 lần

64.

Câu 9: Vị trí để lốp ở đâu là đúng?

a)

A Để ở kệ bên ngoài cùng các phụ tùng luân chuyển nhanh

b)

B Để ở kệ bên trong cùng với các phụ tùng luân chuyển chậm

c)

C Để ở kệ lốp riêng

d)

D Không có yêu cầu bắt buộc, để đâu cũng được

65.

Câu 8: Quy trình cung cấp phụ tùng nào dưới đây là đúng sau khi kiểm tra phụ tùng không có tồn kho tại HEAD

a)

A Ước lượng thời gian hàng về cho khách hàng -> Đặt đơn hàng khẩn -> theo dõi và kiểm tra đơn đặt hàng -> tiến hành nhận phụ tùng và chuẩn bị giao cho khách hàng hoặc thợ sửa chữa

b)

B Đặt đơn hàng khẩn -> ước lượng thời gian hàng về cho khách hàng -> theo dõi và kiểm tra đơn đặt hàng -> tiến hành nhận phụ tùng và chuẩn bị giao cho khách hàng hoặc thợ sửa chữa

c)

C Đặt đơn hàng khẩn -> theo dõi và kiểm tra đơn đặt hàng -> tiến hành nhận phụ tùng và chuẩn bị giao cho khách hàng hoặc thợ sửa chữa

d)

D Làm theo 3 quy trình trên đều được

66.

Câu 9: Quy trình cung cấp phụ tùng nào dưới đây là đúng sau khi tiếp nhận yêu cầu từ Khách hàng dịch vụ

a)

A Tra cứu chính xác mã phụ tùng bằng cataloge hoặc GEPC -> Ước lượng phụ tùng cần thay thế -> Kiểm tra và xác nhận tồn kho cho khách hàng

b)

B Ước lượng phụ tùng cần thay thế -> Tra cứu chính xác mã phụ tùng bằng cataloge hoặc GEPC -> Kiểm tra và xác nhận tồn kho cho khách hàng

c)

C Kiểm tra và xác nhận tồn kho cho khách hàng -> Ước lượng phụ tùng cần thay thế -> Tra cứu chính xác mã phụ tùng bằng cataloge hoặc GEPC 

d)

D Kiểm tra và xác nhận tồn kho cho khách hàng -> Tra cứu chính xác mã phụ tùng bằng cataloge hoặc GEPC -> Ước lượng phụ tùng cần thay thế

67.

Câu 10: Lưu ý nào sau đây là chính xác nhất trong quy trình cung cấp phụ tùng cho khách hàng:

a)

A Khi giao hàng cho khách hàng, Phụ tùng phải nguyên bao gói hoặc trong hộp có dán nhãn Honda nguyên vẹn

b)

B Phụ tùng cung cấp cho sửa chữa cũng phải nguyên hộp hay trong bao túi ni lông có dán tem của Honda, đồng thời nhân viên dịch vụ phải cho khách hàng xem và kiểm tra phụ tùng trước khi mở hộp và tiến hành lắp ráp

c)

C Không mua hàng giả, hàng kém chất lượng hay các hãng khác ngoài thị trường để bán cho khách hàng

d)

D Tất cả các ý trên

68.

Câu 1: Dầu nhớt chính hiệu Honda sử dụng độ nhớt thấp hơn hầu hết các loại dầu khác trên thị trường nhằm:

a)

A Giảm giá thành sản phẩm nhằm tăng tính cạnh tranh

b)

B Tăng cường khả năng bôi trơn giúp xe tiết kiệm nhiên liệu hơn

c)

C Giúp động cơ vận hành mạnh mẽ hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn

d)

D Tăng thêm tải trọng nhằm nâng cao khả năng vận hành của động cơ

69.

Câu 2: Dầu nhớt nào được khuyến nghị sử dụng cho xe côn tay thể thao

a)

A MA

b)

B MB

c)

C Dầu tổng hợp cao cấp

d)

D A và C

70.

Câu 4: Câu nào sau đây là đúng khi nói về điểm mạnh của dầu nhớt chính hãng

a)

A Dầu nhớt chính hiệu Honda được sản xuất và phân phối bởi công ty Honda Nhật Bản

b)

B Cấp nhớt API SL là cao nhất và phù hợp nhất cho động cơ Honda, giúp nâng cao khả năng tẩy rửa động cơ, khả năng chống mài mòn và tính ổn định oxy hóa

c)

C Độ nhớt cao giúp bôi trơn nhanh hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn

d)

D Cả 3 phương án trên

71.

Câu 7: Trong kí hiệu dầu nhớt trên vỏ chai: SJ SAE 40 MA, thành phần nào chỉ độ nhớt của dầu

a)

A SJ

b)

B SAE

c)

C MA

d)

D 40

72.

Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nói về giấy thử dầu

a)

A Sử dụng giấy thử dầu là bắt buộc vì HVN yêu cầu 

b)

B Sử dụng giấy thử dầu giúp nâng cao tính thuyết phục trong việc tư vấn thay dầu & cải thiện doanh thu bán dầu nhớt tại HEAD

c)

C Không cần sử dụng giấy thử dầu

d)

D A và B

73.

Câu 10: Trong ký hiệu trên chai dầu: SJ 10W-30 MB thì chữ W là viết tắt cho chữ gì

a)

A Winner

b)

B White

c)

Winter

d)

D  Cả 3 đều sai

74.

Trong một kì, HEAD phải thực hiện bao nhiêu chương trình khuyến mãi

a)

A Tối thiểu 01 CTKM về phụ tùng mỗi quý & 02 CTKM về dầu mỗi năm,  HEAD có thể thực hiện tùy chọn thời gian

b)

B Tối thiểu 01 CTKM về phụ tùng mỗi tháng & 01 CTKM về dầu mỗi năm,  HEAD có thể thực hiện tùy chọn thời gian

c)

C Tối thiểu 01 CTKM về phụ tùng & 01 CTKM về dầu mỗi tháng ,  HEAD có thể thực hiện tùy chọn thời gian

d)

D Tối thiểu 01 CTKM mỗi năm (về phụ tùng hoặc dầu đều được), HEAD có thể thực hiện tùy chọn thời gian

75.

2 Mục tiêu chính khi thực hiện CTKM để tăng cường loại doanh thu nào tại HEAD:

a)

A Doanh thu phụ tùng/dầu sửa chữa tại HEAD

b)

B Doanh thu bán mang về tại quầy phụ tùng

c)

Doanh thu bán sỉ

d)

D Doanh thu phụ tùng/dầu sửa chữa tại HEAD và bán mang về tại quầy phụ tùng

76.

3 Quy trình thực hiện CTKM của HEAD khi đăng ký với HVN như thế nào?

a)

A Thiết lập mục tiêu -> Đề xuất kế hoạch hành động -> Tiến hành chương trình -> Tổng hợp kết quả -> PDCA

b)

B Đề xuất kế hoạch hành động -> Tiến hành chương trình -> Thiết lập mục tiêu -> Tổng hợp kết quả -> PDCA

c)

C Đề xuất kế hoạch hành động -> Thiết lập mục tiêu -> Tiến hành chương trình -> Tổng hợp kết quả -> PDCA

d)

D HEAD có thể tự thực hiện mà không cần đăng ký với HVN

77.

4 Chỉ số để đánh giá độ hiệu quả của CTKM bao gồm:

a)

A Doanh thu (phụ tùng/dầu)/xe và lượng đặt hàng lên HVN

b)

B Doanh thu phụ tùng/xe và Doanh thu dầu nhớt/xe

c)

C Tổng doanh thu (phụ tùng/dầu) bán ra và lượng đặt hàng lên HVN

d)

D Tổng lượng đặt hàng lên HVN

78.

5 Tiêu chí về CTKM do HEAD thực hiện, điều nào sau đây là đúng

a)

A Đánh giá theo Ki nên chỉ cần trong Ki có triển khai tối thiểu 01 CTKM là được 

b)

B Đánh giá theo năm nên chỉ cần trong năm có triển khai tối thiểu 01 CTKM là được 

c)

C Đánh giá theo tháng, tháng nào không thực hiện không có điểm tháng đó 

d)

D Đánh giá theo Quý, Quý nào không thực hiện không có điểm Quý đó 

79.

6 Đối với CTKM do HVN hỗ trợ, HEAD cần lưu ý điểm gì trong tiêu chí đánh giá?

a)

A Chú ý đạt các mục tiêu của HVN chia sẻ

b)

B Chú ý đến lợi nhuận của HVN

c)

C Chú ý đến lợi nhuận của HEAD

d)

D Không cần chú ý điểm nào cả

80.

9 Báo cáo kết quả CTKM cần thể hiện những hình ảnh thực hiện thực thế nào:

a)

A Bản scan quyết định của giám đốc, Hình ảnh banner tại HEAD, Hình ảnh chiếu trên TV tại HEAD, Hình ảnh quảng cáo trên mạng xã hội, Hình ảnh tặng khuyến mãi cho khách

b)

B Bản scan quyết định của giám đốc, Hình ảnh chiếu trên TV tại HEAD, Hình ảnh quảng cáo trên mạng xã hội, Hình ảnh tặng khuyến mãi cho khách

c)

C Bản scan quyết định của giám đốc, Hình ảnh chiếu trên TV tại HEAD, Hình ảnh quảng cáo trên mạng xã hội, Hình ảnh tặng khuyến mãi cho khách, Hình ảnh phiếu sửa chữa

d)

D Hình ảnh chiếu trên TV tại HEAD, Hình ảnh quảng cáo trên mạng xã hội, Hình ảnh tặng khuyến mãi cho khách, Hình ảnh phiếu sửa chữa

81.

1 Hoạt động Phụ tùng có tác động trực tiếp như thế nào đối với các hoạt động khác của Cửa hàng?

a)

A Hoạt động phụ tùng tác động trực tiếp tới hoạt động Dịch vụ

b)

B Hoạt động phụ tùng tác động trực tiếp tới hoạt động Bán hàng

c)

C Hoạt động phụ tùng tác động trực tiếp tới hoạt động Lái xe an toàn

d)

D Hoạt động phụ tùng không có tác động trực tiếp tới hoạt động khác tại Cửa hàng

82.

3 Trong trường hợp phụ tùng trong kho không đủ đáp ứng yêu cầu của Khách hàng, nhân viên phụ tùng cần phải:

a)

A Ước lượng thời gian hàng về cho khách hàng, sau đó đặt đơn hàng khẩn

b)

B Đặt đơn hàng khẩn, sau đó ước lượng thời gian về cho khách hàng

c)

C Báo khách hàng qua HEAD khác sửa chữa

d)

D Mua phụ tùng cùng loại bên ngoài Cửa hàng tổng hợp về để thay cho khách hàng.

83.

4 Trường hợp HEAD có tồn kho, quy trình bán phụ tùng tại quầy cho khách hàng như thế nào là đúng?

a)

A Kiểm tra, xác nhận tồn kho → Báo giá phụ tùng → Làm lệnh xuất hoá đơn bán lẻ → Vào kho lấy phụ tùng → Giao phụ tùng cho khách

b)

B Báo giá phụ tùng → Kiểm tra, xác nhận tồn kho → Vào kho lấy phụ tùng → Làm lệnh xuất hoá đơn bán lẻ → Giao phụ tùng cho khách

c)

C Báo giá phụ tùng → Kiểm tra, xác nhận tồn kho → Làm lệnh xuất hoá đơn bán lẻ → Vào kho lấy phụ tùng → Giao phụ tùng cho khách

d)

D Kiểm tra, xác nhận tồn kho → Báo giá phụ tùng → Trả lời thời gian dự kiến có hàng cho khách → Đặt hàng khẩn → Nhận phụ tùng giao cho khách

84.

5 Câu nào dưới đây sai khi nói về quy trình giao phụ tùng

a)

A Nhân viên phụ tùng không được bóc phụ tùng ra khỏi bao túi nilon & hộp đựng trước khi giao cho Khách hàng và thợ sửa chữa

b)

B Nhân viên dịch vụ trước khi tiến hành mở hộp và lắp ráp phải cho khách hàng xem và kiểm tra phụ tùng

c)

C Để hỗ trợ cho thợ sửa chữa, khi giao phụ tùng cho dịch vụ, nhân viên phụ tùng phải bóc phụ tùng ra khỏi bao túi nilon & hộp đựng

d)

D Nhân viên phụ tùng cần ước lượng thời gian phụ tùng sẽ về để báo cho khách hàng trong trường hợp HEAD không có sẵn tồn kho

85.

7 Quy trình cung cấp phụ tùng nào dưới đây là đúng sau khi kiểm tra phụ tùng có tồn kho tại HEAD

a)

A Làm lệnh xuất & xuất hóa đơn bán lẻ -> Vào kho lấy phụ tùng -> Giao phụ tùng cho khách

b)

B Vào kho lấy phụ tùng -> làm lệnh xuất & xuất hóa đơn bán lẻ -> giao phụ tùng cho khách

c)

C Vào kho lấy phụ tùng -> giao phụ tùng cho khách -> làm lệnh xuất & xuất hóa đơn bán lẻ

d)

Cả 3 đều sai

86.

8 Việc nào sau đây là không cần thiết trong quy trình cung cấp phụ tùng

a)

A Hỏi xin số điện thoại của khách hàng

b)

B Hỏi chính xác về loại xe/ màu xe của khách hàng

c)

C Hỏi về mục đích sử dụng phụ tùng của khách hàng

d)

D Tất cả các ý trên

87.

Câu 1: Phụ tùng luân chuyển nhanh được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

A Lượng đặt hàng định kỳ lên HVN trong 6 tháng gần nhất

b)

B Lượng thay thế dịch vụ tại HEAD trong vòng 6 tháng

c)

C Lượng tiêu thụ tại quầy phụ tùng tại HEAD trong vòng 6 tháng

d)

D Tổng lượng phụ tùng bán ra tại HEAD trong vòng 6 tháng gần nhất

88.

Câu 2: Chỉ số B/O trong tính toán đặt hàng tại HEAD có ý nghĩa gì?

a)

A Lượng phụ tùng HEAD chưa đáp ứng được cho khách hàng

b)

B Lượng hàng HEAD đã đặt hàng lên Honda Việt Nam nhưng chưa được giao tới HEAD

c)

C Lượng hàng Honda Việt Nam chưa đáp ứng được cho HEAD, đang chờ nhà cung cấp giao để giải tỏa

d)

D Lượng hàng Honda Việt Nam đang phân bổ giao đến HEAD

89.

Câu 3: Để đảm bảo đáp ứng nhu cầu phụ tùng của khách hàng, nhân viên phụ tùng tại HEAD cần tính toán số lượng tiêu thụ và nhu cầu phụ tùng trong tương lai để đặt đơn hàng định kỳ, hỏi thời gian HEAD cần đặt đơn hàng định kỳ là bao nhiêu?

a)

A Hàng tháng

b)

B Hàng tuần

c)

C Hàng quý

d)

D Tùy thích

90.

Câu 4: Phụ tùng có tổng tỉ lệ luỹ tiến tiêu thụ trong vòng 6 tháng gần nhất là bao nhiêu được coi là phụ tùng luân chuyển nhanh?

a)

A Dưới 85%

b)

B Dưới 90%

c)

C Từ 90% - 95%

d)

D Từ 0% - 95%

91.

Câu 5: Định nghĩa nào về MIN và MAX sau đây là đúng?

a)

A MIN là lượng tồn kho tối đa/ MAX là lượng tồn kho tối thiểu

b)

B MIN là lượng hàng tối thiểu HEAD phải đặt lên HVN một tháng / MAX là lượng hàng tối đa HEAD phải đặt lên HVN một tháng

c)

C MIN là lượng hàng tối thiểu phải bán tại HEAD hàng tháng/ MAX là lượng hàng phải bán tối đa tại HEAD hàng tháng

d)

D MIN là lượng tồn kho tối thiểu/ MAX là lượng tồn kho tối đa

92.

Câu 7: Cho một mã phụ tùng với thông tin như sau: AMC=10, O/H=3, O/O=3, B/O=0, Min=0.5, Max=1.0, Hỏi số lượng cần đặt hàng là bao nhiêu (theo công thức hướng dẫn đặt hàng của HVN)?

a)

A 2

b)

B Chưa cần đặt hàng

c)

C 4

d)

D 8

93.

Câu 8: Thùng Dung dịch làm sạch xích tải 08CG30755B001 (nhà cung cấp ID) được đặt qua loại đơn hàng nào?

a)

A Đơn hàng Drop-shipment (đơn hàng 26)

b)

B Đơn hàng định kỳ (đơn hàng 22)

c)

C Đơn hàng khẩn (đơn hàng 10)

d)

D Đơn hàng bảo hành khẩn (đơn hàng 01)

94.

Câu 10: Những mã phụ tùng nào sau đây chỉ được đặt qua đơn hàng định kỳ (đơn hàng 22)?

a)

A 42711K27YK1, 42711K27YK0, 44711K27YK0

b)

B 42711KVGV41, 44711KVGV41, 42711KTM972

c)

C 42711K01902, 44711KWWB21, 42711K12931

d)

D 42711K29IR0, 44711K29IR0, 44711K01902

95.

Câu 1: Dầu nhớt của Honda Vietnam hiện đang được chứng nhận bởi những tổ chức nào? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

A Hiệp hội xe cơ giới Nhật Bản JASO

b)

D Hiệp hội kỹ sư ngành ô tô Mỹ SAE

c)

C Hiệp hội các nhà sản xuất xe máy Việt Nam VAMM

96.

Câu 2: Hiện tại Honda Việt Nam đang cung cấp các loại dầu phi nào? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

A Dầu đơn cấp MA

b)

B Dầu đơn cấp MB

c)

C Dầu đa cấp MA

97.

Câu 3: Tỷ lệ dầu gốc trong dầu nhớt Honda là bao nhiêu %?

a)

A Từ 20-40%

b)

B Từ 40-60%

c)

C Từ 60-80%

d)

D Trên 80%

98.

Câu 4: Honda Việt Nam bắt đầu cung cấp dầu tổng hợp cao cấp từ khi nào

a)

A Năm 2019

b)

B Năm 2018

c)

C Năm 2017

d)

D Năm 2016

99.

Câu 5: Trường hợp xe khách hàng đang sử dụng có mức dầu máy thấp hơn mức tiêu chuẩn, thì HEAD tư vấn khách hàng nên như thế nào?

a)

A Đổ thêm dầu mới vào

b)

B Thay dầu mới

c)

C Đổ thêm dầu đã qua sử dụng

d)

D Không cần đổ thêm hoặc thay mới

100.

Câu 6: Trong kí hiệu dầu nhớt trên vỏ chai: SL 10W-30 MA, thành phần nào chỉ độ nhớt của dầu

a)

A SL

b)

B W

c)

C MA

d)

D 30

101.

Câu 7: Theo quy định của HVN, thời gian bảo hành lốp xe khi khách hàng thay thế tại HEAD là bao lâu?

a)

A 1 tháng hoặc 5,000km

b)

B 2 tháng hoặc 5,000 km

c)

C 2,000km đầu tiên

d)

D Không bảo hành

102.

Câu 8: Khi tư vấn thay thế phụ tùng cho khách hàng sử dụng xe Wave 110, mã bugi nào (theo quy định của HVN) HEAD cần tư vấn cho khách hàng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

A 31917KPH901

b)

B 31927KPH901

c)

C 31916KWB601

103.

Câu 9: Khi tư vấn thay thế phụ tùng cho khách hàng sử dụng xe AirBlade (K66), mã má phanh nào (theo quy định của HVN) HEAD cần tư vấn cho khách hàng?

a)

A 06430KVB950

b)

B 06430KWN900

c)

C 06430KPH900

d)

D A và B

104.

Câu 10: Khi tư vấn thay thế phụ tùng cho khách hàng sử dụng xe Wave Alpha (K89), mã má phanh nào (theo quy định của HVN) HEAD cần tư vấn cho khách hàng?

a)

A 06430GCE305

b)

B 06430KWWN900

c)

C 06430KPH900

d)

D  Cả 3 đều sai