wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 1 CẤP TRƯỜNG

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
a)

6

b)

8

c)

5

d)

7

2.

2+7= (a)  

3.
a)

Đúng

b)

Sai

4.

8+0= (a)  

5.

1+6= (a)  

6.

5+...=7

(a)  

7.

1+...=7

(a)  

8.
a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

d)

Phép tính2

e)

Phép tính 3

9.
a)

Phép tính A

b)

Phép tính B

10.

2+4+2=...

(a)  

11.



(a)  

12.

Phép tính có kết quả lớn hơn 5 là

a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

13.



(a)  

14.



(a)  

15.
a)

Phép tính 1

b)

Phép tính 2

c)

Phép tính 3

16.



(a)  

17.
a)

2 chậu hoa

b)

3 chậu hoa

c)

4 chậu hoa

d)

5 chậu hoa

18.



(a)  

19.
a)

4 quả

b)

5 quả

c)

6 quả

d)

8 quả

20.
a)

4 con gấu bông

b)

6 con gấu bông

c)

8 con gấu bông

d)

7 con gấu bông

21.
a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

8 tuổi

22.
a)

Trong hộp còn lại 1 viên bi.

b)

Lan có 9 viên bi.

c)

Lan có 5 viên bi.

d)

Trong hộp còn lại 4 viên bi.

23.
a)

4 quả trứng

b)

5 quả trứng

c)

6 quả trứng

d)

9 quả trứng

24.
a)

4 quả táo

b)

5 quả táo

c)

6 quả táo

d)

7 quả táo

25.



(a)  

26.
a)

Bạn Hà có 10 cái bút.

b)

Bạn Hà có 7 cái bút.

c)

Bạn Ngọc có 3 cái bút.

d)

Bạn Ngọc có 5 cái bút.

27.



(a)  

28.
a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

Chọn phép tính đúng

a)

4 - 1 = 5

b)

5 - 1 = 4

c)

4 = 5 + 1

30.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

5

b)

6

c)

4

31.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

2

c)

4

32.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

0

b)

2

c)

1

33.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

5

b)

4

c)

6

34.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

1

b)

0

c)

2

35.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

2

b)

1

c)

0

36.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

37.

Bé chọn đáp án đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

38.

8 - 3 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

39.

9 - 6 = ?

a)

9

b)

6

c)

3

40.

9 - 4 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

41.

8 - 4 = ?

a)

0

b)

3

c)

4

42.

10 - 3 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

43.

5 - 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

44.

a)

6

b)

5

c)

7

45.

a)

12

b)

11

c)

13

46.

a)

26

b)

25

c)

27

47.

a)

15

b)

11

c)

12

48.

a)

15

b)

11

c)

12

49.

a)

35

b)

31

c)

32

50.

a)

45

b)

41

c)

43

51.

a)

35

b)

32

c)

36

52.

a)

80

b)

90

c)

71

53.

Trên cây có 9 con chim, 4 con bay đi hỏi trên cây còn mấy con chim ?

a)

5 con chim

b)

4 con chim

c)

3 con chim

54.

Cô đố các con 5 trừ 3 cộng 3 bằng mấy ?

a)

5

b)

2

c)

1

55.

..... cá

a)

uôm

b)

ướp

56.

Hồ ....

a)

Ngọc Khánh

b)

Tây

c)

Gươm

57.

cướp cờ

a)
b)
c)
d)
58.

Điền mục hay Ươm ?

a)

ươm

b)

ươp

59.

Nhà bà có....

a)

giàn mướp

b)

vải

c)

cam

60.

Từ có vần "ươm" là:

a)

Hồ Gươm

b)

ướp cá

c)

mướp

61.

quả m........

a)

ươm

b)

ướp

c)

uôm

d)

uôp

62.

Con b.........

a)

ướm

b)

ướp

c)

ép

63.

Tiếng " mướp " có vần?

a)

ươm

b)

ươp

c)

uôm

d)

um

64.

Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống:

Bé chơi ......... với các bạn 

a)

ươm cây

b)

thanh gươm

c)

trò cướp cờ

d)

hạt cườm

65.

Em hãy điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống.

.....ó ......ông mài sắt .....ó ngày nên .......im

a)

c,c,c,k

b)

k,c,c,c

c)

c,k,c,c

d)

c,c,k,c

66.

Em hãy điền "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống.

Công cho như núi Thái Sơn

............ĩa mẹ như nước trong ........uồn chảy ra

a)

ngh,ngh

b)

ngh,ng

c)

ng,ng

67.

Em hãy điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống

cái ..........ương

a)

g

b)

gh

68.

Em hãy điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống

......ế ........ỗ

a)

g,g

b)

g,gh

c)

gh,g

d)

gh,gh

69.

Em hãy điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống

......ọn ........àng

a)

g,gh

b)

gh,gh

c)

g,g

d)

gh,g

70.

Điền "uôc" hoặc "uôt".

v....... ve

a)

uôc

b)

uôt

71.

Điền "uôc" hoặc uôt.

cái c..............

a)

uôc

b)

uôt

72.

Em hãy điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống

nghĩ ....ĩ

a)

c

b)

k

73.

Em hãy điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống


tri .....ỉ

a)

c

b)

k

74.

Em hãy điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống

lan .....an

a)

k

b)

c

75.

Em hãy điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống

bàn ......ế

......ói quà

a)

gh,g

b)

gh,gh

c)

g,g

d)

g,gh

76.

Em hãy điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống

.....i nhớ

........i ta

a)

gh,gh

b)

g,g

c)

g,gh

d)

gh,g

77.

Em hãy điền "ua" hoặc ưa" vào chỗ trống

ngày x......

khế ch......

a)

ưa,ua

b)

ưa,ưa

c)

ua,ua

78.

Em hãy điền "ăm" hoặc "âm vào chỗ trống

ch....... sóc

củ s......

a)

ăm,âm

b)

ăm,ăm

c)

âm,âm

79.

Em hãy điền ây hoặc ai vào chỗ trống

x..... nhà

gà m........

a)

ây,ai

b)

ây,ây

c)

ai,â

80.

Chim công sà ……uống hồ để so …….ắc đẹp với con chim khác.

a)

x/s

b)

s/x

c)

x/x

d)

s/s

81.

Chọn từ có vần et.

a)

quét sân

b)

rèn chữ

c)

hò hét

d)

lẹt đẹt

e)

rắn rết

82.

Từ nào chứa vần en?

a)

tên lửa

b)

chen lấn

c)

quét nhà

d)

bật đèn

83.

Chọn ng hay ngh?

....ề rèn

a)

ng

b)

ngh

84.
a)

két sắt

b)

tủ gỗ

c)

tủ nhựa

85.

Chọn những từ viết đúng chính tả:

a)

nét chữ

b)

dế mèn

c)

đất sén

d)

ghen ghét

86.

Em hãy tìm tiếng có chứa vần et, êt trong câu sau:

Tết đến thật gần, rét thật đậm.

a)

tết

b)

đến

c)

thật

d)

rét

87.

đèn .........

a)

bàn

b)

ngủ

c)

đen

d)

đóm

88.

Điền ên hay êt?

a)

ên

b)

êt

89.

Cả nhà sum họp dịp .............

a)

Tết

b)

giỗ

c)

8/3

90.

Ở nhà, Én làm gì?

a)

cho gà ăn

b)

rửa mặt cho em

c)

rửa bát

d)

quét nhà

91.

Điền ăn hay ăt vào chỗ chấm:

a)

ăn

b)

ăt

92.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: múa l......

a)

ât

b)

ân

c)

en

d)

et

93.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

chủ nhận

b)

bàn chân

c)

thật thà

d)

bạn thân

94.

Chọn những từ viết đúng chính tả:

a)

nét chữ

b)

dế mèn

c)

đất sén

d)

chim én

95.

Sắp xếp các từ thành câu đúng:

bé/ Ở sân nhà,/ tập hát/ ngân nga.

a)

Bé tập hát ngân nga ở sân nhà.

b)

Bé ngân nga tập hát ở sân nhà.

c)

Ở sân nhà, tập hát bé ngân nga.

d)

Ở sân nhà, bé ngân nga tập hát.

96.

Chọn ng hay ngh?

....ân .....a

a)

ng

b)

ngh

97.

Đọc bài tập đọc "Kết bạn" và chọn đáp án đúng:

Chủ nhật, bố mẹ đưa Vân đi đâu?

a)

đi sở thú

b)

về quê thăm bà

c)

đi xem gặt lúa

98.

Đọc bài "Kết bạn", điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Tâm dẫn Vân (a)  

99.

Tìm tiếng có chứa vần êt trong câu sau:

Tâm và Vân kết bạn.

(a)  

100.

Những từ có chứa vần ên là:

a)

dệt lụa, nền nhà, nến thơm

b)

tơ nhện, nền nhà, con sên

c)

bồ kết, bến đò, tơ nhện

d)

dệt lụa, bồ kết, tết nơ