wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 10: Chuyển hóa lipid

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây được xúc tác bởi enzym:

Phospholipid + H2O -------Lysophospholipid + acid béo

a)

Lipase

b)

Amylase

c)

Phospholipase-A2

d)

Reductase

e)

Phospholipase-D

2.

Lipoprotein lipase có nhiều nhất ở:

a)

Lòng ruột non

b)

Gan

c)

Thành mạch máu

d)

Ty thể

e)

Tụy tạng

3.

So với kĩ thuật điện di, thành phần nào sau đây tương ứng với β-lipoprotein

a)

LDL

b)

VLDL

c)

HDL

d)

Apo B-48

e)

Apo A-I

4.

Lipoprotein nào sau đây chỉ được tổng hợp ở ruột non:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

Chylomicron

e)

Cả VLDL và Chylomicron đều đúng

5.

Trong phương pháp điện di, thành phần nào sau đây tương ứng với HDL ở phương pháp siêu li tâm:

a)

Chylomicron

b)

β-lipoprotein

c)

Pre-β-lipoprotein

d)

α-lipoprotein

e)

Lipoprotein lipase

6.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong chylomicron:

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol

c)

Triglycerid nội sinh

d)

Triglycerid ngoại sinh

e)

Acid béo tự do

7.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL:

a)

Phospholipid

b)

Chylomicron

c)

Triglycerid

d)

Acid béo tự do

e)

Cholesterol este hóa

8.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong HDL:

a)

Phospholipid

b)

Cholesterol tự do

c)

Diglycerid

d)

Triglycerid

e)

Acid béo tự do

9.

Thành phần apolipoprotein nào sau đây có trong chylomicron:

a)

Apo A-I

b)

Apo A-II

c)

Apo B-48

d)

Apo B-100

e)

Apo D

10.

Apolipoprotein nào sau có trong VLDL và LDL:

a)

Apo A-I

b)

Apo A-II

c)

Apo B-48

d)

Apo B-100

e)

Apo D

11.

Dựa vào kích thước (đường kính) của các loại lipoprotein - huyết tương, hãy chọn tập hợp đúng:

a)

Chylomicron > LDL > VLDL > HDL

b)

Chylomicron > VLDL > LDL > HDL

c)

HDL > LDL > VLDL > Chylomicron

d)

HDL > VLDL > LDL > Chylomicron

e)

HDL > Chylomicron > LDL > VLDL

12.

Sau bữa ăn khoảng 2 giờ, huyết tương đục là do sự hiện diện nhiều của:

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

e)

IDL

13.

Phần trung tâm của phân tử LDL chứa nhiều:

a)

Triglycerid và Phospholipid

b)

Cholesterol tự do và Apo B-100

c)

Triglycerid và Apo B-100

d)

Triglycerid và cholesterol ester hóa

e)

Cholesterol ester hóa và phospholipid

14.

Triglycerid có nhiều nhất trong....... và ít nhất trong.....

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

15.

Phospholipid có nhiều nhất trong........ và ít nhất trong......

a)

Chylomicron (vế sau)

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL (vế trước)

16.

Cholesterol có nhiều nhất trong .......... và ít nhất trong......

a)

Chylomicron( vế sau)

b)

VLDL

c)

LDL (vế trước)

d)

HDL

17.

Men LCAT (Lecithin - Cholesterol Acetyl Transferase ) có trong :

a)

Chylomicron

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

e)

HDL

18.

Tổng hợp cholesterol diễn tiến theo trình tự sau:

a)

Acetyl CoA - mevalonat - lanosterol - squalen - cholesterol

b)

Acetyl CoA - squalen - mevalonat - lanosterol - cholesterol

c)

Acetyl CoA - mevalonat - squalen - lanosterol - cholesterol

d)

Lanosterol - mevalonat - squalen - cholesterol

e)

Acetyl CoA - lanosterol - mevalonat - cholesterol

19.

Sự tổng hợp cholesterol nội sinh chịu ảnh hưởng của enzym nào sau đây:

a)

Cholesterol esterase

b)

Cholesterol reductase

c)

HMG CoA reductase

d)

HMG CoA synthase

e)

Cholesterol kinase

20.

Cholesterol là tiền chất của các chất sau đây ngoại trừ:

a)

Aldosteron

b)

Corticosteron

c)

Testosteron

d)

ADH

e)

Muối mật

21.

Các chất sau đây làm tăng tổng hopwk cholesterol, ngoại trừ:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

T3 + T4

d)

Tăng HMG CoA reductase

e)

Ăn nhiều glucose

22.

Vai trò của muối mật là:

a)

Nhũ tương hóa chất béo

b)

Giúp hấp thu sinh tố tan trong dầu mỡ

c)

Tăng hoạt tính của enzym lipase

d)

Ngăn chặn sự kết tủa cholesterol ở đường mật

e)

Các ý trên đều đúng

23.

Tập hợp nào sau đây là acid mật nguyên phát (được tạo thành từ gan)

a)

Acid tauracholic --- acid glycocholic ----- acid lithocholic

b)

Acid deoxycholic ---- acid lithocholic

c)

Acid taurochendeoxycholic ----- acid lithocholic

d)

Acid taurocholic ----- acid glycochenodeoxycholic

e)

Acid deoxycholic ------- acid lithocholic

24.

Điều nào sau đây đúng cho testosteron:

a)

19 carbon

b)

18 carbon

c)

21 carbon

d)

17 carbon

e)

24 carbon

25.

Công thức sau đây là:

a)

Progesteron

b)

Cortisol

c)

Aldosteron

d)

Testosteron

e)

Estradiol

26.

Số ATP tích trữ được trong quá trình β-oxy hóa octadecanoat là:

a)

13

b)

151

c)

61

d)

129

e)

146

27.

Quá trình β-oxy hóa diễn ra ở:

a)

Bào tương và trong ty thẻ

b)

Bào tương và các tiểu thể

c)

Trong tiểu thể

d)

Trong ty thể

e)

Các ý trên đều đúng

28.

Các enzym sau đây tham gia quá trình β-oxy hóa acid béo, ngoại trừ:

a)

Thiolase

b)

Dehydrogenase

c)

Hydratase

d)

Reductase

e)

Synthetas

29.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình β-oxy hóa acid palmitic là:

a)

Acetl CoA

b)

Propionyl CoA

c)

NH3

d)

Triglycerid

e)

CO2, H2O

30.

Thể ceton được tổng hợp ở:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tim

d)

Não

e)

31.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi enzym:

a)

Xảy ra tự nhiên

b)

Reductase

c)

Dehydrogenase

d)

Hydratase

e)

Synthenase

32.

Quá trình tổng hợp acid béo chủ yếu xảy ra ở:

a)

Gan

b)

Mô mỡ

c)

Ty thể

d)

Ngoài ty thể

e)

Tieu thể

33.

Enzym nào sau đây thiếu sẽ gây nên tăng lipoprotein máu type 1:

a)

Cholesterase

b)

LP lipase

c)

Phospholipid

d)

Acid béo tự do

e)

Tất cả trên

34.

Thành phần lipid-huyết nào sau đây tăng khi tăng lipoprotein máu type 2:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Acid béo tự do

e)

Tất cả trên

35.

Bệnh Tangier có đặc tính nào sau đây:

a)

Tăng phospholipid

b)

Tăng cholesterol

c)

Tăng triglycerid

d)

Không có β-lipoprotein máu

e)

Không có α-lipoprotein máu

36.

Phân tử nào sau đây là tiền chất của phosphatidylcholine và sphingomyelin:

a)

Phosphatidyl ethanolamin

b)

Acetylcholin

c)

Glycerol-3-phosphat

d)

Uridin diphosphat glucose

e)

Cytidin diphosphat cholin

37.

Sinh tổng hợp 1,25-dihydroxycholecalciferol xảy ra tại:

a)

Da từ 7-ehydrocholesterol

b)

Gan từ cholecalciferol

c)

Thận từ 25-hydroxycholecalciferol

d)

Ruột từ cholecalciferol

e)

Thận và tim

38.

Cholesterol có thể là tiền chất của các chất sau đây, ngoai trừ:

a)

Chenodeoxycholic acid

b)

1,25-dihydrocholecalciferol

c)

Testosteron

d)

Glycocholic acid

e)

Cholecystokinin

39.

Nguồn năng lượng chính sinh tổng hợp acid béo ở gan được cung cấp từ:

a)

Oxid hóa acid glucuronic

b)

Oxid hóa acetyl coenzym A

c)

Thủy phân glycogen

d)

Chu trình Krebs

e)

HMP (Pentose phosphat pathway)

40.

Sphingosin tạo thành các chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Lecithin

b)

Gangliozid

c)

Ceramic

d)

Cerebrozid

e)

Sphingomyelin

41.

Bệnh nào sau đây có thể gây tăng ceton máu:

a)

Tiểu đường do tụy

b)

Suy gan nặng

c)

Suy dinh dưỡng nặng

d)

Tất cả các ý trên

e)

Chỉ có " Tiểu đường do tụy" và "Suy dinh dưỡng nặng" là đúng

42.

Acid béo nào sau đây không tổng hợp được ở người:

a)

Acid oleic

b)

Acid palmitic

c)

Acid stearic

d)

Acid linoleic

e)

Acid butyric

43.

Ở động vật hữu nhũ lipid được dự trữ dưới dạng:

a)

Cholesterol ester

b)

Phosphatid

c)

Chylomicron

d)

Acid béo bán bão hòa

e)

Triglycerid

44.

Thoái hóa acid béo thành acetoacetyl CoA chủ yếu xảy ra ở:

a)

Mô mỡ

b)

Ruột

c)

Lách

d)

Thận

e)

Gan

45.

Lipase tụy là một enzym thủy phân chất béo, nó hoạt động như là một:

a)

Peptidase

b)

Esterase

c)

Carbohydrase

d)

Dehydrogenase

e)

Oxxidase

46.

Thành phần nào sau đây có trong phospholipid của cephalin:

a)

Ethanolamin

b)

Inositol

c)

Betain

d)

Sphingozin

e)

Không phải các chất này

47.

Cardiolipin được tổng hợp từ các chất:

a)

CDP-diglycerid + α-glycero- P

b)

TTP-diglycerid + α-glycero- P

c)

UDP-diglycerid + α-glycero- P

d)

Các ý trên đều đúng

e)

Các ý trên đều sai

48.

.......... tổng hợp từ CTP, phosphoethanolamin và digylcerid

a)

Sphingozin

b)

Lecithin

c)

Phosphatidyl ethanolamin

d)

Phosphatidyl inositol

e)

S-adenosyl methionin

49.

…………. Tổng hợp từ palmityl CoA và serin

a)

Sphingozin

b)

Lecithin

c)

Phosphatidyl ethanolamin

d)

Phosphatidyl inositol

e)

S-adenosyl methionin

50.

………….. tổng hợp từ diglycerid và CDP-cholin

a)

Sphingozin

b)

Lecithin

c)

Phosphatidyl ethanolamin

d)

Phosphatidyl inositol

e)

S-adenosyl methionin

51.

.............sinh tổng hợp bắt nguồn từ CDP, diglycerid nhưng không theo con đường của phosphatidyl serin

a)

Sphingozin

b)

Lecithin

c)

Phosphatidyl ethanolamin

d)

Phosphatidyl inositol

e)

S-adenosyl methionin

52.

..............cần thiết cho sinh tổng hợp lecithin

a)

Sphingozin

b)

Lecithin

c)

Phosphatidyl ethanolamin

d)

Phosphatidyl inositol

e)

S-adenosyl methionin

53.

Tiền chất của vitamin D3

a)

Lipoprotein lipase

b)

CTP (Cytidin triphosphat)

c)

7- Dehydrocholesterol

d)

LDL

e)

HDL

54.

Cần thiết cho sự tổng hợp lecithin:

a)

Lipoprotein lipase

b)

CTP (Cytidin triphosphat)

c)

7-Dehydrocholesterol

d)

LDL

e)

HDL

55.

Yếu tố làm trong huyết tương

a)

Lipoprotein lipase

b)

CTP (Cytidin triphosphat)

c)

7-Dehydrocholesterol

d)

LDL

e)

HDL

56.

Tác nhân chính gây xơ vữa thành mạch:

a)

Lipoprotein lipase

b)

CTP (Cytidin triphosphat)

c)

7-Dehydrocholesterol

d)

LDL

e)

HDL

57.

Có vai trò chống xơ vữa thành mạch:

a)

Lipoprotein lipase

b)

CTP (Cytidin triphosphat)

c)

7-Dehydrocholesterol

d)

LDL

e)

HDL

58.

Chất nào sau đây liên kết với acid mật:

a)

Serin

b)

Acid glucuronic

c)

Acid béo

d)

Calcium

e)

Glycin

59.

Tất cả những tình huống dưới đây đúng cho sự mô tả về thể ceton, ngoại trừ:

a)

Nó có thể tạo thành từ sự suy dinh dưỡng

b)

Hiện diện cao trong tiểu đường do tụy không kiểm soát

c)

Được sử dụng ở gan trong thời gian dài suy dinh dưỡng

d)

Nó bao gồm aceton và β-OH-butyrat

e)

Có thể bài tiết trong nước tiểu

60.

Thủy phân một hỗn hợp phosphoglycerid có thể thu được các thành phần sau:

a)

Serin

b)

Cholin

c)

Galactose

d)

Glycerol

e)

Phosphat

61.

Các chất chuyển hóa trung gian sau đây liên quan đến sinh tổng hợp triglycerid ngoại trừ:

a)

Acetyl CoA

b)

CDP- diglycerid

c)

Glycerol-3-P

d)

Acid lysophosphatidic

e)

Acid phosphatidic

62.

UDP-galactose, serin, palmityl-CoA tham gia vào quá trình tổng hợp:

a)

Cerebrozid

b)

Gangliozid

c)

Sulfatid

d)

Tất cả các câu trên

e)

Không phải các chất trên

63.

Các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình β-oxid hóa acid béo ngoại trừ:

a)

Dehydrogenase

b)

Hydratase

c)

Thiolase

d)

Reductase

e)

Synthetase

64.

β-oxid hóa acid béo với carbon lẻ, không no cần enzym nào sau đây:

a)

3-4-trans-∆2-3-cis-isomerase

b)

2-3-cis-∆3-4-trans-isomerase

c)

3-4-cis-∆2-3-trans-isomerase

d)

9:1,7-cis-isomerase

e)

Hydratase và reductase

65.

Hơi thở có mùi ceton khi nồng độ ceton máu tăng:

a)

> 100mg%

b)

≥ 10mg%

c)

> 200mg%

d)

1000mg%

e)

100g/l

66.

Phức hợp enzym tham gia quá trình tổng hơp aicid béo gồm.........enzym:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

e)

9

67.

Hormon nào sau đây tham gia quá trình ức chế thủy phân triglcerid ------diglycerid

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

ACTH

d)

STH

e)

Epinephrine

68.

Theo phản ứng này chất ức chế (-) X là:

a)

Cafein

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

ACTH

e)

STH

69.

Theo phản ứng này chất tăng hoạt (+) X là:

a)

Cafein

b)

Insulin

c)

Glucagon

d)

ACTH

e)

STH

70.

Cặp lipoprotein-huyết nào sau đây có tác dụng ngược trong nguy cơ tim mạch:

a)

Chylomicron và LDL

b)

Chylomicron và VLDL

c)

LDL và VLDL

d)

HDL và Chylomicron

e)

LDL và HDL

71.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL:

a)

Triglycerid

b)

Acid béo tự do

c)

Cholesterol

d)

Phospholipid

e)

Tất cả các chất trên

72.

Trong quá trình tổng hợp cholesterol, chất nào có thể ức chế HMG-CoA reductase:

a)

Acid béo tự do

b)

Phospholipid

c)

TSH

d)

Glucagon

e)

T3, T4

73.

Chylomicron được tổng hợp từ:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Ruột

d)

Phổi

e)

Tim

74.

Lipoprotein nào sau đây tăng cao trong máu sau bữa ăn có nhiều chất béo khoảng 2-3 giờ:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

e)

Chylomicron

75.

Cholesterol là tiền chất của các chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Aldosteron

b)

Testosteron

c)

Vitamin E

d)

Muối mật

e)

Vitamin D

76.

β-oxi hóa hoàn toàn acid carpic (decanoic) sẽ có được số ATP là:

a)

76

b)

78

c)

80

d)

82

e)

131

77.

Ceton-niệu tăng cao trong bệnh nào sau đây ?

a)

Suy dinh dưỡng nặng

b)

Tiểu đường tụy do thiếu insuli

c)

Nhịn đói lâu ngày

d)

Các ý trên đều đúng

e)

Chỉ có "Tiểu đường tụy do insulin" là đúng

78.

Các hormon sau đây kích hoạt hoạt động enzym triglycerid lipase ngoại trừ:

a)

GH

b)

TSH

c)

Glucagon

d)

ACTH

e)

Insulin

79.

Lipoprotein nào sau đây tăng cao trong rối loạn lipoprotein-huyết type 1:

a)

Chylomicron

b)

LDL

c)

VLDL

d)

HDL

e)

Tất cả các thành phần trên đều tăng

80.

Trong điều kiện bình thường, muối mật được tạo thành và đào thải lại:

a)

Gan và phổi

b)

Gan và ruột

c)

Ruột và thận

d)

Thận và ruột

e)

Gan và thận

81.

Quá trình β-oxy hóa xảy ra ở:

a)

Ty thể

b)

Nhân tế bào

c)

Vi thể

d)

Bào tương

e)

Ribosom

82.

Acid béo không no (bán bảo hòa) nào sau đây có thể tổng hợp ở người:

a)

Acid arachidonic

b)

Acid linolenic

c)

Acid linoleic

d)

Acid oleic

e)

Acid cervonic

83.

Số enzym tham gia quá trình tổng hợp acid béo là

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

e)

6

84.

Phospholipid có nhiều trong:

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

IDL

d)

LDL

e)

HDL

85.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cholesterol ester hóa:

a)

Giảm trong suy tế bào gan

b)

Chiếm 1/3 lượng cholesterol toàn phần

c)

Chiếm 2/3 lượng cholesterol toàn phần

d)

Tăng cao trong các trường hợp sỏi đường mật

e)

"Giảm trong suy tế bào gan" và "Chiếm 2/3 lượng cholesterol toàn phần" đều đúng

86.

Cholesterol có nhiều trong:

a)

HDL

b)

VLDL

c)

IDL

d)

Chylomicron

e)

LDL

87.

Chất nào sau đây làm giảm hoạt tính của HMG-CoA reductase:

a)

Insulin

b)

TSH

c)

T3

d)

T4

e)

Glucagon

88.

Apo B-48 có nhiều trong:

a)

HDL

b)

LDL

c)

IDL

d)

Chylomicron

e)

VLDL

89.

Heparin có vai trò nào sau đây:

a)

Đông máu

b)

Làm trong huyết tương sau bữa ăn có nhiều chất béo

c)

Khử độc ở gan và thận

d)

Chống đông máu

e)

"Làm trong huyết tương sau bữa ăn có nhiều chất béo" VÀ "Chống đông máu" đều đúng

90.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong chylomicron:

a)

Acid béo tự do

b)

Triglycerid nội sinh

c)

Cholesterol

d)

Phospholipid

e)

Triglycerid ngoại sinh

91.

Apo B-100 có nhiều trong lipoprotein nào sau đây:

a)

Chylomicron

b)

LDL

c)

HDL

d)

IDL

e)

VLDL

92.

Lipoprotein nào sau đây có kích thước lớn nhất:

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chylomicron

d)

IDL

e)

VLDL

93.

Trong phương pháp siêu li tâm, chất nào sau đây tương ứng với pre-β-lipoprotein

a)

VLDL

b)

LDL

c)

HDL

d)

IDL

e)

LDL và IDL

94.

Trong phương pháp điện di, chất nào sau đây tương ứng với HDL:

a)

Chylomicron

b)

α-lipoprotein

c)

β-lipoprotein

d)

Pre-β-lipoprotein

e)

Protein

95.

Cặp lipoprotein huyết nào sau đây có tác dụng ngược trong xơ vữa động mạch:

a)

Chylomicron và α-lipoprotein

b)

Chylomicron và β-lipoprotein

c)

α-lipoprotein và β-lipoprotein

d)

Pre-β-lipoprotein và β-lipoprotein

e)

Pre-β-lipoprotein và Chylomicron

96.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cholesterol:

a)

Gan là cơ quan duy nhất tổng hợp cholesterol

b)

Tiền chất của glucagon

c)

Mang nhóm -OH tại vị trí carbon số 6

d)

1/3 lượng cholesterol ester hóa được tổng hơp ở ruột

e)

2/3 lượng cholesterol ester hóa được tổng hợp ở gan

97.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về muối mật:

a)

Gan là cơ quan duy nhất tổng hợp muối mật

b)

Giúp nhũ tương hóa chất béo ở gan và ruột

c)

Giúp hấp thu các sinh tố ở ruột

d)

Xuất hiện trong nước tiểu khi có bệnh lý vàng da

e)

Tất cả các ý trên đều đúng

98.

Bệnh lý nào sau đây có thể gặp nếu cắt bỏ túi mật:

a)

Mù lòa do thiếu sinh tố A

b)

Khó tiêu hóa trong bữa ăn có nhiều chất béo

c)

Nhũ tương hóa chất béo ở ruột kém

d)

Tất cả các ý trên đúng

e)

Chỉ có "Khó tiêu hóa trong bữa ăn có nhiều chất béo" và "Nhũ tương hóa chất béo ở ruột kém" Đúng