wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing và thị trường dược phẩm 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Mục tiêu nào sau đây tập trung vào việc chiếm thị phần lớn? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Mục tiêu tồn tại

b)

B. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận hiện hành

c)

C. Mục tiêu gia tăng khối lượng bán

d)

D. Mục tiêu dẫn đầu về sự ổn định

2.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Chi phí có vai trò gì trong việc định giá sản phẩm? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Không liên quan đến việc định giá

b)

B. Quyết định giới hạn thấp nhất của giá bán sản phẩm

c)

C. Chỉ ảnh hưởng đến chi phí phân phối

d)

D. Tăng giá không cần căn cứ chi phí

3.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Đặc điểm của cầu thị trường ảnh hưởng đến giá là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Giá tăng thì cầu tăng

b)

B. Giá tăng thì cầu giảm

c)

C. Giá không ảnh hưởng đến cầu

d)

D. Giá giảm thì cầu giảm

4.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Phương pháp định giá nào dựa vào chi phí sản xuất và lợi nhuận mong muốn? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Định giá dựa vào chi phí

b)

B. Định giá theo thị trường

c)

C. Định giá theo người mua

d)

D. Định giá tâm lý

5.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Định giá thâm nhập thị trường có đặc điểm gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Đặt giá sản phẩm cao để tạo ấn tượng sang trọng

b)

B. Đặt giá thấp ban đầu nhằm thu hút lượng khách lớn

c)

C. Đặt giá theo mức trung bình của thị trường

d)

D. Không quan tâm đến giá sản phẩm khác

6.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Định giá hớt váng (giá chắt lọc) có đặc điểm như thế nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Giá thấp để chiếm thị phần nhanh

b)

B. Giá cao nhất có thể để thu lợi nhuận tối đa trên từng đơn vị sản phẩm mới

c)

C. Giá luôn bằng đối thủ cạnh tranh

d)

D. Giá dựa vào tâm lý khách hàng

7.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Phương pháp định giá theo thị trường thường dựa vào căn cứ nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

A. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp

b)

B. Giá của đối thủ cạnh tranh

c)

C. Cảm nhận giá trị của khách hàng

d)

D. Giá trị vật lý của sản phẩm

8.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Định giá dựa trên người mua chú trọng điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá trị cảm nhận được từ sản phẩm của khách hàng

c)

Giá thành đối thủ

d)

Chi phí phân phối

9.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Định giá tâm lý có thể sử dụng kỹ thuật nào dưới đây? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Định giá bằng chi phí + lợi nhuận

b)

Định giá có số lẻ để tạo cảm giác giá rẻ

c)

Định giá theo giá thị trường

d)

Định giá cố định

10.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Định giá theo thời vụ có đặc điểm như thế nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá cố định quanh năm

b)

Giá thay đổi theo từng thời điểm trong năm để kích thích sản xuất và tiêu thụ

c)

Giá luôn cao hơn đối thủ

d)

Giá không liên quan đến mùa vụ

11.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Bước đầu tiên trong tiến trình xác định giá cơ bản là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Xác định chi phí sản xuất

b)

Xác định nhu cầu thị trường mục tiêu

c)

Xác định mục tiêu định giá

d)

Phân tích giá sản phẩm đối thủ cạnh tranh

12.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Trong xác định nhu cầu sản phẩm trên thị trường mục tiêu, doanh nghiệp cần làm gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Xác định độ thị cầu và hệ số co dãn của cầu theo giá

b)

Chỉ dựa vào chi phí sản xuất

c)

Xác định giá của đối thủ

d)

Chỉ xác định mức giá tối đa có thể bán

13.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Chi phí biến đổi trong sản xuất là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chi phí không thay đổi khi khối lượng sản xuất thay đổi

b)

Chi phí thay đổi khi khối lượng sản xuất thay đổi, ví dụ: nguyên vật liệu, tiền lương sản xuất

c)

Chi phí cố định và không liên quan sản lượng

d)

Chi phí khấu hao tài sản cố định

14.

Phân tích giá sản phẩm của đối thủ cạnh tranh giúp doanh nghiệp làm gì?

a)

Định vị giá sản phẩm phù hợp với thị trường

b)

Loại bỏ đối thủ cạnh tranh

c)

Không cần so sánh chất lượng sản phẩm

d)

Định giá theo cảm xúc cá nhân

15.

Khi lựa chọn mức giá cho sản phẩm, doanh nghiệp cần dựa vào yếu tố nào?

a)

Đồ thị đường cầu, chi phí và giá của đối thủ cạnh tranh

b)

Chỉ dựa vào chi phí sản xuất

c)

Giá cao nhất trên thị trường

d)

Giá thấp nhất trên thị trường

16.

Giá quá thấp có thể dẫn đến hậu quả nào?

a)

Không thể có lợi nhuận

b)

Thu hút khách hàng nhiều nhất

c)

Đảm bảo thị phần cao nhất

d)

Tăng chi phí sản xuất

17.

Giá cuối cùng của sản phẩm cần xem xét thêm các yếu tố nào?

a)

Tâm lý khách hàng, chính sách giá doanh nghiệp, ảnh hưởng đến nhà phân phối, nhà nước

b)

Chi phí sản xuất và giá nguyên liệu

c)

Giá của đối thủ cạnh tranh duy nhất

d)

Chất lượng sản phẩm không liên quan đến giá

18.

Mục tiêu nào để cao việc định giá cao nhằm bù đắp chi phí cao của sản phẩm chất lượng cao?

a)

Mục tiêu tồn tại

b)

Mục tiêu gia tăng khối lượng bán

c)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng sản phẩm

d)

Mục tiêu ổn định giá

19.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về chiến lược định giá?

a)

Xác định mức giá cụ thể cho từng mặt hàng, kênh phân phối, thời gian và địa điểm tiêu thụ

b)

Ra quyết định điều chỉnh giá theo môi trường kinh doanh biến đổi

c)

Không cần quan tâm đến cạnh tranh qua giá cả

d)

Lựa chọn ứng xử thích hợp trước cạnh tranh qua giá

20.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Tại sao giá là một yếu tố quan trọng trong marketing-mix? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá là biến số duy nhất tạo doanh thu cho doanh nghiệp

b)

Giá không ảnh hưởng đến doanh thu

c)

Giá chỉ là một yếu tố phụ trợ

d)

Giá không liên quan đến chiến lược marketing

21.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Khi doanh nghiệp áp dụng phương pháp định giá dựa vào chi phí, điểm hạn chế là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giá luôn phù hợp với nhu cầu thị trường

b)

Giá có thể khác xa so với giá thị trường và không chú ý đến cạnh tranh

c)

Giá luôn thấp hơn đối thủ cạnh tranh

d)

Giá luôn phản ánh đúng giá trị cảm nhận của khách hàng

22.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Hoạt động phân phối nhằm giải quyết vấn đề gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Quảng cáo sản phẩm trên thị trường

b)

Hàng hóa, dịch vụ được đưa thế nào đến người tiêu dùng

c)

Xác định giá cả sản phẩm

d)

Thiết kế sản phẩm phù hợp

23.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Kênh phân phối được hiểu là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tập hợp các nhà sản xuất cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Tập hợp các tổ chức hoặc cá nhân chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

c)

Tập hợp các khách hàng mua sản phẩm

d)

Tập hợp các công ty vận tải

24.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của kênh phân phối? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Xúc tiến khuếch trương sản phẩm

c)

Tổ chức sản xuất sản phẩm

d)

Thương lượng về giá cả và điều kiện phân phối

25.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Vai trò chính của chiến lược phân phối là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Vận chuyển sản phẩm đến người tiêu dùng một cách hợp lý và thuận tiện

c)

Tăng chi phí marketing

d)

Xây dựng sản phẩm mới

26.

Kênh phân phối số 1 là gì? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Kênh trực tiếp không có trung gian, nhà sản xuất bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng

b)

Kênh có một trung gian là nhà bán buôn

c)

Kênh có trung gian là đại lý và nhà bán buôn

d)

Kênh có trung gian là nhà bán buôn và nhà bán lẻ

27.

Kênh phân phối nào có trung gian là nhà đại lý? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Kênh số 1

b)

Kênh số 2

c)

Kênh số 3

d)

Kênh số 4

28.

Kênh phân phối số 5 có đặc điểm gì? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Không có trung gian

b)

Qua một trung gian là nhà bán lẻ

c)

Qua hai trung gian là nhà bán buôn và nhà bán lẻ

d)

Qua ba trung gian

29.

Kênh phân phối truyền thống có đặc điểm nào? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Mạng lưới kết nối chặt chẽ và tập trung cao độ

b)

Mạng lưới rời rạc, kết nối lỏng lẻo, các thành viên hoạt động độc lập

c)

Hoạt động dựa trên công nghệ hiện đại

d)

Không có xung đột trong kênh

30.

Xung đột chiều ngang trong kênh phân phối xảy ra giữa ai với ai? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Các nhà sản xuất và nhà bán buôn

b)

Các trung gian ở cùng mức độ phân phối, như giữa các nhà bán buôn cùng một mặt hàng

c)

Người bán và người mua

d)

Nhà sản xuất và người tiêu dùng cuối cùng

31.

Hệ thống marketing chiều dọc có mục đích gì? Hãy chọn phương án đúng.

a)

Tăng xung đột trong kênh phân phối

b)

Kiểm soát hoạt động kênh, giải quyết xung đột và tăng hiệu quả phân phối

c)

Phân phối sản phẩm theo hình thức truyền thống

d)

Loại bỏ các trung gian phân phối

32.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Yếu tố nào KHÔNG phải căn cứ lựa chọn kênh phân phối? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Mục tiêu kênh

b)

Đặc điểm khách hàng mục tiêu

c)

Chi phí sản xuất nguyên liệu

d)

Đặc điểm của sản phẩm

33.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Khi lựa chọn kênh phân phối, yếu tố đặc điểm không gian thương mại bao gồm những gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Khả năng quảng cáo, lưu kho, khai thác khách hàng của trung gian thương mại

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Giá thành sản xuất

d)

Quy mô sản xuất

34.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Nhà bán lẻ có đặc điểm gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Bán sản phẩm hay dịch vụ cho người tiêu dùng cuối cùng

b)

Bán sản phẩm số lượng lớn cho nhà sản xuất

c)

Không trực tiếp liên hệ với người tiêu dùng

d)

Chỉ mua bán sản phẩm công nghiệp

35.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Trung gian nào KHÔNG có quyền sở hữu hàng hóa? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Nhà bán sĩ

b)

Đại lý

c)

Nhà bán lẻ

d)

Nhà sản xuất

36.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Mục tiêu của phân phối hàng hóa vật chất là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Tăng chi phí vận chuyển

b)

Cung cấp đúng mặt hàng, số lượng, nơi, lúc với chi phí tối thiểu

c)

Tối đa hóa tồn kho

d)

Giảm tốc độ vận chuyển

37.

Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết: Khi xử lý đơn đặt hàng, doanh nghiệp cần làm gì để hiệu quả? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Chậm trễ để kiểm tra kỹ

b)

Thực hiện nhanh nhất có thể, sử dụng công nghệ và công cụ tiên tiến

c)

Để khách hàng tự làm thủ tục

d)

Bỏ qua thủ tục lập hóa đơn

38.

Phương tiện vận tải nào phù hợp với hàng hóa có trọng lượng lớn, cự ly dài và chi phí thấp?

a)

Đường bộ

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường thủy

39.

Đặc điểm nào KHÔNG phải của nhà bán sĩ (bán buôn)?

a)

Mua bán hàng hóa để bán lại cho nhà bán lẻ hoặc người sử dụng công nghiệp

b)

Không bán cho người tiêu dùng cuối cùng

c)

Có quyền sở hữu hàng hóa

d)

Không cung cấp thông tin nguồn cung ứng cho nhà bán lẻ

40.

Mục đích của việc khuyến khích các thành viên kênh là gì?

a)

Tạo sự hợp tác và thúc đẩy hoạt động của các thành viên kênh

b)

Giảm doanh số bán hàng

c)

Tăng chi phí marketing

d)

Loại bỏ các trung gian phân phối

41.

Việc đánh giá hoạt động của các thành viên kênh phân phối dựa trên tiêu chí nào?

a)

Mức doanh số, thời gian giao hàng, mức độ hợp tác quảng cáo, xử lý hàng hóa hư hỏng

b)

Số lượng nhân viên của thành viên kênh

c)

Chỉ dựa vào mức chiết khấu bán hàng

d)

Chỉ dựa vào doanh số bán hàng

42.

Trong kênh phân phối, trung gian thường mại nào thường cung cấp hoa hồng theo doanh số?

a)

Đại lý ủy thác

b)

Đại lý hoa hồng

c)

Đại lý độc quyền

d)

Nhà bán buôn

43.

Chiến lược giá “hớt váng” phù hợp khi nào?

a)

Sản phẩm không có đối thủ cạnh tranh

b)

Sản phẩm mới, có công nghệ tiên tiến và vị trí độc quyền

c)

Khi muốn giảm giá để bán nhiều hàng

d)

Khi sản phẩm đã suy thoái

44.

Chính sách giá linh hoạt có ưu điểm gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Quản lý giá dễ dàng

b)

Cho phép đặt giá khác nhau với khách hàng khác nhau

c)

Giá cố định cho tất cả khách hàng

d)

Không có ưu điểm

45.

Phân phối trực tiếp là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Sản phẩm đến tay người tiêu dùng không qua trung gian

b)

Sử dụng nhiều trung gian phân phối

c)

Phân phối qua đại lý nước ngoài

d)

Phân phối qua mạng xã hội

46.

Chiến lược phân phối chọn lọc là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Phân phối sản phẩm rộng khắp thị trường

b)

Lựa chọn một số trung gian tốt nhất phục vụ trên thị trường

c)

Chỉ chọn một trung gian duy nhất

d)

Không sử dụng trung gian

47.

Chiến lược phân phối độc quyền có đặc điểm nào? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giúp doanh nghiệp kiểm soát giá và dịch vụ

b)

Làm tăng số lượng trung gian phân phối

c)

Phân phối không kiểm soát

d)

Phân phối cho nhiều cửa hàng

48.

Mục đích của chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Đẩy mạnh bán hàng và tạo lợi thế cạnh tranh

b)

Tăng chi phí quảng cáo

c)

Hạn chế khách hàng

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

49.

Chiến lược “kéo” trong xúc tiến thương mại là gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Kích thích nhu cầu người tiêu dùng

b)

Đẩy hàng ra thị trường qua trung gian

c)

Giảm giá sản phẩm

d)

Tăng chi phí sản xuất

50.

Kênh phân phối nào có hiệu quả khi doanh nghiệp muốn phổ biến sản phẩm rộng rãi và tiêu thụ nhiều? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Kênh số 1 (trực tiếp)

b)

Kênh có nhiều trung gian như kênh số 5 hoặc số 7

c)

Kênh số 3 (qua nhà phân phối nguyên liệu)

d)

Kênh số 4 (qua nhà bán lẻ duy nhất)

51.

Năm 2018, quy mô thị trường ngành Dược Việt Nam đạt bao nhiêu USD? Hãy chọn phương án đúng?

a)

4,9 tỷ USD

b)

5,9 tỷ USD

c)

6,9 tỷ USD

d)

7,9 tỷ USD

52.

Mức tăng trưởng của ngành Dược Việt Nam năm 2018 so với năm 2017 là bao nhiêu? Hãy chọn phương án đúng?

a)

9,5%

b)

10,5%

c)

11,5%

d)

12,5%

53.

Việt Nam đứng thứ mấy về thị trường dược phẩm trong khu vực Đông Nam Á (2018)? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

54.

Tỷ lệ đáp ứng nhu cầu dược phẩm trong nước của ngành sản xuất nội địa là khoảng bao nhiêu? Hãy chọn phương án đúng?

a)

42,5%

b)

47,5%

c)

52,5%

d)

62,5%

55.

Năm 2018, chi nhập khẩu dược phẩm của Việt Nam đạt khoảng? Hãy chọn phương án đúng?

a)

1.791 tỷ USD

b)

2.291 tỷ USD

c)

2.791 tỷ USD

d)

3.291 tỷ USD

56.

Đến năm 2019, kim ngạch nhập khẩu thuốc của Việt Nam đạt? Hãy chọn phương án đúng?

a)

1.944 tỷ USD

b)

2.044 tỷ USD

c)

2.144 tỷ USD

d)

D. 2.244 tỷ USD

57.

Tính đến 16/05/2019, Việt Nam có khoảng bao nhiêu doanh nghiệp sản xuất dược phẩm?

a)

150 DN

b)

160 DN

c)

170 DN

d)

224 DN

58.

Số lượng cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP ở Việt Nam (2019) là bao nhiêu?

a)

124

b)

174

c)

224

d)

274

59.

Các công ty dược trong nước chủ yếu sản xuất loại thuốc nào?

a)

Thuốc chuyên khoa đặc trị

b)

Thuốc sinh học thế hệ mới

c)

Thuốc generic và thực phẩm chức năng

d)

Vaccine thế hệ mới

60.

Thị phần phân phối thuốc qua kênh ETC (đấu thầu bệnh viện) chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

61.

Số lượng nhà thuốc và quầy thuốc tại Việt Nam thời điểm hiện nay khoảng bao nhiêu?

a)

37.000

b)

47.000

c)

57.000

d)

67.000

62.

Dự báo thị trường dược phẩm Việt Nam năm 2021 đạt giá trị USD là bao nhiêu?

a)

6,7 tỷ USD

b)

7,7 tỷ USD

c)

8,7 tỷ USD

d)

9,7 tỷ USD

63.

Dự báo đến năm 2026, thị trường dược phẩm Việt Nam sẽ đạt khoảng USD là bao nhiêu?

a)

12,1 tỷ USD

b)

14,1 tỷ USD

c)

16,1 tỷ USD

d)

18,1 tỷ USD

64.

Theo IMS Health, chi tiêu dược phẩm bình quân đầu người tại Việt Nam vào năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu?

a)

30 USD/người/năm

b)

40 USD/người/năm

c)

50 USD/người/năm

d)

60 USD/người/năm

65.

Theo khảo sát của Vietnam Report, có bao nhiêu % chuyên gia nhận định ngành Dược Việt Nam giai đoạn 2019–2020 sẽ tăng trưởng 10–15%?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

66.

Hiện nay, kênh phân phối nào chiếm ưu thế trong ngành Dược Việt Nam?

a)

OTC

b)

ETC

c)

M&A

d)

Online

67.

Một trong những nguyên nhân khiến doanh nghiệp chuyển từ kênh ETC sang OTC là gì?

a)

Giá thuốc ngoại cao hơn

b)

Quy định mới ưu tiên thuốc giá thấp trong đấu thầu

c)

Người dân thích mua trực tuyến hơn

d)

Doanh nghiệp thiếu vốn đầu tư

68.

Việc phát triển kênh OTC giúp doanh nghiệp đạt được lợi ích gì?

a)

Giảm chi phí nhân sự

b)

Củng cố vị trí, đảm bảo cạnh tranh

c)

Giảm số lượng thuốc generic

d)

Tránh phụ thuộc nguyên liệu nhập khẩu

69.

OTC trong ngành Dược Việt Nam được hiểu là?

a)

Bán thuốc tại bệnh viện

b)

Bán thuốc qua nhà thuốc, quầy thuốc

c)

Bán thuốc trực tuyến

d)

Bán thuốc theo đơn

70.

Thách thức lớn nhất của OTC so với ETC là gì?

a)

Phụ thuộc nguyên liệu nhập khẩu

b)

Cạnh tranh giá với hiệu thuốc nhỏ lẻ

c)

Không có quy định quản lý

d)

Thiếu nhân lực dược sĩ

71.

Đặc điểm hiện tại của ngành bán lẻ dược phẩm ở Việt Nam là?

a)

Chủ yếu do các chuỗi lớn nắm giữ

b)

Chủ yếu do nhà thuốc nhỏ lẻ, chưa có thương hiệu nắm giữ

c)

Chủ yếu do các tập đoàn nước ngoài nắm giữ

d)

Hoàn toàn trực tuyến

72.

Các doanh nghiệp ngoài ngành nào tham gia lĩnh vực bán lẻ dược phẩm?

a)

Vinamilk, Masan

b)

FPT Retail, Thế giới di động, Nguyễn Kim

c)

Viettel, VNPT

d)

Vingroup, Hoa Sen

73.

GPP trong lĩnh vực bán lẻ dược phẩm là viết tắt của?

a)

Good Pharmacy Practice

b)

General Product Pricing

c)

Global Pharma Partnership

d)

Good Public Policy

74.

Lý do chuỗi nhà thuốc có tiềm năng phát triển mạnh trong tương lai?

a)

Giá thuốc giảm mạnh

b)

Thói quen tiêu dùng thay đổi, nhu cầu tư vấn tăng

c)

Nguồn nguyên liệu rẻ

d)

Chính sách miễn thuế

75.

Khó khăn lớn của việc mở rộng chuỗi nhà thuốc là?

a)

Thị trường phân mảnh, cạnh tranh với hiệu thuốc nhỏ lẻ

b)

Nhà nước không cho phép cấp phép

c)

Người dân không có nhu cầu

d)

Không có đủ mặt bằng mở cửa hàng

76.

Xu hướng nào gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 trong ngành Dược?

a)

Xuất khẩu thuốc

b)

Phát triển thuốc generic

c)

Dược phẩm trực tuyến, chăm sóc sức khỏe từ xa

d)

Mở rộng kho dự trữ nguyên liệu

77.

Nhà thuốc trực tuyến mang lại lợi ích gì cho người tiêu dùng?

a)

Giá cao hơn những đảm bảo

b)

Có thể tư vấn và mua thuốc qua mạng

c)

Không cần được sĩ tư vấn

d)

Không phải chịu quy định pháp lý

78.

Một lợi thế lớn của dược phẩm trực tuyến so với kênh truyền thống là?

a)

Không cần vốn đầu tư

b)

Tiếp cận khách hàng mọi lúc, mọi nơi

c)

Không cần kê đơn

d)

Tránh được thuế VAT

79.

Thị trường dược phẩm trực tuyến Việt Nam có tiềm năng phát triển nhờ yếu tố nào?

a)

Dân số già hóa và ứng dụng công nghệ thông tin

b)

Giá nguyên liệu thấp

c)

Chính sách bảo hiểm ưu tiên thuốc nội

d)

Không có rào cản pháp lý

80.

Mô hình nào phổ biến trong kinh doanh dược phẩm online?

a)

Chuỗi nhà thuốc chợ

b)

Bán hàng qua mạng và ứng dụng chăm sóc sức khỏe từ xa

c)

Kênh ETC

d)

Xuất khẩu trực tiếp sang Trung Quốc

81.

M&A là viết tắt của:

a)

Marketing & Advertising

b)

Manufacturing & Automation

c)

Merger & Acquisition

d)

Medicine & Application

82.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Lý do M&A trong ngành Dược Việt Nam sôi động là do? Hãy chọn phướng án đúng?

a)

A. Doanh nghiệp trong nước không có nhu cầu phát triển

b)

B. Nhiều DN đang tái cấu trúc, thoái vốn nhà nước, tiềm năng tăng trưởng cao

c)

C. Nhà nước khuyến khích giảm cạnh tranh

d)

D. Người tiêu dùng chỉ dùng thuốc ngoại

83.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Nhà đầu tư nước ngoài quan tâm đến ngành Dược Việt Nam vì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Quy mô dân số nhỏ

b)

Nhu cầu thuốc giảm

c)

Chính sách ủng hộ hàng nội địa và tiềm năng thị trường lớn

d)

Thuế xuất khẩu cao

84.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Một lợi ích quan trọng của M&A đối với doanh nghiệp Dược Việt Nam là? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm nhân sự quản lý

b)

Nâng cao kỹ năng quản trị, mở rộng thị phần

c)

Không cần tuân thủ GMP

d)

Không phải nhập nguyên liệu

85.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: M&A giúp doanh nghiệp Việt Nam đạt được điều gì? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Mất quyền tự chủ hoàn toàn

b)

Tìm kiếm cơ hội mới, mở rộng mạng lưới phân phối

c)

Giảm chất lượng sản phẩm

d)

Loại bỏ nhu cầu nghiên cứu phát triển

86.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Xu hướng phát triển sản phẩm nào đang gia tăng mạnh ở Việt Nam? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thuốc generic

b)

Thuốc đặc trị hiếm

c)

Sản phẩm tự nhiên, TPCN và dược mỹ phẩm

d)

Vắc xin

87.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Lý do chính khiến TPCN và dược mỹ phẩm phát triển mạnh? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Thu nhập và nhận thức về sức khỏe, ngoại hình tăng

b)

Chính phủ miễn thuế nhập khẩu

c)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

d)

Không cần cấp phép kinh doanh

88.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Tỷ lệ thị phần OTC ở các nước phát triển mà TPCN và dược mỹ phẩm chiếm? Hãy chọn phương án đúng?

a)

20-30%

b)

30-40%

c)

40-50%

d)

50-60%

89.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Trong 5-10 năm tới, sản phẩm tự nhiên và TPCN ở Việt Nam được dự báo sẽ? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm do cạnh tranh nhập khẩu

b)

Chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số tiêu thụ

c)

Chỉ chiếm 10% thị trường

d)

Không phát triển

90.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Sản phẩm dược mỹ phẩm và TPCN gắn liền với nhu cầu nào của người dân? Hãy chọn phương án đúng?

a)

Giảm chi tiêu

b)

Đảm bảo an toàn thực phẩm và chăm sóc ngoại hình

c)

Tăng xuất khẩu

d)

Tránh thuế nhập khẩu

91.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Có bao nhiêu xu thế kinh doanh chính của ngành Dược Việt Nam được Vietnam Report nêu ra? Hãy chọn phương án đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Xu thế nào gắn với sự tham gia của doanh nghiệp ngoài ngành như FPT Retail, Thế giới Di động? Hãy chọn phương án đúng?

a)

OTC

b)

Chuỗi bán lẻ dược phẩm

c)

CNTT online

d)

M&A

93.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Xu thế nào giúp giảm sự phụ thuộc vào chính sách đấu thầu bệnh viện? Hãy chọn phương án đúng?

a)

OTC

b)

Chuỗi bán lẻ

c)

CNTT

d)

TPCN

94.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Xu thế nào tạo cơ hội phát triển mô hình tư vấn và bán hàng qua mạng? Hãy chọn phương án đúng?

a)

OTC

b)

CNTT & dược phẩm trực tuyến

c)

M&A

d)

Chuỗi nhà thuốc

95.

Bằng kiến thức đã học, anh (chị) hãy cho biết: Xu thế nào gắn liền với tăng trưởng thu nhập và nhận thức về ngoại hình? Hãy chọn phương án đúng?

a)

OTC

b)

Chuỗi bán lẻ

c)

M&A

d)

TPCN và dược mỹ phẩm

96.

Xu thế nào liên quan nhiều đến vốn đầu tư ngoại và thoái vốn nhà nước?

a)

OTC

b)

Chuỗi bán lẻ

c)

CNTT

d)

M&A

97.

Mục tiêu chung của 5 xu thế kinh doanh ngành Dược là gì?

a)

Giảm thu nhập người dân

b)

Nâng cao cạnh tranh, mở rộng thị trường

c)

Loại bỏ thuốc ngoại nhập

d)

Giảm số lượng nhà thuốc

98.

Một trong những rào cản phát triển chuỗi bán lẻ dược phẩm là gì?

a)

Người dân thích thuốc ngoại hơn

b)

Thị trường phân mảnh, cạnh tranh giá khốc liệt

c)

Không có đủ dược sĩ

d)

Chính phủ cấm mở chuỗi

99.

Xu thế nào góp phần mở rộng thị phần và nâng cao kỹ năng quản trị của doanh nghiệp?

a)

CNTT online

b)

M&A

c)

OTC

d)

Chuỗi nhà thuốc

100.

Các xu thế kinh doanh trong ngành Dược Việt Nam chủ yếu hướng đến thời kỳ nào?

a)

Trước 2000

b)

Giai đoạn 2000-2010

c)

Thập niên 2020 và tương lai gần

d)

Quá khứ xa