wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 98

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

2.

Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

Hệ thống phun xăng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Đâu là sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí?

a)
b)
c)
d)
5.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

6.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

8.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

9.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

11.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

12.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm , chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

13.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

14.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

15.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp

16.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Thùng xăng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

Bơm cao áp

b)

Vòi phun

c)

Xilanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì thải

19.

Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

b)

Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

d)

Giảm áp suất trên đường ống

20.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

22.

Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

23.

Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Nhiên liệu điêzen

b)

Không khí

c)

Hòa khí

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

24.

Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước,…?

a)

Nút xả nước

b)

Bầu lọc nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

25.

Khi động cơ làm việc, ở kì nào không khí được hút  qua bầu lọc khí nạp vào xilanh?

a)

kì nạp

b)

kì nén

c)

kì cháy

d)

tất cả đều sai

26.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút  qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén

b)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút  qua bầu lọc khí nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong bầu lọc khí bị nén

c)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút  qua van điện từ nạp vào xilanh; ở kì nén chỉ có khí trong xilanh bị nén

d)

Tất cả đều sai

27.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

28.

ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực ngược

c)

Phân cực thuận và cực điều khiển dương

d)

Phân cực thuận và cực điều khiển âm

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

c)

Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

d)

Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

30.

WĐK được đặt ở vị trí sao cho:

a)

WĐK âm thì CT nạp đầy

b)

WĐK dương thì CT nạp đầy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

31.

Bộ chia điện gồm:

a)

Đ1, Đ2

b)

Đ1, Đ2, ĐĐK

c)

ĐĐK, CT

d)

Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

32.

Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:

a)

WN

b)

WĐK

c)

WN hoặc WĐK

d)

WN và WĐK

33.

Kí hiệu của điôt điều khiển:

a)
b)
c)
d)
34.

Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:

a)

W1

b)

W2

c)

W1 hoặc W2

d)

W1 và W2

35.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

36.

Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

37.

                                                                                                                  

Câu 11. Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?

a)

Cực +(CT­)  →  Mat → ĐĐK →  W1  → Cực (-) CT

b)

Cực +(CT­) →  W1  →  Mat → ĐĐK  → Cực (-) CT

c)

Cực +(CT­) → ĐĐK  →  Mat → W1  → Cực (-) CT

d)

Tất cả đều sai

38.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

39.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cách khỏi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống khởi động bằng tay

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

42.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

a)

Tay quay

b)

Dây

c)

Bàn đạp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

43.

Động cơ điện làm việc nhờ:

a)

Dòng một chiều của pin

b)

Dòng một chiều của ac quy

c)

Dòng xoay chiều

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

44.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

45.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

Bugi

b)

Quạt gió

c)

Khớp truyền động

d)

Pit-tông

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thanh kéo nối khớp với lõi thép

b)

Thanh kéo nối cứng với cần gạt

c)

Khớp truyền động truyền động

d)

Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

48.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là :

a)

Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu

49.

Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

máy cày

b)

xe máy

c)

máy xúc

d)

máy ủi

50.

Hệ thống khởi động bằng tay có ưu điểm gì nổi bật ?

a)

sử dụng nguồn một chiều

b)

sử dụng nguồn xoay chiều

c)

cấu tạo đơn giản

d)

tất cả đều đúng

51.

Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

a)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng khí nén

d)

Tất cả đều sai

52.

Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện?

a)

Khớp truyền động

b)

Bộ phận điều khiển

c)

Nguồn điện 1 chiều

d)

Nguồn điện xoay chiều

53.

Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Động cơ đốt trong không được sử dụng trong:

a)

Lâm nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Quân sự

d)

Cả 3 đáp án đều sai

55.

Động cơ đốt trong dùng làm nguồn động lực cho phương tiện di chuyển:

a)

Trong phạm vi hẹp

b)

Với khoảng cách nhỏ

c)

Trong phạm vi rộng và khoảng cách lớn

d)

Trong phạm vi hẹp và khoảng cách nhỏ

56.

Chọn câu trả lời sai: Các nước coi trọng công tác:

a)

Đào tạo đội ngũ chuyên gia về động cơ đốt trong

b)

Bỏ qua việc đào tạo công nhân lành nghề

c)

Đào tạo cán bộ kĩ thuật về động cơ đốt trong

d)

Đào tạo công nhân lành nghề về động cơ đốt trong

57.

Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

Động cơ đốt trong → hệ thống truyền lực → máy công tác

b)

Động cơ đốt trong → máy công tác → hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống truyền lực → động cơ đốt trong → máy công tác

d)

Hệ thống truyền lực → máy công tác → động cơ đốt trong

58.

Điền vào chỗ trống: cấu tạo hệ thống truyền lực phụ thuộc ......... của máy công tác và loại động cơ

a)

Yêu cầu

b)

Nhiệm vụ

c)

Điều kiện làm việc

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là:

a)

Tốc độ quay

b)

Công suất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và b đều sai

61.

Nguyên tắc về công suất:

a)

NĐC = (NCT . NTT) + K

b)

NĐC = (NCT + NTT) . K

c)

NCT = (NĐC + NTT) . K

d)

NTT = (NĐC + NCT) . K

62.

Giá trị của hệ số dự trữ trong công thức tính công suất động cơ là:

a)

K > 1,5

b)

K < 1,05

c)

K > 1,05

d)

K = 1,05 ÷ 1,5

63.

Động cơ đốt trong - Hệ thống truyền lực - Máy công tác làm việc bình thường khi nào?

a)

Công suất MCT bằng công suất ĐCĐT

b)

Công suất MCT nhỏ hơn công suất ĐCĐT

c)

Công suất ĐCĐT nhỏ hơn công suất MCT

d)

Công suất MCT lớn hơn công suất ĐCĐT

64.

Động cơ đốt trong là nguồn động lực được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực?

a)

Công nghiệp, nông nghiệp

b)

Giao thông vận tải

c)

Ngư nghiệp, lâm nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Động cơ đốt trong thường sử dụng là động cơ? 

a)

Động cơ Xăng

b)

Động cơ Điêzen

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

66.

Bộ phận trung gian nối động cơ đốt trong với máy công tác được gọi là gì ?

a)

Hộp số

b)

Khớp nối

c)

Bộ truyền bằng đai

d)

Hệ thống truyền lực

67.

Bộ phận nào có chức năng nhận năng luợng từ trục khuỷu ?

a)

Động cơ xăng

b)

Máy công tác

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Tất cả đều sai

68.

Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

Tốc độ quay cao

b)

Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn

c)

Thường làm mát bằng nước

d)

Cả 3 đáp án trên

69.

Phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Thanh kéo nối khớp với lõi thép

b)

Thanh kéo nối cứng với cần gạt

c)

Khớp truyền động truyền động

d)

Khớp truyền động vừa quay, vừa tịnh tiến

70.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

72.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

c)

Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

d)

Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

73.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện

74.

Động cơ điện làm việc nhờ:

a)

Dòng điện một chiều của pin

b)

Dòng điện một chiều của ac qu

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

75.

ĐĐK (diot điều khiển ) cho dòng điện đi qua khi:

a)

Phân cực thuận

b)

Phân cực ngược

c)

Phân cực thuận và cực điều khiển dương

d)

Phân cực thuận và cực điều khiển âm

76.

Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăngChỉ có một bầu lọc

b)

Chỉ có một bầu lọc

c)

Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

77.

Kí hiệu của điôt điều khiển:

a)
b)
c)
d)
78.

Bầu lọc xăng dùng để :

a)

Lọc sạch bẩn lẫn trong xăng

b)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

79.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

80.

Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

81.

Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

b)

Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

d)

Giảm áp suất trên đường ống

82.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

Bugi

b)

Quạt gió

c)

Khớp truyền động

d)

Pit-tông

83.

Động cơ điezen , hòa khí được hình thành

a)

Trong xilanh

b)

Ngoài xilanh

c)

Đầu kì 3

d)

Cuối kì 1

84.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

86.

Trong động cơ điezen , nhiên liệu được phun vào thời điểm

a)

Đầu kì 1

b)

Cuối kì 1

c)

Đầu kì 2

d)

Cuối kì 2

87.

WĐK (cuộn điều khiển) được đặt ở vị trí sao cho:

a)

WĐK (cuộn điều khiển) âm thì CT (tụ điện) nạp đầy

b)

WĐK (cuộn điều khiển) dương thì CT(tụ điện) nạp đầy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

88.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

89.

Động cơ đang hoạt động , khóa điện(công tắc) thường mở hay thường đóng ?

a)

Thường đóng

b)

Thường mở

c)

Đóng hay mở vẫn hoạt động

d)

Tất cả đều sai

90.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp

91.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

92.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

93.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

94.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

95.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

96.

Cách khởi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong? 

a)

Hệ thống khởi động bằng tay

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Động cơ xăng , hòa khí được hình thành 

a)

Trong xilanh

b)

Ngoài xilanh

c)

Trong buồng cháy

d)

Cuối kì 2

98.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa? 

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng