Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên
Trồng trọt
Công nghiệp
Thủy sản
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào?
Lợn, bò, dê
Lợn, cừu, dê
Dê, cừu, trâu
Lợn, cừu, trâu
Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
con giống
cơ sở thức ăn
thị trường tiêu thụ
hình thức chăn nuôi
Các vật nuôi vốn là
các động vật hoang được con người thuần dưỡng
các động vật có trong “Sách Đỏ Việt Nam”.
các loài gia súc gần gủi với con người.
các loài động vật ở các khu bảo tồn thiên nhiên.
Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp
nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.
nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.
gen quý hiếm.
nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.
Để tạo ra nền nông nghiệp bền vững, ngành chăn nuôi cần phải kết hợp với ngành
trồng trọt.
thủy sản.
lâm nghiệp.
dịch vụ nông nghiệp.
Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
trâu.
bò.
dê.
lợn.
Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
hệ thống chuồng trại.
thức ăn.
dịch vụ thú y.
nhu cầu của thị trường.
Trâu được nuôi nhiều ở
các đồng cỏ tươi tốt.
các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.
trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.
trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.
Loài nào sau đây không phải là thủy sản?
Đồi mồi.
Chim yến.
Tôm hùm.
Cá basa.
Nguồn thủy sản cung cấp cho thế giới nhiều nhất đến từ
khai thác ở sông, suối.
khai thác từ các biển và đại dương.
nuôi trong các ao, hồ, đầm.
nuôi ở các vùng ven biển.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
cơ sở nguồn thức ăn
giống vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
thị trường tiêu thụ.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
giống vật nuôi.
thị trường tiêu thụ.
nguồn thức ăn.
tiến bộ khoa học- kĩ thuật.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
các đồng cỏ tự nhiên.
sản phẩm ngành thủy sản.
sản phẩm của ngành trồng trọt.
sản phẩm của cây công nghiệp.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
kinh nghiệm trong sản xuất.
công nghiệp chế biến thức ăn.
giống cây trồng năng suất cao.
thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.
Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là
cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
cung cấp phân bón cho trồng trọt.
cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.
cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri. . .
. Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay được lấy nhiều nhất từ
ngành trồng trọt.
ngành lâm nghiệp.
phụ phẩm của ngành công nghiệp chế biến.
ngành thủy sản.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bật nhờ vào
lực lượng lao động dồi dào.
sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.
thành tựu khoa học kỹ thuật.
kinh nghiệm sản xuất của con người.
Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
Chăn nuôi chăn thả.
chăn nuôi công nghiệp.
Chăn nuôi chuồng trại.
Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Gia cầm thường được nuôi nhiều nhất ở
vùng chuyên lương thực.
vùng chuyên canh hoa màu.
vùng nuôi trồng thủy sản.
các đô thị gắn với thị trường tiêu thụ lớn.
Loài gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn, điều kiện tự nhiên khắc nghiệt là
trâu.
bò.
lợn.
dê.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng
nuôi thâm canh để tiết kiệm chi phí ban đầu.
nuôi quảng canh để tiết kiệm chi phí thức ăn.
nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.
nuôi những loài thời gian sinh trưởng ngắn để đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc nhờ
kinh nghiệm trong sản xuất.
thành tựu khoa học- kĩ thuật.
đa dạng hóa hình thức chăn nuôi.
phát triển công nghiệp chế biến.
Trong sản xuất nông nghiệp các cây trồng và vật nuôi được coi là
tư liệu sản xuất chủ yếu.
đối tượng của sản xuất.
cơ sở vật chất, kỹ thuật.
công cụ lao động cần thiết.
Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do
cơ sở thức ăn chưa ổn định.
công nghiệp chế biến chưa phát triển.
dịch vụ thú y chưa phát triển.
nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước đang phát triển?
Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp.
Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao.
Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.
Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi
Đồng cỏ.
Nguồn thức ăn.
Sinh vật.
Giống
Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính khó khăn lớn nhất thường gặp là
tình trạng thiếu lương thực.
thiếu vốn đầu tư.
thiếu các đồng cỏ tự nhiên.
thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.
Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng sông Hồng vì
vùng là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước.
khí hậu thuận lợi.
thiếu các đồng cỏ tự nhiên.
thị trường tiêu thụ lớn.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do
không phải đầu tư ban đầu.
nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.
thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.
Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
cơ sở thức ăn không ổn định
dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.
cơ sở vật chất còn lạc hậu.
công nghiệp chế biến chưa phát triển.
Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.
phương pháp chăn nuôi.
cơ cấu ngành chăn nuôi.
điều kiện chăn nuôi.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.
nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.
biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.
chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.
Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là
đều sản xuất bằng thủ công.
đều sản xuất bằng máy móc.
cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.
cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
khí hậu.
khoáng sản.
biển.
rừng.
Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
A. các ngành kinh tế. B. nông nghiệp. C. giao thông vận tải. D. thương mại.
các ngành kinh tế.
nông nghiệp.
giao thông vận tải.
thương mại.
Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do
trình độ sản xuất.
đối tượng lao động.
máy móc, thiết bị.
trình độ lao động
Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
Dân cư và nguồn lao động.
Thị trường.
Đường lối chính sách.
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
tài nguyên thiên nhiên.
vị trí địa lí.
dân cư và nguồn lao động.
cơ sở hạ tầng.
Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
Dệt - may, da giày, nhựa.
Rau quả sấy và đóng hộp.
Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Thịt, cá hộp và đông lạnh.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
Bắc Mĩ.
Châu Âu.
Châu Đại Dương.
Trung Đông.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
nhà máy chế biến thực phẩm.
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
Than.
Dầu mỏ.
Sắt.
Mangan.
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
hóa phẩm, dược phẩm.
hóa phẩm, thực phẩm.
dược phẩm, thực phẩm.
thực phẩm, mỹ phẩm.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác khoáng sản, thủy sản.
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
trung Tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.
Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.
Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?
Thị trường lao động rẻ.
Nguồn nguyên liệu phong phú.
Giao thông thuận lợi.
Những thành phố lớn.
Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là
vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
khu công nghiệp.
Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?
Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.
Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.
Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.
Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.
Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm
máy tính.
thiết bị điện tử.
điện tử tiêu dùng.
thiết bị viễn thông.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
công nghiệp năng lượng.
sản xuất hàng tiêu dùng.
điện tử - tin học.
công nghiệp thực phẩm.
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?
.
Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.
Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?
Khai thác bô xit.
Khai thác than.
Khai thác thủy sản.
Chế biến cà phê.
Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.
công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
. Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
luyện kim
dệt may
điện lực
cơ khí
Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là
nguồn gốc của sản phẩm.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
tính chất sở hữu của sản phẩm.
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
Than.
Dầu mỏ.
Đồng.
Sắt.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?
Thực phẩm.
Điện tử - tin học.
Năng lượng.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
A. Điện lực. B. Thực phẩm.
C. Điện tử - tin học. D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Điện lực.
Thực phẩm.
Điện tử - tin học.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
Khu vực có ranh giới rõ ràng.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
Khai thác than.
Khai thác dầu khí.
Điện lực.
Điện tử tin học.
Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào
công dụng kinh tế của sản phẩm.
nguồn gốc sản phẩm công nghiệp.
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
tính chất sở hữu của sản phẩm.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
xí nghiệp công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
khu công nghiệp.
Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B dựa vào
A. công dụng kinh tế của sản phẩm. B. lịch sử phát triển của các ngành.
C. tính chất và đặc điểm của công nghiệp. D. trình độ phát triển của công nghiệp.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
tính chất và đặc điểm của công nghiệp.
lịch sử phát triển của các ngành.
trình độ phát triển của công nghiệp.
. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.
Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động
Dệt - may.
Giày - da.
Thủy điện.
Thực phẩm.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở
Trung Đông.
Bắc Mĩ.
Tây Âu.
Mĩ La Tinh.
Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ.
than đá.
dầu khí
năng lượng mới.
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
A. Vị trí địa lí. B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
C. Thị trường. D. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.
Vị trí địa lí.
Thị trường.
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.
Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.
. Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?
Tập trung tư liệu sản xuất.
Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.
Thu hút nhiều lao động.
Cần không gian rộng lớn
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?
Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.
Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.
Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
đất trồng là tư liệu sản xuất.
phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước
Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
công nghiêp cơ khí.
công nghiệp điện tử - tin học.
công nghiệp năng lượng.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Không chiếm diện tích rộng.
Không yêu cầu cao về trình độ lao động.
Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
Luyện kim.
Xây dựng.
Nông nghiệp.
Khai khoáng.
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Giải quyết việc làm cho lao động.
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Phục vụ cho nhu cầu con người.
Không có khả năng xuất khẩu.
Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?
. Đồng nhất với một điểm dân cư.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.
Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có
các loại hình giao thông.
bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.
nhiều nhà máy xí nghiệp.
điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.
Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?
Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.
Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay.
Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau
Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
