Font size
Worksheetsuk hóa lý thuyết trăm trứng
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:
A. Al, Fe
B. Au, Pt
C. Al, Au
D. Fe, Pt
Câu 2. Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr
B. Cu, Fe, Al
C. Fe, Mg, A
D. Cu, Pb, Ag
Câu 3. Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?
A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag
B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt
C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au
D. CaO, NH3, Au, FeCl2
Câu 4. Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
A. SO2 và NO2
B. CO2 và SO2
C. SO2 và CO2
D. CO2 và NO2
Câu 5. Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.
A. HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu
B. HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu
C. HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng
D. HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.
Câu 6. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Câu 7. Cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
NO2
N2O
N2
NH3
Câu 8. Cho phản ứng aFe + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a,b,c,d,e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng
3
5
4
6
Câu 9. Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a: b là:
2:3
2:5
1:3
1:4
Câu 10. Phản ứng giữa kim loại magiê với axit nitric đặc, giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:
10
18
24
20
Câu 11. Cho phản ứng Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 +NO +H2O. Để được 1 mol NO cần bao nhiêu mol HNO3 tham gia theo phản ứng trên?
28
4
10
1
Câu 12. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
10
11
8
9
Câu 13. Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là:
6
10
8
4
Câu 14. Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại:
NO
NH4NO3
NO2
N2O5
Câu 15. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
3
5
4
6
Câu 16. Tìm phản ứng viết đúng
A. 5Cu + 12HNO3 đặc->5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O
B. Mg + 4HNO3 loãng->Mg(NO3)2 + 2NO2+ 2H2O
C. 8Al + 30HNO3 loãng-> 8Al(NO3)3 + 3N2O+ 15H2O
D. Zn + 12HNO3 đặc-> Zn(NO3)2 + 10NO2+ 6H2O
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc
D. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)
Câu 18. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A. NaNO2 và H2SO4 đặc
B. NaNO3 và H2SO4 đặc.
C. NH3 và O2.
D. NaNO3và HCl đặc.
Câu 19. Cho sơ đồ phản ứng sau : N2 → A → NO → B → HNO3. A và B lần lượt là:
A. CuO và NO2
B. NH3 và NO2
C. NH3 và NH4NO3
D. NO2 và NaNO3
Câu 20. Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A. Bông khô
B. Bông có tẩm nước
C. Bông có tẩm nước vôi
D. Bông có tẩm giấm ăn
Câu 21. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:
HCL
HNO3
KBr
K3PO4
Câu 22. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:
A. CuO, NO và O2
B. Cu(NO2)2 và O2
C. Cu(NO3)2, NO2 và O2
D. CuO, NO2 và O2
Câu 23. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 :
A. K2O, NO2 và O2
B. K, NO2, O2
C. KNO2, NO2 và O2
D. KNO2 và O2
Câu 24. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag2O, NO2, O2
B. Ag, NO, O2
C. Ag2O, NO, O2
D. Ag, NO2, O2
Câu 25. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi:
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2
B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
D. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Câu 26. Cho phản ứng nhiệt phân : 4M(NO3)x → 2M2Ox + 4xNO2 + xO2. Kim loại M là:
Ca
Mg
K
Ag
Câu 27. Nhiệt phân muối X thu được oxit kim loại, khí nitơ điôxit và oxi. X là muối nào sau đây?
A. Ca(NO3)2
B. Hg(NO3)2
C. Cu(NO3)2
D. KNO2
Câu 28. Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng là
5
7
9
21
Câu 29. Chất nào sau đây có thể dùng làm khô không khí?
A. H2SO4 đặc
B. CuSO4 khan
C. Vôi sống
D. P2O5
Câu 30. Chỉ được dùng một kim loại, có thể phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4. Kim loại đó là:
Cu
Ba
Al
Na
Câu 31. Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A. Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B. Các muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat.
C. Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D. Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm ( NH4NO3, NaNO3…) trong nông nghiệp
B. Nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
C. HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
D. Axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.
Câu 33. Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5
(2) để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO) (3) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
(4) dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dd HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí NO2
1
3
4
2
Câu 34. Photpho thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 2P + 3Cl2 ->t C 2PCl3
B. 4P + 5O2 -> C 2P2O5
C. 2P + 3Mg -> C Mg3P2
D. P + 5HNO3->H3PO4 + 5NO2 + H2O
Câu 35. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong
NƯỚC
ETE
DẦU HỎA
BENZEN
Câu 36. Câu nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4 ?
A. có tính oxi hoá mạnh như HNO3
B. là chất rắn ở điều kiện thường
C. có độ mạnh trung bình.
D. là một axit 3 nấc.
Câu 37. Muối photphat nào sau đây tan trong nước?
A. Ca3PO4
B. Ag3PO4
C.Na3PO4
D. CaHPO4
Câu 38. Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là:
A. Quặng apatit
B. Quặng xiđenrit
C. Cơ thể người và động vậ
D. Protein thực vật
Câu 39. Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca(H2PO4)2.
B. Ca3(PO4)2.
C. NH4H2PO4
D. CaHPO4.
Câu 40. Chọn công thức đúng của apatit
A. Ca3(PO4)2
B. Ca(PO3)2
C.3Ca3(PO4)2.CaF2
D. CaP2O7
Câu 41. Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là:
A. Ca3P2
B. Ca2P3
C. Ca3(PO4)2
D. CaP2
Câu 42. Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua.
A. Mg3(PO4)2
B. Mg(PO3)2
C. Mg3P2
D. Mg2P2O7
Câu 43. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
A. Axit nitric và đồng (II) nitrat
B. Đồng (II) nitrat và amoniac
C. Bari hidroxit và axit photphoric
D. Amoni hidrophotphat và kalihidroxit
Câu 44. Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H + và OHcủa nước)
A. H + , PO4 3-
B. H + , H2PO4 - , PO4 3-
C. H + , HPO4 2- , PO4 3-
D. H + , H2PO4 - , HPO4 2- , PO4 3-
Câu 45. Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?
A. Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu
B. Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào
C. Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc
D. Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3
Câu 46. Nhận định nào sau đây đúng:
A. Số oxi hóa cuả Photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5 nên photpho chỉ có tính khử
B. Photpho có thể giảm số oxi hóa từ 0 xuống -3 nên photpho chỉ có tính oxi hóa
C. Số oxi hóa của photpho có thể tăng từ 0 đến +3 hoặc +5, có thể giảm từ 0 đến -3 nên photpho thể hiện tính khử và tính oxi hóa
D. Photpho rất trơ về mặt hóa học nên không thay đổi số oxi hóa trong các phản ứng hóa học
Câu 47. Độ dinh dưỡng của phân đạm là:
A. %N
B. %N2O5
C. %NH3
D. % khối lượng muối
Câu 48. Độ dinh dưỡng của phân lân là:
A. % K2O
B. % P2O5
C. % P
D. %PO4 3-
Câu 49. Thành phần chính của phân Urê là:
A. (NH4)2CO3
B. (NH2)2CO
C. NH3
D. Chất khác
Câu 50. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. KCl.
B. NH4NO3.
C. NaNO3.
D. K2CO3.
Câu 51. Đạm amoni không thích hợp cho đất
CHUA
ÍT CHUA
pH > 7
đã khử chua
Câu 52. Phân bón hóa học “ đạm 2 lá” có công thức phân tử là:
A. NH4Cl
B. (NH4)3PO4
C. (NH4)2CO3
D. NH4NO3
Câu 53. Thành phần chính của supephotphat kép là
A. Ca(H2PO4)2.
B. NH4NO3
C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
D. KCl
Câu 54. Phân ure được điều chế từ
A. axit cacbonic và amoni hiđroxit.
B. khí amoniac và khí cacbonic.
C. khí amoniac và axit cacbonic.
D. khí cacbonic và amoni hiđroxit.
Câu 55. Cho các phát biểu sau đây: (1) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (2) Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3 - ) và ion amoni (NH4 + ). (3) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali. (4) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. (5). Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K. Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Câu 56. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
A. amophot.
B. ure.
C. natrinitrat.
D. amoninitrat.
Câu 57. Công thức của cabon đioxit là
CO2
CO
CO3 CO32−
Na2CO3
Câu 58. Than hoạt tính được dùng nhiều trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hoá chất. Than hoạt tính thuộc loại than
A. chì.
B. muội.
C. gỗ.
D. cốc
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng về Cacbon?
A. ở ô 6, chu kỳ 2, nhóm IV A
B. có 4 e ở lớp ngoài cùng
C. có thể tạo được tối đa 5 liên kết cộng hóa trị
D. có các số oxi hóa -4, 0, +2, +4
Câu 60. Khí CO có thể khử được cặp chất?
A. Fe2O3, CuO
B. MgO, Al2O3.
C. CaO, SiO2.
D. ZnO, Al2O3.
Câu 61. Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Na2O, NaOH, HCl
B. Al, HNO3 đặc, KClO3
C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3.
D. NH4Cl, KOH, AgNO3
Câu 62. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A. C + 2H2 → CH4
B. C + 4 HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O
C. 4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2
D. C + CO2 → 2CO
Câu 63. Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. 2C + Ca ->CaC2
B. C + 2CuO ->2Cu + CO2
C. C + CO2 ->2CO
D. C + H2O -> CO + H2
Câu 64. Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau :
A. 2C + Ca ->CaC2
B. C + 2H2 ->CH4
C. C + CO2->2CO
D. 3C + 4Al ->Al4C3
Câu 65. Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B. Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
C. CaCO3 → CaO+ CO2
D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 66. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A. đám cháy do xăng dầu
B. đám cháy nhà cửa, quần áo
C. đám cháy do magie hoặc nhôm
D. đám cháy do khí gas
Câu 67. Để phòng bị nhiễm độc người ta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào?
A. CuO và MnO2
B. CO2 rắn
C. NaHCO3
D. Than hoạt tính
Câu 68. Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là
A. Nước Brom
B. Dung dịch Ca(OH)2
C. Dung dịch Ba(OH)2
D. Dung dịch BaCl2
Câu 69. Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
A. SiH4
B. SiO
C. SiO2
D. Mg2Si
Câu 70. Cacbon và silic đều có tính chất nào sau đây giống nhau :
A. Đều phản ứng được với NaOH
B. Có tính khử và tính oxi hóa
C. Có tính khử mạnh
D. Có tính oxi hóa mạnh
Câu 71. Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. HF
D. HCl.
Câu 72. Silic không có ứng dụng sau đây ?
A. dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử.
B. chế tạo tế bào quang điện, bộ khuếch đại.
C. bộ chỉnh lưu, pin mặt trời.
D. dây dẫn điện.
Câu 73. Si là chất oxi hóa khi phản ứng với
A. F2.
B. O2.
C. NaOH/H2O.
D. Mg.
Câu 74. Phương trình ion rút gọn : 2H+ + SiO3 2- -> H2SiO3 ứng với phản ứng của các chất nào?
A. Axit cacbonic và canxi silicat.
B. Axit clohiđric và canxi silicat.
C. Axit cacbonic và natri silicat.
D. Axit clohiđric và natri silicat.
Câu 75. Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. dd NaOH đặc nóng
B. dd HF
C. dd HCl
D. Na2CO3 nóng chảy
Câu 76. Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng với tính chất hóa học của Si và hợp chất của Si?
A. SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si
B. SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → NaHSiO3
C. Si → NaHSiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si
D. Si → SiH4 → SiO2 → NaHSiO3 → SiO2
Câu 77. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
B. Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit.
C. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
D. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau..
Câu 78. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
A. SiO2 + Mg -> 2MgO + Si
B. SiO2 + 2MaOH ->Na2SiO3 + CO2
C. SiO2 + HF -> SiF4 + 2H2O
D. SiO2 + Na2CO3 ->Na2SiO3 + CO2
Câu 79. Điều nào sau đây là sai?
A. SiO2 là oxit axit
B. Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.
C. CO2 là oxit axit
D. CO là oxit trung tính
Câu 80. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào KHÔNG xảy ra?
A. CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl
B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
C. NH4Cl + KOH → KCl + NH3 + H2O
D. CaCl2 + 2NaNO3 → Ca(NO3)2 + 2NaCl
Câu 81. Cấu hình e nguyên tử nào sau đây sai?
A. N (Z=7): 1s2 2s2 2p3
B. C (Z=6): 1s2 2s2 2p4
C. P (Z=15): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
D. Si (Z=14): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Câu 82. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
A. cacbon
B. hiđro
C. oxi
D. nitơ.
Câu 83. Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?
A. Al4C3
B. CH4
C. CO
D. Na2CO3.
Câu 84. Trong các hợp chất sau hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ ?
A. (NH4)2CO3.
B. CH3COOH.
C. CH3Cl.
D. C6H5NH2.
Câu 85. Cho các chất sau : (1) C3H8 , (2) CH2Cl2, (3) (NH4)2CO3, (4) KCN, (5) CH3COONa, (6)C6H12O6. Các chất hữu cơ là
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 5, 6.
C. 2, 3, 4, 5.
D. 1,4, 5, 6.
Câu 86. Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết:
A. cộng hóa trị
B. ion
C. kim loại
D. hiđro.
Câu 87. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P
Câu 88. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:
A. hidrocarbon và các chất không phải hidrocarbon.
B. hidrocarbon và dẫn xuất của hidrocarbon
C. hidrocarbon và các hợp chất chứa nhóm chức.
D. hidrocarbon và các hợp chất chứa oxi.
Câu 89. Để xác định sự có mặt của cacbon và hidro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2 và H2O?
A. Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4.
B. Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan.
C. Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4.
D. Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan
Câu 90. Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH4.
B. CaC2.
C. CCl4.
D. CaCO3.
Câu 91. Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Câu 92. Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Câu 93. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH
C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.
D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.
Câu 94. Mục đích của phân tích định tính là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ
B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Câu 95. Oxi hóa hoàn toàn 1 hợp chất hữu cơ X thu được CO2, H2O, HBr. Vậy các nguyên tố có trong X là:
A. C, H, O
B. C, H, Br
C. C, H, O, Br
D. C, H, Br, có thể có hoặc không có Oxi
Câu 96. Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3. Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm không khí do khí thoát ra là
A. nút ống nghiệm bằng bông.
B. nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi trong.
C. nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.
D. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Câu 97. Mục đích của phân tích định lượng là:
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:Hãy cho biết thí nghiệm này dùng để phân tích định tính nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ?
A. Xác định C và H
B. Xác định H và Cl
C. Xác định C và N
D. Xác định C và O
Câu 99. Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.
B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Câu 100. Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ?
A. Kết tinh.
B. Chưng cất
C. Thăng hoa.
D. Chiết.
