wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1=1=1

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

1+99999=?

a)

100000

b)

12345

c)

456

d)

14557

2.

10x1000

a)

10000

b)

120

c)

100000

d)

10000

3.

1x10000

a)

34567

b)

12345

c)

`12345

d)

1234

e)

10000

4.

1x0

a)

0

b)

00

c)

000

d)

000

e)

1

5.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

8.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

9.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

10.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

11.

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

13.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

14.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

15.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

16.

1 + 1 = ?

a)

2

b)

3

17.

2 + 1 = ?

a)

2

b)

3

18.

2 + 2 = ?

a)

4

b)

5

19.

Có mấy con cua?

a)

2

b)

3

c)

4

20.

Có mấy con tôm?

a)

3

b)

4

c)

5

21.

Có mấy cái bánh?

a)

6

b)

7

c)

8

22.

Con bạch tuộc ở ví trí nào?

a)

A. Ở bên trái

b)

B. Ở bên phải

c)

C. Ở giữa

23.

Cái ấm màu hồng ở vị trí nào?

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở giữa

c)

C. Bên phải

24.

Quả táo ở vị trí nào?

a)

A. Ở trên

b)

B. Ở dưới

c)

C. Bên phải

25.

Số?

a)

1

b)

2

c)

3

26.

1 + 1 = ?

a)

2

b)

3

27.

2 + 1 = ?

a)

2

b)

3

28.

2 + 2 = ?

a)

4

b)

5

29.

Có mấy con cua?

a)

2

b)

3

c)

4

30.

Có mấy con tôm?

a)

3

b)

4

c)

5

31.

Có mấy cái bánh?

a)

6

b)

7

c)

8

32.

Con bạch tuộc ở ví trí nào?

a)

A. Ở bên trái

b)

B. Ở bên phải

c)

C. Ở giữa

33.

Cái ấm màu hồng ở vị trí nào?

a)

A. Bên trái

b)

B. Ở giữa

c)

C. Bên phải

34.

Quả táo ở vị trí nào?

a)

A. Ở trên

b)

B. Ở dưới

c)

C. Bên phải

35.

Số?

a)

1

b)

2

c)

3

36.

6 + 3 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

37.

Phép tính nào đúng?

a)

6 - 4 = 2

b)

8 - 3 = 4

c)

5 + 1 = 6

d)

4 + 5 = 10

38.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

39.

a)

8

b)

9

c)

7

d)

2

40.

a)

4

b)

9

c)

7

d)

5

41.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

42.

Em có 6 trái cây, em đã tô màu được 4 trái. Hỏi em còn phải tô mấy trái nữa?

a)

2

b)

10

c)

4

d)

6

43.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

44.

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

45.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

47.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

48.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

49.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

51.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

52.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

53.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

55.

16 là kết quả của phép tính nào?

a)

12 + 3

b)

15 + 2

c)

17 - 2

d)

18 - 2

56.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

57.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

58.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

59.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
60.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

61.

2+3=.....

a)

5

b)

3

c)

8

d)

4

62.

3+4=........

a)

7

b)

10

c)

6

d)

5

63.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

64.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.
a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

66.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

67.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

68.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Điền số thích hợp?

....... + 4 = 5

a)

3

b)

1

c)

0

d)

5

70.

2 + 3 = (a)  

71.

..... + 3 = 5

a)

3

b)

1

c)

2

d)

5

72.
a)

4

b)

6

c)

8

73.
a)

0

b)

5

c)

3

74.

Xem tranh và chọn phép tính trừ thích hợp :

a)

4 - 2 = 2

b)

6 - 4 = 2

c)

6 - 2 = 4

75.
a)

0

b)

1

c)

2

76.

Tính : 6 - 4 = .....

a)

1

b)

2

c)

3

77.

a)

3

b)

2

c)

1

78.

a)

4

b)

5

c)

6

79.

1+1=

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

80.

An có 7 quả táo,An cho Bình 3 quả táo. Vậy, An còn bao nhiêu quả táo?

a)

8

b)

4

c)

5

d)

7

81.

1+2+3+4=

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

82.

Bình có 12 viên bi.Bình làm mất 9 viên bi. Hỏi bình còn mấy viên bi

a)

7

b)

8

c)

3

d)

5

83.

2+2=

(a)  

84.

điền dấu =,<,>

1+2…3+2

a)

=

b)

>

c)

<

85.

Một lớp học có 12 cái ghế.Lớp khác mượn 2 cái ghế. Hỏi lớp đó còn lại bao nhiêu cái ghế?

a)

13

b)

12

c)

11

d)

10

86.

Hôm nay là thứ bảy. Ngày mai là thứ…

a)

Sáu

b)

Hai

c)

Chủ nhật

87.

3 quả trứng bớt đi 2 quả trứng thì còn bao nhiêu quả trứng

a)

1

b)

2

c)

7

d)

9

88.

…-4=3

a)

2

b)

5

c)

7

89.

9+1=

a)

4

b)

6

c)

5

d)

10

90.

2+2+2=

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

91.

8-5

a)

9

b)

2

c)

3

92.

8+1

(a)