Font size
WorksheetsLUẬT HÌNH SỰ
Total questions: 93
Worksheet time: 2hrs 33mins
Luật hình sự là gì?
A. Là hệ thống những quy tắc xử sự do cơ quan Nhà nước ban hành
B. Là một văn ban trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
C. Là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
D. Là xác định hành vi nguy hiểm cho xã hội
Phương pháp điều chính của ngành luật hình sự là gì?
A. Phương pháp thỏa thuận
B. Phương pháp quyền uy
C. Phương pháp bình đẳng
D. Phương pháp mệnh lệnh
Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?
A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
C. Là một văn bản trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy
Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hình sự là gì?
A. Là quan hệ giữa Viện kiểm sát nhân dân với người phạm tội
B. Là quan hệ giữa người phạm tội với người bị hại
C. Là quan hệ giữa Tòa án nhân dân với người phạm tội
D. Là quan hệ xã hội giữa Nhà nước và chủ thể đã thực hiện tội phạm
Luật hình sự không có nguyên tắc chung nào?
A. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
C. Nguyên tắc kết hợp hài hoà chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế vô sản
D. Nguyên tắc pháp chế XHCN
Luật hình sự không có nguyên tắc nào dưới đây?
A. Nguyên tắc pháp chế XHCN
B. Nguyên tắc dân chủ XHCN
C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
D. Nguyên tắc tự định đoạt
Bộ Luật Hình sự không có hiệu lực đối tượng nào?
A. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
B. Công dân Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ lãnh thổ Việt Nam
C. Người nước ngoài được hưởng quyền miễn trừ tư pháp phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
D. Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên
Chọn câu thích hợp điền vào chỗ trống: Tù chung thân là hình phạt tù không thời hạn áp dụng đối với người………………..nhưng chưa đến mức xử phạt tử hình
A. Phạm tội đặc biệt nghiêm trọng
B. Phạm tội rất nghiêm trọng
C. Phạm tội nghiêm trọng
D. Phạm tội ít nghiêm trọng
Căn cứ vào cấu trúc của cấu thành tội phạm thì cấu thành tội phạm có loại nào dưới đây?
A. Cấu thành tội phạm cơ bản
B. Cấu thành tội phạm tăng nặng
C. Cấu thành tội phạm vật chất
D. Cấu thành tội phạm giảm nhẹ
Cấu thành tội phạm là gì?
A. Là tổng hợp các dấu hiệu chung có tính đặc trưng cho một loại tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự
B. Là các tội phạm cụ thể được quy định trong bộ luật Hình sự
C. Là dấu hiệu xác định hành vi nguy hiểm cho xã hội
D. Là dấu hiệu xác định hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
Khi xác định tội danh phải căn cứ xác định các dấu hiệu nào sau đây?
A. Hành vi có lỗi
B. Khách thể của tội phạm, mặt khách quan củatội phạm, chủ thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm
C. Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại phạm tội
D. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội.
Hình phạt nào là hình phạt bổ sung khi không áp dụng là hình phạt chính?
A. Phạt tiền và trục xuất
B.Cảnh cáo
C. Quản chế
D. Cải tạo không giam giữ
Hình phạt nào không phải là hình phạt bổ sung áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?
A. Cấm huy động vốn
B. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn.
C. Phạt tiền, khi không áp dụng là hình phạt chính
D. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
Nhận định nào sau đây là không đúng về trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại phạm tội?
A. Pháp nhân thương mại phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm trong BLHS hiện hành
B. Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi hành vi phạm tội được thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại; hành vi phạm tội được thực hiện vì lợi ích của pháp nhân thương mại; hành vi phạm tội được thực hiện có sự chỉ đạo, điều hành hoặc chấp thuận của pháp nhân thương mại và chưa hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
C. Pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự không loại trừ trách nhiệm hình sự của cá nhân
D. Chi pháp nhân thương mại nào phạm một tội đã được quy định tại 76 BLHS mới phải chịu trách nhiệm hình sự
Hình phạt nào sau đây là hình phạt chính áp dụng đối với người phạm tội?
A. Quản chế
B. Cấm cư trú
C. Cảnh cáo
D. Tịch thu tài sản
Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ ngày tội phạm nào sau đây?
A. Kết thúc
B. Bị phát hiện
C. Được thực hiện
D. Hoàn thành
Nhận định nào không đúng về miễn trách nhiệm hình sự?
A. Miễn trách nhiệm hình sự là trường hợp người phạm tội không bị áp dụng hình phạt
B. Miễn trách nhiệm hình sự là không buộc người phạm tội phải gánh chịu hậu quả pháp lý hình sự về tội phạm mà người này đã thực hiện
C. Hành vi của người được miễn trách nhiệm hình sự đã cấu thành tội phạm
D. Điều 29 BLHS quy định các căn cứ miễn trách nhiệm hình sự bắt buộc và tuỳ nghi.
Bộ luật hình sự không có hiệu lực đối với đối tượng nào sau đây?
A. Người nước ngoài phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
B. Người không quốc tịch phạm tội trên lãnh thổ Việt Nam
C. Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại phạm tội
D. Người nước ngoài không cư trú ở Việt Nam phạm tội ngoài lãnh thổ lãnh thổ Việt Nam
Căn cứ vào mức độ nguy hiểm của hành vi phạm tội thì cấu thành tội phạm được chia thành những loại nào?
A. Cấu thành tội phạm cơ bản, cấu thành tội phạm tăng nặng, cấu thành tội phạm giảm nhẹ
B. Cấu thành tội phạm hình thức
C. Cấu thành tội phạm vật chất
D. Cấu thành tội phạm cơ bản
Phân loại tội phạm dựa vào cứ nào dưới đây?
A. Mức thấp nhất của khung hình phạt.
B. Mức cao nhất của khung hình phạt
C. Mức án mà Toàn án tuyên.
D. Mức án mà Viện Kiểm Sát đề nghị.
Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm những yếu tố nào sau đây ?
A. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội
B. Cá nhân phạm tội
C. Pháp nhân thương mại
D. Lỗi, mục đích phạm tội, động cơ phạm tội.
Những biểu hiện mặt khách quan của tội phạm bao gồm?
A. Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội
B. Lỗi cố ý trực tiếp
C. Năng lực trách nhiệm hình sự
D. Phòng vệ chính đáng
Lỗi cố ý gián tiếp có dấu hiệu nào sau đây?
A. Người phạm tội không thấy trước được hậu quả của hành vi do mình thực hiện.
B. Người phạm tội không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng lại bỏ mặc cho hậu quả xảy ra
C. Do người không có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.
D. Người phạm tội tin rằng hậu quả nguy hiểm cho xã hội không xảy ra do hành vi mình thực hiện
Hậu quả của tội phạm không có ý nghĩa nào sau đây trong việc xác định tội phạm và hình phạt?
A. Là căn cứ đánh giá mức độ nguy hiểm của hành vi mà mức độ nguy hiểm cho xã hội
B. Là căn cứ xác định tội phạm
C. Là căn cứ áp dụng biện pháp tư pháp
D. Là căn cứ xác định cấu thành tội phạm tăng nặng, giảm nhẹ.
Biểu hiện khách quan nào bắt buộc phải có trong mọi cấu thành tội phạm?
A. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội
B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội
C. Các điều kiện khác: công cụ, phương tiện, thủ đoạn, thời gian, địa điểm phạm tội
D. Lỗi của chủ thể
Trường hợp nào sau đây được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?
A. Không thực hiện tội phạm đến cùng tuy không có gì ngăn cản
B. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trả
C. Ngay sau khi thực hiện tội phạm người phạm tội đã có hành vi ngăn chặn hậu quả
D. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì có người khác ngăn cản
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?
A. Không thực hiện tội phạm đến cùng vì nạn nhân chống trả
B. Hành vi phạm tội chưa gây ra thiệt hại
C. Việc chấm dứt không thực hiện tội phạm phải xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành
D. Hành vi phạm tội đã gặp phải trở ngại khách quan
. Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm hình thức?
A. Khi người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội
B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội
C. Khi người phạm tội quyết định thực hiện phạm tội
D. Khi có hậu quả xảy ra
Tội phạm hoàn thành là trường hợp nào sau đây?
A. Hành vi phạm tội đã thoả mãn hết các dấu hiệu được mô tả trong cấu thành tội phạm
B. Chỉ khi nào người phạm tội đạt được mục đích
C. Hành vi phạm tội đã kết thúc
D. Khi người phạm tội quyết định thực hiện phạm tội
Luật hình sự Việt Nam chia quá trình cố ý thực hiện tội phạm thành các giai đoạn nào sau đây?
A. Hình thành ý định phạm tội
B. Biểu hiện ý định phạm tội
C. Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành
D. Thực hiện pham tội
Trong đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây?
A. Người thực hành
B. Người xúi giục
C. Người tổ chức
C. Người tổ chức
Những dấu hiệu về mặt khách quan của đồng phạm bao gồm những dấu hiệu nào sau đây?
A. Có cùng động cơ
B. Lỗi cố ý
C. Có từ 2 người trở lên tham gia, cùng thực hiện tội phạm, hậu quả của tội phạm
D. Có cùng mục đích
Trong đồng phạm có thể có những người nào sau đây?
A. Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức.
B. Người bị hại
C. Người giám sát
D. Người làm chứng
Đồng phạm là trường hợp nào sau đây?
A. Là trường hợp có hai người trở lên cố ý hoặc vô ý cùng thực hiện một tội phạm
B. Là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm
C. Là trường hợp có hai người trở lên tham gia vào thực hiện một tội phạm
D. Là trường hợp có nhiều người tham gia vào thực hiện một tội phạm
Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật hình sự?
A. Gây mất trật tự công cộng
B. Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường
C. Chống người thi hành công vụ
D. Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy
Hình phạt nào được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?
A. Phạt tiền; đình chỉ hoạt động; cấm huy động vốn
B. Phạt tiền; đình chỉ hoạt động; quản chế
C. Đình chỉ hoạt động; tịch thu tài sản; cấm kinh doanh
D. Cảnh cáo, quản chế, phạt tiền
Theo BLHS 2015 thì trường hợp vào sau đây sẽ loại trừ trách nhiệm hình sự?
A. Người từ 70 tuổi trở lên
B. Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
C. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
D. Người từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
Khung hình phạt cao nhất của tội phạm nghiêm trọng là?
A. 03 năm tù
B. 05 năm tù
C. 07 năm tù
D. 09 năm tù
Hình phạt tử hình không áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?
A. Phụ nữ đang nuôi con dưới 38 tháng tuổi
B. Phụ nữ đang mang thai
C. Người từ 20 tuổi trở xuống
D. Người từ 70 tuổi trở lên
Hãy xác định thời điểm tội phạm hoàn thành đối với tội có cấu thành tội phạm vật chất?
A. Khi người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội
B. Khi người phạm tội chấm dứt hành vi phạm tội
C. Khi có hậu quả xảy ra
D. Khi người phạm tội tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
Bộ Luật Hình sự năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS số 100/2015/QH13 có hiệu lực thi hành kể từ thời gian nào?
A. 01/01/2017
B. 01/7/2017
C. 01/01/2018
D. 01/7/2018
Nhận định nào sau đây là không đúng về các biện pháp tư pháp
A. Các biện pháp tư pháp có mục đích trừng trị và mục đích phòng ngừa.
B. Các biện pháp tư pháp không để lại án tích cho người, pháp nhân thương mại bị áp dụng
C. Các biện pháp tư pháp là biện pháp cưỡng chế hình sự do Viện Kiểm Sát, Tòa Án quyết định
D. Các biện pháp tư pháp được quy định trong BLHS
Tội phạm không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội
B. Là hành vi trái pháp luật hình sự
C. Là hành vi được thực hiện một cách có lỗi
D. Là hành vi được thực hiện bởi cá nhân ở mọi lứa tuổi khác nhau
Hình phạt tù có thời hạn thấp nhất ở Việt Nam là bao nhiêu tháng?
A. 12 tháng
B. 06 tháng
C. 03 tháng
D. 09 tháng
Thời hạn tối đa đối với hình phạt cải tạo không giam giữ là bao nhiêu tháng?
A. 36 tháng
B. 03 tháng
C. 06 tháng
D. 12 tháng
Lỗi trong đồng phạm chỉ có thể là
A. Lỗi cố ý
B. Lỗi vô ý
C. Lỗi cố ý trực tiếp
D. Lỗi cố ý gián tiếp
Tịch thu tài sản là?
A. Hình phạt bổ sung được áp dụng đối với cá nhân phạm tội
B. Hình phạt được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
C. Hình phạt chính được áp dụng đối với cá nhân phạm tội
D. Hình phạt được áp dụng đối với tất cả các tội phạm
Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là bao nhiêu năm?
A. 20 năm
B. 15 năm
C. 10 năm
D. 05 năm
Chủ thể của vi phạm pháp luật hình sự là đối tượng nào sau đây?
A. Cá nhân
B. Cá nhân và pháp nhân thương mại
C. Pháp nhân thương mại
D. Cá nhân và pháp nhân
Một trong các dấu hiệu bắt buộc có trong mặt khách quan của tội giết người là
A. Mục đích giết người
B. Động cơ giết người
C. Hậu quả chết người
D. Lỗi cố ý
Trong khoa học luật hình sự thì có bao nhiêu loại người thực hành?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Nguyên tắc nào là nguyên tắc đặc trưng của ngành luật hình sự?
A. Nguyên tắc nhân đạo
B. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật
C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
D. Nguyên tắc pháp chế
Về trách nhiệm hình sự, người 16 tuổi trở lên sẽ
A. Được miễn trách nhiệm hình sự
B. Phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà bộ luật có quy định khác
C. Phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm
D. Không phải chịu trách nhiệm hình sự
Tổng hợp nhiều bản án có hình phạt tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nhất là bao nhiêu năm?
A. 20 năm
B. 30 năm
C. 35 năm
D. 50 năm
Nhận định nào sau đây đúng?
A. Một người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội được gọi là tội phạm
B. Người phạm tội là cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự
C. Không áp dụng hình phạt bổ sung đối với người chưa thành niên phạm tội
D. Pháp nhân thương mại không phải là chủ thể của pháp luật hình sự
Xác định lỗi trong trường hợp: Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu qua đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được
A. Vô ý do cẩu thả
B. Vô ý do quá tự tin
C. Cố ý gián tiếp
D. Cố ý trực tiếp
Khung hình phạt cao nhất của tội phạm rất nghiêm trọng là bao nhiêu năm tù?
A. 10 năm
B. 15 năm
C. 20 năm
C. 20 năm
Cải tạo không giam giữ là
A. Hình phạt chính được áp dụng đối với cá nhân phạm tội
B. Hình phạt bổ sung được áp dụng đối với cá nhân phạm tội
C. Hình phạt chính được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
D. Hình phạt chính và hình phạt bổ sung
Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu năm?
A. 05 năm
B. 10 năm
C. 15 năm
D. 20 năm
Trong khoa học luật hình sự thì không hành động phạm tội là?
A. Không làm một việc pháp luật yêu cầu phải làm mặc dù có đủ điều kiện để làm
B. Thực hiện tội phạm thông qua người khác
C. Gián tiếp gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội
D. Không trực tiếp gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội
Tội phạm nào sau đây được thực hiện bằng hình thức không hành động phạm tội?
A. Tội không cứu giúp người trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng
B. Tội bức tử
C. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
D. Tội hành hạ người khác
Lỗi cố ý và lỗi vô ý là yếu tố thuộc
A. Mặt khách quan của tội phạm
B. Mặt chủ quan của tội phạm
C. Chủ thể của tội phạm
D. Khách thể của tội phạm
Trục xuất là loại hình phạt nào sau đây?
A. Là hình phạt chính
B. Là hình phạt bổ sung
C. Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung
D. Là hình phạt nghiêm khắc nhất
Những dấu hiệu về phương tiện, công cụ phạm tội, phương pháp, thủ đoạn, thời gian, địa điểm thực hiện tội phạm thuộc yếu tố cấu thành tội phạm nào?
A. Mặt khách quan của tội phạm
B. Khách thể của tội phạm
C. Chủ thể của tội phạm
D. Mặt chủ quan của tội phạm
Nhận định sau đây là sai?
A. Đình chỉ hoạt động là hình phạt được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội
B. Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt là 15 năm tù
C. Khách thể của tội phạm là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại ở mức độ đáng kể
D. Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi chịu trách nhiệm hình sự với mọi loại tội phạm
Hình phạt chính bao gồm những hình phạt nào?
A. Cảnh cáo; phạt tiền; cải tạo không giam giữ; trục xuất tủ có thời hạn; tù chung thân; tử hình
B. Cảnh cáo; phạt tiền; cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định; trục xuất; tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình
C. Cảnh cáo; phạt tiền; cải tạo không giam giữ; tịch thu tài sản: tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình
D. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định; tịch thu tài sản
Nhận định nào sau đây là sai?
A. Phạt tiền được áp dụng là hình phạt bổ sung khi không áp dụng là hình phạt chính
B. Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nhà nước nghiêm khắc nhất được quy định trong Luật hình sự do Tòa án áp dụng nhằm tuớc bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người phạm tội
C. Không áp dụng hình phạt tiền đối với người chưa thành niên phạm tội từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
D. Hình phạt bổ sung được áp dụng đối với người phạm tội từ đủ 16 tuổi trở lên
Để được thừa nhận là tự ý nửa chừng chấm dứt việc thực hiện hành vi phạm tội, tội phạm mà người phạm tội thực hiện phải đang ở giai đoạn
A. Chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt (chưa hoàn thành)
B. Phạm tội chưa đạt hoặc tội phạm hoàn thành
C. Chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt (thuộc trường hợp chưa đạt vô hiệu)
D. Chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt (đã hoàn thành)
Đối với tội phạm có cấu thành hình thức thì tội phạm hoàn thành khi
A. Người phạm tội đã thực hiện hết các hành vi mô tả trong cấu thành tội phạm
B. Người phạm tội đã kết thúc tội phạm
C. Người phạm tội đã thực hiện tội phạm
D. Người phạm tội đã gây ra hậu quả
Chủ thể của tội giết người là
A.Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại
B. Chủ thể thường
C. Người từ đủ 16 tuổi
D. Người từ đủ 14 tuổi
Trong đồng phạm, người có hành vi giúp sức là người
A. Tổ chức những người đồng phạm khác thực hiện tội phạm
B. Tạo điều kiện vật chất hoặc tinh thần để người khác thực hiện tội phạm
C. Cùng người khác trực tiếp thực hiện tội phạm
D. Tác động đến người khác để họ thực hiện tội phạm
Thủ đoạn nào sau đây không phải là thủ đoạn của tội hiếp dâm?
A. Dùng vũ lực để giao cấu
B. Đe dọa dùng vũ lực để giao cấu
C. Lợi dụng người lệ thuộc mình để ép họ (miễn cưỡng giao cấu)
D.Lợi dụng tình trạng không thể chống cự người khác để giao cấu
Nhận định nào sau đây là không đúng về hình phạt cấm cư trú
A. Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội, khi không áp dụng là hình phạt chính
B. Cấm cư trú là buộc người bị kết án phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhất định
C. Thời hạn cấm cư trú là từ 01 năm đến 05 năm, kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù
D. Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội
Nhận định nào dưới đây về luật hình sự không đúng?
A. Là một ngành luật trong hệ thống pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Bao gồm hệ thống những quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành
C. Xác định các hành vi vi phạm pháp luật và xử lý vi phạm pháp luật
D. Xác định những hành vi nguy hiểm nào cho xã hội là tội phạm, đồng thời quy định hình phạt đối với những tội phạm ấy
Trách nhiệm hình sự đối với người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội sẽ được giải quyết như thế nào?
A. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp
B. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự
C. Được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong một số trường hợp
D. Không được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm trong mọi trường hợp
Hành vi chuẩn bị phạm tội không phải là hành vi nào sau đây?
A. Biểu hiện ý định phạm tội
B. Chuẩn bị công cụ phương tiện phạm tội
C. Loại bỏ những trở ngại khách quan
D. Thăm dò địa điểm phạm tội
Nguyên tắc xác định trách nhiệm hình sự của những người đồng phạm không bao gồm nguyên tắc nào sau đây?
A. Nguyên tắc chịu TNHS chung về toàn bộ tội phạm
B. Nguyên tắc cá thể hoá TNHS của những người đồng phạm
C. Nguyên tắc chịu trách nhiệm độc lập về việc cùng thực hiện vụ đồng phạm
D. Nguyên tắc tự định đoạt.
Những dấu hiệu về mặt chủ quan nào sau đây bắt buộc phải có trong tất cả các vụ đồng phạm?
A. Cùng mục đích
B. Lỗi cố ý
C. Lỗi cố ý hoặc vô ý
D. Cùng động cơ
Trường hợp nào sau đây không phải là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?
A. Định trộm cắp tài sản nhưng không dám thực hiện nữa vì sợ phải chịu trách nhiệm hình sự
B. Định giết người nhưng mới đâm người đó được một nhất thì đã băng bó và đưa nạn nhân đi cấp cứu
C. Đã dùng vũ lực quật ngã người phụ nữ để hiếp dâm nhưng sau đó không tiếp tục thực hiện hành vi giao cấu vì nạn nhân van xin
D. Cướp tài sản của người khác nhưng sau đó đã trả lại tài sản
Cấu thành tội phạm không có đặc điểm nào sau đây?
A. Các dấu hiệu trong CTTP có tính bắt buộc
B. Các dấu hiệu trong CTTP có tính đặc trưng
C. Các dấu hiệu trong CTTP có tính cá biệt
D. Các dấu hiệu trong CTTP đều do luật định
Trường hợp nào sau đây được coi là có đồng phạm
A. Hai người cùng có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự cố ý cùng thực hiện một tội phạm
B. Một người có năng lực trách nhiệm hình sự và một người không có năng lực trách nhiệm hình sự cùng cố ý thực hiện tội phạm
C. Một người đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự và một người chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự cùng cố ý thực hiện tội phạm
D. Hai người cùng không đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự củng thực hiện tội phạm
Giai đoạn chuẩn bị phạm tội được tính
A. Từ khi có ý định phạm tội đến khi đã tạo xong điều kiện cần thiết cho việc thực hiện tội phạm
B. Từ khi bắt đầu tạo điều kiện cần thiết cho việc thực hiện tội phạm đến khi bắt tay vào việc thực hiện hành vi đầu tiên trong mặt khách quan của tội phạm
C. Từ khi bắt đầu tạo điều kiện cần thiết cho việc thực hiện tội phạm đến trước khi bắt tay vào việc thực hiện tội phạm
D. Từ khi có ý định phạm tội đến khi bắt tay vào việc tạo điều kiện cần thiết cho việc thực hiện tội phạm
Bộ luật hình sự Việt Nam phân hóa chế tài của mỗi tội thành nhiều khung hình phạt khác nhau là biểu hiện của nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc hành vi
B. Nguyên tắc nhân đạo
C. Nguyên tắc phân hóa trách nhiệm hình sự
D. Nguyên tắc lỗi
Đối với các tội phạm được thực hiện dưới hình thức lỗi vô ý
A. Có thể xuất hiện một hoặc một số giai đoạn phạm tội cụ thể
B. Có thể xuất hiện giai đoạn chuẩn bị phạm tội nếu tội phạm đó là tội đặc biệt nghiêm trọng
C. Có thể xuất hiện giai đoạn phạm tội chưa đạt
D. Không có các giai đoạn thực hiện phạm tội
Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của lỗi vô ý do cầu thả?
A. Người phạm tội quyết tâm thực hiện phạm tội tới cùng
B. Người phạm tội không nhận thức được hậu quả của hành vi
C. Người phạm tội không nhận thức được hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho XH
D. Người phạm tội không nhận thức được hành vi và hậu quả nguy hiểm do người đó cẩu thả
Khung hình phạt cao nhất của tội phạm ít nghiêm trọng là?
A. 09 năm tù
B. 07 năm tù
C. 03 năm tù
C. 05 năm tù
Mỗi người đồng phạm có thể tham gia vào việc thực hiện tội phạm ngay từ đầu những cũng có thể tham gia khi tội phạm đã xảy ra nhưng
A. Chưa hoàn thành
B. Chưa bị phát hiện
C. Chưa gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội
D. Chưa kết thúc
Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu năm?
A. 05 năm
B. 10 năm
C. 15 năm
D. 20 năm
Trường hợp nào sau đây là phạm tội chưa đạt đã hoàn thành?
A. Đã bắn người khác, tưởng người đó chết nên bỏ đi, nhưng người đó không chết
B. Dùng dao tấn công người khác để cướp tài sản của họ mà chưa cướp được
C. Đã tấn công người phụ nữ và đã giao cấu trái với ý muốn của người phụ nữ ấy
D. Đã bí mật lọt vào nhà người khác để lấy tài sản của họ mà chưa lấy được đã bị bắt
Thời điểm nào xác định phát sinh quan hệ xã hội giữa người phạm tội và Nhà nước?
A. Khi người phạm tội bị xét xử
B. Khi phát hiện hành vi của người phạm tội
C. Khi hành vi phạm tội xảy ra
D. Khi người phạm tội bị bắt
Đồng phạm không có hình thức nào sau đây?
A. Đồng phạm có thông mưu trước
B. Đồng phạm phức tạp
C. Đồng phạm tự giác
D. Đồng phạm giản đơn
Theo Điều 9 Bộ luật hình sự 2015 phân loại tội phạm thành mấy loại?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Phân biệt tội phạm và các vi phạm pháp luật khác không dựa trên những cơ sở nào?
A. Mặt nội dung chính trị xã hội
B. Mặt hình thức pháp lý
C. Mặt hậu quả pháp lý
D. Mặt chủ quan của tội phạm
