Font size
WorksheetsQuiz về Dinh Dưỡng
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Chọn ý đúng về Ăn uống:
Ăn uống là bản năng quan trọng nhất của con người
Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như là một điều hiển nhiên
Yếu tố ăn uống liên quan đến bệnh tật và sức khỏe
Tất cả đều đúng
Khẩu phần của con người là:
Sự phối hợp đầy đủ các thành phần dinh dưỡng
Sự phối hợp cân đố các thành phần dinh dưỡng
Thích hợp với nhu cầu của cơ thể
Tất cả đều đúng
Chất sinh năng lượng gồm, ngoại trừ :
Đạm
Chất béo
Vitamin
Tinh bột
Chất không sinh ra năng lượng, ngoại trừ :
Vitamin
Sắt
Nước
Tinh bột
Vai trò quan trọng nhất của Protid :
Cấu thành các Horn.one, enzym
Tạo hình
Cung cấp năng lượng
Tạo cảm giác ngon miệng
Vai trò quan trọng nhất của Protid :
Xây dựng và tái tạo tất cả các mô của cơ thể
Cung cấp năng lượng khi Glucid, Lipid không đủ
Thành phần cấu thành nên Hormone, Enzym
Duy trì cân bằng thế dịch, sản xuất ra kháng thể.
Đốt cháy 1 gam Protein cung cấp :
4 Kcal
Khoảng 4 Kcal
5 Kcal
Khoảng 5 Kcal
Chọn ý đúng về nguồn cung cấp Protid trong thực phẩm:
Protid có nguồn gốc thực vật có thành phần protid cân đối hơn nguồn protid động vật
Thực phẩm có nguồn gốc thực vật là nguồn protid có già trị sinh học không cao
A và C
Chọn ý đúng về nguồn Protid trong thực phẩm:
Nguồn Protid nguồn gốc động vật có tỷ lệ các acid amin kém cân đối
Nguồn Protid nguồn gốc thực vật có lượng acid amin cần thiết không cao
Protid thực vật không có vai trò quan trọng trong khẩu phần con người
B và C
Thực phẩm nguồn gốc thực vật nào sau đây có giá trị sinh học tương đương protid động vật:
Đậu đỗ
Ngũ cốc
Rau ngót
Đậu tương
Chọn ý đúng:
Tất cả protid thực vật đều có giá trị sinh học thấp hơn protid động vật
Không nên ăn nhiều thực phẩm nguồn gốc thực vật vì giá trị sinh học protid thấp
Protid thực vật có vai trò quan trọng trong khẩu phần con
A và C
Nhu cầu protid thay đổi tùy thuộc vào:
Lứa tuổi
Trọng lượng
Giới tính, tình trạng sinh lý cơ thể
Tất cả đều đúng
Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản:
20
25
30
35
Có bao nhiêu loại acid amin thiết yêu đối với cơ thể:
5-8 aa
8-10 aa
10-12 aa
15 aa
Hai loại acid amin quan trọng đối với trẻ em:
Lysine và Tryptophan
Histidin và Lysine
Tryptophan và Arginin
Histidin và Arginin. Protid có nguồn gốc động vật có giá trị sinh học thấp
Acid amin có tác dụng tổng hợp các chất dẫn truyền thần kinh:
Lysine và Histidin
Glycin và Lysine
Glycin và Glutamine
Lysine và Glutamine
Thường dùng giá trị sinh học để đánh giá chất lượng của:
Glucid
Protid
Lipid
Tất cả các chất trên
Một thực phẩm tốt là thực phẩm có:
Gía trị dinh dưỡng cao
Gía trị sinh học cao
Gía trị sinh học cao hoặc giá trị dinh dưỡng cao
Cả 2 giá trị trên đều cao
Chọn ý sai về nhu cầu Protid:
Trẻ em có nhu cầu protid thấp hơn người lớn
Trung bình chung nhu cầu protid nam giới cao hơn nữ giới
Nhu cầu protid ở người già giảm
Cả A và C
Các trường hợp tăng nhu cầu Protid:
Phụ nữ có thai và cho con bú
Giai đoạn ủ bệnh
Chế độ ăn nhiều chất
A và C
Tăng nhu cầu protid gặp ở, ngoại trừ:
Người già
Người đang trong giai đoạn hồi phục bệnh
Chế độ ăn nhiều chất xơ
Phụ nữ có thai, cho con bú
Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần:
Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần
Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu
A và B
Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần ăn, ngoại trừ:
Tăng protid máu
Mỡ hóa gan
Giảm khả năng miễn dịch cơ thể, cơ thể dễ mắc các bệnh nhiễm trùng
A và B
Hậu quả của thiếu protid trong khẩu phần:
Cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
Cơ thể gầy, ngừng lớn, chậm phát triển thể lực, tinh thần
Toan hóa máu do tăng thể cetonic trong máu
A và B
Hậu quả của việc cung cấp protid quá nhu cầu:
Protid chuyển thành lipid
Tích trữ lipid ở các mô mỡ
Tăng đào thải Calci
Tất cả đúng
Cung cấp protid quá nhiều gây ra:
Mỡ hóa gan
Béo phì, tăng cân dễ mắc bệnh tim mạch, bệnh gút
Giam đào thải Calci
Tất cá đều đúng
Cung cấp thừa protid trong khẩu phần kéo dài gây ra các hậu quả sau, ngoại trừ:
Mỡ hóa gan
Tăng đào thải Calci
Béo phì, tăng cân
Protid chuyển thành lipid
Theo khuyến nghị cho người Việt Nam, năng lượng do protid cung cấp nên chiếm bao nhiêu phần tram năng lượng khẩu phần:
Khoảng 12-14%
Khoảng 20-25%
Khoảng 30-50%
Khoảng 15-20%
Protid nguồn gốc động vật nên chiếm khoảng bao nhiêu% năng lượng do protid cung cấp hằng ngày:
Khoảng 20-30%
Khoảng 30-50%
Khoảng 50-70%
Khoảng 60-80%
Protid chuẩn được tính theo thực phẩm nào:
Trứng
Thit
Sữa
A và C
Nhu cầu Protid người trưởng thành đưoợc coi là an toàn:
0.5 g/kg cân nặng/ngày
0.75 g/kg cân nặng/ngày
0.8g/kg cân nặng/ngày
1.25 g/kg cân nặng/ngày
Theo viện dinh dưỡng quốc gia chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là:
40
50
60
70
Nhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành:
0.75 g/kg cân nặng/ngày
1g/kg cân nặng/ngày
1.25 g/kg cân nặng/ngày
1.5 - 3.2 g/kg cân nặng/ngày
Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:
0,75 g/kg cân nặng/ngày
1g/kg cân nặng/ngày
1,25 g/kg cân nặng/ngày
1,5 - 3.2 g/kg cân nặng/ngày
Đối với trẻ 0- 12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là:
1.5 g/kg cân nặng/ngày
1,5 - 2 g/kg cân nặng/ngày
1,5 - 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Khoảng 3g/kg cân nặng/ngày
Đối với trẻ từ 1 - 3 tuổi
1,25 g/kg cân nặng/ngày
1.5 - 2 g/kg cân nặng/ngày
1,5 - 3,2 g/kg cân nặng/ngày
Khoảng 3 g/kg cân nặng/ngày
Chọn ý đúng:
Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100
Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩn
Nhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn/ Chỉ số chất lượng protid chuẩn
Nhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn/ Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn
Vai trò quan trọng nhất cảu Lipid là gì:
Tạo hình
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Điều hòa hoạt động cơ thể
Tạo cảm giác ngon miệng
Chất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng:
Protid
Lipid
Glucid
Vitamin
Chọn ý đúng về vai trò chất béo:
Chất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ
Chất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể
Cần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu
Tất cả đều đúng
Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:
Lipid
Glucid
Sắt
Protid
Vai trò của chất béo, ngoại trừ:
Là nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc
Cần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh
Tham gia cấu thành một số Hocmon loại steroid
Cần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu
Chọn ý đúng
Lipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật
Mỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid cao
Thiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
B và C
Chức năng quan trọng nhất của Glucid:
Cung cấp năng lượng
Cấu tạo tế bào và mô cơ thể
Tham gia chuyển hóa lipid
Cung cấp chất cơ cho cơ thể
Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:
Protid
Muối nước
Lipid
A và C
1 gam Glucid cung cấp:
Khoảng 4 Kcal
9 Kcal
Khoảng 9 Kcal
Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:
Lipid
Glucid
Protid
48/ Chọn ý sai về vai trò của Glucid:
Cung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất
Giam phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình
Tham gia cấu thành hormone, enzyme
Tham gia chuyển hóa thể cetonic
49/ Chất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:
Lipid
Protid
Glucid
Vitamin
50/ Vai trò không đúng của chất cơ:
Làm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no
Làm cứng khối phân
Làm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa
Gíup hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn
51/ Chọn ý sai
Glucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật
Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid
Thức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
A và C
52/ Đặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:
Là thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biến
Mức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
Đồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡ
Mức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn
53/ Chọn ý sai:
Glucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đường
Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảm
Glucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi cellulose
Glucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
54/ Lượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:. 4 Kcal
<0,4%
≥0.5%%
≤0.4%
≥ 0.4%0
55/ Chọn ý sai:
Mức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
Mức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng cao
Mức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng cao
Thực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu
Năng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu % năng lượng cơ thể?
50-60%
60-70%
70-80%
Khoảng 75%
Chọn ý sai:
Nên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh
Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
Glucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường
A và C
Hậu quả của cung cấp thiếu Glucid, ngoại trừ:
Sụt cân, mệt mỏi
Không hấp thụ được các vitamin tan trong dầu
Hạ đường huyết
Toan hóa máu do tăng thể cetonic máu
Chọn ý đúng:
Thức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
Nên ăn nhiều glucid tinh chế về chúng dễ tiêu hóa
Thiếu glucid có thể gây toan hóa máu
Tạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid
Chọn ý đúng:
Glucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấp
Glucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế
Glucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen
A và C
Chọn ý đúng về vitamin:
Là những chất hữu cơ sinh năng lượng
Cơ thể tự tổng hợp được một phần
Nhu cầu khoảng vài trăm mg/ngày
A và C
Chất không sinh năng lượng:
Glucid
Lipid
Vitamin
Protid
Vitamin tan trong nước:
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Chức năng quan trọng nhất của Vitamin A:
Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô
Cần cho quá trình phát triển của cơ thể
Vai trò với võng mạc của mắt
A và C
Biểu hiện của thiếu vitamin A, ngoại trừ:
Quáng gà, khô mắt, loét giác mạc
Qua trình phát triển cơ thể bị ngừng
Tiêu chảy, đi ngoài
Khô da, niêm mạc
Chất có vai trò quan trọng trong biệt hóa tế bào mầm thành mô cơ quan là:
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin A
B và C
Chọn ý đúng về nguồn gốc vitamin A
Vitamin A có nguồn gốc thực vật và động vật
Vitanmin A trong thực vật tồn tại dạng tiền vitamin A,
Vitamin A có nhiều trong rau có màu xanh đậm, quả màu đỏ
Tất cả các đáp án trên
Tên gọi khác của Vitamin A:
Riboflavin
Thiamin
Retinol
Niacin
Chọn đáp án đúng
Retinol là tên gọi dùng để chi vitamin A nguồn gốc động vật
Tất cả beta carotene trong thực phẩm đều được hấp thu hoàn toàn
A và C
Hàm lượng Beta caroten trong thực phẩm được hấp thu qua tiêu hóa là:
Khoảng 2/3
Khoảng 1/3
Khoảng 1/2
Khoảng 1/4
Beta carotene thừa sẽ được cơ thể thải thừ qua đường
Nước tiểu
Phân
Mồ hôi
A và C
Chọn ý sai:
Vitamin A trong thực phẩm động vật ở dạng hoạt động
Cơ thể sử dụng ngay vitamin A trong thực phẩm thực vật sau khi ăn
Sử dụng thực phẩm thực vật sẽ không có hiện tượng dư thừa vitamin A
Qúa trình cơ thể hấp thu vitamin A trong thực phẩm thực vật cần lipid
Để tạo ra 1 phân tử Retinol cần bao nhiêu phân tử Beta Caroten
1
2
3
4
Chọn ý đúng
Vitamin A khi đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được đào thải ra nước tiểu
Retinol là tên gọi khác của vitamin A và tiền vitamin A.
Cơ thể sử dụng ngay vitamin từ thực phẩm động vật
Vitamin A là những chất hữu cơ sinh năng lượng cơ thể không thể sản xuất được
Vitamin tan trong dầu đưa vào cơ thể nếu dư thừa sẽ được dự trữ ở :
Cơ
Gan
Mô mỡ
Huyết tương
Nhu cầu vitamin A đối với trẻ em dưới 10 tuổi là :
Khoảng 250-300 mcg/ngày
Khoảng 300- 400 mcg/ngày
Khoảng 325-400 mcg/ngày
Khoảng 350-450 mcg/ngày
Nhu cầu vitamin A ở trẻ vị thành niên và người trưởng thành :
Từ 400- 500 mcg/ngày
Từ 450-600 mcg/ngày
Khoảng 400 mcg/ngày
Từ 500-600 mcg/ngày
Nhu cầu vitamin A tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ :
Phụ nữ có thai
Phụ nữ cho con bú
Giai đoạn phục hồi bệnh
Bệnh nhân sởi
Đau đầu, buồn nôn, rụng tóc, khô da là các triệu chứng chính của thiếu vitamin:
B1
D
A
PP
Ngày toàn dân đưa trẻ đi uống Vitamin A :
1/6
6/1 và 1/6
1/6 và 1/12
1/6 và 6/12
Vitamin A dùng trong chiến dịch toàn dân đưa trẻ đi uống vitamin A là :
80000 UI và 100000UI
90000UI và 100000UI
100000UI và 200000UI
150000UI và 250000 UI
Vitamin A tác động biệt hóa tế bào mầm từ tuần thứ bao nhiêu thai kỳ:
5
6
7
8
1UI Vitamin A tương đương với :
10 microgam
20 nanogam
40 microgam
50 microgam
Chọn ý đúng :
Vitamin A 200000UI là vitamin liều cao
Không được sử dụng vitamin A liều cao cho phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu
Chức năng quan trọng nhất của vitamin A là chức năng tới võng mạc thị giác
Tất cả đều đúng
Bệnh nhân sởi thường được bổ sung vitamin nào :
B1
C
A
PP
Giup cơ thể tăng hấp thu Ca và P để hình thành và duy trì hệ xương răng vững chắc là vai trò chính của :
Vitamin B1
Vitamin D
Vitamin PP
Vitamin A
Chọn ý đúng :
Vitamin D có trong gan, trứng, bơ
Thực phẩm là nguồn cung cấp vitamin D dồi dào
Thức ăn nguồn gốc thực vật không có vitamin D
Cả A và C
Tê bì, táo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do:
Thiếu vitamin B1
Thiếu vitamin A
Thừa vitamin B1
Thira vitamin A
áo bón, hồi hộp, ăn không ngon miệng là triệu chứng của sự rối loạn do:
Thiếu vitamin B1
Thiếu vitamin A
Thừa vitamin B1
Thira vitamin A
90/ Thiamin là tên gọi khác của:
Vitamin B2
Vitamin K
Vitamin B1
Vitamin PP
91/ Vitamin giúp chuyển hóa Glucid thành năng lượng là :
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin A
Vitamin C
92/ Vai trò của vitamin B1, ngoại trừ :
Ức chế khử Acetyl-choline
Vai trò tạo hình cơ thể
Gíup cho việc chuyển hóa glucid thành năng lượng
Tạo cảm giác ngon miệng
93/ Chọn ý đúng
Vitamin B1 chỉ có trong thức ăn nguồn gốc động vật
Vitamin B1 là vitamin tan trong dầu
Thiếu vitamin B1 có thể gây ra các rối loạn thần kinh
A và C
94/ Vitamin B2 còn có tên gọi khác là :
Retinol
Thiamin
Calcipherol
Riboflavin
95/ Vai trò của Riboflavin, ngoại trừ:
Thành phần của nhiều hệ thống men tham gia chuyển hóa trung gian
Vai trò với võng mạc thị giác
Cần cho quá trình chuyển hóa protid
Ảnh hưởng đến khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt, nhìn màu.
96/ Thiếu vitamin B2(Riboflavin) gây ra:
Đào thải acid amin thừa ra nước tiểu
Rụng tóc, khô da, niêm mạc
Tổn thương giác mạc, thủy tinh thể
A và C
97/ Niacin là tên gọi khác của:
Vitamin B3
Vitamin PP
Vitamin K
Vitamin C
98/ Chọn ý đúng :
Tất cả các tế bào cơ thể đều cần Niacin và dẫn xuất của chúng
Niacin là thành phần cốt yếu của 2 coE quan trọng trong chuyển hóa glucid và hô hấp tế bào
Niacin tan trong nước
Tất cả đúng
99/ Chất nào sau đây có thể chuyển thành Nicotinic :
Alanin
Glycin
Tryptophan
A và C
100/ Nguyên nhân của bệnh Pellagra :
Thiếu vitamin A
Thiếu Tryptophan
Thiếu vitamin B1
Tất cả đều sai
