Font size
WorksheetsCâu hỏi về hệ thống xe buýt
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 3mins
Câu 1: Xe buýt năng lượng sạch được sử dụng từ nguồn năng lượng nào sau đây?
A) Xăng
B) Điện
C) Dầu diesel
D) Cả 03 đáp án trên.
Câu 2: Tên của tuyến xe buýt số 11 là gì?
A) Xuân Diệu – Siêu thị Lotte
B) Xuân Diệu – Bệnh viện Phụ sản Nhi
C) Bệnh viện Phụ sản Nhi – Đại học Việt Hàn
D) Đường 3/2 – Xuân Diệu
Câu 3: Thời gian hoạt động của hệ thống xe buýt trợ giá Đà Nẵng là từ mấy giờ đến mấy giờ?
A) 05h00 đến 18h00
B) 05h30 đến 19h00
C) 06h00 đến 20h00
D) 06h30 đến 21h00
Câu 4: Đâu là điểm dừng không nằm trong lộ trình của tuyến xe buýt số 11?
A) Đường Tiên Sơn
B) Siêu thị Lotte
C) Trụ sở Đại học Đà Nẵng
D) Công viên Châu Á
Câu 5: Tên của tuyến xe buýt số 03 là gì?
A) Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Bãi biển Mỹ Khê
B) Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Khu du lịch Bà Nà Hills
C) Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Khu du lịch Ngũ Hành Sơn
D) Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Trung tâm thành phố Đà Nẵng
Câu 6: Tuyến xe buýt số 07 (Xuân Diệu – Hòa Phước) đi qua bao nhiêu quận, huyện của TP Đà Nẵng?
A) 01
B) 02
C) 03
D) 04
Câu 7: Giá vé lượt dành cho học sinh, sinh viên trên tuyến xe buýt số 03 (Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Khu du lịch Bà Nà Hills) là bao nhiêu?
A) 5.000 đồng
B) 8.000 đồng
C) 10.000 đồng
D) 12.000 đồng
Câu 8: Điểm dừng nào sau đây không nằm trong lộ trình của tuyến xe buýt số 05 (Khu chung cư Hòa Hiệp Nam – Công viên Biển Đông)?
A) Trường THPT Thái Phiên
B) Trường THCS Tây Sơn
C) Trường THPT Phan Châu Trinh
D) Trường THCS Nguyễn Huệ
Câu 9: Hiện nay có bao nhiêu tuyến xe buýt đi qua Cầu vượt Ngã ba Huế?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Câu: 10: Xe buýt được dừng đón/trả khách tại:
A) Vị trí cách cổng trường tối thiểu 5m
B) Vị trí cho phép xe ô tô dừng, đỗ
C) Vị trí theo yêu cầu của hành khách
D) Vị trí đón trả khách dành cho xe buýt
Câu 11: Tuyến xe buýt số 08 (Vũng Thùng – Phạm Hùng) tiếp cận trường học nào sau đây?
A) THPT Trần Phú
B) THPT Hòa Vang
C) THPT Ông Ích Khiêm
D) THPT Phan Châu Trinh
Câu 12: Tuyến xe buýt số 12 (Xuân Diệu – Phạm Hùng) đi qua địa điểm nào sau đây?
A) Trung tâm thương mại Vincom
B) Công viên 29/3
C) Cung thể thao Tiên Sơn
D) Trường THPT Hòa Vang
Câu 13: Muốn tìm kiếm thông tin về hệ thống xe buýt thì qua các kênh thông tin nào sau đây?
A) Ứng dụng DANABUS trên điện thoại
B) Website DANANGBUS.VN
C) Website Sở Giao thông vận tải TP.Đà Nẵng tại sgtvt.danang.gov.vn
D) Cả 3 kênh thông tin trên.
Câu 14: Điểm đầu cuối của tuyến xe buýt số 12 (Xuân Diệu – Phạm Hùng) là những trạm xe buýt nào?
A) Trạm xe buýt Sân bay – Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch
B) Trạm xe buýt Xuân Diệu – Trạm xe buýt Phạm Hùng
C) Trạm xe buýt Non nước – Trạm xe buýt đại học Việt Hàn
D) Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch – Trạm xe buýt Phạm Hùng
Câu 15: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng thì đối tượng trẻ em dưới 6 tuổi được miễn giảm bao nhiêu % giá vé xe buýt trợ giá?
A) 25%
B) 50%
C) 75%
D) 100%
Câu 16: Tuyến xe buýt số 08 (Vũng Thùng – Phạm Hùng) đi qua địa điểm nào sau đây?
A) Trung tâm thương mại Vincom, trường THPT Trần Phú
B) Trường Đại học kinh tế Đà Nẵng, trường THPT Hòa Vang
C) Siêu thị Lotte Mart, trường THPT Phan Châu Trinh
D) Công viên 29/3, Sân bay quốc tế Đà Nẵng
Câu 17: Tuyến xe buýt nào sau đây đi qua cầu Cẩm Lệ?
A) Tuyến số 07 và số 12
B) Tuyến số 08 và số 21
C) Tuyến số 08 và số 02
D) Tuyến số 07 và số 21
Câu 18: Tuyến xe buýt số 02 (Bến xe Trung tâm - Đại học Việt Hàn) kết nối với tuyến buýt liên tỉnh LK02 (Đà Nẵng (Đại học Việt Hàn) - Hội An (Cửa Đại)) tại điểm nào?
A) Tại bến xe Trung tâm Đà Nẵng
B) Tại trạm xe buýt Bùi Dương Lịch
C) Tại bến xe buýt đại học Việt Hàn
D) Tại cầu vượt Ngũ Hành Sơn
Câu 19: Tuyến số 02 (Bến xe Trung tâm - Đại học Việt Hàn) bắt đầu xuất bến tại Bến xe Trung tâm lúc mấy giờ?
A) 05 giờ 30 phút
B) 06 giờ
C) 05 giờ
D) 04 giờ 45 phút
Câu 20: Tuyến xe buýt số 02 (Bến xe Trung tâm - Đại học Việt Hàn) xuất bến chuyến cuối cùng tại Bến xe Trung tâm thành phố lúc mấy giờ?
A) 18 giờ
B) 17 giờ 30 phút
C) 19 giờ
D) 18 giờ 30 phút
Câu 21: Xe buýt liên tỉnh (liền kề) LK02 kết nối giữa TP Đà Nẵng và địa phương nào của tỉnh Quảng Nam?
A) TP Tam Kỳ
B) TP Hội An
C) Thị trấn Ái Nghĩa
D) Huyện Phú Ninh
Câu 22: Có mấy tuyến xe buýt liên tỉnh (liền kề) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng hiện nay?
A) 1 tuyến
B) 2 tuyến
C) 3 tuyến
D) 4 tuyến
Câu 23: Lợi ích khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng?
A) Giảm ùn tắc giao thông, bảo vệ môi trường
B) Giúp không gian đô thị an toàn, hiện đại, văn minh hơn
C) Tiết kiệm chi phí đi lại
D) Tất cả các phương án trên
Câu 24: Tuyến xe buýt số 07 có thể tiếp cận được các trường nào sau đây?
A) THPT Phan Châu Trinh, THPT Hoàng Hoa Thám
B) THPT Trần Phú, THPT Ông Ích Khiêm
C) THPT Phan Châu Trinh, THPT Trần Phú
D) THPT Thái Phiên, THPT Thanh Khê
Câu 25: Khi gặp các sự cố không mong muốn hoặc tìm kiếm thông tin liên quan đến xe buýt. Bạn có thể tìm hiểu hoặc liên lạc đến các số điện thoại đường dây nóng nào?
A) Website (danangbus.vn)
B) Facebook (DanaBus- Xe buýt Đà Nẵng)
C) Số điện thoại hotline (02363.711.468; 1900638494; 02363.722.026; Tổng đài 1022)
D) Cả 3 đáp án trên
Câu 26: Tên gọi đúng của của tuyến xe buýt số 16?
A) Kim Liên - Đại học Việt Hàn
B) Chung cư Nam Ô đường Nguyễn Lương Bằng -Công viên biển Đông
C) Cảng Sông Hàn – Hòa Khương
D) Cầu Trần Thị Lý – Hòa Tiến
Câu 27: Hạ tầng giao thông nào sau đây không thuộc hệ thống hạ tầng xe buýt thành phố Đà Nẵng?
A) Nhà chờ tại các điểm dừng xe buýt
B) Vạch sơn vàng và trụ biển báo
C) Vạch sơn trắng và trụ biển báo
D) Nhà chờ xe buýt và vạch sơn vàng
Câu 28: Các đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên khi sử dụng xe buýt?
A) Thương binh, thân nhân liệt sĩ
B) Học sinh, sinh viên
C) Người cao tuổi (trên 60 tuổi)
D) Tất cả các đáp án trên
Câu 29: Nhóm người được ưu tiên giá vé tháng khi đi trên xe buýt là:
A. Trẻ em.
B. Người cao tuổi.
C. Người khuyết tật.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 30: Khi đi xe buýt hành khách lưu ý những gì?
A. Đón xe đúng điểm dừng đón xe buýt quy định.
B. Mua vé lượt hoặc chuẩn bị vé tháng (nếu có sẵn) khi lên xe
C. Kiểm tra hành lý trước khi xuống xe
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 31: Tuyến xe buýt số 11 đi qua địa điểm nào sau đây?
A) Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Đà Nẵng, trường THPT Nguyễn Hiền
B) Trường Đại học kinh tế Đà Nẵng, trường THPT Hòa Vang
C) Trường THPT Hoàng Hoa Thám, trường THPT Phan Châu Trinh
D) Trường ĐH Kinh tế, trường THPT Thái Phiên
Câu 32: Thông tin nào dưới đây không đúng về vé tháng đang được sử dụng để đi xe buýt của TP Đà Nẵng?
A) Là hình thức vé QRcode
B) Dán tem lên thẻ vé
C) Hành khách mua vé thông qua App Danabus
D) Thanh toán online qua App
Câu 33: Ứng dụng Danabus có tính năng nào giúp người dùng kiểm tra thời gian xe buýt đến bến?
A. Thông báo qua tin nhắn SMS
B. Hiển thị thời gian thực trên bản đồ.
C. Cung cấp số điện thoại để gọi hỏi thông tin
D. Không có tính năng này
Câu 34: Làm thế nào để đăng ký thông tin và mua vé xe buýt online?
A) Sử dụng App DanaBus
B) Sử dụng App Xanh SM
C) Sử dụng App TNGo
D) Sử dụng App BusMap
Câu 35: Giá vé tháng xe buýt trợ giá dành cho đối tượng ưu tiên - liên tuyến đi xe buýt trợ giá hiện nay là bao nhiêu?
A) 80.000 đồng
B) 85.000 đồng
C) 160.000 đồng
D) 170.000 đồng
Câu 36: Những tuyến xe buýt nào đi qua Bệnh viện Đa Khoa Đà Nẵng?
A) Tuyến số 05
B) Tuyến số 05 và tuyến số 17
C) Tuyến số 17
D) Tuyến số 11 và tuyến số 12
Câu 37: Để đi đến Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng thì đi những tuyến xe buýt nào?
A) Tuyến số 11
B) Tuyến số 11 và tuyến số 16
C) Tuyến số 16
D) Tuyến số 08 và tuyến số 12
Câu 38: Tuyến xe buýt số 16 đi qua những Trường Đại học và Cao Đẳng nào trên địa bàn quận Liên Chiểu?
A) Đại học Bách Khoa
B) Đại học Sư phạm
C) Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch
D) Cả 3 đáp án trên
Câu 39: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng thì các đối tượng ưu tiên nào được giảm 50% giá vé tháng xe buýt trợ giá?
A) Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp theo chế độ liệt sĩ; Thương, bệnh binh có tỷ lệ thương tật dưới 81%
B) Học sinh, sinh viên (không kể học viên hệ đào tạo vừa học vừa làm); Người khuyết tật nhẹ
C) Người cao tuổi (là người từ đủ 60 tuổi trở lên); Hộ nghèo; Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp
D) Cả 3 đáp án trên
Câu 40: Những tuyến buýt nào thuộc hệ thống xe buýt không trợ giá của thành phố Đà Nẵng hiện nay?
A) Tuyến số 03, 14
B) Tuyến số 14, 02, 21
C) Tuyến số LK02, LK21
D) Cả 3 đáp án trên
Câu 41: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng, khi tham gia giao thông bằng hệ thống xe buýt trợ giá người khuyết tật nặng thuộc đối tượng nào?
A) Đối tượng bình thường
B) Đối tượng được giảm 50% giá vé
C) Đối tượng ưu tiên
D) Đối tượng miễn phí 100% giá vé
Câu 42: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng thì các đối tượng ưu tiên nào được miễn phí 100% giá vé xe buýt trợ giá?
A) Cán bộ Lão thành cách mạng; Cán bộ tiền khởi nghĩa; Bà mẹ Việt Nam anh hung; Cha mẹ, vợ, con liệt sĩ
B) Thương, bệnh binh có tỷ lệ thương tật từ 81% trở lên; Anh hùng lực lượng vũ trang; Anh hùng lao động
C) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm độc hóa học suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên; Người khuyết tật nặng; Trẻ em dưới 6 tuổi
D) Cả 3 đáp án trên
Câu 43: Trong hệ thống các tuyến xe buýt trợ giá tuyến nào đi qua cả 3 Bệnh viện: Bệnh viện Đa khoa, Bệnh viện Ung bướu và Bệnh viện Da liễu?
A) Tuyến số 07
B) Tuyến số 05
C) Tuyến số 08
D) Tuyến số 12
Câu 44: Hiện nay hệ thống xe buýt không trợ giá có bao nhiêu tuyến liền kề đang hoạt động?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Câu 45: Tuyến xe buýt chung cư Hòa Hiệp Nam - Công viên biển Đông là tuyến số mấy?
A) 07
B) 08
C) 05
D) 09
Câu 46: Tuyến xe buýt Xuân Diệu - Hòa Phước là tuyến số mấy?
A) 07
B) 08
C) 09
D) 10
Câu 47: Tuyến xe buýt Vũng Thùng - Phạm Hùng là tuyến số mấy?
A) 11
B) 12
C) 13
D) 08
Câu 48: Tuyến xe buýt Xuân Diệu – Bệnh viện phụ sản Nhi là tuyến số mấy?
A) 07
B) 11
C) 09
D) 12
Câu 49: Tuyến xe buýt Xuân Diệu –Phạm Hùng là tuyến số mấy?
A) 11
B) 12
C) 16
D) 17
Câu 50: Tuyến xe buýt nào đi tới Khu du lịch Bà Nà Hills?
A) Tuyến buýt số 02
B) Tuyến buýt sô 03
C) Tuyến buýt số 14
D) Tuyến buýt số 21
Câu 51: 05 tuyến buýt trợ giá đầu tiên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đưa vào hoạt động vào năm nào?
A) Năm 2014
B) Năm 2015
C) Năm 2016
D) Năm 2017
Câu 52: Trạm xe buýt Xuân Diệu là điểm đầu cuối của tuyến nào?
A) Tuyến buýt số 07
B) Tuyến buýt số 11
C) Tuyến buýt số 12
D) Tất cả các đáp án trên
Câu 53: Tuyến xe buýt Kim Liên – Đại học Việt Hàn là tuyến số mấy?
A) 15
B) 16
C) 17
D) 21
Câu 54: Tuyến xe buýt Cảng sông Hàn – Hòa Khương là tuyến số mấy?
A) 15
B) 16
C) 17
D) 02
Câu 55: Tuyến xe buýt Bến xe Trung Tâm – Đại học Việt Hàn là tuyến số mấy?
A) 02
B) 03
C) 09
D) 13
Câu 56: Tuyến xe buýt Cảng sông Hàn – Khu công nghệ cao là tuyến số mấy?
A) 02
B) 03
C) 14
D) 21
Câu 57: Tuyến xe buýt có lộ trình: Bến xe Trung tâm – Công viên 29/3 – Bến xe phía Nam là tuyến số mấy?
A) 02
B) 03
C) 14
D) 21
Câu 58: Tuyến LK02 là tuyến xe buýt:
A) Bến xe Trung Tâm – Đại học Việt Hàn
B) Sân bay quốc tế Đà Nẵng – Khu du lịch Bà Nà Hills
C) Đà Nẵng (Bến xe phía Nam) – Tam Kỳ
D) Đà Nẵng (Đại học Việt Hàn) – Hội An (Cửa Đại)
Câu 59: Tuyến buýt có mã số LK 21 là tuyến xe buýt :
A) Bến xe Trung Tâm – Đại học Việt Hàn
B) Sân bay Đà Nẵng – Khu du lịch Bà Nà Hills
C) Đà Nẵng (Bến xe phía Nam) – Tam Kỳ
D) Đà Nẵng (Đại học Việt Hàn) – Hội An (Cửa Đại)
Câu 60: Vé lượt xe buýt được sử dụng như thế nào?
A) Sử dụng cho 1 lượt đi, từ khi lên xe đến khi xuống xe
B) Sử dụng cho 2 lượt đi trên xe
C) Sử dụng cho nhiều lần đi trên xe
D) Sử dụng không giới hạn số lần đi xe
Câu 61: Theo quy định, trẻ em bao nhiêu tuổi được miễn phí khi đi xe buýt?
A) Trẻ em dưới 10 tuổi
B) Trẻ em dưới 8 tuổi
C) Trẻ em dưới 7 tuổi
D) Trẻ em dưới 6 tuổi
Câu 62: Những tuyến xe buýt nào tiếp cận trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng?
A) Tuyến số 05
B) Tuyến số 08 và tuyến số 16
C) Tuyến số 11
D) Tuyến số 11 và tuyến số 12
Câu 63: Quy định thời gian sử dụng của vé tháng xe buýt?
A) Có giá trị sử dụng trong vòng 30 ngày kể từ ngày mua
B) Có giá trị sử dụng trong tháng in trên vé
C) Có giá trị sử dụng trong nửa tháng đầu khi mua vé
D) Có giá trị sử dụng trong nửa tháng sau khi mua vé
Câu 64: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng thì đối tượng người cao tuổi (thuộc đối tượng ưu tiên giảm 50% giá vé tháng xe buýt trợ giá) được quy định bao nhiêu tuổi?
A) Người đủ 60 tuổi trở lên tính theo căn cước công dân.
B) Người đủ 65 tuổi trở lên tính theo căn cước công dân.
C) Người đủ 70 tuổi trở lên tính theo căn cước công dân.
D) Người đủ 75 tuổi trở lên tính theo căn cước công dân.
Câu 65: Giá vé lượt hỗ trợ cho học sinh – sinh viên đi trên các tuyến xe buýt không trợ giá của TP Đà Nẵng là bao nhiêu?
A) 7.000 đồng
B) 8.000 đồng
C) 9.000 đồng
D) 10.000 đồng
Câu 66: Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào được miễn phí khi đi xe buýt?
A) Trẻ em từ 7 – 10 tuổi
B) Người khuyết tật nhẹ
C) Người khuyết tật nặng
D) Thương binh có tỷ lệ thương tật dưới 21%
Câu 67: Những đối tượng nào sau đây được giảm 50% giá vé tháng theo quy định?
A) Học sinh – sinh viên, người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên).
B) Giáo viên, công nhân trong khu công nghiệp
C) Người khuyết tật nhẹ, nhân viên văn phòng
D) Thương binh, bác sĩ
Câu 68: Đối với các tuyến buýt không trợ giá thì mức giá vé tháng liên tuyến dành cho đối tượng ưu tiên là bao nhiêu?
A) 300.000 đồng
B) 350.000 đồng
C) 400.000 đồng
D) 450.000 đồng
Câu 69: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng thì học sinh – sinh viên được giảm bao nhiêu % giá vé tháng xe buýt trợ giá?
A) 30% giá vé
B) 40% giá vé
C) 50% giá vé
D) 60% giá vé
Câu 70: Khi đi xe buýt trợ giá, nếu học sinh – sinh viên không sử dụng vé tháng thì mua vé lượt giá bao nhiêu?
A) 4.000 đồng
B) 6.000 đồng
C) 8.000 đồng
D) Miễn phí
Câu 71: Đối với các tuyến buýt không trợ giá thì mức giá vé tháng liên tuyến dành cho đối tượng bình thường là bao nhiêu?
A) 700.000 đồng
B) 750.000 đồng
C) 800.000 đồng
D) 850.000 đồng
Câu 72: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng thì đối tượng người cao tuổi (là người từ đủ 60 tuổi trở lên) được giảm bao nhiêu % giá vé tháng xe buýt trợ giá?
A) 25%
B) 50%
C) 75%
D) 100%
Câu 73: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu nhóm đối tượng được miễn 100% giá vé khi tham gia xe buýt?
A) 7 nhóm đối tượng
B) 8 nhóm đối tượng
C) 9 nhóm đối tượng
D) 10 nhóm đối tượng
Câu 74: Theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu nhóm đối tượng được giảm 50% giá vé khi tham gia xe buýt?
A) 4 nhóm đối tượng
B) 5 nhóm đối tượng
C) 6 nhóm đối tượng
D) 7 nhóm đối tượng
Câu 75: Xe buýt là phương tiện:
A) Vận tải công cộng
B) Phương tiện cá nhân
C) Vận hành không theo lộ trình nhất định
D) Vận chuyển hành khách theo hợp đồng
Câu 1: Bạn hãy cho biết tên đầy đủ của đơn vị quản lý, điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng thành phố Đà Nẵng?
(a)
Câu 2: Bạn hãy kể tên 03 tuyến xe buýt liền kề (liên tỉnh) với thành phố Đà Nẵng?
(a)
Câu 3. Đây là tuyến xe buýt số mấy của TP Đà Nẵng có điểm xuất phát từ quận Liên Chiểu và kết thúc tại quận Sơn Trà?
(a)
Câu 4: Để hỗ trợ cho người khuyết tật lên xuống xe buýt thuận lợi, có yêu cầu gì đối với kết cấu xe buýt?
(a)
Câu 5. Hãy cho biết số hiệu tuyến và tên tuyến xe buýt có lộ trình tuyến đi qua 02 quận và 01 huyện của TP Đà Nẵng và xuất phát từ trạm xe buýt Xuân Diệu?
(a)
Câu 6. Hãy cho biết số hiệu tuyến và tên tuyến xe buýt có chiều dài tuyến dài nhất trong hệ thống xe buýt trợ giá TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 7. Tuyến xe buýt nào xuất phát từ trung tâm thành phố và kết thúc tại một địa điểm du lịch nổi tiếng của Đà Nẵng?
(a)
Câu 8. Tuyến xe buýt nào xuất phát từ trạm xe buýt trên địa bàn quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 9. Hãy kể tên tất cả các loại vé sử dụng cho hệ thống xe buýt trợ giá của Đà Nẵng theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 20/11/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng?
(a)
Câu 10. Bạn hãy cho biết tên ứng dụng cung cấp thông tin về xe buýt TP Đà Nẵng?
(a)
Bạn hãy kể tên đầy đủ các tuyến xe buýt xuất phát từ trạm xe buýt Xuân Diệu - TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 12. Bạn sử dụng tuyến xe buýt nào để đi từ trường THPT Phan Châu Trinh - TP Đà Nẵng đến Trường THPT Nguyễn Hiền - TP Đà Nẵng nhanh nhất?
(a)
Câu 13. Bạn hãy cho biết tên gọi của hạ tầng giao thông được kẻ dưới đường phục vụ xe buýt của TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 14. Tuyến xe buýt trợ giá nào có điểm đầu cuối tại một bệnh viện chuyên khoa của TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 15. Hãy cho biết loại vé xe buýt nào chỉ có giá trị sử dụng cho 1 lần đi?
(a)
Câu 16. Thời gian quy định giữa 2 chuyến xe buýt liên tiếp xuất phát từ đầu bến gọi là gì?
(a)
Câu 17. Hãy cho biết loại vé xe buýt nào mà hành khách mua để sử dụng cho nhiều lần đi?
(a)
Câu 18. Tuyến xe buýt nào xuất phát từ trung tâm thành phố và kết thúc tại Khu công nghệ cao TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 19. Tuyến xe buýt nào xuất phát từ trung tâm thành phố và kết thúc tại khu vực thuộc huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng, giáp ranh với huyện Đại Lộc tỉnh Quảng Nam?
(a)
Câu 20. Một bạn học sinh đang ở trường THPT Thái Phiên - TP Đà Nẵng muốn đi đến trường THPT Phan Châu Trinh - TP Đà Nẵng thì đón tuyến buýt nào để đi nhanh nhất?
(a)
Câu 21. Cho biết tên và số hiệu tuyến xe buýt hiện nay có lộ trình tuyến đi qua Cầu Rồng, TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 22. Bạn hãy kể tên nhóm đối tượng được hưởng 50% giá vé tháng xe buýt trợ giá của TP Đà Nẵng?
(a)
Câu 23: Chiếc xe buýt này đang lưu thông đúng Luật Giao thông đường bộ trên đường cao tốc tại Việt Nam. Bạn hãy cho biết xe đang di chuyển về bên nào (trái, phải)?
(a)
Câu 24: Chuỗi ký tự sau đây cho biết thông tin gì?
37362011202120112021?
(a)
Câu 25: Bạn cho biết tên của Trạm xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng mang tên đồng chí là nhà lãnh đạo tài năng và có uy tín lớn của Đảng và Nhà nước, sinh vào ngày 11/6/1912.
(a)
