wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

2.

Câu 2. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa. 

b)

Nhiệt đới gió mùa.

c)

Nhiệt đới ẩm.

d)

Nhiệt đới khô.

3.

Câu 3. Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là gì?

a)

Tiềm năng lớn về phát triển thủy điện.

b)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.

c)

Khai thác khoáng sản và chế biến lâm sản.

d)

Trồng rừng và phát triển du lịch sinh thái.

4.

Câu 4. Địa hình núi cao nhất ở nước ta thuộc khu vực nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Bắc

d)

Bắc Trung Bộ.

5.

Câu 5. Đặc điểm nào là của địa hình vùng Trường Sơn Bắc?

a)

Chủ yếu là núi thấp.

b)

Các dãy núi chạy song song và so le nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa

c)

Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao.

d)

Các dãy núi chạy song song và so le nhau.

6.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Có hệ thống đê bao quanh để chống ngập.

b)

Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn.

c)

Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng.

d)

Địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng.

7.

Câu 7. Trên bề mặt các cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển những ngành nào?

a)

Rừng, chăn nuôi, cây lương thực.

b)

Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản.

c)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi

d)

Chăn nuôi, thủy sản, lâm sản.

8.

Câu 8. Điểm nào sau đây giống nhau ở 2 đồng bằng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có hệ thống đê điều chạy dài.

b)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

c)

Bị nhiễm mặn nặng nề.

d)

Đều là đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp.

9.

Câu 9. Loại khoáng sản nào có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta?

a)

Dầu khí

b)

Muối biển

c)

Cát trắng

d)

Titan

10.

Câu 10. Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?

a)

Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa.

b)

Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng. 

d)

Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hòa.

11.

Câu 11. Các tam giác châu với bãi triều rộng ở vùng ven biển là dạng địa hình thuận lợi để nước ta phát triển ngành nào dưới đây?

a)

Xây dựng các cảng biển.

b)

Nuôi trồng thủy hải sản.

c)

Hoạt động du lịch biển

d)

Khai thác cát làm đồ thủy tinh.

12.

Câu 12. Khu vực nào có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta?

a)

Vịnh Bắc Bộ.

b)

Vịnh Thái Lan.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

13.

Câu 13. Giải thích tại sao ở vùng Nam Bộ của nước ta lại có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh ngành du lịch biển quanh năm?

a)

Có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm.

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển.

c)

Nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển.

d)

Điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp.

14.

Câu 14. Thiên tai nào mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển?

a)

Sạt lở bờ biển

b)

Nạn cát bay.

c)

Triều cường

d)

Bão.

15.

Câu 15. Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than bùn.

b)

Dầu khí.

c)

Kim loại đen.

d)

Kim loại màu.

16.

Câu 1. Hoạt động ngoại lực nào đóng vai trò chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại?

a)

Xâm thực – mài mòn

b)

Xâm thực – bồi tụ.

c)

Xói mòn – rửa trôi.

d)

Mài mòn – bồi tụ.

17.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có 2 mùa nóng, lạnh rõ rệt.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa sâu sắc.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt độ điều hòa quanh năm.

18.

Câu 3. Vào thời gian nào sau đây là thời tiết lạnh khô ở miền Bắc nước ta?

a)

Nửa đầu mùa đông.

b)

Giữa mùa đông.

c)

Nửa cuối mùa đông.

d)

Giữa mùa xuân.

19.

Câu 4. Vào thời gian nào sau đây là thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc nước ta?

a)

Nửa đầu mùa đông.

b)

Giữa mùa đông.

c)

Nửa cuối mùa đông.

d)

Giữa mùa xuân.

20.

Câu 5. Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ gió nào?

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Tín Phong bắc bán cầu.

c)

Gió Tây ôn đới bắc bán cầu.

d)

Gió mùa Đông Bắc.

21.

Câu 6. Kiều thời tiết nào sau đây đặc trưng khi gió Lào hoạt động mạnh?

a)

Khô, nóng.

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

c)

Nóng khô với nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

d)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

22.

Câu 7. Hướng gió chính gây mưa ở đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là hướng gió nào sau đây?

a)

Tây nam.

b)

Đông nam.

c)

Đông bắc

d)

Tây bắc.

23.

Câu 8. Mùa mưa ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

b)

Quanh năm

c)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

d)

Từ tháng 1 đến tháng 6.

24.

Câu 9. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Độ dốc lòng sông lớn nhiều thác ghềnh

b)

Sông chảy trên nhiều địa hình.

c)

Chế độ mưa thất thường.

d)

Lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

25.

Câu 10. Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm, là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tín Phong mang mưa tới.

b)

Nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

c)

Các khối khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

d)

Địa hình cao đón gió gây mưa.

26.

Câu 11. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở yếu tố nào sau đây?

a)

Độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.

b)

Lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 – 2000 mm/năm.

c)

Trong năm có hai mùa rõ rệt

d)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

27.

Câu 12. Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng nào?

a)

Phía Nam đèo Hải Vân.

b)

Trên cả nước

c)

Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

28.

Câu 13. Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc là thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng 6 đến tháng 9.

b)

Từ tháng 12 đến tháng 3 năm sau.

c)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

d)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

29.

Câu 14. Vùng nào sau đây ở nước ta không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc?

a)

Tây Nguyên.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung Bộ.

30.

Câu 15. Nguyên nhân gây mưa lớn cho cả hai miền Nam, Bắc nước ta vào giữa và cuối mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí nào?

a)

Khối khí Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Khối khí lạnh xuất phát từ áp cao Xi-bia.

c)

Khối khí cận chí tuyến bán cầu Bắc.

d)

Khối khí cận chí tuyến bán cầu Nam.

31.

Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta?

a)

Vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.

b)

Vị trí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.

c)

Hướng các dãy núi ở Đông Bắc có dạng hình cánh cung đón gió.

d)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

32.

Câu 17. Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông vì sao độ lạnh giảm dần về phía tây?

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

b)

Nhiệt độ tăng dần theo độ cao.

c)

Nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

d)

Đây là vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

33.

Câu 18. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện rõ nét và trực tiếp nhất qua thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Sông ngòi.   

d)

Thực vật.

34.

Câu 19. Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là do ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây?

a)

Gió mùa mùa đông bị suy yếu nên tăng độ ẩm.

b)

Gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

c)

Gió mùa mùa hạ từ biển vào.

d)

Khối khí di chuyển qua biển trước khi ảnh hưởng đến nước ta.

35.

Câu 20. Gió mùa Đông Bắc khi đến vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã bị suy yếu, không còn ảnh hưởng tới vùng

b)

Vẫn còn ảnh hưởng khá mạnh.

c)

Chỉ còn ảnh hưởng tới khu vực ven biển.

d)

Chỉ còn ảnh hưởng tới các khu vực núi cao.

36.

Câu 21. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta?

a)

Tác động của hướng các dãy núi.

b)

Sự phân hóa độ cao địa hình.

c)

Tác động của gió mùa.

d)

Tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.

37.

Câu 22. Không chịu nhiều ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc nhưng ở Sapa vẫn có tuyết vào mùa đông do D. Nằm sâu trong nội địa. nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Địa hình cao.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của biển. 

c)

C.  Nằm trong khu vực có khí hậu ôn đới bán cầu bắc.    

d)

D. Nằm sâu trong nội địa. 

38.

Câu 23. Từ vĩ tuyến 160B trở vào nam, gió mùa mùa đông về bản chất là gió nào?

a)

A. Gió mùa Tây Nam.

b)

B. Tín phong bắc bán cầu.

c)

C. Gió mùa Đông Bắc.

d)

D. Gió mùa Đông Nam.

39.

Câu 24. Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là gì?

a)

A. Diện tích rừng ngập mặn rộng lớn.

b)

B. Có các cửa sông rộng dọc bờ biển.

c)

C. Biển có nhiều tài nguyên sinh vật

d)

D. Có nơi trú ẩn tàu cá ở ven các đảo.

40.

Câu 25: Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Gió Tây, dãy núi Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.

b)

B. Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, hướng của dãy núi Trường Sơn, bão.

c)

C. Gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lí.

d)

D. Tín Phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.

41.

Câu 26: Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là gì?

a)

A. Chống cháy rừng.

b)

B. Xây hồ tích nước.

c)

C. Sơ tán dân.

d)

D. Ban hành Sách đỏ.

42.

Câu 27: Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tân kiến tạo.

b)

B. Sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực.

c)

C. Đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.

d)

D. Thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.

43.

Câu 28. Vùng đồi trung du nước ta là nơi thường có thiên tai nào sau đây?

a)

A. Nhiễm mặn đất.

b)

B. Sạt lở bờ biển.

c)

C. Xói mòn đất.

d)

D. Sóng thần.

44.

Câu 29: Biện pháp nào sau đây bảo vệ đất trồng ở miền núi nước ta?

a)

A. Tăng du canh

b)

B. Xây hồ thủy điện                 

c)

C. Khai thác rừng

d)

D. Chống xói mòn.

45.

Câu 30: Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?

a)

A. Vùng biển.

b)

B. Cửa sông.

c)

C. Đồng bằng.

d)

D. Miền núi.

46.

Câu 31: Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của quá trình nào sau đây?

a)

A. Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi.

b)

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

C. Sông ngòi nhiều nước.

d)

D. Chế độ nước sông theo mùa.

47.

Câu 32. Nguyên nhân làm chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là gì?

a)

A. Độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh

b)

B. Sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng.

c)

C. Chế độ mưa thất thường.

d)

D. Lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

48.

Câu 33. Nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi).

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian.

49.

Câu 34. Cặp biểu đồ khí hậu nào dưới đây thể hiện rõ sự đối lập nhau về mùa mưa – mùa khô giữa Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên và Nam Bộ?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

b)

B. Biểu đồ khí hậu Đồng Hới với biểu đồ khí hậu Đà Nẵng.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Hà Nội với biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt với biểu đồ khí hậu Nha Trang.

50.

Câu 35. Địa điểm nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất ở nước ta?

a)

A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang

b)

B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.

c)

C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.

d)

D. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.

51.

Câu 36. Tổng lượng mưa của nước ta thấp nhất vào thời gian nào sau đây?

a)

A. Từ tháng XI đến tháng IV

b)

B. Từ tháng IX đến tháng XII.

c)

C. Từ tháng I đến tháng IV.

d)

D. Từ tháng V đến tháng X.

52.

Câu 37. Nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam.

b)

B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian.

c)

C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian.

53.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

A. Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.

c)

C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

d)

D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

54.

Câu 2. Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao, bao gồm những đai nào?

a)

A. Đai nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

b)

.

B. Đai nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa, hàn đới gió mùa.

c)

C. Đai cận xích đạo gió mùa, cận nhiệt gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi.

d)

D. Đai cận xích đạo, nhiệt đới, ôn đới gió mùa.

55.

Câu 3. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)

B. Địa hình núi chiếm ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.

c)

C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần.

d)

D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín Phong, có đủ 3 đai cao.

56.

Câu 4. Ranh giới phân chia miền thiên nhiên phía Bắc và phía Nam của nước ta là dãy núi nào?

a)

A. Dãy Bạch Mã.   

b)

    B. Dãy Hoàng Liên Sơn.   

c)

  C. Dãy Hoành Sơn. 

d)

  D. Dãy Trường Sơn.

57.

Câu 5. Đặc điểm nhiệt độ nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

A. Quanh năm nhiệt độ dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C.

b)

B. Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam, ...

c)

C. Đất chủ yếu là đất mùn thô.

d)

D. Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo, …

58.

Câu 6: Từ đông sang tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa như thế nào?

a)

A. Vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi.

b)

B. Vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

c)

.

C. Vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa.

d)

D. Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa.

59.

Câu 7: Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên lãnh thổ phía bắc là gì?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa.                                         

b)

B. Cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.            

d)

       D. Ôn đới gió mùa.

60.

Câu 8: Ở miền Bắc đai nhiệt đới gió mùa có độ cao bao nhiêu?

a)

A. Dưới 600-700m.        

b)

        B. Từ 600-700 đến 2600m.      

c)

C. Từ 900 - 1000m.       

d)

    D. Từ 800 - 900m.

61.

Câu 9. Đai cao nào có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Đai nhiệt đới gió mùa chân núi.                   

b)

                 B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

C. Đai cận xích đạo.                                       

d)

                          D. Đai ôn đới gió mùa núi cao.

62.

Câu 10. Thổ nhưỡng trên các đai cao cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa chủ yếu là?

a)

A. Đất feralit có mùn và đất mùn thô.                

b)

B. Đất xám và đất feralit nâu đỏ.

c)

C. Đất đen và đất phù sa cổ.                            

d)

                       D. Đất feralit có mùn và đất đen.

63.

Câu 11. Theo cách phân chia hiện nay, nước ta có bao nhiêu miền địa lí tự nhiên ?

a)

A. 2 miền.           

b)

B. 3 miền.              

c)

C. 4 miền. 

d)

D. 5 miền.

64.

Câu 12. Miền tự nhiên duy nhất có đầy đủ hệ thống đai cao ở nước ta là?

a)

A. Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.                

b)

B. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

D. Đông Bắc.

65.

Câu 13. Các dãy núi trong miền tự nhiên Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chạy theo hướng chính là?

a)

A. Tây bắc – đông nam. 

b)

B. Tây nam – đông bắc.

c)

C. Đông – tây.                                      

d)

                                    D. Đông bắc – tây nam.

66.

Câu 14. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái nào sau đây?

a)

A. Cận xích đạo gió mùa.                  

b)

B. Nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Cận nhiệt gió mùa. 

d)

  D. Xích đạo gió mùa.

67.

Câu 15. Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa phân bố lên đến độ cao?

a)

A. Dưới 600 – 700m.                            

b)

                        B. 900 – 1000m.

c)

C. 1600 – 1700m.                                 

d)

                           D. Trên 2600m.

68.

Câu 16 : Thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở vùng nào sau đây ?

a)

A. Vùng núi Hoàng Liên Sơn.               

b)

B. Vùng núi Phong Nha – Kẻ Bàng.

c)

C. Vùng núi Ngọc Linh.

d)

D. Vùng cao nguyên Lâm Viên.

69.

Câu 17: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa có màu đông lạnh.

b)

B. Cận xích đạo gió mùa.

c)

C. Cận nhiệt đới hải dương.

.

d)

C. Cận nhiệt đới hải dương.

70.

Câu 18. Dãy núi nào được coi là bức chắn tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa vùng Đông Bắc và Tây Bắc nước ta?

a)

A. Tam Điệp.                             

b)

             B. Con Voi.

c)

C. Hoàng Liên Sơn.  

d)

D. Trường Sơn Bắc.

71.

Câu 19. Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Có vùng biển rộng lớn.           

b)

B. Chủ yếu là địa hình núi.

c)

C. Có vị trí ở gần xích đạo. 

d)

D. Nằm gần chí tuyến Bắc.

72.

Câu 20. Ở vùng đồi núi nước ta, sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây chủ yếu do đâu?

a)

A. Độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

b)

B. Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

c)

C. Độ dốc của địa hình theo hướng TB – ĐN.

d)

D. Tác động mạnh mẽ của con người.

73.

Câu 22. Miền Bắc ở độ cao trên 600m-700m còn miền Nam phải trên 900m-1000m mới có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi. Lí do chính là?

a)

A. Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.        

b)

B. Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

c)

C. Nền nhiệt miền Nam cao hơn miền Bắc.       

d)

D. Miền Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển hơn

74.

Câu 23. Sự phân hóa của khí hậu tạo nên sự đa dạng về?

a)

A. Thành phần địa hình. 

b)

  B. Thành phần khoáng sản.

c)

C. Chế độ thủy văn.                    

d)

D. Thành phần sinh vật.

75.

Câu 24. Vì sao đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao?

a)

A. Địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước.

b)

B. Đồng bằng và đồi núi thấp chiếm 85%.

c)

C. Địa hình ¾ là đồi núi.

d)

D. Đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích.

76.

Câu 25. Vì sao Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới?

a)

A. Ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

b)

B. Địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa.

c)

C. Có địa hình núi cao (từ 2600m trở lên).

d)

D. Có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

77.

Câu 26. Sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam.

b)

B. Chảy theo hướng tây bắc – đông nam của các dãy núi.

c)

C. Chảy theo hướng tây – đông.

d)

D. Chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông.

78.

Câu 27: Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

c)

C. Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

D. Thềm lục địa ở miền Trung Bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu.

79.

Câu 28: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có thành phần thực vật cận nhiệt chủ yếu do tác động của các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, đất đa dạng.

b)

B. Nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng đồi núi rộng, vị trí địa lí.

c)

C. Vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

D. Những lưu vực sông có diện tích rộng, gió màu đông bắc, các núi cao.

80.

Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu của phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) có biên độ nhiệt độ năm lớn là gì?

a)

A. Vị trí xa Xích đạo, thời gian Mặt "rời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng.

b)

B. Gió tây nam, Tín phong bán cầu Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên định.

c)

C. Địa hình có các núi cao, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

D. Thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến.

81.

Câu 30: Khó khăn nào sau đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Phần lớn diện tích là đất mặn đất phèn.

b)

B. Thiếu nước trong mùa khô.

c)

C. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.

d)

D. Lũ quét trong mùa mưa.

82.

Câu 31: Thiên nhiên nước ta không có đai nào sau đây ?

a)

A. Đai xích đạo gió mùa.  

b)

B. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

C. Đai nhiệt đới gió mùa.            

d)

D. Đai ôn đới gió mùa trên núi.

83.

Câu 32: Các đỉnh núi Chư yang Sin, Lang Biang thuộc vùng?

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Tây Bắc.            

c)

C. Bắc Trung Bộ.             

d)

            D. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

84.

Câu 34. Giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô do đâu?

a)

A. Địa hình chắn gió.                                      

b)

B. Hướng gió thổi.

c)

C. Hướng nghiêng của địa hình.                        

d)

                     D. Hướng địa hình và hướng gió.

85.

Câu 35: Địa hình Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có thuận lợi gì?

a)

A. Chăn nuôi gia súc, phát triển cây công nghiệp.        

b)

    

B. Trồng cây lương thực và phát triển du lịch.

c)

C. Chăn nuôi gia súc nhỏ và trồng cây ăn quả.              

d)

       

D. Phát triển cây công nghiệp hàng năm.

86.

Câu 36: Những khó khăn lớn nhất trong sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là?

a)

A. Đất đồng bằng thấp, ảnh hưởng của triều cường.

b)

B. Tình trạng xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi.

.

c)

C. Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

d)

D. Ngập lụt ở thượng lưu các con sông ở Nam Trung Bộ.

87.

Câu 37: Do địa hình núi trung bình và núi cao chiếm ưu thế, nên sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.

b)

B. Nhiều thành phần loài cây của cả 3 luồng di cư.

c)

C. Có hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

d)

D. Không có hệ sinh thái rừng lá kim.

88.

Câu 38: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

a)

A. Tây Bắc  

b)

B. ĐB sông Hồng 

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Bắc Trung Bộ

89.

Câu 39. Sự phân hoá khí hậu theo mùa và theo bắc - nam đã giúp cho?

a)

A. Mùa thu hoạch nông sản rải đều.              

b)

B. Nguyên liệu cho nhà máy không căng thẳng

c)

C. Nguồn nông sản nước ta đa dạng, phong phú          

d)

 

D. Thu hoạch theo mùa

90.

Câu 42: Ở vùng đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào phân bố dọc sông Tiền và sông Hậu?

a)

A. Đất phèn.         

b)

B. Đất mặn.       

c)

C. Đất Cát.           

d)

D. Đất phù sa sông.

91.

Câu 43: Những khu vực chịu tác động khô hạn lớn nhất ở nước ta vào mùa khô là vùng nào?

a)

A. Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Các vùng núi đông bắc và tây bắc.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng và bắc trung bộ.

92.

 Câu 44: Sông ngòi nước ta có tính chất mùa khí hậu được biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mạng lười sông ngòi dày đặc.           

b)

B. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

c)

C. Chế độ nước sông theo mùa.   

d)

D. Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co, uốn khúc.

93.

Câu 45. Để phát triển chăn nuôi gia súc, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chưa cần phải làm gì?

a)

A. Cải tạo đồng cỏ giải quyết nguồn thức ăn.

b)

B. Tăng cường hợp tác với các nước láng giềng để trao đổi kinh nghiệm.

c)

C. Phát triển giao thông vận tải để gắn với thị trường  tiêu thụ.

d)

D. Đa dạng các sản phẩm chăn nuôi.

94.

Câu 21: Trong đai nhiệt đới gió mùa, khí hậu có đặc điểm gì?

A. Nóng, ẩm quanh năm.

B. Mùa hạ nóng (trung bình tháng trên 25oC), độ ẩm thay đổi tùy nơi.

C. Mát mẻ (không tháng nào trên 25oC), lượng mưa, ẩm lớn.

D. Quanh năm nhiệt độ dưới 15oC.

a)

A. Nóng, ẩm quanh năm.

b)

B. Mùa hạ nóng (trung bình tháng trên 25oC), độ ẩm thay đổi tùy nơi.

c)

C. Mát mẻ (không tháng nào trên 25oC), lượng mưa, ẩm lớn.

d)

D. Quanh năm nhiệt độ dưới 15oC.

95.

Câu 40. Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là gì?

A. Nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.

B. Nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai.

C. Nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cựA. Nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.c đoan.

D. Nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.

a)

A. Nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.

b)

B. Nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường, nhiều thiên tai.

c)

C. Nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cựA. Nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định.c đoan.

d)


D. Nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất.


96.

Câu 41: Thiên nhiên vùng núi cao Tây Bắc có đặc điểm nào dưới đây?

A. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.

C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.

D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

a)

A. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.

d)

D. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa