wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa k

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông

a)

hai bên khác biệt về nhiệt độ

b)

có frông nóng và frông lạnh

c)

là nơi có nhiễu loạn thời tiết

d)

hướng gió hai bên giống nhau

2.

Thứ tự từ xích đạo về cực là các khối khí


a)

A. Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.

b)

B. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

c)

C. Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.

d)

D. Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới

3.

Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí

a)

A. xích đạo và chí tuyến.

b)

B. chí tuyến và ôn đới.

c)

C. ôn đới và cực.

d)

D. cực và xích đạo.

4.

Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?

a)

A. Cực.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Xích đạo.

d)

D. Ôn đới.

5.

Trên Trái Đất không có khối khí nào sau đây?

a)

A. Ôn đới lục địa.

b)

B. Xích đạo lục địa.

c)

C. Cực lục địa.

d)

D. Chí tuyến lục địa

6.

Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí


a)

A. xích đạo và chí tuyến.

b)

B. cực và xích đạo.

c)

C. chí tuyến và ôn đới.

d)

D. ôn đới và cực.

7.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

A. tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

b)

B. khu vực cao áp khác biệt nhau về trị số áp.

c)

C. khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

d)

D. dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?

a)

A. Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa.

b)

B. Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.

c)

C. Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.

d)

D. Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí.

9.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

A. đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

B. cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

c)

C. có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

d)

D. có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?

a)

A. Khối khí xích đạo nóng ẩm.

b)

B. Khối khí ôn đới lạnh khô.

c)

C. Khối khí chí tuyến rất nóng.

d)

D. Khối khí cực rất lạnh.

11.

Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?

a)

A. cực và xích đạo.

b)

B. chí tuyến và ôn đới.

c)

C. ôn đới và cực.

d)

D. xích đạo và chí tuyến.

12.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở

a)

A. các tầng khí quyển hấp thụ.

b)

B. bề mặt Trái Đất hấp thụ.

c)

C. phản hồi vào không gian.

d)

D. phản hồi của băng tuyết.

13.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

A. xích đạo.

b)

B. ôn đới.

c)

C. chí tuyến.

d)

D. cực.

14.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

A. lớp vỏ Trái Đất.

b)

B. lớp man ti trên.

c)

C. bức xạ mặt đất.

d)

D. bức xạ mặt trời

15.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Độ cao.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Hướng gió.

16.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?


a)

A. Chí tuyến, cực.

b)

B. Xích đạo, chí tuyến.

c)

C. Ôn đới, chí tuyến.

d)

D. Cực, xích đạo.

17.

Khí áp tăng khi


a)

A. nhiệt độ tăng.

b)

B. nhiệt độ giảm.

c)

C. độ cao tăng.

d)

D. khô hạn giảm.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

A. Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

b)

B. Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

C. Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

d)

D. Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

19.

Các vành đai nào sau đây là áp thấp?

a)

A. Xích đạo, chí tuyến.

b)

B. Ôn đới, xích đạo.

c)

C. Chí tuyến, ôn đới.

d)

D. Cực, chí tuyến.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

B. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

c)

C. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

d)

D. Không khí càng khô, khí áp giảm.

21.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

A. Cực, xích đạo.

b)

B. Chí tuyến, cực.

c)

C. Ôn đới, chí tuyến.

d)

D. Xích đạo, chí tuyến

22.

Các vành đai nào sau đây là áp cao?


a)

A. Cực, chí tuyến.

b)

B. Ôn đới, cực.

c)

C. Xích đạo, chí tuyến.

d)

D. Chí tuyến, ôn đới.

23.

Khí áp là sức nén của


a)

A. luồng gió xuống mặt Trái Đất.

b)

B. luồng gió xuống mặt nước biển.

c)

C. không khí xuống mặt Trái Đất.

d)

D. không khí xuống mặt nước biển.

24.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

A. Cực.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Xích đạo.

d)

D. Ôn đới

25.

Nguyên nhân sinh ra gió là


a)

A. hai sườn của dãy núi.

b)

B. frông và dải hội tụ.

c)

C. áp cao và áp thấp..

d)

D. lục địa và đại dương

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khí quyển?

a)

A. Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

b)

B. Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

C. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

d)

D. Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôdôn.

27.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao


a)

A. cực về xích đạo.

b)

B. chí tuyến về ôn đới.

c)

C. cực về ôn đới.

d)

D. chí tuyến về xích đạo.

28.

Trị số khí áp tỉ lệ


a)

A. thuận với nhiệt độ không khí.

b)

B. nghịch với độ cao cột khí.

c)

C. thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

D. nghịch với tỉ trọng không khí.

29.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

A. Gió mùa.

b)

B. Gió Đông cực.

c)

C. Gió Tây ôn đới.

d)

D. Gió Mậu dịch.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

A. Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

b)

B. Có nhiều hơi nước, khí áp thấp.

c)

C. Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

d)

D. Độ hanh khô tăng, khí áp thấp.

31.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới lạnh?

a)

A. Cực, cận nhiệt.

b)

B. Cận nhiệt, ôn đới.

c)

C. Ôn đới, cực.

d)

D. Cực, cận cực.

32.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Cận xích đạo.

d)

D. Nhiệt đới.

33.

Các đới khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu?

a)

A. Cực, ôn đới.

b)

B. Ôn đới, cận cực.

c)

C. Cận cực, xích đạo.

d)

D. Xích đạo, ôn đới.

34.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu


a)

A. cận cực, ôn đới.

b)

B. cận nhiệt, nhiệt đới.

c)

C. nhiệt đới, xích đạo.

d)

D. xích đạo, cận nhiệt.

35.

Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu


a)

A. ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới.

b)

B. ôn đới, cận nhiệt, cận cực.

c)

C. nhiệt đới, cận cực, cực.

d)

D. cận nhiệt, cực, ôn đới.

36.

Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu

.

a)

A. nhiệt đới.

b)

B. cận nhiệt.

c)

C. cận cực.

d)

D. ôn đới

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa?

a)

A. Nhiệt độ trung bình khoảng 5°C.

b)

B. Lượng mưa năm khoảng 600 mm.

c)

C. Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ.

d)

D. Chênh lệch nhiệt độ ở hai mùa lớn

38.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

A. Nhiệt đới, ôn đới.

b)

B. Ôn đới, cận nhiệt.

c)

C. Cận nhiệt, cực.

d)

D. Cận cực, ôn đới

39.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là

a)

A. có mưa lớn quanh năm.

b)

B. mưa nhiều vào thu đông,

c)

C. mùa xuân có mưa rất ít.

d)

D. thời gian mùa mưa ngắn.

40.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có

a)

A. hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau.

b)

B. trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C.

c)

C. lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm.

d)

D. hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau.

41.

Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hoà hơn cả?

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới hải dương.

c)

C. nhiệt đới gió mùa.

d)

D. cận nhiệt địa trung hải.

42.

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa thường có nhiều biến động do ảnh hưởng của

a)

A. gió Tây.

b)

B. frông.

c)

C. dòng biển.

d)

D. áp thấp.

43.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thường diễn biến thất thường là do tác động của

a)

A. gió mùa.

b)

B. dòng biển.

c)

C. áp cao.

d)

D. gió Mậu dịch.

44.

Dựa vào Hình 9.2 SGK/37. Biểu đồ một số kiểu khí hậu trên thế giới, cho biết hình nào sau đây thể
hiện kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Biểu đồ A.

b)

B. Biểu đồ B.

c)

C. Biểu đồ C.

d)

D. Biểu đồ D.

45.

Dựa vào Hình 9.2 SGK/37. Biểu đồ một số kiểu khí hậu trên thế giới, cho biết hình nào sau đây thể
hiện kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa?


a)

A. Biểu đồ A.

b)

B. Biểu đồ B.

c)

C. Biểu đồ C.

d)

D. Biểu đồ D.

46.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

A. băng tuyết, sông, hồ.

b)

B. trên mặt, nước ngầm.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)


D. trên mặt, hơi nước

47.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. chế độ mưa.

b)

B. nước ngầm.

c)

C. thực vật.

d)

D. địa hình.

48.

Khí hậu ôn đới hải dương có đặc điểm là

a)

A. mưa nhiều hơn ở thời kì đông xuân.

b)

B. biên độ nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

C. mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0°C.

d)

D. lượng mưa trung bình năm 1500 mm

49.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có

a)

A. độ dốc địa hình.
.

b)

B. nhiều thung lũng.

c)

C. địa hình phức tạp.

d)

D. nhiều đỉnh núi cao

50.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

A. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

b)

B. biển, đại dương; nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

c)

C. sông, suối, hồ; băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

D. biển, đại dương; nước ngầm, băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

51.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là

a)

A. giảm lưu lượng nước sông.

b)

B. làm giảm tốc độ dòng chảy.

c)

C. điều hoà chế độ nước sông.

d)

D. điều hoà dòng chảy sông.

52.

Dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

A. hồ.

b)

B. mưa.

c)

C. đầm.

d)

D. sông.

53.

Ở đồng bằng lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

A. bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

B. lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

C. tốc độ nước chảy nhanh.

d)

D. tổng lưu lượng nước lớn.

54.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là

a)

A. lưu vực nước.

b)

B. chế độ nước.

c)

C. nguồn cấp nước.

d)

D. dòng chảy mặt.

55.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà
chế độ nước của sông?

a)

A. Nước ngầm.

b)

B. Thực vật.

c)

C. Băng tuyết.

d)

D. Địa hình.

56.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

A. thực vật.

b)

B. chế độ mưa. .

c)

C. băng tuyết.

d)

D. địa hình

57.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

A. I-ê-nit-xây.

b)

B. A-ma-dôn.

c)

C. Mê Công.

d)

D. Nin.

58.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

A. Bề mặt đất đồng bằng rộng.

b)

B. Các mạch nước ngầm cạn.

c)

C. Nước mưa chảy trên mặt.

d)

D. Địa hình đồi núi dốc nhiều.

59.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A. Nin.

b)

B. A-ma-dôn.

c)

C. Mê Công.

d)

D. I-ê-nit-xây.

60.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố:

a)

A. nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

b)

B. nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

c)


C. lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

d)

D. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

61.

Sóng biển là

a)

A. sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

B. một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

C. sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng.

d)

D. quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

62.

Thủy triều là

a)

A. hiện tượng dao động thường xuyên có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

b)

B. hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của Mặt Trăng.

c)

C. một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kì trong các biển và đại Dương.

d)

D. hiện tượng dao động thường xuyên, không có chu kì của các khối nước trong các biển và đại Dương.

63.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào?

a)

A. Vùng cực.

b)

B. Vĩ độ 40° - 500.

c)

C. Vĩ độ 50° - 60°.

d)

D. Vĩ độ 30° - 40°.

64.

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thuỷ triều

a)

A. trung bình.

b)

B. bình thường.

c)

C. lớn nhất.

d)

D. thấp nhất.

65.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

A. đổi chiều theo mùa.

b)

B. nóng lạnh thất thường.

c)

C. chảy về hướng đông.

d)

D. chảy về hướng tây.

66.

Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ hai thế giới?

a)

A. Nin.

b)

B. I-ê-nit-xây.

c)

C. A-ma-dôn.

d)

D. Mê Công

67.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới là

a)

A. đông nam - tây bắc.

b)

B. từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

c)

C. tây bắc - đông nam.

d)

D. từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

68.

Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Vùng cực.

b)

B. Vĩ độ 30°- 40°.

c)

C. Chí tuyến.

d)

D. Xích đạo

69.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

A. 33‰.

b)

B. 35‰.

c)

C. 32‰.

d)

D. 34‰.

70.

Ở vĩ độ thấp, hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán câu Bắc là

a)

A. ngược chiều kim đồng hồ.

b)

B. theo chiền kim đồng hồ.

c)

C. từ tây sang đông.

d)

D. từ đông sang tây.

71.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần?

a)

A. Hình thành do hoạt động của con người.

b)

B. Một dạng thảm hoạ thiên nhiên tàn khốc.

c)

C. Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn.

d)

D. Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20m

72.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự
nhiên nào sau đây?

a)

A. Sóng biển.

b)

B. Sóng ngầm.

c)

C. Dòng biển.

d)

D. Thủy triều.

73.

. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

A. bán cầu Nam lên Bắc.

b)

B. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

c)

C. bán cầu Bắc xuống Nam.

d)

D. vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

74.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?
.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

75.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

A. Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

b)

B. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

c)

C. Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

d)

D. Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

76.

Thổ nhưỡng là lớp vật chất

a)

A. mềm bở ở bề mặt lục địa.

b)

B. tơi xốp ở bề mặt lục địa.

c)

C. rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

d)

D. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

77.

Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào?

a)

A. Đối xứng.

b)

B. Vuông góc.

c)

C. Vòng cung.

d)

D. Thẳng hàng.

78.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

A. Địa hình.

b)

B. Sinh vật.

c)

C. Khí hậu. .

d)

D. Đá mẹ

79.

Đặc trưng của thổ nhưỡng là

a)

A. độ ẩm.

b)

B. tơi xốp.

c)

C. vụn bở.

d)

D. độ phì.

80.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành
phần chủ yếu của đất?

a)

A. Khí hậu, sinh vật.

b)

B. Đá mẹ, khí hậu.

c)

C. Địa hình, đá mẹ.

d)

D. Sinh vật, đá mẹ.

81.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là


a)

A. đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

B. lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

c)

C. đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

d)

D. lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.

b)

B. Quyết định thành phần khoáng vật.

c)

C. Quyết định thành phần cơ giới.

d)

D. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.

83.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của
đất?

a)

A. Sinh vật, đá mẹ.

b)

B. Khí hậu, sinh vật.

c)

C. Địa hình, đá mẹ.

d)

D. Đá mẹ, khí hậu.

84.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

A. Nhiệt và ẩm.

b)

B. Ẩm và khí.

c)

C. Khí và nhiệt.

d)

D. Nhiệt và nước.

85.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit?

a)

A. đất phù sa cổ.

b)

B. đất ở núi đá.

c)

C. đất đỏ badan.

d)

D. đất đỏ đá vôi.

86.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

A. Sinh vật.

b)

B. Đá mẹ.

c)

C. Địa hình.

d)

D. Khí hậu.

87.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

A. sinh vật.

b)

B. thực vật.

c)

C. vi sinh vật.

d)

D. động vật

88.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

b)

B. Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

c)

C. Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

d)

D. Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

89.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

A. làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

B. tạo các vành đai đất.

c)

C. cung cấp chất hữu cơ.

d)

D. cung cấp chất vô cơ.

90.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Phân giải, tổng hợp chất mùn.

b)

B. Góp phần làm phá huỷ đá.

c)

C. Cung cấp vật chất hữu cơ.

d)

D. Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

91.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

A. hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

b)

B. góp phần làm phá huỷ đá.

c)

C. cung cấp vật chất hữu cơ.

d)

D. phân giải, tổng hợp chất mùn.